Gói thầu: Gói thầu số 43 2021-SCL-MS-ĐTRR “Mua sắm vật tư phục vụ 03 công trình SCL năm 2021”

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210363100-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẮC TỪ LIÊM
Tên gói thầu Gói thầu số 43 2021-SCL-MS-ĐTRR “Mua sắm vật tư phục vụ 03 công trình SCL năm 2021”
Số hiệu KHLCNT 20210360139
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-26 15:46:00 đến ngày 2021-04-05 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,820,226,600 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 57,300,000 VNĐ ((Năm mươi bảy triệu ba trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Aptomat 1 pha 63A 3.926 cái Aptomat 1 pha 63A
2 Băng dính (keo) hạ thế 10 m 820 Cuộn Băng dính (keo) hạ thế 10 m
3 Biển đánh số cột 589 Cái Biển đánh số cột
4 Cáp ngầm 1kV PVC/DSTA/XLPE M4*95 mm2 60 m Cáp ngầm 1kV PVC/DSTA/XLPE M4*95 mm2
5 Cáp treo 0.6/1kV bọc XLPE/PVC M4*25 mm2 349 m Cáp treo 0.6/1kV bọc XLPE/PVC M4*25 mm2
6 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV bọc XLPE A4*70 mm2 576 m Cáp vặn xoắn 0,6/1kV bọc XLPE A4*70 mm2
7 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*95mm2 6.387 m Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*95mm2
8 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 1.198 m Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2
9 Đai thép 2.332 m Đai thép
10 Đầu cốt AM50 1lỗ 181 cái Đầu cốt AM50 1lỗ
11 Đầu cốt xử lý AM120 1 lỗ 57 cái Đầu cốt xử lý AM120 1 lỗ
12 Đầu cốt xử lý AM70 1 lỗ 1.167 Cái Đầu cốt xử lý AM70 1 lỗ
13 Đầu cốt xử lý AM95 1 lỗ 120 cái Đầu cốt xử lý AM95 1 lỗ
14 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10 mm2 5.572,5 m Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10 mm2
15 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*25mm2 122 m Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*25mm2
16 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 3.394 m Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2
17 Dây thép bọc nhựa ĐK 1mm 405 m Dây thép bọc nhựa ĐK 1mm
18 Dây thép mạ DK4 mm 739,065 kg Dây thép mạ DK4 mm
19 Đề can dán hòm công tơ 3.226 Tờ Đề can dán hòm công tơ
20 Đề can tên KH tư gia 2.552 Cái Đề can tên KH tư gia
21 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 1.606 Cái Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông
22 Hòm 1 công tơ 3 pha Composit không vị trí lắp TI, ATM 100A 91 Cái Hòm 1 công tơ 3 pha Composit không vị trí lắp TI, ATM 100A
23 Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) 929 Cái Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM)
24 Hộp phân dây Composite không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) 302 cái Hộp phân dây Composite không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện)
25 Kẹp siết cáp 4*50-120 550 Cái Kẹp siết cáp 4*50-120
26 Kẹp treo cáp 4*95-120 119 Cái Kẹp treo cáp 4*95-120
27 Khóa đai 2.332 Bộ Khóa đai
28 Móc ốp 545 Cái Móc ốp
29 Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 130/100 57 m Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 130/100
30 Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 1.080 m Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25
31 Sứ quả bàng 870 cái Sứ quả bàng
32 Thẻ treo cáp trên cột 969 Cái Thẻ treo cáp trên cột
33 Tiếp địa RC1 313 Bộ Tiếp địa RC1
34 Tiếp địa RC2 98 Bộ Tiếp địa RC2
35 Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ 265 Bộ Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ
36 Xà đỡ 3 hòm 4 công tơ 123 Bộ Xà đỡ 3 hòm 4 công tơ
37 Xà đỡ 4 hòm công tơ 2 bên 43 Bộ Xà đỡ 4 hòm công tơ 2 bên
38 Xà đỡ dây cột đơn 15 Bộ Xà đỡ dây cột đơn
39 Xà đỡ dây cột đúp 2 Bộ Xà đỡ dây cột đúp
40 Xà đỡ kèm dây văng cột đơn 329 Bộ Xà đỡ kèm dây văng cột đơn
41 Xà nánh kép 1,5m cột đơn 16 Bộ Xà nánh kép 1,5m cột đơn
42 Xà nánh kép 2m 2 Bộ Xà nánh kép 2m
43 Xà lánh kép 1,2m cột đơn 33 Bộ Xà lánh kép 1,2m cột đơn
44 Xà lánh kép 1,2m cột đúp 9 Bộ Xà lánh kép 1,2m cột đúp
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.73E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.1E9 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.000.000.000 VND. Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng cung cấp vật tư điện, trong đó có hạng mục cung cấp cáp điện hạ thế, hòm công tơ và phụ kiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.000.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Phải cung cấp số điện thoại và địa chỉ liên hệ của người phụ trách và phải cam kết trong vòng 12 tiếng đồng hồ phải có mặt tại hiện trường và có phương án giải quyết, khắc phục sự cố.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->