Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210406592-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần đầu tư BASON Việt Nam |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210369537 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi thường xuyên và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-03 11:44:00 đến ngày 2021-04-13 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,518,875,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO TRONG NHÀ | |||
| 1 | Tháo dỡ ván sàn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 735,612 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ phào gỗ chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,56 | m |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,28 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0342 | m3 |
| 5 | Vận chuyển sàn gỗ cũ đến kho | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn bộ |
| 6 | Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,28 | m2 |
| 7 | Công tác bả bằng 3 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,408 | m2 |
| 8 | Đắp, rải cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6781 | m3 |
| 9 | Đầm nền bằng máy đầm theo độ chặt yêu cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,5612 | m2 |
| 10 | Rải nilong chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,5612 | m2 |
| 11 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0342 | m3 |
| 12 | Xoa mặt nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,5612 | m2 |
| 13 | Lát sàn bằng tấm nhựa Tương đương Vinyl nhập khẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 735,612 | m2 |
| 14 | Lắp đặt phào nhựa chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,56 | md |
| 15 | Vệ sinh bậc tam cấp, sửa chữa chỗ vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,96 | m2 |
| 16 | Thay mới đá bậc tam cấp bị hư hỏng sảnh chính rộng 30cm gồm tháo dỡ và thay mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 631,5667 | m2 |
| 18 | Mài lớp sơn cũ trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.619,192 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 341,5907 | m2 |
| 20 | Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 631,5667 | m2 |
| 21 | Công tác bả bằng 3 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.306,7943 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.306,7943 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.403,8982 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ trần thạch cao trìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,3431 | m2 |
| 25 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao trìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,3431 | m2 |
| 26 | Công tác bả bằng 3 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,3431 | m2 |
| 27 | Vận chuyển tấm thạch cao đến bãi tập kết ( Tạm tính 50m tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn bộ |
| 28 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,105 | m2 |
| 29 | Nhân công sửa chữa lan can vị trí hư hỏng ( Tính 1 công/3m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,035 | công |
| 30 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,105 | m2 |
| 31 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 32 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 33 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 34 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 35 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ trong phòng và vận chuyển bãi tập kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | khu |
| 36 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, vách compact cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 37 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,267 | m3 |
| 38 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,1012 | m2 |
| 39 | Phá dỡ nền bê tông nền khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3101 | m3 |
| 40 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,064 | m2 |
| 41 | Tháo dỡ đường ống cấp nước + thoát nước cũ và vận chuyển bãi tập kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | khu |
| 42 | Vận chuyển cửa cũ, vách cũ, thạch cao cũ,thiết bị vệ sinh cũ từ tầng 6 xuống bãi tập kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | khu |
| 43 | Tháo chậu bàn đá cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | khu |
| 44 | Lót ni long chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,1012 | m2 |
| 45 | Bê tông nền, vữa BT M150 đá 1x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3101 | 1 m3 |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm nền vệ sinh bằng tương đương Kova CT - 11A 3 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,896 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,1012 | m2 |
| 48 | Lát đát granite qua cửa bản rộng 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | md |
| 49 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch Ceramic 300x600 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,064 | m2 |
| 50 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao thả 600X600, tấm chịu ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,1012 | m2 |
| 51 | Vách nhôm kính mờ 6,38mm phụ kiện đồng bộ (CBGHNQ4/2020; STT: 390) công chênh kính mờ 30.000 đ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,6434 | m2 |
| 52 | Cửa nhôm kính hệ Việt Pháp, kính mờ dày 6,38mm phụ kiện đồng bộ (CBGHNQ4/2020; STT: 315) công chênh kính mờ 30.000 đ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,052 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,6954 | m2 |
| 54 | Hệ chân đỡ gia cố liên kết nền + phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 55 | Lắp đặt chậu xí bệt 2 khối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 56 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 57 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bàn đá, dương vành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 58 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 59 | Xi phông chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 60 | Khung giá đỡ chậu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 61 | Lắp đặt dây cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 62 | Lắp đặt thùng đun nước nóng 30L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 63 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 64 | Lắp đặt vòi gạt đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 65 | Cung cấp và lắp đặt gương soi KT 800x2200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 67 | Lắp đặt lô để xà phòng Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 68 | Cung cấp và lắp đặt hộp đựng giấy inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 69 | Lắp đặt giá treo khăn inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 70 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 71 | Lắp đặt van cơ tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 72 | Cung cấp và lắp đặt ga thu sàn D110 Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 73 | Lắp đặt bơm tăng Áp + Phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 74 | Hộp Inox 60x60x60 cm che máy bơm tăng áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 75 | Lát đá mặt bệ các loại - đá granite tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6 | md |
| 76 | Diềm bàn đá rộng 12cm đá Granit tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,6 | m |
| 77 | Gía đỡ bàn thép hộp inox 40x40x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,74 | m |
| 78 | Đinh bật fi12 lắp giá đỡ bàn đá, keo.... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m |
| 84 | Lắp đặt van khóa PPR D50 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 85 | Rắc co PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 86 | Rắc co ren ngoài PPR D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 87 | Cút vuông PPR D50 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 88 | Cút vuông PPR D32 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 89 | Cút vuông PPR D25 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 90 | Cút vuông PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 91 | Cút vuông ren trong PPR D32- 1/2 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 92 | Cút vuông ren trong PPR D25- 1/2 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 93 | Cút vuông ren trong PPR D20 - 1/2 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 94 | Tê đều PPR D50 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 95 | Tê đều PPR D32 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 96 | Tê đều PPR D25 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 97 | Tê đều PPR D20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 98 | Tê đều ren trong PPR D32- 1/2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 99 | Tê đều ren trong PPR D25- 1/2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 100 | Tê đều ren trong PPR D20- 1/2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 101 | Kép D15 inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | cái |
| 102 | Tê ren ngoài inox D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 103 | Chếch PPR D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 104 | Măng xông PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 105 | Măng xông PPR D25 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 106 | Măng xông PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 107 | Côn thu PPR D50/32 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 108 | Côn thu PPR D50/25 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 109 | Côn thu PPR D50/20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 110 | Côn thu PPR D32/25 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 111 | Bịt ren ngoài nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 112 | Lắp đặt đấu nối đường ống cấp nước mới vào tec inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,58 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 117 | Lắp đặt Y nhựa PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 118 | Lắp đặt Y nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 119 | Lắp đặt Y nhựa PVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 120 | Lắp đặt Y nhựa PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 121 | Lắp đặt Chếch nhựa PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 122 | Lắp đặt Chếch nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 123 | Lắp đặt Chếch nhựa PVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 124 | Lắp đặt Chếch nhựa PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 125 | Lắp đặt Côn thu nhựa PVC D110/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 126 | Lắp đặt Côn thu nhựa PVC D90/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 127 | Lắp đặt Đầu bịt nhựa PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 128 | Lắp đặt Đầu bịt nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 129 | Lắp đặt Đầu bịt nhựa PVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 130 | Lắp đặt Đầu bịt nhựa PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 131 | Lắp đặt Cút vuông nhựa PVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 132 | Lắp đặt Cút vuông nhựa PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 133 | Lắp đặt Cút con thỏ, xi phông nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 134 | Đai inox thanh treo ống các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 135 | Hút bể phốt bằng máy chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m3 |
| 136 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện, dây điện, bóng điện... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | trọn bộ |
| 137 | Lắp đặt các loại đèn LED 200W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 138 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 139 | Lắp đặt các loại đèn LED D110, 9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | bộ |
| 140 | Lắp đặt các loại đèn LED D135, 12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 141 | Lắp đặt các loại đèn ốp trần nổi khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 142 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 3003x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 143 | Lắp đặt các Aptomat loại 1 pha, 25Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 144 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 146 | Lắp đặt dây dẫn 2 x 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 647 | m |
| 147 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216 | m |
| 148 | Lắp đặt dây dẫn 2 x 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216 | m |
| 149 | Lắp đặt ống bảo vệ dây điện, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 647 | m |
| 150 | Lắp đặt ống bảo vệ dây điện, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216 | m |
| 151 | Phá dỡ tường xây gạch vị trí đi dây điện đi âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 152 | Chèn, trát vữa vị trí chèn dây điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 153 | Vận chuyển thiết bị lên cao để thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn bộ |
| 154 | Công tác bả bằng 3 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m2 |
| 155 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên xe ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,5668 | m3 |
| 156 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,5668 | m3 |
| 157 | Vận chuyển phế thải tiếp 24km bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,5668 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,383 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 517,5318 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,899 | m2 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng, sảnh chính tương đương Kova, CT-11A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,383 | m2 |
| 5 | Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,383 | m2 |
| 6 | Công tác bả bằng 3 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,0745 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,0745 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 452,8403 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,899 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,899 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,899 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván, tấm Alumium cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,638 | m2 |
| 13 | Lắp đặt khung thép hộp sảnh chính hộp 40x80x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,31 | md |
| 14 | Lắp đặt khung thép hộp sảnh chính hộp 40x30x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,5 | md |
| 15 | Lắp đặt V50x50x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4 | m |
| 16 | Lắp đặt khung thép hộp 30x30x1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,1 | m |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,5 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,64 | m2 |
| 19 | Lắp đặt tấm Alumium ốp cột kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,352 | m2 |
| 20 | Vệ sinh lam nhôm cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 431,0549 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,12 | m2 |
| 22 | Vận chuyển cửa tiếp theo đến nới tập kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn bộ |
| 23 | Cửa đi 1 cánh tương đương nhôm hệ Việt Pháp, kính dày 6,38mm kính mờ ( CBGHNQ4/2020;STT: 396) cộng chênh kính mờ: 50.000 đ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m2 |
| 24 | Tay co cửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 25 | Cửa sổ 4 cánh mở trượt tương đương nhôm hệ Việt Pháp, kính dày 6,38 ( CBGHNQ4/2020;STT: 392) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5 | m2 |
| 26 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt tương đương nhôm hệ Việt Pháp, kính dày 6,38 ( CBGHNQ4/2020;STT: 391) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | m2 |
| 27 | Cửa sổ 1 cánh mở hất tương đương nhôm hệ Việt Pháp, kính dày 6,38 ( CBGHNQ4/2020;STT: 394) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,468 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,208 | m2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,824 | m2 |
| 30 | Sửa cửa, hàn điện vị trí cửa hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9648 | công/m2 |
| 31 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,824 | m2 |
| 32 | Bản lề âm sàn thủy lực VVP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 33 | Kẹp vuông trên cửa thủy lực VVP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 34 | Kẹp vuông dưới cửa thủy lực VVP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 35 | Sập nhôm 38 trắng xứ sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,54 | md |
| 36 | Khóa cửa thủy lực sàn VVP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 37 | Tay nắm Inox L=500mm pha lê, cửa thủy lực VVP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 38 | Kẹp L VVP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 39 | Kẹp ty VVP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 40 | Nilong gián cửa kính thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,0428 | m2 |
| 41 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên xe ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1578 | m3 |
| 42 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1578 | m3 |
| 43 | Vận chuyển phế thải tiếp 24km bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1578 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO MÁI | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7052 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3621 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,0929 | 100m2 |
| 4 | Thuê dàn giáo ngoài ( Tạm tính 1 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,1602 | 100m2/tháng |
| 5 | Lắp đặt lưới chắn bụi vật rơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.370,52 | m2 |
| 6 | Vệ sinh vách kính mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 531,872 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.739,6097 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.264,5097 | m2 |
| 9 | Bảo dưỡng mắt giàn khung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.280 | cái |
| 10 | Bơm keo, vệ sinh mái tôn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.677,39 | m2 |
| 11 | Máng thu nước mái Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79 | m |
| 12 | Hệ khung Inox 304 25x25 đỡ máng thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 13 | Tôn úp cạnh sườn đầu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,5 | m |
| 14 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,711 | 100m2 |
| 15 | Vận chuyển mái tôn tiếp đến kho tập kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn gói |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m2 |
| 17 | Ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | 100m |
| 18 | Cút PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 19 | Chếch PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 20 | Măng xông PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 21 | Đai giữ ống inox D110+ ốc vít, nở vít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | cái |
| 22 | Hộp khung 25x50 đỡ ống thoát nước D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | md |
| 23 | Lam tôn trang trí và che đỉnh tường sát mái 2 đầu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,5073 | m2 |
| 24 | Lắp đặt hộp 40x80x1,6mm khung lam nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222,6 | md |
| 25 | Lắp đặt hộp 40x40x1,4mm khung liên kết úp sườn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | md |
| 26 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,1 | 1 lỗ khoan |
| 27 | Théo vuông 12x12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,8 | Kg |
| 28 | Bu long D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 29 | Bu long D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 504 | cái |
| 30 | BM 75x140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 31 | BM 75x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.35E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,2 tỷ đồng hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
9.600.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi