Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210355257-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Quy hoạch Xây dựng Hà Giang
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210343978
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-29 14:21:00 đến ngày 2021-04-09 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,830,852,783 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,310,000 VNĐ ((Mười tám triệu ba trăm mười nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LƯU TRÚ GIÁO VIÊN
1 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,302 m2
2 Đục nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,12 m2
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
6 Tháo dỡ đường ống nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cv
7 Tháo dỡ hệ thống điện, thiết bị điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cv
8 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,3137 m2
9 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,312 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 641,8233 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,808 m2
12 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,12 m2
13 Thi công trần bằng tấm nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,302 m2
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,6867 m2
15 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,353 m2
16 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,312 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 219,987 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 483,53 m2
19 Sản xuất cửa chớp mua thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m2
20 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m2
21 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
22 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 m
23 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m
24 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 240 m
25 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
26 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
27 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
28 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
29 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
30 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
31 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
32 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
33 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 310 m
34 Tủ điện tổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
35 Băng dính điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cuộn
36 Đinh vít + nở nhựa các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 620 cái
37 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
38 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
39 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,85 100m
40 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,65 100m
41 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,35 100m
42 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
43 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
44 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
45 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
46 Lắp đặt Tê nhựa D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
47 Lắp đặt Tê nhựa D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
48 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
49 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
50 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
51 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
52 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 67mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
53 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 cái
54 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 67mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
55 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
56 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
57 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
58 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
59 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
60 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
61 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
62 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
63 Máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
64 Chậu bếp + vòi rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
B SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG HỌC
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 362,732 m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6355 tấn
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,5368 m2
4 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,6501 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.371,0312 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 725,8509 m2
7 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 235,52 m2
8 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,6118 m2
9 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
10 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
11 Tháo dỡ hệ thống điện, thiết bị điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
12 Đánh lớp rỉ hoa sắt cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
13 Tháo dỡ hệ thống thoát nước mưa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
14 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9543 m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2192 tấn
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2046 100m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1119 m3
18 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8359 tấn
19 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8359 tấn
20 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2306 100m2
21 Tấm úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,03 m
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,3448 m2
23 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,44 m2
24 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,6501 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,7648 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.950,901 m2
27 Sản xuất cửa nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 237,12 m2
28 Phụ kiện cửa nhưa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 bộ
29 vách kính nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,94 m2
30 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 178 m2
31 Thi công trần bằng tấm nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,6118 m2
32 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,4564 m2
33 Phun sơn tính điện hoa sắt cửa, lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
34 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,204 100m
35 Cút nối d=110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
36 Qủa cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
37 Đai ống nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 91 cái
38 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
39 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
40 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
41 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,68 100m
42 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
43 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
44 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
45 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
46 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
47 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
48 Lắp đặt vòi rửa 2 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
49 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
50 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
51 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
52 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 480 m
53 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 660 m
54 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 bộ
55 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 bộ
56 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
57 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 82 cái
58 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
59 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
60 Lắp đặt ổ cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
61 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 735 m
62 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
63 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
64 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
65 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
66 Tủ điện tổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
67 Băng dính điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cuộn
68 Đinh vít 3cm + nở nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 cái
69 Đinh vít 5cm + nở nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 cái
70 Băng dính điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cuộn
71 Đinh vít + nở nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.650 cái
C SÂN BÊ TÔNG + HÀNG RÀO
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,964 m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,724 m3
3 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,43 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1044 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1214 tấn
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5204 m3
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2687 m3
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3686 m3
9 Đắp đỉnh trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
10 Thanh bê tông hàng rào, thanh hê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 132 cái
11 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 145 cái
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,588 m2
13 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,588 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 245,1067 m2
15 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,91 m3
16 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,81 m3
17 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,075 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2448 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1935 tấn
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,645 m3
21 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,9358 m3
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 193,98 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 193,98 m2
24 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,915 m3
25 Phá dỡ móng các loại, móng gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 m3
26 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,32 m3
27 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,31 m3
28 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3931 100m3
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,51 m3
30 Lát gạch đất nung kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,1 m2
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0365 100m2
32 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,665 m3
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,551 m3
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1622 100m2
35 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,16 m3
36 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2025 m3
37 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1059 m3
38 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5293 m3
39 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2704 m3
40 Lát gạch vỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,8316 m2
41 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,54 m2
42 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,0424 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.746279175E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.49255834E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.950.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->