Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210372130-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/04/2021 18:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Nam Đồng, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210330355
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 115 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-30 18:23:00 đến ngày 2021-04-09 18:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,359,896,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN ĐƯỜNG
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 212 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 2,12 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 2,12 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 2,12 100m3
5 Xử lý phế thải xây dựng Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 212 m3
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,7046 100m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 205,95 m3
8 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 13,73 100m2
9 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,2 100m2
10 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,2 100m2
11 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,2 100m2
12 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,2 100m2
13 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,03 100m3
14 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,04 100m3
15 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 192,56 m3
16 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Cát các loại Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 192,56 m3
17 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 185 m3
18 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 185 m3
19 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 75,995 tấn
20 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Xi măng bao Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 75,995 tấn
B HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 2,4 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,024 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,024 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,024 100m3
5 Xử lý phế thải xây dựng Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 2,4 m3
6 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 2,8419 m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 2,8419 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 2,8419 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 2,8419 100m3
10 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,7888 100m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 49,53 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,762 100m2
13 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 70,426 m3
14 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 345,48 m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 22,86 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 2,032 100m2
17 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 21,336 m3
18 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1,0363 100m2
19 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 2,9337 tấn
20 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 254 cái
21 thép góc 40x40 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 821,916 kg
22 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,8219 tấn
23 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,8219 tấn
24 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 16,4 m3
25 Bao tải (tạm tính 30bao/m3) Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 16,4 m3
26 Vận chuyển 10m, loại bùn lẫn rác Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 16,4 m3
27 Vận chuyển tiếp 90m, loại bùn lẫn rác Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 16,4 m3
28 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,164 100m3
29 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,164 100m3
30 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,164 100m3
31 Tháo dỡ tấm đan Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 194 cái
32 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,0776 100m3
33 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,0776 100m3
34 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,0776 100m3
35 Xử lý phế thải xây dựng Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 7,76 m3
36 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 4,004 m3
37 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 18,2 m2
38 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 3,64 m3
39 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,2184 100m2
40 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,3203 tấn
41 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 91 cái
42 thép góc 40x40 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 255,96 kg
43 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,256 tấn
44 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,256 tấn
45 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,155 100m3
46 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 8 đoạn ống
47 Cống tròn D600-VH Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 20 m
48 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 7 mối nối
49 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 24 cái
50 Đế cống D600 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 24 cái
51 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1,617 m3
52 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,0521 100m2
53 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 3,598 m3
54 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 22,372 m2
55 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,805 m3
56 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,103 100m2
57 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,6804 m3
58 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,0454 100m2
59 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,0949 tấn
60 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 14 cái
61 Thép góc 40x40 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 179,172 kg
62 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,1792 tấn
63 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,1792 tấn
64 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 194,6 m3
65 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Cát các loại Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 194,6 m3
66 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 88,5 m3
67 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 88,5 m3
68 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 42,915 1000v
69 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Gạch xây các loại Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 42,915 1000v
70 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 41,603 tấn
71 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Xi măng bao Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 41,603 tấn
72 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 3,438 tấn
73 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Sắt thép các loại Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 3,438 tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.039844E9 VND(4), trong vòng 2(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.07968E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự phải có đầy đủ tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) về kinh nghiệm theo E-HSMT gồm: 1. Hợp đồng thi công xây dựng và các phụ lục (nếu có); 2. Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện: - Đối với công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng gồm: + Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến khối lượng và giá trị đã thực hiện; - Đối với công trình đang thi công gồm: Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến khối lượng và giá trị đang thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 951.927.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->