Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210325677-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210311849
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sự nghiệp kinh tế năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-12 14:23:00 đến ngày 2021-03-22 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,300,446,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II Theo HSBCKTKT được duyệt 540,34 m3
2 Đào nền đường, đất cấp II Theo HSBCKTKT được duyệt 83,2 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Theo HSBCKTKT được duyệt 3,118 100m3
4 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Theo HSBCKTKT được duyệt 16,919 100m2
5 Mua đất để đắp nền, lề Theo HSBCKTKT được duyệt 841,844 m3
6 San đầm đất bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSBCKTKT được duyệt 10,487 100m3
7 Bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường Theo HSBCKTKT được duyệt 252,86 m3
8 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới Theo HSBCKTKT được duyệt 2,529 100m3
9 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Theo HSBCKTKT được duyệt 1,619 100m2
10 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo HSBCKTKT được duyệt 12,643 100m2
B KÈ ĐÁ
1 Đào đất móng băng, đất cấp II Theo HSBCKTKT được duyệt 34,35 m3
2 Đào móng công trình, bằng máy đào, đất cấp II Theo HSBCKTKT được duyệt 3,092 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,987 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,334 100m3
5 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo HSBCKTKT được duyệt 80,883 100m
6 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo HSBCKTKT được duyệt 25,28 m3
7 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo HSBCKTKT được duyệt 196,73 m3
8 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSBCKTKT được duyệt 233,41 m3
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm Theo HSBCKTKT được duyệt 1,124 100m
10 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Theo HSBCKTKT được duyệt 0,048 100m2
11 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Theo HSBCKTKT được duyệt 85,49 m2
12 Bơm nước thi công, hạ thấp nước trong kênh tiêu bằng máy bơm 15CV Theo HSBCKTKT được duyệt 5 ca
C CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH
1 Đào đất móng băng, đất cấp II Theo HSBCKTKT được duyệt 5 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,031 100m3
3 Ống cống D1500, tải trọng HL93 Theo HSBCKTKT được duyệt 2 m
4 Đế cống D1500 M200 đúc sẵn Theo HSBCKTKT được duyệt 3 cái
5 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, ống cống Theo HSBCKTKT được duyệt 1 cái
6 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo HSBCKTKT được duyệt 3 cái
7 Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSBCKTKT được duyệt 1,56 m3
8 Đổ bê tông tường chiều dày Theo HSBCKTKT được duyệt 0,72 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSBCKTKT được duyệt 0,128 100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.9E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông nông thôn (kết cấu mặt đường Bê tông xi măng, kè đá hộc) - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 1,0 tỷ VNĐ; Tài liệu chứng minh - Hợp đồng; thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện. (Các tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->