Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210314894-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/03/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư Bảo Hân
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210311194
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Hỗ trợ từ ngân sách huyện; Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-08 09:31:00 đến ngày 2021-03-15 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,778,091,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục xây lắp
1 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kĩ thuật theo chương V 265,5 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kĩ thuật theo chương V 212,7 m3
3 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kĩ thuật theo chương V 6,4978 tấn
4 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kĩ thuật theo chương V 15,5832 tấn
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kĩ thuật theo chương V 86,6 m3
6 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Mô tả kĩ thuật theo chương V 19,732 100m2
7 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kĩ thuật theo chương V 1,742 100m2
8 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kĩ thuật theo chương V 48,6 m2
9 Bê tông giằng bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kĩ thuật theo chương V 5,5 m3
10 Gia công, lắp đặt cốt thép giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,1528 tấn
11 Gia công, lắp đặt cốt thép giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kĩ thuật theo chương V 1,4957 tấn
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, giằng Mô tả kĩ thuật theo chương V 1,044 100m2
13 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) Mô tả kĩ thuật theo chương V 116 1 cấu kiện
14 Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,5 ca
15 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) Mô tả kĩ thuật theo chương V 116 1 cấu kiện
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kĩ thuật theo chương V 116 1cấu kiện
17 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I Mô tả kĩ thuật theo chương V 272,04 1m3
18 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I Mô tả kĩ thuật theo chương V 4,2377 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả kĩ thuật theo chương V 9,5214 100m3
20 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Mô tả kĩ thuật theo chương V 19,0428 100m3/1km
21 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kĩ thuật theo chương V 30,17 m3
22 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kĩ thuật theo chương V 2,7153 100m3
23 Mua đất (theo giá bán trên phương tiện): Mô tả kĩ thuật theo chương V 853,9942 m3
24 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kĩ thuật theo chương V 153,719 10m³/1km
25 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kĩ thuật theo chương V 76,8595 10m³/1km
26 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kĩ thuật theo chương V 342,6225 10m³/1km
27 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kĩ thuật theo chương V 299,752 10m³/1km
28 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kĩ thuật theo chương V 353,5536 10m³/1km
29 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,50T/m3 Mô tả kĩ thuật theo chương V 284,46 m3
30 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kĩ thuật theo chương V 6,6374 100m3
31 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kĩ thuật theo chương V 26,7 m3
32 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,267 100m3
33 Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,534 100m3/1km
34 Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Mô tả kĩ thuật theo chương V 15,7 1m3
35 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,628 100m3
36 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,785 100m3
37 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Mô tả kĩ thuật theo chương V 1,57 100m3/1km
38 Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất II Mô tả kĩ thuật theo chương V 16,32 100m
39 Bê tông mặt cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kĩ thuật theo chương V 4,2 m3
40 Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kĩ thuật theo chương V 1,5 m3
41 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kĩ thuật theo chương V 8,7 m3
42 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kĩ thuật theo chương V 6,85 m3
43 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kĩ thuật theo chương V 5,44 m3
44 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kĩ thuật theo chương V 2,18 m3
45 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,08 100m2
46 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,34 100m2
47 Ván khuôn gỗ mặt cống Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,148 100m2
48 Ván khuôn gỗ mũ mố Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,1152 100m2
49 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,0432 100m2
50 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả kĩ thuật theo chương V 1,88 m2
51 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,2733 100m2
52 Lắp dựng cốt thép mặt cống, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,1502 tấn
53 Lắp dựng cốt thép mặt cống, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,3262 tấn
54 Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,0928 tấn
55 Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,0901 tấn
56 Mua đất (theo giá bán trên phương tiện): Mô tả kĩ thuật theo chương V 54,0386 m3
57 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kĩ thuật theo chương V 9,7269 10m³/1km
58 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kĩ thuật theo chương V 4,8635 10m³/1km
59 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kĩ thuật theo chương V 21,6803 10m³/1km
60 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kĩ thuật theo chương V 18,9675 10m³/1km
61 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kĩ thuật theo chương V 22,372 10m³/1km
62 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kĩ thuật theo chương V 12,18 m3
63 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,2842 100m3
64 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kĩ thuật theo chương V 17,93 m3
65 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,1793 100m3
66 Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,3586 100m3/1km
67 Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Mô tả kĩ thuật theo chương V 23,096 1m3
68 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,9238 100m3
69 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả kĩ thuật theo chương V 1,1548 100m3
70 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Mô tả kĩ thuật theo chương V 2,3096 100m3/1km
71 Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất II Mô tả kĩ thuật theo chương V 52,08 100m
72 Bê tông mặt cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kĩ thuật theo chương V 11,14 m3
73 Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kĩ thuật theo chương V 4,32 m3
74 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kĩ thuật theo chương V 25,17 m3
75 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kĩ thuật theo chương V 18,27 m3
76 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kĩ thuật theo chương V 12,88 m3
77 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kĩ thuật theo chương V 1,8 m3
78 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,2492 100m2
79 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Mô tả kĩ thuật theo chương V 1,044 100m2
80 Ván khuôn gỗ mặt cống Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,5736 100m2
81 Ván khuôn gỗ mũ cống Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,3456 100m2
82 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,114 100m2
83 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả kĩ thuật theo chương V 7,36 m2
84 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,928 100m2
85 Lắp dựng cốt thép mặt cống, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,5169 tấn
86 Lắp dựng cốt thép mặt cống, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,9336 tấn
87 Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,4866 tấn
88 Mua đất (theo giá bán trên phương tiện): Mô tả kĩ thuật theo chương V 128,1487 m3
89 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kĩ thuật theo chương V 23,0668 10m³/1km
90 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kĩ thuật theo chương V 11,5334 10m³/1km
91 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kĩ thuật theo chương V 51,4133 10m³/1km
92 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kĩ thuật theo chương V 44,9802 10m³/1km
93 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kĩ thuật theo chương V 53,0536 10m³/1km
94 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kĩ thuật theo chương V 28,884 m3
95 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,674 100m3
96 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kĩ thuật theo chương V 40 m3
97 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,4 100m3
98 Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,8 100m3/1km
99 Mua đất (theo giá bán trên phương tiện): Mô tả kĩ thuật theo chương V 93,4362 m3
100 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kĩ thuật theo chương V 16,8185 10m³/1km
101 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kĩ thuật theo chương V 8,4093 10m³/1km
102 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kĩ thuật theo chương V 37,4866 10m³/1km
103 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kĩ thuật theo chương V 32,7961 10m³/1km
104 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kĩ thuật theo chương V 38,6826 10m³/1km
105 Đắp đê quai bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,50T/m3 Mô tả kĩ thuật theo chương V 21,06 m3
106 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,4914 100m3
107 Đào móng cống bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Mô tả kĩ thuật theo chương V 8,6 1m3
108 Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,3456 100m3
109 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,432 100m3
110 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,864 100m3/1km
111 Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất II Mô tả kĩ thuật theo chương V 17,67 100m
112 Bê tông cửa van, dàn kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,51 m3
113 Bê tông mặt cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kĩ thuật theo chương V 2,18 m3
114 Bê tông đáy cống, đáy tường cánh, đáy thượng hạ lưu, chân cắm, gia cố, bờ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kĩ thuật theo chương V 22,27 m3
115 Bê tông tường cánh, tường đầu, tường cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kĩ thuật theo chương V 10,8 m3
116 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kĩ thuật theo chương V 1,85 m3
117 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kĩ thuật theo chương V 12,23 m3
118 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,4434 100m2
119 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,7909 100m2
120 Ván khuôn gỗ mặt cống Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,1133 100m2
121 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,0077 100m2
122 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả kĩ thuật theo chương V 2,72 m2
123 Lắp dựng cốt thép mặt cống, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,2791 tấn
124 Lắp dựng cốt thép thân cống, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,5245 tấn
125 Lắp dựng cốt thép đáy cống, gia cố 2 bên cống ĐK ≤18mm Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,5435 tấn
126 Lắp dựng cốt thép gia cố thượng hạ lưu và 2 bên cống, ĐK ≤10mm Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,3311 tấn
127 Lắp dựng cốt thép gia cố thượng hạ lưu và 2 bên cống, ĐK ≤18mm Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,377 tấn
128 Lắp dựng cốt thép tường cánh, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,0132 tấn
129 Lắp dựng cốt thép tường cánh, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,0272 tấn
130 Lắp dựng cốt thép giàn van, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,0108 tấn
131 Lắp dựng cốt thép giàn van, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,0938 tấn
132 Gia công cột bằng thép tấm Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,2663 tấn
133 Bulon Mô tả kĩ thuật theo chương V 8 cái
134 Bộ đóng mở cửa phai V1 Mô tả kĩ thuật theo chương V 2 bộ
135 Đắp hoàn trả cống bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,50T/m3 Mô tả kĩ thuật theo chương V 9,06 m3
136 Đắp hoàn trả cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,0906 100m3
137 Phá đê quai bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,702 100m3
138 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,702 100m3
139 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kĩ thuật theo chương V 1,404 100m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1671365E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.778.091.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->