Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210401352-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2021 09:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Củ Chi
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210329049
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-01 11:34:00 đến ngày 2021-04-12 09:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,977,184,365 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ HỘI TRƯỜNG
1 Phá dỡ tường gạch bằng búa căn Chương V của E-HSMT 58,781 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép Chương V của E-HSMT 30,187 m3
3 Phá dỡ nền gạch Chương V của E-HSMT 25,11 m2
4 Tháo dỡ trần tôn lạnh Chương V của E-HSMT 199,42 m2
5 Tháo dỡ mái tôn Chương V của E-HSMT 225,664 m2
6 Tháo dỡ các kết cấu xà gồ thép mái Chương V của E-HSMT 425,084 m2
7 Tháo dỡ hệ thống điện Chương V của E-HSMT 1 hệ
8 Tháo dỡ cửa Chương V của E-HSMT 33,6 m2
9 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT 0,965 100m3
10 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km (MTCx4) Chương V của E-HSMT 0,965 100m3
11 Đào san đất bằng máy đào Chương V của E-HSMT 0,383 100m3
12 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V của E-HSMT 0,255 100m3
13 Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V của E-HSMT 4,25 m3
14 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 8,5 m3
15 Phá dỡ kết cấu móng hiện trạng Chương V của E-HSMT 1 ht
B HẠNG MỤC : KHỐI NHÀ CHÍNH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT 1,76 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V của E-HSMT 1,495 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V của E-HSMT 0,265 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT 0,265 100m3
5 Đắp cát đôn nền bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V của E-HSMT 0,36 100m3
6 Bê tông lót móng đá 1x2 mác 150, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT 14,482 m3
7 Bê tông móng đá 1x2 mác 250 Chương V của E-HSMT 23,475 m3
8 Bê tông đà kiềng, giằng móng đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 12,456 m3
9 Bê tông cổ cột, đá 1x2, tiết diện cột Chương V của E-HSMT 2,1 m3
10 Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột Chương V của E-HSMT 9,016 m3
11 Bê tông nền trệt đá 1x2, mác 150 Chương V của E-HSMT 15,398 m3
12 Bê tông dầm đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 13,817 m3
13 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 40,541 m3
14 Bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 7,686 m3
15 Bê tông đà hộp gen, sàn tam cấp, sàn ram dốc đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 0,522 m3
16 Trải lớp ni lông chống mất nước bê tông Chương V của E-HSMT 1,768 100m2
17 Bê tông lanh tô, ô văng đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 9,507 m3
18 Ván khuôn thép cho bê tông lót móng, đà kiềng Chương V của E-HSMT 0,476 100m2
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Chương V của E-HSMT 1,741 100m2
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm Chương V của E-HSMT 1,521 100m2
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột Chương V của E-HSMT 1,827 100m2
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn lanh tô, ô văng Chương V của E-HSMT 1,663 100m2
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái Chương V của E-HSMT 3,936 100m2
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cầu thang Chương V của E-HSMT 0,653 100m2
25 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn đà hộp gen Chương V của E-HSMT 0,122 100m2
26 SXLD cốt thép móng, đường kính Chương V của E-HSMT 0,016 tấn
27 SXLD cốt thép móng, đường kính Chương V của E-HSMT 0,757 tấn
28 SXLD cốt thép đà kiềng , đường kính Chương V của E-HSMT 0,289 tấn
29 SXLD cốt thép đà kiềng, đường kính Chương V của E-HSMT 1,208 tấn
30 SXLD cốt thép xà dầm, giằng , đường kính Chương V của E-HSMT 0,44 tấn
31 SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V của E-HSMT 2,177 tấn
32 SXLD cốt thép cột đường kính Chương V của E-HSMT 0,661 tấn
33 SXLD cốt thép cột đường kính Chương V của E-HSMT 2,554 tấn
34 SXLD cốt thép sàn, đường kính Chương V của E-HSMT 3,574 tấn
35 SXLD cốt thép cầu thang, đường kính Chương V của E-HSMT 0,228 tấn
36 SXLD cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm Chương V của E-HSMT 0,602 tấn
37 SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Chương V của E-HSMT 0,209 tấn
38 SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm Chương V của E-HSMT 0,8 tấn
39 Xây gạch không nung kt 8x8x18cm, xây tường ngoài nhà chiều dầy Chương V của E-HSMT 89,75 m3
40 Xây gạch không nung kt 8x8x18cm, xây tường chiều dầy Chương V của E-HSMT 7,292 m3
41 Xây gạch không nung kt 4x8x18cm, xây hộp gen, chiều cao Chương V của E-HSMT 5,484 m3
42 Xây gạch không nung kt 4x8x18cm, xây bậc cầu thang và bậc tam cấp, chiều cao Chương V của E-HSMT 2,492 m3
43 Xây gạch không nung kt 4x8x18cm, xây bồn hoa, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 1,2 m3
44 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 331,259 m2
45 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 724,79 m2
46 Trát hộp gen, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 68,55 m2
47 Trát lanh tô ô văng vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 100,518 m2
48 Trát trụ cột, cầu thang dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 98,191 m2
49 Trát cạnh cửa dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 42,342 m2
50 Bê tông gạch vỡ mác 75 Chương V của E-HSMT 1,932 m3
51 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 152,076 m2
52 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 338,172 m2
53 Trát tường thành sêno, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 58,4 m2
54 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Chương V của E-HSMT 526,251 m2
55 Bả bằng bột bả vào tường trong Chương V của E-HSMT 707,02 m2
56 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Chương V của E-HSMT 688,958 m2
57 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 526,251 m2
58 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 1.413,748 m2
59 Công tác ốp vào tường Đá chẻ tự nhiên KT 100x200mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V của E-HSMT 20,91 m2
60 Láng nền sàn tạo dốc, dày trung bình 2 cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 251,459 m2
61 Lát nền, sàn bằng gạch thạch anh kt 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V của E-HSMT 84,344 m2
62 Lát nền, sàn sân thượng, mái bằng gạch tàu kt 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V của E-HSMT 140,48 m2
63 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám kt 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V của E-HSMT 24,135 m2
64 Lát đá bậc cầu thang, tam cấp vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 51,311 m2
65 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 1,74 m2
66 Công tác ốp gạch vào tường, gạch Ceramic kt 300x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V của E-HSMT 123,47 m2
67 Ốp gạch len chân tường gạch thạch anh 100x600mm Chương V của E-HSMT 17,77 m2
68 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V của E-HSMT 1 cấu kiện
69 Kẻ ron ram dốc Chương V của E-HSMT 104,74 10m
70 Kẻ ron chống trượt bậc cầu thang Chương V của E-HSMT 109,2 10m
71 Đóng Trần tôn lạnh dày 0.35mm Chương V của E-HSMT 0,241 100m2
72 Sản xuất xà gồ đỡ trần tôn lạnh Chương V của E-HSMT 0,057 tấn
73 Lắp dựng xà gồ thép đỡ trần tôn lạnh Chương V của E-HSMT 0,057 tấn
74 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V của E-HSMT 4,081 m2
75 Kẻ ron tường sâu 10mm, rộng 20mm Chương V của E-HSMT 8,074 m
76 Đắp gờ móc nước seno, ô văng Chương V của E-HSMT 60,2 m
77 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 73,6 m
78 Trát phào kép, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 211,6 m
79 Chống thấm sê nô, ô văng (theo quy trình nhà sản xuất) Chương V của E-HSMT 337,76 m2
80 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2,0 cm, vữa mác 75 Chương V của E-HSMT 57 m2
81 CCLD cửa đi nhôm kính hệ 1000, kính cường lực dày 5mm, lamri nhôm (Bao gồm nhân công và phụ kiện hoàn thiện theo thiết kế) Chương V của E-HSMT 58,9 m2
82 CCLD cửa sổ 2 cánh lùa nhôm kính hệ 1000, kính cường lực dày 5mm (Bao gồm nhân công và phụ kiện hoàn thiện theo thiết kế) Chương V của E-HSMT 33,66 m2
83 CCLD cửa sổ bật, bản lề chữ A nhôm kính hệ 1000, kính cường lực dày 5mm (Bao gồm nhân công và phụ kiện hoàn thiện theo thiết kế) Chương V của E-HSMT 3 m2
84 CCLD vách nhôm kính hệ 1000, kính cường lực dày 5mm (Bao gồm nhân công và phụ kiện hoàn thiện theo thiết kế). Chương V của E-HSMT 6,734 m2
85 CCLD Cửa đi nhà vệ sinh một cánh bằng tấm Compact dày 18 mm (Bao gồm nhân công và phụ kiện hoàn thiện theo thiết kế) Chương V của E-HSMT 10,26 m2
86 CCLD Vách ngăn bồn tiểu tấm compact dày 12mm (bao gồm nhân công lắp đặt và phụ kiện hoàn thiện) Chương V của E-HSMT 23,72 m2
87 Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa (bao gồm nhân công lắp đặt, sơn và vật tư hoàn thiện) Chương V của E-HSMT 30,26 m2
88 CCLD lan can sắt cầu thang (bao gồm nhân công lắp đặt, sơn và vật tư hoàn thiện) Chương V của E-HSMT 19,759 m2
89 CCLD lan can sắt ram dốc (bao gồm nhân công lắp đặt, sơn và vật tư hoàn thiện) Chương V của E-HSMT 9,87 m2
90 Lắp dựng lưới mắt cáo chống nứt tường rộng 200 Chương V của E-HSMT 1.071,24 m
91 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V của E-HSMT 4,672 100m2
92 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V của E-HSMT 4,672 100m2
93 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m (Chỉ tính vật liệu, tạm tính trong 1 tháng) Chương V của E-HSMT 1,446 100m2
94 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (Không tính vật liệu, chỉ tính nhân công và MTC) Chương V của E-HSMT 1,446 100m2
95 CCLD bảng tên các phòng (Bao gồm nhân công lắp đặt hoàn thiện) Chương V của E-HSMT 11 cái
96 Cung cấp, lắp đặt quốc huy đường kính 1,2m Chương V của E-HSMT 1 bộ
97 Vẽ chữ mẫu : "BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ XÃ NHUẬN ĐỨC" Chương V của E-HSMT 1 bộ
98 Chữ đắp vữa dày 20: "BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ XÃ NHUẬN ĐỨC" Chương V của E-HSMT 28,08 m
99 Trồng cây lá màu Chương V của E-HSMT 0,785 10m2/ lần
100 Cung cấp đất trồng cây Chương V của E-HSMT 1,57 m3
101 Trải lớp ni lông chống mất nước bê tông Chương V của E-HSMT 1,272 100m2
102 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 12,72 m3
C HẠNG MỤC: BỂ TỰ HOẠI, HỐ GA, MƯƠNG THU NƯỚC
1 Đào móng chiều rộng Chương V của E-HSMT 0,257 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 0,107 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V của E-HSMT 0,15 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT 0,15 100m3
5 Bê tông lót móng bể, đá 1x2 M150 Chương V của E-HSMT 0,964 m3
6 Bê tông móng bể, đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 1,68 m3
7 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 0,692 m3
8 Ván khuôn thép bê tông lót móng bể Chương V của E-HSMT 0,017 100m2
9 Ván khuôn thép móng bể Chương V của E-HSMT 0,031 100m2
10 Ván khuôn tấm đan bể Chương V của E-HSMT 0,018 100m2
11 SXLD cốt thép đáy bể, đường kính Chương V của E-HSMT 0,042 tấn
12 SXLD cốt thép tấm đan, khuôn hầm Chương V của E-HSMT 0,117 tấn
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẳn tấm đan >250kg Chương V của E-HSMT 3 cấu kiện
14 Xây gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày tường Chương V của E-HSMT 4,835 m3
15 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 31,44 m2
16 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 4,38 m2
17 Quét chống thấm bể (theo quy trình nhà sản xuất) Chương V của E-HSMT 35,82 m2
18 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT 0,225 100m3
19 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 0,047 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V của E-HSMT 0,178 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT 0,178 100m3
22 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Chương V của E-HSMT 3,818 m3
23 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V của E-HSMT 3,056 m3
24 Bê tông tường hố ga, đá 1x2, cao Chương V của E-HSMT 0,48 m3
25 Sản xuất cấu kiện bê tông nắp đan, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 1,33 m3
26 Ván khuôn thép bê tông lót móng hố ga, mương nước Chương V của E-HSMT 0,09 100m2
27 Ván khuôn thép bê tông móng hố ga, mương nước Chương V của E-HSMT 0,174 100m2
28 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, thành hố ga Chương V của E-HSMT 0,024 100m2
29 Ván khuôn tấm đan hố ga, mương nước Chương V của E-HSMT 0,093 100m2
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép hố ga, mương thu nước, đường kính Chương V của E-HSMT 0,034 tấn
31 SXLD cốt thép tấm đan hố ga Chương V của E-HSMT 0,133 tấn
32 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V của E-HSMT 0,323 tấn
33 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V của E-HSMT 0,323 tấn
34 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẳn tấm đan Chương V của E-HSMT 42 cấu kiện
35 Xây gạch thẻ không nung 4x8x18, xây tường chiều dầy Chương V của E-HSMT 5,513 m3
36 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 32,228 m2
37 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 12,32 m2
D HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1 Giếng khoan D60 - H=60m Chương V của E-HSMT 1 cái
2 Lắp đặt Máy bơm ly tâm Q=5m3/h - H=60m Chương V của E-HSMT 1 1 máy
3 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 Chương V của E-HSMT 1 bể
4 Lắp đặt ống uPVC D42x2.1mm Chương V của E-HSMT 0,67 100m
5 Lắp đặt co uPVC D42 Chương V của E-HSMT 6 cái
6 Lắp đặt ống uPVC D168x6.2mm Chương V của E-HSMT 0,15 100m
7 Lắp đặt co uPVC D168 Chương V của E-HSMT 3 cái
8 Lắp đặt ống uPVC D114x4.2mm Chương V của E-HSMT 0,09 100m
9 Lắp đặt co uPVC D114 Chương V của E-HSMT 3 cái
10 Lắp đặt ống uPVC D90x3.5mm Chương V của E-HSMT 0,035 100m
11 Lắp đặt co uPVC D90 Chương V của E-HSMT 4 cái
12 Giếng thấm d1200 Chương V của E-HSMT 1 cái
13 Cung cấp lắp đặt bể tách mỡ inox 304, dày 1mm, KT: 600x400x400mm Chương V của E-HSMT 1 bể
E HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ
1 Lắp đặt chậu xí bệt + thùng nước Chương V của E-HSMT 7 bộ
2 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Chương V của E-HSMT 7 cái
3 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Chương V của E-HSMT 7 cái
4 Lắp đặt Lavabo + bộ xả (khu WC) Chương V của E-HSMT 4 bộ
5 Lắp đặt Chậu tiểu nam + bộ xả + nút nhấn xả Chương V của E-HSMT 3 bộ
6 Lắp đặt chậu rửa inox đôi + bộ xả Chương V của E-HSMT 1 bộ
7 Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x3mm Chương V của E-HSMT 0,21 100m
8 Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x2.1mm Chương V của E-HSMT 0,4 100m
9 Lắp đặt ống nhựa uPVC D21x1.6mm Chương V của E-HSMT 0,2 100m
10 Lắp đặt nối ống uPVC D42 Chương V của E-HSMT 7 cái
11 Lắp đặt nối ống uPVC D34 Chương V của E-HSMT 10 cái
12 Lắp đặt co PVC D42 Chương V của E-HSMT 5 cái
13 Lắp đặt tê PVC D42 Chương V của E-HSMT 3 cái
14 Lắp đặt co PVC D42/34 Chương V của E-HSMT 2 cái
15 Lắp đặt tê PVC D42/34 Chương V của E-HSMT 1 cái
16 Lắp đặt tê PVC D42/27 Chương V của E-HSMT 1 cái
17 Lắp đặt co PVC D34 Chương V của E-HSMT 9 cái
18 Lắp đặt tê PVC D34 Chương V của E-HSMT 7 cái
19 Lắp đặt co PVC D34/21 Chương V của E-HSMT 5 cái
20 Lắp đặt tê PVC D34/21 Chương V của E-HSMT 11 cái
21 Lắp đặt co PVC D21 Chương V của E-HSMT 8 cái
22 Lắp đặt co ren ngoài PVC D21 Chương V của E-HSMT 15 cái
23 Lắp đặt dây mềm cấp nước Chương V của E-HSMT 2 cái
24 Lắp đặt van 1 chiều D34 Chương V của E-HSMT 2 cái
25 Kéo rải dây CXV 2x2.5mm2 (dây tín hiệu rơ le nước mái) Chương V của E-HSMT 25 m
26 Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D20 Chương V của E-HSMT 25 m
27 Lắp đặt cùm D42, 34 + bulong + ty treo Chương V của E-HSMT 30 Bộ
28 Lắp đặt van khóa D42 Chương V của E-HSMT 2 cái
29 Van góc cấp nước cho lavabo Chương V của E-HSMT 7 cái
30 Quả cầu chắn rác D90 Chương V của E-HSMT 14 cái
31 Ống uPVC D90x3.8mm Chương V của E-HSMT 1,12 100m
32 Lơi PVC D90 Chương V của E-HSMT 16 cái
33 Nối PVC D90 Chương V của E-HSMT 12 cái
34 Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x4.9mm Chương V của E-HSMT 0,33 100m
35 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x3.8mm Chương V của E-HSMT 0,22 100m
36 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x3mm Chương V của E-HSMT 0,2 100m
37 Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x3mm Chương V của E-HSMT 0,12 100m
38 Lắp đặt Nối ống PVC D114 Chương V của E-HSMT 4 cái
39 Lắp đặt Nối ống PVC D90 Chương V của E-HSMT 5 cái
40 Lắp đặt Nối ống PVC D60 Chương V của E-HSMT 7 cái
41 Lắp đặt Nối giảm D60/42 Chương V của E-HSMT 7 cái
42 Lắp đặt Y 135 độ nhựa uPVC D114 Chương V của E-HSMT 10 cái
43 Lắp đặt Lơi PVC D114 Chương V của E-HSMT 18 cái
44 Lắp đặt Y 135 độ nhựa uPVC D90 Chương V của E-HSMT 17 cái
45 Lắp đặt Lơi PVC D90/60 Chương V của E-HSMT 3 cái
46 Lắp đặt Lơi PVC D90 Chương V của E-HSMT 3 cái
47 Lắp đặt co PVC D42 Chương V của E-HSMT 4 cái
48 Lắp đặt Y 135 độ nhựa uPVC D60 Chương V của E-HSMT 9 cái
49 Lắp đặt Lơi PVC D60 Chương V của E-HSMT 7 cái
50 Thông tắc ngang PVC D90 Chương V của E-HSMT 2 cái
51 Thông tắc đứng PVC D114 Chương V của E-HSMT 2 cái
52 Thông tắc ngang PVC D114 Chương V của E-HSMT 4 cái
53 Phễu thu nước Chương V của E-HSMT 5 cái
54 Xiphong con thỏ cho thoát nước sàn Chương V của E-HSMT 5 cái
55 Lưới chắn côn trùng cho thông hơi Chương V của E-HSMT 2 Cái
56 Lắp đặt cùm treo D114, 90, 60 + bulong + ty treo Chương V của E-HSMT 15 Bộ
57 Lắp đặt cùm D60 + bulong + ty treo Chương V của E-HSMT 12 Bộ
58 Chống thấm cổ ống xuyên sàn Chương V của E-HSMT 20 Cái
59 Lắp đặt Bình chữa cháy CO2 Chương V của E-HSMT 2 bộ
60 Lắp đặt Bình chữa cháy bột Chương V của E-HSMT 2 bộ
F HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN + CHỐNG SÉT
1 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp I Chương V của E-HSMT 12 m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V của E-HSMT 0,06 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V của E-HSMT 0,061 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V của E-HSMT 0,06 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT 0,06 100m3
6 CCLĐ gạch làm dấu gạch không nung 4x8x18 Chương V của E-HSMT 750 viên
7 CCLĐ băng cảnh báo cáp ngầm Chương V của E-HSMT 30 m
8 Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4Cx16 mm2 Chương V của E-HSMT 30 m
9 Cáp điện CXV 4Cx4 mm2 Chương V của E-HSMT 35 m
10 Lắp đặt ống HDPE gân xoắn D40 Chương V của E-HSMT 35 m
11 Lắp đặt cáp điện CV 1Cx4 mm2 Chương V của E-HSMT 240 m
12 Lắp đặt ống HDPE gân xoắn D90 Chương V của E-HSMT 20 m
13 Lắp đặt ống PVC D25 Chương V của E-HSMT 80 m
14 CCLĐ Cọc tiếp địa D16, L=2.4m Chương V của E-HSMT 3 cọc
15 CCLĐ Cáp đồng trần 50mm² Chương V của E-HSMT 15 m
16 Mối hàn hóa nhiệt Chương V của E-HSMT 3 1 cọc
17 Lắp đặt MCCB 3P-75A; 25KA Chương V của E-HSMT 1 cái
18 Lắp đặt MCCB 3P-32A; 18KA Chương V của E-HSMT 1 cái
19 Lắp đặt MCCB 3P-25A; 18KA Chương V của E-HSMT 1 cái
20 Lắp đặt MCB 2P-32A; 6KA Chương V của E-HSMT 1 cái
21 Lắp đặt MCB 2P-25A; 6KA Chương V của E-HSMT 5 cái
22 Lắp đặt MCB 1P-16A; 4.5KA Chương V của E-HSMT 3 cái
23 Lắp đặt bộ đo hiển thị A, V, P, f, Cos phi, KWh Chương V của E-HSMT 1 bộ
24 Bộ Shunt trip Chương V của E-HSMT 1 bộ
25 Lắp đặt Biến dòng điện đo lường MCT 200/5A Chương V của E-HSMT 3 cái
26 Lắp đặt Biến dòng điện bảo vệ PCT 200/5A Chương V của E-HSMT 4 cái
27 Lắp đặt Rơle bảo vệ quá dòng 200/5A Chương V của E-HSMT 1 cái
28 Lắp đặt Rơle bảo vệ quá áp 200/5A Chương V của E-HSMT 1 cái
29 Lắp đặt Rơle bảo vệ thấp áp 200/5A Chương V của E-HSMT 1 cái
30 Lắp đặt Rơle bảo vệ chạm đất 200/5A Chương V của E-HSMT 1 cái
31 Lắp đặt đèn báo pha Chương V của E-HSMT 3 5 đèn
32 Lắp đặt cầu chì 2A Chương V của E-HSMT 6 cái
33 Lắp đặt vỏ tủ sơn tĩnh điện H800xW600xD300mm Chương V của E-HSMT 1 tủ
34 CCLĐ thanh Busbar Chương V của E-HSMT 1 bộ
35 Lắp đặt MCCB 3P-32A; 18KA Chương V của E-HSMT 1 cái
36 Lắp đặt MCB 2P-32A; 6KA Chương V của E-HSMT 2 cái
37 Lắp đặt MCB 2P-25A; 6KA Chương V của E-HSMT 2 cái
38 Lắp đặt MCB 1P-16A; 4.5KA Chương V của E-HSMT 1 cái
39 Lắp đặt đèn báo pha Chương V của E-HSMT 3 5 đèn
40 Lắp đặt cầu chì 2A Chương V của E-HSMT 3 cái
41 Lắp đặt vỏ tủ sơn tĩnh điện H400xW300xD200mm Chương V của E-HSMT 1 tủ
42 CCLĐ thanh Busbar Chương V của E-HSMT 1 Bộ
43 Lắp đặt MCB 2P-32A; 6KA Chương V của E-HSMT 3 cái
44 Lắp đặt MCB 2P-25A; 6KA Chương V của E-HSMT 5 cái
45 Lắp đặt MCB 1P-16A; 4.5KA Chương V của E-HSMT 20 cái
46 Lắp đặt RCBO 2P-20A; 4.5KA-30mmA Chương V của E-HSMT 9 cái
47 Lắp đặt vỏ tủ sơn tĩnh điện âm tường 7 đường Chương V của E-HSMT 8 tủ
48 Lắp đặt công tắc 1 chiều + mặt nạ mặt 1 Chương V của E-HSMT 9 cái
49 Lắp đặt công tắc 1 chiều + mặt nạ mặt 2 Chương V của E-HSMT 10 cái
50 Lắp đặt công tắc 1 chiều + mặt nạ mặt 3 Chương V của E-HSMT 3 cái
51 Lắp đặt công tắc 2 chiều + mặt nạ mặt 1 Chương V của E-HSMT 3 cái
52 Lắp đặt Dimer quạt Chương V của E-HSMT 11 cái
53 Lắp đặt ổ cắm điện đôi 3 chấu Chương V của E-HSMT 42 cái
54 Lắp đặt Box ngã ba D20 Chương V của E-HSMT 90 hộp
55 Lắp đặt đế âm Chương V của E-HSMT 80 hộp
56 Lắp đặt đèn LED áp trần 22W tròn Chương V của E-HSMT 16 bộ
57 Lắp đặt đèn downlight 14W Chương V của E-HSMT 6 bộ
58 Lắp đặt các loại đèn LED đơn 0.6m gắn nổi 1x9W Chương V của E-HSMT 1 bộ
59 Lắp đặt các loại đèn LED đơn 1.2m gắn nổi 1x18W Chương V của E-HSMT 4 bộ
60 Lắp đặt các loại đèn LED đơn chống nước 1.2m gắn nổi 1x18W Chương V của E-HSMT 4 bộ
61 Lắp đặt đèn LED đôi 1.2m gắn nổi 2x18W Chương V của E-HSMT 22 bộ
62 Lắp đặt đèn EM Chương V của E-HSMT 8 5 đèn
63 Lắp đặt đèn Exit Chương V của E-HSMT 2 5 đèn
64 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 75W Chương V của E-HSMT 11 cái
65 Lắp đặt Quạt treo tường 47W Chương V của E-HSMT 10 cái
66 Dây Cu/XLPE/PVC 1Cx10 mm2 Chương V của E-HSMT 100 m
67 Dây Cu/PVC 1Cx10 mm2 Chương V của E-HSMT 25 m
68 Dây Cu/PVC 1Cx6.0mm2 Chương V của E-HSMT 120 m
69 Dây Cu/PVC 1Cx4.0mm2 Chương V của E-HSMT 300 m
70 Dây Cu/PVC 1Cx2.5mm2 Chương V của E-HSMT 990 m
71 Dây Cu/PVC 1Cx1.5mm2 Chương V của E-HSMT 1.350 m
72 Dây Cu/PVC 2Cx1.5mm2 Chương V của E-HSMT 75 m
73 Lắp đặt ống điện PVC D20 Chương V của E-HSMT 760 m
74 Lắp đặt ống điện PVC D25 Chương V của E-HSMT 140 m
75 CCLĐ Router + Firewall Chương V của E-HSMT 1 cái
76 Lắp đặt SWITCH 24 port 10/100 Mbps Chương V của E-HSMT 1 1 thiết bị
77 Lắp đặt Patch panel 24 port Chương V của E-HSMT 1 1 thiết bị
78 CCLĐ bộ phát wifi Chương V của E-HSMT 2 bộ
79 CCLĐ UPS 2KVA Chương V của E-HSMT 1 cái
80 Lắp đặt Tủ RACK 10U Chương V của E-HSMT 1 bảng
81 Lắp đặt Ổ cắm mạng âm tường (Bao gồm đế âm + nhân RJ 45 + mặt nạ) Chương V của E-HSMT 10 bảng
82 Dây tín hiệu CAT 5e Chương V của E-HSMT 150 m
83 Tổng đài điện thoại 3 trung kế - 16 máy nhánh Chương V của E-HSMT 1 cái
84 MDF 20 đôi Chương V của E-HSMT 1 cái
85 Thiết bị cắt lọc sét cho 3 ngõ vào tín hiệu thoại Chương V của E-HSMT 1 cái
86 Ổ cắm điện thoại âm tường (Bao gồm đế âm + nhân RJ 11 + mặt nạ) Chương V của E-HSMT 10 cái
87 Cáp tín hiệu CAT 3 Chương V của E-HSMT 130 m
88 Ống PVC D20 Chương V của E-HSMT 150 m
89 Ống HDPE D65 kéo chờ luồn cáp thông tin Chương V của E-HSMT 20 100m
90 CCLĐ Cáp đồng trần 50mm² Chương V của E-HSMT 30 m
91 CCLĐ Kim thu sét Rbv=20m (Bao gồm thân kim, đế kim) Chương V của E-HSMT 1 cọc
92 CCLĐ trụ đỡ kim thu sét + phụ kiện Chương V của E-HSMT 1 bộ
93 CCLĐ Hộp kiểm tra điện trở + phụ kiện Chương V của E-HSMT 1 hộp
94 CCLĐ Cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16, L=2.4m Chương V của E-HSMT 4 cọc
95 Mối hàn hóa nhiệt Chương V của E-HSMT 4 1 cọc
96 CCLĐ bộ đếm sét Chương V của E-HSMT 1 bộ
97 CCLĐ Cáp neo Chương V của E-HSMT 3 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.465E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.93E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng tương tự với gói thầu: công trình dân dụng cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->