Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210321490-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Phúc La
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210314369
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận Hà Đông
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-12 08:14:00 đến ngày 2021-03-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,455,471,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,488 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 76,392 m3
3 Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III (TC 10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 25,396 m3
4 Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (M 90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,286 100m3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,462 100m3
6 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá (Kết cấu áo đường 2) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,103 100m2
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,612 100m3
8 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa nhũ tương, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,103 100m2
9 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,103 100m2
10 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 64,359 100m2
11 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 90,605 100m2
12 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 338,84 m3
13 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (VC 14km tiếp theo) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 338,84 m3
B HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW ( thuộc Rãnh thoát nước B=0.4m làm mới) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,892 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW ( thuộc Rãnh thoát nước B=0.4m làm mới) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,162 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực ( thuộc Rãnh thoát nước B=0.4m làm mới) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17,028 m3
4 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực ( thuộc Rãnh thoát nước B=0.4m làm mới) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19,458 m3
5 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,481 m3
6 Đào kênh mương, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,853 100m3
7 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,7 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy ( thuộc Rãnh thoát nước B=0.4m làm mới) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,405 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19,05 m3
10 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 ( thuộc Rãnh thoát nước B=0.4m làm mới) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 31,28 m3
11 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ( thuộc Rãnh thoát nước B=0.4m làm mới) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 142,16 m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ rãnh, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,628 tấn
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ rãnh ( thuộc Rãnh thoát nước B=0.4m làm mới) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,189 100m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 ( thuộc Rãnh thoát nước B=0.4m làm mới) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,81 m3
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ( thuộc Rãnh thoát nước B=0.4m làm mới) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,643 tấn
16 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp ( thuộc Rãnh thoát nước B=0.4m làm mới) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,518 100m2
17 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 ( thuộc Rãnh thoát nước B=0.4m làm mới) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,72 m3
18 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu ( thuộc Rãnh thoát nước B=0.4m làm mới) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 135 cấu kiện
19 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình (đắp trả mang rãnh) ( thuộc Rãnh thoát nước B=0.4m làm mới) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 22,47 m3
20 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T ( thuộc Rãnh thoát nước B=0.4m làm mới) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 40,54 m3
21 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (VC 14km tiếp theo) ( thuộc Rãnh thoát nước B=0.4m làm mới) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 40,54 m3
22 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T ( thuộc Rãnh thoát nước B=0.4m làm mới) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 135,35 m3
23 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (VC 14km tiếp theo) ( thuộc Rãnh thoát nước B=0.4m làm mới) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 135,35 m3
24 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (thuộc Cải tạo rãnh B400 hiện trạng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,35 m3
25 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (thuộc Cải tạo rãnh B400 hiện trạng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,35 m3
26 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (VC 14km tiếp theo) (thuộc Cải tạo rãnh B400 hiện trạng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,35 m3
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ rãnh, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,146 tấn
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ rãnh (thuộc Cải tạo rãnh B400 hiện trạng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,368 100m2
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 (thuộc Cải tạo rãnh B400 hiện trạng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,04 m3
30 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp (thuộc Cải tạo rãnh B400 hiện trạng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,147 100m2
31 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (thuộc Cải tạo rãnh B400 hiện trạng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,428 tấn
32 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (thuộc Cải tạo rãnh B400 hiện trạng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,76 m3
33 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (thuộc Cải tạo rãnh B400 hiện trạng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 46 cấu kiện
34 Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ (thuộc Hố ga) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,928 10m
35 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (thuộc Hố ga) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,99 m3
36 Đào móng móng hố ga bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (TC10%) (thuộc Hố ga) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,755 m3
37 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,157 100m3
38 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,35 m3
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,01 m3
40 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy (thuộc Hố ga) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,066 100m2
41 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 (thuộc Hố ga) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,36 m3
42 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (thuộc Hố ga) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17,93 m2
43 Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,032 tấn
44 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy (thuộc Hố ga) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,016 100m2
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250 (thuộc Hố ga) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,62 m3
46 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp (thuộc Hố ga) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,078 100m2
47 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (thuộc Hố ga) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,198 tấn
48 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (thuộc Hố ga) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,13 m3
49 Mua bộ giá đỡ và lưới chắn rác bằng Composite (thuộc Hố ga) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9 Bộ
50 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (thuộc Hố ga) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18 cấu kiện
51 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình (thuộc Hố ga) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,48 m3
52 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,51 m3
53 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (thuộc Hố ga) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,99 m3
54 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Vận chuyển tiếp 14Km) (thuộc Hố ga) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,99 m3
55 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (thuộc Hố ga) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17,55 m3
56 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (VC tiếp 14 km) (thuộc Hố ga) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17,55 m3
57 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (thuộc Lưới chắn rác đặt thêm) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,74 m3
58 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (thuộc Lưới chắn rác đặt thêm) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,74 m3
59 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (VC tiếp 14km) (thuộc Lưới chắn rác đặt thêm) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,74 m3
60 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy (thuộc Lưới chắn rác đặt thêm) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,078 100m2
61 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250 (thuộc Lưới chắn rác đặt thêm) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,86 m3
62 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp (thuộc Lưới chắn rác đặt thêm) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,093 100m2
63 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (thuộc Lưới chắn rác đặt thêm) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,16 tấn
64 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (thuộc Lưới chắn rác đặt thêm) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,69 m3
65 Mua bộ giá đỡ và lưới chắn rác bằng Composite (thuộc Lưới chắn rác đặt thêm) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15 Bộ
66 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (thuộc Lưới chắn rác đặt thêm) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 30 cấu kiện
C VỈA HÈ
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy (thuộc Bó gáy hè) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,333 100m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 27,53 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 88,34 m3
4 Gia công, lắp dựng cốt thép giằng bó gáy hè, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,19 tấn
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng bó gáy (thuộc Bó gáy hè) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,555 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giầng bó gáy, đá 1x2, mác 250 (thuộc Bó gáy hè) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 29,33 m3
7 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III (thuộc Bó bồn cây) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 21,15 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy (thuộc Bó bồn cây) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,451 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,51 m3
10 Bó bồn cây bằng đá tự nhiên KT 10x15x70cm (thuộc Bó bồn cây) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 263,2 m
11 Đắp đất màu (thuộc Bó bồn cây) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 22,15 m3
12 Mua đất màu (thuộc Bó bồn cây) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 22,15 m3
13 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực (thuộc Vỉa hè lát gạch Terrazzo) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 91,22 m3
14 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực (thuộc Vỉa hè lát gạch Terrazzo) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 116,76 m3
15 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (thuộc Vỉa hè lát gạch Terrazzo) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 207,98 m3
16 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (VC tiếp 14km) (thuộc Vỉa hè lát gạch Terrazzo) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 207,98 m3
17 Lớp giấy dầu (thuộc Vỉa hè lát gạch Terrazzo) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.581,13 m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 (thuộc Vỉa hè lát gạch Terrazzo) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 206,49 m3
19 Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.581,13 m2
20 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100cm, vữa XM mác 75 (thuộc Vỉa hè lát gạch Terrazzo) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 622,4 m
21 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 300 (thuộc Vỉa hè lát gạch Terrazzo) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,256 m3
22 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp (thuộc Vỉa hè lát gạch Terrazzo) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,201 100m2
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 50,03 m3
24 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.250 cái
D HẠNG MỤC KHÁC
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250 (thuộc Nâng cổ ga kỹ thuật) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,55 m3
2 Gia công thép hình V75x75x6 cổ ga (thuộc Nâng cổ ga kỹ thuật) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,119 tấn
3 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW (thuộc Phá dỡ bục bệ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,36 m3
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (thuộc Phá dỡ bục bệ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,36 m3
6 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (VC tiếp 14km) (thuộc Phá dỡ bục bệ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,36 m3
7 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 gốc cây
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.68E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.3E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình tương tự là Thi công xây dựng đường, rãnh thoát nước.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->