Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210616755-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/06/2021 06:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Vân Côn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210580737 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-06 06:14:00 đến ngày 2021-06-16 06:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,547,886,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Nền mặt đường | |||
| 1 | Đào khuôn đường, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Yêu cầu tại chương V | 4,9454 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, độ sâu | Yêu cầu tại chương V | 54,949 | m3 |
| 3 | Bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường | Yêu cầu tại chương V | 405,49 | m3 |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Yêu cầu tại chương V | 16,8955 | 100m2 |
| 5 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Yêu cầu tại chương V | 3,0412 | 100m3 |
| 6 | Đào móng bó gáy đường, rộng | Yêu cầu tại chương V | 0,82 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Yêu cầu tại chương V | 0,82 | m3 |
| 8 | Xây gạch bó gốc cây, bó gáy bằng gạch không nung vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V | 2,319 | m3 |
| 9 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Yêu cầu tại chương V | 0,3963 | 100m2 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Yêu cầu tại chương V | 6,6424 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Yêu cầu tại chương V | 6,6424 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Yêu cầu tại chương V | 6,6424 | 100m3 |
| B | Hạng mục 2: Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Yêu cầu tại chương V | 57,33 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường gạch làm ga | Yêu cầu tại chương V | 13,39 | m3 |
| 3 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Yêu cầu tại chương V | 97,28 | m3 |
| 4 | Phá dỡ lớp vữa trát rãnh | Yêu cầu tại chương V | 458,97 | m2 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300, PCB 40 | Yêu cầu tại chương V | 53,667 | m3 |
| 6 | Bê tông mũ rãnh nước, đá 1x2, mác 300, PCB40 | Yêu cầu tại chương V | 36,93 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Yêu cầu tại chương V | 30,44 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V | 22,78 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V | 12 | m3 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V | 673,12 | m2 |
| 11 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Yêu cầu tại chương V | 15,22 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính | Yêu cầu tại chương V | 3,203 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Yêu cầu tại chương V | 2,4668 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ ga rãnh, đường kính | Yêu cầu tại chương V | 3,4058 | tấn |
| 15 | Ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Yêu cầu tại chương V | 3,1356 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván mũ rãnh | Yêu cầu tại chương V | 4,5657 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng ga rãnh | Yêu cầu tại chương V | 0,9265 | 100m2 |
| 18 | Đào móng rãnh, hố ga, đất cấp II | Yêu cầu tại chương V | 29,361 | m3 |
| 19 | Đào móng rãnh, hố ga bằng máy đào | Yêu cầu tại chương V | 2,6425 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu tại chương V | 0,9202 | 100m3 |
| 21 | Lắp đặt tấm đan | Yêu cầu tại chương V | 681 | cái |
| 22 | Lắp đặt tấm đan ga | Yêu cầu tại chương V | 45 | cái |
| 23 | Cắt mặt đường BTXM thi công ga | Yêu cầu tại chương V | 2,25 | 10m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.64E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có tối thiểu 04 hợp đồng thi công công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 1,2 tỷ VNĐ. - Có đầy đủ tài liệu chứng minh liên quan về kinh nghiệm theo E-HSMT (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) gồm: + Hợp đồng thi công xây dựng; + Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện: Đối với công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng gồm: BBNT công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của CĐT; Đối với công trình đang thi công gồm: BBNT khối lượng hoàn thành hoặc xác nhận của CĐT về giá trị khối lượng đã thực hiện. (i) Số lượng hợp đồng là 4, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND.hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.800.000.000VND.
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.800.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi