Gói thầu: Gói thầu số 01 XL-CQTKRP2021: Cung cấp vật tư thiết bị và thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210367665-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC ĐẮK LẮK - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN TRUNG
Tên gói thầu Gói thầu số 01 XL-CQTKRP2021: Cung cấp vật tư thiết bị và thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210151752
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHCB và vay thương mại
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-31 10:46:00 đến ngày 2021-04-12 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,920,088,174 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B I. PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP
1 Cung cấp và lắp đặt Móng cột thanh ngáng; TN-1,8 (trụ 12m) Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm 23 Móng
2 Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT; MT-2 (trụ 12m) Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm 1 Móng
3 Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT; MG-3 (trụ 12m) Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm 18 Móng
4 Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT; MG-3 (trụ 14m) Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm 1 Móng
5 Cung cấp và lắp đặt tiếp địa cọc tia hỗn hợp trọn bộ LR-4 gồm đo điện trở đất Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm 12 bộ
6 Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa xà trung áp TĐX-TA Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm 25 bộ
7 Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa ngọn dây trung tính TĐN-TT Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm 49 bộ
8 Cung cấp và lắp đặt cột BTLT DƯL-PC.I.12-4,3 (gồm cả biển cấm và STT cột) Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm 23 cột
9 Cung cấp và lắp đặt cột BTLT DƯL-PC.I.12-5,4 (gồm cả biển cấm và STT cột) Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm 37 cột
10 Cung cấp và lắp đặt cột BTLT DƯL-PC.I.14-8,5 (gồm cả biển cấm và STT cột) Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm 2 cột
11 Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng cột BTLT; XA-1 Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm 23 bộ
12 Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc cột đơn BTLT; XNA-1 Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm 1 bộ
13 Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột BTLT; XNA-2 Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm 6 bộ
14 Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột BTLT; XNG-3 Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm 3 bộ
15 Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc đôi cột BTLT; XNA-22 Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm 16 bộ
16 Cung cấp và lắp đặt: Xà néo góc đôi cột BTLT; XNA-22A Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm 1 bộ
17 Cung cấp và lắp đặt sứ đứng Linepost kèm ty 24kV gồm thí nghiệm mẫu Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm 93 bộ
18 Cung cấp và lắp đặt chuỗi cách điện treo bằng Polymer 24kV + phụ kiện; CN-22 gồm thí nghiệm mẫu Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm 111 Chuỗi
19 Cung cấp và lắp đặt giáp níu dây bọc XLPE70 Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm 6 bộ
20 Cung cấp và lắp đặt khóa néo cong loại 4U Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm 105 bộ
21 Lắp đặt, kéo rải căng dây nhôm lõi thép AC-50/8 (Vật tư A cấp, chưa tính hao hụt) Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm 2.194 mét
22 Lắp đặt, kéo rải căng dây nhôm lõi thép AC70 (Vật tư A cấp, chưa tính hao hụt) Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm 6.363 mét
23 Lắp đặt, kéo rải căng dây nhôm lõi thép XLPE-70 (Vật tư A cấp, chưa tính hao hụt) Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm 219 mét
24 Cung cấp và lắp đặt Đai thép ĐT-1 + Khóa đai Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm 12 Bộ
25 Cung cấp và lắp đặt Đai thép ĐT-2 + Khóa đai Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm 30 Bộ
26 Cung cấp và lắp đặt Bulông M16x250 bắt Uclevis Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm 28 Bộ
27 Cung cấp và lắp đặt Giá lắp sứ hạ áp (U-levis)+Ty sứ Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm 57 bộ
28 Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp nhôm 3BL-3.50 Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm 86 Bộ
29 Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp nhôm 3BL-3.95 Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm 42 Bộ
30 Cung cấp và lắp đặt Ống nối dây nhôm lõi thép AC70 Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm 6 Ống
31 Cung cấp và lắp đặt Dây buộc cổ sứ đứng 22kV (dây nhôm A3.5mm2 dài 4,0m/sợi; dùng cho dây pha) Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm 93 Sợi
32 Cung cấp và lắp đặt sứ chỉ SO-0.4 + bu lông Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm 57 Sứ
33 Thu hồi cột LT8,4-TH nhập kho chủ đầu tư Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm 4 cột
C II. PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP
1 Cung cấp và lắp đặt Móng thanh ngáng; TN-1.2 Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm 5 Móng
2 Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm; MG-1 Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm 3 Móng
3 Cung cấp và lắp đặt cọc tiếp địa hỗn hợp cột BTLT; LR-4 gồm đo điện trở đất Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm 2 bộ
4 Cung cấp và lắp đặt chi tiết tiếp địa ngọn hạ áp cáp ABC Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm 2 bộ
5 Cung cấp và lắp đặt cột BTLT-DƯL-PC.I-8,5-160-2,5 (gồm cả biển cấm và STT cột) Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm 5 cột
6 Cung cấp và lắp đặt cột BTLT-DƯL-PC.I-8,5-160-3,0 (gồm cả biển cấm và STT cột) Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm 6 cột
7 Lắp đặt, kéo rải căng dây cáp vặn xoắn XLPE-0,6/1kV-A ABC4x50mm2 (Vật tư A cấp) Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm 1.097,6 mét
8 Lắp đặt, kéo rải căng dây cáp vặn xoắn XLPE-0,6/1kV-A ABC4x70mm2 (Vật tư A cấp) Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm 3.815,3 mét
9 Lắp đặt, kéo rải căng dây cáp vặn xoắn XLPE-0,6/1kV-A ABC4x95mm2 (Vật tư A cấp) Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm 5.215,5 mét
10 Lắp đặt, kéo rải căng dây cáp vặn xoắn XLPE-0,6/1kV-A ABC4x150mm2 (Vật tư A cấp) Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm 127 mét
11 Cung cấp và lắp đặt Bulong móc M16x250 Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm 5 Bộ
12 Cung cấp và lắp đặt Giá móc cáp ABC Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm 281 Bộ
13 Cung cấp và lắp đặt Đai thép buộc 01 trụ BTLT (ĐT-1) + Khóa đai Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm 468 Bộ
14 Cung cấp và lắp đặt Đai thép buộc 02 trụ BTLT (ĐT-2) + Khóa đai Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm 62 Bộ
15 Cung cấp và lắp đặt Khóa đỡ cáp ABC Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm 170 Bộ
16 Cung cấp và lắp đặt Khóa néo cáp ABC Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm 138 Bộ
17 Cung cấp và lắp đặt Kẹp IPC 50-120 (2BL) Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm 584 Bộ
18 Cung cấp và lắp đặt đầu cốt ép đồng nhôm tiết diện 95mm2 Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm 92 Cái
19 Cung cấp và lắp đặt Ống nối dây nhôm lõi thép ABC 70 Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm 16 Ống
20 Cung cấp và lắp đặt Ống nối dây nhôm lõi thép ABC 95 Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm 16 Ống
D III. PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1 Cung cấp và lắp đặt nối đất TBA giếng khoan G3-15, gồm đo điện trở đất Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm 1 Hệ thống
2 Cung cấp và lắp đặt nối đất TBA LR-32, gồm đo điện trở nối đất Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm 10 Hệ thống
3 Cung cấp và lắp đặt Móng nền trạm TBA (cột đơn hoặc đôi ghép) Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm 11 Vị trí
4 Lắp đặt cầu chì tự rơi 24kV-100A (Vật tư A cấp) Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm 10 Bộ (3 pha)
5 Cung cấp và lắp đặt Dây chảy cao thế 3A Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm 9 Sợi
6 Cung cấp và lắp đặt Dây chảy cao thế 10A Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm 21 Sợi
7 Cung cấp và lắp đặt nắp chụp đầu cực FCO (cực trên, dưới), LA loại silicone và sứ MBA trung thế (bộ/trạm) Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm 9 Bộ
8 Lắp đặt điện kế 3 pha (Vật tư A cấp) Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm 9 cái
9 Lắp đặt biến dòng hạ thế 150/5 (Vật tư A cấp) Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm 6 bộ
10 Lắp đặt biến dòng hạ thế 400/5 (Vật tư A cấp) Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm 21 bộ
11 Cung cấp và lắp đặt áptômát MCCB-3F-600V-75A gồm thí nghiệm Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm 4 cái
12 Cung cấp và lắp đặt áptômát MCCB-3F-600V-200A gồm thí nghiệm Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm 14 cái
13 Cung cấp và lắp đặt Sứ đứng LinePost RE 22kV (gồm thí nghiệm mẫu) kèm ty sứ + dây buộc Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm 30 bộ
14 Lắp đặt dây nhôm bọc XLPE-AC70-12,7/24kV (Vật tư A cấp) Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm 264 1m
15 Cung cấp và lắp đặt đầu cốt ép đồng SC25 (đấu cáp hạ áp) Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm 8 đầu cốt
16 Cung cấp và lắp đặt đầu cốt ép đồng SC35 (đấu cáp hạ áp + đấu CSV) Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm 85 đầu cốt
17 Cung cấp và lắp đặt đầu cốt ép đồng SC70 (đấu cáp hạ áp) Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm 84 đầu cốt
18 Cung cấp và lắp đặt đầu cốt ép nhôm 70 (đấu cáp cao áp) Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm 135 đầu cốt
19 Cung cấp và lắp đặt đầu cốt ép đồng nhôm 95 (đấu cáp XT) Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm 32 đầu cốt
20 Cung cấp và lắp đặt đầu cốt ép đồng nhôm 120 (đấu cáp XT) Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm 24 đầu cốt
21 Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, cáp MV 25mm2 (Vật tư A cấp) Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm 18 1m
22 Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, cáp MV 35mm2 (Vật tư A cấp) Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm 117 1m
23 Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, cáp MV 70mm2 (Vật tư A cấp) Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm 189 1m
24 Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2 (Vật tư A cấp) Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm 64 mét
25 Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2 (Vật tư A cấp) Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm 48 mét
26 Lắp đặt Cáp tín hiệu 4x2,5mm2 (Vật tư A cấp) Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm 126 mét
27 Cung cấp và lắp đặt cáp thép TK-50mm2 (dây tiếp địa) Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm 100 mét
28 Cung cấp và lắp đặt cáp đồng trần M35mm2 (dây tiếp địa) Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm 132 mét
29 Cung cấp và lắp đặt Kẹp tiếp địa TK50 Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm 77 bộ
30 Cung cấp và lắp đặt Kẹp đồng M38 Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm 44 bộ
31 Lắp đặt kẹp IPC Trung áp 70/240 đấu nối CSV (Vật tư A cấp) Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm 33 bộ
32 Cung cấp và lắp đặt nối bọc IPC 50-120 2 bulong Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm 112 cái
33 Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp nhôm 3BL AC50/150 (đấu nối) Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm 54 bộ
34 Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp nhôm AC70/95 Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm 16 bộ
35 Cung cấp và lắp đặt Tủ hạ áp TĐ-1XT Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm 18 tủ
36 Lắp đặt hộp điện kế Thùng công tơ 03 pha (Vật tư A cấp) Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm 9 cái
37 Cung cấp và lắp đặt Đai thép ĐT-2 + khóa đai (giữ cáp lực hạ áp) Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm 44 Bộ
38 Cung cấp và lắp đặt Đai thép ĐT-1 + khóa đai Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm 18 bộ
39 Cung cấp và lắp đặt Giá móc cáp ABC Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm 18 cái
40 Cung cấp và lắp đặt khóa néo cáp ABC Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm 18 cái
41 Cung cấp và lắp đặt biển cấm trèo Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm 9 bộ
42 Cung cấp và lắp đặt bảng tên trạm Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm 9 bộ
43 Cung cấp và lắp đặt Bộ xà trạm trên 2 cột BTLT ghép đôi XTG (trên cột 12m) Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm 7 bộ
44 Cung cấp và lắp đặt Bộ xà trạm trên 1 cột BTLT XTĐ (trên cột 10,5-12m) Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm 3 bộ
45 Cung cấp và lắp đặt Bộ xà trạm trên 2 cột BTLT ghép đôi XTG- (trên cột 14m) Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm 1 bộ
46 Cung cấp và lắp đặt chân chống xà TBA TC-MBA-4m Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm 1 bộ
47 Thay cầu chì tự rơi 24kV-100A (Sử dụng lại) Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm 1 1 bộ 3 pha
48 Thay tủ điện hạ thế TĐ-0,4kV trọn bộ (Sử dụng lại) Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm 2 bộ
49 Thay sứ đứng 24kV (Sử dụng lại) Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm 3 bộ
50 Thay cáp đồng bọc MV (3x70+1x50) (Sử dụng lại) Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm 16 mét
51 Thu hồi trọn bộ xà đỡ TBA trên 2 cột BTLT 2,5m nhập kho chủ đầu tư Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm 1 bộ
E IV. PHẦN THIẾT BỊ
1 Lắp đặt chống sét van LA21 kV (Vật tư A cấp) Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm 30 Cái
2 Lắp đặt - MBA 100kVA 22/0,4kV (Vật tư A cấp) Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm 2 Máy
3 Lắp đặt - MBA 250kVA 22/0,4kV (Vật tư A cấp) Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm 7 Máy
4 Tháo gỡ, di chuyển và lắp đặt lại MBA 3 pha 22/0,4 kV-100KVA (sử dụng lại) Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm 2 Máy
5 Tháo và lắp đặt lại chống sét van 18kV (sử dụng lại) Chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm 3 Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.880132E9 VND(4), trong vòng 2(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.76026E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thi công xây lắp đường dây và trạm có cấp điện áp ≥ 0,4kV tương tự như gói thầu này.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.344.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.688.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->