Gói thầu: Gói thầu số 04XL: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210234273-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BQL DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN PHÚ HÒA
Tên gói thầu Gói thầu số 04XL: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210234218
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn huy động từ quỹ đất.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-05 14:44:00 đến ngày 2021-03-15 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,747,265,340 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: Sân bê tông, bồn hoa
1 Đệm cát tạo phẳng mặt bằng Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 141,53 m3
2 Lót bạc Nilon chống mất nước sân bê tông Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1.415,3 m2
3 Bê tông lót móng bó vỉa rộng Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,527 m3
4 Xây móng bó vỉa gạch thẻ 5x9x19 chiều dày Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3,054 m3
5 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm vữa M75, tường bó vỉa Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 20,36 m2
6 Bê tông nền sân đá 1x2 M200 dày 8cm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 113,224 m3
7 Cắt roon sân bê tông xi măng (3x3)m Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 51,734 10m
B HẠNG MỤC: Cấp điện, nước ngoài nhà, tiếp địa
1 Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 1x35mm2 theo thiết kế Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 50 m
2 Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 1x16mm2 dây tiếp địa từ tủ điện đến cọc tiếp địa Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 90 m
3 Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 1x2,5mm2, dây tiếp địa từ ổ cắm đến tủ điện Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 205 m
4 Đào móng băng, rộng Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,575 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,002 100m3
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo (cấp nước ngoài nhà) Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,6 100m
7 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo (cấp nước ngoài nhà) Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 6 cái
8 Lắp đặt van nhựa đk 27mm (cấp nước ngoài nhà) Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 cái
9 Gia công và đóng cọc chống sét Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3 cọc
10 Xếp gạch thẻ cảnh báo (10viên/m) Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 65 m
11 Cung cấp, lắp đặt máy bơm tự mồi MB200 2HP (Công suất 1500W-2HP;Q=2,4-9,6m3/h; H= 42,1-26m) bơm từ giếng khoan lên bồn Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 cái
C HẠNG MỤC: Nhà lớp học 10 phòng
D A.Phần móng thiết kế mới
1 Đào móng chiều rộng Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 13,605 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm 16T, máy ủi 110cv, độ chặt K=0,9 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4,847 100m3
3 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,9 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 8,124 100m3
E B.Phần xây lắp
1 Đào móng chiều rộng Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,167 100m3
2 Đào móng băng, rộng Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 25,252 m3
3 Bê tông lót móng rộng Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 28,173 m3
4 Bê tông lót móng rộng 8,242 m3
5 Bê tông lót móng rộng > 250cm đá 4x6 M50 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 46,176 m3
6 Bê tông móng rộng Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 62,606 m3
7 SXLD cốt thép móng đường kính Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,42 tấn
8 SXLD cốt thép móng đường kính Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3,548 tấn
9 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, móng cột Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,585 100m2
10 Xây móng đá chẻ 15x20x25 M50 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 46,448 m3
11 Xây móng gạch thẻ 5x9x19 chiều dày Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,42 m3
12 Bê tông đà kiềng rộng Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 16,715 m3
13 SXLD cốt thép đà kiềng đường kính Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,405 tấn
14 SXLD cốt thép kiềng đường kính Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,32 tấn
15 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ đà kiềng Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,728 100m2
16 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt K = 0,90 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3,32 100m3
17 Bê tông nền đá 1x2 M250 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,332 m3
18 Xây bậc cấp gạch thẻ 5x9x19, h Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4,615 m3
19 Bê tông cột tiết diện Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 21,788 m3
20 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,874 tấn
21 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3,909 tấn
22 SXLD tháo dỡ ván khuôn cột giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3,782 100m2
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 66,153 m3
24 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,809 tấn
25 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 9,323 tấn
26 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính > 18mm, cao Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,708 tấn
27 SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, cao Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 8,019 100m2
28 Bê tông sàn mái đá 1x2 M250 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 77,966 m3
29 SXLD cốt thép sàn mái đk Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 6,577 tấn
30 SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 9,266 100m2
31 Bê tông cầu thang thường đá 1x2 M250 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 6,275 m3
32 SXLD cốt thép cầu thang đk Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,189 tấn
33 SXLD cốt thép cầu thang đk > 10mm, cao Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,866 tấn
34 SXLD tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,605 100m2
35 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M250 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 14,696 m3
36 SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,807 tấn
37 SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk >10mm, cao Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,792 tấn
38 SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,728 100m2
39 Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, cao Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 142,544 m3
40 Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, cao Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 27,869 m3
41 Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3,485 m3
42 Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 22,762 m3
43 Xây tường gạch thông gió 20x20 M50 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 32,56 m2
44 Ngâm nước ximăng 2 nước Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 103,87 m2
45 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng ... Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 179,95 m2
46 Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm vữa M75 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 140,35 m2
47 Lắp dựng cửa khung sắt (bao gồm chốt, khóa theo thiết kế, kính, mốc gió……) Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 223,56 m2
48 Lắp dựng cửa khung nhôm (bao gồm chốt, khóa, kính, mốc gió……) Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 20,42 m2
49 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 17,28 m2
50 Lắp dựng hoa sắt cửa theo thiết kế Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 143,88 m2
51 Sản xuất lan can Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,364 tấn
52 Lắp dựng lan can sắt Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 18,32 m2
53 Lắp dựng xà gồ thép C100x50x10 dày 2,5mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3,223 tấn
54 Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (tôn màu sóng vuông dày 0,45mm) Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 5,867 100m2
55 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 330,252 m2
56 Sơn cửa sắt bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 223,56 m2
57 Sơn hoa sắt cửa bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 143,88 m2
58 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 34,8 m2
59 Lát nền, sàn gạch ceramic 60x60 vữa M75 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 831,08 m2
60 Lát nền, sàn gạch ceramic 30x30 vữa M75 khu WC Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 65,196 m2
61 Ốp gạch chân tường 10x60cm (cắt từ gạch 60x60) Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 46,728 m2
62 Ốp tường gạch 30x60cm khu WC Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 185,12 m2
63 Ốp gạch chân tường 10x30cm (cắt từ gạch 30x60) Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 9,88 m2
64 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm vữa M75 trước khi láng Granito Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 92,66 m2
65 Láng Granitô bậc cầu thang, tam cấp Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 92,66 m2
66 Trát Granitô tay vịn cầu thang dày 2,5cm M75 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 26,763 m2
67 Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 114,76 m2
68 Trát chi tiết chiều dày trát 1,5cm vữa M50 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 260,93 m2
69 Trát cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 54,976 m2
70 Trát ô văng, lam ngang dày 1cm M75 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 97,554 m2
71 Trát xà dầm vữa M75 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 651,814 m2
72 Trát lanh tô vữa M75 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 94,304 m2
73 Trát trần vữa M75 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 900,21 m2
74 Trát gờ chỉ vữa M75 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 380,5 m
75 Kẻ roon tường vữa M75 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 44,8 m
76 Miết mạch tường đá loại lồi chân móng Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 65,39 m2
77 Trát tường xây bằng gạch không nung, tường ngoài, dày 1,5cm, vxm M50 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 737,156 m2
78 Trát tường xây bằng gạch không nung, tường trong, dày 1,5cm, vxm M50 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 850,332 m2
79 Bả bằng bột bả vào dầm, trần, cột, tường trong nhà Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1.671,168 m2
80 Bả bằng bột bả vào dầm, trần, cột, tường ngoài nhà Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2.054,6 m2
81 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1.671,168 m2
82 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2.054,6 m2
83 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 12,35 100m2
84 Lắp đặt ống nhựa đk 90mm thoát nước mái Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,836 100m
85 Lắp đặt ống nhựa đk 60mm ống thông dầm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,082 100m
86 Lắp đặt ống nhựa đk 27mm ống tràn Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,054 100m
87 Lắp đặt cút nhựa đk 90mm thoát nước mái Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 11 cái
88 Lắp đặt cầu chắn rác D100 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 11 cái
89 Lắp đặt ống tôn hàn mặt bích thoát nước mái Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 11 cái
90 SXLD cửa lên mái bằng tôn Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 cái
91 SXLD bậc thang sắt lên mái Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 25 cái
92 Đắp biểu tượng sảnh chính Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 cái
93 SXLD nẹp nhôm khe lún Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 13,4 m
F C.Phần điện
1 Lắp đặt đèn ống 1,2m - 1 bóng (bao gồm cần, chao đèn theo thiết kế) Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 90 bộ
2 Lắp đặt đèn ống 1,2m - 1 bóng loại thường Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 6 bộ
3 Lắp đặt đèn sát trần có chụp D300 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 37 bộ
4 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 55 cái
5 Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu âm tường Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 44 cái
6 Lắp đặt cầu chì 5A Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 76 cái
7 Lắp đặt quạt trần Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 24 cái
8 Lắp đặt bảng gỗ 300x400 vào tường gạch Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 cái
9 Lắp đặt aptomat 1P-75A Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 cái
10 Lắp đặt aptomat 1P-150A Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 cái
11 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 76 hộp
12 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây kích thước Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 52 hộp
13 Lắp đặt dây đơn 1x35mm2 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 94 m
14 Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 291 m
15 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 412 m
16 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1.875 m
17 Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 16mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1.008 m
18 Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 20mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 134 m
19 Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 27mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 17 m
20 Lắp đặt xà thép 2 sứ Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 bộ
G D.Phần cấp, thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,135 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,685 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,336 100m
4 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3 cái
5 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 17 cái
6 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 42 cái
7 Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 cái
8 Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 32 cái
9 Lắp đặt khâu rút nhựa miệng bát đk 34-27mm bằng phương pháp dán keo Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 cái
10 Lắp đặt khâu rút nhựa miệng bát đk 27-21mm bằng phương pháp dán keo Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 34 cái
11 Lắp đặt co răng trong đk 21mm bằng phương pháp dán keo Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 34 cái
12 Lắp đặt van nhựa đk 34mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 cái
13 Lắp đặt van nhựa đk 27mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 cái
14 Lắp đặt van nhựa đk 21mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 8 cái
15 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 10 bộ
16 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 2m3 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 bể
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,254 100m
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,124 100m
19 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,558 100m
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,096 100m
21 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 12 cái
22 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 cái
23 Lắp đặt nối Y nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 9 cái
24 Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 cái
25 Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 20 cái
26 Lắp đặt chữ thập nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 cái
27 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 7 cái
28 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 cái
29 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 8 cái
30 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 cái
31 Lắp đặt khâu rút nhựa miệng bát đk 90-60mm bằng phương pháp dán keo Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 8 cái
32 Lắp đặt chậu xí xổm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 10 bộ
33 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 8 bộ
34 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 8 bộ
35 Lắp đặt lavobo Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 8 bộ
36 Lắp đặt phễu thu D100 4 cái
H E.Phần hầm tự hoại
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp II Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 16,252 m3
2 Bê tông lót móng rộng Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,402 m3
3 Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm vữa M75 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4,019 m2
4 SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khác Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,655 100m2
5 SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,03 tấn
6 SX bêtông ống buy đk > 70cm đúc sẵn đá 1x2 M200 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3,203 m3
7 SX bêtông tấm đan, mái hắt, lanh tô ... đúc sẵn đá 1x2 M200 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,61 m3
8 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3 cái
9 Quét nước ximăng 2 nước Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 19,091 m2
10 Làm tầng lọc đá dăm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,012 100m3
11 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 42mm bằng phương pháp dán keo Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 cái
12 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 cái
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 220mm bằng phương pháp dán keo Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,04 100m
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,01 100m
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 49mm bằng phương pháp dán keo Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,03 100m
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 42mm bằng phương pháp dán keo Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,03 100m
I F.Phần chống sét
1 Đào móng băng, rộng Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 15,435 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,154 100m3
3 Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6 dài 2,5m Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 10 cọc
4 Lắp đặt kim thu sét, bán kính bảo vệ R=64m Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 cái
5 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà loại dây đồng M50mm2 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 38 m
6 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại dây đồng M50mm2 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 71 m
7 Lắp đặt ống nhựa luồn dây thoát sét D27mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,16 100m
8 Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét, ống thép tráng kẽm D60mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,02 100m
9 Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét, ống thép tráng kẽm D49mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,02 100m
10 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4 cái
11 Lắp dựng hệ giằng cáp trụ kim thu sét Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 bộ
12 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 bộ
J G.Cầu nối
1 Đào móng chiều rộng Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3,774 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm 16T, máy ủi 110cv, độ chặt K=0,9 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,546 m3
3 Bê tông lót móng rộng Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 5,445 m3
4 Bê tông nền hành lang rộng > 250cm đá 4x6 M50 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3,078 m3
5 Xây móng đá chẻ 15x20x25 M50 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 8,967 m3
6 Xây móng gạch thẻ 5x9x19 chiều dày Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,975 m3
7 Bê tông móng rộng Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 5,961 m3
8 SXLD cốt thép móng đường kính 0,046 tấn
9 SXLD cốt thép móng đường kính Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,44 tấn
10 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, móng cột Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,235 100m2
11 Bê tông đà kiềng rộng Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,355 m3
12 SXLD cốt thép đà kiềng đường kính Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,071 tấn
13 SXLD cốt thép đà kiềng đường kính Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,288 tấn
14 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ đà kiềng Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,257 100m2
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3,752 100m3
16 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt K = 0,90 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,279 100m3
17 Xây bậc cấp gạch thẻ 5x9x19, h Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,741 m3
18 Bê tông cột tiết diện Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,376 m3
19 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,075 tấn
20 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,401 tấn
21 SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,446 100m2
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 6,536 m3
23 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,145 tấn
24 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,902 tấn
25 SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,891 100m2
26 Bê tông sàn mái đá 1x2 M250 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 6,564 m3
27 SXLD cốt thép sàn mái đk Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,83 tấn
28 SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,785 100m2
29 Bê tông giằng lan can, lam treo đá 1x2 M250 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,141 m3
30 SXLD cốt thép giằng lan can, lam treo đk Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,284 tấn
31 SXLD cốt thép giằng lan can, lam treo đk Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,02 tấn
32 SXLD tháo dỡ ván khuôn giằng lan can, lam treo Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,653 100m2
33 Quét nước ximăng 2 nước Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 33,138 m2
34 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng ... Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 33,138 m2
35 Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm vữa M75 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 21,49 m2
36 Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 10,963 m3
37 Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,155 m3
38 Sản xuất lan can sắt 0,203 tấn
39 Lắp dựng lan can sắt Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 9 m2
40 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 51,219 m2
41 Lát nền, sàn gạch ceramic 60x60 vữa M75 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 41,16 m2
42 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm vữa M75 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 15,94 m2
43 Láng granitô tam cấp Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 15,94 m2
44 Trát granitô thành bậc cấp dày 2,5cm M75 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 11,74 m2
45 Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 10,28 m2
46 Trát chi tiết hộp gen chiều dày trát 1,5cm vữa M50 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 114,1 m2
47 Trát xà dầm vữa M75 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 88,2 m2
48 Trát trần vữa M75 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 78,5 m2
49 Trát giằng lan can, lam treo dày 1cm M75 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 65,3 m2
50 Trát gờ chỉ vữa M75 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 51,8 m
51 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M50 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 55,8 m2
52 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, tường Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 371,36 m2
53 Sơn tường, cột, dầm, trần ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 371,36 m2
54 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,438 100m2
55 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 90mm thoát nước mái Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,286 100m
56 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mm ống thông dầm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,018 100m
57 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mm ống thông dầm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,022 100m
58 Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 90mm thoát nước mái Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4 cái
59 Lắp đặt cầu chắn rác D100 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4 cái
60 Lắp đặt ống tôn hàn mặt bích thoát nước mái Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4 cái
61 Lắp đặt nẹp nhôm khe lún Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 15,5 m
K H.Thiết bị PCCC
1 Bình chữa cháy CO2 5kg (MT5) China Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 8 bộ
2 Bình chữa cháy bột BC 4 kg (MFZ8) China Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 8 bộ
3 Bảng nội quy tiêu lệnh chữa cháy 460x330 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4 bộ
4 Kệ đôi đựng bình chữa cháy Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4 cái
L Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng Nhà thầu ghi đúng bằng giá trị đã được nêu trong HSMT (273.679.302 đồng) 1 khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.620898E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.724179E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu gói thầu này, nhà thầu đã thi công xây lắp mới ít nhất 03 công trình (03 hợp đồng thi công) cùng loại, có tính chất tương tự gói thầu này (Công trình Dân dụng, cấp công trình cấp III, ≥ 2 tầng, hệ khung bêtông cốt thép chịu lực, sàn bê tông cốt thép, có diện tích sàn ≥ 1070 m2/công trình; Sân đường nội bộ bằng bê tông xi măng đá 1x2 có diện tích ≥ 1400m2/công trình), trong đó mỗi hợp đồng + phụ lục hợp đồng (nếu có) có giá trị hoàn thành ≥ 5.000.000.000 VND. (Chứng minh bằng bản sao có chứng thực của: biên bản nghiệm thu và hợp đồng xây lắp + Bảng tính giá trị hoàn thành; nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->