Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210314894-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/03/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư Bảo Hân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210311194 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Hỗ trợ từ ngân sách huyện; Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-08 09:31:00 đến ngày 2021-03-15 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,778,091,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục xây lắp | |||
| 1 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 265,5 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 212,7 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 6,4978 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 15,5832 | tấn |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 86,6 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 19,732 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1,742 | 100m2 |
| 8 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 48,6 | m2 |
| 9 | Bê tông giằng bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 5,5 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,1528 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1,4957 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, giằng | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1,044 | 100m2 |
| 13 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 116 | 1 cấu kiện |
| 14 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,5 | ca |
| 15 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 116 | 1 cấu kiện |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 116 | 1cấu kiện |
| 17 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 272,04 | 1m3 |
| 18 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 4,2377 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 9,5214 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 19,0428 | 100m3/1km |
| 21 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 30,17 | m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2,7153 | 100m3 |
| 23 | Mua đất (theo giá bán trên phương tiện): | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 853,9942 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 153,719 | 10m³/1km |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 76,8595 | 10m³/1km |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 342,6225 | 10m³/1km |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 299,752 | 10m³/1km |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 353,5536 | 10m³/1km |
| 29 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,50T/m3 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 284,46 | m3 |
| 30 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 6,6374 | 100m3 |
| 31 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 26,7 | m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,267 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,534 | 100m3/1km |
| 34 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 15,7 | 1m3 |
| 35 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,628 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,785 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1,57 | 100m3/1km |
| 38 | Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 16,32 | 100m |
| 39 | Bê tông mặt cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 4,2 | m3 |
| 40 | Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 41 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 8,7 | m3 |
| 42 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 6,85 | m3 |
| 43 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 5,44 | m3 |
| 44 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2,18 | m3 |
| 45 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,08 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,34 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn gỗ mặt cống | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,148 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn gỗ mũ mố | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,1152 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,0432 | 100m2 |
| 50 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1,88 | m2 |
| 51 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,2733 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép mặt cống, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,1502 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép mặt cống, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,3262 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,0928 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,0901 | tấn |
| 56 | Mua đất (theo giá bán trên phương tiện): | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 54,0386 | m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 9,7269 | 10m³/1km |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 4,8635 | 10m³/1km |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 21,6803 | 10m³/1km |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 18,9675 | 10m³/1km |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 22,372 | 10m³/1km |
| 62 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 12,18 | m3 |
| 63 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,2842 | 100m3 |
| 64 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 17,93 | m3 |
| 65 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,1793 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,3586 | 100m3/1km |
| 67 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 23,096 | 1m3 |
| 68 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,9238 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1,1548 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2,3096 | 100m3/1km |
| 71 | Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 52,08 | 100m |
| 72 | Bê tông mặt cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 11,14 | m3 |
| 73 | Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 4,32 | m3 |
| 74 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 25,17 | m3 |
| 75 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 18,27 | m3 |
| 76 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 12,88 | m3 |
| 77 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 78 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,2492 | 100m2 |
| 79 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1,044 | 100m2 |
| 80 | Ván khuôn gỗ mặt cống | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,5736 | 100m2 |
| 81 | Ván khuôn gỗ mũ cống | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,3456 | 100m2 |
| 82 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,114 | 100m2 |
| 83 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 7,36 | m2 |
| 84 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,928 | 100m2 |
| 85 | Lắp dựng cốt thép mặt cống, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,5169 | tấn |
| 86 | Lắp dựng cốt thép mặt cống, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,9336 | tấn |
| 87 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,4866 | tấn |
| 88 | Mua đất (theo giá bán trên phương tiện): | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 128,1487 | m3 |
| 89 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 23,0668 | 10m³/1km |
| 90 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 11,5334 | 10m³/1km |
| 91 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 51,4133 | 10m³/1km |
| 92 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 44,9802 | 10m³/1km |
| 93 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 53,0536 | 10m³/1km |
| 94 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 28,884 | m3 |
| 95 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,674 | 100m3 |
| 96 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 40 | m3 |
| 97 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,4 | 100m3 |
| 98 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,8 | 100m3/1km |
| 99 | Mua đất (theo giá bán trên phương tiện): | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 93,4362 | m3 |
| 100 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 16,8185 | 10m³/1km |
| 101 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 8,4093 | 10m³/1km |
| 102 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 37,4866 | 10m³/1km |
| 103 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 32,7961 | 10m³/1km |
| 104 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 38,6826 | 10m³/1km |
| 105 | Đắp đê quai bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,50T/m3 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 21,06 | m3 |
| 106 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,4914 | 100m3 |
| 107 | Đào móng cống bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 8,6 | 1m3 |
| 108 | Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,3456 | 100m3 |
| 109 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,432 | 100m3 |
| 110 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,864 | 100m3/1km |
| 111 | Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 17,67 | 100m |
| 112 | Bê tông cửa van, dàn kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,51 | m3 |
| 113 | Bê tông mặt cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2,18 | m3 |
| 114 | Bê tông đáy cống, đáy tường cánh, đáy thượng hạ lưu, chân cắm, gia cố, bờ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 22,27 | m3 |
| 115 | Bê tông tường cánh, tường đầu, tường cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 10,8 | m3 |
| 116 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1,85 | m3 |
| 117 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 12,23 | m3 |
| 118 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,4434 | 100m2 |
| 119 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,7909 | 100m2 |
| 120 | Ván khuôn gỗ mặt cống | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,1133 | 100m2 |
| 121 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,0077 | 100m2 |
| 122 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2,72 | m2 |
| 123 | Lắp dựng cốt thép mặt cống, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,2791 | tấn |
| 124 | Lắp dựng cốt thép thân cống, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,5245 | tấn |
| 125 | Lắp dựng cốt thép đáy cống, gia cố 2 bên cống ĐK ≤18mm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,5435 | tấn |
| 126 | Lắp dựng cốt thép gia cố thượng hạ lưu và 2 bên cống, ĐK ≤10mm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,3311 | tấn |
| 127 | Lắp dựng cốt thép gia cố thượng hạ lưu và 2 bên cống, ĐK ≤18mm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,377 | tấn |
| 128 | Lắp dựng cốt thép tường cánh, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,0132 | tấn |
| 129 | Lắp dựng cốt thép tường cánh, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,0272 | tấn |
| 130 | Lắp dựng cốt thép giàn van, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,0108 | tấn |
| 131 | Lắp dựng cốt thép giàn van, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,0938 | tấn |
| 132 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,2663 | tấn |
| 133 | Bulon | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 134 | Bộ đóng mở cửa phai V1 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 135 | Đắp hoàn trả cống bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,50T/m3 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 9,06 | m3 |
| 136 | Đắp hoàn trả cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,0906 | 100m3 |
| 137 | Phá đê quai bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,702 | 100m3 |
| 138 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,702 | 100m3 |
| 139 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1,404 | 100m3/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1671365E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.778.091.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi