Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210342692-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Ninh Vân
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210342482
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-19 16:05:00 đến ngày 2021-03-30 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,199,473,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG ASPHANLT:
1 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm 60,1648 100m2
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 55,7239 100m2
3 Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 3.6cm 28,7789 100m2
4 Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7cm 26,945 100m2
5 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 60,1648 100m2
6 Ván khuôn thép mặt đường bê tông nhựa 1,7139 100m2
B MẶT ĐƯỜNG:
1 Bê tông mặt đường bê tông M250, đá 2x4, PCB30 149,27 m3
2 Ván khuôn thép mặt đường bê tông 2,1665 100m2
3 Rải giấy dầu lớp cách ly 7,4637 100m2
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 6,4961 100m3
5 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới 7,4675 100m3
C NỀN ĐƯỜNG:
1 Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,98 1,7774 100m3
2 Mua đất đá hốn hợp về đắp K98: 231,13 0.0
3 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 30,3636 100m2
4 Bê tông mặt đường đá 1x2, PCB30 106,04 m3
5 Đào móng Cấp đất I 725,84 m3
6 Đào nền đường- Cấp đất II 11,13 1m3
7 Đào móng Cấp đất III 2.313,03 1m3
8 Đào móng Cấp đất II 492,77 1m3
9 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 0,5237 100m3
10 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 9,6939 100m3
11 Mua đất đá hốn hợp về đắp K95: 722,19 0.0
12 Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 10,3358 100m3
13 Cắt bê tông mặt đường cũ 33,879 10m
14 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép 59,04 m3
D VỈA HÈ:
1 Bê tông kết cấu cầu khác, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 1,59 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác 0,3857 100m2
3 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 13 m2
4 Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB30 1,28 m3
5 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg 63 1cấu kiện
6 Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB30 1,09 m3
7 Ván khuôn móng dài 0,0642 100m2
8 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 13 m2
9 Lát gạch Terrazzo dày 30mm 112,46 m2
10 Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 7,86 m3
11 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 2,07 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 3,13 m3
13 Vận chuyển đất 198,269 10m³/1km
14 Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 63mm 6 100m
E VẠCH SƠN BIỂN BÁO:
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 71,56 m2
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 269,91 m2
3 Đào móng băng Cấp đất III 2,33 1m3
4 Biển tam giác, L=90cm (1 biển + 1 cột dài 2.95m, D88.3) 8 cái
5 Đào móng cột - Cấp đất III 2,33 1m3
6 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm 13 cái
F AN TOÀN GIAO THÔNG:
1 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 0,689 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp 0,0918 100m2
3 Bê tông tường, M150, đá 2x4, PCB30 0,389 m3
4 Ống nhựa PVC D90 68,65 m
5 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 17,295 m2
6 Dây nhựa phản quang 300 m
7 Đèn chiếu sáng 11 cái
8 Gia công barie 0,1088 tấn
9 Biển báo chữ nhật S.507 (gắn vào barier) KT 25x120cm 2 cái
10 Biển báo tam giác a=70cm (gắn vào barier) 6 cái
11 Đèn xoay cảnh báo 4 cái
12 Nhân công 60 công
G KÈ ĐÁ:
1 Bê tông lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 8,18 m3
2 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,4799 tấn
3 Ván khuôn xà dầm, giằng 0,414 100m2
4 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 119,96 m3
5 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 87,98 m3
6 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 17,6 m3
7 Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II 56,3 100m
8 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa 16,72 m2
9 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 0,075 100m3
10 Đào xúc đất- Cấp đất III 0,075 100m3
11 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 0,54 m3
12 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm 0,0598 tấn
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn cọc, cột 0,0726 100m2
14 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông 9,41 m2
15 Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤50kg 22 cái
H NỐI DÀI CỐNG:
1 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - 0,8 m3
2 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,1084 tấn
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0408 100m2
4 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg 3 1cấu kiện
5 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 6,66 m3
6 Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM M75 14,81 m2
7 Bê tông móng, M150, PC30, đá 1x2 5,92 m3
8 Ván khuôn móng dài 0,0993 100m2
9 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 1,02 m3
10 Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II 6,375 100m
11 Vận chuyển đất 1,213 10m³/1km
I THOÁT NƯỚC MƯA:
1 Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 154 m3
2 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm 12,6165 tấn
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác 38,5002 100m2
4 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m, Đường kính ống 1.057 đoạn
5 Quét nhựa bitum nóng 2.190,53 m2
6 Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 173,6 m3
7 Ván khuôn móng dài 3,2332 100m2
8 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB30 84,36 m3
9 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, xây cống cuốn cong, vữa XM M75, XM PCB40 18,97 m3
10 Song chắn rác gang đúc KT(600x350x60)mm 108 ck
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 7,82 m3
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 1,9164 tấn
13 Ván khuôn xà dầm, giằng 0,519 100m2
14 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 36,6 m3
15 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 135,82 m2
16 Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB30 11,45 m3
17 Ván khuôn móng dài 0,3856 100m2
18 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB30 7,63 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.3E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.859E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có hạng mục đường bê tông nhựa
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.340.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->