Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210401352-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2021 09:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Củ Chi |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210329049 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-01 11:34:00 đến ngày 2021-04-12 09:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,977,184,365 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ tường gạch bằng búa căn | Chương V của E-HSMT | 58,781 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Chương V của E-HSMT | 30,187 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch | Chương V của E-HSMT | 25,11 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần tôn lạnh | Chương V của E-HSMT | 199,42 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn | Chương V của E-HSMT | 225,664 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ các kết cấu xà gồ thép mái | Chương V của E-HSMT | 425,084 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ hệ thống điện | Chương V của E-HSMT | 1 | hệ |
| 8 | Tháo dỡ cửa | Chương V của E-HSMT | 33,6 | m2 |
| 9 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,965 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km (MTCx4) | Chương V của E-HSMT | 0,965 | 100m3 |
| 11 | Đào san đất bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 0,383 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,255 | 100m3 |
| 13 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 4,25 | m3 |
| 14 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 8,5 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu móng hiện trạng | Chương V của E-HSMT | 1 | ht |
| B | HẠNG MỤC : KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 1,76 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 1,495 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,265 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,265 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát đôn nền bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,36 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng đá 1x2 mác 150, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 14,482 | m3 |
| 7 | Bê tông móng đá 1x2 mác 250 | Chương V của E-HSMT | 23,475 | m3 |
| 8 | Bê tông đà kiềng, giằng móng đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 12,456 | m3 |
| 9 | Bê tông cổ cột, đá 1x2, tiết diện cột | Chương V của E-HSMT | 2,1 | m3 |
| 10 | Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột | Chương V của E-HSMT | 9,016 | m3 |
| 11 | Bê tông nền trệt đá 1x2, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 15,398 | m3 |
| 12 | Bê tông dầm đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 13,817 | m3 |
| 13 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 40,541 | m3 |
| 14 | Bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 7,686 | m3 |
| 15 | Bê tông đà hộp gen, sàn tam cấp, sàn ram dốc đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,522 | m3 |
| 16 | Trải lớp ni lông chống mất nước bê tông | Chương V của E-HSMT | 1,768 | 100m2 |
| 17 | Bê tông lanh tô, ô văng đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 9,507 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép cho bê tông lót móng, đà kiềng | Chương V của E-HSMT | 0,476 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 1,741 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm | Chương V của E-HSMT | 1,521 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột | Chương V của E-HSMT | 1,827 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn lanh tô, ô văng | Chương V của E-HSMT | 1,663 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái | Chương V của E-HSMT | 3,936 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cầu thang | Chương V của E-HSMT | 0,653 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn đà hộp gen | Chương V của E-HSMT | 0,122 | 100m2 |
| 26 | SXLD cốt thép móng, đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 27 | SXLD cốt thép móng, đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,757 | tấn |
| 28 | SXLD cốt thép đà kiềng , đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,289 | tấn |
| 29 | SXLD cốt thép đà kiềng, đường kính | Chương V của E-HSMT | 1,208 | tấn |
| 30 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng , đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,44 | tấn |
| 31 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V của E-HSMT | 2,177 | tấn |
| 32 | SXLD cốt thép cột đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,661 | tấn |
| 33 | SXLD cốt thép cột đường kính | Chương V của E-HSMT | 2,554 | tấn |
| 34 | SXLD cốt thép sàn, đường kính | Chương V của E-HSMT | 3,574 | tấn |
