Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công công trình kiên cố hóa hệ thống kênh trạm bơm Phù Mỹ, huyện Cát Tiên
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210412606-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Lâm Đồng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công công trình kiên cố hóa hệ thống kênh trạm bơm Phù Mỹ, huyện Cát Tiên |
| Số hiệu KHLCNT | 20210300663 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-06 16:01:00 đến ngày 2021-04-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,420,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 143,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.72E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.855E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 02 thi công kênh BTCT kích thước BxH ( 0,6x1)m thuộc công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8 tỷ VND.Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng thi công kênh BTCT kích thước BxH ( 0,6x1)m thuộc công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu là 8,0 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16 tỷ VND Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi, có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình NN&PTNT còn hiệu lực.Nhà thầu phải có các tài liệu kèm theo (Bản chụp được chứng thực) để chứng minh chức danh và kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự, làm căn cứ để đánh giá Hồ sơ dự thầu gồm: bằng tốt nghiệp đại học; chứng nhận, chứng chỉ hành nghề (đối với vị trí có yêu cầu); văn bản xác nhận của chủ đầu tư về vị trí đảm nhận phù hợp với yêu cầu (hoặc tương đương), tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc khả năng huy động nhân sự của nhà thầu để thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi hoặc Xây dựngNhà thầu phải có các tài liệu kèm theo (Bản chụp được chứng thực) để chứng minh chức danh và kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự, làm căn cứ để đánh giá Hồ sơ dự thầu gồm: bằng tốt nghiệp đại học; chứng nhận, chứng chỉ hành nghề (đối với vị trí có yêu cầu); văn bản xác nhận của chủ đầu tư về vị trí đảm nhận phù hợp với yêu cầu (hoặc tương đương), tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc khả năng huy động nhân sự của nhà thầu để thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi hoặc Xây dựngNhà thầu phải có các tài liệu kèm theo (Bản chụp được chứng thực) để chứng minh chức danh và kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự, làm căn cứ để đánh giá Hồ sơ dự thầu gồm: bằng tốt nghiệp đại học; chứng nhận, chứng chỉ hành nghề (đối với vị trí có yêu cầu); văn bản xác nhận của chủ đầu tư về vị trí đảm nhận phù hợp với yêu cầu (hoặc tương đương), tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc khả năng huy động nhân sự của nhà thầu để thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lựcNhà thầu phải có các tài liệu kèm theo (Bản chụp được chứng thực) để chứng minh chức danh và kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự, làm căn cứ để đánh giá Hồ sơ dự thầu gồm: bằng tốt nghiệp đại học; chứng nhận, chứng chỉ hành nghề (đối với vị trí có yêu cầu); văn bản xác nhận của chủ đầu tư về vị trí đảm nhận phù hợp với yêu cầu (hoặc tương đương), tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc khả năng huy động nhân sự của nhà thầu để thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 7,50 kW- Trường hợp nhà thầu tham dự thầu là công ty mẹ (ví dụ như Tổng công ty) thì nhà thầu phải kê khai cụ thể phần công việc dành cho các công ty con theo Mẫu số 07 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. Việc đánh giá kinh nghiệm, năng lực của nhà thầu căn cứ vào giá trị, khối lượng do công ty mẹ, công ty con đảm nhiệm trong gói thầu.- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh, có thể nộp kèm hóa đơn mua để chứng minh và trong báo cáo tài chính phải có bảng tính khấu hao tài sản.- Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho- Thành viên liên danh phải có máy móc, thiết bị tối thiểu để thực hiện công việc tương ứng theo khối lượng phân chia trong liên danh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≥ 0,80 m3- Trường hợp nhà thầu tham dự thầu là công ty mẹ (ví dụ như Tổng công ty) thì nhà thầu phải kê khai cụ thể phần công việc dành cho các công ty con theo Mẫu số 07 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. Việc đánh giá kinh nghiệm, năng lực của nhà thầu căn cứ vào giá trị, khối lượng do công ty mẹ, công ty con đảm nhiệm trong gói thầu.- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh, có thể nộp kèm hóa đơn mua để chứng minh và trong báo cáo tài chính phải có bảng tính khấu hao tài sản.- Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình (như sao y đăng ký phương tiện, hóa đơn mua…).- Đối với các thiết bị chính như máy đào, cần trục, ô tô, máy ủi... phải kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực cho từng thiết bị.- Thành viên liên danh phải có máy móc, thiết bị tối thiểu để thực hiện công việc tương ứng theo khối lượng phân chia trong liên danh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Xe tải, xe ben | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng ≥ 7 tấn- Trường hợp nhà thầu tham dự thầu là công ty mẹ (ví dụ như Tổng công ty) thì nhà thầu phải kê khai cụ thể phần công việc dành cho các công ty con theo Mẫu số 07 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. Việc đánh giá kinh nghiệm, năng lực của nhà thầu căn cứ vào giá trị, khối lượng do công ty mẹ, công ty con đảm nhiệm trong gói thầu.- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh, có thể nộp kèm hóa đơn mua để chứng minh và trong báo cáo tài chính phải có bảng tính khấu hao tài sản.- Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình (như sao y đăng ký phương tiện, hóa đơn mua…).- Đối với các thiết bị chính như máy đào, cần trục, ô tô, máy ủi... phải kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực cho từng thiết bị.- Thành viên liên danh phải có máy móc, thiết bị tối thiểu để thực hiện công việc tương ứng theo khối lượng phân chia trong liên danh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 23,0 kW- Trường hợp nhà thầu tham dự thầu là công ty mẹ (ví dụ như Tổng công ty) thì nhà thầu phải kê khai cụ thể phần công việc dành cho các công ty con theo Mẫu số 07 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. Việc đánh giá kinh nghiệm, năng lực của nhà thầu căn cứ vào giá trị, khối lượng do công ty mẹ, công ty con đảm nhiệm trong gói thầu.- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh, có thể nộp kèm hóa đơn mua để chứng minh và trong báo cáo tài chính phải có bảng tính khấu hao tài sản.- Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình- Thành viên liên danh phải có máy móc, thiết bị tối thiểu để thực hiện công việc tương ứng theo khối lượng phân chia trong liên danh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 110CV- Trường hợp nhà thầu tham dự thầu là công ty mẹ (ví dụ như Tổng công ty) thì nhà thầu phải kê khai cụ thể phần công việc dành cho các công ty con theo Mẫu số 07 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. Việc đánh giá kinh nghiệm, năng lực của nhà thầu căn cứ vào giá trị, khối lượng do công ty mẹ, công ty con đảm nhiệm trong gói thầu.- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh, có thể nộp kèm hóa đơn mua để chứng minh và trong báo cáo tài chính phải có bảng tính khấu hao tài sản.- Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình (như sao y đăng ký phương tiện, hóa đơn mua…).- Đối với các thiết bị chính như máy đào, cần trục, ô tô, máy ủi... phải kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực cho từng thiết bị.- Thành viên liên danh phải có máy móc, thiết bị tối thiểu để thực hiện công việc tương ứng theo khối lượng phân chia trong liên danh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 16 tấn- Trường hợp nhà thầu tham dự thầu là công ty mẹ (ví dụ như Tổng công ty) thì nhà thầu phải kê khai cụ thể phần công việc dành cho các công ty con theo Mẫu số 07 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. Việc đánh giá kinh nghiệm, năng lực của nhà thầu căn cứ vào giá trị, khối lượng do công ty mẹ, công ty con đảm nhiệm trong gói thầu.- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh, có thể nộp kèm hóa đơn mua để chứng minh và trong báo cáo tài chính phải có bảng tính khấu hao tài sản.- Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình (như sao y đăng ký phương tiện, hóa đơn mua…).- Đối với các thiết bị chính như máy đào, cần trục, ô tô, máy ủi... phải kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực cho từng thiết bị.- Thành viên liên danh phải có máy móc, thiết bị tối thiểu để thực hiện công việc tương ứng theo khối lượng phân chia trong liên danh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan đứng | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 4,5KW- Trường hợp nhà thầu tham dự thầu là công ty mẹ (ví dụ như Tổng công ty) thì nhà thầu phải kê khai cụ thể phần công việc dành cho các công ty con theo Mẫu số 07 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. Việc đánh giá kinh nghiệm, năng lực của nhà thầu căn cứ vào giá trị, khối lượng do công ty mẹ, công ty con đảm nhiệm trong gói thầu.- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh, có thể nộp kèm hóa đơn mua để chứng minh và trong báo cáo tài chính phải có bảng tính khấu hao tài sản.- Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình .- Thành viên liên danh phải có máy móc, thiết bị tối thiểu để thực hiện công việc tương ứng theo khối lượng phân chia trong liên danh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | năng suất ≥ 360,00 m3/h- Trường hợp nhà thầu tham dự thầu là công ty mẹ (ví dụ như Tổng công ty) thì nhà thầu phải kê khai cụ thể phần công việc dành cho các công ty con theo Mẫu số 07 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. Việc đánh giá kinh nghiệm, năng lực của nhà thầu căn cứ vào giá trị, khối lượng do công ty mẹ, công ty con đảm nhiệm trong gói thầu.- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh, có thể nộp kèm hóa đơn mua để chứng minh và trong báo cáo tài chính phải có bảng tính khấu hao tài sản.- Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình- Thành viên liên danh phải có máy móc, thiết bị tối thiểu để thực hiện công việc tương ứng theo khối lượng phân chia trong liên danh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 5CV- Trường hợp nhà thầu tham dự thầu là công ty mẹ (ví dụ như Tổng công ty) thì nhà thầu phải kê khai cụ thể phần công việc dành cho các công ty con theo Mẫu số 07 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. Việc đánh giá kinh nghiệm, năng lực của nhà thầu căn cứ vào giá trị, khối lượng do công ty mẹ, công ty con đảm nhiệm trong gói thầu.- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh, có thể nộp kèm hóa đơn mua để chứng minh và trong báo cáo tài chính phải có bảng tính khấu hao tài sản.- Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình (như sao y đăng ký phương tiện, hóa đơn mua…).- Thành viên liên danh phải có máy móc, thiết bị tối thiểu để thực hiện công việc tương ứng theo khối lượng phân chia trong liên danh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Cầu trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng ≥ 10 tấn- Trường hợp nhà thầu tham dự thầu là công ty mẹ (ví dụ như Tổng công ty) thì nhà thầu phải kê khai cụ thể phần công việc dành cho các công ty con theo Mẫu số 07 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. Việc đánh giá kinh nghiệm, năng lực của nhà thầu căn cứ vào giá trị, khối lượng do công ty mẹ, công ty con đảm nhiệm trong gói thầu.- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh, có thể nộp kèm hóa đơn mua để chứng minh và trong báo cáo tài chính phải có bảng tính khấu hao tài sản.- Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình (như sao y đăng ký phương tiện, hóa đơn mua…).- Đối với các thiết bị chính như máy đào, cần trục, ô tô, máy ủi... phải kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực cho từng thiết bị.- Thành viên liên danh phải có máy móc, thiết bị tối thiểu để thực hiện công việc tương ứng theo khối lượng phân chia trong liên danh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥250l- Trường hợp nhà thầu tham dự thầu là công ty mẹ (ví dụ như Tổng công ty) thì nhà thầu phải kê khai cụ thể phần công việc dành cho các công ty con theo Mẫu số 07 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. Việc đánh giá kinh nghiệm, năng lực của nhà thầu căn cứ vào giá trị, khối lượng do công ty mẹ, công ty con đảm nhiệm trong gói thầu.- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh, có thể nộp kèm hóa đơn mua để chứng minh và trong báo cáo tài chính phải có bảng tính khấu hao tài sản.- Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình (- Thành viên liên danh phải có máy móc, thiết bị tối thiểu để thực hiện công việc tương ứng theo khối lượng phân chia trong liên danh. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - trọng lượng ≥ 70 kg- Trường hợp nhà thầu tham dự thầu là công ty mẹ (ví dụ như Tổng công ty) thì nhà thầu phải kê khai cụ thể phần công việc dành cho các công ty con theo Mẫu số 07 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. Việc đánh giá kinh nghiệm, năng lực của nhà thầu căn cứ vào giá trị, khối lượng do công ty mẹ, công ty con đảm nhiệm trong gói thầu.- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh, có thể nộp kèm hóa đơn mua để chứng minh và trong báo cáo tài chính phải có bảng tính khấu hao tài sản.- Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình - Thành viên liên danh phải có máy móc, thiết bị tối thiểu để thực hiện công việc tương ứng theo khối lượng phân chia trong liên danh. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KÊNH VÀ CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH | |||
| B | PHẦN ĐƯỜNG DỌC BỜ KÊNH CHÍNH | |||
| 1 | Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường ≤ 25cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,5 | m3 |
| 2 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy ủi 110CV, trong phạm vi ≤ 50m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,645 | 100 m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 0x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,645 | 100 m3 |
| 4 | Tạm tính bạt lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 822,5 | m2 |
| C | PHẦN KÊNH VÀ CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH | |||
| 1 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800,6 | m3 |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 517,87 | m3 |
| 3 | Bê tông cầu máng thường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,64 | m3 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,98 | m3 |
| 5 | Vữa lót, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.973,64 | m2 |
| 6 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,86 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,17 | 100 m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cầu máng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,38 | 100 m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,65 | 100 m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.515 | cấu kiện |
| 11 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,02 | m2 |
| 12 | Phá dỡ bằng búa căn khí nén 3m3/ph, bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245,02 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,554 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,938 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,437 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6 | tấn |
| 17 | Gia công thép hình cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,652 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,652 | tấn |
| 19 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.696 | m3 |
| 20 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,01 | 100 m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,31 | 100 m3 |
| D | MỐC CHỈ GiỚ KÊNH CHÍNH | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | m3 |
| 2 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,93 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1462 | 100 m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | m2 |
| 6 | Tạm tính làm chữ chìm | 228 | Chữ | |
| E | NHÀ QUẢN LÝ | |||
| F | XÂY LẮP | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,63 | m3 |
| 2 | Bê tông cột tiết diện > 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,81 | m3 |
| 3 | Bê tông sàn mái vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,33 | m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,73 | m3 |
| 5 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,482 | m3 |
| 6 | Bê tông nền vữa Mác 100 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,184 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8274 | 100 m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5874 | 100 m2 |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,89 | m3 |
| 10 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm không nung câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,125 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm không nung, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,63 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,36 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,36 | m2 |
| 14 | Vữa lót chiều dày 3cm vữa XM Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,12 | m2 |
| 15 | Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,28 | m2 |
| 16 | Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,32 | m2 |
| 17 | Lát nền nhà ceramic tiết diện gạch 50x50m2 vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,8976 | m2 |
| 18 | Lát nền vê sinh gạch ceramic tiết diện gạch 30x30m2 vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,28 | m2 |
| 19 | Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,25m2 vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,39 | m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,619 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,859 | tấn |
| 22 | Gia công cấu kiện sắt cửa, mái nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,775 | tấn |
| 23 | Lắp dựng kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,775 | tấn |
| 24 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5924 | 100 m2 |
| 25 | Kính 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,27 | m2 |
| 26 | Ổ khóa tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 27 | Khóa việt tiệp cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 28 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 29 | Chốt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,72 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,3 | m2 |
| 32 | Sơn tường ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,3 | m2 |
| 33 | Công tác tạm tính cửa nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,51 | bộ |
| 34 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính D1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | m3 |
| 35 | Gia công, lắp dựng cấu kiện gỗ, cầu phong gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 36 | La phông tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,05 | m2 |
| 37 | Nẹp la phong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,32 | m |
| 38 | Kẻ chỉ sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,2 | m |
| 39 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 2m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,92 | m3 |
| 40 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,28 | m3 |
| G | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc ổ cắm hỗn hợp, loại 2 công tắc, 2 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bảng |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 6 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 7 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần 3 cánh có điều khiển, sải cánh 400cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| H | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 20mm dày 1.9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 40mm, dày 2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,176 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 89mm dày 5,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,122 | 100 m |
| 4 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 5 | Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 6 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 7 | Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 8 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 9 | Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt chậu xí bệt + chậu rửa mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt chậu rửa chén 1 vòi inoc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Tạm tính tháo rỡ nhà cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Công |
| I | PHẦN SÂN VÀ HÀNG RÀO | |||
| 1 | Bê tông sân vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,51 | m3 |
| 2 | Vữa lót, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 292,54 | m2 |
| 3 | Bê tông cột tiết diện > 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,67 | m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,17 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,63 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 7 | Tạm tính ốp đá hoa cương màu đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,28 | m2 |
| 8 | Sơn cột không bả, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 311,43 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,64 | m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,063 | 100 m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,342 | 100 m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 323,3 | m2 |
| 13 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m3 |
| 14 | Miết mạch tường đá, loại lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,97 | m2 |
| 15 | Tạm tính khóa đồng cầu 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 16 | Tạm tính đinh vít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.344 | Cái |
| 17 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6 | m3 |
| 18 | Gia công cấu kiện sắt thép, lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,508 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,508 | tấn |
| 20 | Tạm tính bu long M20, L200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Cái |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,207 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | tấn |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,429 | tấn |
| 25 | Gia công cấu kiện thep khong gi, lan can bể xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,544 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện thép, lan can TKG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,544 | tấn |
| J | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn ghế làm việc (bằng gỗ ván ép đài loan kích thước 1,8x0,75 m,bàn có 1 ngăn kéo lớn và ba ngăn kéo nhỏ). Ghế xoay mặt nỉ thông thoáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Bàn1,5x2,2m (bằng gỗ ván ép đài loan kích thước 1,5x2,2 m,bàn có 1 ngăn kéo lớn và ba ngăn kéo nhỏ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | Tủ đựng tài liệu ( tủ sắt nhiều ngăn kích thước: 2,7x2,8m. Khung sắt, tôn sơn tỉnh điện. Các ngăn có khóa riêng. Có tay nắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Kê đựng tài liệu ( kệ gỗ, nhiều ngăn. Kích thước: 2,5x2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Giường, màn, chăn gối nệm (1 giường gỗ 1,2 m; 2 bộ chăn da, gối, màn, 1 nệm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Bình chửa cháy ( chất chữa cháy: Co2, trọng lượng 8kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bình |
| 7 | Bếp dụng cụ cấp dưỡng: ( bếp ga Ogawa inter nationnal, mặt kính, van namilux, bình ga, nồi chảo… bộ dụng cụ cấp dưỡng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Quạt cây đứng đường kính sải 400mm, có điều khiển, công suất 46W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| K | CHI PHÍ DỰ PHÒNG: | |||
| 1 | DỰ PHÒNG PHÍ | Nhà thầu chào giá Dự phòng phí là cố định 544 triệu đồng (Dự phòng phí là: chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh ngoài hồ sơ thiết, chi phí này chỉ được thanh toán cho khối lượng phát sinh ngoài hồ sơ thiết kế được duyệt) | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.72E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.855E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 02 thi công kênh BTCT kích thước BxH ( 0,6x1)m thuộc công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8 tỷ VND.Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng thi công kênh BTCT kích thước BxH ( 0,6x1)m thuộc công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu là 8,0 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16 tỷ VND Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi, có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình NN&PTNT còn hiệu lực.Nhà thầu phải có các tài liệu kèm theo (Bản chụp được chứng thực) để chứng minh chức danh và kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự, làm căn cứ để đánh giá Hồ sơ dự thầu gồm: bằng tốt nghiệp đại học; chứng nhận, chứng chỉ hành nghề (đối với vị trí có yêu cầu); văn bản xác nhận của chủ đầu tư về vị trí đảm nhận phù hợp với yêu cầu (hoặc tương đương), tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc khả năng huy động nhân sự của nhà thầu để thực hiện gói thầu | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi hoặc Xây dựngNhà thầu phải có các tài liệu kèm theo (Bản chụp được chứng thực) để chứng minh chức danh và kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự, làm căn cứ để đánh giá Hồ sơ dự thầu gồm: bằng tốt nghiệp đại học; chứng nhận, chứng chỉ hành nghề (đối với vị trí có yêu cầu); văn bản xác nhận của chủ đầu tư về vị trí đảm nhận phù hợp với yêu cầu (hoặc tương đương), tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc khả năng huy động nhân sự của nhà thầu để thực hiện gói thầu | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi hoặc Xây dựngNhà thầu phải có các tài liệu kèm theo (Bản chụp được chứng thực) để chứng minh chức danh và kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự, làm căn cứ để đánh giá Hồ sơ dự thầu gồm: bằng tốt nghiệp đại học; chứng nhận, chứng chỉ hành nghề (đối với vị trí có yêu cầu); văn bản xác nhận của chủ đầu tư về vị trí đảm nhận phù hợp với yêu cầu (hoặc tương đương), tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc khả năng huy động nhân sự của nhà thầu để thực hiện gói thầu | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lựcNhà thầu phải có các tài liệu kèm theo (Bản chụp được chứng thực) để chứng minh chức danh và kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự, làm căn cứ để đánh giá Hồ sơ dự thầu gồm: bằng tốt nghiệp đại học; chứng nhận, chứng chỉ hành nghề (đối với vị trí có yêu cầu); văn bản xác nhận của chủ đầu tư về vị trí đảm nhận phù hợp với yêu cầu (hoặc tương đương), tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc khả năng huy động nhân sự của nhà thầu để thực hiện gói thầu | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt bê tông | công suất ≥ 7,50 kW- Trường hợp nhà thầu tham dự thầu là công ty mẹ (ví dụ như Tổng công ty) thì nhà thầu phải kê khai cụ thể phần công việc dành cho các công ty con theo Mẫu số 07 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. Việc đánh giá kinh nghiệm, năng lực của nhà thầu căn cứ vào giá trị, khối lượng do công ty mẹ, công ty con đảm nhiệm trong gói thầu.- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh, có thể nộp kèm hóa đơn mua để chứng minh và trong báo cáo tài chính phải có bảng tính khấu hao tài sản.- Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho- Thành viên liên danh phải có máy móc, thiết bị tối thiểu để thực hiện công việc tương ứng theo khối lượng phân chia trong liên danh. | 1 |
| 2 | Máy đào | dung tích gầu ≥ 0,80 m3- Trường hợp nhà thầu tham dự thầu là công ty mẹ (ví dụ như Tổng công ty) thì nhà thầu phải kê khai cụ thể phần công việc dành cho các công ty con theo Mẫu số 07 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. Việc đánh giá kinh nghiệm, năng lực của nhà thầu căn cứ vào giá trị, khối lượng do công ty mẹ, công ty con đảm nhiệm trong gói thầu.- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh, có thể nộp kèm hóa đơn mua để chứng minh và trong báo cáo tài chính phải có bảng tính khấu hao tài sản.- Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình (như sao y đăng ký phương tiện, hóa đơn mua…).- Đối với các thiết bị chính như máy đào, cần trục, ô tô, máy ủi... phải kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực cho từng thiết bị.- Thành viên liên danh phải có máy móc, thiết bị tối thiểu để thực hiện công việc tương ứng theo khối lượng phân chia trong liên danh | 2 |
| 3 | Xe tải, xe ben | tải trọng ≥ 7 tấn- Trường hợp nhà thầu tham dự thầu là công ty mẹ (ví dụ như Tổng công ty) thì nhà thầu phải kê khai cụ thể phần công việc dành cho các công ty con theo Mẫu số 07 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. Việc đánh giá kinh nghiệm, năng lực của nhà thầu căn cứ vào giá trị, khối lượng do công ty mẹ, công ty con đảm nhiệm trong gói thầu.- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh, có thể nộp kèm hóa đơn mua để chứng minh và trong báo cáo tài chính phải có bảng tính khấu hao tài sản.- Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình (như sao y đăng ký phương tiện, hóa đơn mua…).- Đối với các thiết bị chính như máy đào, cần trục, ô tô, máy ủi... phải kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực cho từng thiết bị.- Thành viên liên danh phải có máy móc, thiết bị tối thiểu để thực hiện công việc tương ứng theo khối lượng phân chia trong liên danh | 2 |
| 4 | Máy hàn | công suất ≥ 23,0 kW- Trường hợp nhà thầu tham dự thầu là công ty mẹ (ví dụ như Tổng công ty) thì nhà thầu phải kê khai cụ thể phần công việc dành cho các công ty con theo Mẫu số 07 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. Việc đánh giá kinh nghiệm, năng lực của nhà thầu căn cứ vào giá trị, khối lượng do công ty mẹ, công ty con đảm nhiệm trong gói thầu.- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh, có thể nộp kèm hóa đơn mua để chứng minh và trong báo cáo tài chính phải có bảng tính khấu hao tài sản.- Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình- Thành viên liên danh phải có máy móc, thiết bị tối thiểu để thực hiện công việc tương ứng theo khối lượng phân chia trong liên danh. | 1 |
| 5 | Máy ủi | công suất ≥ 110CV- Trường hợp nhà thầu tham dự thầu là công ty mẹ (ví dụ như Tổng công ty) thì nhà thầu phải kê khai cụ thể phần công việc dành cho các công ty con theo Mẫu số 07 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. Việc đánh giá kinh nghiệm, năng lực của nhà thầu căn cứ vào giá trị, khối lượng do công ty mẹ, công ty con đảm nhiệm trong gói thầu.- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh, có thể nộp kèm hóa đơn mua để chứng minh và trong báo cáo tài chính phải có bảng tính khấu hao tài sản.- Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình (như sao y đăng ký phương tiện, hóa đơn mua…).- Đối với các thiết bị chính như máy đào, cần trục, ô tô, máy ủi... phải kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực cho từng thiết bị.- Thành viên liên danh phải có máy móc, thiết bị tối thiểu để thực hiện công việc tương ứng theo khối lượng phân chia trong liên danh | 2 |
| 6 | Máy lu | công suất ≥ 16 tấn- Trường hợp nhà thầu tham dự thầu là công ty mẹ (ví dụ như Tổng công ty) thì nhà thầu phải kê khai cụ thể phần công việc dành cho các công ty con theo Mẫu số 07 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. Việc đánh giá kinh nghiệm, năng lực của nhà thầu căn cứ vào giá trị, khối lượng do công ty mẹ, công ty con đảm nhiệm trong gói thầu.- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh, có thể nộp kèm hóa đơn mua để chứng minh và trong báo cáo tài chính phải có bảng tính khấu hao tài sản.- Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình (như sao y đăng ký phương tiện, hóa đơn mua…).- Đối với các thiết bị chính như máy đào, cần trục, ô tô, máy ủi... phải kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực cho từng thiết bị.- Thành viên liên danh phải có máy móc, thiết bị tối thiểu để thực hiện công việc tương ứng theo khối lượng phân chia trong liên danh | 1 |
| 7 | Máy khoan đứng | công suất ≥ 4,5KW- Trường hợp nhà thầu tham dự thầu là công ty mẹ (ví dụ như Tổng công ty) thì nhà thầu phải kê khai cụ thể phần công việc dành cho các công ty con theo Mẫu số 07 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. Việc đánh giá kinh nghiệm, năng lực của nhà thầu căn cứ vào giá trị, khối lượng do công ty mẹ, công ty con đảm nhiệm trong gói thầu.- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh, có thể nộp kèm hóa đơn mua để chứng minh và trong báo cáo tài chính phải có bảng tính khấu hao tài sản.- Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình .- Thành viên liên danh phải có máy móc, thiết bị tối thiểu để thực hiện công việc tương ứng theo khối lượng phân chia trong liên danh. | 1 |
| 8 | Máy nén khí | năng suất ≥ 360,00 m3/h- Trường hợp nhà thầu tham dự thầu là công ty mẹ (ví dụ như Tổng công ty) thì nhà thầu phải kê khai cụ thể phần công việc dành cho các công ty con theo Mẫu số 07 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. Việc đánh giá kinh nghiệm, năng lực của nhà thầu căn cứ vào giá trị, khối lượng do công ty mẹ, công ty con đảm nhiệm trong gói thầu.- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh, có thể nộp kèm hóa đơn mua để chứng minh và trong báo cáo tài chính phải có bảng tính khấu hao tài sản.- Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình- Thành viên liên danh phải có máy móc, thiết bị tối thiểu để thực hiện công việc tương ứng theo khối lượng phân chia trong liên danh. | 1 |
| 9 | Máy bơm nước | công suất ≥ 5CV- Trường hợp nhà thầu tham dự thầu là công ty mẹ (ví dụ như Tổng công ty) thì nhà thầu phải kê khai cụ thể phần công việc dành cho các công ty con theo Mẫu số 07 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. Việc đánh giá kinh nghiệm, năng lực của nhà thầu căn cứ vào giá trị, khối lượng do công ty mẹ, công ty con đảm nhiệm trong gói thầu.- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh, có thể nộp kèm hóa đơn mua để chứng minh và trong báo cáo tài chính phải có bảng tính khấu hao tài sản.- Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình (như sao y đăng ký phương tiện, hóa đơn mua…).- Thành viên liên danh phải có máy móc, thiết bị tối thiểu để thực hiện công việc tương ứng theo khối lượng phân chia trong liên danh. | 1 |
| 10 | Cầu trục ô tô | sức nâng ≥ 10 tấn- Trường hợp nhà thầu tham dự thầu là công ty mẹ (ví dụ như Tổng công ty) thì nhà thầu phải kê khai cụ thể phần công việc dành cho các công ty con theo Mẫu số 07 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. Việc đánh giá kinh nghiệm, năng lực của nhà thầu căn cứ vào giá trị, khối lượng do công ty mẹ, công ty con đảm nhiệm trong gói thầu.- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh, có thể nộp kèm hóa đơn mua để chứng minh và trong báo cáo tài chính phải có bảng tính khấu hao tài sản.- Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình (như sao y đăng ký phương tiện, hóa đơn mua…).- Đối với các thiết bị chính như máy đào, cần trục, ô tô, máy ủi... phải kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực cho từng thiết bị.- Thành viên liên danh phải có máy móc, thiết bị tối thiểu để thực hiện công việc tương ứng theo khối lượng phân chia trong liên danh | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông | dung tích ≥250l- Trường hợp nhà thầu tham dự thầu là công ty mẹ (ví dụ như Tổng công ty) thì nhà thầu phải kê khai cụ thể phần công việc dành cho các công ty con theo Mẫu số 07 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. Việc đánh giá kinh nghiệm, năng lực của nhà thầu căn cứ vào giá trị, khối lượng do công ty mẹ, công ty con đảm nhiệm trong gói thầu.- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh, có thể nộp kèm hóa đơn mua để chứng minh và trong báo cáo tài chính phải có bảng tính khấu hao tài sản.- Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình (- Thành viên liên danh phải có máy móc, thiết bị tối thiểu để thực hiện công việc tương ứng theo khối lượng phân chia trong liên danh. | 2 |
| 12 | Máy đầm đất cầm tay | - trọng lượng ≥ 70 kg- Trường hợp nhà thầu tham dự thầu là công ty mẹ (ví dụ như Tổng công ty) thì nhà thầu phải kê khai cụ thể phần công việc dành cho các công ty con theo Mẫu số 07 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. Việc đánh giá kinh nghiệm, năng lực của nhà thầu căn cứ vào giá trị, khối lượng do công ty mẹ, công ty con đảm nhiệm trong gói thầu.- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh, có thể nộp kèm hóa đơn mua để chứng minh và trong báo cáo tài chính phải có bảng tính khấu hao tài sản.- Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình - Thành viên liên danh phải có máy móc, thiết bị tối thiểu để thực hiện công việc tương ứng theo khối lượng phân chia trong liên danh. | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi