Gói thầu: Phân tích chất lượng thức ăn chăn nuôi (các chất chính và chỉ tiêu an toàn)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210355331-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/03/2021 09:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Chăn nuôi và Thú y Hà Nội |
| Tên gói thầu | Phân tích chất lượng thức ăn chăn nuôi (các chất chính và chỉ tiêu an toàn) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210328411 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố Hà Nội |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-24 08:58:00 đến ngày 2021-03-31 09:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 237,450,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chất chính Protein thô | Xác định hàm lượng nitơ trong thức ăn chăn nuôi bằng phương pháp Kjeldahl và tính hàm lượng protein thô trên thức ăn của gia súc gia cầm | Mẫu | 30 | |
| 2 | Chất chính Lysine | Lysine là một axit amin thiết yếu, cơ thể không thể tự tổng hợp được, nên được bổ sung vào thức ăn chăn nuôi giúp cho sự phát triển của vật nuôi như heo, gà, vịt… Hàm lương Lysine được xác định bằng hệ thống sắc ký lỏng ghép đầu dò quang phổ (HPLC-UV) hoặc hệ thống sắc ký lỏng ghép đầu dò huỳnh quang (HPLC-FLD) | Mẫu | 30 | |
| 3 | Kháng sinh Chlortetracycline | Chlortetracycline là một loại kháng sinh thuộc nhóm Tetracyline. Nó được sử dụng để điều trị vết thương bị nhiễm bệnh ở gia súc, cừu, lợn và nhiễm trùng đường hô hấp ở bê, lợn và gà. Chlortetracycline trong mẫu thức ăn chăn nuôi được chiết bằng dung dịch đệm EDTA và được làm sạch bằng cột C18, hàm lượng Chlortetracyline được phân tích trên hệ thống sắc ký lỏng siêu hiệu năng ghép đầu dò khối khổ (UPLC-MSMS) | Mẫu | 30 | |
| 4 | Kháng sinh Lincomycin | Lincomycin là một loại kháng sinh thuộc họ Lincosamide. Lincomycin là một loại kháng sinh phổ hẹp có hoạt tính chống vi khuẩn gram Dương. Lincomycin trong mẫu thức ăn chăn nuôi được chiết bằng Acetonitrile/1% Acid Acetic làm sạch bằng n-hexane. Hàm lượng Lincomycin được xác định bằng hệ thống sắc ký lỏng siêu hiệu năng ghép đầu dò khối khổ (UPLC-MSMS) | Mẫu | 30 | |
| 5 | Kháng sinh Colistin sulphate | Colistin là một kháng sinh thuộc nhóm Polypeptide hay còn gọi là polymyxins. Colistin có hiệu quả chống lại trực khuẩn Gram-âm. Colistin ít được sử dụng do độc với thận. Colistin trong mẫu thức ăn chăn nuôi được chiết với hỗn hợp MeOH và TCA 10%. Dịch chiết, sau đó được làm sạch bằng cột C18. Hàm lương Colistin được xác định bằng hệ thống sắc ký lỏng siêu hiệu năng ghép đầu dò khối khổ (UPLC-MSMS | Mẫu | 30 | |
| 6 | Kháng sinh Tylosin phosphate | Tylosin là một loại thuốc kháng sinh thuộc nhóm Macrolide được sử dụng trong thú y. Tylosin có phổ hoạt động rộng chống lại các vi khuẩn gram dương. Tylosin mẫu thức ăn chăn nuôi được chiết bằng Acetonitrile/1% Acid Acetic làm sạch bằng n-hexane. Hàm lượng Tylosin được xác định bằng hệ thống sắc ký lỏng siêu hiệu năng ghép đầu dò khối khổ (UPLC-MSMS) | Mẫu | 30 | |
| 7 | Kháng sinh Neomycin Sulphate | Neomycin là một kháng sinh thuộc nhóm Aminoglycoside, Neomycin neomycin có hoạt tính tuyệt vời chống lại vi khuẩn Gram âm, và có hiệu quả một phần chống lại vi khuẩn Gram dương. Neomycin tương đối độc đối với người, và cũng có nhiều người dị ứng với Neomycin. Neomycin trong mẫu thức ăn chăn nuôi được chiết bằng dung dịch đệm NH4OAc/EDTA/NaCl/TCA, sau đó làm sạch bằng cột C18. Hàm lượng Neomycin được xác định bằng hệ thống sắc ký lỏng siêu hiệu năng ghép đầu dò khối khổ (UPLC-MSMS) | Mẫu | 30 | |
| 8 | Vi sinh vật E.coli | Phương pháp thử: Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi - Phương pháp định lượng Escherichia Coli dương tính β-glucuronidase- Phần 2 : Kỹ thuật đếm khuẩn lạc ở 44 oC sử dụng 5-bromo-4-chloro-3-indolyl β-D-glucuronide (TCVN 7924-2: 2008)/ ISO 16649-2:2001) - Giới hạn định lượng của phương pháp 10CFU/g | Mẫu | 30 | |
| 9 | Hormone Ractopamine | Ractopamine là một chất chủ vận thụ thể thuộc nhóm Beta Agonist. Khi trộn vào thức ăn gia súc, gia cầm, các chất này có tác dụng thúc cho lợn lớn nhanh hơn, mông, vai nở hơn, tỉ lệ nạc cao hơn, màu sắc thịt đỏ hơn. Ractopamine & Salbutamol đã được cấm sử dụng trong thông tư 8/2014/TT-BNNPTNT Ractopamin trong mẫu thức ăn chăn nuôi được chiết bằng dung dịch ACN: K2HPO4 0.1N pH = 6, sau đó mẫu được làm sạch bằng cột SCX, Hàm lượng Ractopamin và Salbutamol được xác định bằng hệ thống sắc ký lỏng ghép đầu dò khối phổ UPLCMSMS | Mẫu | 30 | |
| 10 | Hormone Salbutamol | Salbutamol là một chất chủ vận thụ thể thuộc nhóm Beta Agonist. Khi trộn vào thức ăn gia súc, gia cầm, các chất này có tác dụng thúc cho lợn lớn nhanh hơn, mông, vai nở hơn, tỉ lệ nạc cao hơn, màu sắc thịt đỏ hơn. Salbutamol đã được cấm sử dụng trong thông tư 8/2014/TT-BNNPTNT Ractopamin và Salbutamol trong mẫu thức ăn chăn nuôi được chiết bằng dung dịch ACN: K2HPO4 0.1N pH = 6, sau đó mẫu được làm sạch bằng cột SCX, Hàm lượng Ractopamin và Salbutamol được xác định bằng hệ thống sắc ký lỏng ghép đầu dò khối phổ UPLCMSMS | Mẫu | 30 | |
| 11 | Hormone Auramine O | Sử dụng hệ thống LCMSMS để định lượng hàm lượng Auramine Otrong thức ăn chăn nuôi nhằm đánh giá việc sử dụng Auramine O phối trộn trong thức ăn chăn nuôi | Mẫu | 30 | |
| 12 | Độc tố nấm mốc Aflatoxin B1 | Được xác định bằng phương pháp TCVN 7596:2007/ ISO 16050:2003, phát hiện nhiễm nấm mốc | Mẫu | 30 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
2.3745E8(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2017
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 71.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
237.450.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2017
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 71.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017
đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu phải cung cấp bản sao hợp đồng cung cấp dịch vụ tương tự với gói thầu đang xét (có đầy đủ các chỉ tiêu theo yêu cầu tại bảng phạm vi cung cấp của E-HSMT) và Biên bản nghiệm thu dịch vụ hoặc biên bản thanh lý hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
400.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi