Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210406592-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần đầu tư BASON Việt Nam
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210369537
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi thường xuyên và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-03 11:44:00 đến ngày 2021-04-13 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,518,875,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO TRONG NHÀ
1 Tháo dỡ ván sàn gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 735,612 m2
2 Tháo dỡ phào gỗ chân tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,56 m
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,28 m2
4 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,0342 m3
5 Vận chuyển sàn gỗ cũ đến kho Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trọn bộ
6 Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,28 m2
7 Công tác bả bằng 3 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,408 m2
8 Đắp, rải cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6781 m3
9 Đầm nền bằng máy đầm theo độ chặt yêu cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,5612 m2
10 Rải nilong chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,5612 m2
11 Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,0342 m3
12 Xoa mặt nền sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,5612 m2
13 Lát sàn bằng tấm nhựa Tương đương Vinyl nhập khẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 735,612 m2
14 Lắp đặt phào nhựa chân tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,56 md
15 Vệ sinh bậc tam cấp, sửa chữa chỗ vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,96 m2
16 Thay mới đá bậc tam cấp bị hư hỏng sảnh chính rộng 30cm gồm tháo dỡ và thay mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
17 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 631,5667 m2
18 Mài lớp sơn cũ trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.619,192 m2
19 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 341,5907 m2
20 Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 631,5667 m2
21 Công tác bả bằng 3 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.306,7943 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.306,7943 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.403,8982 m2
24 Tháo dỡ trần thạch cao trìm Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,3431 m2
25 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao trìm Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,3431 m2
26 Công tác bả bằng 3 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,3431 m2
27 Vận chuyển tấm thạch cao đến bãi tập kết ( Tạm tính 50m tiếp theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trọn bộ
28 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,105 m2
29 Nhân công sửa chữa lan can vị trí hư hỏng ( Tính 1 công/3m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,035 công
30 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,105 m2
31 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
32 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
33 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
34 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
35 Tháo dỡ hệ thống điện cũ trong phòng và vận chuyển bãi tập kết Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 khu
36 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, vách compact cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m2
37 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,267 m3
38 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,1012 m2
39 Phá dỡ nền bê tông nền khu vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3101 m3
40 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 180,064 m2
41 Tháo dỡ đường ống cấp nước + thoát nước cũ và vận chuyển bãi tập kết Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 khu
42 Vận chuyển cửa cũ, vách cũ, thạch cao cũ,thiết bị vệ sinh cũ từ tầng 6 xuống bãi tập kết Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 khu
43 Tháo chậu bàn đá cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 khu
44 Lót ni long chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,1012 m2
45 Bê tông nền, vữa BT M150 đá 1x2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3101 1 m3
46 Quét dung dịch chống thấm nền vệ sinh bằng tương đương Kova CT - 11A 3 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,896 m2
47 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,1012 m2
48 Lát đát granite qua cửa bản rộng 110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 md
49 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch Ceramic 300x600 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 180,064 m2
50 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao thả 600X600, tấm chịu ẩm Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,1012 m2
51 Vách nhôm kính mờ 6,38mm phụ kiện đồng bộ (CBGHNQ4/2020; STT: 390) công chênh kính mờ 30.000 đ Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,6434 m2
52 Cửa nhôm kính hệ Việt Pháp, kính mờ dày 6,38mm phụ kiện đồng bộ (CBGHNQ4/2020; STT: 315) công chênh kính mờ 30.000 đ Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,052 m2
53 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,6954 m2
54 Hệ chân đỡ gia cố liên kết nền + phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 cái
55 Lắp đặt chậu xí bệt 2 khối Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
56 Lắp đặt vòi xịt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
57 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bàn đá, dương vành Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
58 Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
59 Xi phông chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
60 Khung giá đỡ chậu Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
61 Lắp đặt dây cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
62 Lắp đặt thùng đun nước nóng 30L Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
63 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
64 Lắp đặt vòi gạt đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
65 Cung cấp và lắp đặt gương soi KT 800x2200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
66 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
67 Lắp đặt lô để xà phòng Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
68 Cung cấp và lắp đặt hộp đựng giấy inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
69 Lắp đặt giá treo khăn inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
70 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
71 Lắp đặt van cơ tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
72 Cung cấp và lắp đặt ga thu sàn D110 Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
73 Lắp đặt bơm tăng Áp + Phụ kiện lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
74 Hộp Inox 60x60x60 cm che máy bơm tăng áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
75 Lát đá mặt bệ các loại - đá granite tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6 md
76 Diềm bàn đá rộng 12cm đá Granit tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,6 m
77 Gía đỡ bàn thép hộp inox 40x40x1,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,74 m
78 Đinh bật fi12 lắp giá đỡ bàn đá, keo.... Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
79 Lắp đặt ống nhựa PPR D50 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
80 Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 100m
81 Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 100m
82 Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
83 Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 100m
84 Lắp đặt van khóa PPR D50 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
85 Rắc co PPR D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
86 Rắc co ren ngoài PPR D50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
87 Cút vuông PPR D50 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
88 Cút vuông PPR D32 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
89 Cút vuông PPR D25 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
90 Cút vuông PPR D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
91 Cút vuông ren trong PPR D32- 1/2 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
92 Cút vuông ren trong PPR D25- 1/2 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
93 Cút vuông ren trong PPR D20 - 1/2 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
94 Tê đều PPR D50 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
95 Tê đều PPR D32 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
96 Tê đều PPR D25 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
97 Tê đều PPR D20 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
98 Tê đều ren trong PPR D32- 1/2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
99 Tê đều ren trong PPR D25- 1/2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
100 Tê đều ren trong PPR D20- 1/2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
101 Kép D15 inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 57 cái
102 Tê ren ngoài inox D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
103 Chếch PPR D50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
104 Măng xông PPR D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
105 Măng xông PPR D25 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
106 Măng xông PPR D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
107 Côn thu PPR D50/32 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
108 Côn thu PPR D50/25 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
109 Côn thu PPR D50/20 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
110 Côn thu PPR D32/25 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
111 Bịt ren ngoài nhựa D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 cái
112 Lắp đặt đấu nối đường ống cấp nước mới vào tec inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 gói
113 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,53 100m
114 Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,58 100m
115 Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
116 Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
117 Lắp đặt Y nhựa PVC D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
118 Lắp đặt Y nhựa PVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 cái
119 Lắp đặt Y nhựa PVC D42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
120 Lắp đặt Y nhựa PVC D34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
121 Lắp đặt Chếch nhựa PVC D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
122 Lắp đặt Chếch nhựa PVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
123 Lắp đặt Chếch nhựa PVC D42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
124 Lắp đặt Chếch nhựa PVC D34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
125 Lắp đặt Côn thu nhựa PVC D110/42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
126 Lắp đặt Côn thu nhựa PVC D90/34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
127 Lắp đặt Đầu bịt nhựa PVC D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
128 Lắp đặt Đầu bịt nhựa PVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
129 Lắp đặt Đầu bịt nhựa PVC D42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
130 Lắp đặt Đầu bịt nhựa PVC D34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
131 Lắp đặt Cút vuông nhựa PVC D42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
132 Lắp đặt Cút vuông nhựa PVC D34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
133 Lắp đặt Cút con thỏ, xi phông nhựa PVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
134 Đai inox thanh treo ống các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 cái
135 Hút bể phốt bằng máy chuyên dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 m3
136 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện, dây điện, bóng điện... Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 trọn bộ
137 Lắp đặt các loại đèn LED 200W Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
138 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
139 Lắp đặt các loại đèn LED D110, 9W Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 bộ
140 Lắp đặt các loại đèn LED D135, 12W Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 bộ
141 Lắp đặt các loại đèn ốp trần nổi khu vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
142 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 3003x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
143 Lắp đặt các Aptomat loại 1 pha, 25Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
144 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
145 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
146 Lắp đặt dây dẫn 2 x 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 647 m
147 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 216 m
148 Lắp đặt dây dẫn 2 x 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 216 m
149 Lắp đặt ống bảo vệ dây điện, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 647 m
150 Lắp đặt ống bảo vệ dây điện, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 216 m
151 Phá dỡ tường xây gạch vị trí đi dây điện đi âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m3
152 Chèn, trát vữa vị trí chèn dây điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
153 Vận chuyển thiết bị lên cao để thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trọn bộ
154 Công tác bả bằng 3 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m2
155 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên xe ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,5668 m3
156 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,5668 m3
157 Vận chuyển phế thải tiếp 24km bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,5668 m3
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO NGOÀI NHÀ
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,383 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 517,5318 m2
3 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,899 m2
4 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng, sảnh chính tương đương Kova, CT-11A Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,383 m2
5 Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,383 m2
6 Công tác bả bằng 3 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 194,0745 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 194,0745 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 452,8403 m2
9 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,899 m2
10 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,899 m2
11 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,899 m2
12 Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván, tấm Alumium cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,638 m2
13 Lắp đặt khung thép hộp sảnh chính hộp 40x80x2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,31 md
14 Lắp đặt khung thép hộp sảnh chính hộp 40x30x2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,5 md
15 Lắp đặt V50x50x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,4 m
16 Lắp đặt khung thép hộp 30x30x1.2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,1 m
17 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,5 m2
18 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,64 m2
19 Lắp đặt tấm Alumium ốp cột kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,352 m2
20 Vệ sinh lam nhôm cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 431,0549 m2
21 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,12 m2
22 Vận chuyển cửa tiếp theo đến nới tập kết Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trọn bộ
23 Cửa đi 1 cánh tương đương nhôm hệ Việt Pháp, kính dày 6,38mm kính mờ ( CBGHNQ4/2020;STT: 396) cộng chênh kính mờ: 50.000 đ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,64 m2
24 Tay co cửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
25 Cửa sổ 4 cánh mở trượt tương đương nhôm hệ Việt Pháp, kính dày 6,38 ( CBGHNQ4/2020;STT: 392) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,5 m2
26 Cửa sổ 2 cánh mở trượt tương đương nhôm hệ Việt Pháp, kính dày 6,38 ( CBGHNQ4/2020;STT: 391) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6 m2
27 Cửa sổ 1 cánh mở hất tương đương nhôm hệ Việt Pháp, kính dày 6,38 ( CBGHNQ4/2020;STT: 394) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,468 m2
28 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,208 m2
29 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,824 m2
30 Sửa cửa, hàn điện vị trí cửa hư hỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9648 công/m2
31 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,824 m2
32 Bản lề âm sàn thủy lực VVP Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
33 Kẹp vuông trên cửa thủy lực VVP Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
34 Kẹp vuông dưới cửa thủy lực VVP Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
35 Sập nhôm 38 trắng xứ sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,54 md
36 Khóa cửa thủy lực sàn VVP Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
37 Tay nắm Inox L=500mm pha lê, cửa thủy lực VVP Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
38 Kẹp L VVP Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
39 Kẹp ty VVP Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
40 Nilong gián cửa kính thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,0428 m2
41 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên xe ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1578 m3
42 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1578 m3
43 Vận chuyển phế thải tiếp 24km bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1578 m3
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO MÁI
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,7052 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3621 100m2
3 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,0929 100m2
4 Thuê dàn giáo ngoài ( Tạm tính 1 tháng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,1602 100m2/tháng
5 Lắp đặt lưới chắn bụi vật rơi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.370,52 m2
6 Vệ sinh vách kính mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 531,872 m2
7 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.739,6097 m2
8 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.264,5097 m2
9 Bảo dưỡng mắt giàn khung Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.280 cái
10 Bơm keo, vệ sinh mái tôn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.677,39 m2
11 Máng thu nước mái Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79 m
12 Hệ khung Inox 304 25x25 đỡ máng thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 cái
13 Tôn úp cạnh sườn đầu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,5 m
14 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,711 100m2
15 Vận chuyển mái tôn tiếp đến kho tập kết Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trọn gói
16 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m2
17 Ống nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,28 100m
18 Cút PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
19 Chếch PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
20 Măng xông PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
21 Đai giữ ống inox D110+ ốc vít, nở vít Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 cái
22 Hộp khung 25x50 đỡ ống thoát nước D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 md
23 Lam tôn trang trí và che đỉnh tường sát mái 2 đầu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 171,5073 m2
24 Lắp đặt hộp 40x80x1,6mm khung lam nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 222,6 md
25 Lắp đặt hộp 40x40x1,4mm khung liên kết úp sườn Mô tả kỹ thuật theo chương V 78 md
26 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D Mô tả kỹ thuật theo chương V 212,1 1 lỗ khoan
27 Théo vuông 12x12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,8 Kg
28 Bu long D12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 cái
29 Bu long D10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 504 cái
30 BM 75x140 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
31 BM 75x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.35E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,2 tỷ đồng hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->