Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210353490-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường THCS Trần Phú
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210353341
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận Hoàng Mai
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-24 11:40:00 đến ngày 2021-04-03 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,718,139,798 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
1 Tháo dỡ thiết bị điện, hệ thống dây điện cũ 10 công
2 Tháo dỡ chậu rửa, bằng thủ công 30 cái
3 Tháo dỡ bệ xí, bằng thủ công 99 cái
4 Tháo dỡ chậu tiểu, bằng thủ công 45 cái
5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, hộp đựng giấy vệ sinh, …) 30 bộ
6 Tháo dỡ đường ống cấp nước, thoát nước cũ, bịt đường ống cấp nước để thi công 15 công
7 Tháo dỡ trần nhựa cũ, bằng thủ công 326,964
8 Tháo dỡ cửa, bằng thủ công 144
9 Tháo dỡ khuôn cửa đơn 559,8 m
10 Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công, chiều dày tường ≤11cm 37,025
11 Tháo dỡ gạch ốp tường, bằng thủ công 815,94
12 Phá dỡ nền gạch xi măng, bằng thủ công 326,964
13 Phá dỡ nền láng vữa xi măng bằng thủ công 326,964
14 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 1.488,988
15 Bốc xếp, vận chuyển thiết bị vệ sinh cũ, thiết bị điện, cửa, khuôn cửa… vào vị trí tập kết 15 công
16 Bốc xếp phế thải các loại 94,582
17 Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm 94,582
18 Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo; cự ly 200m 94,582
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV 0,946 100m³
20 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤7km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IV; cự ly 7km 0,946 100m³
21 Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IV; cự ly 7km 0,946 100m³
22 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 1.488,988
23 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 326,964
24 Chống thấm cổ ống thoát nước qua sàn bằng gioăng cao su chương nở và vật liệu Sika 159 lỗ
25 Quét dung dịch chống thấm, dung dịch chống thấm sàn Dulux (hoặc tương đương) 463,194
26 Ốp tường, trụ, cột, gạch Granite kích thước 600x300mm 1.488,988
27 Lát nền, sàn gạch granite kích thước 600x600mm, vữa XM mác 75 329,604
28 Làm trần phẳng bằng thạch cao khung xương chìm 326,964 1m2
29 Tấm thăm trần tấm chống ẩm, kích thước 600x600x9mm 30 cái
30 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 326,964
31 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Dulux (hoặc tương đương) 1 nước lót, 2 nước phủ 326,964
32 Cửa đi 1 cánh mở vào trong, nhựa PVC có lõi thép gia cường hệ nhựa profile Shine, pano thanh, phụ kiện kim khí: thanh chốt đa điểm, tay nắm, chốt rời GQ, bản lề, ổ khóa, kính an toàn 6,38mm 64,8 m2
33 Cửa sổ 1 cánh mở hất ra ngoài, nhựa PVC có lõi thép gia cường hệ nhựa profile Shine, pano thanh, phụ kiện kim khí, bản lề chữ A, tay nắm, hạn định vị, chốt đa điểm, kính an toàn 6,38mm 14,4 m2
34 Cửa đi 1 cánh mở quay bằng tấm compact dày 12mm, phụ kiện Inox (hoặc tương đương) 58,32 m2
35 Sản xuất, lắp dựng vách ngăn tấm compact dày 12mm, phụ kiện Inox (hoặc tương đương) khu tiểu 167,804 m2
36 Khung đỡ bàn đá bằng Inox (hoặc tương đương) 90 bộ
37 Bàn đá chậu rửa, đá Marble 43,2 m2
38 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm 3,6 100m
39 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm 3,6 100m
40 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm 3,6 100m
41 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm 1,8 100m
42 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm 234 cái
43 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm 300 cái
44 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm 300 cái
45 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm 600 cái
46 Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 15mm 360 cái
47 Lắp đặt van ren đường kính ≤25mm 60 cái
48 Lắp đặt van ren đường kính 40mm 60 cái
49 Lắp đặt gương tráng bạc Inax (hoặc tương đương), kích thước 1200x800x5mm 30 cái
50 Lắp đặt chậu rửa tay đặt bàn Inax (hoặc tương đương) 60 bộ
51 Lắp đặt vòi cảm ứng Inax (hoặc tương đương) lạnh dùng điện 60 bộ
52 Lắp đặt hộp đựng xà phòng nước Inax (hoặc tương đương) 60 cái
53 Lắp đặt hộp đựng giấy Inax (hoặc tương đương) 84 cái
54 Lắp đặt chậu tiểu nam Inax (hoặc tương đương), có van xả cảm ứng Inax (hoặc tương đương) 45 bộ
55 Lắp đặt bồn cầu hai khối Inax (hoặc tương đương) 99 bộ
56 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Inax (hoặc tương đương) 99 cái
57 Dây cấp chậu rửa, bồn cầu, bồn tiểu Inax (hoặc tương đương) 204 bộ
58 Lắp đặt thoát sàn Inax (hoặc tương đương) vuông 12x12cm 60 cái
59 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm 1,2 100m
60 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm 2,4 100m
61 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính 89mm, nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m 6,6 100m
62 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính 100mm, nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m 4,2 100m
63 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm 150 cái
64 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 40mm 150 cái
65 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm 300 cái
66 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 100mm 300 cái
67 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm 600 m
68 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2, dây dẫn 2x4mm2 1.350 m
69 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤1,0mm2, dây dẫn 2x1mm2 900 m
70 Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường ≤11cm, tiết diện lỗ ≤0,09m2 30 lỗ
71 Lắp đặt ống nhựa chiều dài ≤250mm luồn qua tường gạch 30 cái
72 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤40cm2 30 hộp
73 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A 30 cái
74 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi 30 cái
75 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 8 cái
76 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - đèn trang trí âm trần 240 bộ
77 Lắp đặt quạt thông gió 30 cái
78 Lắp đặt quạt điện - quạt treo tường 30 cái
79 Máy sấy tay tự động có hơi nóng Inax (hoặc tương đương) 30 cái
80 Chậu cây 01: Cây kim tiền trồng trong chậu sứ trắng D350, cao 500mm 60 chậu
81 Chậu cây 02: Cây lan ý trồng trong chậu sứ nhỏ 60 chậu
82 Vẽ trang trí tranh trang trí trước cửa nhà vệ sinh 129,576 m2
B HẠNG MỤC: NHÀ THỂ CHẤT
1 Tháo quạt trần cũ 10 cái
2 Tháo bóng điện cũ 18 bộ
3 Tháo tranh treo tường cũ, 2 công
4 Tháo tấm lợp bằng tôn 2,637 100m²
5 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m 1,519 tấn
6 Phá dỡ các kết cấu xi măng láng trên mái, bằng thủ công 76,252
7 Tháo dỡ trần 232,56
8 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống 15,165
9 Bốc xếp phế thải các loại 15,165
10 Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm 13,916
11 Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo; cự ly 200m 13,92
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV 0,139 100m³
13 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤7km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IV; cự ly 7km 0,139 100m³
14 Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IV; cự ly 7km 0,139 100m³
15 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ ≤12m 1,129 tấn
16 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18m 1,13 tấn
17 Gia công xà gồ thép 0,39 tấn
18 Lắp dựng xà gồ thép 0,39 tấn
19 Sơn sắt thép các loại 3 nước 110,152
20 Lợp mái, che tường bằng tôn chống nóng, chống ồn PU, 11 sóng, dày 0.45mm 2,637 100m²
21 Tôn úp nóc 40,25 md
22 Quả cầu chắn rác 8 quả
23 Chống cổ ống thoát nước mái bằng gioăng cao su non 8 cái
24 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 76,252
25 Quét dung dịch chống thấm, dung dịch chống thấm sàn Dulux (hoặc tương đương) 76,25
26 Thi công trần bằng tấm thạch cao hoa văn 60x60cm 232,56
27 Lắp đặt quạt điện - quạt trần 2 cái
28 Lắp đặt lại quạt trần cũ 8 cái
29 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 18 bộ
30 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m 2,314 100m²
31 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m 4,284 100m²
32 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, bằng thủ công 162,818
33 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần, bằng thủ công 1,464
34 Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ công 14,64
35 Phá dỡ nền láng vữa xi măng bằng thủ công 14,64
36 Phá dỡ bục bệ cũ bằng thủ công 11,205
37 Bốc xếp phế thải các loại 15,227
38 Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm 15,227
39 Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo; cự ly 200m 15,227
40 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV 0,152 100m³
41 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤7km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IV; cự ly 7km 0,152 100m³
42 Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IV; cự ly 7km 0,152 100m³
43 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75; Trát lại 15% diện tích tường 88,812
44 Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75; Trát lại 10% diện tích tường 75,47
45 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Dulux (hoặc tương đương)1 nước lót, 2 nước phủ 657,226
46 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux (hoặc tương đương) 1 nước lót, 2 nước phủ 561,807
47 Xây tường thẳng bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 2,162
48 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công 14,887
49 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 200 4,478
50 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 10,71
51 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 59,418
52 Lát nền, sàn gạch granite kích thước 600x600mm, vữa XM mác 75 70,128
53 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ ≤12m 0,235 tấn
54 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18m 0,235 tấn
55 Gia công xà gồ thép 0,099 tấn
56 Lắp dựng xà gồ thép 0,099 tấn
57 Sơn sắt thép các loại 3 nước 12,905
58 Lợp mái bằng tấm nhựa thông minh lấy sáng Polycarbonate dày 6mm 0,48 100m²
59 Máng thoát nước 10,64 md
60 Gia công khung thép 0,245 tấn
61 Lắp dựng khung thép 0,245 tấn
62 Sơn sắt thép các loại 3 nước 8,131
63 Tấm Alumium Alcorest độ dày nhôm 0,5, dày 5mm 9,472 m2
64 Bàn đá Marble 6,384 m2
65 Ốp tường, trụ, cột, gạch Granite kích thước 600x300mm 8,512
66 Lắp đặt ống nhựa PPR PN10, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm 0,15 100m
67 Lắp đặt ống nhựa PPR PN10, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm 0,106 100m
68 Lắp đặt tê nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm 2 cái
69 Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 25mm 2 cái
70 Lắp đặt cút nhựa ren trong, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm 8 cái
71 Lắp đặt chậu rửa tay đặt bàn Inax (hoặc tương đương) 8 bộ
72 Lắp đặt vòi cảm ứng Inax (hoặc tương đương) lạnh dùng điện 8 bộ
73 Lắp đặt hộp đựng xà phòng nước Inax (hoặc tương đương) 8 cái
74 Lắp đặt hộp đựng giấy Inax (hoặc tương đương) 2 cái
75 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm 0,064 100m
76 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính 100mm, nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m 0,2 100m
77 Lắp đặt côn thu nhựa PVC, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32/100mm 8 cái
78 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 100mm 6 cái
C HẠNG MỤC: SƠN TƯỜNG + BỒN CÂY
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, bằng thủ công 2.170,28
2 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần, bằng thủ công 345,76
3 Bốc xếp phế thải các loại 50,32
4 Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm 50,32
5 Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo; cự ly 200m 50,32
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV 0,5 100m³
7 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤7km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IV; cự ly 7km 0,5 100m³
8 Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IV; cự ly 7km 0,5 100m³
9 Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 653,4
10 Trát trần, vữa XM mác 75 345,76
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 1.516,88
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Dulux (hoặc tương đương) 1 nước lót, 2 nước phủ 10.112,13
13 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux (hoặc tương đương) 1 nước lót, 2 nước phủ 8.423,37
14 Quét dung dịch chống thấm, dung dịch chống thấm sàn Dulux (hoặc tương đương) 413,23
15 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m 34,44 100m²
16 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m 58,27 100m²
17 Phá lớp vữa trát tường bồn cây cũ, bằng thủ công 17,83
18 Bốc xếp phế thải các loại 0,36
19 Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm 0,36
20 Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo; cự ly 200m 0,36
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 17,83
22 Ốp tường bằng gạch nhám trang trí 6x20cm 17,83
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4577E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.915E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự (thi công xây dựng công trình dân dụng) trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây lắp yêu cầu của gói thầu đang xét; - Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.810.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.620.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->