Gói thầu: Gói số 2: xây lắp phần cầu và đường vào cầu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210602363-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Bình, tỉnh Vĩnh Long |
| Tên gói thầu | Gói số 2: xây lắp phần cầu và đường vào cầu |
| Số hiệu KHLCNT | 20210115167 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới hỗ trợ chi phí xây dựng khoản 13.500 triệu đồng. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-01 15:00:00 đến ngày 2021-06-11 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,312,382,245 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN CẦU | |||
| B | Tháo dỡ cầu cũ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu BTCT cầu cũ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10,783 | M3 |
| 2 | Nhổ cọc BTCT cầu cũ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,6 | 100M |
| 3 | Bốc xếp từ tàu lên cầu tàu - Bốc xếp bằng cơ giới kết hợp thủ công | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 34,458 | Tấn |
| 4 | Vận chuyển các vật liệu tháo dỡ từ cầu cũ (tạm tính 5km) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 13,479 | 10 tấn/1km |
| 5 | Vận chuyển cọc BTCT (tạm tính 5km) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,75 | 10 tấn/1km |
| C | Bãi đúc cọc | |||
| 1 | Vệ sinh, dọn dẹp bãi đúc cọc | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,84 | 100M2 |
| 2 | Đắp cát bãi đúc cọc | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,384 | 100M3 |
| 3 | Láng vữa dày 3cm, vữa XM M100 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 384 | M2 |
| D | Sản xuất cọc BTCT (30x30)cm mố | |||
| 1 | GCLD cốt thép cọc ĐK 6mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,03 | Tấn |
| 2 | GCLD cốt thép cọc ĐK 12mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,255 | Tấn |
| 3 | GCLD cốt thép cọc ĐK 18mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5,983 | Tấn |
| 4 | GCLD cốt thép cọc ĐK 20mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,283 | Tấn |
| 5 | GCLD cốt thép cọc ĐK 32mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,065 | Tấn |
| 6 | Gia công thép tấm nối cọc | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,506 | Tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép tấm nối cọc | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,506 | Tấn |
| 8 | GCLD, tháo dỡ ván khuôn cọc | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,298 | 100M2 |
| 9 | Bê tông cọc M300, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 33,572 | M3 |
| E | Sản xuất cọc BTCT (30x30) trụ | |||
| 1 | GCLD cốt thép cọc ĐK 6mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,411 | Tấn |
| 2 | GCLD cốt thép cọc ĐK 12mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,48 | Tấn |
| 3 | GCLD cốt thép cọc ĐK 18mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7,492 | Tấn |
| 4 | GCLD cốt thép cọc ĐK 20mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,424 | Tấn |
| 5 | GCLD cốt thép cọc ĐK 32mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,065 | Tấn |
| 6 | Gia công thép tấm nối cọc | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,013 | Tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép tấm nối cọc | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,013 | Tấn |
| 8 | GCLD, tháo dỡ ván khuôn cọc | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,903 | 100M2 |
| 9 | Bê tông cọc M300, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 42,212 | M3 |
| F | Hộp nối cọc | |||
| 1 | SX thép hình hộp nối cọc | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,576 | Tấn |
| 2 | Sản xuất thép tấm hộp nối cọc | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,143 | Tấn |
| 3 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 48 | 1 mối nối |
| G | Thi công mố | |||
| 1 | Đào móng thi công mố | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,208 | 100M3 |
| 2 | Đóng cọc thẳng BTCT trên cạn KT 30x30cm - đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,88 | 100M |
| 3 | Đóng cọc xiên BTCT trên cạn KT 30x30cm - đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,88 | 100M |
| 4 | Đập đầu cọc bê tông (30x30)cm mố | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,72 | M3 |
| 5 | GCLD cốt thép móng, mố cầu, ĐK 6mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,031 | Tấn |
| 6 | GCLD cốt thép móng, mố cầu, ĐK 12mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,986 | Tấn |
| 7 | GCLD cốt thép móng, mố cầu, ĐK 20mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,452 | Tấn |
| 8 | GCLD, tháo dỡ ván khuôn mố cầu | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,505 | 100M2 |
| 9 | Bê tông lót móng đá 4x6 M150 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,692 | M3 |
| 10 | Bê tông mố trên cạn, đá 1x2 M300 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 23,691 | M3 |
| H | Bản quá độ + Dầm đỡ | |||
| 1 | GCLD cốt thép dầm đỡ + bản quá độ ĐK 6mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,017 | Tấn |
| 2 | GCLD cốt thép dầm đỡ + bản quá độ ĐK 10mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,251 | Tấn |
| 3 | GCLD cốt thép dầm đỡ + bản quá độ ĐK 14mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,639 | Tấn |
| 4 | GCLD cốt thép dầm đỡ + bản quá độ ĐK 18mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,066 | Tấn |
| 5 | Lớp đá 4x6 đệm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5,616 | M3 |
| 6 | Trải bao tải tẩm nhựa đường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5,44 | M2 |
| 7 | Ván khuôn bản quá độ và dầm đỡ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,106 | 100M2 |
| 8 | Bê tông bản quá độ và dầm đỡ, đá 1x2 M300 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10,504 | M3 |
| I | Thi công trụ cầu | |||
| 1 | Đóng cọc xiên BTCT dưới nước KT 30x30cm (Phần ngập đất) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,176 | 100M |
| 2 | Đóng cọc BTCT dưới nước KT 30x30cm (Phần không ngập đất) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,544 | 100M |
| 3 | Đập đầu cọc bê tông trụ dưới nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,72 | M3 |
| 4 | GCLD cốt thép trụ cầu, ĐK 10mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,048 | Tấn |
| 5 | GCLD cốt thép trụ cầu, ĐK 12mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,349 | Tấn |
| 6 | GCLD cốt thép trụ cầu, ĐK 20mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,349 | Tấn |
| 7 | GCLD tháo dỡ ván khuôn trụ cầu dưới nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,377 | 100M2 |
| 8 | Bê tông mũ trụ dưới nước, đá 1x2 M300 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 11,82 | M3 |
| J | Dầm dọc | |||
| 1 | Cung cấp dầm thép hình I280, L=8m (50%HL93) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8 | Dầm |
| 2 | Cung cấp dầm thép BTDƯL I280, L=9m (50%HL93) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | Dầm |
| 3 | Lắp dầm BTCT ≤ 10T | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12 | Cái |
| 4 | Lắp đặt gối cầu cao su (350x150x25)mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 24 | Cái |
| K | Dầm ngang | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép dầm ngang ĐK=10mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,093 | Tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép dầm ngang ĐK=12mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,035 | Tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép dầm ngang ĐK=16mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,103 | Tấn |
| 4 | Ván khuôn dầm ngang | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,105 | 100M2 |
| 5 | Bê tông dầm ngang đá 1x2 M300 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,192 | M3 |
| L | Mặt cầu | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép mặt cầu ĐK=6mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,009 | Tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép mặt cầu ĐK=10mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,919 | Tấn |
| 3 | Ván khuôn mặt cầu | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,911 | 100M2 |
| 4 | Bê tông mặt cầu, đá 1x2 M300 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 18,875 | M3 |
| M | Khe co giãn | |||
| 1 | Bom vữa không co ngót khe co giãn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,564 | M3 |
| 2 | Lắp đặt khe co giãn ray thép | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 16 | M |
| N | Hệ lan can và ống thoát nước STK | |||
| 1 | Cung cấp thép ống mạ kẽm nhúng nóng lan can | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,979 | Tấn |
| 2 | Gia công thép tấm mạ kẽm nhúng nóng lan can | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,992 | Tấn |
| 3 | Lắp dựng lan can sắt | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,971 | Tấn |
| 4 | Cung cấp boulon M22x640 (kể cả Ecu) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 80 | Cái |
| 5 | Cung cấp boulon M22x800 (kể cả Ecu) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8 | Cái |
| 6 | Lắp siết boulon M22x640 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 88 | Cái |
| 7 | Lắp đặt ống thép STK, ĐK 76,6x3,2mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,126 | 100M |
| O | Gờ chắn | |||
| 1 | GCLD cốt thép gờ chắn ĐK 6mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,037 | Tấn |
| 2 | GCLD cốt thép gờ chắn ĐK 10mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,193 | Tấn |
| 3 | GCLD cốt thép gờ chắn ĐK 12mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,382 | Tấn |
| 4 | Ván khuôn gờ chắn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,519 | 100M2 |
| 5 | Bê tông gờ chắn đá 1x2 M300 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,438 | M3 |
| 6 | Sơn 2 lớp gờ chắn (1 nước lót + 1 nước phủ) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 62,449 | 1M2 |
| P | Khung định vị | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình dưới nước (Cọc ngập đất) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,48 | 100M |
| 2 | Đóng cọc thép hình dưới nước (Cọc không ngập đất) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,48 | 100M |
| 3 | Nhổ cọc thép hình ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,48 | 100M |
| 4 | Gia công thép khung định vị | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,211 | Tấn |
| 5 | Lắp dựng kết cấu thép khung định vị dưới nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,421 | Tấn |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,421 | Tấn |
| 7 | Khấu hao cọc thép hình (3,5+1,17)% | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,763 | Tấn |
| 8 | Khẩu hao thép khung định vị (1,5+5)% | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,638 | Tấn |
| Q | ĐƯỜNG VÀO CẦU | |||
| R | Đường chính vào cầu | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,593 | 100M3 |
| 2 | Đắp đất lề đường K=0,9 (tận dụng đất đào để đắp) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,383 | 100M3 |
| 3 | Đắp cát nền đường lớp dưới K=0,9 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,08 | 100M3 |
| 4 | Đắp cát nền đường lớp giữa K=0,95 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,525 | 100M3 |
| 5 | Đắp cát nền đường lớp trên K=0,98 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,085 | 100M3 |
| 6 | Xếp đá vỉa hai bên lề 15x25 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,404 | 100M |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,541 | 100M3 |
| 8 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,61 | 100M2 |
| 9 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,61 | 100M2 |
| S | Móng chân khay, ốp mái ta luy | |||
| 1 | Đào móng chân khay | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,119 | 100M3 |
| 2 | Đắp đất móng chân khay | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,049 | 100M3 |
| 3 | Đóng cừ tràm L=3,8m, ngọn=4,0cm gia cố móng chân khay | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7,98 | 100M |
| 4 | Đệm cát sông phủ đầu cừ dày 10cm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,312 | M3 |
| 5 | Ván khuôn chân khay | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,27 | 100M2 |
| 6 | Bê tông lót móng chân khay M150, đá 4x6 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,312 | M3 |
| 7 | Bê tông chân khay M200, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,986 | M3 |
| 8 | Bê tông đệm mái ta luy M150, đá 4x6 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5,926 | M3 |
| 9 | Láng vữa xi măng dày 2cm, M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 59,265 | M2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK=6mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,11 | Tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,465 | 100M2 |
| 12 | Bê tông tấm đan lục giác M200, đá 1x2 đúc sẵn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,939 | M3 |
| 13 | Lắp đặt tấm lục giác | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 59,265 | M2 |
| 14 | Vữa XM M100 chít mạch tấm BT lục giác | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,083 | M3 |
| T | Tường chắn | |||
| 1 | Đóng cọc tràm L=(4,5-5)m, N=4,5cm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 84,55 | 100M |
| 2 | Đệm cát sông phủ đầu cừ dày 10cm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7,12 | M3 |
| 3 | Ván khuôn móng tường chắn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,094 | 100M2 |
| 4 | Bê tông lót móng tường chắn M150, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7,12 | M3 |
| 5 | Ván khuôn tường chắn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,005 | 100M2 |
| 6 | Bê tông tường chắn M250, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 51,386 | M3 |
| 7 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa tại khe lún | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5,5 | M2 |
| 8 | Trải vải địa kỹ thuật ngăn cát | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,435 | 100M2 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 49mm thoát nước ngầm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,072 | 100M |
| 10 | GCLD cốt thép tường chắn ĐK 8mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,092 | Tấn |
| 11 | GCLD cốt thép tường chắn ĐK 12mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,822 | Tấn |
| 12 | GCLD cốt thép tường chắn ĐK 16mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,172 | Tấn |
| 13 | GCLD cốt thép tường chắn ĐK 18mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,355 | Tấn |
| 14 | GCLD cốt thép tường chắn ĐK 20mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,053 | Tấn |
| U | Hệ lan can STK trên tường chắn | |||
| 1 | Cung cấp thép ống mạ kẽm nhúng nóng lan can | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,168 | Tấn |
| 2 | Gia công thép tấm mạ kẽm nhúng nóng lan can | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,023 | Tấn |
| 3 | Thép neo fi 8mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 9,668 | Kg |
| 4 | Lắp dựng lan can sắt | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,201 | Tấn |
| 5 | Cung cấp co nối L ống STK fi 60mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 16 | Cái |
| 6 | Cung cấp co nối T ống STK fi 60mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 20 | Cái |
| V | Đường dân sinh | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,449 | 100M3 |
| 2 | Đắp đất lề đường K=0,9 (tận dụng đất đào để đắp) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,167 | 100M3 |
| 3 | Đắp cát nền đường lớp giữa K=0,95 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,464 | 100M3 |
| 4 | Đắp cát nền đường lớp trên K=0,98 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,199 | 100M3 |
| 5 | Xếp đá vỉa hai bên lề 15x25 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,363 | 100M |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,099 | 100M3 |
| 7 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,662 | 100M2 |
| 8 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,662 | 100M2 |
| W | Biển báo và cọc tiêu | |||
| 1 | Đào móng trụ biển báo | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,4 | M3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột trụ biển báo | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,04 | 100M2 |
| 3 | Bê tông móng trụ biển báo đá 1x2 M200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,407 | M3 |
| 4 | Cung cấp trụ đỡ biển báo D76mm dày 3,2mm, sơn đỏ trắng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 14,3 | M |
| 5 | Cung cấp biển báo chữ nhật phản quang 30x70cm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cái |
| 6 | Cung cấp biển báo tam giác phản quang cạnh 70cm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | Cái |
| 7 | Cung cấp biển báo tròn phản quang đường kính 70cm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cái |
| 8 | Cung cấp biển báo chữ nhật phản quang 120x120cm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | Cái |
| 9 | Cung cấp nắp chụp nhựa ĐK 76mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5 | Cái |
| 10 | Cung cấp thép hình L40x40x4 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 63,888 | Kg |
| 11 | Cung cấp boulon M10x120 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 14 | Cái |
| 12 | Cung cấp boulon M10x40 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 120 | Cái |
| 13 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang chữ nhật | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7 | Cái |
| 14 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang tam giác | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cái |
| 15 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang tròn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cái |
| 16 | SXLĐ cọc tiêu BTCT (15x15x120)cm (móng đá 1x2 M150) PCB40 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 30 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 1,7 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3,4 tỷ đồng và số lượng hợp đồng Ghi chú: i) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông xây dựng mới cấp ≥ IV. - Tương tự về quy mô công việc: + Cầu bằng BTCT, dầm dọc bằng BTCT DUL + Đóng cọc bằng BTCT, mố cầu bằng BTCT + Mặt cầu ≥4,0m (bao gồm lan can cầu) + Có giá trị công việc xây lắp ≥ 1,7 tỷ đồng/hợp đồng. (ii) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ được tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (ii) Tài liệu chứng minh: * Đối với hợp đồng đã hoàn thành - Hợp đồng - Phụ lục hợp đồng (nếu có) - Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng - Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết hoặc hồ sơ quyết toán được giữa Chủ đầu tư và nhà thầu. - Hóa đơn GTGT kèm theo khối lượng tương ứng. * Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng) - Hợp đồng. - Phụ lục hợp đồng (nếu có) - Biên bản nghiệm thu khối lượng công việc đã thực hiện - Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết - Bảng xác nhận khối lượng đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư - Hóa đơn GTGT kèm theo khối lượng tương ứng. * Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ: + Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 20% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc có quy định khác về tỷ lệ Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu (Nhà thầu kèm theo Hợp đồng ký kết với Nhà thầu chính, hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu, hồ sơ quyết toán, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính của hợp đồng. Tài liệu đính kèm theo Hồ sơ mời thầu phải có xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh) Ghi chú Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản công chứng không quá 03 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu. (iiii) Đối với nhà thầu liên danh phải có tổng các hợp đồng như nhà thầu độc lập.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.400.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi