Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình Đầu tư xây dựng Bãi rác cụm xã (giai đoạn 2)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210355224-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Cầu Ngang
Tên gói thầu Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình Đầu tư xây dựng Bãi rác cụm xã (giai đoạn 2)
Số hiệu KHLCNT 20210351265
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn hỗ trợ có mục tiêu năm 2021 (theo Nghị quyết số 15/NQ-HĐND ngày 09/12/2015)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-01 11:27:00 đến ngày 2021-04-12 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,926,335,838 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ CHỨA RÁC
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I 0,2231 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I 3,648 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 16,7044 m3
4 Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I 13,5 100m
5 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 41,022 m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 3,254 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 3,404 m3
8 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 31,518 m3
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 21,012 m3
10 Xây tường bằng gạch đặc bê tông 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 5,841 m3
11 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 38,43 m2
12 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,236 100m2
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 0,175 tấn
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,114 tấn
15 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện 0,09 tấn
16 Gia công cột bằng thép hình 0,726 tấn
17 Lắp cột thép các loại 0,726 tấn
18 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m 2,288 tấn
19 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m 2,288 tấn
20 Gia công giằng mái thép 0,614 tấn
21 Lắp dựng giằng thép bu lông 0,614 tấn
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 105,2922 1m2
23 Gia công xà gồ thép 1,278 tấn
24 Lắp dựng xà gồ thép 1,278 tấn
25 Lợp mái che tường bằng tôn múi mạ màu D=0,45mm 2,806 100m2
26 Nilon lót 2,0908 100m2
B HẠNG MỤC: SÂN PHƠI RÁC
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I 3,7168 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 1,115 m3
3 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 71,511 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 71,511 m3
5 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 107,2665 m3
6 Nilon lót 7,1511 100m2
7 Xây tường bằng gạch đặt bê tông không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 4,4602 m3
8 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 23,5059 m2
C HẠNG MỤC: XÂY MỚI HÀNG RÀO
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp I 209,7207 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I 6,7996 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 158,7914 m3
4 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp I 116,6513 100m
5 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 12,4095 m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 12,4095 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 40,5597 m3
8 Ván khuôn móng cột 3,5978 100m2
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 1,4739 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 1,8058 tấn
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,3429 tấn
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 1,1066 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 1,3133 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 2,4213 tấn
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 33,2055 m3
16 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m 6,2927 100m2
17 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 12,464 m3
18 Bê tông nan hoa, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 0,072 m3
19 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp 0,0048 100m2
20 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm 0,0062 tấn
21 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg 2 cái
22 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 0,1458 m3
23 Xây tường bằng gạch bê tông 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 29,0973 m3
24 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 0,816 m3
25 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 64,7014 m3
26 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 1.867,3285 m2
27 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 113,66 m2
28 Trát xà dầm, vữa XM M75 36,1637 m2
29 Lắp dựng cửa cổng khung sắt 9,9 m2
30 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 2.017,1522 m2
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 19,8 1m2
D HẠNG MỤC: CẢI TẠO HÀNG RÀO
1 Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤11, tiết diện lỗ ≤0,04m2 204 lỗ
2 Gia công cột bằng thép hình 1,513 tấn
3 Lắp cột thép các loại 1,513 tấn
4 CCLD khung lưới thép B40 hàng rào 139,3079 m2
E HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ ĐIỀU HÀNH
1 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 2,67 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp I 16,3592 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I 2,8408 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 13,7028 m3
5 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp I 9 100m
6 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 0,968 m3
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 0,968 m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 2,525 m3
9 Ván khuôn móng cột 0,176 100m2
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,0796 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 0,1141 tấn
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0536 tấn
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,1895 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,1911 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,4857 tấn
16 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,1884 tấn
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 5,5025 m3
18 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m 0,7323 100m2
19 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 1,568 m3
20 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m 0,3136 100m2
21 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 2,0505 m3
22 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m 0,4013 100m2
23 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 0,208 m3
24 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 0,513 m3
25 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 8,1 m3
26 Xây tường bằng gạch bê tông 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 3,294 m3
27 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 7,3908 m3
28 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 16,416 m3
29 Nilon lót 0,7148 100m2
30 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 10,3024 m3
31 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 0,796 m3
32 Lát nền, sàn gạch Granit 600x600 36,65 m2
33 Lát nền, sàn gạch Granit nhám 400x400 3,75 m2
34 Lát gạch bậc tam cấp 4,75 m2
35 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400 10,68 m2
36 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 123,79 m2
37 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 106,34 m2
38 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 18,72 m2
39 Trát xà dầm, vữa XM M75 5,94 m2
40 Trát xà dầm, vữa XM M75 41,188 m2
41 Trát trần, vữa XM M75 25,4 m2
42 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 21,912 m2
43 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 17,344 m2
44 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 36,666 m2
45 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … 17,344 m2
46 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 44,4 m
47 Bả bằng bột bả vào tường 206,87 m2
48 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 97,92 m2
49 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 97,344 m2
50 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 207,446 m2
51 Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông dày 0,45mm 0,3708 100m2
52 Gia công xà gồ thép 0,2261 tấn
53 Lắp dựng xà gồ thép 0,2261 tấn
54 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương 32 m2
55 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 5,76 m2
56 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 4,8 m2
57 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp I 8,4084 m3
58 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 2,6244 m3
59 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 0,495 m3
60 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm 0,0358 tấn
61 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 0,8764 m3
62 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp 0,0248 100m2
63 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg 2 cái
64 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 3 1cấu kiện
65 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 2,63 m2
66 Xây tường bằng gạch bê tông 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 1,4918 m3
67 Xây tường bằng gạch bê tông 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 0,2554 m3
68 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 12,592 m2
F PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn ống 0.6m - 1 bóng - 16W - 220V 1 bộ
2 Lắp đặt đèn ống 2x1,2m - 2x24W - 220V 4 bộ
3 Lắp đặt quạt trần đảo 220V-75W 2 bộ
4 Lắp đặt ổ cắm- 2 chấu 250V-10A 6 cái
5 Lắp đặt công tắc 2 chấu âm 250V-10A 5 cái
6 Lắp đặt CB chống giật 2P-32A, 250V 1 cái
7 Lắp đặt hộp nhựa âm 120x120mm + mặt che 2 hộp
8 Lắp đặt hộp đấu nối nhựa âm 150x150mm + mặt che 2 hộp
9 Lắp đặt tủ điên nhựa âm tường chưa CB - 2p 1 hộp
10 Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm² 98 m
11 Lắp đặt dây đơn 1x4mm² 12 m
12 Lắp đặt dây đơn 1x6mm² 16 m
13 Lắp đặt cáp DuCV- 2x6mm² 20 m
14 Lắp ống nhựa bảo hộ dây dẫn Þ16 49 m
15 Lắp ống nhựa bảo hộ dây dẫn Þ21 14 m
G PHẦN CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3 1 bể
2 Lắp đặt xí bệt + vòi xịt 1 bộ
3 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 1 bộ
4 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen 1 bộ
5 Lắp đặt gương soi 1 cái
6 Lắp đặt kệ kính 1 cái
7 Lắp đặt giá treo 1 cái
8 Lắp đặt hộp đựng xà phòng 1 cái
9 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh 1 cái
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm 0,5565 100m
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm 0,1775 100m
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm 0,039 100m
13 Lắp đặt tê nhựa 27mm 1 cái
14 Lắp đặt tê nhựa giảm 27-21mm 2 cái
15 Lắp đặt co nhựa 34mm 3 cái
16 Lắp đặt co nhựa 27mm 4 cái
17 Lắp đặt co nhựa 21mm 3 cái
18 Lắp đặt co nhựa giảm 27-21mm 2 cái
19 Lắp đặt van 2 chiều 27 thau 2 cái
20 Lắp đặt van 2 chiều 34 thau 2 cái
H PHẦN THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm 0,06 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm 0,166 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm 0,0985 100m
4 Lắp đặt tê nhựa 60mm 1 cái
5 Lắp đặt co nhựa 114mm 2 cái
6 Lắp đặt co nhựa 60mm 4 cái
7 Lắp đặt co nhựa 90mm 4 cái
8 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm 1 cái
9 Lắp đặt cầu chắn rác d=100mm 4 cái
I HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1 Móng M-a 1 Móng
2 Móng M-BT 1 Móng
3 Trụ BTLT 2x8,5m 1 Trụ
4 Trụ BTLT 8,5m 1 Trụ
5 Lắp kẹp treo cáp trên trụ hạ thế KT- ht 2 Bộ
6 Lắp kẹp dừng cáp trên trụ hạ thế KD-ht 2 Bộ
7 Tiếp địa hạ thế 1 Bộ
8 Sơn biển số trụ (tính cho 1 trụ) 2 Bộ
9 Dây dẫn và phụ kiện 1 Tr.bộ
J HẠNG MỤC: ĐÀO HỐ RÁC + ĐƯỜNG NỘI BỘ
1 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I 108,8419 100m3
2 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập 116,5568 100m2
3 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 23,1006 100m3
4 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I 0,5335 100m3
5 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 4,3098 100m3
6 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 13,2241 100m3
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới 1,6127 100m3
8 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm 10,7541 100m2
9 Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 10,7541 100m2
10 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I 78,6905 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.889E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.1E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu cung cấp bản sao: hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng; giấy xác nhận của Chủ đầu tư về cấp công trình; đối với trường hợp công trình đã hoàn thành phần lớn nhà thầu phải kèm các tài liệu để chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng như hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80%; giấy xác nhận của Chủ đầu tư về cấp công trình;
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.250.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->