| 35 | SXLD cốt thép cầu thang, đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,228 | tấn |
| 36 | SXLD cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,602 | tấn |
| 37 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,209 | tấn |
| 38 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,8 | tấn |
| 39 | Xây gạch không nung kt 8x8x18cm, xây tường ngoài nhà chiều dầy | Chương V của E-HSMT | 89,75 | m3 |
| 40 | Xây gạch không nung kt 8x8x18cm, xây tường chiều dầy | Chương V của E-HSMT | 7,292 | m3 |
| 41 | Xây gạch không nung kt 4x8x18cm, xây hộp gen, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 5,484 | m3 |
| 42 | Xây gạch không nung kt 4x8x18cm, xây bậc cầu thang và bậc tam cấp, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 2,492 | m3 |
| 43 | Xây gạch không nung kt 4x8x18cm, xây bồn hoa, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 331,259 | m2 |
| 45 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 724,79 | m2 |
| 46 | Trát hộp gen, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 68,55 | m2 |
| 47 | Trát lanh tô ô văng vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 100,518 | m2 |
| 48 | Trát trụ cột, cầu thang dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 98,191 | m2 |
| 49 | Trát cạnh cửa dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 42,342 | m2 |
| 50 | Bê tông gạch vỡ mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1,932 | m3 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 152,076 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 338,172 | m2 |
| 53 | Trát tường thành sêno, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 58,4 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 526,251 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Chương V của E-HSMT | 707,02 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Chương V của E-HSMT | 688,958 | m2 |
| 57 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 526,251 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.413,748 | m2 |
| 59 | Công tác ốp vào tường Đá chẻ tự nhiên KT 100x200mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V của E-HSMT | 20,91 | m2 |
| 60 | Láng nền sàn tạo dốc, dày trung bình 2 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 251,459 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn bằng gạch thạch anh kt 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V của E-HSMT | 84,344 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn sân thượng, mái bằng gạch tàu kt 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V của E-HSMT | 140,48 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám kt 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V của E-HSMT | 24,135 | m2 |
| 64 | Lát đá bậc cầu thang, tam cấp vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 51,311 | m2 |
| 65 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1,74 | m2 |
| 66 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch Ceramic kt 300x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V của E-HSMT | 123,47 | m2 |
| 67 | Ốp gạch len chân tường gạch thạch anh 100x600mm | Chương V của E-HSMT | 17,77 | m2 |
| 68 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 1 | cấu kiện |
| 69 | Kẻ ron ram dốc | Chương V của E-HSMT | 104,74 | 10m |
| 70 | Kẻ ron chống trượt bậc cầu thang | Chương V của E-HSMT | 109,2 | 10m |
| 71 | Đóng Trần tôn lạnh dày 0.35mm | Chương V của E-HSMT | 0,241 | 100m2 |
| 72 | Sản xuất xà gồ đỡ trần tôn lạnh | Chương V của E-HSMT | 0,057 | tấn |
| 73 | Lắp dựng xà gồ thép đỡ trần tôn lạnh | Chương V của E-HSMT | 0,057 | tấn |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 4,081 | m2 |
| 75 | Kẻ ron tường sâu 10mm, rộng 20mm | Chương V của E-HSMT | 8,074 | m |
| 76 | Đắp gờ móc nước seno, ô văng | Chương V của E-HSMT | 60,2 | m |
| 77 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 73,6 | m |
| 78 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 211,6 | m |
| 79 | Chống thấm sê nô, ô văng (theo quy trình nhà sản xuất) | Chương V của E-HSMT | 337,76 | m2 |
| 80 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2,0 cm, vữa mác 75 | Chương V của E-HSMT | 57 | m2 |
| 81 | CCLD cửa đi nhôm kính hệ 1000, kính cường lực dày 5mm, lamri nhôm (Bao gồm nhân công và phụ kiện hoàn thiện theo thiết kế) | Chương V của E-HSMT | 58,9 | m2 |
| 82 | CCLD cửa sổ 2 cánh lùa nhôm kính hệ 1000, kính cường lực dày 5mm (Bao gồm nhân công và phụ kiện hoàn thiện theo thiết kế) | Chương V của E-HSMT | 33,66 | m2 |
| 83 | CCLD cửa sổ bật, bản lề chữ A nhôm kính hệ 1000, kính cường lực dày 5mm (Bao gồm nhân công và phụ kiện hoàn thiện theo thiết kế) | Chương V của E-HSMT | 3 | m2 |
| 84 | CCLD vách nhôm kính hệ 1000, kính cường lực dày 5mm (Bao gồm nhân công và phụ kiện hoàn thiện theo thiết kế). | Chương V của E-HSMT | 6,734 | m2 |
| 85 | CCLD Cửa đi nhà vệ sinh một cánh bằng tấm Compact dày 18 mm (Bao gồm nhân công và phụ kiện hoàn thiện theo thiết kế) | Chương V của E-HSMT | 10,26 | m2 |
| 86 | CCLD Vách ngăn bồn tiểu tấm compact dày 12mm (bao gồm nhân công lắp đặt và phụ kiện hoàn thiện) | Chương V của E-HSMT | 23,72 | m2 |
| 87 | Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa (bao gồm nhân công lắp đặt, sơn và vật tư hoàn thiện) | Chương V của E-HSMT | 30,26 | m2 |
| 88 | CCLD lan can sắt cầu thang (bao gồm nhân công lắp đặt, sơn và vật tư hoàn thiện) | Chương V của E-HSMT | 19,759 | m2 |
| 89 | CCLD lan can sắt ram dốc (bao gồm nhân công lắp đặt, sơn và vật tư hoàn thiện) | Chương V của E-HSMT | 9,87 | m2 |
| 90 | Lắp dựng lưới mắt cáo chống nứt tường rộng 200 | Chương V của E-HSMT | 1.071,24 | m |
| 91 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 4,672 | 100m2 |
| 92 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 4,672 | 100m2 |
| 93 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m (Chỉ tính vật liệu, tạm tính trong 1 tháng) | Chương V của E-HSMT | 1,446 | 100m2 |
| 94 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (Không tính vật liệu, chỉ tính nhân công và MTC) | Chương V của E-HSMT | 1,446 | 100m2 |
| 95 | CCLD bảng tên các phòng (Bao gồm nhân công lắp đặt hoàn thiện) | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 96 | Cung cấp, lắp đặt quốc huy đường kính 1,2m | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 97 | Vẽ chữ mẫu : "BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ XÃ NHUẬN ĐỨC" | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 98 | Chữ đắp vữa dày 20: "BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ XÃ NHUẬN ĐỨC" | Chương V của E-HSMT | 28,08 | m |
| 99 | Trồng cây lá màu | Chương V của E-HSMT | 0,785 | 10m2/ lần |
| 100 | Cung cấp đất trồng cây | Chương V của E-HSMT | 1,57 | m3 |
| 101 | Trải lớp ni lông chống mất nước bê tông | Chương V của E-HSMT | 1,272 | 100m2 |
| 102 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 12,72 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: BỂ TỰ HOẠI, HỐ GA, MƯƠNG THU NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 0,257 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,107 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng bể, đá 1x2 M150 | Chương V của E-HSMT | 0,964 | m3 |
| 6 | Bê tông móng bể, đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 1,68 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,692 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép bê tông lót móng bể | Chương V của E-HSMT | 0,017 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép móng bể | Chương V của E-HSMT | 0,031 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn tấm đan bể | Chương V của E-HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 11 | SXLD cốt thép đáy bể, đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,042 | tấn |
| 12 | SXLD cốt thép tấm đan, khuôn hầm | Chương V của E-HSMT | 0,117 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẳn tấm đan >250kg | Chương V của E-HSMT | 3 | cấu kiện |
| 14 | Xây gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày tường | Chương V của E-HSMT | 4,835 | m3 |
| 15 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 31,44 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 4,38 | m2 |
| 17 | Quét chống thấm bể (theo quy trình nhà sản xuất) | Chương V của E-HSMT | 35,82 | m2 |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 0,225 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,047 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,178 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,178 | 100m3 |
| 22 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 3,818 | m3 |
| 23 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 3,056 | m3 |
| 24 | Bê tông tường hố ga, đá 1x2, cao | Chương V của E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 25 | Sản xuất cấu kiện bê tông nắp đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 1,33 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép bê tông lót móng hố ga, mương nước | Chương V của E-HSMT | 0,09 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn thép bê tông móng hố ga, mương nước | Chương V của E-HSMT | 0,174 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, thành hố ga | Chương V của E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn tấm đan hố ga, mương nước | Chương V của E-HSMT | 0,093 | 100m2 |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép hố ga, mương thu nước, đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,034 | tấn |
| 31 | SXLD cốt thép tấm đan hố ga | Chương V của E-HSMT | 0,133 | tấn |
| 32 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 0,323 | tấn |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 0,323 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẳn tấm đan | Chương V của E-HSMT | 42 | cấu kiện |
| 35 | Xây gạch thẻ không nung 4x8x18, xây tường chiều dầy | Chương V của E-HSMT | 5,513 | m3 |
| 36 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 32,228 | m2 |
| 37 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 12,32 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Giếng khoan D60 - H=60m | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt Máy bơm ly tâm Q=5m3/h - H=60m | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 3 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 4 | Lắp đặt ống uPVC D42x2.1mm | Chương V của E-HSMT | 0,67 | 100m |
| 5 | Lắp đặt co uPVC D42 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống uPVC D168x6.2mm | Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 7 | Lắp đặt co uPVC D168 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống uPVC D114x4.2mm | Chương V của E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 9 | Lắp đặt co uPVC D114 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống uPVC D90x3.5mm | Chương V của E-HSMT | 0,035 | 100m |
| 11 | Lắp đặt co uPVC D90 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Giếng thấm d1200 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Cung cấp lắp đặt bể tách mỡ inox 304, dày 1mm, KT: 600x400x400mm | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| E | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt + thùng nước | Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 4 | Lắp đặt Lavabo + bộ xả (khu WC) | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Chậu tiểu nam + bộ xả + nút nhấn xả | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu rửa inox đôi + bộ xả | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x3mm | Chương V của E-HSMT | 0,21 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x2.1mm | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21x1.6mm | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 10 | Lắp đặt nối ống uPVC D42 | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt nối ống uPVC D34 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt co PVC D42 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê PVC D42 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt co PVC D42/34 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê PVC D42/34 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê PVC D42/27 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt co PVC D34 | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê PVC D34 | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 19 | Lắp đặt co PVC D34/21 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê PVC D34/21 | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 21 | Lắp đặt co PVC D21 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt co ren ngoài PVC D21 | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 23 | Lắp đặt dây mềm cấp nước | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt van 1 chiều D34 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Kéo rải dây CXV 2x2.5mm2 (dây tín hiệu rơ le nước mái) | Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D20 | Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 27 | Lắp đặt cùm D42, 34 + bulong + ty treo | Chương V của E-HSMT | 30 | Bộ |
| 28 | Lắp đặt van khóa D42 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Van góc cấp nước cho lavabo | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 30 | Quả cầu chắn rác D90 | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 31 | Ống uPVC D90x3.8mm | Chương V của E-HSMT | 1,12 | 100m |
| 32 | Lơi PVC D90 | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 33 | Nối PVC D90 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x4.9mm | Chương V của E-HSMT | 0,33 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x3.8mm | Chương V của E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x3mm | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x3mm | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 38 | Lắp đặt Nối ống PVC D114 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt Nối ống PVC D90 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 40 | Lắp đặt Nối ống PVC D60 | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 41 | Lắp đặt Nối giảm D60/42 | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 42 | Lắp đặt Y 135 độ nhựa uPVC D114 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 43 | Lắp đặt Lơi PVC D114 | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 44 | Lắp đặt Y 135 độ nhựa uPVC D90 | Chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 45 | Lắp đặt Lơi PVC D90/60 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt Lơi PVC D90 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt co PVC D42 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt Y 135 độ nhựa uPVC D60 | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 49 | Lắp đặt Lơi PVC D60 | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 50 | Thông tắc ngang PVC D90 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Thông tắc đứng PVC D114 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 52 | Thông tắc ngang PVC D114 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 53 | Phễu thu nước | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 54 | Xiphong con thỏ cho thoát nước sàn | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 55 | Lưới chắn côn trùng cho thông hơi | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 56 | Lắp đặt cùm treo D114, 90, 60 + bulong + ty treo | Chương V của E-HSMT | 15 | Bộ |
| 57 | Lắp đặt cùm D60 + bulong + ty treo | Chương V của E-HSMT | 12 | Bộ |
| 58 | Chống thấm cổ ống xuyên sàn | Chương V của E-HSMT | 20 | Cái |
| 59 | Lắp đặt Bình chữa cháy CO2 | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 60 | Lắp đặt Bình chữa cháy bột | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| F | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN + CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 12 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,06 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,061 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m3 |
| 6 | CCLĐ gạch làm dấu gạch không nung 4x8x18 | Chương V của E-HSMT | 750 | viên |
| 7 | CCLĐ băng cảnh báo cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 8 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4Cx16 mm2 | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 9 | Cáp điện CXV 4Cx4 mm2 | Chương V của E-HSMT | 35 | m |
| 10 | Lắp đặt ống HDPE gân xoắn D40 | Chương V của E-HSMT | 35 | m |
| 11 | Lắp đặt cáp điện CV 1Cx4 mm2 | Chương V của E-HSMT | 240 | m |
| 12 | Lắp đặt ống HDPE gân xoắn D90 | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 13 | Lắp đặt ống PVC D25 | Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 14 | CCLĐ Cọc tiếp địa D16, L=2.4m | Chương V của E-HSMT | 3 | cọc |
| 15 | CCLĐ Cáp đồng trần 50mm² | Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 16 | Mối hàn hóa nhiệt | Chương V của E-HSMT | 3 | 1 cọc |
| 17 | Lắp đặt MCCB 3P-75A; 25KA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt MCCB 3P-32A; 18KA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt MCCB 3P-25A; 18KA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt MCB 2P-32A; 6KA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt MCB 2P-25A; 6KA | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt MCB 1P-16A; 4.5KA | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt bộ đo hiển thị A, V, P, f, Cos phi, KWh | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Bộ Shunt trip | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt Biến dòng điện đo lường MCT 200/5A | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt Biến dòng điện bảo vệ PCT 200/5A | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt Rơle bảo vệ quá dòng 200/5A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt Rơle bảo vệ quá áp 200/5A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt Rơle bảo vệ thấp áp 200/5A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt Rơle bảo vệ chạm đất 200/5A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt đèn báo pha | Chương V của E-HSMT | 3 | 5 đèn |
| 32 | Lắp đặt cầu chì 2A | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt vỏ tủ sơn tĩnh điện H800xW600xD300mm | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 34 | CCLĐ thanh Busbar | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt MCCB 3P-32A; 18KA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt MCB 2P-32A; 6KA | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt MCB 2P-25A; 6KA | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt MCB 1P-16A; 4.5KA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt đèn báo pha | Chương V của E-HSMT | 3 | 5 đèn |
| 40 | Lắp đặt cầu chì 2A | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt vỏ tủ sơn tĩnh điện H400xW300xD200mm | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 42 | CCLĐ thanh Busbar | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 43 | Lắp đặt MCB 2P-32A; 6KA | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt MCB 2P-25A; 6KA | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 45 | Lắp đặt MCB 1P-16A; 4.5KA | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 46 | Lắp đặt RCBO 2P-20A; 4.5KA-30mmA | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 47 | Lắp đặt vỏ tủ sơn tĩnh điện âm tường 7 đường | Chương V của E-HSMT | 8 | tủ |
| 48 | Lắp đặt công tắc 1 chiều + mặt nạ mặt 1 | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 49 | Lắp đặt công tắc 1 chiều + mặt nạ mặt 2 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 50 | Lắp đặt công tắc 1 chiều + mặt nạ mặt 3 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt công tắc 2 chiều + mặt nạ mặt 1 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt Dimer quạt | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 53 | Lắp đặt ổ cắm điện đôi 3 chấu | Chương V của E-HSMT | 42 | cái |
| 54 | Lắp đặt Box ngã ba D20 | Chương V của E-HSMT | 90 | hộp |
| 55 | Lắp đặt đế âm | Chương V của E-HSMT | 80 | hộp |
| 56 | Lắp đặt đèn LED áp trần 22W tròn | Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 57 | Lắp đặt đèn downlight 14W | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 58 | Lắp đặt các loại đèn LED đơn 0.6m gắn nổi 1x9W | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 59 | Lắp đặt các loại đèn LED đơn 1.2m gắn nổi 1x18W | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 60 | Lắp đặt các loại đèn LED đơn chống nước 1.2m gắn nổi 1x18W | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 61 | Lắp đặt đèn LED đôi 1.2m gắn nổi 2x18W | Chương V của E-HSMT | 22 | bộ |
| 62 | Lắp đặt đèn EM | Chương V của E-HSMT | 8 | 5 đèn |
| 63 | Lắp đặt đèn Exit | Chương V của E-HSMT | 2 | 5 đèn |
| 64 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 75W | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 65 | Lắp đặt Quạt treo tường 47W | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 66 | Dây Cu/XLPE/PVC 1Cx10 mm2 | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 67 | Dây Cu/PVC 1Cx10 mm2 | Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 68 | Dây Cu/PVC 1Cx6.0mm2 | Chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 69 | Dây Cu/PVC 1Cx4.0mm2 | Chương V của E-HSMT | 300 | m |
| 70 | Dây Cu/PVC 1Cx2.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 990 | m |
| 71 | Dây Cu/PVC 1Cx1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.350 | m |
| 72 | Dây Cu/PVC 2Cx1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 75 | m |
| 73 | Lắp đặt ống điện PVC D20 | Chương V của E-HSMT | 760 | m |
| 74 | Lắp đặt ống điện PVC D25 | Chương V của E-HSMT | 140 | m |
| 75 | CCLĐ Router + Firewall | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt SWITCH 24 port 10/100 Mbps | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 77 | Lắp đặt Patch panel 24 port | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 78 | CCLĐ bộ phát wifi | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 79 | CCLĐ UPS 2KVA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt Tủ RACK 10U | Chương V của E-HSMT | 1 | bảng |
| 81 | Lắp đặt Ổ cắm mạng âm tường (Bao gồm đế âm + nhân RJ 45 + mặt nạ) | Chương V của E-HSMT | 10 | bảng |
| 82 | Dây tín hiệu CAT 5e | Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 83 | Tổng đài điện thoại 3 trung kế - 16 máy nhánh | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 84 | MDF 20 đôi | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 85 | Thiết bị cắt lọc sét cho 3 ngõ vào tín hiệu thoại | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 86 | Ổ cắm điện thoại âm tường (Bao gồm đế âm + nhân RJ 11 + mặt nạ) | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 87 | Cáp tín hiệu CAT 3 | Chương V của E-HSMT | 130 | m |
| 88 | Ống PVC D20 | Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 89 | Ống HDPE D65 kéo chờ luồn cáp thông tin | Chương V của E-HSMT | 20 | 100m |
| 90 | CCLĐ Cáp đồng trần 50mm² | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 91 | CCLĐ Kim thu sét Rbv=20m (Bao gồm thân kim, đế kim) | Chương V của E-HSMT | 1 | cọc |
| 92 | CCLĐ trụ đỡ kim thu sét + phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 93 | CCLĐ Hộp kiểm tra điện trở + phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 94 | CCLĐ Cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16, L=2.4m | Chương V của E-HSMT | 4 | cọc |
| 95 | Mối hàn hóa nhiệt | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 cọc |
| 96 | CCLĐ bộ đếm sét | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 97 | CCLĐ Cáp neo | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.465E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.93E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng tương tự với gói thầu: công trình dân dụng cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.300.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi