Gói thầu: Gói thầu số 5 (xây lắp): Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210324523-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Cấp nước Đồng Nai
Tên gói thầu Gói thầu số 5 (xây lắp): Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210323724
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tự cố của Công ty và vốn vay thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-19 07:30:00 đến ngày 2021-03-29 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 18,686,390,340 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 280,000,000 VNĐ ((Hai trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: TUYẾN ỐNG HDPE OD315 - TUYẾN A
B PHẦN XÂY DỰNG - TUYẾN A
1 Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 173,8 10m
2 Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,85 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,85 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,85 100m3/km
5 Mua cọc cừ Larsen III (khấu hao 1,17%+3,5% = 4,67%). TLR 60,0kg/md Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,208 md
6 Ép cọc cừ Larsen III bằng máy ép thủy lực (phần không ngập đất), (NC,M*0,75) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
7 Ép cọc cừ larsen III bằng máy ép thuỷ lực (phần ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,28 100m
8 Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,28 100m
9 Sản xuất hệ khung giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,581 tấn
10 Lắp dựng giằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,581 tấn
11 Tháo dỡ giằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,581 tấn
12 Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,419 100m3
13 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,835 100m3
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,808 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,61 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,61 100m3/km
17 Đào đất hố van, bục đỡ, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,489 100m3
18 Lấp đất hố van, k=0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,163 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,326 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,326 100m3/km
21 Bê tông lót đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,779 m3
22 Bê tông bục đỡ đá 1x2 mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,908 m3
23 Bê tông hố van đá 1x2 mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,554 m3
24 Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 vữa mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,439 m3
25 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cấu kiện
26 Cốt thép hố van, bục đỡ đường kính D Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,206 tấn
27 Cốt thép hố van, bục đỡ đường kính D Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,747 tấn
28 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 tấn
29 SXLD tháo dỡ ván khuôn hố van, bục đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,728 100m2
30 Ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 100m2
31 SXLD thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,333 tấn
32 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,66 m2
33 Ống STK DN50, L=1650 (tạm tinh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
34 Ống HDPE OD315 - PN10 (dày 18,7mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,22 100m
35 Ống HDPE OD200 - PN10 (dày 11,9mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 100m
36 Ống HDPE OD160 (tạm tính) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
37 Van thu xả khí DN50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
38 Van cổng DN50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
39 Van cổng D300 BB + Hộp van (ống cơi và họng ổ khóa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
40 Van cổng D200 BB + Hộp van (ống cơi và họng ổ khóa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
41 Van cổng D100 BB + Hộp van (ống cơi và họng ổ khóa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
42 Van cổng D100 BB Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
43 Tê gang xả cặn DN300x100 BBB Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
44 Tê gang DN300x200 BBB Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
45 Tê gang DN300x100 BBB Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
46 Tê gang DN200x200 BBB Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
47 Stubend HDPE OD315 + bích rỗng thép DN300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
48 Stubend HDPE OD200 + bích rỗng thép DN200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
49 Stubend HDPE OD110 + bích rỗng thép DN100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
50 Mối nối mềm D200 EE (coupling) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
51 Mối nối mềm D300 EE (coupling) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
52 Đai khởi thủy gang DN300x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
53 Cút STK 90" D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
54 Cút gang 45" DN300 BB Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
55 Cút gang 45" DN200 BB Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
56 Cút gang 90" DN100 BB Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
57 Côn gang DN300x200 BB Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
58 Bu HDPE OD110, L=1000 (tạm tính) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
59 Bu gang D300 BB, L=1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
60 Bu gang D200 BB, L=1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
61 Bu gang D200 BU, L=1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
62 Bu gang D100 BB, L=500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
63 Bu gang D300 BU, L=1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
64 Thử áp lực đường ống nhựa OD315 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,22 100m
65 Khử trùng ống nước OD315 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,22 100m
66 Chi phí nước thử áp lực + súc xả ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 672,083 m3
67 Chi phí khoan ngầm ống qua đường OD200 (cọc A24) Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
C PHẦN HOÀN TRẢ MẶT BẰNG - TUYẾN A
1 Cát đầm chặt dày 300mm, k>=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 100m3
2 Cấp phối đá dăm 0x4 (loại I) dày 200, K>=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 100m3
3 Tưới nhựa bám dính tiêu chuẩn 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,084 100m2
4 Bê tông nhựa hạt trung (BTNC 19) dày 70mm, K>=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,084 100m2
5 Tưới nhựa bám dính tiêu chuẩn 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,084 100m2
6 Bê tông nhựa hạt mịn (BTNC 9,5) dày 50mm, K>=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,084 100m2
7 Đá cấp phối 0x4 (loại 1) dày 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,104 100m3
8 Bê tông xi măng đá 1x2 mác 250 đổ tại chỗ dày 100 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,18 m3
9 Bê tông lót đá 1x2 mác 150 dày 100 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,93 m3
10 Lát gạch vỉa hè Mô tả kỹ thuật theo chương V 549,3 m2
D HẠNG MỤC: TUYẾN ỐNG HDPE OD315 - TUYẾN B
E PHẦN XÂY DỰNG - TUYẾN B
1 Cắt đường nhựa, đường BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương V 181,4 10m
2 Đào phá dỡ mặt đường đất cấp 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,864 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi 1km đầu, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,864 100m3
4 Vận chuyển tiếp 4km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,864 100m3/km
5 Đào mương đặt ống, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,373 100m3
6 Đắp cát bằng máy đầm cóc, K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,856 100m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,513 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi 1km đầu, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,86 100m3
9 Vận chuyển tiếp 4km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,86 100m3/km
10 Đào đất hố van, bục đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,728 100m3
11 Lấp đất hố van, k=0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,243 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi 1km đầu, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,486 100m3
13 Vận chuyển tiếp 4km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,486 100m3/km
14 Bê tông lót đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,376 m3
15 Bê tông bục đỡ đá 1x2 mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,908 m3
16 Bê tông hố van đá 1x2 mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,578 m3
17 Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 vữa mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,52 m3
18 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cấu kiện
19 Cốt thép hố van, bục đỡ đường kính D Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,632 tấn
20 Cốt thép hố van, bục đỡ đường kính D Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,156 tấn
21 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,058 tấn
22 SXLD tháo dỡ ván khuôn hố van, bục đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,554 100m2
23 Ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 100m2
24 SXLD thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,385 tấn
25 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,66 m2
26 Gia công giá đỡ ống qua cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,31 tấn
27 Lắp dựng giá đỡ ống qua cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,31 tấn
28 Bu lông M18x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 723 bộ
29 Bu lông M14x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 964 bộ
30 Bu lông M18x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 482 bộ
31 Đệm cao su 20x50x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 482 bộ
32 Ống STK DN50, L=1650 (tạm tính) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
33 Ống HDPE OD315 - PN10 dày 18,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,9 100m
34 Ống HDPE OD160 (tạm tính) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
35 Van thu xả khí DN50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
36 Van cổng DN50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
37 Van cổng D300 BB + Hộp van (ống cơi và họng ổ khóa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
38 Van cổng D200 BB + Hộp van (ống cơi và họng ổ khóa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
39 Van cổng D100 BB + Hộp van (ống cơi và họng ổ khóa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
40 Van cổng D100 BB Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
41 Trụ cứu hoả DN100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
42 Tê gang xả cặn DN300x100 BBB Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
43 Tê gang DN300x50 BBB Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
44 Tê gang DN300x200 BBB Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
45 Tê gang DN300x100 BBB Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
46 Tê gang DN200x200 BBB Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
47 Stubend HDPE OD315 + bích rỗng thép DN300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 99 bộ
48 Stubend HDPE OD200 + bích rỗng thép DN200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
49 Stubend HDPE OD110 + bích rỗng thép DN100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 bộ
50 Mối nối mềm D200 EE (coupling) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
51 Đai khởi thủy gang DN300x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
52 Cút STK 90" D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
53 Cút gang 45" DN300 BB Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
54 Cút gang 45" DN100 BB Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
55 Cút gang 22,5" DN300 BB Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
56 Côn gang DN450x300 BB Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
57 Bu HDPE OD200, L=1000 (tạm tính) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
58 Bu HDPE OD110, L=1000 (tạm tính) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
59 Bu gang D300 BB, L=2750 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
60 Bu gang D200 BU, L=1000 (tạm tính) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
61 Thử áp lực đường ống nhựa OD315 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,9 100m
62 Khử trùng ống nước OD315 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,9 100m
63 Chi phí nước thử áp lực + súc xả ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 904,378 m3
64 Chi phí khoan ngầm ống qua đường OD315 (cọc B1 -B2; B24 - B25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 74 m
65 Lắp đặt ống thép đen DN350mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
F PHẦN HOÀN TRẢ MẶT BẰNG - TUYẾN B
1 Cát đầm chặt dày 300mm, k>=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,097 100m3
2 Cấp phối đá dăm 0x4 (loại I) dày 300, K>=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,097 100m3
3 Tưới nhựa bám dính tiêu chuẩn 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,322 100m2
4 Bê tông nhựa hạt trung (BTNC 19) dày 70mm, K>=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,322 100m2
5 Tưới nhựa bám dính tiêu chuẩn 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,322 100m2
6 Bê tông nhựa hạt mịn (BTNC 9,5) dày 50mm, K>=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,322 100m2
7 Đá cấp phối 0x4 (loại 1) dày 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m3
8 Bê tông xi măng đá 1x2 mác 250 đổ tại chỗ dày 100 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 m3
9 Bê tông lót đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,99 m3
10 Lát gạch vỉa hè Mô tả kỹ thuật theo chương V 599,9 m2
11 Mua đất hữu cơ trộn phân trồng cỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,96 m3
12 Mua cỏ lá gừng Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,8 m2
13 Đắp đất hữu cơ trộn phân trồng cỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,96 m3
14 Trồng cỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,448 100m2
G HẠNG MỤC: TUYẾN ỐNG HDPE OD450 - TUYẾN C
H PHẦN XÂY DỰNG - TUYẾN C
I ĐOẠN TỪ ĐƯỜNG SẮT BẮC NAM (C1) ĐẾN CHI NHÁNH CẤP NƯỚC BIÊN HÒA (C5)
1 Cắt đường bê tông, vỉa hè Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,8 10m
2 Phá dỡ bó vỉa bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,32 m3
3 Phá dỡ mặt đường cấp phối (đoạn qua trụ điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,56 m3
4 Đào phá dỡ lớp mặt đường đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,436 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi 1km đầu, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,519 100m3
6 Vận chuyển tiếp 4km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,519 100m3/km
7 Đóng cọc thép hình CH200x25, L=3 m (6 cây/trụ điện) khấu hao vật liệu 4,67% Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 100m
8 Nhổ cọc thép hình CH200x25, L=3 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 100m cọc
9 Mua cọc cừ Larsen III (khấu hao 1,17%+3,5% = 4,67%). TLR 60,0kg/md Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,492 md
10 Ép cọc cừ Larsen III bằng máy ép thủy lực (phần không ngập đất), (NC,M*0,75) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 100m
11 Ép cọc cừ larsen III bằng máy ép thuỷ lực (phần ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,22 100m
12 Nhổ cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,22 100m
13 Sản xuất hệ khung giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,831 tấn
14 Lắp dựng giằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,831 tấn
15 Tháo dỡ giằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,831 tấn
16 Đào đất đặt đường ống bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,174 m3
17 Đào mương đặt ống bằng máy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,093 100m3
18 Đắp cát bằng máy đầm cóc, K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,652 100m3
19 San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,334 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi 1km đầu, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,97 100m3
21 Vận chuyển tiếp 4km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,97 100m3/km
22 Ống HDPE OD450 - PN10 dày 26,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,17 100m
23 Stubend HDPE OD315 + bích rỗng thép DN300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
24 Van cổng DN300 BB + Hộp van (ống cơi và họp ổ khóa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
25 Côn gang DN300x400 BB Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
26 Stubend HDPE OD450 + bích rỗng thép DN400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
27 Tê gang DN400x400 BBB Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
28 Tê gang DN400x300 BBB Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
29 Tê gang DN300x300 BBB Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
30 Cút gang 22,5" DN400 BB Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
31 Cút gang 90" DN300 BB Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
32 Bích gang đặc DN400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
33 Bu gang D300 BU, L=500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
34 Mối nối mềm D300 EE Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
35 Thử áp lực đường ống nhựa OD450 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,17 100m
36 Khử trùng ống nước D450 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,17 100m
37 Chi phí nước thử áp lực + súc xả ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,232 m3
38 Khoan kéo ống HDPE OD450 (cọc C1-C2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 md
J ĐOẠN TỪ ĐƯỜNG SẮT BẮC NAM (C5) ĐẾN CHI NHÁNH CẤP NƯỚC BIÊN HÒA (C26)
1 Cắt đường bê tông, vỉa hè Mô tả kỹ thuật theo chương V 132 10m
2 Phá dỡ bó vỉa bê tông+ vỉa hè Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,8 m3
3 Phá dỡ mặt đường cấp phối (đoạn qua trụ điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,94 m3
4 Đào phá dỡ lớp mặt đường đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,298 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi 1km đầu, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,066 100m3
6 Vận chuyển tiếp 4km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,066 100m3/km
7 Đóng cọc thép hình CH200x25, L=3 m (6 cây/trụ diện) khấu hao vật liệu 4,67% Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,78 100m
8 Nhổ cọc thép hình CH200x25, L=3 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,78 100m cọc
9 Mua cọc cừ Larsen III (khấu hao 1,17%+3,5% = 4,67%). TLR 60,0kg/md Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,634 md
10 Ép cọc cừ Larsen III bằng máy ép thủy lực (phần không ngập đất), (NC,M*0,75) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,51 100m
11 Ép cọc cừ larsen III bằng máy ép thuỷ lực (phần ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,69 100m
12 Nhổ cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,69 100m
13 Sản xuất hệ khung giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,446 tấn
14 Lắp dựng giằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,446 tấn
15 Tháo dỡ giằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,446 tấn
16 Đào đất đặt đường ống bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,5 m3
17 Đào mương đặt ống bằng máy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,006 100m3
18 Đắp cát bằng máy đầm cóc, K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,069 100m3
19 San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,432 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi 1km đầu, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,574 100m3
21 Vận chuyển tiếp 4km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,574 100m3/km
22 Đào đất hố van, bục đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,158 100m3
23 Lấp đất hố van, k=0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi 1km đầu, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,105 100m3
25 Vận chuyển tiếp 4km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,105 100m3/km
26 Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,477 m3
27 Bê tông bục đỡ đá 1x2 mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,321 m3
28 Bê tông hố van đá 1x2 mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,122 m3
29 Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 vữa mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 m3
30 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cấu kiện
31 Cốt thép hố van, bục đỡ đường kính D Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 tấn
32 Cốt thép hố van, bục đỡ đường kính D Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,285 tấn
33 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 tấn
34 SXLD tháo dỡ ván khuôn hố van, bục đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,217 100m2
35 Ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m2
36 SXLD thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,097 tấn
37 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,14 m2
38 Ống HDPE OD450 - PN10 dày 26,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,36 100m
39 Ống STK DN50, L=1650 (tạm tính) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
40 Van xả khí DN50 BB Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
41 Van cổng ty chìm DN400 + Hộp van (ống cơi và họp ổ khóa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
42 Van cổng DN50 BB Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
43 Van cổng DN150 BB Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
44 Tê gang xả cặn DN400x150 BBB Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
45 Tê gang DN400x400 EBE Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
46 Stubend HDPE OD450 + bích rỗng thép DN400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
47 Stubend HDPE OD180 + bích rỗng thép DN150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
48 Mối nối mềm DN400 EE Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
49 Đai khởi thủy gang DN450x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
50 Cút gang 90" DN400 BB Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
51 Cút gang 90" DN450 BB Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
52 Cút gang 45" DN400 BB Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
53 Cút gang 22,50" DN400 BB Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
54 Cút STK 90" D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
55 Bu HDPE OD180, L=1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
56 Bu gang UU DN400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
57 Thử áp lực đường ống nhựa OD450 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,36 100m
58 Khử trùng ống nước D450 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,36 100m
59 Chi phí nước thử áp lực + súc xả ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 454,384 m3
60 Khoan kéo ống HDPE OD450 (cọc 7-8;C13-C14) Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 md
K ĐOẠN TỪ HÀ HUY GIÁP VÀO CHI NHÁNH CẤP NƯỚC BIÊN HÒA (C24a ->C34)
1 Cắt đường bê tông, vỉa hè, đường nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,8 10m
2 Phá dỡ đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,73 m3
3 Đào phá dỡ lớp mặt đường đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,932 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi 1km đầu, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,257 100m3
5 Vận chuyển tiếp 4km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,257 100m3/km
6 Đào mương đặt ống, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,177 m3
7 Đắp cát bằng máy đầm cóc, K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,442 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi 1km đầu, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,652 100m3
9 Vận chuyển tiếp 4km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,652 100m3/km
10 Đào đất hố van, bục đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 100m3
11 Lấp đất hố van, k=0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,073 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi 1km đầu, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,146 100m3
13 Vận chuyển tiếp 4km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,146 100m3/km
14 Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,567 m3
15 Bê tông bục đỡ đá 1x2 mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 m3
16 Bê tông hố van đá 1x2 mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,922 m3
17 Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 vữa mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,296 m3
18 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cấu kiện
19 Cốt thép hố van đường kính D Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 tấn
20 Cốt thép hố van đường kính D Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,434 tấn
21 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 tấn
22 SXLD tháo dỡ ván khuôn hố van, bục đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,218 100m2
23 Ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 100m2
24 Gia công thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,155 tấn
25 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,208 m2
26 Ống HDPE OD450 - PN10 dày 26,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,24 100m
27 Ống thép DN400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
28 Van DN400 BB vận hành tự động theo áp lực nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
29 Tê gang DN400x400 EBE Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
30 Cút gang 22,50" DN400 BB Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
31 Cút gang 45" DN400 BB Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
32 Cút gang 90" DN400 BB Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
33 Bu gang UU DN400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
34 Mối nối mềm DN400 EE Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
35 Stubend HDPE OD450 + bích rỗng thép DN400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
36 Mối nối mềm DN400 BE (flange adapter) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
37 Bu Inox âm tường D400 BB, L=1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
38 Bu Inox âm tường D400 BU, L=1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
39 Thử áp lực đường ống nhựa OD450 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,24 100m
40 Khử trùng ống nước D450 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,24 100m
41 Chi phí nước thử áp lực + súc xả ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,554 m3
42 Tủ điện MCC & phụ kiện lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
43 Thiết bị đo mực nước loại siêu âm, thang đo 0,25-12 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
44 Điện cực mực nước 2 mức (Cao - thấp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
45 Cáp CXV-0,6/1KV 4x10 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
46 Cáp CXV-0,6/1KV 4x2,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
47 Cáp DVV-0,6/1KV 4x1,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
48 Cáp DVV-0,6/1KV 3x1,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
49 Cáp DVV/Sc-0,6/1KV 2x1,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
50 Cáp DVV-0,6/1KV 2x1,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
51 Cáp DVV-0,6/1KV 10x1,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
52 Ống HDPE luồn cáp D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,16 100m
53 Ống HDPE luồn cáp D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
54 Cắt đường bê tông, vỉa hè, đường nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 10m
55 Đào phá dỡ lớp mặt đường đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,41 m3
56 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi 1km đầu, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 100m3
57 Vận chuyển tiếp 4km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 100m3/km
58 Đào mương đặt ống, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,35 m3
59 Đắp cát bằng máy đầm cóc, K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 100m3
60 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi 1km đầu, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 100m3
61 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 100m3/km
L PHẦN HOÀN TRẢ MẶT BẰNG - TUYẾN C
1 Cấp phối đá dăm 0x4 (loại I) dày 300, K>=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 100m3
2 Tưới nhựa bám dính tiêu chuẩn 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,091 100m2
3 Bê tông nhựa hạt trung (BTNC 19) dày 70mm, K>=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,091 100m2
4 Tưới nhựa bám dính tiêu chuẩn 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,091 100m2
5 Bê tông nhựa hạt mịn (BTNC 9,5) dày 50mm, K>=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,091 100m2
6 Đá cấp phối 0x4 (loại 1) dày 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,178 100m3
7 Bê tông xi măng đá 1x2 mác 250 đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,125 m3
8 Bê tông lót đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,64 m3
9 Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 250 bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,46 m3
10 Ván khuôn thép bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,391 100m2
11 Lát gạch vỉa hè Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,55 m2
12 Đá cấp phối 0x4 (loại 1) dày 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,366 100m3
13 Bê tông xi măng đá 1x2 mác 250 đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,908 m3
14 Bê tông lót đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,76 m3
15 Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 250 bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,14 m3
16 Ván khuôn thép bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,942 100m2
17 Lát gạch vỉa hè Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,1 m2
18 Đá cấp phối 0x4 (loại 1) dày 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,186 100m3
19 Tưới nhựa bám dính tiêu chuẩn 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,621 100m2
20 Bê tông nhựa hạt trung (BTNC 19) dày 70mm, K>=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,621 100m2
21 Tưới nhựa bám dính tiêu chuẩn 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,621 100m2
22 Bê tông nhựa hạt mịn (BTNC 9,5) dày 50mm, K>=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,621 100m2
23 Đá cấp phối 0x4 (loại 1) dày 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,055 100m3
24 Bê tông xi măng đá 1x2 mác 250 đổ tại chỗ dày 100 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,73 m3
25 Bê tông lót đá 1x2 mác 150 dày 100 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,49 m3
26 Lát gạch granite vỉa hè Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.6E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 10(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng kinh nghiệm tương tự là 1 trong các trường hợp sau: Trường hợp 1: + Có 01 hợp đồng có lắp đặt tuyến ống cấp nước có đường kính≥300mm, có thi công ống cấp nước qua đường sắt, có tổng chiều dài tất cả các loại ống cấp nước trong hợp đồng có ∑L≥6.0 km, giá trị hợp đồng ≥13,1 tỷ đồng; + Có 01 hợp đồng có lắp đặt tuyến ống cấp nước bằng HDPE ≥OD315, có tổng chiều dài tất cả các loại ống cấp nước trong hợp đồng có ∑L≥6.0 km, giá trị hợp đồng ≥13,1 tỷ đồng. Trường hợp 2: + Có 01 hợp đồng có lắp đặt tuyến ống cấp nước có đường kính≥300mm, có thi công ống cấp nước qua đường sắt, có tổng chiều dài tất cả các loại ống cấp nước trong hợp đồng có ∑L≥6.0 km, giá trị hợp đồng ≥13,1 tỷ đồng; + Có 01 hợp đồng có lắp đặt tuyến ống cấp nước bằng HDPE ≥OD250, có tổng chiều dài tất cả các loại ống cấp nước trong hợp đồng có ∑L≥6.0 km, giá trị hợp đồng ≥13,1 tỷ đồng. Trường hợp 3: + Có 01 hợp đồng có lắp đặt tuyến ống cấp nước có đường kính≥300mm, có thi công ống cấp nước qua đường sắt, có tổng chiều dài tất cả các loại ống cấp nước trong hợp đồng có ∑L≥6.0 km, giá trị hợp đồng ≥13,1 tỷ đồng; + Có 02 hợp đồng có lắp đặt tuyến ống cấp nước bằng HDPE ≥OD160, có tổng chiều dài tất cả các loại ống cấp nước trong 02 hợp đồng có ∑L≥12.0 km, tổng giá trị 02 hợp đồng ≥26,2 tỷ đồng. Tài liệu nhà thầu phải cung cấp: • Hợp đồng xây dựng theo đúng quy định của pháp luật. • Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng. Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp hóa đơn tài chính, sao kê của ngân hàng xác nhận các khoản thanh toán của hợp đồng tương tự… và các hồ sơ theo quy định của pháp luật có liên quan đến hợp đồng tương tự khi bên mời thầu yêu cầu (Trường hợp nhà thầu không cung cấp hồ sơ theo yêu cầu của bên mời thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá không đạt về năng lực kỹ thuật). - Với các hợp đồng mà Nhà thầu đã tham gia với tư cách là Thành viên Liên danh hoặc Nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do Nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 26.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->