Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210353490-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường THCS Trần Phú |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210353341 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Hoàng Mai |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-24 11:40:00 đến ngày 2021-04-03 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,718,139,798 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ thiết bị điện, hệ thống dây điện cũ | 10 | công | |
| 2 | Tháo dỡ chậu rửa, bằng thủ công | 30 | cái | |
| 3 | Tháo dỡ bệ xí, bằng thủ công | 99 | cái | |
| 4 | Tháo dỡ chậu tiểu, bằng thủ công | 45 | cái | |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, hộp đựng giấy vệ sinh, …) | 30 | bộ | |
| 6 | Tháo dỡ đường ống cấp nước, thoát nước cũ, bịt đường ống cấp nước để thi công | 15 | công | |
| 7 | Tháo dỡ trần nhựa cũ, bằng thủ công | 326,964 | m² | |
| 8 | Tháo dỡ cửa, bằng thủ công | 144 | m² | |
| 9 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | 559,8 | m | |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công, chiều dày tường ≤11cm | 37,025 | m³ | |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường, bằng thủ công | 815,94 | m² | |
| 12 | Phá dỡ nền gạch xi măng, bằng thủ công | 326,964 | m² | |
| 13 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng bằng thủ công | 326,964 | m² | |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 1.488,988 | m² | |
| 15 | Bốc xếp, vận chuyển thiết bị vệ sinh cũ, thiết bị điện, cửa, khuôn cửa… vào vị trí tập kết | 15 | công | |
| 16 | Bốc xếp phế thải các loại | 94,582 | m³ | |
| 17 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | 94,582 | m³ | |
| 18 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo; cự ly 200m | 94,582 | m³ | |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV | 0,946 | 100m³ | |
| 20 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤7km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IV; cự ly 7km | 0,946 | 100m³ | |
| 21 | Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IV; cự ly 7km | 0,946 | 100m³ | |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 1.488,988 | m² | |
| 23 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | 326,964 | m² | |
| 24 | Chống thấm cổ ống thoát nước qua sàn bằng gioăng cao su chương nở và vật liệu Sika | 159 | lỗ | |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm, dung dịch chống thấm sàn Dulux (hoặc tương đương) | 463,194 | m² | |
| 26 | Ốp tường, trụ, cột, gạch Granite kích thước 600x300mm | 1.488,988 | m² | |
| 27 | Lát nền, sàn gạch granite kích thước 600x600mm, vữa XM mác 75 | 329,604 | m² | |
| 28 | Làm trần phẳng bằng thạch cao khung xương chìm | 326,964 | 1m2 | |
| 29 | Tấm thăm trần tấm chống ẩm, kích thước 600x600x9mm | 30 | cái | |
| 30 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 326,964 | m² | |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Dulux (hoặc tương đương) 1 nước lót, 2 nước phủ | 326,964 | m² | |
| 32 | Cửa đi 1 cánh mở vào trong, nhựa PVC có lõi thép gia cường hệ nhựa profile Shine, pano thanh, phụ kiện kim khí: thanh chốt đa điểm, tay nắm, chốt rời GQ, bản lề, ổ khóa, kính an toàn 6,38mm | 64,8 | m2 | |
| 33 | Cửa sổ 1 cánh mở hất ra ngoài, nhựa PVC có lõi thép gia cường hệ nhựa profile Shine, pano thanh, phụ kiện kim khí, bản lề chữ A, tay nắm, hạn định vị, chốt đa điểm, kính an toàn 6,38mm | 14,4 | m2 | |
| 34 | Cửa đi 1 cánh mở quay bằng tấm compact dày 12mm, phụ kiện Inox (hoặc tương đương) | 58,32 | m2 | |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng vách ngăn tấm compact dày 12mm, phụ kiện Inox (hoặc tương đương) khu tiểu | 167,804 | m2 | |
| 36 | Khung đỡ bàn đá bằng Inox (hoặc tương đương) | 90 | bộ | |
| 37 | Bàn đá chậu rửa, đá Marble | 43,2 | m2 | |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | 3,6 | 100m | |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | 3,6 | 100m | |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | 3,6 | 100m | |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | 1,8 | 100m | |
| 42 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | 234 | cái | |
| 43 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | 300 | cái | |
| 44 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | 300 | cái | |
| 45 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | 600 | cái | |
| 46 | Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 15mm | 360 | cái | |
| 47 | Lắp đặt van ren đường kính ≤25mm | 60 | cái | |
| 48 | Lắp đặt van ren đường kính 40mm | 60 | cái | |
| 49 | Lắp đặt gương tráng bạc Inax (hoặc tương đương), kích thước 1200x800x5mm | 30 | cái | |
| 50 | Lắp đặt chậu rửa tay đặt bàn Inax (hoặc tương đương) | 60 | bộ | |
| 51 | Lắp đặt vòi cảm ứng Inax (hoặc tương đương) lạnh dùng điện | 60 | bộ | |
| 52 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng nước Inax (hoặc tương đương) | 60 | cái | |
| 53 | Lắp đặt hộp đựng giấy Inax (hoặc tương đương) | 84 | cái | |
| 54 | Lắp đặt chậu tiểu nam Inax (hoặc tương đương), có van xả cảm ứng Inax (hoặc tương đương) | 45 | bộ | |
| 55 | Lắp đặt bồn cầu hai khối Inax (hoặc tương đương) | 99 | bộ | |
| 56 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Inax (hoặc tương đương) | 99 | cái | |
| 57 | Dây cấp chậu rửa, bồn cầu, bồn tiểu Inax (hoặc tương đương) | 204 | bộ | |
| 58 | Lắp đặt thoát sàn Inax (hoặc tương đương) vuông 12x12cm | 60 | cái | |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | 1,2 | 100m | |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | 2,4 | 100m | |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính 89mm, nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | 6,6 | 100m | |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính 100mm, nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | 4,2 | 100m | |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm | 150 | cái | |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 40mm | 150 | cái | |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm | 300 | cái | |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 100mm | 300 | cái | |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | 600 | m | |
| 68 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2, dây dẫn 2x4mm2 | 1.350 | m | |
| 69 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤1,0mm2, dây dẫn 2x1mm2 | 900 | m | |
| 70 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường ≤11cm, tiết diện lỗ ≤0,09m2 | 30 | lỗ | |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa chiều dài ≤250mm luồn qua tường gạch | 30 | cái | |
| 72 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤40cm2 | 30 | hộp | |
| 73 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | 30 | cái | |
| 74 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi | 30 | cái | |
| 75 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | 8 | cái | |
| 76 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - đèn trang trí âm trần | 240 | bộ | |
| 77 | Lắp đặt quạt thông gió | 30 | cái | |
| 78 | Lắp đặt quạt điện - quạt treo tường | 30 | cái | |
| 79 | Máy sấy tay tự động có hơi nóng Inax (hoặc tương đương) | 30 | cái | |
| 80 | Chậu cây 01: Cây kim tiền trồng trong chậu sứ trắng D350, cao 500mm | 60 | chậu | |
| 81 | Chậu cây 02: Cây lan ý trồng trong chậu sứ nhỏ | 60 | chậu | |
| 82 | Vẽ trang trí tranh trang trí trước cửa nhà vệ sinh | 129,576 | m2 | |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ THỂ CHẤT | |||
| 1 | Tháo quạt trần cũ | 10 | cái | |
| 2 | Tháo bóng điện cũ | 18 | bộ | |
| 3 | Tháo tranh treo tường cũ, | 2 | công | |
| 4 | Tháo tấm lợp bằng tôn | 2,637 | 100m² | |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | 1,519 | tấn | |
| 6 | Phá dỡ các kết cấu xi măng láng trên mái, bằng thủ công | 76,252 | m² | |
| 7 | Tháo dỡ trần | 232,56 | m² | |
| 8 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | 15,165 | m³ | |
| 9 | Bốc xếp phế thải các loại | 15,165 | m³ | |
| 10 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | 13,916 | m³ | |
| 11 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo; cự ly 200m | 13,92 | m³ | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV | 0,139 | 100m³ | |
| 13 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤7km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IV; cự ly 7km | 0,139 | 100m³ | |
| 14 | Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IV; cự ly 7km | 0,139 | 100m³ | |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ ≤12m | 1,129 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 1,13 | tấn | |
| 17 | Gia công xà gồ thép | 0,39 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,39 | tấn | |
| 19 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 110,152 | m² | |
| 20 | Lợp mái, che tường bằng tôn chống nóng, chống ồn PU, 11 sóng, dày 0.45mm | 2,637 | 100m² | |
| 21 | Tôn úp nóc | 40,25 | md | |
| 22 | Quả cầu chắn rác | 8 | quả | |
| 23 | Chống cổ ống thoát nước mái bằng gioăng cao su non | 8 | cái | |
| 24 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | 76,252 | m² | |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm, dung dịch chống thấm sàn Dulux (hoặc tương đương) | 76,25 | m² | |
| 26 | Thi công trần bằng tấm thạch cao hoa văn 60x60cm | 232,56 | m² | |
| 27 | Lắp đặt quạt điện - quạt trần | 2 | cái | |
| 28 | Lắp đặt lại quạt trần cũ | 8 | cái | |
| 29 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 18 | bộ | |
| 30 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 2,314 | 100m² | |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 4,284 | 100m² | |
| 32 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, bằng thủ công | 162,818 | m² | |
| 33 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần, bằng thủ công | 1,464 | m² | |
| 34 | Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ công | 14,64 | m² | |
| 35 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng bằng thủ công | 14,64 | m² | |
| 36 | Phá dỡ bục bệ cũ bằng thủ công | 11,205 | m³ | |
| 37 | Bốc xếp phế thải các loại | 15,227 | m³ | |
| 38 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | 15,227 | m³ | |
| 39 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo; cự ly 200m | 15,227 | m³ | |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV | 0,152 | 100m³ | |
| 41 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤7km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IV; cự ly 7km | 0,152 | 100m³ | |
| 42 | Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IV; cự ly 7km | 0,152 | 100m³ | |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75; Trát lại 15% diện tích tường | 88,812 | m² | |
| 44 | Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75; Trát lại 10% diện tích tường | 75,47 | m² | |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Dulux (hoặc tương đương)1 nước lót, 2 nước phủ | 657,226 | m² | |
| 46 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux (hoặc tương đương) 1 nước lót, 2 nước phủ | 561,807 | m² | |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | 2,162 | m³ | |
| 48 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | 14,887 | m³ | |
| 49 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | 4,478 | m³ | |
| 50 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 10,71 | m² | |
| 51 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | 59,418 | m² | |
| 52 | Lát nền, sàn gạch granite kích thước 600x600mm, vữa XM mác 75 | 70,128 | m² | |
| 53 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ ≤12m | 0,235 | tấn | |
| 54 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,235 | tấn | |
| 55 | Gia công xà gồ thép | 0,099 | tấn | |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,099 | tấn | |
| 57 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 12,905 | m² | |
| 58 | Lợp mái bằng tấm nhựa thông minh lấy sáng Polycarbonate dày 6mm | 0,48 | 100m² | |
| 59 | Máng thoát nước | 10,64 | md | |
| 60 | Gia công khung thép | 0,245 | tấn | |
| 61 | Lắp dựng khung thép | 0,245 | tấn | |
| 62 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 8,131 | m² | |
| 63 | Tấm Alumium Alcorest độ dày nhôm 0,5, dày 5mm | 9,472 | m2 | |
| 64 | Bàn đá Marble | 6,384 | m2 | |
| 65 | Ốp tường, trụ, cột, gạch Granite kích thước 600x300mm | 8,512 | m² | |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | 0,15 | 100m | |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | 0,106 | 100m | |
| 68 | Lắp đặt tê nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | 2 | cái | |
| 69 | Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 25mm | 2 | cái | |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa ren trong, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | 8 | cái | |
| 71 | Lắp đặt chậu rửa tay đặt bàn Inax (hoặc tương đương) | 8 | bộ | |
| 72 | Lắp đặt vòi cảm ứng Inax (hoặc tương đương) lạnh dùng điện | 8 | bộ | |
| 73 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng nước Inax (hoặc tương đương) | 8 | cái | |
| 74 | Lắp đặt hộp đựng giấy Inax (hoặc tương đương) | 2 | cái | |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | 0,064 | 100m | |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính 100mm, nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | 0,2 | 100m | |
| 77 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32/100mm | 8 | cái | |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 100mm | 6 | cái | |
| C | HẠNG MỤC: SƠN TƯỜNG + BỒN CÂY | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, bằng thủ công | 2.170,28 | m² | |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần, bằng thủ công | 345,76 | m² | |
| 3 | Bốc xếp phế thải các loại | 50,32 | m³ | |
| 4 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | 50,32 | m³ | |
| 5 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo; cự ly 200m | 50,32 | m³ | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV | 0,5 | 100m³ | |
| 7 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤7km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IV; cự ly 7km | 0,5 | 100m³ | |
| 8 | Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IV; cự ly 7km | 0,5 | 100m³ | |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 | 653,4 | m² | |
| 10 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 345,76 | m² | |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 | 1.516,88 | m² | |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Dulux (hoặc tương đương) 1 nước lót, 2 nước phủ | 10.112,13 | m² | |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux (hoặc tương đương) 1 nước lót, 2 nước phủ | 8.423,37 | m² | |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm, dung dịch chống thấm sàn Dulux (hoặc tương đương) | 413,23 | m² | |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 34,44 | 100m² | |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 58,27 | 100m² | |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường bồn cây cũ, bằng thủ công | 17,83 | m² | |
| 18 | Bốc xếp phế thải các loại | 0,36 | m³ | |
| 19 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | 0,36 | m³ | |
| 20 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo; cự ly 200m | 0,36 | m³ | |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 17,83 | m² | |
| 22 | Ốp tường bằng gạch nhám trang trí 6x20cm | 17,83 | m² | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4577E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.915E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự (thi công xây dựng công trình dân dụng) trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây lắp yêu cầu của gói thầu đang xét; - Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.810.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
13.620.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi