Gói thầu: Gói thầu số 5 (xây lắp): Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210324523-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Cấp nước Đồng Nai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5 (xây lắp): Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210323724 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự cố của Công ty và vốn vay thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-19 07:30:00 đến ngày 2021-03-29 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 18,686,390,340 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 280,000,000 VNĐ ((Hai trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: TUYẾN ỐNG HDPE OD315 - TUYẾN A | |||
| B | PHẦN XÂY DỰNG - TUYẾN A | |||
| 1 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,8 | 10m |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | 100m3/km |
| 5 | Mua cọc cừ Larsen III (khấu hao 1,17%+3,5% = 4,67%). TLR 60,0kg/md | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,208 | md |
| 6 | Ép cọc cừ Larsen III bằng máy ép thủy lực (phần không ngập đất), (NC,M*0,75) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 7 | Ép cọc cừ larsen III bằng máy ép thuỷ lực (phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,28 | 100m |
| 8 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,28 | 100m |
| 9 | Sản xuất hệ khung giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,581 | tấn |
| 10 | Lắp dựng giằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,581 | tấn |
| 11 | Tháo dỡ giằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,581 | tấn |
| 12 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,419 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,835 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,808 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,61 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,61 | 100m3/km |
| 17 | Đào đất hố van, bục đỡ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,489 | 100m3 |
| 18 | Lấp đất hố van, k=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,163 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,326 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,326 | 100m3/km |
| 21 | Bê tông lót đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,779 | m3 |
| 22 | Bê tông bục đỡ đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,908 | m3 |
| 23 | Bê tông hố van đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,554 | m3 |
| 24 | Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 vữa mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,439 | m3 |
| 25 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cấu kiện |
| 26 | Cốt thép hố van, bục đỡ đường kính D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,206 | tấn |
| 27 | Cốt thép hố van, bục đỡ đường kính D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,747 | tấn |
| 28 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | tấn |
| 29 | SXLD tháo dỡ ván khuôn hố van, bục đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,728 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m2 |
| 31 | SXLD thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,333 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,66 | m2 |
| 33 | Ống STK DN50, L=1650 (tạm tinh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 34 | Ống HDPE OD315 - PN10 (dày 18,7mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,22 | 100m |
| 35 | Ống HDPE OD200 - PN10 (dày 11,9mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 36 | Ống HDPE OD160 (tạm tính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 37 | Van thu xả khí DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 38 | Van cổng DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 39 | Van cổng D300 BB + Hộp van (ống cơi và họng ổ khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Van cổng D200 BB + Hộp van (ống cơi và họng ổ khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 41 | Van cổng D100 BB + Hộp van (ống cơi và họng ổ khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Van cổng D100 BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 43 | Tê gang xả cặn DN300x100 BBB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 44 | Tê gang DN300x200 BBB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Tê gang DN300x100 BBB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Tê gang DN200x200 BBB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Stubend HDPE OD315 + bích rỗng thép DN300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 48 | Stubend HDPE OD200 + bích rỗng thép DN200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 49 | Stubend HDPE OD110 + bích rỗng thép DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 50 | Mối nối mềm D200 EE (coupling) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 51 | Mối nối mềm D300 EE (coupling) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Đai khởi thủy gang DN300x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 53 | Cút STK 90" D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 54 | Cút gang 45" DN300 BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 55 | Cút gang 45" DN200 BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 56 | Cút gang 90" DN100 BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Côn gang DN300x200 BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 58 | Bu HDPE OD110, L=1000 (tạm tính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 59 | Bu gang D300 BB, L=1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Bu gang D200 BB, L=1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Bu gang D200 BU, L=1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 62 | Bu gang D100 BB, L=500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Bu gang D300 BU, L=1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 64 | Thử áp lực đường ống nhựa OD315 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,22 | 100m |
| 65 | Khử trùng ống nước OD315 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,22 | 100m |
| 66 | Chi phí nước thử áp lực + súc xả ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 672,083 | m3 |
| 67 | Chi phí khoan ngầm ống qua đường OD200 (cọc A24) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| C | PHẦN HOÀN TRẢ MẶT BẰNG - TUYẾN A | |||
| 1 | Cát đầm chặt dày 300mm, k>=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m3 |
| 2 | Cấp phối đá dăm 0x4 (loại I) dày 200, K>=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m3 |
| 3 | Tưới nhựa bám dính tiêu chuẩn 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m2 |
| 4 | Bê tông nhựa hạt trung (BTNC 19) dày 70mm, K>=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m2 |
| 5 | Tưới nhựa bám dính tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m2 |
| 6 | Bê tông nhựa hạt mịn (BTNC 9,5) dày 50mm, K>=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m2 |
| 7 | Đá cấp phối 0x4 (loại 1) dày 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | 100m3 |
| 8 | Bê tông xi măng đá 1x2 mác 250 đổ tại chỗ dày 100 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,18 | m3 |
| 9 | Bê tông lót đá 1x2 mác 150 dày 100 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,93 | m3 |
| 10 | Lát gạch vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 549,3 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: TUYẾN ỐNG HDPE OD315 - TUYẾN B | |||
| E | PHẦN XÂY DỰNG - TUYẾN B | |||
| 1 | Cắt đường nhựa, đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,4 | 10m |
| 2 | Đào phá dỡ mặt đường đất cấp 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi 1km đầu, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển tiếp 4km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | 100m3/km |
| 5 | Đào mương đặt ống, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,373 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát bằng máy đầm cóc, K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,856 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,513 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi 1km đầu, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,86 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển tiếp 4km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,86 | 100m3/km |
| 10 | Đào đất hố van, bục đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,728 | 100m3 |
| 11 | Lấp đất hố van, k=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,243 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi 1km đầu, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,486 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển tiếp 4km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,486 | 100m3/km |
| 14 | Bê tông lót đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,376 | m3 |
| 15 | Bê tông bục đỡ đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,908 | m3 |
| 16 | Bê tông hố van đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,578 | m3 |
| 17 | Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 vữa mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | m3 |
| 18 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cấu kiện |
| 19 | Cốt thép hố van, bục đỡ đường kính D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,632 | tấn |
| 20 | Cốt thép hố van, bục đỡ đường kính D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,156 | tấn |
| 21 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | tấn |
| 22 | SXLD tháo dỡ ván khuôn hố van, bục đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,554 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m2 |
| 24 | SXLD thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,385 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,66 | m2 |
| 26 | Gia công giá đỡ ống qua cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,31 | tấn |
| 27 | Lắp dựng giá đỡ ống qua cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,31 | tấn |
| 28 | Bu lông M18x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 723 | bộ |
| 29 | Bu lông M14x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 964 | bộ |
| 30 | Bu lông M18x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 482 | bộ |
| 31 | Đệm cao su 20x50x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 482 | bộ |
| 32 | Ống STK DN50, L=1650 (tạm tính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 33 | Ống HDPE OD315 - PN10 dày 18,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,9 | 100m |
| 34 | Ống HDPE OD160 (tạm tính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 35 | Van thu xả khí DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 36 | Van cổng DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 37 | Van cổng D300 BB + Hộp van (ống cơi và họng ổ khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 38 | Van cổng D200 BB + Hộp van (ống cơi và họng ổ khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Van cổng D100 BB + Hộp van (ống cơi và họng ổ khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 40 | Van cổng D100 BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 41 | Trụ cứu hoả DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 42 | Tê gang xả cặn DN300x100 BBB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 43 | Tê gang DN300x50 BBB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Tê gang DN300x200 BBB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Tê gang DN300x100 BBB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 46 | Tê gang DN200x200 BBB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Stubend HDPE OD315 + bích rỗng thép DN300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99 | bộ |
| 48 | Stubend HDPE OD200 + bích rỗng thép DN200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 49 | Stubend HDPE OD110 + bích rỗng thép DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 50 | Mối nối mềm D200 EE (coupling) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 51 | Đai khởi thủy gang DN300x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 52 | Cút STK 90" D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 53 | Cút gang 45" DN300 BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 54 | Cút gang 45" DN100 BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 55 | Cút gang 22,5" DN300 BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 56 | Côn gang DN450x300 BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Bu HDPE OD200, L=1000 (tạm tính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 58 | Bu HDPE OD110, L=1000 (tạm tính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 59 | Bu gang D300 BB, L=2750 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 60 | Bu gang D200 BU, L=1000 (tạm tính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 61 | Thử áp lực đường ống nhựa OD315 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,9 | 100m |
| 62 | Khử trùng ống nước OD315 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,9 | 100m |
| 63 | Chi phí nước thử áp lực + súc xả ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 904,378 | m3 |
| 64 | Chi phí khoan ngầm ống qua đường OD315 (cọc B1 -B2; B24 - B25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | m |
| 65 | Lắp đặt ống thép đen DN350mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| F | PHẦN HOÀN TRẢ MẶT BẰNG - TUYẾN B | |||
| 1 | Cát đầm chặt dày 300mm, k>=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | 100m3 |
| 2 | Cấp phối đá dăm 0x4 (loại I) dày 300, K>=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | 100m3 |
| 3 | Tưới nhựa bám dính tiêu chuẩn 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,322 | 100m2 |
| 4 | Bê tông nhựa hạt trung (BTNC 19) dày 70mm, K>=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,322 | 100m2 |
| 5 | Tưới nhựa bám dính tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,322 | 100m2 |
| 6 | Bê tông nhựa hạt mịn (BTNC 9,5) dày 50mm, K>=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,322 | 100m2 |
| 7 | Đá cấp phối 0x4 (loại 1) dày 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m3 |
| 8 | Bê tông xi măng đá 1x2 mác 250 đổ tại chỗ dày 100 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | m3 |
| 9 | Bê tông lót đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,99 | m3 |
| 10 | Lát gạch vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 599,9 | m2 |
| 11 | Mua đất hữu cơ trộn phân trồng cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,96 | m3 |
| 12 | Mua cỏ lá gừng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,8 | m2 |
| 13 | Đắp đất hữu cơ trộn phân trồng cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,96 | m3 |
| 14 | Trồng cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,448 | 100m2 |
| G | HẠNG MỤC: TUYẾN ỐNG HDPE OD450 - TUYẾN C | |||
| H | PHẦN XÂY DỰNG - TUYẾN C | |||
| I | ĐOẠN TỪ ĐƯỜNG SẮT BẮC NAM (C1) ĐẾN CHI NHÁNH CẤP NƯỚC BIÊN HÒA (C5) | |||
| 1 | Cắt đường bê tông, vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8 | 10m |
| 2 | Phá dỡ bó vỉa bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,32 | m3 |
| 3 | Phá dỡ mặt đường cấp phối (đoạn qua trụ điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,56 | m3 |
| 4 | Đào phá dỡ lớp mặt đường đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,436 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi 1km đầu, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,519 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển tiếp 4km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,519 | 100m3/km |
| 7 | Đóng cọc thép hình CH200x25, L=3 m (6 cây/trụ điện) khấu hao vật liệu 4,67% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m |
| 8 | Nhổ cọc thép hình CH200x25, L=3 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m cọc |
| 9 | Mua cọc cừ Larsen III (khấu hao 1,17%+3,5% = 4,67%). TLR 60,0kg/md | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,492 | md |
| 10 | Ép cọc cừ Larsen III bằng máy ép thủy lực (phần không ngập đất), (NC,M*0,75) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100m |
| 11 | Ép cọc cừ larsen III bằng máy ép thuỷ lực (phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,22 | 100m |
| 12 | Nhổ cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,22 | 100m |
| 13 | Sản xuất hệ khung giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,831 | tấn |
| 14 | Lắp dựng giằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,831 | tấn |
| 15 | Tháo dỡ giằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,831 | tấn |
| 16 | Đào đất đặt đường ống bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,174 | m3 |
| 17 | Đào mương đặt ống bằng máy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,093 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát bằng máy đầm cóc, K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,652 | 100m3 |
| 19 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,334 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi 1km đầu, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,97 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển tiếp 4km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,97 | 100m3/km |
