Gói thầu: Bảo dưỡng bảo trì trang thiết bị, dụng cụ… Câu lạc bộ năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210400972-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/04/2021 12:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÂU LẠC BỘ THỂ DỤC THỂ THAO THANH ĐA |
| Tên gói thầu | Bảo dưỡng bảo trì trang thiết bị, dụng cụ… Câu lạc bộ năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210373151 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | KINH PHÍ HOẠT ĐỘNG THƯỜNG XUYÊN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-01 11:39:00 đến ngày 2021-04-08 12:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 299,500,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sơn nguyên chiếc Canoe , gân, cốt, vá. Bao gồm thuê cẩu vận chuyển về xưởng | Bao gồm cẩu nâng hạ vận chuyển về xưởng thi công | Chiếc | 1 | |
| 2 | Ron viền cao su canoe võ 40 | 12m, chống va đập, ron viền cao su chuyên dùng thuyền dán keo | Chiếc | 1 | |
| 3 | Giá đỡ, bạt in sọc che nắng | 4m, chống nắng bạt cách nhiệt , thay thanh hỏng, gia cố | Cái | 1 | |
| 4 | Nệm ghế tài công | 0,6 x 0,4 nệm chống nắng , chống ướt , độ nhún đàn hồi, chống thấm | Cái | 2 | |
| 5 | Nệm băng ghế sau tựa lưng | 1,7 x 0,3 chống nắng, nệm cứng dày, vệ sinh khoang ghế | Cái | 4 | |
| 6 | Hệ thống điện canoe, đèn tín hiệu | Đi lại hệ thống điện , đèn tín hiệu, vệ sinh, chống rò rỉ | HT | 1 | |
| 7 | Bảo dưỡng hệ thống máy bơm. Bình ắc quy | Bơm moter cháy, thay phu kiện. Hoàn thiện kích hoạt nổ | HT | 2 | |
| 8 | Bảo dưỡng máy 40 yamaha trọn gói | Ngập nước, thay phụ kiện.Hoàn thiện , đề nổ | máy | 1 | |
| 9 | Vệ sinh điều hòa, bơm ga | Sửa lốc, Làm lốc, x 02C.Nối điện, sạc ga 06C Vệ sinh điều hòa | cái | 8 | |
| 10 | Vệ sinh hệ thống thoát nước | 0.50x0,4 x 150m sơn chống rỉ, xúc cát, Nạo vét hố ga trọn gói | HT | 1 | |
| 11 | Bảo trì sơn sửa hàn phao nổi | Kéo về xưởng, nâng hạ lên đà, gia cố, hàn gắn 6 tụ phao, sơn chống rỉ, gia cố điểm nối cầu dẫn | PHAO | 6 | |
| 12 | Dán cỏ phao nổi | 4mx1 cỏ16 sợ,30 kg keo. Chống nóng,trơn trượt | PHAO | 5 | |
| 13 | Bắn cát phao nổi, hàn các bong phao | Bắn cát, xích 25 m gia cố. Bám trụ kích phao nổi, giữ cố định | PHAO | 6 | |
| 14 | Sửa đầu thuyền rồng | Đóng khuôn đầu rồng, đắp gân cốt sợi composite 2 lớp, TL : 50kg | cái | 5 | |
| 15 | Sửa đuôi thuyền rồng | Đắp gân cốt ,keo, sợi composite 2 lớp tổ ong trọng lượng 7 kg | cái | 3 | |
| 16 | Sửa đáy thuyền rồng 20 | Đắp gân cốt ,keo, sợi composite 2 lớp tổ ong trọng lượng 6 kg | chiếc | 3 | |
| 17 | Sửa đáy thuyền rồng 10 | Đắp gân cốt ,keo, sợi composite trọng lượng 4 kg, đánh bóng | chiếc | 1 | |
| 18 | Bảo dưỡng tẩy trắng thuyền rồng | Hóa chất hữu cơ , cana tẩy bóng thuyền 15 lít bao gồm nhân công | chiếc | 15 | |
| 19 | Bảo dưỡng tẩy trắng thuyền Canoe, kayak | Hóa chất chuyên dùng tẩy bóng thuyền 7 lít bao gồm nhân công | chiếc | 30 | |
| 20 | Bảo dưỡng bánh xe, đường ray , giày, bàn đạp, trục ổ chèo thuyền colex | Đánh bóng, thay mới hệ thống ổ bi,cân nắn đường ray, hàn càng thuyền | HT | 12 | |
| 21 | Hệ thống báo động còi, tín hiệu phao nổi | Đấu nối đường điện, cầu phao, đèn báo động , tín hiệu | Cái | 2 | |
| 22 | Bảo dưỡng sơn sửa container 40 feet | 2,4m x 11m , sơn chống rỉ , chống nắng , hàn gia cố giá để thuyền | Cái | 2 | |
| 23 | Bảo dưỡng máy Yamaha 115 | Thay phụ kiện, dầu mỡ trọn gói. Hoàn thiện đề nổ | Cái | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
1.0E9(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2020
trong vòng
1(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là - VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
1.000.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2020
trong vòng
1(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020
đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 24.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi