Gói thầu: xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210318440-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Krông Nô, tỉnh Đăk Nông
Tên gói thầu xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210217841
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-09 21:11:00 đến ngày 2021-03-17 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,001,475,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về quy mô.- Tương tự về tính chất gói thầu- Tương tự về quy mô công việc: Mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND- Đính kèm tài liệu chứng minh là bản sao công chứng: + Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng hợp đồng;+Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;+ Hóa đơn chứng từ hợp lệ
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực).+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 05 năm (tính từ ngày được cấp bằng đại học).- Đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình tương tự đã đưa vào sử dụng trong 03 năm gần đây.Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:- Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 05 năm (tính từ ngày được cấp bằng đại học).- Đã làm cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình tương tự đã đưa vào sử dụng trong 03 năm gần đây.Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:- Xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát lắp đặt hệ thống thiết bị điện, chống sét
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 03 năm (tính từ ngày được cấp bằng đại học).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật (thợ nề, thợ xây...)
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn có bậc nghề 3/7 trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh xích 0,4 -:- 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào bánh xích 0,4 -:- 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn BT 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn BT 250l
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa 150l
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn điện 14kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện 14kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ôtô tự đổ 7 -:- 15T (Có giấy đăng kiểm xe còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Ôtô tự đổ 7 -:- 15T (Có giấy đăng kiểm xe còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy cắt 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 4
11-Cần trục tháp 8 -:- 25T
- Đặc điểm thiết bị Cần trục tháp 8 -:- 25T
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy vận thăng 0,8T
- Đặc điểm thiết bị Máy vận thăng 0,8T
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng bằng máy đào 1,6m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIChương V2,8096100m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIChương V0,2795100m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V8,4575m3
4Lót móng đá 4x6, VXM M50, dày 100Chương V29,371m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V67,9978m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V0,5569tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V4,5639tấn
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V1,6265100m2
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V11,829m3
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,3408tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V1,6586tấn
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V1,1806100m2
13Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Chương V40,4532m3
14Xây móng bằng gạch XMCL 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75Chương V8,6554m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V5,5532100m3
16Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3-đất cấp IIIChương V2,6175100m3
17Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIChương V2,6175100m3
18Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (4km tiếp theo)Chương V10,47100m3
19Lót nền đá 4x6, VXM M50, dày 100Chương V52,2684m3
20Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V5,8941m3
21Láng granitô cầu thangChương V50,904m2
22Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V98,7m2
23Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Chương V8,484m2
24Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2Chương V18,3824m3
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V0,6088tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V3,9463tấn
27Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V3,0667100m2
28Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x239,0974m3
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V0,9588tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V6,538tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V0,8063tấn
32Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V4,3944100m2
33Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V55,706m3
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V5,7974tấn
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V0,1477tấn
36Ván khuôn gỗ sàn máiChương V6,3392100m2
37Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V3,2538m3
38Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,1417tấn
39Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V0,3247tấn
40Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V0,3168100m2
41Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Chương V15,1164m3
42Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V1,0909tấn
43Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V0,5014tấn
44Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V2,5047100m2
45Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V81,5036m3
46Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V11,8997m3
47Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V61,7992m3
48Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mChương V1,1776tấn
49Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V1,1776tấn
50Gia công xà gồ thépChương V3,5365tấn
51Lắp dựng xà gồ thépChương V3,5365tấn
52Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông màu dày 0,4mmChương V5,1528100m2
53Thi công trần tôn lạnh sóng nhỏ dày 0,3mmChương V568,5m2
54Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,048m2Chương V51,528m2
55Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V158,9256m2
56Quét nước xi măng 2 nướcChương V61,57m2
57Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V648,808m2
58Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V897,328m2
59Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Chương V195,432m2
60Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V195,432m2
61Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V225,04m2
62Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V148,3756m2
63Trát trần, vữa XM M75Chương V618,965m2
64Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Chương V326,192m2
65Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V184,94m
66Đắp phào đơn, vữa XM M75Chương V363m
67Đắp phào kép, vữa XM M75Chương V96,54m
68Bả bằng bột bả vào tườngChương V1.643,4916m2
69Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V1.318,5726m2
70Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V887,8634m2
71Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V1.455,2358m2
72Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2Chương V801,64m2
73Gia công lan canChương V0,2478tấn
74Lắp dựng lan can sắtChương V26,426m2
75SX lắp dựng cửa khung sắt hộp, kính 5mm trắng trong (bao gồm phụ kiện, khóa, tay nắm)Chương V147,84m2
76SX Lắp dựng hoa sắt cửa (Sơn hoàn thiện)Chương V121,6768m2
77SX lắp dựng vách kính khung sắtChương V2,299m2
78SX Lắp dựng cửa pa nô sắt lên trầnChương V0,36m2
79Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủChương V366,1541m2
80Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V146,29721m2
81Đắp hoa văn biểu tượng trang tríChương V1t. bộ
82Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mChương V12,9421100m2
83Lắp đặt quả cầu chắn rác INOX D100Chương V22cái
84Lắp đặt ống thoát nước mái uPVC D90Chương V1,84100m
85Lắp đặt ống thoát nước mái uPVC D60Chương V0,124100m
86Lắp đặt ống thông dầm uPVC D42Chương V0,054100m
87Lắp đặt ống thoát tràn uPVC D34Chương V0,061100m
88Lắp đặt cút nhựa uPVC D90Chương V80cái
89Lắp đặt tủ điện tổng 600x400x200mmChương V2tủ
90Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V65bộ
91Lắp đặt đèn sát trần LED D250Chương V16bộ
92Lắp đặt quạt trần + DimerChương V32cái
93Lắp đặt công tắc 1 hạt (2 chiều)Chương V2cái
94Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V8cái
95Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V2cái
96Lắp đặt ô cắm đôiChương V56cái
97Lắp đặt các automat 2 pha 100AChương V1cái
98Lắp đặt các automat 2 pha 70AChương V2cái
99Lắp đặt các automat 2 pha 25AChương V8cái
100Lắp đặt tủ điện 3-6 MODULChương V8bộ
101Lắp đặt dây dẫn CU\XLPE\PVC 2x16mm2Chương V100m
102Lắp đặt dây dẫn CU\PVC 2x10mm2Chương V80m
103Lắp đặt dây dẫn CU\PVC 2x2,5mm2Chương V160m
104Lắp đặt dây dẫn CU\PVC 2x1,5mm2Chương V685m
105Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D16Chương V590m
106Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D20Chương V70m
107Lắp đặt hộp nối, phân dâyChương V8hộp
108Lắp đặt đế âm tường chống cháy KT 105x65x40mmChương V76hộp
109Lắp đặt COLSON đón điệnChương V2bộ
110Lắp đặt kim thu sét D16, dài 1,2mChương V12cái
111Đóng cọc tiếp địa L63x6x2500mmChương V15cọc
112Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V342m
113Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mmChương V42,5m
114Lắp đặt hộp đo điện trở nối đấtChương V1hộp
115Cung cấp lắp đặt bát đỡ dây dẫn sét + ke đỡ kim thu sétChương V137cái
116Đào móng tiếp địa đất cấp IIIChương V27,625m3
117Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,2763100m3
B THIẾT BỊ
1Bàn ghế giáo viênChương V8bộ
2Bàn ghế học sinhChương V184bộ
3Bảng chống lóaChương V8bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về quy mô.- Tương tự về tính chất gói thầu- Tương tự về quy mô công việc: Mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND- Đính kèm tài liệu chứng minh là bản sao công chứng: + Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng hợp đồng;+Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;+ Hóa đơn chứng từ hợp lệ
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực).+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 05 năm (tính từ ngày được cấp bằng đại học).- Đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình tương tự đã đưa vào sử dụng trong 03 năm gần đây.Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:- Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng.53
2 Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường 1 Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 05 năm (tính từ ngày được cấp bằng đại học).- Đã làm cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình tương tự đã đưa vào sử dụng trong 03 năm gần đây.Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:- Xác nhận của Chủ đầu tư.53
3 Cán bộ phụ trách giám sát lắp đặt hệ thống thiết bị điện, chống sét 1 Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 03 năm (tính từ ngày được cấp bằng đại học).33
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế.22
5 Công nhân kỹ thuật (thợ nề, thợ xây...) 20 có bậc nghề 3/7 trở lên22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh xích 0,4 -:- 0,8m3 Máy đào bánh xích 0,4 -:- 0,8m31
2 Máy trộn BT 250l Máy trộn BT 250l2
3 Máy trộn vữa 150l Máy trộn vữa 150l2
4 Máy hàn 23KW Máy hàn 23KW2
5 Máy hàn điện 14kW Máy hàn điện 14kW2
6 Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW3
7 Máy đầm cóc Máy đầm cóc1
8 Ôtô tự đổ 7 -:- 15T (Có giấy đăng kiểm xe còn hiệu lực) Ôtô tự đổ 7 -:- 15T (Có giấy đăng kiểm xe còn hiệu lực)2
9 Máy đầm dùi 1,5kW Máy đầm dùi 1,5kW3
10 Máy cắt 1,7KW Máy cắt 1,7KW4
11 Cần trục tháp 8 -:- 25T Cần trục tháp 8 -:- 25T1
12 Máy vận thăng 0,8T Máy vận thăng 0,8T1
13 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Máy cắt uốn cốt thép 5kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->