Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210327051-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viễn thông Đồng Nai
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210326974
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao TSCĐ
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-17 13:39:00 đến ngày 2021-03-30 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,054,775,987 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Khối lượng vùng 1
1 Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện QCVN 33:2019/BTTTT 694 cột
2 Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn QCVN 33:2019/BTTTT 154 cột
3 Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo- loại cáp (có đo) QCVN 33:2019/BTTTT 11,63 1km
4 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp QCVN 33:2019/BTTTT 1,31 1 km cáp
5 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp QCVN 33:2019/BTTTT 21,419 1 km cáp
6 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp QCVN 33:2019/BTTTT 10,603 1 km cáp
7 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp > 48 sợi QCVN 33:2019/BTTTT 0 1 km cáp
8 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp QCVN 33:2019/BTTTT 5,141 1 km cáp
9 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp QCVN 33:2019/BTTTT 3,447 1 km cáp
10 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp QCVN 33:2019/BTTTT 0 1 km cáp
11 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang QCVN 33:2019/BTTTT 4 bộ MX
12 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang QCVN 33:2019/BTTTT 4 bộ MX
13 Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang QCVN 33:2019/BTTTT 5 bộ MX
14 Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang QCVN 33:2019/BTTTT 0 bộ MX
15 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang QCVN 33:2019/BTTTT 5 1 bộ ODF
16 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang QCVN 33:2019/BTTTT 9 1 bộ ODF
17 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang QCVN 33:2019/BTTTT 2 1 bộ ODF
18 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang >48 FO QCVN 33:2019/BTTTT 0 1 bộ ODF
19 Lắp đặt dây đất cho tuyến cột treo cáp QCVN 33:2019/BTTTT 53 1 bộ
20 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III Vùng 1: 02 trụ 6m5; Vùng 3: 181 trụ 6m5, 40 trụ 7m5 0,48 m3
21 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Vùng 3: 47 trụ 6m5, 1 trụ 7m5 0 m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0 m3
23 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 6 - 6,5 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng cơ giới Lắp dựng cột bê tông đơn loại 6 - 6,5 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng cơ giới 0 cột
24 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng cơ giới Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng cơ giới 0 cột
25 Nối cột sắt đơn bằng sắt L. Sắt nối dài 1,950 m Nối cột sắt đơn bằng sắt L. Sắt nối dài 1,950 m 3 1 thanh sắt
26 Lắp đặt cút cong F110 Lắp đặt cút cong F110 2 1 cái
27 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn TCVN 8700:2011 106 m
28 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph TCVN 8700:2012 3,4937 m3
29 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại TCVN 8700:2013 6 m2
30 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng TCVN 8700:2014 38,4668 m3
31 Lắp ống dẫn cáp loại Fi TCVN 8700:2015 4,44 100 m/1 ống
32 Lắp đặt cút cong F110 TCVN 8700:2016 6 1 cái
33 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 TCVN 8700:2017 0,2286 100m3
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy TCVN 8700:2018 0,428 100m2
35 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện TCVN 8700:2019 0,4697 tấn
36 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện TCVN 8700:2020 0,2148 tấn
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Vùng 1: 01 bể 01 đan BT hè 2 tầng ống, 03 bể 2 đan BT hè 2 tầng ống. Vùng 2: 01 bể 01 đan BT hè 1 tầng ống. 1,1371 m3
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Vùng 1: 01 bể 01 đan BT hè 2 tầng ống, 03 bể 2 đan BT hè 2 tầng ống. Vùng 2: 01 bể 01 đan BT hè 1 tầng ống. 4,6099 m3
39 Đổ bê tông nắp đan, đá 1x2, mác 300 Vùng 1: 01 bể 01 đan BT hè 2 tầng ống, 03 bể 2 đan BT hè 2 tầng ống. Vùng 2: 01 bể 01 đan BT hè 1 tầng ống. 0,4116 m3
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Vùng 1: 01 bể 01 đan BT hè 2 tầng ống, 03 bể 2 đan BT hè 2 tầng ống. Vùng 2: 01 bể 01 đan BT hè 1 tầng ống. 4,77 m3
41 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 Vùng 1: 01 bể 01 đan BT hè 2 tầng ống, 03 bể 2 đan BT hè 2 tầng ống. Vùng 2: 01 bể 01 đan BT hè 1 tầng ống. 6 m2
42 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Vùng 2: 04 bể 1 đan BT hè, 04 bể 02 đan BT hè, 03 bể 03 đan BT hè 0 m3
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0 m3
44 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0 tấn
45 Module quang 96FO Module quang 96FO 5 bộ
46 ODF indoor 12FO ODF indoor 12FO 4 bộ
47 ODF indoor 24FO ODF indoor 24FO 2 bộ
48 Biển báo độ cao Biển báo độ cao 32 cái
49 Cáp quang treo kim loại 96FO Không 0 31.605 đồng/m
50 Cáp quang treo kim loại 48FO Cáp quang treo kim loại 48FO 3.350 23.050 đồng/m
51 Cáp quang treo kim loại 24FO Cáp quang treo kim loại 24FO 26.560 12.375 đồng/m
52 Cáp quang treo kim loại 12FO Cáp quang treo kim loại 12FO 1.310 10.686 đồng/m
53 Măng xông 12FO Măng xông 12FO 4 410.000 đông/bộ
54 Măng xông 24FO Măng xông 24FO 4 450.000 đồng/bộ
55 Măng xông 48FO Măng xông 48FO 5 520.000 đồng/bộ
56 Măng xông 96FO Măng xông 96FO 0 620.000 đồng/bộ
57 Cột bêtông 6m5 Cột bêtông 6m5 2 1.170.000 đồng/bộ
58 Cột bêtông 7m5 không 0 1.355.000 đồng/bộ
B Khối lượng vùng 2
1 Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện QCVN 33:2019/BTTTT 335 cột
2 Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn QCVN 33:2019/BTTTT 70 cột
3 Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo- loại cáp (có đo) QCVN 33:2019/BTTTT 0 1km
4 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp QCVN 33:2019/BTTTT 0 1 km cáp
5 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp QCVN 33:2019/BTTTT 5,84 1 km cáp
6 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp QCVN 33:2019/BTTTT 0 1 km cáp
7 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp > 48 sợi QCVN 33:2019/BTTTT 9,83 1 km cáp
8 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp QCVN 33:2019/BTTTT 0 1 km cáp
9 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp QCVN 33:2019/BTTTT 0 1 km cáp
10 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp QCVN 33:2019/BTTTT 4,27 1 km cáp
11 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang QCVN 33:2019/BTTTT 0 bộ MX
12 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang QCVN 33:2019/BTTTT 3 bộ MX
13 Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang QCVN 33:2019/BTTTT 0 bộ MX
14 Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang QCVN 33:2019/BTTTT 4 bộ MX
15 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang QCVN 33:2019/BTTTT 0 1 bộ ODF
16 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang QCVN 33:2019/BTTTT 0 1 bộ ODF
17 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang QCVN 33:2019/BTTTT 0 1 bộ ODF
18 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang >48 FO QCVN 33:2019/BTTTT 2 1 bộ ODF
19 Lắp đặt dây đất cho tuyến cột treo cáp QCVN 33:2019/BTTTT 26 1 bộ
20 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III Vùng 1: 02 trụ 6m5; Vùng 3: 181 trụ 6m5, 40 trụ 7m5 0 m3
21 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Vùng 3: 47 trụ 6m5, 1 trụ 7m5 0 m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0 m3
23 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 6 - 6,5 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng cơ giới Lắp dựng cột bê tông đơn loại 6 - 6,5 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng cơ giới 0 cột
24 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng cơ giới Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng cơ giới 0 cột
25 Nối cột sắt đơn bằng sắt L. Sắt nối dài 1,950 m Nối cột sắt đơn bằng sắt L. Sắt nối dài 1,950 m 3 1 thanh sắt
26 Lắp đặt cút cong F110 Lắp đặt cút cong F110 1 1 cái
27 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn TCVN 8700:2011 0 m
28 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph TCVN 8700:2012 0 m3
29 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại TCVN 8700:2013 0 m2
30 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng TCVN 8700:2014 4,1918 m3
31 Lắp ống dẫn cáp loại Fi TCVN 8700:2015 0 100 m/1 ống
32 Lắp đặt cút cong F110 TCVN 8700:2016 0 1 cái
33 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 TCVN 8700:2017 0 100m3
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy TCVN 8700:2018 0,1583 100m2
35 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện TCVN 8700:2019 0,1565 tấn
36 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện TCVN 8700:2020 0,1565 tấn
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Vùng 1: 01 bể 01 đan BT hè 2 tầng ống, 03 bể 2 đan BT hè 2 tầng ống. Vùng 2: 01 bể 01 đan BT hè 1 tầng ống. 0,3918 m3
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Vùng 1: 01 bể 01 đan BT hè 2 tầng ống, 03 bể 2 đan BT hè 2 tầng ống. Vùng 2: 01 bể 01 đan BT hè 1 tầng ống. 1,583 m3
39 Đổ bê tông nắp đan, đá 1x2, mác 300 Vùng 1: 01 bể 01 đan BT hè 2 tầng ống, 03 bể 2 đan BT hè 2 tầng ống. Vùng 2: 01 bể 01 đan BT hè 1 tầng ống. 0,1176 m3
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Vùng 1: 01 bể 01 đan BT hè 2 tầng ống, 03 bể 2 đan BT hè 2 tầng ống. Vùng 2: 01 bể 01 đan BT hè 1 tầng ống. 0 m3
41 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 Vùng 1: 01 bể 01 đan BT hè 2 tầng ống, 03 bể 2 đan BT hè 2 tầng ống. Vùng 2: 01 bể 01 đan BT hè 1 tầng ống. 0 m2
42 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Vùng 2: 04 bể 1 đan BT hè, 04 bể 02 đan BT hè, 03 bể 03 đan BT hè 12,4323 m3
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 4,7264 m3
44 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,6124 tấn
45 Module quang 96FO Module quang 96FO 2 bộ
46 ODF indoor 12FO ODF indoor 12FO 0 bộ
47 ODF indoor 24FO ODF indoor 24FO 0 bộ
48 Biển báo độ cao Biển báo độ cao 13 cái
49 Cáp quang treo kim loại 96FO Cáp quang treo kim loại 96FO 14.100 31.605 đồng/m
50 Cáp quang treo kim loại 48FO Cáp quang treo kim loại 48FO 0 23.050 đồng/m
51 Cáp quang treo kim loại 24FO Cáp quang treo kim loại 24FO 5.840 12.375 đồng/m
52 Cáp quang treo kim loại 12FO Cáp quang treo kim loại 12FO 0 10.686 đồng/m
53 Măng xông 12FO Măng xông 12FO 0 410.000 đông/bộ
54 Măng xông 24FO Măng xông 24FO 2 450.000 đồng/bộ
55 Măng xông 48FO Măng xông 48FO 0 520.000 đồng/bộ
56 Măng xông 96FO Măng xông 96FO 4 620.000 đồng/bộ
57 Cột bêtông 6m5 Cột bêtông 6m5 0 1.170.000 đồng/bộ
58 Cột bêtông 7m5 Cột bêtông 7m5 0 1.355.000 đồng/bộ
C Khối lượng vùng 3
1 Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện QCVN 33:2019/BTTTT 395 cột
2 Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn QCVN 33:2019/BTTTT 18 cột
3 Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo- loại cáp (có đo) QCVN 33:2019/BTTTT 0 1km
4 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp QCVN 33:2019/BTTTT 4 1 km cáp
5 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp QCVN 33:2019/BTTTT 14,21 1 km cáp
6 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp QCVN 33:2019/BTTTT 0 1 km cáp
7 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp > 48 sợi QCVN 33:2019/BTTTT 0 1 km cáp
8 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp QCVN 33:2019/BTTTT 0 1 km cáp
9 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp QCVN 33:2019/BTTTT 0 1 km cáp
10 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp QCVN 33:2019/BTTTT 0 1 km cáp
11 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang QCVN 33:2019/BTTTT 1 bộ MX
12 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang QCVN 33:2019/BTTTT 3 bộ MX
13 Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang QCVN 33:2019/BTTTT 0 bộ MX
14 Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang QCVN 33:2019/BTTTT 0 bộ MX
15 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang QCVN 33:2019/BTTTT 6 1 bộ ODF
16 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang QCVN 33:2019/BTTTT 1 1 bộ ODF
17 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang QCVN 33:2019/BTTTT 0 1 bộ ODF
18 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang >48 FO QCVN 33:2019/BTTTT 0 1 bộ ODF
19 Lắp đặt dây đất cho tuyến cột treo cáp QCVN 33:2019/BTTTT 29 1 bộ
20 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III Vùng 1: 02 trụ 6m5; Vùng 3: 181 trụ 6m5, 40 trụ 7m5 57,56 m3
21 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Vùng 3: 47 trụ 6m5, 1 trụ 7m5 17,28 m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 20,2525 m3
23 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 6 - 6,5 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng cơ giới Lắp dựng cột bê tông đơn loại 6 - 6,5 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng cơ giới 228 cột
24 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng cơ giới Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng cơ giới 41 cột
25 Nối cột sắt đơn bằng sắt L. Sắt nối dài 1,950 m Nối cột sắt đơn bằng sắt L. Sắt nối dài 1,950 m 0 1 thanh sắt
26 Lắp đặt cút cong F110 Lắp đặt cút cong F110 0 1 cái
27 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn TCVN 8700:2011 0 m
28 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph TCVN 8700:2012 0 m3
29 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại TCVN 8700:2013 0 m2
30 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng TCVN 8700:2014 0 m3
31 Lắp ống dẫn cáp loại Fi TCVN 8700:2015 0 100 m/1 ống
32 Lắp đặt cút cong F110 TCVN 8700:2016 0 1 cái
33 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 TCVN 8700:2017 0 100m3
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy TCVN 8700:2018 0 100m2
35 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện TCVN 8700:2019 0 tấn
36 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện TCVN 8700:2020 0 tấn
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Vùng 1: 01 bể 01 đan BT hè 2 tầng ống, 03 bể 2 đan BT hè 2 tầng ống. Vùng 2: 01 bể 01 đan BT hè 1 tầng ống. 0 m3
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Vùng 1: 01 bể 01 đan BT hè 2 tầng ống, 03 bể 2 đan BT hè 2 tầng ống. Vùng 2: 01 bể 01 đan BT hè 1 tầng ống. 0 m3
39 Đổ bê tông nắp đan, đá 1x2, mác 300 Vùng 1: 01 bể 01 đan BT hè 2 tầng ống, 03 bể 2 đan BT hè 2 tầng ống. Vùng 2: 01 bể 01 đan BT hè 1 tầng ống. 0 m3
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Vùng 1: 01 bể 01 đan BT hè 2 tầng ống, 03 bể 2 đan BT hè 2 tầng ống. Vùng 2: 01 bể 01 đan BT hè 1 tầng ống. 0 m3
41 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 Vùng 1: 01 bể 01 đan BT hè 2 tầng ống, 03 bể 2 đan BT hè 2 tầng ống. Vùng 2: 01 bể 01 đan BT hè 1 tầng ống. 0 m2
42 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Vùng 2: 04 bể 1 đan BT hè, 04 bể 02 đan BT hè, 03 bể 03 đan BT hè 0 m3
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0 m3
44 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0 tấn
45 Module quang 96FO Module quang 96FO 0 bộ
46 ODF indoor 12FO ODF indoor 12FO 0 bộ
47 ODF indoor 24FO ODF indoor 24FO 4 bộ
48 Biển báo độ cao Biển báo độ cao 1 cái
49 Cáp quang treo kim loại 96FO Cáp quang treo kim loại 96FO 0 31.605 đồng/m
50 Cáp quang treo kim loại 48FO Cáp quang treo kim loại 48FO 0 23.050 đồng/m
51 Cáp quang treo kim loại 24FO Cáp quang treo kim loại 24FO 14.210 12.375 đồng/m
52 Cáp quang treo kim loại 12FO Cáp quang treo kim loại 12FO 4.000 10.686 đồng/m
53 Măng xông 12FO Măng xông 12FO 0 410.000 đông/bộ
54 Măng xông 24FO Măng xông 24FO 1 450.000 đồng/bộ
55 Măng xông 48FO Măng xông 48FO 3 520.000 đồng/bộ
56 Măng xông 96FO Măng xông 96FO 0 620.000 đồng/bộ
57 Cột bêtông 6m5 Cột bêtông 6m5 163 1.170.000 đồng/bộ
58 Cột bêtông 7m5 Cột bêtông 7m5 41 1.355.000 đồng/bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.65E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.0E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->