Gói thầu: Mua sắm vật tư cơ khí,dụng cụ cắt
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210354984-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/03/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện vũ khí Chi nhánh Phía Nam/Tổng cục Công Nghiệp Quốc Phòng |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư cơ khí,dụng cụ cắt |
| Số hiệu KHLCNT | 20210108219 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-24 14:10:00 đến ngày 2021-03-31 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 353,675,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhôm tròn | 900 | kg | Mô tả chi tiết tại chương V | ||
| 2 | Thép lò xo 60C2 | 150 | kg | Mô tả chi tiết tại chương V | ||
| 3 | Thép cây C45 | 800 | kg | Mô tả chi tiết tại chương V | ||
| 4 | Thép Y8XC | 300 | kg | Mô tả chi tiết tại chương V | ||
| 5 | Thép 5XHM | 300 | kg | Mô tả chi tiết tại chương V | ||
| 6 | Thép 9XC | 250 | kg | Mô tả chi tiết tại chương V | ||
| 7 | Thép 40X | 200 | kg | Mô tả chi tiết tại chương V | ||
| 8 | Thép C40 | 200 | kg | Mô tả chi tiết tại chương V | ||
| 9 | Thép C50 | 200 | kg | Mô tả chi tiết tại chương V | ||
| 10 | Thân dao tiện thô ngoài | 5 | cái | Mô tả chi tiết tại chương V | ||
| 11 | Mảnh dao tiện thô | 5 | hộp | Mô tả chi tiết tại chương V | ||
| 12 | Thân dao tiện tinh ngoài | 5 | cái | Mô tả chi tiết tại chương V | ||
| 13 | Mảnh dao Tiện tinh | 5 | hộp | Mô tả chi tiết tại chương V | ||
| 14 | Thân và mảnh dao cắt đứt sâu | 5 | bộ | Mô tả chi tiết tại chương V | ||
| 15 | Mảnh dao cắt đứt sâu 3 ly | 5 | hộp | Mô tả chi tiết tại chương V | ||
| 16 | Thân dao tiện ren | 5 | cái | Mô tả chi tiết tại chương V | ||
| 17 | Mảnh dao tiện ren ngoài 30 độ | 5 | hộp | Mô tả chi tiết tại chương V | ||
| 18 | Mảnh dao tiện ren ngoài 60 độ | 5 | hộp | Mô tả chi tiết tại chương V | ||
| 19 | Thân dao tiện móc lỗ | 5 | cái | Mô tả chi tiết tại chương V | ||
| 20 | Mảnh dao tiện ren trong | 5 | hộp | Mô tả chi tiết tại chương V | ||
| 21 | Dao phay gió D8 | 15 | cái | Mô tả chi tiết tại chương V | ||
| 22 | Dao phay gió D10 | 15 | cái | Mô tả chi tiết tại chương V | ||
| 23 | Dao phay gió D12 | 15 | cái | Mô tả chi tiết tại chương V | ||
| 24 | Mảnh phay | 5 | hộp | Mô tả chi tiết tại chương V | ||
| 25 | Mũi khoan tâm tiêu chuẩn | 10 | cái | Mô tả chi tiết tại chương V | ||
| 26 | Mảnh cắt cho mũi khoan gắn mảnh hợp kim | 5 | hộp | Mô tả chi tiết tại chương V | ||
| 27 | Mũi khoan d4 | 10 | cái | Mô tả chi tiết tại chương V | ||
| 28 | Mũi khoan d6 | 10 | cái | Mô tả chi tiết tại chương V | ||
| 29 | Mũi khoan d8 | 10 | cái | Mô tả chi tiết tại chương V | ||
| 30 | Mũi khoan d10 | 15 | cái | Mô tả chi tiết tại chương V | ||
| 31 | Thước cặp điện tử dải đo 0-200mm | 3 | cái | Mô tả chi tiết tại chương V | ||
| 32 | Panme đo ngoài cơ khí dải đo 50-75mm | 3 | cái | Mô tả chi tiết tại chương V | ||
| 33 | Sơn mạ kẽm | 3 | hộp | Mô tả chi tiết tại chương V | ||
| 34 | Van cao áp | 15 | cái | Mô tả chi tiết tại chương V | ||
| 35 | Ống cao su chịu áp cao | 15 | m | Mô tả chi tiết tại chương V | ||
| 36 | Dây điện bọc nhựa | 1.000 | m | Mô tả chi tiết tại chương V | ||
| 37 | Ắc quy | 2 | cái | Mô tả chi tiết tại chương V | ||
| 38 | Dây cáp | 1.000 | m | Mô tả chi tiết tại chương V | ||
| 39 | Dây kẽm | 3 | cuộn | Mô tả chi tiết tại chương V | ||
| 40 | Phao tròn cứu sinh nhựa | 5 | cái | Mô tả chi tiết tại chương V | ||
| 41 | Găng tay bảo hộ | 200 | cái | Mô tả chi tiết tại chương V | ||
| 42 | Vải thô | 50 | m2 | Mô tả chi tiết tại chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 350.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi