Gói thầu: Mua sắm Công cụ, dụng cụ phục vụ bảo trì, bảo dưỡng thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210368594-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thủy điện Đồng Nai |
| Tên gói thầu | Mua sắm Công cụ, dụng cụ phục vụ bảo trì, bảo dưỡng thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201257584 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD điện năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-31 14:05:00 đến ngày 2021-04-12 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 481,217,416 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đồng hồ so | Tương đương: Đồng hồ so Mitutoyo 2046S | 10 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 2 | Panme đo ngoài 01 | Tương đương: Panme Mitutoyo 103-137 | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 3 | Panme đo ngoài 02 | Tương đương: Panme Mitutoyo 103-138 | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 4 | Panme đo ngoài 03 | Tương đương: Panme Mitutoyo 103-139-10 | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 5 | Bộ lục giác | Tương đương: Bộ lục giác đầu bi Endura E1583 | 2 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 6 | Bộ tuýp 33 chi tiết 8-32mm | Tương đương: bộ tuýp 4034MR - Kingtony | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 7 | Súng siết bu lông khí nén 1/2” | Tương đương: Súng siến bu lông khi sén KTC JAP450 | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 8 | Súng siết bu lông khí nén 3/4” | Tương đương: Súng siến bu lông khi sén KTC JAP650A | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 9 | Máy siết bu lông dùng pin | Tương đương: Bosch GDX 180-LI Professional | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 10 | Máy mài 100mm | Tương đương: Makita GA4031 | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 11 | Quạt treo tường công nghiệp | Tương đương: Quạt Vinawind QTT650-Đ | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 12 | Máy hút bụi khô và ướt | Tương đương: CLEPRO S1/30 – Hãng sản xuất Kanozen | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 13 | Đầu tuýp lục giác âm 1 | Tương đương: ELORA-790IN-12 mm | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 14 | Đầu tuýp lục giác âm 2 | Tương đương: ELORA-790IN-14 mm | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 15 | Đầu tuýp lục giác âm 3 | Tương đương: ELORA-790IN-17 mm | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 16 | Đầu tuýp lục giác âm 4 | Tương đương: ELORA-790IN-19 mm | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 17 | Đầu tuýp lục giác âm 5 | Tương đương : ELORA | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 18 | Đầu tuýp lục giác âm 6 | Tương đương : ELORA | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 19 | Đầu tuýp, vít pake từ PH1 đến PH4 | Tương đương: ELORA-1455-PH (1,2,3,4) | 5 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 20 | Đầu tuýp mũi tô vít dẹt, 2 cạnh | Tương đương: ELORA 1455-IS4 | 5 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 21 | Bộ máy bơm xăng dầu nhớt + Kèm phụ kiện | Tương đương: Bơm LK LK-60-220AC | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 22 | Kẹp hàn | Tương đương: Plain Trolley TSP050 – KITO | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 23 | Con rùa kéo pa lăng | Tương đương: Ke 4 góc cho thợ hàn 75LBS | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 24 | Bộ 4 ke góc cho thợ hàn | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 25 | Máy hàn bán tự động | Tương đương: Máy hàn MIG-250 (j04) - Jasic | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 26 | Bộ cờ lê vòng miệng 6-32mm | Tương đương: Bộ cơ lê vòng miêng Kingtony 1226MR | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 27 | Kìm nhọn cách điện | Tương đương: Kìm nhọn cách điện Tolsen V38138 | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 28 | Kìm chết ngàm cong 9 inch | Tương đương: Kìm chết ngàm cong KS Tools 115.1033 | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 29 | Bộ chìa lục giác | Tương đương: Kingtony 20209SR02 | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 30 | Bộ dưỡng đo ren | Tương đương: Holex 47700 M/G | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 31 | Cáp vải cẩu hàng 1 | Tương đương: DCH-VN-14 Helios | 2 | Sợi | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 32 | Dây cáp vải cẩu hàng 2 | Tương đương: DCH-5T-8M - Helios | 2 | Sợi | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 33 | Bộ van nạp khí nitơ | Tương đương: Bộ van nạp khí ni tơ CQJ-40 - NBSANMINSE | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 34 | Rulo cuốn ống hơi | Tương đương: Rulo cuốn ống hơi RA-630B - Koreel | 2 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 35 | Máy phun sơn điện | Tương đương: Total TT3506 | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 36 | Đầu chụp tuýp 3/4" | Tương đương: Kingtony 653536 | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 37 | Mỏ lết | Tương đương: mỏ lết Mỏ lết Stanley 97-797 | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 38 | Máy vặn bu lông động lực dùng pin | Tương đương: DCF889HM2 - Dewalt | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 39 | Máy thổi gió nóng | Tương đương: Bosch GHG 20-63 | 3 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 40 | Bộ đục lỗ gioăng | Tương đương: Bộ đục gioăng JLB260PACC- Boehm | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 41 | Ampe kìm | Tương đương: Fluke 381 | 3 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 42 | Máy test đa năng cầm tay | Tương đương: Fluke 87V | 4 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 43 | Máy cưa xích dùng pin | Tương đương: máy cưa xích dùng Pin Makita DUC353Z | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 44 | Quạt sạc điện | Tương đương: Quạt KT-9200 Kentom | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 45 | Máy khoan dùng pin | Tương đương: GBH 180-LI Professional - Bosch | 1 | Máy | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 46 | Máy cắt đa năng dùng pin | Tương đương: GUS 12V -LI - Bosch | 1 | Máy | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 47 | Máy mài góc | Tương đương: GWS 750-100 - Bosch | 1 | Máy | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 48 | Máy xịt rửa cao áp | Tương đương: Nakawa NK52 | 3 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 49 | Máy khoan búa dùng pin | Tương đương: Makita HP457DWE | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 50 | Kìm tuốt dây điện | Tương đương; Kraft Weil PC4007W - OME | 3 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 51 | Bơm vacuum | Tương đương: TA150SB-2-220 - Tasco | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 52 | Bộ nạp gas lạnh điện tử | Tương đương: VDG-1 - Value | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 53 | Bộ tua vít đóng | Tương đương: Bộ tô vít đóng KTC SD6 | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 54 | Bộ chìa lục giác | Tương đương: Kingtony 20210MR | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 55 | Bơm chìm | Tương đương: Bơm chìm PD-S 751EA - Wilo | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 56 | Máy hút bụi | Tương đương: HC 380T - Hãng sản xuất Hiclean | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 57 | Máy hút bụi nhỏ | Tương đương: HC 20 - HiClean | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 58 | Bộ tuýp mở cáp lực | Tương đương: Barker LO-FH1/2*15" | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 59 | Kéo cắt cành | Tương đương: Azumakawwa 200B | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 60 | Máy đo điện trở DC | Tương đương: Kioritsu 3125A | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 61 | Súng đo nhiệt độ hồng ngoại | Tương đương: Fluke 561 | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 62 | Xe đẩy hàng bằng nhựa | Tương đương: PC508 - Stanley | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 63 | Đèn pin led siêu sáng cầm tay | Tương đương: SOFIRN SD05 | 4 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 64 | Bộ nguồn DC | Tương đương: Twintex TP-2305TK | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 65 | Dụng cụ tháo đầu báo khói | Tương đương; SOLO 200-001 | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 66 | Dụng cụ kiểm tra dầu dò khói | Tương đương: Detector Tester - SOLO | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | |
| 67 | Rulo điện | Tương đương: Yato YT-8108 | 2 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.22E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.4E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Tương tự về chủng loại, tính chất: hợp đồng cung cấp công cụ, dụng cụ.
- Tương tự về quy mô: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 337.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 674.000.000 đồng.
- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: Nhà thầu cung cấp bản sao y công chứng hợp đồng và Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về khối lượng và giá trị thực hiện đã kê khai. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp thêm các tài liệu như hóa đơn hoặc các bảng sao kê giao dịch thanh toán của ngân hàng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 337.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
674.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi