Gói thầu: Chỉ khâu các loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210352850-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/04/2021 14:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Y tế huyện Cần Đước
Tên gói thầu Chỉ khâu các loại
Số hiệu KHLCNT 20210216393
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu sự nghiệp cụa đơn vị
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-23 14:16:00 đến ngày 2021-04-02 14:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 131,159,515 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,500,000 VNĐ ((Một triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Chỉ vicryl số 1 có kim tròn VT21.001 150 Sợi Chỉ Caresorb Plus (Polyglactin 910 có kháng khuẩn) số 1, dài 90 cm, kim tròn 1/2c, dài 40 mm, GTA40A40L90
2 Chỉ vicryl số 2/0 có kim tròn VT21.002 150 Sợi Chỉ Caresorb (Polyglactin 910) số 2/0, dài 90 cm, kim tròn 1/2c, dài 30 mm, GT30A30L90
3 Chỉ vicryl số 3/0 có kim tròn VT21.003 150 Sợi Chỉ Mebiosorb (Polyglycolic Acid) số 3/0, kim tròn 1/2c, dài 26 mm
4 Chi không tiêu đơn sợi 4/0 kim tam giác 3/8 chiều dài chỉ 75cm, chiều dài kim 26 VT21.004 250 Sợi Chỉ không tiêu đơn sợi Nylon màu xanh dương 4/0 kim tam giác 3/8 chiều dài chỉ 75cm , chiều dài kim 26
5 Chỉ tiêu thiên nhiên số 3/0 kim tròn 1/2 chiều dài chỉ 75 cm, chiều dài kim 26 VT21.005 360 Tép Chỉ tiêu thiên nhiên tan châm 3/0 kim tròn 1/2 chiều dài chỉ 75cm , chiều dài kim 26
6 Chỉ tiêu thiên nhiên số 2/0 không kim chiều dài chỉ 150cm VT21.006 420 Tép Chỉ tiêu thiên nhiên tan châm 2/0 không kim chiều dài chỉ 150cm
7 Chỉ tiêu thiên nhiên số 2/0 kim tròn 1/2 chiều dài chỉ 75cm, chiều dài kim 26 VT21.007 233 Tép Chỉ tiêu thiên nhiên tan châm 2/0 kim tròn 1/2 chiều dài chỉ 75cm , chiều dài kim 26
8 Chỉ không tiêu đơn sợi 4/0 kim tam giác 3/8 chiều dài chỉ 75cm, chiều dài kim 19 VT21.008 690 Tép Chỉ không tiêu đơn sợi Nylon màu xanh dương 4/0 kim tam giác 3/8 chiều dài chỉ 75cm , chiều dài kim 19
9 Chỉ không tiêu đơn sợi 2/0 kim tam giác 1/2 chiều dài chỉ 75cm, chiều dài kim 26 VT21.009 360 Tép Chỉ không tiêu đơn sợi Nylon màu xanh dương 2/0 kim tam giác 1/2 chiều dài chỉ 75cm , chiều dài kim 26
10 Chỉ không tiêu đơn sợi 3/0 kim tam giác 1/2 chiều dài chỉ 75cm, chiều dài kim 26 VT21.010 3.230 tép Chỉ không tiêu đơn sợi Nylon màu xanh dương 3/0 kim tam giác 1/2 chiều dài chỉ 75cm , chiều dài kim 26
11 Chỉ không tiêu đa sợi 1 kim tam giác 1/2 chiều dài chỉ 75 cm, chiều dài kim 36 VT21.011 230 Tép Chỉ không tiêu thiên nhiên đa sợi 1 kim tam giác 1/2 chiều dài chỉ 75cm, chiều dài kim 36
12 Chỉ không tiêu thiên nhiên đa sợi 3/0 kim tam giác 1/2 chiều dài chỉ 75 cm, chiều dài kim 26 VT21.012 390 Tép Chỉ không tiêu thiên nhiên đa sợi 3/0 kim tam giác 1/2 chiều dài chỉ 75cm, chiều dài kim 26
13 Chỉ không tiêu thiên nhiên đa sợi 3/0 kim tam giác 3/8 chiều dài chỉ 75 cm, chiều dài kim 18 VT21.013 350 Tép Chỉ không tiêu thiên nhiên đa sợi 3/0 kim tam giác 3/8 chiều dài chỉ 75cm, chiều dài kim 18
14 Chỉ không tiêu thiên nhiên đa sợi 4/0 kim tròn 1/2 chiều dài chỉ 75 cm, chiều dài kim 26 VT21.014 1.490 Tép Chỉ không tiêu thiên nhiên đa sợi 4/0 kim tròn 1/2 chiều dài chỉ 75cm, chiều dài kim 26
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.96739273E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.6231903E7 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu cầu cung cấp các tài liệu kèm theo: Bản scan hợp đồng kinh tế và biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn tài chính. Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu phải gởi kèm theo bản scan văn bản xác nhận khối lượng đã thực hiện của Chủ đầu tư hoặc Hồ sơ thanh toán hợp đồng để chứng minh. Trường hợp Nhà thầu là nhà thầu phụ, cung cấp thêm bản scan Hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh nhà thầu là nhà thầu phụ.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 91.811.660 VNĐ.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thu hồi trong trường hợp hàng hóa đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu và phải cung cấp hàng hóa mới đủ số lượng đã thu hồi cho bên mời thầu. - Đảm bảo khả năng cung cấp hàng hóa đạt yêu cầu về chất lượng theo đúng giá trúng thầu (kể cả trong trường hợp có trượt giá trong thời gian hợp đồng còn hiệu lực).

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->