Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210342982-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210330072
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-18 16:14:00 đến ngày 2021-03-29 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,606,086,118 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN ĐƯỜNG
1 Phát lề đường bằng cơ giới, mật độ cây tiêu chuẩn/100m2: >5cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,18 100m2
2 Đào rãnh dọc đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6357 100m3
3 Đào nền đường đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,7253 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,361 100m3
5 Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,8921 100m3
6 Mua đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.138,8941 m3
7 Vận chuyển đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.138,8941 m3
8 Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,469 100m3
9 Mua sỏi đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.764,7371 m3
10 Vận chuyển sỏi đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.764,7371 m3
11 Làm mặt đường đá 4x6 chèn sỏi, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,5371 100m2
12 Làm mặt đường đá 4x6 chèn sỏi, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,5371 100m2
13 Láng mặt đường 3 lớp nhựa dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,5371 100m2
14 Làm rãnh xương cá, chiều dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8223 m3
15 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
17 Mua biển báo phản quang biển tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Mua biển báo phản quang biển tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
19 Mua trụ đỡ biển báo D80 dày 2900mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
B HẠNG MỤC: PHẦN THOÁT NƯỚC
1 Đào móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5872 100m3
2 Đào móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,89 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,89 100m3
4 Bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,908 m3
5 Bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,1441 m3
6 Bê tông tường dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,96 m3
7 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8758 100m2
8 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9638 100m2
9 Lắp đặt ống bê tông đường kính 600mm, đoạn ống dài 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 đoạn ống
10 Lắp đặt ống bê tông đường kính 600mm, đoạn ống dài 3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 đoạn ống
11 Lắp đặt ống bê tông đường kính 600mm, đoạn ống dài 2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 đoạn ống
12 Lắp đặt ống bê tông đường kính 1000mm, đoạn ống dài 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 đoạn ống
13 Nối ống bê tông bằng phương pháp xám, đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 mối nối
14 Nối ống bê tông bằng phương pháp xám, đường kính 1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 mối nối
15 Làm cọc tiêu biển BTCT Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 cái
16 Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2474 m3
17 Sản xuất bê tông tấm đan sân cống đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,284 m3
18 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đan sân cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2275 100m2
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan sân cống, D ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5836 tấn
20 Bê tông cống hộp hố ga đá 1x2, vữa BT mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,588 m3
21 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cống hộp, hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3753 100m2
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8848 tấn
23 Sản xuất cấu kiện thép hình đan hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0746 tấn
24 Sản xuất cấu kiện thép hình khuôn hầm hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1098 tấn
25 Đào móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7427 100m3
26 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1415 100m3
27 Lắp dựng cột BT đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
C HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1 Mua biển báo phản quang tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
2 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0318 tấn
3 Dán lớp phản quang trên khun rào thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,86 m2
4 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
5 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 100m2
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 m3
7 Ống nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
8 Dán lớp phản quang trên cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8855 m2
9 Dây phản quang trắng đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 280 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.405E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.68E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình đường láng nhựa hoặc bê tông nhựa (trong vòng 3 năm trở lại đây tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu). + Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.925.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.850.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.925.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.850.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->