Gói thầu: Gói thầu số 04XL: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210234273-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BQL DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN PHÚ HÒA |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04XL: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210234218 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn huy động từ quỹ đất. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-05 14:44:00 đến ngày 2021-03-15 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,747,265,340 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: Sân bê tông, bồn hoa | |||
| 1 | Đệm cát tạo phẳng mặt bằng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 141,53 | m3 |
| 2 | Lót bạc Nilon chống mất nước sân bê tông | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.415,3 | m2 |
| 3 | Bê tông lót móng bó vỉa rộng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,527 | m3 |
| 4 | Xây móng bó vỉa gạch thẻ 5x9x19 chiều dày | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,054 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm vữa M75, tường bó vỉa | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20,36 | m2 |
| 6 | Bê tông nền sân đá 1x2 M200 dày 8cm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 113,224 | m3 |
| 7 | Cắt roon sân bê tông xi măng (3x3)m | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 51,734 | 10m |
| B | HẠNG MỤC: Cấp điện, nước ngoài nhà, tiếp địa | |||
| 1 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 1x35mm2 theo thiết kế | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 50 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 1x16mm2 dây tiếp địa từ tủ điện đến cọc tiếp địa | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 90 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 1x2,5mm2, dây tiếp địa từ ổ cắm đến tủ điện | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 205 | m |
| 4 | Đào móng băng, rộng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,575 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,002 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo (cấp nước ngoài nhà) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,6 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo (cấp nước ngoài nhà) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt van nhựa đk 27mm (cấp nước ngoài nhà) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 9 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cọc |
| 10 | Xếp gạch thẻ cảnh báo (10viên/m) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 65 | m |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt máy bơm tự mồi MB200 2HP (Công suất 1500W-2HP;Q=2,4-9,6m3/h; H= 42,1-26m) bơm từ giếng khoan lên bồn | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| C | HẠNG MỤC: Nhà lớp học 10 phòng | |||
| D | A.Phần móng thiết kế mới | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 13,605 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 16T, máy ủi 110cv, độ chặt K=0,9 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,847 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,9 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8,124 | 100m3 |
| E | B.Phần xây lắp | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,167 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 25,252 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 28,173 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng rộng | 8,242 | m3 | |
| 5 | Bê tông lót móng rộng > 250cm đá 4x6 M50 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 46,176 | m3 |
| 6 | Bê tông móng rộng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 62,606 | m3 |
| 7 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,42 | tấn |
| 8 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,548 | tấn |
| 9 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, móng cột | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,585 | 100m2 |
| 10 | Xây móng đá chẻ 15x20x25 M50 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 46,448 | m3 |
| 11 | Xây móng gạch thẻ 5x9x19 chiều dày | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,42 | m3 |
| 12 | Bê tông đà kiềng rộng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16,715 | m3 |
| 13 | SXLD cốt thép đà kiềng đường kính | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,405 | tấn |
| 14 | SXLD cốt thép kiềng đường kính | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,32 | tấn |
| 15 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ đà kiềng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,728 | 100m2 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt K = 0,90 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,32 | 100m3 |
| 17 | Bê tông nền đá 1x2 M250 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,332 | m3 |
| 18 | Xây bậc cấp gạch thẻ 5x9x19, h | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,615 | m3 |
| 19 | Bê tông cột tiết diện | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 21,788 | m3 |
| 20 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,874 | tấn |
| 21 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,909 | tấn |
| 22 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cột giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,782 | 100m2 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 66,153 | m3 |
| 24 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,809 | tấn |
| 25 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9,323 | tấn |
| 26 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính > 18mm, cao | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,708 | tấn |
| 27 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, cao | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8,019 | 100m2 |
| 28 | Bê tông sàn mái đá 1x2 M250 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 77,966 | m3 |
| 29 | SXLD cốt thép sàn mái đk | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,577 | tấn |
| 30 | SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9,266 | 100m2 |
| 31 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2 M250 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,275 | m3 |
| 32 | SXLD cốt thép cầu thang đk | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,189 | tấn |
| 33 | SXLD cốt thép cầu thang đk > 10mm, cao | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,866 | tấn |
| 34 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,605 | 100m2 |
| 35 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M250 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14,696 | m3 |
| 36 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,807 | tấn |
| 37 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk >10mm, cao | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,792 | tấn |
| 38 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,728 | 100m2 |
| 39 | Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, cao | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 142,544 | m3 |
| 40 | Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, cao | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 27,869 | m3 |
| 41 | Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,485 | m3 |
| 42 | Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 22,762 | m3 |
| 43 | Xây tường gạch thông gió 20x20 M50 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 32,56 | m2 |
| 44 | Ngâm nước ximăng 2 nước | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 103,87 | m2 |
| 45 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng ... | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 179,95 | m2 |
| 46 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm vữa M75 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 140,35 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa khung sắt (bao gồm chốt, khóa theo thiết kế, kính, mốc gió……) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 223,56 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cửa khung nhôm (bao gồm chốt, khóa, kính, mốc gió……) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20,42 | m2 |
| 49 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 17,28 | m2 |
| 50 | Lắp dựng hoa sắt cửa theo thiết kế | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 143,88 | m2 |
| 51 | Sản xuất lan can | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,364 | tấn |
| 52 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 18,32 | m2 |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép C100x50x10 dày 2,5mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,223 | tấn |
| 54 | Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (tôn màu sóng vuông dày 0,45mm) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,867 | 100m2 |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 330,252 | m2 |
| 56 | Sơn cửa sắt bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 223,56 | m2 |
| 57 | Sơn hoa sắt cửa bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 143,88 | m2 |
| 58 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 34,8 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn gạch ceramic 60x60 vữa M75 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 831,08 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn gạch ceramic 30x30 vữa M75 khu WC | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 65,196 | m2 |
| 61 | Ốp gạch chân tường 10x60cm (cắt từ gạch 60x60) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 46,728 | m2 |
| 62 | Ốp tường gạch 30x60cm khu WC | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 185,12 | m2 |
| 63 | Ốp gạch chân tường 10x30cm (cắt từ gạch 30x60) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9,88 | m2 |
| 64 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm vữa M75 trước khi láng Granito | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 92,66 | m2 |
| 65 | Láng Granitô bậc cầu thang, tam cấp | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 92,66 | m2 |
| 66 | Trát Granitô tay vịn cầu thang dày 2,5cm M75 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 26,763 | m2 |
| 67 | Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 114,76 | m2 |
| 68 | Trát chi tiết chiều dày trát 1,5cm vữa M50 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 260,93 | m2 |
| 69 | Trát cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 54,976 | m2 |
| 70 | Trát ô văng, lam ngang dày 1cm M75 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 97,554 | m2 |
| 71 | Trát xà dầm vữa M75 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 651,814 | m2 |
| 72 | Trát lanh tô vữa M75 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 94,304 | m2 |
| 73 | Trát trần vữa M75 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 900,21 | m2 |
| 74 | Trát gờ chỉ vữa M75 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 380,5 | m |
| 75 | Kẻ roon tường vữa M75 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 44,8 | m |
| 76 | Miết mạch tường đá loại lồi chân móng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 65,39 | m2 |
| 77 | Trát tường xây bằng gạch không nung, tường ngoài, dày 1,5cm, vxm M50 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 737,156 | m2 |
| 78 | Trát tường xây bằng gạch không nung, tường trong, dày 1,5cm, vxm M50 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 850,332 | m2 |
| 79 | Bả bằng bột bả vào dầm, trần, cột, tường trong nhà | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.671,168 | m2 |
| 80 | Bả bằng bột bả vào dầm, trần, cột, tường ngoài nhà | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2.054,6 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.671,168 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2.054,6 | m2 |
| 83 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12,35 | 100m2 |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa đk 90mm thoát nước mái | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,836 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa đk 60mm ống thông dầm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,082 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa đk 27mm ống tràn | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,054 | 100m |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa đk 90mm thoát nước mái | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11 | cái |
| 88 | Lắp đặt cầu chắn rác D100 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11 | cái |
| 89 | Lắp đặt ống tôn hàn mặt bích thoát nước mái | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11 | cái |
| 90 | SXLD cửa lên mái bằng tôn | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 91 | SXLD bậc thang sắt lên mái | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 25 | cái |
| 92 | Đắp biểu tượng sảnh chính | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 93 | SXLD nẹp nhôm khe lún | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 13,4 | m |
| F | C.Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống 1,2m - 1 bóng (bao gồm cần, chao đèn theo thiết kế) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 90 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống 1,2m - 1 bóng loại thường | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp D300 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 37 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 55 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu âm tường | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 44 | cái |
| 6 | Lắp đặt cầu chì 5A | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 76 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt trần | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 24 | cái |
| 8 | Lắp đặt bảng gỗ 300x400 vào tường gạch | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat 1P-75A | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat 1P-150A | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 76 | hộp |
| 12 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây kích thước | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 52 | hộp |
| 13 | Lắp đặt dây đơn 1x35mm2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 94 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 291 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 412 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.875 | m |
| 17 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 16mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.008 | m |
| 18 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 20mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 134 | m |
| 19 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 27mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 17 | m |
| 20 | Lắp đặt xà thép 2 sứ | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| G | D.Phần cấp, thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,135 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,685 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,336 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 17 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 42 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 32 | cái |
| 9 | Lắp đặt khâu rút nhựa miệng bát đk 34-27mm bằng phương pháp dán keo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt khâu rút nhựa miệng bát đk 27-21mm bằng phương pháp dán keo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 34 | cái |
| 11 | Lắp đặt co răng trong đk 21mm bằng phương pháp dán keo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 34 | cái |
| 12 | Lắp đặt van nhựa đk 34mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt van nhựa đk 27mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt van nhựa đk 21mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10 | bộ |
| 16 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 2m3 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bể |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,254 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,124 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,558 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,096 | 100m |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt nối Y nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20 | cái |
| 26 | Lắp đặt chữ thập nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7 | cái |
| 28 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt khâu rút nhựa miệng bát đk 90-60mm bằng phương pháp dán keo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10 | bộ |
| 33 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | bộ |
| 34 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | bộ |
| 35 | Lắp đặt lavobo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | bộ |
| 36 | Lắp đặt phễu thu D100 | 4 | cái | |
| H | E.Phần hầm tự hoại | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp II | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16,252 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,402 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm vữa M75 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,019 | m2 |
| 4 | SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khác | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,655 | 100m2 |
| 5 | SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,03 | tấn |
| 6 | SX bêtông ống buy đk > 70cm đúc sẵn đá 1x2 M200 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,203 | m3 |
| 7 | SX bêtông tấm đan, mái hắt, lanh tô ... đúc sẵn đá 1x2 M200 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,61 | m3 |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 9 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 19,091 | m2 |
| 10 | Làm tầng lọc đá dăm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,012 | 100m3 |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 42mm bằng phương pháp dán keo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 220mm bằng phương pháp dán keo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,04 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,01 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 49mm bằng phương pháp dán keo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,03 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 42mm bằng phương pháp dán keo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,03 | 100m |
| I | F.Phần chống sét | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 15,435 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,154 | 100m3 |
| 3 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6 dài 2,5m | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10 | cọc |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét, bán kính bảo vệ R=64m | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà loại dây đồng M50mm2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 38 | m |
| 6 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại dây đồng M50mm2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 71 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây thoát sét D27mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,16 | 100m |
| 8 | Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét, ống thép tráng kẽm D60mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,02 | 100m |
| 9 | Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét, ống thép tráng kẽm D49mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,02 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 11 | Lắp dựng hệ giằng cáp trụ kim thu sét | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | bộ |
| J | G.Cầu nối | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,774 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 16T, máy ủi 110cv, độ chặt K=0,9 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,546 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,445 | m3 |
| 4 | Bê tông nền hành lang rộng > 250cm đá 4x6 M50 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,078 | m3 |
| 5 | Xây móng đá chẻ 15x20x25 M50 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8,967 | m3 |
| 6 | Xây móng gạch thẻ 5x9x19 chiều dày | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,975 | m3 |
| 7 | Bê tông móng rộng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,961 | m3 |
| 8 | SXLD cốt thép móng đường kính | 0,046 | tấn | |
| 9 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,44 | tấn |
| 10 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, móng cột | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,235 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đà kiềng rộng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,355 | m3 |
| 12 | SXLD cốt thép đà kiềng đường kính | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,071 | tấn |
| 13 | SXLD cốt thép đà kiềng đường kính | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,288 | tấn |
| 14 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ đà kiềng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,257 | 100m2 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,752 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt K = 0,90 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,279 | 100m3 |
| 17 | Xây bậc cấp gạch thẻ 5x9x19, h | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,741 | m3 |
| 18 | Bê tông cột tiết diện | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,376 | m3 |
| 19 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,075 | tấn |
| 20 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,401 | tấn |
| 21 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,446 | 100m2 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,536 | m3 |
| 23 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,145 | tấn |
| 24 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,902 | tấn |
| 25 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,891 | 100m2 |
| 26 | Bê tông sàn mái đá 1x2 M250 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,564 | m3 |
| 27 | SXLD cốt thép sàn mái đk | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,83 | tấn |
| 28 | SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,785 | 100m2 |
| 29 | Bê tông giằng lan can, lam treo đá 1x2 M250 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,141 | m3 |
| 30 | SXLD cốt thép giằng lan can, lam treo đk | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,284 | tấn |
| 31 | SXLD cốt thép giằng lan can, lam treo đk | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,02 | tấn |
| 32 | SXLD tháo dỡ ván khuôn giằng lan can, lam treo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,653 | 100m2 |
| 33 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 33,138 | m2 |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng ... | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 33,138 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm vữa M75 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 21,49 | m2 |
| 36 | Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10,963 | m3 |
| 37 | Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,155 | m3 |
| 38 | Sản xuất lan can sắt | 0,203 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9 | m2 |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 51,219 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn gạch ceramic 60x60 vữa M75 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 41,16 | m2 |
| 42 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm vữa M75 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 15,94 | m2 |
| 43 | Láng granitô tam cấp | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 15,94 | m2 |
| 44 | Trát granitô thành bậc cấp dày 2,5cm M75 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11,74 | m2 |
| 45 | Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10,28 | m2 |
| 46 | Trát chi tiết hộp gen chiều dày trát 1,5cm vữa M50 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 114,1 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm vữa M75 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 88,2 | m2 |
| 48 | Trát trần vữa M75 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 78,5 | m2 |
| 49 | Trát giằng lan can, lam treo dày 1cm M75 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 65,3 | m2 |
| 50 | Trát gờ chỉ vữa M75 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 51,8 | m |
| 51 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M50 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 55,8 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, tường | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 371,36 | m2 |
| 53 | Sơn tường, cột, dầm, trần ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 371,36 | m2 |
| 54 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,438 | 100m2 |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 90mm thoát nước mái | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,286 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mm ống thông dầm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,018 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mm ống thông dầm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,022 | 100m |
| 58 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 90mm thoát nước mái | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt cầu chắn rác D100 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt ống tôn hàn mặt bích thoát nước mái | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt nẹp nhôm khe lún | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 15,5 | m |
| K | H.Thiết bị PCCC | |||
| 1 | Bình chữa cháy CO2 5kg (MT5) China | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | bộ |
| 2 | Bình chữa cháy bột BC 4 kg (MFZ8) China | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | bộ |
| 3 | Bảng nội quy tiêu lệnh chữa cháy 460x330 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | bộ |
| 4 | Kệ đôi đựng bình chữa cháy | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| L | Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Nhà thầu ghi đúng bằng giá trị đã được nêu trong HSMT (273.679.302 đồng) | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.620898E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.724179E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu gói thầu này, nhà thầu đã thi công xây lắp mới ít nhất 03 công trình (03 hợp đồng thi công) cùng loại, có tính chất tương tự gói thầu này (Công trình Dân dụng, cấp công trình cấp III, ≥ 2 tầng, hệ khung bêtông cốt thép chịu lực, sàn bê tông cốt thép, có diện tích sàn ≥ 1070 m2/công trình; Sân đường nội bộ bằng bê tông xi măng đá 1x2 có diện tích ≥ 1400m2/công trình), trong đó mỗi hợp đồng + phụ lục hợp đồng (nếu có) có giá trị hoàn thành ≥ 5.000.000.000 VND. (Chứng minh bằng bản sao có chứng thực của: biên bản nghiệm thu và hợp đồng xây lắp + Bảng tính giá trị hoàn thành; nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
15.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi