Gói thầu: Mua sắm trang phục kiểm lâm năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210603482-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/06/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Vườn Quốc gia Cát Bà |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang phục kiểm lâm năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210502659 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên (Không giao tự chủ, không giao khoán) năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-01 17:19:00 đến ngày 2021-06-08 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 250,720,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ quần áo thu đông | Tham chiếu yêu cầu chi tiết của Bên mời thầu nêu tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật đính kèm E-HSMT | Bộ | 2 | |
| 2 | Bộ quần áo lễ phục | Tham chiếu yêu cầu chi tiết của Bên mời thầu nêu tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật đính kèm E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 3 | Bộ quần áo xuân hè | Tham chiếu yêu cầu chi tiết của Bên mời thầu nêu tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật đính kèm E-HSMT | Bộ | 59 | |
| 4 | Áo bông | Tham chiếu yêu cầu chi tiết của Bên mời thầu nêu tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật đính kèm E-HSMT | Chiếc | 1 | |
| 5 | Mũ kêpi | Tham chiếu yêu cầu chi tiết của Bên mời thầu nêu tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật đính kèm E-HSMT | Chiếc | 56 | |
| 6 | Mũ kêpi lễ phục | Tham chiếu yêu cầu chi tiết của Bên mời thầu nêu tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật đính kèm E-HSMT | Chiếc | 3 | |
| 7 | Calavat | Tham chiếu yêu cầu chi tiết của Bên mời thầu nêu tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật đính kèm E-HSMT | Chiếc | 56 | |
| 8 | Kiểm lâm hiệu | Tham chiếu yêu cầu chi tiết của Bên mời thầu nêu tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật đính kèm E-HSMT | Chiếc | 58 | |
| 9 | Biển tên | Tham chiếu yêu cầu chi tiết của Bên mời thầu nêu tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật đính kèm E-HSMT | Chiếc | 58 | |
| 10 | Cấp hiệu đeo trên cầu vai áo | Tham chiếu yêu cầu chi tiết của Bên mời thầu nêu tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật đính kèm E-HSMT | Đôi | 58 | |
| 11 | Cấp hiệu đeo trên ve cổ áo | Tham chiếu yêu cầu chi tiết của Bên mời thầu nêu tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật đính kèm E-HSMT | Đôi | 58 | |
| 12 | Biểu tượng đeo trên ve áo | Tham chiếu yêu cầu chi tiết của Bên mời thầu nêu tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật đính kèm E-HSMT | Đôi | 58 | |
| 13 | Mũ cối | Tham chiếu yêu cầu chi tiết của Bên mời thầu nêu tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật đính kèm E-HSMT | Chiếc | 58 | |
| 14 | Dây lưng | Tham chiếu yêu cầu chi tiết của Bên mời thầu nêu tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật đính kèm E-HSMT | Chiếc | 56 | |
| 15 | Cặp tài liệu | Tham chiếu yêu cầu chi tiết của Bên mời thầu nêu tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật đính kèm E-HSMT | Chiếc | 56 | |
| 16 | Bộ quần áo mưa | Tham chiếu yêu cầu chi tiết của Bên mời thầu nêu tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật đính kèm E-HSMT | Bộ | 56 | |
| 17 | Tất chân | Tham chiếu yêu cầu chi tiết của Bên mời thầu nêu tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật đính kèm E-HSMT | Đôi | 116 | |
| 18 | Giày da | Tham chiếu yêu cầu chi tiết của Bên mời thầu nêu tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật đính kèm E-HSMT | Đôi | 58 | |
| 19 | Giày đi rừng | Tham chiếu yêu cầu chi tiết của Bên mời thầu nêu tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật đính kèm E-HSMT | Đôi | 58 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
2.5E8(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là - VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
250.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018
đến thời điểm đóng thầu: * Chỉ chấp nhận các hợp đồng được ký kết từ ngày 01/01/2018 trở lại đây.
* Giá trị hợp đồng tương tự được xác định bằng tổng giá trị các dịch vụ trong hợp đồng có nội dung, tính chất giống với dịch vụ của gói thầu đang xét là trang phục kiểm lâm.
* Giá trị hợp đồng tương tự sẽ được tính theo giá trị nghiệm thu thực tế của hợp đồng căn cứ trên biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn giá trị gia tăng.
* Nhà thầu chứng minh năng lực nêu trên bằng cách cung cấp các tài liệu sau đây:
Cung cấp hợp đồng có phụ lục kèm theo. Ngoài ra nhà thầu phải cung cấp biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh mức độ hoàn thành của các hợp đồng đã cung cấp. Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu các nhà thầu cung cấp thêm các tài liệu liên quan để chứng minh. (Các giấy tờ trên phải được chứng thực/công chứng bởi cơ quan có thẩm quyền/chức năng, trường hợp tài liệu là hóa đơn GTGT của đơn vị thì chấp nhận bản sao y).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 175.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
525.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi