Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210401528-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2021 09:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Củ Chi
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210340376
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Ngân sách Thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-01 12:01:00 đến ngày 2021-04-12 09:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,084,932,793 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, CẢI TẠO
1 Phá dỡ tường xây gạch hiện hữu Chương V của E-HSMT 0,624 m3
2 Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường chiều dầy Chương V của E-HSMT 1,135 m3
3 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 29,39 m2
4 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Chương V của E-HSMT 29,39 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn tường cột ngoài nhà hiện hữu Chương V của E-HSMT 170,45 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn tường trong ngoài nhà hiện hữu Chương V của E-HSMT 201,516 m2
7 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Chương V của E-HSMT 60,455 m2
8 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Chương V của E-HSMT 51,135 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 199,84 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 201,516 m2
11 Cạo bỏ lớp sơn trần nhà hiện hữu Chương V của E-HSMT 28,041 m2
12 Sơn trần trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 28,041 m2
13 Vệ sinh, xả nhám lan can sắt trước khi sơn dầu hoàn thiện Chương V của E-HSMT 4,075 m2
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 4,075 m2
15 Phá dỡ nền láng vữa xi măng hiện hữu Chương V của E-HSMT 47,568 m2
16 Quét chống thấm 3 lớp (theo quy trình của nhà sản xuất) Chương V của E-HSMT 47,568 m2
17 Lớp vữa xi măng M75 dày 20mm, dốc về nơi thu nước (Có trộn phụ gia chống thấm sikalatex) Chương V của E-HSMT 47,568 m2
18 Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch thạch anh 100x400mm Chương V của E-HSMT 1,06 m2
19 Vệ sinh trần tôn lạnh hiện hữu Chương V của E-HSMT 52,5 m2
20 Vệ sinh gạch lát nền hiện hữu Chương V của E-HSMT 88,29 m2
21 Vệ sinh cửa hiện hữu Chương V của E-HSMT 28,89 m2
22 Bê tông lót nền sân đá 1x2 M150. Chương V của E-HSMT 13,755 m3
23 Bê tông nền sân đá 1x2 M250. Chương V của E-HSMT 13,755 m3
B HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Chương V của E-HSMT 26,229 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Chương V của E-HSMT 18,598 m3
3 Tháo dỡ cửa Chương V của E-HSMT 24,524 m2
4 Tháo dỡ trần tôn lạnh Chương V của E-HSMT 69 m2
5 Tháo dỡ mái tôn Chương V của E-HSMT 186,389 m2
6 Tháo dỡ các kết cấu xà gồ thép mái Chương V của E-HSMT 255,389 m2
7 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Chương V của E-HSMT 1 bộ
8 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Chương V của E-HSMT 1 bộ
9 Tháo dỡ hệ thống điện Chương V của E-HSMT 1 hệ
10 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT 0,448 100m3
11 Vận chuyển phê thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT 0,448 100m3
C HẠNG MỤC : KHỐI NHÀ CHÍNH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT 1,371 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 1,031 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT 0,341 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT 0,341 100m3
5 Bê tông lót móng đá 1x2 M150 Chương V của E-HSMT 6,593 m3
6 Bê tông móng đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 26,22 m3
7 Ván khuôn thép cho bê tông lót móng, đà kiềng Chương V của E-HSMT 0,131 100m2
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng Chương V của E-HSMT 0,489 100m2
9 SXLD cốt thép móng, đường kính Chương V của E-HSMT 0,864 tấn
10 Bê tông cổ cột đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 1,26 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cổ cột Chương V của E-HSMT 0,173 100m2
12 Bê tông lót đà kiềng, bậc cấp đá 1x2 M150 Chương V của E-HSMT 3,847 m3
13 Bê tông đà kiềng, bậc cấp đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 9,569 m3
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn đà kiềng Chương V của E-HSMT 1,844 100m2
15 SXLD cốt thép đà kiềng , đường kính Chương V của E-HSMT 0,261 tấn
16 SXLD cốt thép đà kiềng, đường kính Chương V của E-HSMT 0,821 tấn
17 PHẦN THÂN 0
18 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 0,329 100m3
19 Trải lớp ni lông chống mất nước bê tông Chương V của E-HSMT 0,941 100m2
20 Bê tông nền trệt đá 1x2, mác 150 Chương V của E-HSMT 9,405 m3
21 Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột Chương V của E-HSMT 7,075 m3
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột Chương V của E-HSMT 1,187 100m2
23 SXLD cốt thép cột đường kính Chương V của E-HSMT 0,594 tấn
24 SXLD cốt thép cột đường kính Chương V của E-HSMT 2,073 tấn
25 Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 10,981 m3
26 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn dầm, giằng Chương V của E-HSMT 1,577 100m2
27 SXLD cốt thép xà dầm, giằng , đường kính Chương V của E-HSMT 0,415 tấn
28 SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V của E-HSMT 1,753 tấn
29 Bê tông sàn, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 29,271 m3
30 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái Chương V của E-HSMT 1,999 100m2
31 SXLD cốt thép sàn, đường kính Chương V của E-HSMT 2,708 tấn
32 Bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 5,8 m3
33 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cầu thang Chương V của E-HSMT 0,432 100m2
34 SXLD cốt thép cầu thang, đường kính Chương V của E-HSMT 0,158 tấn
35 SXLD cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm Chương V của E-HSMT 0,529 tấn
36 Bê tông lanh tô, giằng tường, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 6,371 m3
37 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, giằng tường Chương V của E-HSMT 0,797 100m2
38 SXLD cốt thép lanh tô, giằng tường đường kính Chương V của E-HSMT 0,199 tấn
39 SXLD cốt thép lanh tô, giằng tường, đường kính >10 mm Chương V của E-HSMT 0,449 tấn
40 Xây gạch không nung kt 8x8x18cm, xây tường ngoài nhà chiều dầy Chương V của E-HSMT 50,732 m3
41 Xây gạch không nung kt 8x8x18cm, xây tường chiều dầy Chương V của E-HSMT 8,897 m3
42 Xây gạch không nung kt 4x8x18cm, xây hộp gen, chiều cao Chương V của E-HSMT 3,391 m3
43 Xây gạch không nung kt 4x8x18cm, xây bậc cầu thang và bậc tam cấp, chiều cao Chương V của E-HSMT 2,604 m3
44 Xây gạch không nung kt 4x8x18cm, xây bồn hoa, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 0,623 m3
45 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 407,457 m2
46 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 343,168 m2
47 Trát trụ cột dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 60,312 m2
48 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 126,86 m2
49 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 174,825 m2
50 Trát lanh tô ô văng vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 79,17 m2
51 Trát cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 43,17 m2
52 Trát gờ chỉ cao 50 dày 30, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 37,1 m
53 Trát gờ chỉ cao 100 dày 50, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 70,67 m
54 Trát gờ chỉ cao 200 dày 100 giật cấp, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 52,14 m
55 Đắp vữa xi măng trang trí dày 20mm Chương V của E-HSMT 0,49 m2
56 Đắp vữa xi măng trang trí dày 30mm Chương V của E-HSMT 0,314 m2
57 Cung cấp, lắp đặt quốc huy đường kính 1,2m Chương V của E-HSMT 1 bộ
58 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Chương V của E-HSMT 401,483 m2
59 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Chương V của E-HSMT 333,904 m2
60 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Chương V của E-HSMT 405,167 m2
61 Bả bằng bột bả vào lanh tô, ô văng Chương V của E-HSMT 79,17 m2
62 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 480,653 m2
63 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 739,071 m2
64 Công tác ốp vào tường Đá chẻ tự nhiên KT 100x200mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V của E-HSMT 5,975 m2
65 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic kt 300x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V của E-HSMT 95,05 m2
66 Ốp gạch Gạch thạch anh 100x600mm len chân tường Chương V của E-HSMT 9,264 m2
67 Láng nền sàn tạo dốc, dày trung bình 2 cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 25,115 m2
68 Lát nền, sàn bằng Gạch thạch anh 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V của E-HSMT 172,02 m2
69 Lát nền, sàn bằng gạch thạch anh nhám kt 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V của E-HSMT 25,115 m2
70 Lát nền, sàn sân thượng, mái bằng gạch tàu kt 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V của E-HSMT 106,752 m2
71 Lát đá nhám dày 20mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V của E-HSMT 10,624 m2
72 Lát đá granite tự nhiên, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V của E-HSMT 51,251 m2
73 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 1,74 m2
74 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V của E-HSMT 1 cấu kiện
75 CCLD cửa đi nhôm kính hệ 1000, kính cường lực dày 5mm, lamri nhôm (Bao gồm nhân công và phụ kiện hoàn thiện theo thiết kế) Chương V của E-HSMT 41,08 m2
76 CCLD cửa sổ khung nhôm hệ 1000 kính cường lực dày 5mm (Bao gồm nhân công và phụ kiện hoàn thiện theo thiết kế) Chương V của E-HSMT 25,2 m2
77 Cung cấp lắp đặt ổ khóa tay gạt Chương V của E-HSMT 13 cái
78 Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa (bao gồm nhân công lắp đặt, sơn và vật tư hoàn thiện) Chương V của E-HSMT 20,4 m2
79 Cung cấp lắp đặt vách ngăn tấm compact dày 18mm (Bao gồm nhân công và phụ kiện hoàn thiện theo thiết kế) Chương V của E-HSMT 32,395 m2
80 Cung cấp lắp đặt vách ngăn tấm compact dày 12mm (Bao gồm nhân công và phụ kiện hoàn thiện theo thiết kế) Chương V của E-HSMT 1,44 m2
81 CCLD lan can sắt cầu thang (bao gồm nhân công lắp đặt, sơn và vật tư hoàn thiện) Chương V của E-HSMT 26,29 m2
82 Sản xuất xà gồ đỡ trần tôn lạnh Chương V của E-HSMT 0,149 tấn
83 Lắp dựng xà gồ thép đỡ trần tôn lạnh Chương V của E-HSMT 0,149 tấn
84 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V của E-HSMT 11,349 m2
85 Đóng trần tole lạnh dày 0,35 mm Chương V của E-HSMT 0,251 100m2
86 Chống thấm sê nô, ô văng (theo quy trình nhà sản xuất) Chương V của E-HSMT 149,685 m2
87 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 49,08 m2
88 Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 0,552 m3
89 Lắp dựng lưới chống nứt tường rộng 200mm Chương V của E-HSMT 715,6 m
90 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V của E-HSMT 5,346 100m2
91 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V của E-HSMT 5,346 100m2
92 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m. (Chỉ tính vật liệu, tạm tính trong 1 tháng) Chương V của E-HSMT 1,074 100m2
93 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m. (Không tính vật liệu, chỉ tính nhân công và MTC) Chương V của E-HSMT 1,074 100m2
94 CCLD bảng tên các phòng (Bao gồm nhân công lắp đặt hoàn thiện) Chương V của E-HSMT 4 cái
95 Vẽ chữ mẫu : "BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ THỊ TRẤN CỦ CHI" Chương V của E-HSMT 1 bộ
96 Chữ đắp vữa dày 20: "BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ THỊ TRẤN CỦ CHI" Chương V của E-HSMT 1 m
97 Cung cấp đất đen trồng cỏ Chương V của E-HSMT 1,328 m3
98 Trồng cây lá màu Chương V của E-HSMT 0,664 10m2/ lần
D HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1 Giếng khoan Chương V của E-HSMT 1 cái
2 Lắp đặt ống uPVC D42x3mm Chương V của E-HSMT 0,18 100m
3 Lắp đặt ống uPVC Ø34x1,8mm Chương V của E-HSMT 0,19 100m
4 Lắp đặt nối uPVC D42 Chương V của E-HSMT 5 cái
5 Lắp đặt nối uPVC D34 Chương V của E-HSMT 5 cái
6 Lắp đặt co uPVC D42 Chương V của E-HSMT 6 cái
7 Lắp đặt Tê uPVC Ø42 Chương V của E-HSMT 2 cái
8 Lắp đặt Tê uPVC Ø42/34 Chương V của E-HSMT 2 cái
9 Lắp đặt co uPVC D34 Chương V của E-HSMT 2 cái
10 Co uPVC Ø42/34 Chương V của E-HSMT 2 cái
11 Lắp đặt Van khoá Ø34 Chương V của E-HSMT 2 cái
12 Lắp đặt Van 2 chiều Ø42 Chương V của E-HSMT 4 cái
13 Rơ le phao bồn nước mái Chương V của E-HSMT 1 cái
14 Lắp đặt Lupe Ø42 Chương V của E-HSMT 3 cái
15 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Chương V của E-HSMT 1 bể
16 CCLĐ máy bơm nước lên bồn nước mái Q=5m3/h, H=60m Chương V của E-HSMT 1 1 máy
17 Tủ điều khiển bơm cấp nước thiết bị Chương V của E-HSMT 1 tủ
18 Chống rung máy bơm Chương V của E-HSMT 3 cái
19 Lắp đặt ống uPVC D114x4.2mm Chương V của E-HSMT 0,05 100m
20 Lắp đặt ống uPVC D90x3.5mm Chương V của E-HSMT 0,25 100m
21 Lắp đặt Nối uPVC Ø114 Chương V của E-HSMT 1 cái
22 Lắp đặt Nối uPVC Ø90 Chương V của E-HSMT 7 cái
23 Lắp đặt Lơi uPVC Ø114 Chương V của E-HSMT 5 cái
24 Lắp đặt Lơi uPVC Ø90 Chương V của E-HSMT 10 cái
25 Lắp đặt Tê uPVC Ø114/90 Chương V của E-HSMT 3 cái
26 Lắp đặt Tê xiên uPVC Ø90 Chương V của E-HSMT 2 cái
27 Giếng thấm d1200 Chương V của E-HSMT 1 cái
E HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ
1 Lắp đặt chậu xí bệt + thùng nước Chương V của E-HSMT 7 bộ
2 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Chương V của E-HSMT 7 cái
3 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Chương V của E-HSMT 7 cái
4 Lắp đặt Lavabo + bộ xả (khu WC) Chương V của E-HSMT 4 bộ
5 Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả nhấn Chương V của E-HSMT 4 bộ
6 Lắp đặt gương soi Chương V của E-HSMT 4 cái
7 Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x3mm Chương V của E-HSMT 0,5 100m
8 Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x2.1mm Chương V của E-HSMT 0,72 100m
9 Lắp đặt ống nhựa uPVC D21x1.6mm Chương V của E-HSMT 0,51 100m
10 Lắp đặt nối ống uPVC D42 Chương V của E-HSMT 13 cái
11 Lắp đặt nối ống uPVC D34 Chương V của E-HSMT 18 cái
12 Nối ống uPVC D21 Chương V của E-HSMT 13 cái
13 Lắp đặt co PVC D42 Chương V của E-HSMT 7 cái
14 Lắp đặt tê PVC D42 Chương V của E-HSMT 1 cái
15 Lắp đặt co PVC D42/34 Chương V của E-HSMT 2 cái
16 Lắp đặt tê PVC D42/34 Chương V của E-HSMT 4 cái
17 Lắp đặt co PVC D34 Chương V của E-HSMT 9 cái
18 Lắp đặt tê PVC D34 Chương V của E-HSMT 3 cái
19 Lắp đặt co PVC D34/21 Chương V của E-HSMT 5 cái
20 Lắp đặt tê PVC D34/21 Chương V của E-HSMT 15 cái
21 Lắp đặt co uPVC D21 Chương V của E-HSMT 19 cái
22 Lắp đặt co ren ngoài PVC D21 Chương V của E-HSMT 8 cái
23 Lắp đặt co ren trong PVC D21 Chương V của E-HSMT 12 cái
24 Lắp đặt dây mềm cấp nước Chương V của E-HSMT 12 cái
25 Lắp đặt van 1 chiều D34 Chương V của E-HSMT 3 cái
26 Cáp CXV 2x2.5mm2 (dây tín hiệu rơ le nước mái) Chương V của E-HSMT 25 m
27 Lắp đặt ống nhựa luồn dây uPVC D20 Chương V của E-HSMT 25 m
28 Lắp đặt cùm D42, 34 + bulong + ty treo Chương V của E-HSMT 30 Bộ
29 Lắp đặt van khóa D42 Chương V của E-HSMT 2 cái
30 Van góc cấp nước cho lavabo Chương V của E-HSMT 7 cái
31 Quả cầu chắn rác D90 Chương V của E-HSMT 9 cái
32 Ống uPVC D90x3.8mm Chương V của E-HSMT 0,62 100m
33 Lơi PVC D90 Chương V của E-HSMT 9 cái
34 Nối PVC D90 Chương V của E-HSMT 16 cái
35 Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x4.9mm Chương V của E-HSMT 0,28 100m
36 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x3.8mm Chương V của E-HSMT 0,29 100m
37 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x3mm Chương V của E-HSMT 0,28 100m
38 Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x3mm Chương V của E-HSMT 0,06 100m
39 Lắp đặt Nối ống PVC D114 Chương V của E-HSMT 7 cái
40 Lắp đặt Nối ống PVC D90 Chương V của E-HSMT 8 cái
41 Lắp đặt Nối ống PVC D60 Chương V của E-HSMT 6 cái
42 Lắp đặt Nối giảm D60/42 Chương V của E-HSMT 9 cái
43 Lắp đặt Y 135 độ nhựa uPVC D114 Chương V của E-HSMT 10 cái
44 Lắp đặt Lơi uPVC D114 Chương V của E-HSMT 18 cái
45 Lắp đặt Y 135 độ nhựa uPVC D90 Chương V của E-HSMT 17 cái
46 Lắp đặt Lơi uPVC D90/60 Chương V của E-HSMT 3 cái
47 Lắp đặt Lơi uPVC D90 Chương V của E-HSMT 8 cái
48 Lắp đặt co uPVC D42 Chương V của E-HSMT 4 cái
49 Lắp đặt Y 135 độ nhựa uPVC D60 Chương V của E-HSMT 9 cái
50 Lắp đặt Lơi uPVC D60 Chương V của E-HSMT 7 cái
51 Thông tắc ngang uPVC D90 Chương V của E-HSMT 4 cái
52 Thông tắc đứng PVC D114 Chương V của E-HSMT 2 cái
53 Thông tắc ngang PVC D114 Chương V của E-HSMT 2 cái
54 Thông tắc ngang PVC D60 Chương V của E-HSMT 2 cái
55 Phễu thu nước Chương V của E-HSMT 8 cái
56 Xiphong con thỏ cho thoát nước sàn Chương V của E-HSMT 8 cái
57 Lưới chắn côn trùng cho thông hơi Chương V của E-HSMT 2 Cái
58 Lắp đặt cùm treo D114, 90, 60 + bulong + ty treo Chương V của E-HSMT 15 Bộ
59 Lắp đặt cùm D60 + bulong + ty treo Chương V của E-HSMT 12 Bộ
60 Chống thấm cổ ống xuyên sàn Chương V của E-HSMT 22 Cái
61 Lắp đặt Bình chữa cháy CO2 Chương V của E-HSMT 2 bộ
62 Lắp đặt Bình chữa cháy bột Chương V của E-HSMT 2 bộ
F HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN + CHỐNG SÉT
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSMT 32 m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V của E-HSMT 0,161 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V của E-HSMT 0,159 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT 0,161 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT 0,161 100m3
6 CCLĐ gạch làm dấu gạch không nung 4x8x18 Chương V của E-HSMT 0,72 m3
7 CCLĐ băng cảnh báo cáp ngầm Chương V của E-HSMT 80 m
8 Lắp đặt Đèn pha không thấm nước IP65, bóng led 80W Chương V của E-HSMT 1 bộ
9 Cáp điện CU/PVC/PVC-4C-10mm2 Chương V của E-HSMT 55 m
10 Cáp điện CXV 4Cx4 mm2 Chương V của E-HSMT 35 m
11 Lắp đặt cáp điện CV 1Cx4 mm2 Chương V của E-HSMT 35 m
12 Lắp đặt ống HDPE gân xoắn D32 Chương V của E-HSMT 50 m
13 Lắp đặt ống HDPE gân xoắn D25 Chương V của E-HSMT 30 m
14 CCLĐ Cọc tiếp địa D16, L=2.4m Chương V của E-HSMT 3 cọc
15 CCLĐ Cáp đồng trần 50mm² Chương V của E-HSMT 20 m
16 Hàn cọc tiếp địa với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt Chương V của E-HSMT 3 1 cọc
17 Lắp đặt MCB 3P-40A; 18KA Chương V của E-HSMT 1 cái
18 Lắp đặt MCB 3P-25A; 6KA Chương V của E-HSMT 1 cái
19 Lắp đặt MCB 2P-32A; 6KA Chương V của E-HSMT 3 cái
20 Lắp đặt MCB 2P-25A; 6KA Chương V của E-HSMT 2 cái
21 Lắp đặt MCB 1P-16A; 4.5KA Chương V của E-HSMT 1 cái
22 Lắp đặt đèn báo pha Chương V của E-HSMT 3 bộ
23 Lắp đặt cầu chì 2A Chương V của E-HSMT 3 cái
24 Lắp đặt vỏ tủ sơn tĩnh điện H500xW400xD200mm Chương V của E-HSMT 1 tủ
25 CCLĐ thanh Busbar Chương V của E-HSMT 1 bộ
26 Lắp đặt MCB 2P-32A; 6KA Chương V của E-HSMT 3 cái
27 Lắp đặt MCB 2P-25A; 6KA Chương V của E-HSMT 1 cái
28 Lắp đặt MCB 1P-16A; 4.5KA Chương V của E-HSMT 10 cái
29 Lắp đặt RCBO 2P-20A; 4.5KA-30mmA Chương V của E-HSMT 4 cái
30 Lắp đặt vỏ tủ sơn tĩnh điện âm tường 7 đường Chương V của E-HSMT 4 tủ
31 Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều + mặt nạ mặt 1 Chương V của E-HSMT 8 cái
32 Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều + mặt nạ mặt 2 Chương V của E-HSMT 8 cái
33 Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều + mặt nạ mặt 1 Chương V của E-HSMT 3 cái
34 Lắp đặt Dimer quạt Chương V của E-HSMT 7 cái
35 Lắp đặt ổ cắm điện đôi 3 chấu Chương V của E-HSMT 30 cái
36 Lắp đặt Box ngã ba D20 Chương V của E-HSMT 65 hộp
37 Lắp đặt đế âm Chương V của E-HSMT 60 cái
38 Lắp đặt Đèn LED ốp trần 22W tròn Chương V của E-HSMT 5 bộ
39 Lắp đặt đèn downlight 14W Chương V của E-HSMT 4 bộ
40 Lắp đặt các loại đèn LED đơn 1.2m gắn nổi 1x18W Chương V của E-HSMT 5 bộ
41 Lắp đặt các loại đèn LED đơn chống nước 1.2m gắn nổi 1x18W Chương V của E-HSMT 2 bộ
42 Lắp đặt đèn LED đôi 1.2m gắn nổi 2x18W Chương V của E-HSMT 13 bộ
43 Lắp đặt đèn EM Chương V của E-HSMT 4 bộ
44 CCLĐ Cáp đồng trần 50mm² Chương V của E-HSMT 30 m
45 CCLĐ Kim thu sét Rbv=20m (Bao gồm thân kim, đế kim) Chương V của E-HSMT 1 cái
46 CCLĐ trụ đỡ kim thu sét + phụ kiện Chương V của E-HSMT 1 bộ
47 CCLĐ Hộp kiểm tra điện trở + phụ kiện Chương V của E-HSMT 1 hộp
48 CCLĐ Cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16, L=2.4m Chương V của E-HSMT 4 cọc
49 Hàn cọc tiếp địa với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt Chương V của E-HSMT 4 1 cọc
50 CCLĐ bộ đếm sét Chương V của E-HSMT 1 bộ
51 CCLĐ Cáp neo Chương V của E-HSMT 3 bộ
G HẠNG MỤC: BỂ TỰ HOẠI, HỐ GA, MƯƠNG THU NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT 0,257 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 0,1 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT 0,157 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT 0,157 100m3
5 Bê tông lót móng bể, đá 1x2 M150 Chương V của E-HSMT 0,964 m3
6 Bê tông móng bể, đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 1,68 m3
7 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 0,692 m3
8 Ván khuôn thép bê tông lót móng bể Chương V của E-HSMT 0,017 100m2
9 Ván khuôn thép móng bể Chương V của E-HSMT 0,031 100m2
10 Ván khuôn tấm đan bể Chương V của E-HSMT 0,018 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 0,042 tấn
12 SXLD cốt thép tấm đan, khuôn hầm Chương V của E-HSMT 0,117 tấn
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V của E-HSMT 3 cấu kiện
14 Xây gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày tường Chương V của E-HSMT 4,835 m3
15 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 31,44 m2
16 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 4,38 m2
17 Quét chống thấm bể (theo quy trình nhà sản xuất) Chương V của E-HSMT 35,82 m2
18 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT 0,141 100m3
19 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 0,025 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT 0,116 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT 0,116 100m3
22 Đổ bê tông lót, đá 1x2, mác 150 Chương V của E-HSMT 1,98 m3
23 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V của E-HSMT 1,79 m3
24 Bê tông tường hố ga, đá 1x2, cao Chương V của E-HSMT 1,344 m3
25 Sản xuất cấu kiện bê tông nắp đan, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 0,678 m3
26 Ván khuôn thép bê tông lót móng hố ga, mương nước Chương V của E-HSMT 0,05 100m2
27 Ván khuôn thép bê tông móng hố ga, mương nước Chương V của E-HSMT 0,093 100m2
28 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, thành hố ga Chương V của E-HSMT 0,067 100m2
29 Ván khuôn tấm đan hố ga, mương nước Chương V của E-HSMT 0,045 100m2
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép hố ga, mương thu nước, đường kính Chương V của E-HSMT 0,068 tấn
31 SXLD cốt thép tấm đan hố ga Chương V của E-HSMT 0,063 tấn
32 Gia công thép viền nắp hố ga Chương V của E-HSMT 0,157 tấn
33 Lắp đặt cấu kiện thép viền nắp hố ga Chương V của E-HSMT 0,157 tấn
34 Lắp nắp hố ga, nắp mương nước Chương V của E-HSMT 20 cái
35 Xây gạch thẻ không nung 4x8x18, xây tường chiều dầy Chương V của E-HSMT 2,367 m3
36 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 16,748 m2
37 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 6,18 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.127E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.25E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của Chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và Chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu thầu chính và Chủ đầu tư. Hợp đồng tương tự là hợp đồng tương tự với gói thầu: công trình dân dụng cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->