Gói thầu: Gói số 1: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210359977-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1 |
| Tên gói thầu | Gói số 1: Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210210092 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (Nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-02 16:02:00 đến ngày 2021-04-12 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,433,258,693 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xử lý lún võng mặt đường | |||
| 1 | Cào bóc lớp mặt đường asphal dày 12cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5.252,81 | m2 |
| 2 | Rải thảm BTNC 12,5 dày 5cm có phụ gia SBS | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5.252,81 | m2 |
| 3 | Tưới nhũ tương dính bám 0,5kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5.252,81 | m2 |
| 4 | Rải thảm BTNC 19 dày 7cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5.252,81 | m2 |
| 5 | Tưới nhựa thấm bám 1.0kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5.252,81 | m2 |
| B | Bổ sung rãnh | |||
| 1 | Phá dỡ BT | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,76 | m3 |
| 2 | Phá dỡ đá hộc rãnh cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 63,27 | m3 |
| 3 | Đào khuôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 113,64 | m3 |
| 4 | Đào móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 643,28 | m3 |
| 5 | Đắp trả trong móng - cấp phối đá dăm loại 2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52,28 | m3 |
| 6 | Đắp trả ngoài móng (tận dụng VL đào) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 170,14 | m3 |
| 7 | BTXM M300 dày 20cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 287,31 | m2 |
| 8 | Đệm BTXM M150 dày 15cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 287,31 | m2 |
| 9 | BTXM M200 dày 15cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 79,72 | m2 |
| 10 | Bê tông lót M150 dày 10cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 79,72 | m2 |
| 11 | BTXM M250 dày 15cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 233,74 | m2 |
| 12 | Đệm BTXM M150 dày 10cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 233,74 | m2 |
| C | Nâng cao rãnh | |||
| 1 | Bê tông M300 nâng cao tường đầu rãnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,92 | m3 |
| 2 | Bê tông M200 vuốt nối | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,97 | m3 |
| 3 | Đào khuôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,03 | m3 |
| 4 | Bê tông M300 lề gia cố dày 20cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 329,9 | m2 |
| 5 | Bê tông M150 lót dày 15cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 329,9 | m2 |
| 6 | Ván khuôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 224,51 | m2 |
| 7 | Cắt BTN | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.002,34 | m |
| 8 | Đục BTN dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100,12 | m2 |
| 9 | Thép tròn 10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.856,35 | kg |
| 10 | Khoan tạo lỗ D12 sâu 10cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.990 | lỗ |
| 11 | Khoan tạo lỗ D20 sâu 10cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7.982 | lỗ |
| 12 | Keo cấy cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 141,7 | lít |
| 13 | Tháo dỡ tấm đan BT (TL 200kg) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.001 | tấm |
| 14 | Lắp đặt tấm đan BT (TL 200kg) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.001 | tấm |
| D | An toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn kẻ mặt đường dày 2mm màu trắng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.700,26 | m |
| 2 | Sơn kẻ mặt đường dày 2mm màu vàng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 850,13 | m |
| E | Thân rãnh thoát nước B600 chịu lực | |||
| 1 | Bê tông rãnh đúc sẵn M300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 158,87 | m3 |
| 2 | Cốt thép rãnh đúc sẵn 10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7.853,25 | kg |
| 3 | Cốt thép rãnh đúc sẵn d | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.984,6 | kg |
| 4 | Ván khuôn CK đúc sẵn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.892,66 | m2 |
| 5 | Đá dăm đệm 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54,45 | m3 |
| 6 | Vữa XM M100 mối nối | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,95 | m3 |
| 7 | Lắp đặt rãnh B = 0,6m, TL 816.25kg/CK | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 495 | CK |
| 8 | Bốc xếp thân rãnh - xếp lên+ xuống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 495 | CK |
| 9 | Vận chuyển cấu kiện rãnh đúc sẵn từ bãi đúc đến chân công trình, L=150m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 495 | CK |
| F | Tấm đan rãnh thoát nước B600 chịu lực | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 77,25 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan 10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4.186,95 | kg |
| 3 | Cốt thép tấm đan d | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4.902,8 | kg |
| 4 | Ván khuôn tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 504,7 | m2 |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 515 | CK |
| 6 | Bốc xếp tấm đan - xếp lên + xuống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 515 | CK |
| 7 | Vận chuyển cấu kiện tấm đan đúc sẵn từ bãi đúc đến chân công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 515 | CK |
| G | Rãnh hình thang gia cố BTXM | |||
| 1 | Đào đất thi công rãnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 216,67 | m3 |
| 2 | Bê tông tấm đan rãnh M200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,17 | m3 |
| 3 | Ván khuôn tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 229,18 | m2 |
| 4 | Lắp đặt tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.356,08 | CK |
| 5 | Vữa xi măng đệm M100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,54 | m3 |
| 6 | Vữa xi măng mối nối M100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,02 | m3 |
| 7 | Bê tông rãnh đổ tại chỗ M200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,15 | m3 |
| 8 | Bốc xếp tấm rãnh lên + xuống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.356 | CK |
| 9 | Vận chuyển cấu kiện tấm rãnh đúc sẵn từ bãi đúc đến chân công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.356 | CK |
| H | Tấm nắp đậy | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,75 | m3 |
| 2 | Bê tông M200 vuốt nối | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,09 | m3 |
| 3 | Cốt thép tấm đan d | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.254,4 | kg |
| 4 | Ván khuôn tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 56,45 | m2 |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 112 | CK |
| 6 | Bốc xếp tấm nắp rãnh lên + xuống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 112 | CK |
| 7 | Vận chuyển cấu kiện tấm nắp rãnh đúc sẵn từ bãi đúc đến chân công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 112 | CK |
| I | Thân hố thu | |||
| 1 | Bê tông hố thu M300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,26 | m3 |
| 2 | Cốt thép hố thu 10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 147,78 | Kg |
| 3 | Cốt thép hố thu d | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 111 | Kg |
| 4 | Ván khuôn hố thu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,95 | m2 |
| 5 | Đá dăm đệm 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,96 | m3 |
| J | Tấm đan hố thu | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,32 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan hố thu d | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43,8 | Kg |
| 3 | Cốt thép tấm đan hố thu 10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 166,32 | Kg |
| 4 | Ván khuôn tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,9 | m2 |
| 5 | Lắp đặt tấm đan hố thu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | CK |
| 6 | Bốc xếp tấm đan hố thu - xếp lên+xuống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | CK |
| 7 | Vận chuyển cấu kiện tấm đan hố thu đúc sẵn từ bãi đúc đến chân công trình, | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | CK |
| K | Các hạng mục khác | |||
| 1 | Đào đất C3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,14 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm cóc K95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,44 | m3 |
| 3 | Phá dỡ đá hộc xây bậc nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,89 | m3 |
| 4 | Đào đất bậc nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,92 | m3 |
| 5 | Bê tông M200 móng bậc nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2 | m3 |
| 6 | Đá dăm đệm móng bậc nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,65 | m3 |
| 7 | Bê tông M200 thân bậc nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,24 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thân bậc nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,1 | m2 |
| L | Đảm bảo an toàn giao thông khi thi công | |||
| 1 | Đảm bảo an toàn giao thông khi thi công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | TB |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.2E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự. Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng các yêu cầu sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo hoặc sửa công trình giao thông đường bộ trong đó có hạng mục thi công thảm bê tông nhựa và hạng mục thi công hệ thống thoát nước. + Tương tự về qui mô công việc: có giá trị công việc xây lắp thực hiện của hợp đồng tương tự ≥ 3,80 tỷ đồng (đối với thành viên liên danh bằng 3,8 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh). + Hoặc 02 hợp đồng xây lắp riêng rẽ tương tự, gồm 01 HĐ thi công trong đó có hạng mục mặt đường BTN nóng và 01 HĐ thi công trong đó có hạng mục xây dựng hệ thống thoát nước. Tuy nhiên một trong hai hợp đồng phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 3,8 tỷ đồng. Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải đảm bảo từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc đó nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về việc sử dụng nhà thầu phụ. Tài liệu chứng minh tuân theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (phần đính kèm của E-HSMT).
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 3.800.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi