Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình Đầu tư xây dựng Bãi rác cụm xã (giai đoạn 2)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210355224-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Cầu Ngang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình Đầu tư xây dựng Bãi rác cụm xã (giai đoạn 2) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210351265 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn hỗ trợ có mục tiêu năm 2021 (theo Nghị quyết số 15/NQ-HĐND ngày 09/12/2015) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-01 11:27:00 đến ngày 2021-04-12 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,926,335,838 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ CHỨA RÁC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | 0,2231 | 100m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | 3,648 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 16,7044 | m3 | |
| 4 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | 13,5 | 100m | |
| 5 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 41,022 | m3 | |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | 3,254 | m3 | |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 3,404 | m3 | |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | 31,518 | m3 | |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 | 21,012 | m3 | |
| 10 | Xây tường bằng gạch đặc bê tông 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 5,841 | m3 | |
| 11 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | 38,43 | m2 | |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,236 | 100m2 | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,175 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,114 | tấn | |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | 0,09 | tấn | |
| 16 | Gia công cột bằng thép hình | 0,726 | tấn | |
| 17 | Lắp cột thép các loại | 0,726 | tấn | |
| 18 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 2,288 | tấn | |
| 19 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 2,288 | tấn | |
| 20 | Gia công giằng mái thép | 0,614 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng giằng thép bu lông | 0,614 | tấn | |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 105,2922 | 1m2 | |
| 23 | Gia công xà gồ thép | 1,278 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,278 | tấn | |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi mạ màu D=0,45mm | 2,806 | 100m2 | |
| 26 | Nilon lót | 2,0908 | 100m2 | |
| B | HẠNG MỤC: SÂN PHƠI RÁC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | 3,7168 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 1,115 | m3 | |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 71,511 | m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 | 71,511 | m3 | |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | 107,2665 | m3 | |
| 6 | Nilon lót | 7,1511 | 100m2 | |
| 7 | Xây tường bằng gạch đặt bê tông không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 4,4602 | m3 | |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 23,5059 | m2 | |
| C | HẠNG MỤC: XÂY MỚI HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp I | 209,7207 | m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | 6,7996 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 158,7914 | m3 | |
| 4 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp I | 116,6513 | 100m | |
| 5 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 12,4095 | m3 | |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | 12,4095 | m3 | |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 40,5597 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn móng cột | 3,5978 | 100m2 | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 1,4739 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 1,8058 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,3429 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,1066 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 1,3133 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 2,4213 | tấn | |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 33,2055 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 6,2927 | 100m2 | |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | 12,464 | m3 | |
| 18 | Bê tông nan hoa, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,072 | m3 | |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0048 | 100m2 | |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | 0,0062 | tấn | |
| 21 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | 2 | cái | |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | 0,1458 | m3 | |
| 23 | Xây tường bằng gạch bê tông 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 29,0973 | m3 | |
| 24 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 0,816 | m3 | |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | 64,7014 | m3 | |
| 26 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | 1.867,3285 | m2 | |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 113,66 | m2 | |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 36,1637 | m2 | |
| 29 | Lắp dựng cửa cổng khung sắt | 9,9 | m2 | |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 2.017,1522 | m2 | |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 19,8 | 1m2 | |
| D | HẠNG MỤC: CẢI TẠO HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤11, tiết diện lỗ ≤0,04m2 | 204 | lỗ | |
| 2 | Gia công cột bằng thép hình | 1,513 | tấn | |
| 3 | Lắp cột thép các loại | 1,513 | tấn | |
| 4 | CCLD khung lưới thép B40 hàng rào | 139,3079 | m2 | |
| E | HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| 1 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 2,67 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp I | 16,3592 | m3 | |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | 2,8408 | m3 | |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 13,7028 | m3 | |
| 5 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp I | 9 | 100m | |
| 6 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 0,968 | m3 | |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | 0,968 | m3 | |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 2,525 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn móng cột | 0,176 | 100m2 | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0796 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,1141 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0536 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,1895 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1911 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,4857 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,1884 | tấn | |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 5,5025 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,7323 | 100m2 | |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | 1,568 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,3136 | 100m2 | |
| 21 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 2,0505 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 0,4013 | 100m2 | |
| 23 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | 0,208 | m3 | |
| 24 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 0,513 | m3 | |
| 25 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 8,1 | m3 | |
| 26 | Xây tường bằng gạch bê tông 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 3,294 | m3 | |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | 7,3908 | m3 | |
| 28 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 16,416 | m3 | |
| 29 | Nilon lót | 0,7148 | 100m2 | |
| 30 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | 10,3024 | m3 | |
| 31 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | 0,796 | m3 | |
| 32 | Lát nền, sàn gạch Granit 600x600 | 36,65 | m2 | |
| 33 | Lát nền, sàn gạch Granit nhám 400x400 | 3,75 | m2 | |
| 34 | Lát gạch bậc tam cấp | 4,75 | m2 | |
| 35 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400 | 10,68 | m2 | |
| 36 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | 123,79 | m2 | |
| 37 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | 106,34 | m2 | |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 18,72 | m2 | |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 5,94 | m2 | |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 41,188 | m2 | |
| 41 | Trát trần, vữa XM M75 | 25,4 | m2 | |
| 42 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | 21,912 | m2 | |
| 43 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | 17,344 | m2 | |
| 44 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | 36,666 | m2 | |
| 45 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | 17,344 | m2 | |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | 44,4 | m | |
| 47 | Bả bằng bột bả vào tường | 206,87 | m2 | |
| 48 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 97,92 | m2 | |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 97,344 | m2 | |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 207,446 | m2 | |
| 51 | Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông dày 0,45mm | 0,3708 | 100m2 | |
| 52 | Gia công xà gồ thép | 0,2261 | tấn | |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,2261 | tấn | |
| 54 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | 32 | m2 | |
| 55 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 5,76 | m2 | |
| 56 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 4,8 | m2 | |
| 57 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp I | 8,4084 | m3 | |
| 58 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 2,6244 | m3 | |
| 59 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 0,495 | m3 | |
| 60 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | 0,0358 | tấn | |
| 61 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,8764 | m3 | |
| 62 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0248 | 100m2 | |
| 63 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | 2 | cái | |
| 64 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 3 | 1cấu kiện | |
| 65 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | 2,63 | m2 | |
| 66 | Xây tường bằng gạch bê tông 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 1,4918 | m3 | |
| 67 | Xây tường bằng gạch bê tông 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 0,2554 | m3 | |
| 68 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | 12,592 | m2 | |
| F | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống 0.6m - 1 bóng - 16W - 220V | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt đèn ống 2x1,2m - 2x24W - 220V | 4 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt quạt trần đảo 220V-75W | 2 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm- 2 chấu 250V-10A | 6 | cái | |
| 5 | Lắp đặt công tắc 2 chấu âm 250V-10A | 5 | cái | |
| 6 | Lắp đặt CB chống giật 2P-32A, 250V | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đặt hộp nhựa âm 120x120mm + mặt che | 2 | hộp | |
| 8 | Lắp đặt hộp đấu nối nhựa âm 150x150mm + mặt che | 2 | hộp | |
| 9 | Lắp đặt tủ điên nhựa âm tường chưa CB - 2p | 1 | hộp | |
| 10 | Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm² | 98 | m | |
| 11 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm² | 12 | m | |
| 12 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm² | 16 | m | |
| 13 | Lắp đặt cáp DuCV- 2x6mm² | 20 | m | |
| 14 | Lắp ống nhựa bảo hộ dây dẫn Þ16 | 49 | m | |
| 15 | Lắp ống nhựa bảo hộ dây dẫn Þ21 | 14 | m | |
| G | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3 | 1 | bể | |
| 2 | Lắp đặt xí bệt + vòi xịt | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 1 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | 1 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt gương soi | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt kệ kính | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đặt giá treo | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | 1 | cái | |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | 1 | cái | |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | 0,5565 | 100m | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | 0,1775 | 100m | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | 0,039 | 100m | |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa 27mm | 1 | cái | |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa giảm 27-21mm | 2 | cái | |
| 15 | Lắp đặt co nhựa 34mm | 3 | cái | |
| 16 | Lắp đặt co nhựa 27mm | 4 | cái | |
| 17 | Lắp đặt co nhựa 21mm | 3 | cái | |
| 18 | Lắp đặt co nhựa giảm 27-21mm | 2 | cái | |
| 19 | Lắp đặt van 2 chiều 27 thau | 2 | cái | |
| 20 | Lắp đặt van 2 chiều 34 thau | 2 | cái | |
| H | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | 0,06 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | 0,166 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | 0,0985 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa 60mm | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt co nhựa 114mm | 2 | cái | |
| 6 | Lắp đặt co nhựa 60mm | 4 | cái | |
| 7 | Lắp đặt co nhựa 90mm | 4 | cái | |
| 8 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | 1 | cái | |
| 9 | Lắp đặt cầu chắn rác d=100mm | 4 | cái | |
| I | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Móng M-a | 1 | Móng | |
| 2 | Móng M-BT | 1 | Móng | |
| 3 | Trụ BTLT 2x8,5m | 1 | Trụ | |
| 4 | Trụ BTLT 8,5m | 1 | Trụ | |
| 5 | Lắp kẹp treo cáp trên trụ hạ thế KT- ht | 2 | Bộ | |
| 6 | Lắp kẹp dừng cáp trên trụ hạ thế KD-ht | 2 | Bộ | |
| 7 | Tiếp địa hạ thế | 1 | Bộ | |
| 8 | Sơn biển số trụ (tính cho 1 trụ) | 2 | Bộ | |
| 9 | Dây dẫn và phụ kiện | 1 | Tr.bộ | |
| J | HẠNG MỤC: ĐÀO HỐ RÁC + ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | 108,8419 | 100m3 | |
| 2 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | 116,5568 | 100m2 | |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 23,1006 | 100m3 | |
| 4 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | 0,5335 | 100m3 | |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 4,3098 | 100m3 | |
| 6 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 13,2241 | 100m3 | |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 1,6127 | 100m3 | |
| 8 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm | 10,7541 | 100m2 | |
| 9 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | 10,7541 | 100m2 | |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | 78,6905 | 100m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.889E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp bản sao: hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng; giấy xác nhận của Chủ đầu tư về cấp công trình; đối với trường hợp công trình đã hoàn thành phần lớn nhà thầu phải kèm các tài liệu để chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng như hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80%; giấy xác nhận của Chủ đầu tư về cấp công trình;
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
8.250.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi