Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210364753-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND phường Tân Hồng |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210334413 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường và nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-27 14:41:00 đến ngày 2021-04-06 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,546,560,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Bóc lớp gạch lát nền, sàn bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 350,7614 | m2 |
| 2 | Bóc lớp granitô bậc tam cấp, cầu thang bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 61,5302 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.187,79 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 437,3216 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 137,8 | m |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 71,1 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,64 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3092 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ con tiện bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | công |
| 10 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,29 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ hoa sắt cửa (0.6 NC) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,76 | m2 |
| 12 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,7 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 202,1 | m2 |
| 14 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,9542 | m3 |
| 15 | Vận chuyển cửa, khuôn cửa, vách kính, con tiện bê tông xuống bãi tập kết phế thải | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | công |
| 16 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 800x800, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 338,81 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 70X200mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,78 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 800x150mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,014 | m2 |
| 19 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60,948 | m2 |
| 20 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,7342 | m2 |
| 21 | Mua inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 150 | kg |
| 22 | Gia công lan can | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1519 | tấn |
| 23 | Lắp dựng lan can inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,73 | m2 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,75 | m3 |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,68 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,37 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,33 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,05 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,17 | tấn |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 820,282 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 428,66 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 422,99 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 820,282 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 851,65 | m2 |
| 35 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5779 | tấn |
| 36 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,76 | m2 |
| 37 | Mua cửa gỗ Lim Nam Phi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,96 | m2 |
| 38 | Phụ kiện cửa đi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 39 | Mua cửa sổ gỗ Lim Nam Phi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,03 | m2 |
| 40 | Phụ kiện cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 41 | Mua khuôn cửa 60x135 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 121 | m |
| 42 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 121 | m cấu kiện |
| 43 | Mua nẹp cửa 10x60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 121 | m |
| 44 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 63,99 | m2 cấu kiện |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,41 | m2 |
| 46 | Mua vách kính cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,64 | m2 |
| 47 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,64 | m2 |
| 48 | Thi công trần phẳng bằng tấm trần nhôm Clip - in | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 226,85 | m2 |
| 49 | Lợp mái ngói vẩy cá mái sảnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,273 | 100m2 |
| 50 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,59 | m2 |
| 51 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 92,06 | m |
| 52 | Trát gờ chỉ lõm vữa XM mác 75 cột trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 233,52 | m |
| 53 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,7 | m2 |
| 54 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60,92 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 91,64 | m2 |
| 56 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 67,2 | m |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 91,64 | m2 |
| 58 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,41 | tấn |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,41 | tấn |
| 60 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,02 | 100m2 |
| 61 | Tôn úp nóc và úp hồi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,08 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,34 | 100m |
| 63 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 64 | Cầu chắn rác bằng inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt hộp tủ điện 400x300x150mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 66 | Hộp aptomat EM 4c9, 8-12 modul | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 67 | Hộp aptomat EM 4c9, 4-8 modul | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | hộp |
| 68 | Lắp đặt đèn Led âm trần D200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 113 | bộ |
| 69 | Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29 | bộ |
| 70 | Lắp đặt quạt trần 4 cánh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 71 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | cái |
| 72 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc đơn, đôi, ba | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 73 | Lắp đặt máy điều hòa không khí 18000 BTU treo tường (giá điều hòa để trong chi phí thiết bị) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | máy |
| 74 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 125A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 80A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 40A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 78 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 32A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23 | cái |
| 80 | Cáp điện 3 pha CU/XLPE/DSTA/PVC 3x35+1x16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 81 | Cáp điện 3 pha CU/XLPE/DSTA/PVC 2x35+1x16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35 | m |
| 82 | Cáp điện đôi CU/XLPE/PVC 2x10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 83 | Cáp điện đôi CU/PVC 2x6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 160 | m |
| 84 | Cáp điện đôi CU/PVC 2x4mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 52,5 | m |
| 85 | Cáp điện đôi CU/PVC 2x2,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 95 | m |
| 86 | Cáp điện đôi CU/PVC 2x1,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 550 | m |
| 87 | Máng ghen luồn cáp điện 60x40mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 85 | 0.0 |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,125 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PVC D16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,45 | 100m |
| 90 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 91 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,6 | m |
| 92 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,55 | m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,55 | m |
| 94 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cọc |
| 95 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,06 | 10m |
| 96 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,636 | m3 |
| 97 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,636 | m3 |
| 98 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,452 | m3 |
| 99 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,045 | 100m3 |
| 100 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,636 | m3 |
| 101 | Bình chữa cháy bột BC 4kg, MFZ4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bình |
| 102 | Bình chữa cháy co2 5kg, MT5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bình |
| 103 | Tủ chữa cháy 40x60x20cm trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 104 | Nội quy và tiêu lệnh chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| B | SÂN NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 70,02 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,86 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,809 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,809 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,809 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 68,5 | m3 |
| 8 | Lát đá xanh Thanh Hóa 40x40cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 685 | m2 |
| 9 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cây |
| 10 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | gốc cây |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,28 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,164 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,164 | 100m3 |
| 14 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,33 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,76 | m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,64 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,119 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,119 | 100m3 |
| 19 | Mua và trồng cây bằng lăng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cây |
| 20 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,07 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,66 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,06 | 100m2 |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,38 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,6 | m2 |
| 29 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,29 | m3 |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,16 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,22 | tấn |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47 | cấu kiện |
| 33 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,78 | m3 |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,055 | 100m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,38 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,94 | m3 |
| 37 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 38 | Khung móng M16x240x240x500 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 39 | Dây đồng tiếp địa D10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 91 | m |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,17 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cột |
| 42 | Dây đồng trần M10 làm tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 91 | m |
| 43 | Lưới bảo vệ cáp ngầm khổ 0,3m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 91 | m |
| 44 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,273 | 100m2 |
| 45 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/3x25+1x16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,91 | 100m |
| 46 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7 | 100m |
| 47 | Lắp choá đèn ở độ cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 48 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,945 | m3 |
| 49 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,359 | 100m3 |
| 50 | Ống nhựa xoắn D65/50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 91 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 91 | m |
| 52 | Gạch chỉ (22x10.5x65)cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 718 | viên |
| C | CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 294,73 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 294,73 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 81,82 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hoa sắt tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,9 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 81,82 | m2 |
| 6 | Gia công hàng rào inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,25 | tấn |
| 7 | Lắp dựng hoa sắt inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,73 | m2 |
| 8 | Gia công cổng sắt inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,14 | tấn |
| 9 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,14 | tấn |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,19 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,11 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,08 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,44 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m2 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,53 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,85 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,03 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,14 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m2 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,63 | m3 |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,98 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 77,54 | m2 |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,25 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 92,79 | m2 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,21 | m3 |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,33 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,025 | 100m3 |
| D | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,53 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,8936 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,72 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1061 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1061 | 100m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,35 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,209 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,141 | 100m3 |
| 10 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,93 | 100m |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,63 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,35 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,25 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,21 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,51 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,92 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,16 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,09 | 100m2 |
| 19 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,15 | m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,66 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,31 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,24 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,04 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,25 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,65 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,22 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,05 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,29 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,63 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,36 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,02 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,01 | tấn |
| 36 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 70x200mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,44 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,85 | m2 |
| 38 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,68 | m3 |
| 39 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,61 | m3 |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,74 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,65 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,62 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 117,74 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 62,01 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 117,74 | m2 |
| 46 | Mua cửa đi nhôm hệ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,32 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,32 | m2 cấu kiện |
| 48 | Phụ kiện cửa đi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 49 | Mua cửa sổ nhôm hệ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,4 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,4 | m2 cấu kiện |
| 51 | Phụ kiện cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 52 | Vách compact HPL dày 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | m2 |
| 53 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,56 | m2 |
| 54 | Thép hộp inox 304, 50x50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 56,21 | kg |
| 55 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,17 | m2 |
| 56 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,23 | m2 |
| 57 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,84 | m2 |
| 58 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 59 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 61 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 62 | Lắp đặt lô đựng giấy inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt bình rửa tay treo tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 65 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 66 | Lắp đặt máy bơm nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | máy |
| 67 | Tấm biển nhà vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 68 | Hộp tủ điện 300x200x160mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 69 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | bộ |
| 70 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x4mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23 | m |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1.5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 15mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,63 | 100m |
| 78 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,315 | 100m |
| 81 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 82 | Măng sông PPR D32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 83 | Măng sông PPR D25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 84 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,07 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,135 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,08 | 100m |
| 89 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 90 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 92 | Xi phông thoát sàn D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 93 | Rọ chắn rác mái inox D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 94 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,79 | 100m |
| 95 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,45 | m3 |
| 96 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,55 | m3 |
| 97 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,02 | 100m2 |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,06 | tấn |
| 99 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,25 | m3 |
| 100 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,01 | 100m2 |
| 101 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,01 | tấn |
| 102 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cấu kiện |
| 103 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,84 | m3 |
| 104 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,37 | m3 |
| 105 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,92 | m2 |
| 106 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,36 | m2 |
| 107 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,71 | m2 |
| E | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều hòa 1 chiều Inverter 18000BTU | Công suất: 18000 BTU, làm lạnh 1 chiều, treo tường, công nghệ inverter; | 8 | bộ |
| 2 | Máy chiếu | - Độ sáng: 3800 ANSI Lumens; - Độ tương phản: 20.000:1; - Độ phân giải thực: XGA (1024x768); - Bóng đèn: 230W-tuổi thọ tối đa 20.000 giờ; - Kích thước chiếu: 30-inch – 300-inch. | 1 | cái |
| 3 | Màn máy chiếu | - Kích thước chiếu 200 inch; - Kích thước màn chiếu 3,6x3,6m; - Có điều khiển từ xa, vải màn chất lượng cao Matte white; | 1 | cái |
| 4 | Bàn hội trường | Gỗ tự nhiên, sơn PU, KT W1500 x D500 x H750 mm; | 5 | cái |
| 5 | Ghế hội trường | Khung gỗ tự nhiên, đệm tựa bọc vải, KT W450 x D540 x H1000 mm; | 15 | cái |
| 6 | Máy bơm | Công suất 740HP; | 1 | cái |
| 7 | Thiết bị tập xoay eo | - Kích thước: Đường kính :1580 x Cao: 1300mm; - Chất Liệu: Ống chính thép mạ kẽm 114x2,5mm mm, ống phụ D60x2,5mm, D32x2,5mm; - Màu sắc: Trắng cam; | 1 | bộ |
| 8 | Thiết bị đi bộ trên không đôi | - Kích thước: 1800x350x1200mm - Chất Liệu: Ống chính thép mạ kẽm 114x2,5 mm; - Model: JA-901 | 1 | bộ |
| 9 | Thiết bị tập tay vai đơn | - Kích thước: 92x 83 x 182 cm; - Chất Liệu: Thép ống Ø114×2,5, D49x2,5, D34x2, D27x1.5. - Màu sắc: đỏ,trắng - Hãng: VIFASPORT - Model: VIFA-731141 | 1 | bộ |
| 10 | Thiết bị xe đạp bước đơn | - Kích thước 715 x 734 x 1543mm - Chất Liệu:: thép dầy 2,5 ly - Màu sắc: Vàng, Xanh - Hãng: HTsport - Model: HT19156 | 1 | bộ |
| 11 | Thiết bị tập lưng bụng | - Kích thước 1565 x 1235 x 625 mm - Chất Liệu::Ống chính Thép mạ kẽm 114mm & 2,5 mm, ống phụ D48x2,5mm, D34x2,5mm - Màu sắc: Cam, trắng | 1 | bộ |
| 12 | Trụ bóng chuyền di động | - Thân trụ bằng thép ống D76/60 mạ kẽm, sơn tĩnh điện - Màu sắc: Xanh | 2 | trụ |
| 13 | Lưới bóng chuyền | - Kích thước chung : 9.5 m x 1.0 m. - Sợi TPE 3.0mm, band trên PVC vắt sổ xung quanh | 1 | bộ |
| 14 | Ghế trọng tài | - Kích thước: 1000 x 1200 x 2400mm. - Chất liệu: Ống kẽm D 34mm, sơn tĩnh điện cao cấp | 1 | chiếc |
| 15 | Bóng chuyền | - Chất liệu da cao cấp | 10 | bóng |
| 16 | Băng ghế vận động viên dy động | - Kích thước: 7m x 2.2m - Chất liệu: Khung mái làm bằng sắt ống 60 khung ghế ngồi vận động viên được làm bằng thép hơp 4x8 + v5, bánh xe chịu lực d100 | 2 | bộ |
| 17 | Ghế công viên | Kích thước : L1500 x W600 x H420/780 ( mm ) Chất liệu: Khung nhôm đúc sơn tĩnh điện + Nan HDPE | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.31984E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.063E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư; + Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.483.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.966.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi