Gói thầu: Mua sắm thiết bị, phần mềm thuộc công trình: Hoàn thiện hệ thống hồ sơ địa chính huyện Bảo Lâm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210374446-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Lâm Đồng |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị, phần mềm thuộc công trình: Hoàn thiện hệ thống hồ sơ địa chính huyện Bảo Lâm |
| Số hiệu KHLCNT | 20210373060 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn Kinh phí NSNN cấp cho Dự án hoàn thiện hệ thống hồ sơ địa chính huyện Bảo Lâm |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-06 12:07:00 đến ngày 2021-04-13 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 690,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,350,000 VNĐ ((Mười triệu ba trăm năm mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị chuyển mạch | 1 | Bộ | - Giao tiếp: 24 cổng Ethernet tốc độ 10/100/1000 ports; 02-04 Module Slots SFP - Bộ nhớ FLASH: 128 MB - Bộ nhớ DRAM: 512 MB - Hoạt động ở Switch lớp 2 - Hiệu năng băng thông chuyển mạch: 216 Gbps - Khả năng mở rộng VLAN tối đa: 255 - Băng thông chuyển tiếp: 108 Gbps - Kết nối mở rộng xếp chồng: 08 thiết bị - Băng thông kết nối mở rộng: 80 Gbps | ||
| 2 | Thiết bị bảo mật | 1 | Bộ | - Lưu trữ: 32 GB eMMC - Băng thông Firewall (HTTP/appmix): 575/540 Mbps - Băng thông Threat Prevention (HTTP/appmix): 275/320 Mbps - Băng thông IPsec VPN: 540 Mbps - Hỗ trợ số lượng kết nối tối đa: 64,000 - Hỗ trợ số lượng kết nối mới cho phép trên giây: 4,300 - Hỗ trợ số đường hầm kết nối VPN Ipsec: 1,000 - Số lượng Virtual Routers: 3 - Hỗ trợ phân vùng Security Zones: 15 - Số chính sách bảo mật được phép tạo: 500 - Hỗ trợ các chế độ trên từng cổng kết nối: L2, L3, Tap, Virtual wire (transparent mode) - Giao tiếp kết nối: 8x 1Gb - Giao tiếp kết nối quản lý: o 1 x cổng 10/100/1000 Out-of-band Management o 1 x cổng RJ-45 Console o 1 x cổng USB o 1 x cổng Micro USB Console - Nguồn: 2 x AC 40W Power Supplies - Tích hợp công nghệ: User-ID, App-ID, Content-ID - Hoạt động theo công nghệ thiết kế Single-Pass Architecture - Tính năng kèm theo: o Application/User Identification o VPN IPSec/SSL o DOS/DDOS protection, o SSL Decryption/Inspection o QoS, Mornitoring o Logging o Reporting. o Partner enabled premium support year 1 - Tính năng hỗ trợ: o File & Data Filtering o WildFire o Threat Prevention o URL Filtering o DNS Security Services o SD-WAN o GlobalProtect o Panorama - Chứng chỉ an toàn: cTUVus, CB - Chứng chỉ EMI: FCC Class B, CE Class B, VCCI Class B - Chứng chỉ bảo mật: ISO 27001, SOC2, FedRAMP, Common Criteria, FIPS 140-2, NCSC Foundation Grade Certification, ANSSI top-level certification, DoDIN Approved Product List, Commercial Solutions for Classified (CSfC), USGV6, ICSA, NEBS - Rack tray 19-inch | ||
| 3 | Máy chủ vận hành cơ sở dữ liệu | 1 | Bộ | - Form Factor: Rackmount 2U - CPU: Intel® Xeon® Silver 4114 Processor 13.75M Cache, 2.20 GHz - RAM: 2 x 8GB ThinkSystem TruDDR4 2666 MHz (1Rx8 1.2V) RDIMM - NIC: 4x 1GbE ports + 1x dedicated 1GbE management port (std); 2 x 10 GbE ports - Raid Controller: ThinkSystem RAID 530-8i PCIe 12Gb Adapter - Hard Drive: 3 x 300GB ThinkSystem 2.5 10K SAS 12Gb Hot Swap 512n HDD - Expansion Slots: Up to 6x PCIe 3.0 - HBA/RAID Support : Software RAID standard (up to 8 ports); up to 16-port HBAs/or HW RAID with flash cache - Security and Availability Features: Lenovo ThinkShield, TPM 1.2/2.0; PFA; Hot-swap/redundant drives and PSUs - Optical Drive: Option - Redundant Power Supply: 1 x hot-swap 550W/750W 80 PLUS Platinum - 10GbE Cable: 02 - Systems Management: XClarity Controller, XClarity Administrator, XClarity Integrator plugins, and XClarity Energy Manager - Support: Intel’s Vector Neural Network Instruction (VNNI) - OS Supported: Microsoft, SUSE, Red Hat, VMware | ||
| 4 | Hệ thống lưu trữ | 1 | Bộ | - Form Factor: Rackmount 2U - Total Capacity: Up to 1.344PB - CPU: Intel Xeon 64-Bit Quad Core 3.1GHz - Memory: 16GB - GuardianOS: 8.0 - NIC: 2 x 1Gb Ethernet Ports, 2 x 10GbE RJ45 Ports - HDD: 6 x 4.0TB SATA - Power Supply: 350W, 100-240 VAC, 50-60 Hz Hot Swappable, Dual Redundant - RAID Levels: DynamicRAID Single or Dual Parity / Traditional RAID 0, 1,5,6, 10, JBOD - Drives Supported: SAS, Enterprise SATA and SSD - NIC Support: 10Gb Ethernet or FCoE. - Management: Web-based GUI, CLI, SnapServer Manager, Volume Usage Statistics, Event Log, Email Notification - Network File Protocols: SMB, CIFS, NFS, AFP, HTTP, FTP, iSCSI - Software included: + Snapshots + Snap Encrypted Continuous Replication + Snap Enterprise Data Replicator + DynamicRAID, Dynamic Volumes, Unified Storage, Backup Interface + Snap Sync™ + Microsoft Active Directory and UNIX NIS Integration - Support Vmware: Ready - Support client: Windows, Linux/UNIX, macOS, Vmware - Expansion Units: 7 Expansion - Local Backup Interfaces: 4 x USB 2.0 and 2 x USB 3.0 - Support Software Backup: VEEAM and Backup Exec - Agency Approvals: IEC/EN/UL 60950, cULus | ||
| 5 | Thiết bị lưu điện | 2 | Bộ | - Công suất: 3000VA/2700W, 2U - Công nghệ: Công nghệ chuyển đổi kép trực tuyến PFC (Online Double Conversion) - Cấu trúc lắp đặt: lắp trong tủ rack (rack-mount) - Điện áp danh định: 200/208/220/240VAC - Dải điện áp đầu vào: 200-276V không suy giảm công suất (có thể đạt 140-276V nếu suy giảm công suất) 1:1 - Tần số nguồn vào: 50Hz/60Hz tự động nhận biết (dải tần số chấp nhận: 40-70Hz) - Phần mềm giám sát UPS, hỗ trợ Window, Vmware - Thời gian lưu điện: 7 phút với tải 1800W, 4 phút với tải 2500W, có thể mở rộng thời gian lưu điện với ắc quy ngoài, công nghệ quản lý ắc quy tiên tiến (ABM) giúp kéo dài tuổi thọ ắc quy - Hiển thị trạng thái UPS: màn hình LCD hiển thị trạng thái làm việc, thông tin về tải (công suất, điện áp, tần số, dòng điện, điện năng tiêu thụ), thông tin về ắc quy (% dung lượng, thời gian lưu điện và điện áp) - Cổng giao tiếp: RS232, USB, EPO, Relay output, khe cắm card mở rộng (SNMP card, Relay) - Chức năng phân cấp nguồn ra: cho phép bật/ tắt các ổ cắm đầu ra theo 2 nhóm - Kích thước (cao x rộng x sâu): 86.5(2U)x438x608 mm - Khối lượng: 26.5 kg |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.035E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.07E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét và đã hoàn thành. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:
- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;
- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 690.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.070.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có cam kết về phụ tùng thay thế trong và sau khi bảo hành; - Trong thời gian bảo hành, nếu linh phụ kiện hoặc sản phẩm bị hư hỏng thì phải được thay mới 100% bằng linh kiện hoặc sản phẩm chính hãng. - Cung cấp đầu mối liên lạc hỗ trợ qua điện thoại và hỗ trợ kỹ thuật (trực tuyến và tại chỗ) để hỗ trợ, hướng dẫn kỹ thuật 24/7 giờ; - Sẵn sàng có mặt xem xét xử lý sự cố theo đúng trách nhiệm trong ≤ 24 giờ làm việc kể từ khi nhận được yêu cầu hỗ trợ của chủ đầu tư |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi