Gói thầu: Gói thầu số 17: Cung ứng và lắp đặt thiết bị (phần do Huyện thực hiện)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210333132-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 17: Cung ứng và lắp đặt thiết bị (phần do Huyện thực hiện) |
| Số hiệu KHLCNT | 20191267080 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ và ngân sách huyện Ba Vì |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-16 11:04:00 đến ngày 2021-03-26 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,121,484,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tủ đựng ca, cốc | 4 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 2 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ | 4 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 3 | Tủ đựng chăn chiếu | 4 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 4 | Bàn giáo viên | 4 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 5 | Ghế giáo viên | 4 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 6 | Thùng đựng nước có vòi | 4 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 7 | Tivi màu 55 inch + Giá treo | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 8 | Đàn Organ | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 9 | Giá để đồ chơi học liệu | 20 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 10 | Thảm xốp trải sàn | 50 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 11 | Rèm lớp học | 80 | m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 12 | Bập bênh đơn | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 13 | Cổng chui | 4 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 14 | Cột ném bóng | 4 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 15 | Tranh ghép các con vật | 2 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 16 | Tranh ghép các loại quả | 2 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 17 | Đồ chơi vơi cát | 2 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 18 | Bảng quay 2 mặt | 2 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 19 | Bộ bàn ghế giường tủ | 2 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 20 | Bộ dụng cụ bác sỹ | 2 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 21 | Giường búp bê | 2 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 22 | Bộ nhận biết tập nói | 4 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 23 | Tủ đựng ca, cốc | 10 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 24 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ | 10 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 25 | Tủ đựng chăn chiếu | 14 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 26 | Giá để giày dép | 10 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 27 | Bàn giáo viên | 10 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 28 | Ghế giáo viên | 20 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 29 | Ghế cho trẻ | 120 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 30 | Thùng đựng nước có vòi | 10 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 31 | Tivi màu 55 inch + Giá treo | 8 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 32 | Đàn Organ | 6 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 33 | Giá để đồ chơi học liệu | 60 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 34 | Thảm xốp trải sàn | 200 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 35 | Bộ dinh dưỡng 4 | 6 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 36 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | 6 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 37 | Bộ lắp ráp kỹ thuật | 6 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 38 | Bộ xếp hình xây dựng | 6 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 39 | Bộ luồn hạt | 6 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 40 | Bộ lắp ghép | 6 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 41 | Đồ chơi các PTGT | 6 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 42 | Bộ lắp ráp xe lửa | 6 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 43 | Bộ sa bàn giao thông | 6 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 44 | Bộ động vật sống dưới nước | 6 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 45 | Bộ động vật sống trong rừng | 6 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 46 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | 6 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 47 | Bộ côn trùng | 6 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 48 | Bể chơi với cát và nước | 6 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 49 | Bộ ghép hình hoa | 6 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 50 | Bảng chun học toán | 6 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 51 | Đồng hồ học số, học hình | 6 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 52 | Bàn tính học đếm | 6 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 53 | Bộ làm quen với toán | 6 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 54 | Bộ hình khối | 6 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 55 | Bộ hình học phẳng | 6 | Túi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 56 | Domino chữ cái và số | 6 | Hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 57 | Bảng quay 2 mặt | 4 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 58 | Lịch của trẻ | 6 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 59 | Bộ dụng cụ lao động | 6 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 60 | Bộ đồ chơi nhà bếp | 6 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 61 | Bộ đồ chơi đồ dùng gia đình | 6 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 62 | Bộ đồ chơi đồ dùng ăn uống | 6 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 63 | Bộ trang phục nấu ăn | 6 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 64 | Búp bê bé trai | 6 | Con | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 65 | Búp bê bé gái | 6 | Con | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 66 | Bộ trang phục Công an | 6 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 67 | Doanh trại bộ đội | 6 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 68 | Bộ trang phục Bộ đội | 6 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 69 | Bộ trang phục công nhân | 6 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 70 | Bộ dụng cụ bác sỹ | 6 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 71 | Bộ trang phục Bác sỹ | 6 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 72 | Gạch xây dựng | 6 | Thùng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 73 | Bộ xếp hình xây dựng | 6 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 74 | Hàng rào lắp ghép lớn | 6 | Túi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 75 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp | 6 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 76 | Bập bênh đơn | 2 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 77 | Bập bênh đôi | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 78 | Cầu trượt đôi | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 79 | Con vật nhún | 5 | Con | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 80 | Đu quay mâm không ray | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 81 | Cầu thăng bằng cố định | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 82 | Cầu thăng bằng dao động | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 83 | Ô tô đạp chân | 4 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 84 | Hệ thống vui chơi xích đu | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 85 | Bộ đèn tín hiệu giao thông tự động số | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 86 | Bộ vận động đa năng (Thang leo-Cầu trượt-Ống chui) | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 87 | Thảm cỏ | 400 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 88 | Tivi màu 55 inch + Giá treo | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 89 | Đầu đĩa DVD | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 90 | Đàn Organ | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 91 | Gióng múa | 12 | Md | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 92 | Khung gương | 24 | M2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 93 | Tủ đựng trang phục biểu diễn | 2 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 94 | Trang phục biểu diễn các loại | 25 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 95 | Bục sân khấu | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 96 | Loa kéo di dộng | 1 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 97 | Thảm nỉ trải sàn | 70 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 98 | Thang leo trong nhà | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 99 | Hầm chui tàu hỏa | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 100 | Cột ném bóng | 4 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 101 | Bộ luyện cơ chân theo bước đi | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 102 | Máy rèn luyện cơ ngực | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 103 | Máy rèn luyện độ dẻo cơ thể | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 104 | Loa kéo di dộng | 1 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 105 | Thảm nỉ trải sàn | 70 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 106 | Bàn giao nhận thực phẩm | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 107 | Bàn sơ chế thực phẩm | 3 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 108 | Bồn rửa thực phẩm 2 chậu | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 109 | Giá dao để thớt | 4 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 110 | Thớt gỗ | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 111 | Dao chặt | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 112 | Dao thái dài | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 113 | Dao thái ngắn | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 114 | Cân | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 115 | Giá để các loại hóa chất tẩy rửa | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 116 | Bàn chế biến thực phẩm | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 117 | Máy xay thịt | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 118 | Máy cắt củ quả đa năng | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 119 | Máy xay sinh tố | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 120 | Xe đẩy đựng thực phẩm sau sơ chế | 2 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 121 | Bếp ga đôi công nghiệp | 2 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 122 | Xe đẩy gia vị | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 123 | Bàn chia thức ăn có bánh xe | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 124 | Xe đẩy xong canh chuyên dụng | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 125 | Tủ sấy bát, đĩa, khay ăn | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 126 | Tủ hấp khăn | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 127 | Tủ úp bát bằng Inox | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 128 | Quạt thông gió D400 | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 129 | Hệ thống hút mùi | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 130 | Thang tời đưa cơm lên tầng | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 131 | Giá Inox 3 tầng để thực phẩm trong kho | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 132 | Xe đẩy thức ăn cho các nhóm lớp | 12 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 133 | Bảng phân công nhiệm vụ | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 134 | Bảng chia định lượng thực phẩm chín | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 135 | Bảng quy đổi định lượng thực phẩm sống- chín | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 136 | Bảng phân công giao nhận thực phẩm | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 137 | Thực đơn của trẻ, thực đơn của cô | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 138 | Bảng tài chính công khai | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 139 | Bàn hội trường | 5 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 140 | Ghế hội trường | 20 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 141 | Bảng công tác | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 142 | Ti vi 55 inch + Giá treo | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 143 | Kệ ti vi | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 144 | Loa treo tường | 1 | đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 145 | Bàn Mixer | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 146 | Bộ thu phát tín hiệu không dây | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 147 | Cáp loa chuyên dụng | 50 | M | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 148 | Tủ đựng thiết bị | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 149 | Đầu đĩa DVD | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 150 | Phụ kiện đi kèm | 1 | Hệ thống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 151 | Nhân công lắp đặt và setup | 1 | Hệ thống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 152 | Bộ phông trang trí | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 153 | Khẩu hiệu Đảng | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 154 | Bộ bục tượng bác + tượng Bác Hồ | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 155 | Bục phát biểu | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 156 | Bộ bàn ghế làm việc | 3 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 157 | Bảng công tác | 3 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 158 | Tủ tài liệu | 3 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 159 | Bộ bàn ghế tiếp khách | 3 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 160 | Bộ bàn ghế làm việc | 5 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 161 | Bảng công tác | 3 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 162 | Tủ tài liệu | 3 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 163 | Bộ bàn ghế làm việc | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 164 | Ghế làm việc | 2 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 165 | Tủ thuốc | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 166 | Tủ đựng đồ dùng | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 167 | Bộ thiết bị y tế khám bệnh | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 168 | Bộ cáng, nẹp sơ cứu | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 169 | Bộ ga gối | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 170 | Chăn y tế | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 171 | Bộ bàn ghế làm việc | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 172 | Tủ đựng đồ dùng | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 173 | Bảng công tác | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 174 | Giường ngủ | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 175 | Loa thùng | 1 | Đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 176 | Âm ly | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 177 | Bàn trộn âm thanh | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 178 | Bộ xử lý tín hiệu | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 179 | Micro không dây | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 180 | Tủ đựng thiết bị | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 181 | Cáp loa chuyên dụng | 100 | m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 182 | Phụ kiện đi kèm | 1 | Hệ thống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 183 | Nhân công lắp đặt và setup | 1 | Hệ thống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 184 | Phông trang trí sân khấu ngoài trời | 1 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng các hợp đồng cung cấp thiết bị có tính chất tương tự (Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp thiết bị cho Trường Mầm non, Tiểu học, THCS trong đó có ít nhất 01 hợp đồng cung cấp thiết bị thang tời thực phẩm).
(Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,2 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6,6 tỷ đồng. Trong đó (2,2x 3= 6,6 tỷ đồng);
(Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao chứng thực hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Bên mời thầu công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn)
- Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị sẵn Liên 1 và Liên 3 Hóa đơn VAT đã xuất trả Bên thanh toán, Bản gốc sao kê tiền về ngân hàng - nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình và trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.600.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót và cung cấp phụ tùng thay thế thiết bị tại nơi lắp đặt, sử dụng trong vòng 24 giờ của đại lý hoặc đại diện kể từ khi có yêu cầu của Bên mời thầu hoặc đơn vị sử dụng. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi