Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210364753-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND phường Tân Hồng
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210334413
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường và nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-27 14:41:00 đến ngày 2021-04-06 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,546,560,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ VĂN HÓA
1 Bóc lớp gạch lát nền, sàn bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 350,7614 m2
2 Bóc lớp granitô bậc tam cấp, cầu thang bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 61,5302 m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.187,79 m2
4 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 437,3216 m2
5 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 137,8 m
6 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 71,1 m2
7 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,64 m2
8 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,3092 m3
9 Tháo dỡ con tiện bê tông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 công
10 Tháo dỡ mái ngói chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 27,29 m2
11 Tháo dỡ hoa sắt cửa (0.6 NC) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32,76 m2
12 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 45,7 m2
13 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 202,1 m2
14 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16,9542 m3
15 Vận chuyển cửa, khuôn cửa, vách kính, con tiện bê tông xuống bãi tập kết phế thải Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15 công
16 Lát nền, sàn, kích thước gạch 800x800, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 338,81 m2
17 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 70X200mm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24,78 m2
18 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 800x150mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19,014 m2
19 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 60,948 m2
20 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30,7342 m2
21 Mua inox 304 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 150 kg
22 Gia công lan can Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1519 tấn
23 Lắp dựng lan can inox Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,73 m2
24 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,75 m3
25 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,68 m3
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,37 m3
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,33 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,05 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,17 tấn
30 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 820,282 m2
31 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 428,66 m2
32 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 422,99 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 820,282 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 851,65 m2
35 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5779 tấn
36 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32,76 m2
37 Mua cửa gỗ Lim Nam Phi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 34,96 m2
38 Phụ kiện cửa đi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 bộ
39 Mua cửa sổ gỗ Lim Nam Phi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 29,03 m2
40 Phụ kiện cửa sổ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 bộ
41 Mua khuôn cửa 60x135 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 121 m
42 Lắp dựng khuôn cửa đơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 121 m cấu kiện
43 Mua nẹp cửa 10x60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 121 m
44 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 63,99 m2 cấu kiện
45 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18,41 m2
46 Mua vách kính cầu thang Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,64 m2
47 Vách kính khung nhôm trong nhà Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,64 m2
48 Thi công trần phẳng bằng tấm trần nhôm Clip - in Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 226,85 m2
49 Lợp mái ngói vẩy cá mái sảnh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,273 100m2
50 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 27,59 m2
51 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 92,06 m
52 Trát gờ chỉ lõm vữa XM mác 75 cột trụ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 233,52 m
53 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 45,7 m2
54 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 60,92 m2
55 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 91,64 m2
56 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 67,2 m
57 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 91,64 m2
58 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,41 tấn
59 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,41 tấn
60 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,02 100m2
61 Tôn úp nóc và úp hồi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 31,08 m
62 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,34 100m
63 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
64 Cầu chắn rác bằng inox Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
65 Lắp đặt hộp tủ điện 400x300x150mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 hộp
66 Hộp aptomat EM 4c9, 8-12 modul Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 hộp
67 Hộp aptomat EM 4c9, 4-8 modul Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 hộp
68 Lắp đặt đèn Led âm trần D200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 113 bộ
69 Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 29 bộ
70 Lắp đặt quạt trần 4 cánh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 cái
71 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32 cái
72 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc đơn, đôi, ba Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11 cái
73 Lắp đặt máy điều hòa không khí 18000 BTU treo tường (giá điều hòa để trong chi phí thiết bị) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 máy
74 Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 125A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
75 Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 80A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
76 Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
77 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 40A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 cái
78 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 32A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
79 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 20A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 23 cái
80 Cáp điện 3 pha CU/XLPE/DSTA/PVC 3x35+1x16mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 50 m
81 Cáp điện 3 pha CU/XLPE/DSTA/PVC 2x35+1x16mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 35 m
82 Cáp điện đôi CU/XLPE/PVC 2x10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 50 m
83 Cáp điện đôi CU/PVC 2x6mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 160 m
84 Cáp điện đôi CU/PVC 2x4mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 52,5 m
85 Cáp điện đôi CU/PVC 2x2,5mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 95 m
86 Cáp điện đôi CU/PVC 2x1,5mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 550 m
87 Máng ghen luồn cáp điện 60x40mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 85 0.0
88 Lắp đặt ống nhựa PVC D20mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,125 100m
89 Lắp đặt ống nhựa PVC D16mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,45 100m
90 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
91 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,6 m
92 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30,55 m
93 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30,55 m
94 Gia công và đóng cọc chống sét Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cọc
95 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,06 10m
96 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,636 m3
97 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,636 m3
98 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,452 m3
99 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,045 100m3
100 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,636 m3
101 Bình chữa cháy bột BC 4kg, MFZ4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bình
102 Bình chữa cháy co2 5kg, MT5 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bình
103 Tủ chữa cháy 40x60x20cm trong nhà Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
104 Nội quy và tiêu lệnh chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
B SÂN NHÀ VĂN HÓA
1 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 70,02 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,86 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 m3
4 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,809 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,809 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,809 100m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 68,5 m3
8 Lát đá xanh Thanh Hóa 40x40cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 685 m2
9 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24 cây
10 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24 gốc cây
11 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,28 m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,164 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,164 100m3
14 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21,33 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,76 m3
16 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,64 m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,119 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,119 100m3
19 Mua và trồng cây bằng lăng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15 cây
20 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17 m3
21 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,07 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1 100m3
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,66 m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,3 m3
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,06 100m2
27 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,38 m3
28 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30,6 m2
29 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,29 m3
30 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,16 100m2
31 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,22 tấn
32 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 47 cấu kiện
33 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,78 m3
34 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,055 100m3
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,38 m3
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,94 m3
37 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 bộ
38 Khung móng M16x240x240x500 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 bộ
39 Dây đồng tiếp địa D10 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 91 m
40 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,17 100m2
41 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cột
42 Dây đồng trần M10 làm tiếp địa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 91 m
43 Lưới bảo vệ cáp ngầm khổ 0,3m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 91 m
44 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,273 100m2
45 Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/3x25+1x16 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,91 100m
46 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7 100m
47 Lắp choá đèn ở độ cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 bộ
48 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 35,945 m3
49 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,359 100m3
50 Ống nhựa xoắn D65/50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 91 m
51 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 91 m
52 Gạch chỉ (22x10.5x65)cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 718 viên
C CỔNG TƯỜNG RÀO
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 294,73 m2
2 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 294,73 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 81,82 m2
4 Tháo dỡ hoa sắt tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 29,9 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 81,82 m2
6 Gia công hàng rào inox Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,25 tấn
7 Lắp dựng hoa sắt inox Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 33,73 m2
8 Gia công cổng sắt inox Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,14 tấn
9 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,14 tấn
10 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,19 100m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,11 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,08 100m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,44 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,04 100m2
15 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,53 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,85 m3
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,03 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,14 tấn
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1 100m2
20 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,63 m3
21 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,98 m3
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 77,54 m2
23 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,25 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 92,79 m2
25 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,21 m3
26 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,33 m3
27 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,025 100m3
D NHÀ VỆ SINH
1 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,53 m2
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,8936 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,72 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1061 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1061 100m3
7 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,35 100m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,209 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,141 100m3
10 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,93 100m
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,63 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,35 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,25 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,21 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,51 tấn
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,92 m3
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,16 tấn
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,09 100m2
19 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,15 m3
20 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,04 100m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,66 m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,31 m3
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,24 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,04 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,25 tấn
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,65 m3
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,22 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,05 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,29 tấn
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,63 m3
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,36 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7 tấn
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1 m3
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,02 100m2
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,01 tấn
36 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 70x200mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,44 m2
37 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 26,85 m2
38 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,68 m3
39 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,61 m3
40 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19,74 m2
41 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,65 m2
42 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 39,62 m2
43 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 117,74 m2
44 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 62,01 m2
45 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 117,74 m2
46 Mua cửa đi nhôm hệ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,32 m2
47 Lắp dựng cửa không có khuôn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,32 m2 cấu kiện
48 Phụ kiện cửa đi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
49 Mua cửa sổ nhôm hệ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,4 m2
50 Lắp dựng cửa không có khuôn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,4 m2 cấu kiện
51 Phụ kiện cửa sổ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 bộ
52 Vách compact HPL dày 18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 28 m2
53 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,56 m2
54 Thép hộp inox 304, 50x50mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 56,21 kg
55 Lát gạch đất nung kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 27,17 m2
56 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,23 m2
57 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,84 m2
58 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bộ
59 Lắp đặt gương soi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
60 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 bộ
61 Lắp đặt chậu xí bệt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 bộ
62 Lắp đặt lô đựng giấy inox 304 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
63 Lắp đặt bình rửa tay treo tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
64 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bể
65 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 bộ
66 Lắp đặt máy bơm nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 máy
67 Tấm biển nhà vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
68 Hộp tủ điện 300x200x160mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 hộp
69 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14 bộ
70 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
71 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
72 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
73 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
74 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x6mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 50 m
75 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x4mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 23 m
76 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1.5mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 40 m
77 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 15mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,63 100m
78 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
79 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4 100m
80 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,315 100m
81 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24 cái
82 Măng sông PPR D32mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
83 Măng sông PPR D25mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 cái
84 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
85 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
86 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,07 100m
87 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,135 100m
88 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,08 100m
89 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11 cái
90 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
91 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
92 Xi phông thoát sàn D90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
93 Rọ chắn rác mái inox D90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
94 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,79 100m
95 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,45 m3
96 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,55 m3
97 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,02 100m2
98 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,06 tấn
99 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,25 m3
100 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,01 100m2
101 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,01 tấn
102 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cấu kiện
103 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,84 m3
104 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,37 m3
105 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,92 m2
106 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,36 m2
107 Quét nước xi măng 2 nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,71 m2
E CHI PHÍ THIẾT BỊ
1 Điều hòa 1 chiều Inverter 18000BTU Công suất: 18000 BTU, làm lạnh 1 chiều, treo tường, công nghệ inverter; 8 bộ
2 Máy chiếu - Độ sáng: 3800 ANSI Lumens; - Độ tương phản: 20.000:1; - Độ phân giải thực: XGA (1024x768); - Bóng đèn: 230W-tuổi thọ tối đa 20.000 giờ; - Kích thước chiếu: 30-inch – 300-inch. 1 cái
3 Màn máy chiếu - Kích thước chiếu 200 inch; - Kích thước màn chiếu 3,6x3,6m; - Có điều khiển từ xa, vải màn chất lượng cao Matte white; 1 cái
4 Bàn hội trường Gỗ tự nhiên, sơn PU, KT W1500 x D500 x H750 mm; 5 cái
5 Ghế hội trường Khung gỗ tự nhiên, đệm tựa bọc vải, KT W450 x D540 x H1000 mm; 15 cái
6 Máy bơm Công suất 740HP; 1 cái
7 Thiết bị tập xoay eo - Kích thước: Đường kính :1580 x Cao: 1300mm; - Chất Liệu: Ống chính thép mạ kẽm 114x2,5mm mm, ống phụ D60x2,5mm, D32x2,5mm; - Màu sắc: Trắng cam; 1 bộ
8 Thiết bị đi bộ trên không đôi - Kích thước: 1800x350x1200mm - Chất Liệu: Ống chính thép mạ kẽm 114x2,5 mm; - Model: JA-901 1 bộ
9 Thiết bị tập tay vai đơn - Kích thước: 92x 83 x 182 cm; - Chất Liệu: Thép ống Ø114×2,5, D49x2,5, D34x2, D27x1.5. - Màu sắc: đỏ,trắng - Hãng: VIFASPORT - Model: VIFA-731141 1 bộ
10 Thiết bị xe đạp bước đơn - Kích thước 715 x 734 x 1543mm - Chất Liệu:: thép dầy 2,5 ly - Màu sắc: Vàng, Xanh - Hãng: HTsport - Model: HT19156 1 bộ
11 Thiết bị tập lưng bụng - Kích thước 1565 x 1235 x 625 mm - Chất Liệu::Ống chính Thép mạ kẽm 114mm & 2,5 mm, ống phụ D48x2,5mm, D34x2,5mm - Màu sắc: Cam, trắng 1 bộ
12 Trụ bóng chuyền di động - Thân trụ bằng thép ống D76/60 mạ kẽm, sơn tĩnh điện - Màu sắc: Xanh 2 trụ
13 Lưới bóng chuyền - Kích thước chung : 9.5 m x 1.0 m. - Sợi TPE 3.0mm, band trên PVC vắt sổ xung quanh 1 bộ
14 Ghế trọng tài - Kích thước: 1000 x 1200 x 2400mm. - Chất liệu: Ống kẽm D 34mm, sơn tĩnh điện cao cấp 1 chiếc
15 Bóng chuyền - Chất liệu da cao cấp 10 bóng
16 Băng ghế vận động viên dy động - Kích thước: 7m x 2.2m - Chất liệu: Khung mái làm bằng sắt ống 60 khung ghế ngồi vận động viên được làm bằng thép hơp 4x8 + v5, bánh xe chịu lực d100 2 bộ
17 Ghế công viên Kích thước : L1500 x W600 x H420/780 ( mm ) Chất liệu: Khung nhôm đúc sơn tĩnh điện + Nan HDPE 4 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.31984E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.063E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư; + Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.483.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.966.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->