Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210327051-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viễn thông Đồng Nai |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210326974 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao TSCĐ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-17 13:39:00 đến ngày 2021-03-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,054,775,987 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Khối lượng vùng 1 | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện | QCVN 33:2019/BTTTT | 694 | cột |
| 2 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | QCVN 33:2019/BTTTT | 154 | cột |
| 3 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo- loại cáp (có đo) | QCVN 33:2019/BTTTT | 11,63 | 1km |
| 4 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | QCVN 33:2019/BTTTT | 1,31 | 1 km cáp |
| 5 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | QCVN 33:2019/BTTTT | 21,419 | 1 km cáp |
| 6 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | QCVN 33:2019/BTTTT | 10,603 | 1 km cáp |
| 7 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp > 48 sợi | QCVN 33:2019/BTTTT | 0 | 1 km cáp |
| 8 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | QCVN 33:2019/BTTTT | 5,141 | 1 km cáp |
| 9 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | QCVN 33:2019/BTTTT | 3,447 | 1 km cáp |
| 10 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | QCVN 33:2019/BTTTT | 0 | 1 km cáp |
| 11 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | QCVN 33:2019/BTTTT | 4 | bộ MX |
| 12 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | QCVN 33:2019/BTTTT | 4 | bộ MX |
| 13 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang | QCVN 33:2019/BTTTT | 5 | bộ MX |
| 14 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang | QCVN 33:2019/BTTTT | 0 | bộ MX |
| 15 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | QCVN 33:2019/BTTTT | 5 | 1 bộ ODF |
| 16 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | QCVN 33:2019/BTTTT | 9 | 1 bộ ODF |
| 17 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | QCVN 33:2019/BTTTT | 2 | 1 bộ ODF |
| 18 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang >48 FO | QCVN 33:2019/BTTTT | 0 | 1 bộ ODF |
| 19 | Lắp đặt dây đất cho tuyến cột treo cáp | QCVN 33:2019/BTTTT | 53 | 1 bộ |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Vùng 1: 02 trụ 6m5; Vùng 3: 181 trụ 6m5, 40 trụ 7m5 | 0,48 | m3 |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Vùng 3: 47 trụ 6m5, 1 trụ 7m5 | 0 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 6 - 6,5 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng cơ giới | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 6 - 6,5 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng cơ giới | 0 | cột |
| 24 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng cơ giới | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng cơ giới | 0 | cột |
| 25 | Nối cột sắt đơn bằng sắt L. Sắt nối dài 1,950 m | Nối cột sắt đơn bằng sắt L. Sắt nối dài 1,950 m | 3 | 1 thanh sắt |
| 26 | Lắp đặt cút cong F110 | Lắp đặt cút cong F110 | 2 | 1 cái |
| 27 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | TCVN 8700:2011 | 106 | m |
| 28 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | TCVN 8700:2012 | 3,4937 | m3 |
| 29 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | TCVN 8700:2013 | 6 | m2 |
| 30 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | TCVN 8700:2014 | 38,4668 | m3 |
| 31 | Lắp ống dẫn cáp loại Fi | TCVN 8700:2015 | 4,44 | 100 m/1 ống |
| 32 | Lắp đặt cút cong F110 | TCVN 8700:2016 | 6 | 1 cái |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | TCVN 8700:2017 | 0,2286 | 100m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | TCVN 8700:2018 | 0,428 | 100m2 |
| 35 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | TCVN 8700:2019 | 0,4697 | tấn |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | TCVN 8700:2020 | 0,2148 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Vùng 1: 01 bể 01 đan BT hè 2 tầng ống, 03 bể 2 đan BT hè 2 tầng ống. Vùng 2: 01 bể 01 đan BT hè 1 tầng ống. | 1,1371 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Vùng 1: 01 bể 01 đan BT hè 2 tầng ống, 03 bể 2 đan BT hè 2 tầng ống. Vùng 2: 01 bể 01 đan BT hè 1 tầng ống. | 4,6099 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông nắp đan, đá 1x2, mác 300 | Vùng 1: 01 bể 01 đan BT hè 2 tầng ống, 03 bể 2 đan BT hè 2 tầng ống. Vùng 2: 01 bể 01 đan BT hè 1 tầng ống. | 0,4116 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Vùng 1: 01 bể 01 đan BT hè 2 tầng ống, 03 bể 2 đan BT hè 2 tầng ống. Vùng 2: 01 bể 01 đan BT hè 1 tầng ống. | 4,77 | m3 |
| 41 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Vùng 1: 01 bể 01 đan BT hè 2 tầng ống, 03 bể 2 đan BT hè 2 tầng ống. Vùng 2: 01 bể 01 đan BT hè 1 tầng ống. | 6 | m2 |
| 42 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Vùng 2: 04 bể 1 đan BT hè, 04 bể 02 đan BT hè, 03 bể 03 đan BT hè | 0 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0 | m3 |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0 | tấn |
| 45 | Module quang 96FO | Module quang 96FO | 5 | bộ |
| 46 | ODF indoor 12FO | ODF indoor 12FO | 4 | bộ |
| 47 | ODF indoor 24FO | ODF indoor 24FO | 2 | bộ |
| 48 | Biển báo độ cao | Biển báo độ cao | 32 | cái |
| 49 | Cáp quang treo kim loại 96FO | Không | 0 | 31.605 đồng/m |
| 50 | Cáp quang treo kim loại 48FO | Cáp quang treo kim loại 48FO | 3.350 | 23.050 đồng/m |
| 51 | Cáp quang treo kim loại 24FO | Cáp quang treo kim loại 24FO | 26.560 | 12.375 đồng/m |
| 52 | Cáp quang treo kim loại 12FO | Cáp quang treo kim loại 12FO | 1.310 | 10.686 đồng/m |
| 53 | Măng xông 12FO | Măng xông 12FO | 4 | 410.000 đông/bộ |
| 54 | Măng xông 24FO | Măng xông 24FO | 4 | 450.000 đồng/bộ |
| 55 | Măng xông 48FO | Măng xông 48FO | 5 | 520.000 đồng/bộ |
| 56 | Măng xông 96FO | Măng xông 96FO | 0 | 620.000 đồng/bộ |
| 57 | Cột bêtông 6m5 | Cột bêtông 6m5 | 2 | 1.170.000 đồng/bộ |
| 58 | Cột bêtông 7m5 | không | 0 | 1.355.000 đồng/bộ |
| B | Khối lượng vùng 2 | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện | QCVN 33:2019/BTTTT | 335 | cột |
| 2 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | QCVN 33:2019/BTTTT | 70 | cột |
| 3 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo- loại cáp (có đo) | QCVN 33:2019/BTTTT | 0 | 1km |
| 4 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | QCVN 33:2019/BTTTT | 0 | 1 km cáp |
| 5 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | QCVN 33:2019/BTTTT | 5,84 | 1 km cáp |
| 6 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | QCVN 33:2019/BTTTT | 0 | 1 km cáp |
| 7 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp > 48 sợi | QCVN 33:2019/BTTTT | 9,83 | 1 km cáp |
| 8 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | QCVN 33:2019/BTTTT | 0 | 1 km cáp |
| 9 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | QCVN 33:2019/BTTTT | 0 | 1 km cáp |
| 10 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | QCVN 33:2019/BTTTT | 4,27 | 1 km cáp |
| 11 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | QCVN 33:2019/BTTTT | 0 | bộ MX |
| 12 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | QCVN 33:2019/BTTTT | 3 | bộ MX |
| 13 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang | QCVN 33:2019/BTTTT | 0 | bộ MX |
| 14 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang | QCVN 33:2019/BTTTT | 4 | bộ MX |
| 15 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | QCVN 33:2019/BTTTT | 0 | 1 bộ ODF |
| 16 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | QCVN 33:2019/BTTTT | 0 | 1 bộ ODF |
| 17 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | QCVN 33:2019/BTTTT | 0 | 1 bộ ODF |
| 18 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang >48 FO | QCVN 33:2019/BTTTT | 2 | 1 bộ ODF |
| 19 | Lắp đặt dây đất cho tuyến cột treo cáp | QCVN 33:2019/BTTTT | 26 | 1 bộ |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Vùng 1: 02 trụ 6m5; Vùng 3: 181 trụ 6m5, 40 trụ 7m5 | 0 | m3 |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Vùng 3: 47 trụ 6m5, 1 trụ 7m5 | 0 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 6 - 6,5 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng cơ giới | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 6 - 6,5 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng cơ giới | 0 | cột |
| 24 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng cơ giới | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng cơ giới | 0 | cột |
| 25 | Nối cột sắt đơn bằng sắt L. Sắt nối dài 1,950 m | Nối cột sắt đơn bằng sắt L. Sắt nối dài 1,950 m | 3 | 1 thanh sắt |
| 26 | Lắp đặt cút cong F110 | Lắp đặt cút cong F110 | 1 | 1 cái |
| 27 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | TCVN 8700:2011 | 0 | m |
| 28 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | TCVN 8700:2012 | 0 | m3 |
| 29 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | TCVN 8700:2013 | 0 | m2 |
| 30 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | TCVN 8700:2014 | 4,1918 | m3 |
| 31 | Lắp ống dẫn cáp loại Fi | TCVN 8700:2015 | 0 | 100 m/1 ống |
| 32 | Lắp đặt cút cong F110 | TCVN 8700:2016 | 0 | 1 cái |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | TCVN 8700:2017 | 0 | 100m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | TCVN 8700:2018 | 0,1583 | 100m2 |
| 35 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | TCVN 8700:2019 | 0,1565 | tấn |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | TCVN 8700:2020 | 0,1565 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Vùng 1: 01 bể 01 đan BT hè 2 tầng ống, 03 bể 2 đan BT hè 2 tầng ống. Vùng 2: 01 bể 01 đan BT hè 1 tầng ống. | 0,3918 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Vùng 1: 01 bể 01 đan BT hè 2 tầng ống, 03 bể 2 đan BT hè 2 tầng ống. Vùng 2: 01 bể 01 đan BT hè 1 tầng ống. | 1,583 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông nắp đan, đá 1x2, mác 300 | Vùng 1: 01 bể 01 đan BT hè 2 tầng ống, 03 bể 2 đan BT hè 2 tầng ống. Vùng 2: 01 bể 01 đan BT hè 1 tầng ống. | 0,1176 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Vùng 1: 01 bể 01 đan BT hè 2 tầng ống, 03 bể 2 đan BT hè 2 tầng ống. Vùng 2: 01 bể 01 đan BT hè 1 tầng ống. | 0 | m3 |
| 41 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Vùng 1: 01 bể 01 đan BT hè 2 tầng ống, 03 bể 2 đan BT hè 2 tầng ống. Vùng 2: 01 bể 01 đan BT hè 1 tầng ống. | 0 | m2 |
| 42 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Vùng 2: 04 bể 1 đan BT hè, 04 bể 02 đan BT hè, 03 bể 03 đan BT hè | 12,4323 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 4,7264 | m3 |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,6124 | tấn |
| 45 | Module quang 96FO | Module quang 96FO | 2 | bộ |
| 46 | ODF indoor 12FO | ODF indoor 12FO | 0 | bộ |
| 47 | ODF indoor 24FO | ODF indoor 24FO | 0 | bộ |
| 48 | Biển báo độ cao | Biển báo độ cao | 13 | cái |
| 49 | Cáp quang treo kim loại 96FO | Cáp quang treo kim loại 96FO | 14.100 | 31.605 đồng/m |
| 50 | Cáp quang treo kim loại 48FO | Cáp quang treo kim loại 48FO | 0 | 23.050 đồng/m |
| 51 | Cáp quang treo kim loại 24FO | Cáp quang treo kim loại 24FO | 5.840 | 12.375 đồng/m |
| 52 | Cáp quang treo kim loại 12FO | Cáp quang treo kim loại 12FO | 0 | 10.686 đồng/m |
| 53 | Măng xông 12FO | Măng xông 12FO | 0 | 410.000 đông/bộ |
| 54 | Măng xông 24FO | Măng xông 24FO | 2 | 450.000 đồng/bộ |
| 55 | Măng xông 48FO | Măng xông 48FO | 0 | 520.000 đồng/bộ |
| 56 | Măng xông 96FO | Măng xông 96FO | 4 | 620.000 đồng/bộ |
| 57 | Cột bêtông 6m5 | Cột bêtông 6m5 | 0 | 1.170.000 đồng/bộ |
| 58 | Cột bêtông 7m5 | Cột bêtông 7m5 | 0 | 1.355.000 đồng/bộ |
| C | Khối lượng vùng 3 | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện | QCVN 33:2019/BTTTT | 395 | cột |
| 2 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | QCVN 33:2019/BTTTT | 18 | cột |
| 3 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo- loại cáp (có đo) | QCVN 33:2019/BTTTT | 0 | 1km |
| 4 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | QCVN 33:2019/BTTTT | 4 | 1 km cáp |
| 5 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | QCVN 33:2019/BTTTT | 14,21 | 1 km cáp |
| 6 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | QCVN 33:2019/BTTTT | 0 | 1 km cáp |
| 7 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp > 48 sợi | QCVN 33:2019/BTTTT | 0 | 1 km cáp |
| 8 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | QCVN 33:2019/BTTTT | 0 | 1 km cáp |
| 9 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | QCVN 33:2019/BTTTT | 0 | 1 km cáp |
| 10 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | QCVN 33:2019/BTTTT | 0 | 1 km cáp |
| 11 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | QCVN 33:2019/BTTTT | 1 | bộ MX |
| 12 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | QCVN 33:2019/BTTTT | 3 | bộ MX |
| 13 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang | QCVN 33:2019/BTTTT | 0 | bộ MX |
| 14 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang | QCVN 33:2019/BTTTT | 0 | bộ MX |
| 15 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | QCVN 33:2019/BTTTT | 6 | 1 bộ ODF |
| 16 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | QCVN 33:2019/BTTTT | 1 | 1 bộ ODF |
| 17 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | QCVN 33:2019/BTTTT | 0 | 1 bộ ODF |
| 18 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang >48 FO | QCVN 33:2019/BTTTT | 0 | 1 bộ ODF |
| 19 | Lắp đặt dây đất cho tuyến cột treo cáp | QCVN 33:2019/BTTTT | 29 | 1 bộ |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Vùng 1: 02 trụ 6m5; Vùng 3: 181 trụ 6m5, 40 trụ 7m5 | 57,56 | m3 |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Vùng 3: 47 trụ 6m5, 1 trụ 7m5 | 17,28 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 20,2525 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 6 - 6,5 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng cơ giới | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 6 - 6,5 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng cơ giới | 228 | cột |
| 24 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng cơ giới | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng cơ giới | 41 | cột |
| 25 | Nối cột sắt đơn bằng sắt L. Sắt nối dài 1,950 m | Nối cột sắt đơn bằng sắt L. Sắt nối dài 1,950 m | 0 | 1 thanh sắt |
| 26 | Lắp đặt cút cong F110 | Lắp đặt cút cong F110 | 0 | 1 cái |
| 27 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | TCVN 8700:2011 | 0 | m |
| 28 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | TCVN 8700:2012 | 0 | m3 |
| 29 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | TCVN 8700:2013 | 0 | m2 |
| 30 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | TCVN 8700:2014 | 0 | m3 |
| 31 | Lắp ống dẫn cáp loại Fi | TCVN 8700:2015 | 0 | 100 m/1 ống |
| 32 | Lắp đặt cút cong F110 | TCVN 8700:2016 | 0 | 1 cái |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | TCVN 8700:2017 | 0 | 100m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | TCVN 8700:2018 | 0 | 100m2 |
| 35 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | TCVN 8700:2019 | 0 | tấn |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | TCVN 8700:2020 | 0 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Vùng 1: 01 bể 01 đan BT hè 2 tầng ống, 03 bể 2 đan BT hè 2 tầng ống. Vùng 2: 01 bể 01 đan BT hè 1 tầng ống. | 0 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Vùng 1: 01 bể 01 đan BT hè 2 tầng ống, 03 bể 2 đan BT hè 2 tầng ống. Vùng 2: 01 bể 01 đan BT hè 1 tầng ống. | 0 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông nắp đan, đá 1x2, mác 300 | Vùng 1: 01 bể 01 đan BT hè 2 tầng ống, 03 bể 2 đan BT hè 2 tầng ống. Vùng 2: 01 bể 01 đan BT hè 1 tầng ống. | 0 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Vùng 1: 01 bể 01 đan BT hè 2 tầng ống, 03 bể 2 đan BT hè 2 tầng ống. Vùng 2: 01 bể 01 đan BT hè 1 tầng ống. | 0 | m3 |
| 41 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Vùng 1: 01 bể 01 đan BT hè 2 tầng ống, 03 bể 2 đan BT hè 2 tầng ống. Vùng 2: 01 bể 01 đan BT hè 1 tầng ống. | 0 | m2 |
| 42 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Vùng 2: 04 bể 1 đan BT hè, 04 bể 02 đan BT hè, 03 bể 03 đan BT hè | 0 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0 | m3 |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0 | tấn |
| 45 | Module quang 96FO | Module quang 96FO | 0 | bộ |
| 46 | ODF indoor 12FO | ODF indoor 12FO | 0 | bộ |
| 47 | ODF indoor 24FO | ODF indoor 24FO | 4 | bộ |
| 48 | Biển báo độ cao | Biển báo độ cao | 1 | cái |
| 49 | Cáp quang treo kim loại 96FO | Cáp quang treo kim loại 96FO | 0 | 31.605 đồng/m |
| 50 | Cáp quang treo kim loại 48FO | Cáp quang treo kim loại 48FO | 0 | 23.050 đồng/m |
| 51 | Cáp quang treo kim loại 24FO | Cáp quang treo kim loại 24FO | 14.210 | 12.375 đồng/m |
| 52 | Cáp quang treo kim loại 12FO | Cáp quang treo kim loại 12FO | 4.000 | 10.686 đồng/m |
| 53 | Măng xông 12FO | Măng xông 12FO | 0 | 410.000 đông/bộ |
| 54 | Măng xông 24FO | Măng xông 24FO | 1 | 450.000 đồng/bộ |
| 55 | Măng xông 48FO | Măng xông 48FO | 3 | 520.000 đồng/bộ |
| 56 | Măng xông 96FO | Măng xông 96FO | 0 | 620.000 đồng/bộ |
| 57 | Cột bêtông 6m5 | Cột bêtông 6m5 | 163 | 1.170.000 đồng/bộ |
| 58 | Cột bêtông 7m5 | Cột bêtông 7m5 | 41 | 1.355.000 đồng/bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.65E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.500.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi