Gói thầu: xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210318440-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Krông Nô, tỉnh Đăk Nông |
| Tên gói thầu | xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210217841 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-09 21:11:00 đến ngày 2021-03-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,001,475,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô.- Tương tự về tính chất gói thầu- Tương tự về quy mô công việc: Mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND- Đính kèm tài liệu chứng minh là bản sao công chứng: + Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng hợp đồng;+Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;+ Hóa đơn chứng từ hợp lệ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực).+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 05 năm (tính từ ngày được cấp bằng đại học).- Đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình tương tự đã đưa vào sử dụng trong 03 năm gần đây.Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:- Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 05 năm (tính từ ngày được cấp bằng đại học).- Đã làm cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình tương tự đã đưa vào sử dụng trong 03 năm gần đây.Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:- Xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát lắp đặt hệ thống thiết bị điện, chống sét |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 03 năm (tính từ ngày được cấp bằng đại học). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật (thợ nề, thợ xây...) |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | có bậc nghề 3/7 trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh xích 0,4 -:- 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào bánh xích 0,4 -:- 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn BT 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn BT 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn điện 14kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện 14kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ôtô tự đổ 7 -:- 15T (Có giấy đăng kiểm xe còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ôtô tự đổ 7 -:- 15T (Có giấy đăng kiểm xe còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy cắt 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Cần trục tháp 8 -:- 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục tháp 8 -:- 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy vận thăng 0,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vận thăng 0,8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V | 2,8096 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V | 0,2795 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V | 8,4575 | m3 |
| 4 | Lót móng đá 4x6, VXM M50, dày 100 | Chương V | 29,371 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V | 67,9978 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,5569 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V | 4,5639 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V | 1,6265 | 100m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V | 11,829 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,3408 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 1,6586 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V | 1,1806 | 100m2 |
| 13 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Chương V | 40,4532 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch XMCL 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | Chương V | 8,6554 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 5,5532 | 100m3 |
| 16 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3-đất cấp III | Chương V | 2,6175 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V | 2,6175 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (4km tiếp theo) | Chương V | 10,47 | 100m3 |
| 19 | Lót nền đá 4x6, VXM M50, dày 100 | Chương V | 52,2684 | m3 |
| 20 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V | 5,8941 | m3 |
| 21 | Láng granitô cầu thang | Chương V | 50,904 | m2 |
| 22 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 98,7 | m2 |
| 23 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V | 8,484 | m2 |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Chương V | 18,3824 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,6088 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 3,9463 | tấn |
| 27 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V | 3,0667 | 100m2 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 39,0974 | m3 | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,9588 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 6,538 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,8063 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V | 4,3944 | 100m2 |
| 33 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V | 55,706 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 5,7974 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,1477 | tấn |
| 36 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V | 6,3392 | 100m2 |
| 37 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V | 3,2538 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,1417 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,3247 | tấn |
| 40 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V | 0,3168 | 100m2 |
| 41 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V | 15,1164 | m3 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 1,0909 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,5014 | tấn |
| 44 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 2,5047 | 100m2 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V | 81,5036 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V | 11,8997 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V | 61,7992 | m3 |
| 48 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Chương V | 1,1776 | tấn |
| 49 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V | 1,1776 | tấn |
| 50 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 3,5365 | tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 3,5365 | tấn |
| 52 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông màu dày 0,4mm | Chương V | 5,1528 | 100m2 |
| 53 | Thi công trần tôn lạnh sóng nhỏ dày 0,3mm | Chương V | 568,5 | m2 |
| 54 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,048m2 | Chương V | 51,528 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 158,9256 | m2 |
| 56 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 61,57 | m2 |
| 57 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 648,808 | m2 |
| 58 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 897,328 | m2 |
| 59 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V | 195,432 | m2 |
| 60 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 195,432 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V | 225,04 | m2 |
| 62 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 148,3756 | m2 |
| 63 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V | 618,965 | m2 |
| 64 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Chương V | 326,192 | m2 |
| 65 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V | 184,94 | m |
| 66 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Chương V | 363 | m |
| 67 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Chương V | 96,54 | m |
| 68 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V | 1.643,4916 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V | 1.318,5726 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 887,8634 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 1.455,2358 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Chương V | 801,64 | m2 |
| 73 | Gia công lan can | Chương V | 0,2478 | tấn |
| 74 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V | 26,426 | m2 |
| 75 | SX lắp dựng cửa khung sắt hộp, kính 5mm trắng trong (bao gồm phụ kiện, khóa, tay nắm) | Chương V | 147,84 | m2 |
| 76 | SX Lắp dựng hoa sắt cửa (Sơn hoàn thiện) | Chương V | 121,6768 | m2 |
| 77 | SX lắp dựng vách kính khung sắt | Chương V | 2,299 | m2 |
| 78 | SX Lắp dựng cửa pa nô sắt lên trần | Chương V | 0,36 | m2 |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V | 366,154 | 1m2 |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 146,2972 | 1m2 |
| 81 | Đắp hoa văn biểu tượng trang trí | Chương V | 1 | t. bộ |
| 82 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V | 12,9421 | 100m2 |
| 83 | Lắp đặt quả cầu chắn rác INOX D100 | Chương V | 22 | cái |
| 84 | Lắp đặt ống thoát nước mái uPVC D90 | Chương V | 1,84 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống thoát nước mái uPVC D60 | Chương V | 0,124 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống thông dầm uPVC D42 | Chương V | 0,054 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống thoát tràn uPVC D34 | Chương V | 0,061 | 100m |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D90 | Chương V | 80 | cái |
| 89 | Lắp đặt tủ điện tổng 600x400x200mm | Chương V | 2 | tủ |
| 90 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V | 65 | bộ |
| 91 | Lắp đặt đèn sát trần LED D250 | Chương V | 16 | bộ |
| 92 | Lắp đặt quạt trần + Dimer | Chương V | 32 | cái |
| 93 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (2 chiều) | Chương V | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V | 8 | cái |
| 95 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V | 56 | cái |
| 97 | Lắp đặt các automat 2 pha 100A | Chương V | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt các automat 2 pha 70A | Chương V | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt các automat 2 pha 25A | Chương V | 8 | cái |
| 100 | Lắp đặt tủ điện 3-6 MODUL | Chương V | 8 | bộ |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn CU\XLPE\PVC 2x16mm2 | Chương V | 100 | m |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn CU\PVC 2x10mm2 | Chương V | 80 | m |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn CU\PVC 2x2,5mm2 | Chương V | 160 | m |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn CU\PVC 2x1,5mm2 | Chương V | 685 | m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D16 | Chương V | 590 | m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D20 | Chương V | 70 | m |
| 107 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Chương V | 8 | hộp |
| 108 | Lắp đặt đế âm tường chống cháy KT 105x65x40mm | Chương V | 76 | hộp |
| 109 | Lắp đặt COLSON đón điện | Chương V | 2 | bộ |
| 110 | Lắp đặt kim thu sét D16, dài 1,2m | Chương V | 12 | cái |
| 111 | Đóng cọc tiếp địa L63x6x2500mm | Chương V | 15 | cọc |
| 112 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V | 342 | m |
| 113 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Chương V | 42,5 | m |
| 114 | Lắp đặt hộp đo điện trở nối đất | Chương V | 1 | hộp |
| 115 | Cung cấp lắp đặt bát đỡ dây dẫn sét + ke đỡ kim thu sét | Chương V | 137 | cái |
| 116 | Đào móng tiếp địa đất cấp III | Chương V | 27,625 | m3 |
| 117 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,2763 | 100m3 |
| B | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn ghế giáo viên | Chương V | 8 | bộ |
| 2 | Bàn ghế học sinh | Chương V | 184 | bộ |
| 3 | Bảng chống lóa | Chương V | 8 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô.- Tương tự về tính chất gói thầu- Tương tự về quy mô công việc: Mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND- Đính kèm tài liệu chứng minh là bản sao công chứng: + Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng hợp đồng;+Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;+ Hóa đơn chứng từ hợp lệ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực).+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 05 năm (tính từ ngày được cấp bằng đại học).- Đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình tương tự đã đưa vào sử dụng trong 03 năm gần đây.Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:- Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường | 1 | Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 05 năm (tính từ ngày được cấp bằng đại học).- Đã làm cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình tương tự đã đưa vào sử dụng trong 03 năm gần đây.Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:- Xác nhận của Chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách giám sát lắp đặt hệ thống thiết bị điện, chống sét | 1 | Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 03 năm (tính từ ngày được cấp bằng đại học). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế. | 2 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật (thợ nề, thợ xây...) | 20 | có bậc nghề 3/7 trở lên | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào bánh xích 0,4 -:- 0,8m3 | Máy đào bánh xích 0,4 -:- 0,8m3 | 1 |
| 2 | Máy trộn BT 250l | Máy trộn BT 250l | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa 150l | Máy trộn vữa 150l | 2 |
| 4 | Máy hàn 23KW | Máy hàn 23KW | 2 |
| 5 | Máy hàn điện 14kW | Máy hàn điện 14kW | 2 |
| 6 | Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW | Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW | 3 |
| 7 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 1 |
| 8 | Ôtô tự đổ 7 -:- 15T (Có giấy đăng kiểm xe còn hiệu lực) | Ôtô tự đổ 7 -:- 15T (Có giấy đăng kiểm xe còn hiệu lực) | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi 1,5kW | Máy đầm dùi 1,5kW | 3 |
| 10 | Máy cắt 1,7KW | Máy cắt 1,7KW | 4 |
| 11 | Cần trục tháp 8 -:- 25T | Cần trục tháp 8 -:- 25T | 1 |
| 12 | Máy vận thăng 0,8T | Máy vận thăng 0,8T | 1 |
| 13 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi