Gói thầu: Mua máy móc thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210402312-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/04/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Quan trắc Môi trường và Bệnh thủy sản miền bắc
Tên gói thầu Mua máy móc thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210402144
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-01 16:29:00 đến ngày 2021-04-08 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 243,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,600,000 VNĐ ((Ba triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Máy bơm nước chìm 1 Chiếc Công suất: 1.5kw/380V Qmax ≥ 0.43 m3/min Hmax ≥ 21.5 m Họng xả: DN ≥ 50mm Kích thước DxRxC: 270x216x543mm Trọng lượng (trừ dây cáp): 34kg Nhiệt độ chất lỏng: 0 - 40 độ C Vật rắn cho phép qua: 8.5x8.5mm Cáp tiêu chuẩn: 8m Tay cầm có bộ phận nâng dầu để tạo ra sự bôi trơn hoàn hỏa cho trục máy bơm ngay cả khi mức dầu cực thấp, giúp kéo dài tuổi thọ của máy bơm
2 Đầu đo pH 1 Bộ Đầu đo pH có chức năng tiền khuếch đại tín hiệu điện cực, xử lý tín hiệu số với bộ nhớ lưu các giá trị hiệu chuẩn. Tích hợp sensor nhiệt độ NTC cho phép đo đồng thời nhiệt độ và pH và tự động bù nhiệt. Kết cấu chắc chắn, bảo vệ điện cực pH khỏi các tác động cơ học từ môi trường. Loại điện cực: Chất điện phân rắn gel-polymer (Gelpolymer solid electrolyte) màng lỗ kép (double pinhole junction). Thiết kế điện cực dạng tổ hợp trong đó hệ điện cực tham chiếu được nhúng hoàn toàn trong chất điện phân gelpolymer thể rắn. Chất điện phân không chứa AgCl (AgCl free) do đó có khả năng chịu được môi trường sulfides Ít phải bảo dưỡng điện cực, không cần phải thay thế chất điện phân Dải đo: 2..12 pH Tín hiệu đầu ra: tín hiệu số Có bộ nhớ giá trị hiệu chuẩn Có chức năng kiểm tra sensor (sensor check function) Tích hợp sensor nhiệt độ, dải đo: -5...+60oC Điều kiện môi trường hoạt động: nhiệt độ: 0...+60oC Thân sensor bằng thép không gỉ 316Ti, nắp bảo vệ PVC Cấp bảo vệ: IP68 Kích thước: 508x40 mm (chiều dài x đường kính) Bao gồm cáp, điện cực, dung dịch chuẩn. Dung dịch chuẩn đi kèm: pH: 4, 7, 10, 500ml/chai mỗi loại
3 Đầu đo DO 1 Bộ Nguyên lý đo: huỳnh quang học (fluorescence) Phương pháp đo quang học đảm bảo việc đo đạc không bị ảnh hưởng bởi sulfide và các hợp chất vô cơ khác. * Đặc tính nổi bật: Công nghệ IQMC: Dữ liệu hiệu chuẩn được lưu trên chip gắn trên nắp đầu đo. Khi thay đổi nắp, đầu đo sẽ tự động nhận nắp và dữ liệu hiệu chuẩn mới. Hệ thống tham chiếu đẳng quãng (EPRS): Quãng đo, quãng tham chiếu cũng như các thành phần quang học được thiết kế giống nhau trong cùng 1 sensor. Quá trình lão hóa tự nhiên của các thành phần quang học vì thế có thể được bù bằng quãng tham chiếu và do đó cũng được bù trong quãng đo. Điều này giúp giúp sensor hoạt động liên tục với hiệu suất cao. Công nghệ ánh sáng xanh (GLT): Việc dùng ánh sáng xanh năng lượng thấp để kích thích phản ứng huỳnh quang giúp hạn chế phai màu thuốc nhuộm huỳnh quang trên màng sensor nhờ đó kéo dài tuổi thọ sử dụng của màng. Công nghệ 45o: Màng sensor được thiết kế với góc nghiêng 45o, giúp giảm thiểu các bóng khí tích tụ ngay trên màng, hạn chế sai số của phép đo. Dải đo: Theo nồng độ: 0,00..20,00 mg/l; hoặc theo độ bão hòa: 0 .. 200,0 % Độ phân giải: 0,01mg/l hoặc 0,1 % Thời gian đáp ứng t90:
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.645E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.29E7 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự cung cấp thiết bị về quan trắc từ năm 2018-2020 trong đó ít nhất có 02 hợp đồng có danh mục cung cấp về thiết bị máy pH, DO, đáp ứng yêu cầu của E-HSMT kèm theo tài liệu chứng minh các hợp đồng đã thực hiện thành công như: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng; hóa đơn tài chính hợp lệ.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 170.100.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 510.300.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thời gian có mặt để xử lý các sự cố khi có yêu cầu của chủ đầu tư không quá 01 giờ. - Thời gian nhận phản hồi khi nhận được yêu cầu

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->