Gói thầu: Gói thầu HH57-2021: Cung cấp chống sét và phụ kiện trung áp các loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210553394-02
Thời điểm đóng mở thầu 17/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Quảng Nam
Tên gói thầu Gói thầu HH57-2021: Cung cấp chống sét và phụ kiện trung áp các loại
Số hiệu KHLCNT 20210517617
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn ĐTXD + SCL 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-20 20:10:00 đến ngày 2021-06-17 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,113,128,700 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Cụm đấu rẽ cho dây bọc trung áp 70mm2 82 Cái Được mô tả tại mục 2 chương V
2 Cụm đấu rẽ cho dây bọc trung áp 95mm2 3 Cái Được mô tả tại mục 2 chương V
3 Cụm đấu rẽ cho dây bọc trung áp 120mm2 93 Cái Được mô tả tại mục 2 chương V
4 Cụm đấu rẽ cho dây bọc trung áp 240mm2 210 Cái Được mô tả tại mục 2 chương V
5 Kẹp đấu lèo cho dây nhôm lõi thép bọc tiết điện 50mm2 3 Cái Được mô tả tại mục 2 chương V
6 Kẹp đấu lèo cho dây nhôm lõi thép bọc tiết điện 70mm2 449 Cái Được mô tả tại mục 2 chương V
7 Kẹp đấu lèo cho dây nhôm lõi thép bọc tiết điện 95mm2 30 Cái Được mô tả tại mục 2 chương V
8 Kẹp đấu lèo cho dây nhôm lõi thép bọc tiết điện 120mm2 327 Cái Được mô tả tại mục 2 chương V
9 Kẹp đấu lèo cho dây nhôm lõi thép bọc tiết điện 150mm2 121 Cái Được mô tả tại mục 2 chương V
10 Kẹp đấu lèo cho dây nhôm lõi thép bọc tiết điện 185mm2 15 Cái Được mô tả tại mục 2 chương V
11 Kẹp đấu lèo cho dây nhôm lõi thép bọc tiết điện 240mm2 36 Cái Được mô tả tại mục 2 chương V
12 Kẹp đấu lèo cho dây đồng bọc tiết điện 35mm2 52 Cái Được mô tả tại mục 2 chương V
13 Kẹp đấu lèo cho dây đồng bọc tiết điện 50mm2 3 Cái Được mô tả tại mục 2 chương V
14 Kẹp đấu lèo cho dây đồng bọc tiết điện 70mm2 6 Cái Được mô tả tại mục 2 chương V
15 Kẹp đấu lèo cho dây đồng bọc tiết điện 95mm2 3 Cái Được mô tả tại mục 2 chương V
16 Giáp buộc cổ sứ kiểu giáp níu dùng cho dây nhôm bọc lõi thép 12,7/24kV ACX50/8 (cách điện bán phần) 28 Cái Được mô tả tại mục 2 chương V
17 Giáp buộc cổ sứ kiểu giáp níu dùng cho dây nhôm bọc lõi thép 12,7/24kV ACX70/11 (cách điện bán phần) 1.375 Cái Được mô tả tại mục 2 chương V
18 Giáp buộc cổ sứ kiểu giáp níu dùng cho dây nhôm bọc lõi thép 12,7/24kV ACX95/16 (cách điện bán phần) 102 Cái Được mô tả tại mục 2 chương V
19 Giáp buộc cổ sứ kiểu giáp níu dùng cho dây nhôm bọc lõi thép 12,7/24kV ACX120/19 (cách điện bán phần) 504 Cái Được mô tả tại mục 2 chương V
20 Giáp buộc cổ sứ kiểu giáp níu dùng cho dây nhôm bọc lõi thép 12,7/24kV ACX150/19 (cách điện bán phần) 1.008 Cái Được mô tả tại mục 2 chương V
21 Giáp buộc cổ sứ kiểu giáp níu dùng cho dây nhôm bọc lõi thép 12,7/24kV ACX185/24 (cách điện bán phần) 210 Cái Được mô tả tại mục 2 chương V
22 Giáp buộc cổ sứ kiểu giáp níu dùng cho dây nhôm bọc lõi thép 12,7/24kV ACX240/32 (cách điện bán phần) 72 Cái Được mô tả tại mục 2 chương V
23 Giáp buộc cổ sứ kiểu giáp níu dùng cho dây nhôm bọc lõi thép 12,7/24kV ACX240/39 (cách điện bán phần) 3.152 Cái Được mô tả tại mục 2 chương V
24 Giáp buộc cổ sứ kiểu giáp níu dùng cho dây nhôm bọc lõi thép 12,7/24kV ACX95/16 (cách điện toàn phần) 6 Cái Được mô tả tại mục 2 chương V
25 Giáp níu dùng cho dây nhôm bọc lõi thép 12,7/24kV ACX50/8 (cách điện bán phần) 3 Cái Được mô tả tại mục 2 chương V
26 Giáp níu dùng cho dây nhôm bọc lõi thép 12,7/24kV ACX70/11 (cách điện bán phần) 563 Cái Được mô tả tại mục 2 chương V
27 Giáp níu dùng cho dây nhôm bọc lõi thép 12,7/24kV ACX95/16 (cách điện bán phần) 12 Cái Được mô tả tại mục 2 chương V
28 Giáp níu dùng cho dây nhôm bọc lõi thép 12,7/24kV ACX120/19 (cách điện bán phần) 68 Cái Được mô tả tại mục 2 chương V
29 Giáp níu dùng cho dây nhôm bọc lõi thép 12,7/24kV ACX150/19 (cách điện bán phần) 350 Cái Được mô tả tại mục 2 chương V
30 Giáp níu dùng cho dây nhôm bọc lõi thép 12,7/24kV ACX185/24 (cách điện bán phần) 1 Cái Được mô tả tại mục 2 chương V
31 Giáp níu dùng cho dây nhôm bọc lõi thép 12,7/24kV ACX240/32 (cách điện bán phần) 550 Cái Được mô tả tại mục 2 chương V
32 Kẹp răng cách điện trung thế lưỡng kim do dây bọc trung áp tiết diện 35mm2 172 Cái Được mô tả tại mục 2 chương V
33 Kẹp răng cách điện trung thế lưỡng kim do dây bọc trung áp tiết diện 70mm2 113 Cái Được mô tả tại mục 2 chương V
34 Kẹp răng cách điện trung thế lưỡng kim do dây bọc trung áp tiết diện 95mm2 82 Cái Được mô tả tại mục 2 chương V
35 Kẹp răng cách điện trung thế lưỡng kim do dây bọc trung áp tiết diện 120mm2 36 Cái Được mô tả tại mục 2 chương V
36 Kẹp răng cách điện trung thế lưỡng kim do dây bọc trung áp tiết diện 150mm2 6 Cái Được mô tả tại mục 2 chương V
37 Kẹp răng cách điện trung thế lưỡng kim do dây bọc trung áp tiết diện 240mm2 121 Cái Được mô tả tại mục 2 chương V
38 Khóa néo ép dùng cho dây nhôm bọc lõi thép 12,7/24kV ACX70/11 2 Cái Được mô tả tại mục 2 chương V
39 Khóa néo ép dùng cho dây nhôm bọc lõi thép 12,7/24kV ACX120/19 78 Cái Được mô tả tại mục 2 chương V
40 Khóa néo ép dùng cho dây nhôm bọc lõi thép 12,7/24kV ACX150/19 270 Cái Được mô tả tại mục 2 chương V
41 Khóa néo ép dùng cho dây nhôm bọc lõi thép 12,7/24kV ACX185/24 24 Cái Được mô tả tại mục 2 chương V
42 Khóa néo ép dùng cho dây nhôm bọc lõi thép 12,7/24kV ACX240/32 27 Cái Được mô tả tại mục 2 chương V
43 Khóa néo ép dùng cho dây nhôm bọc lõi thép 12,7/24kV ACX240/32 (Lèo bằng cos) 195 Cái Được mô tả tại mục 2 chương V
44 Khóa néo dùng cho dây nhôm trần lõi thép tiết điện 50-95 (Loại cong - 3 bulon chữ U) 30 Cái Được mô tả tại mục 2 chương V
45 Khóa néo dùng cho dây nhôm trần lõi thép tiết điện 50-240 (Loại cong - 5 bulon chữ U) 42 Cái Được mô tả tại mục 2 chương V
46 Kẹp cổ sứ cho dây nhôm bọc KCS-35 42 Cái Được mô tả tại mục 2 chương V
47 Kẹp cáp đầu sứ dùng cho dây nhôm bọc lõi thép 12,7/24kV ACX70/11 (cách điện bán phần) 37 Cái Được mô tả tại mục 2 chương V
48 Kẹp cáp đầu sứ dùng cho dây nhôm bọc lõi thép 12,7/24kV ACX95/16 (cách điện bán phần) 64 Cái Được mô tả tại mục 2 chương V
49 Ống nối cách điện cho dây XLPE-95 56 Cái Được mô tả tại mục 2 chương V
50 Kẹp đấu nối chữ T cho dây AC-(240-240)mm2 3 Cái Được mô tả tại mục 2 chương V
51 Kẹp đấu nối chữ T cho dây AC-(240-300)mm2 12 Cái Được mô tả tại mục 2 chương V
52 Kẹp đấu nối chữ T cho dây AC-300mm2 và cáp ngầm 35kV 6 Cái Được mô tả tại mục 2 chương V
53 Chuỗi đỡ dây cáp quang OPGW-50+ dây armour rod 23 Chuỗi Được mô tả tại mục 2 chương V
54 Chuỗi néo dây chống sét 8 Chuỗi Được mô tả tại mục 2 chương V
55 Chống sét van 35kV - 10kA-class3 3 Cái Được mô tả tại mục 2 chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.67E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.23E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.820.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.640.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà sản xuất (nước ngoài) phải có đại lý hoặc đại diện được ủy quyền ở Việt Nam để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà sản xuất như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (kèm theo tài liệu chứng minh).

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->