| 22 | Ống HDPE OD450 - PN10 dày 26,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,17 | 100m |
| 23 | Stubend HDPE OD315 + bích rỗng thép DN300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 24 | Van cổng DN300 BB + Hộp van (ống cơi và họp ổ khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Côn gang DN300x400 BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Stubend HDPE OD450 + bích rỗng thép DN400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 27 | Tê gang DN400x400 BBB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Tê gang DN400x300 BBB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Tê gang DN300x300 BBB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Cút gang 22,5" DN400 BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Cút gang 90" DN300 BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Bích gang đặc DN400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Bu gang D300 BU, L=500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 34 | Mối nối mềm D300 EE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 35 | Thử áp lực đường ống nhựa OD450 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,17 | 100m |
| 36 | Khử trùng ống nước D450 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,17 | 100m |
| 37 | Chi phí nước thử áp lực + súc xả ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,232 | m3 |
| 38 | Khoan kéo ống HDPE OD450 (cọc C1-C2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | md |
| J | ĐOẠN TỪ ĐƯỜNG SẮT BẮC NAM (C5) ĐẾN CHI NHÁNH CẤP NƯỚC BIÊN HÒA (C26) | |||
| 1 | Cắt đường bê tông, vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | 10m |
| 2 | Phá dỡ bó vỉa bê tông+ vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,8 | m3 |
| 3 | Phá dỡ mặt đường cấp phối (đoạn qua trụ điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,94 | m3 |
| 4 | Đào phá dỡ lớp mặt đường đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,298 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi 1km đầu, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,066 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển tiếp 4km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,066 | 100m3/km |
| 7 | Đóng cọc thép hình CH200x25, L=3 m (6 cây/trụ diện) khấu hao vật liệu 4,67% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,78 | 100m |
| 8 | Nhổ cọc thép hình CH200x25, L=3 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,78 | 100m cọc |
| 9 | Mua cọc cừ Larsen III (khấu hao 1,17%+3,5% = 4,67%). TLR 60,0kg/md | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,634 | md |
| 10 | Ép cọc cừ Larsen III bằng máy ép thủy lực (phần không ngập đất), (NC,M*0,75) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | 100m |
| 11 | Ép cọc cừ larsen III bằng máy ép thuỷ lực (phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,69 | 100m |
| 12 | Nhổ cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,69 | 100m |
| 13 | Sản xuất hệ khung giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,446 | tấn |
| 14 | Lắp dựng giằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,446 | tấn |
| 15 | Tháo dỡ giằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,446 | tấn |
| 16 | Đào đất đặt đường ống bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,5 | m3 |
| 17 | Đào mương đặt ống bằng máy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,006 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát bằng máy đầm cóc, K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,069 | 100m3 |
| 19 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi 1km đầu, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,574 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển tiếp 4km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,574 | 100m3/km |
| 22 | Đào đất hố van, bục đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,158 | 100m3 |
| 23 | Lấp đất hố van, k=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi 1km đầu, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển tiếp 4km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | 100m3/km |
| 26 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,477 | m3 |
| 27 | Bê tông bục đỡ đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,321 | m3 |
| 28 | Bê tông hố van đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,122 | m3 |
| 29 | Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 vữa mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | m3 |
| 30 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cấu kiện |
| 31 | Cốt thép hố van, bục đỡ đường kính D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | tấn |
| 32 | Cốt thép hố van, bục đỡ đường kính D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,285 | tấn |
| 33 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 34 | SXLD tháo dỡ ván khuôn hố van, bục đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,217 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| 36 | SXLD thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,14 | m2 |
| 38 | Ống HDPE OD450 - PN10 dày 26,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,36 | 100m |
| 39 | Ống STK DN50, L=1650 (tạm tính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Van xả khí DN50 BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Van cổng ty chìm DN400 + Hộp van (ống cơi và họp ổ khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Van cổng DN50 BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Van cổng DN150 BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Tê gang xả cặn DN400x150 BBB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Tê gang DN400x400 EBE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Stubend HDPE OD450 + bích rỗng thép DN400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 47 | Stubend HDPE OD180 + bích rỗng thép DN150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 48 | Mối nối mềm DN400 EE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Đai khởi thủy gang DN450x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Cút gang 90" DN400 BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 51 | Cút gang 90" DN450 BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Cút gang 45" DN400 BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 53 | Cút gang 22,50" DN400 BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 54 | Cút STK 90" D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 55 | Bu HDPE OD180, L=1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Bu gang UU DN400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Thử áp lực đường ống nhựa OD450 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,36 | 100m |
| 58 | Khử trùng ống nước D450 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,36 | 100m |
| 59 | Chi phí nước thử áp lực + súc xả ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 454,384 | m3 |
| 60 | Khoan kéo ống HDPE OD450 (cọc 7-8;C13-C14) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | md |
| K | ĐOẠN TỪ HÀ HUY GIÁP VÀO CHI NHÁNH CẤP NƯỚC BIÊN HÒA (C24a ->C34) | |||
| 1 | Cắt đường bê tông, vỉa hè, đường nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,8 | 10m |
| 2 | Phá dỡ đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,73 | m3 |
| 3 | Đào phá dỡ lớp mặt đường đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,932 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi 1km đầu, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,257 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển tiếp 4km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,257 | 100m3/km |
| 6 | Đào mương đặt ống, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,177 | m3 |
| 7 | Đắp cát bằng máy đầm cóc, K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,442 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi 1km đầu, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,652 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển tiếp 4km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,652 | 100m3/km |
| 10 | Đào đất hố van, bục đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m3 |
| 11 | Lấp đất hố van, k=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi 1km đầu, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,146 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển tiếp 4km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,146 | 100m3/km |
| 14 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,567 | m3 |
| 15 | Bê tông bục đỡ đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | m3 |
| 16 | Bê tông hố van đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,922 | m3 |
| 17 | Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 vữa mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,296 | m3 |
| 18 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cấu kiện |
| 19 | Cốt thép hố van đường kính D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 20 | Cốt thép hố van đường kính D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,434 | tấn |
| 21 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 22 | SXLD tháo dỡ ván khuôn hố van, bục đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,218 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m2 |
| 24 | Gia công thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,155 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,208 | m2 |
| 26 | Ống HDPE OD450 - PN10 dày 26,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,24 | 100m |
| 27 | Ống thép DN400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 28 | Van DN400 BB vận hành tự động theo áp lực nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Tê gang DN400x400 EBE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Cút gang 22,50" DN400 BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Cút gang 45" DN400 BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 32 | Cút gang 90" DN400 BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 33 | Bu gang UU DN400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Mối nối mềm DN400 EE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Stubend HDPE OD450 + bích rỗng thép DN400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 36 | Mối nối mềm DN400 BE (flange adapter) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Bu Inox âm tường D400 BB, L=1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Bu Inox âm tường D400 BU, L=1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Thử áp lực đường ống nhựa OD450 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,24 | 100m |
| 40 | Khử trùng ống nước D450 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,24 | 100m |
| 41 | Chi phí nước thử áp lực + súc xả ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,554 | m3 |
| 42 | Tủ điện MCC & phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 43 | Thiết bị đo mực nước loại siêu âm, thang đo 0,25-12 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Điện cực mực nước 2 mức (Cao - thấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Cáp CXV-0,6/1KV 4x10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 46 | Cáp CXV-0,6/1KV 4x2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 47 | Cáp DVV-0,6/1KV 4x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 48 | Cáp DVV-0,6/1KV 3x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 49 | Cáp DVV/Sc-0,6/1KV 2x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 50 | Cáp DVV-0,6/1KV 2x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 51 | Cáp DVV-0,6/1KV 10x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 52 | Ống HDPE luồn cáp D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | 100m |
| 53 | Ống HDPE luồn cáp D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 54 | Cắt đường bê tông, vỉa hè, đường nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 10m |
| 55 | Đào phá dỡ lớp mặt đường đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,41 | m3 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi 1km đầu, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển tiếp 4km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100m3/km |
| 58 | Đào mương đặt ống, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,35 | m3 |
| 59 | Đắp cát bằng máy đầm cóc, K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi 1km đầu, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100m3/km |
| L | PHẦN HOÀN TRẢ MẶT BẰNG - TUYẾN C | |||
| 1 | Cấp phối đá dăm 0x4 (loại I) dày 300, K>=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100m3 |
| 2 | Tưới nhựa bám dính tiêu chuẩn 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nhựa hạt trung (BTNC 19) dày 70mm, K>=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | 100m2 |
| 4 | Tưới nhựa bám dính tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | 100m2 |
| 5 | Bê tông nhựa hạt mịn (BTNC 9,5) dày 50mm, K>=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | 100m2 |
| 6 | Đá cấp phối 0x4 (loại 1) dày 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,178 | 100m3 |
| 7 | Bê tông xi măng đá 1x2 mác 250 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,125 | m3 |
| 8 | Bê tông lót đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,64 | m3 |
| 9 | Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 250 bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,46 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,391 | 100m2 |
| 11 | Lát gạch vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,55 | m2 |
| 12 | Đá cấp phối 0x4 (loại 1) dày 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,366 | 100m3 |
| 13 | Bê tông xi măng đá 1x2 mác 250 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,908 | m3 |
| 14 | Bê tông lót đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,76 | m3 |
| 15 | Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 250 bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,14 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,942 | 100m2 |
| 17 | Lát gạch vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,1 | m2 |
| 18 | Đá cấp phối 0x4 (loại 1) dày 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,186 | 100m3 |
| 19 | Tưới nhựa bám dính tiêu chuẩn 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,621 | 100m2 |
| 20 | Bê tông nhựa hạt trung (BTNC 19) dày 70mm, K>=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,621 | 100m2 |
| 21 | Tưới nhựa bám dính tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,621 | 100m2 |
| 22 | Bê tông nhựa hạt mịn (BTNC 9,5) dày 50mm, K>=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,621 | 100m2 |
| 23 | Đá cấp phối 0x4 (loại 1) dày 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | 100m3 |
| 24 | Bê tông xi măng đá 1x2 mác 250 đổ tại chỗ dày 100 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,73 | m3 |
| 25 | Bê tông lót đá 1x2 mác 150 dày 100 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | m3 |
| 26 | Lát gạch granite vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 10(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng kinh nghiệm tương tự là 1 trong các trường hợp sau: Trường hợp 1: + Có 01 hợp đồng có lắp đặt tuyến ống cấp nước có đường kính≥300mm, có thi công ống cấp nước qua đường sắt, có tổng chiều dài tất cả các loại ống cấp nước trong hợp đồng có ∑L≥6.0 km, giá trị hợp đồng ≥13,1 tỷ đồng; + Có 01 hợp đồng có lắp đặt tuyến ống cấp nước bằng HDPE ≥OD315, có tổng chiều dài tất cả các loại ống cấp nước trong hợp đồng có ∑L≥6.0 km, giá trị hợp đồng ≥13,1 tỷ đồng. Trường hợp 2: + Có 01 hợp đồng có lắp đặt tuyến ống cấp nước có đường kính≥300mm, có thi công ống cấp nước qua đường sắt, có tổng chiều dài tất cả các loại ống cấp nước trong hợp đồng có ∑L≥6.0 km, giá trị hợp đồng ≥13,1 tỷ đồng; + Có 01 hợp đồng có lắp đặt tuyến ống cấp nước bằng HDPE ≥OD250, có tổng chiều dài tất cả các loại ống cấp nước trong hợp đồng có ∑L≥6.0 km, giá trị hợp đồng ≥13,1 tỷ đồng. Trường hợp 3: + Có 01 hợp đồng có lắp đặt tuyến ống cấp nước có đường kính≥300mm, có thi công ống cấp nước qua đường sắt, có tổng chiều dài tất cả các loại ống cấp nước trong hợp đồng có ∑L≥6.0 km, giá trị hợp đồng ≥13,1 tỷ đồng; + Có 02 hợp đồng có lắp đặt tuyến ống cấp nước bằng HDPE ≥OD160, có tổng chiều dài tất cả các loại ống cấp nước trong 02 hợp đồng có ∑L≥12.0 km, tổng giá trị 02 hợp đồng ≥26,2 tỷ đồng. Tài liệu nhà thầu phải cung cấp: • Hợp đồng xây dựng theo đúng quy định của pháp luật. • Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng. Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp hóa đơn tài chính, sao kê của ngân hàng xác nhận các khoản thanh toán của hợp đồng tương tự… và các hồ sơ theo quy định của pháp luật có liên quan đến hợp đồng tương tự khi bên mời thầu yêu cầu (Trường hợp nhà thầu không cung cấp hồ sơ theo yêu cầu của bên mời thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá không đạt về năng lực kỹ thuật). - Với các hợp đồng mà Nhà thầu đã tham gia với tư cách là Thành viên Liên danh hoặc Nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do Nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
26.200.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi