Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210342520-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ ĐẦU TƯ TUẤN DŨNG |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210333139 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-18 15:53:00 đến ngày 2021-03-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 810,079,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ KÝ TÚC XÁ | |||
| 1 | Tháo dỡ, di chuyển, lắp đặt hoàn trả giường tầng để thi công lát nền (4 bộ giường/phòng) | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSYC | 72 | bộ |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSYC | 506,38 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSYC | 17,406 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSYC | 0,087 | 100m3 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSYC | 17,406 | m3 |
| 6 | Lát nền, sàn gạch tiết diện gạch ≤ 0,36m2; gạch Granite 60x60cm | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSYC | 506,38 | m2 |
| 7 | Vệ sinh Granito bậc cầu thang | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSYC | 65,7764 | m2 |
| 8 | Mài, đánh bóng lại Granito bậc cầu thang | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSYC | 65,7764 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ; tường ngoài nhà | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSYC | 487,9769 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSYC | 57,8876 | m2 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSYC | 0,5808 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSYC | 498,5369 | m2 |
| 13 | Trát trần, vữa XM M75 | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSYC | 57,8876 | m2 |
| 14 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSYC | 157,24 | m |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSYC | 556,4245 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSYC | 315,4059 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSYC | 2,2176 | tấn |
| 18 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSYC | 1,188 | m3 |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSYC | 28,8237 | m2 |
| 20 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSYC | 46,54 | m2 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSYC | 2,376 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSYC | 34,2237 | m2 |
| 23 | Quét nước xi măng 2 nước | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSYC | 34,2237 | m2 |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSYC | 46,54 | m2 |
| 25 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSYC | 46,54 | m2 |
| 26 | Gia công xà gồ thép | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSYC | 0,3324 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSYC | 0,3324 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSYC | 105,8086 | 1m2 |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ; tôn dày 0,42mm | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSYC | 3,1541 | 100m2 |
| 30 | Tôn úp nóc dày 0,42mm; khổ rộng 40cm | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSYC | 46,639 | m |
| 31 | Tháo dỡ kim thu, dây dân sét mái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSYC | 4 | công |
| 32 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSYC | 87,2 | m |
| 33 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,2m | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSYC | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,2m | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSYC | 3 | cái |
| 35 | Mối nối kiểm tra | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSYC | 4 | điểm |
| 36 | Tháo dỡ ống thoát nước mái hiện trạng | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSYC | 4 | công |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSYC | 0,84 | 100m |
| 38 | Lắp đặt Chếch PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSYC | 12 | cái |
| 39 | Lắp đặt Cút PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSYC | 12 | cái |
| 40 | Lắp đặt Măng sông PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSYC | 6 | cái |
| 41 | Keo dán ống PVC | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSYC | 10 | hộp |
| 42 | Tháo dỡ các cấu kiện sắt thép bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤20kg; tháo dỡ hoa sắt | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSYC | 6 | cấu kiện |
| 43 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSYC | 43,892 | m2 |
| 44 | Cải tạo, sửa chữa hoa sắt, lan can cầu thang | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSYC | 15,674 | m2 |
| 45 | Gia công cửa sắt, hoa sắt; 2m/Ck thép vuông đặc 14x14mm (1,54kg/m) | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSYC | 0,0185 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSYC | 43,892 | 1m2 |
| 47 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSYC | 6,272 | m2 |
| 48 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở quay, nhựa Smartwindow, kính an toàn dày 6,38mm | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSYC | 34,52 | m2 |
| 49 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở hất ra ngoài, nhựa Smartwindow, kính an toàn dày 6,38mm | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSYC | 6,28 | m2 |
| 50 | Phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh, gồm: Bản lề chữ A, thanh đa điểm, tay nắm | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSYC | 12 | bộ |
| 51 | Phụ kiện cửa sổ mở hất 1 cánh, gồm: Bản lề chữa A, tay nắm, thanh đa điểm | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSYC | 12 | bộ |
| 52 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSYC | 0,5639 | tấn |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSYC | 137,8406 | 1m2 |
| 54 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSYC | 34,496 | m2 |
| B | THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSYC | 13 | cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSYC | 0,6072 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSYC | 5,5241 | m3 |
| 4 | Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSYC | 2,6049 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSYC | 0,565 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSYC | 0,0469 | 100m2 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30; bê tông lót hố ga, rãnh | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSYC | 2,6048 | m3 |
| 8 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6x10x21cm, vữa XM M75 | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSYC | 0,264 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSYC | 2,5153 | m3 |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75; láng đáy hố ga, rãnh | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSYC | 12,0602 | m2 |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSYC | 24,746 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSYC | 0,1416 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSYC | 0,1235 | 100m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSYC | 1,5832 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSYC | 40 | 1cấu kiện |
| 16 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSYC | 1,0472 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSYC | 0,0261 | 100m2 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSYC | 0,417 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSYC | 1,29 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSYC | 6,1241 | m2 |
| 21 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSYC | 10,17 | 1m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSYC | 0,0294 | 100m3 |
| 23 | Rải nilon chống mất nước xi măng | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSYC | 49,11 | m2 |
| 24 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSYC | 4,911 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSYC | 67,7942 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 2,5T | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSYC | 67,7942 | m3 |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm của E-HSYC | 4,122 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi