Gói thầu: Gói thầu số 03: Phần xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210319517-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210220878
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Vinh và Ngân sách phường Bến Thủy
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-09 15:56:00 đến ngày 2021-03-20 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,105,904,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I Theo Chương V và BVTK 4,33 m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3-đất cấp I Theo Chương V và BVTK 0,82 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Theo Chương V và BVTK 0,87 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Theo Chương V và BVTK 0,87 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I Theo Chương V và BVTK 0,87 100m3
6 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II Theo Chương V và BVTK 4,82 m3
7 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3-đất cấp II Theo Chương V và BVTK 0,92 100m3
8 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo Chương V và BVTK 0,96 100m3
9 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Theo Chương V và BVTK 0,96 100m3
10 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II Theo Chương V và BVTK 0,96 100m3
11 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo Chương V và BVTK 8,46 m3
12 Vận chuyển đỏ thải, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m Theo Chương V và BVTK 0,08 100m3
13 Vận chuyển vật liệu thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km Theo Chương V và BVTK 0,08 100m3
14 Vận chuyển đô thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km Theo Chương V và BVTK 0,08 100m3
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Chương V và BVTK 2,91 100m3
16 Mua đất để đắp từ mỏ Hưng Phú vận chuyển về công trình cự ly 15km Theo Chương V và BVTK 329,16 m3
17 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 14cm Theo Chương V và BVTK 1,65 100m2
18 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cm Theo Chương V và BVTK 1,65 100m2
19 Thi công mặt đường láng nhựa 01 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 Theo Chương V và BVTK 1,65 100m2
20 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo Chương V và BVTK 1,65 100m2
21 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm Theo Chương V và BVTK 1,65 100m2
22 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h Theo Chương V và BVTK 0,23 100tấn
23 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T Theo Chương V và BVTK 0,23 100tấn
24 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 8km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T Theo Chương V và BVTK 0,23 100tấn
25 Vệ sinh mặt đường Theo Chương V và BVTK 140,14 m2
26 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 5cm Theo Chương V và BVTK 17,53 100m2
27 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm Theo Chương V và BVTK 17,53 100m2
28 Thi công mặt đường láng nhựa 01 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 Theo Chương V và BVTK 17,53 100m2
29 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo Chương V và BVTK 17,53 100m2
30 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm Theo Chương V và BVTK 17,53 100m2
31 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h Theo Chương V và BVTK 2,5 100tấn
32 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T Theo Chương V và BVTK 2,5 100tấn
33 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 8,1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T Theo Chương V và BVTK 2,5 100tấn
34 Vệ sinh mặt đường Theo Chương V và BVTK 140,14 m2
35 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm Theo Chương V và BVTK 1,4 100m2
36 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo Chương V và BVTK 1,4 100m2
37 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm ( lớp bù vênh) Theo Chương V và BVTK 1,4 100m2
38 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h Theo Chương V và BVTK 0,3 100tấn
39 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T Theo Chương V và BVTK 0,3 100tấn
40 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T Theo Chương V và BVTK 0,3 100tấn
41 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm Theo Chương V và BVTK 3,59 100m2
42 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h Theo Chương V và BVTK 0,51 100tấn
43 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T Theo Chương V và BVTK 0,51 100tấn
44 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 8km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T Theo Chương V và BVTK 0,51 100tấn
45 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo Chương V và BVTK 3,59 100m2
46 Thi công mặt đường láng nhựa 01 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 Theo Chương V và BVTK 3,59 100m2
47 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 5cm Theo Chương V và BVTK 3,59 100m2
48 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo Chương V và BVTK 41,75 m3
49 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo Chương V và BVTK 6,32 100m2
50 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo Chương V và BVTK 26,72 m3
51 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 Theo Chương V và BVTK 334 m2
52 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x33x100cm Theo Chương V và BVTK 778 m
53 Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 20x20cm Theo Chương V và BVTK 57 m
54 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp lên Theo Chương V và BVTK 835 1 cấu kiện
55 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp xuống Theo Chương V và BVTK 835 1 cấu kiện
56 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Theo Chương V và BVTK 10,44 10 tấn/1km
57 Bê tông đan rãnh bê tông M200, đá 1x2 Theo Chương V và BVTK 12,53 m3
58 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 Theo Chương V và BVTK 208,75 m2
59 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo Chương V và BVTK 16,7 m3
60 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5,5cm Theo Chương V và BVTK 1.179,13 m2
61 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Theo Chương V và BVTK 117,91 m3
62 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Theo Chương V và BVTK 35,37 m3
63 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Theo Chương V và BVTK 6,51 m3
64 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Theo Chương V và BVTK 101,82 m2
65 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 Theo Chương V và BVTK 32,56 m2
66 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo Chương V và BVTK 2,6 m3
67 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Theo Chương V và BVTK 4,84 m3
68 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Theo Chương V và BVTK 83,56 m2
69 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 Theo Chương V và BVTK 55,44 m2
70 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo Chương V và BVTK 4,44 m3
71 Nhân công cảnh báo và điều khiển giao thông Theo Chương V và BVTK 60 Công
72 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật biển 507 có KT:( 1200*250)mm Theo Chương V và BVTK 2 cái
73 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Theo Chương V và BVTK 8 cái
74 Gia công giá đỡ biển công trường đang thi công( thép hộp mạ kẽm 40x 20x1,4mm) Theo Chương V và BVTK 0,17 tấn
75 Thép hộp mạ kẽm 40x20x1,4mm( hòa phát) Theo Chương V và BVTK 23,35 m
76 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống Phi 80 Theo Chương V và BVTK 4 cái
77 Đèn tín hiệu Theo Chương V và BVTK 2 Cái
78 Cờ hiệu Theo Chương V và BVTK 2 cái
79 Quần áo phản quang Theo Chương V và BVTK 4 Bộ
80 Giáy phản quang Theo Chương V và BVTK 8,8 m2
81 Sản xuất và lắp dựng bê tông đế cột, đá 1x2, M200 Theo Chương V và BVTK 1,67 m3
82 Ván khuôn đế cọc tiêu di động Theo Chương V và BVTK 0,22 100m2
83 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, bê tông Theo Chương V và BVTK 32,24 m2
84 Vữa XM đổ vào ống nhựa làm cọc tiêu di động Theo Chương V và BVTK 0,57 m3
85 Dây tín hiệu cuộn 150m Theo Chương V và BVTK 2 Cuộn
86 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 80mm Theo Chương V và BVTK 1,49 100m
B THOÁT NƯỚC
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo Chương V và BVTK 15,215 m3
2 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 1,6m3-đất cấp II Theo Chương V và BVTK 2,891 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Chương V và BVTK 1,188 100m3
4 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo Chương V và BVTK 1,855 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Theo Chương V và BVTK 1,855 100m3
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II Theo Chương V và BVTK 1,855 100m3
7 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo Chương V và BVTK 13,56 m3
8 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 Theo Chương V và BVTK 169,52 m2
9 Bê tông thân mương, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo Chương V và BVTK 50,14 m3
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép thân mương, ĐK ≤10mm Theo Chương V và BVTK 1,424 tấn
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép thân mương, ĐK >10mm Theo Chương V và BVTK 2,241 tấn
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo Chương V và BVTK 7,523 100m2
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, thân mương bằng máy Theo Chương V và BVTK 163 cái
14 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo Chương V và BVTK 12,91 m3
15 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo Chương V và BVTK 1,14 tấn
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo Chương V và BVTK 1,953 100m2
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo Chương V và BVTK 163 1cấu kiện
18 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp xuống Theo Chương V và BVTK 326 1 cấu kiện
19 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp lên Theo Chương V và BVTK 326 1 cấu kiện
20 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Theo Chương V và BVTK 6,618 10 tấn/1km
21 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Theo Chương V và BVTK 6,618 10 tấn/1km
22 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 Theo Chương V và BVTK 17,6 m2
23 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo Chương V và BVTK 1,41 m3
24 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Theo Chương V và BVTK 1,76 m3
25 Ván khuôn móng dài Theo Chương V và BVTK 0,039 100m2
26 Bê tông thân cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo Chương V và BVTK 7,82 m3
27 Gia công, lắp đặt cốt thép thân cống, ĐK ≤10mm Theo Chương V và BVTK 0,358 tấn
28 Gia công, lắp đặt cốt thép thân cống, ĐK >10mm Theo Chương V và BVTK 0,786 tấn
29 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo Chương V và BVTK 0,736 100m2
30 Thi công lớp đá đệm mang cống, ĐK đá Dmax ≤6 Theo Chương V và BVTK 10,98 m3
31 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - quy cách ống: 600x600mm Theo Chương V và BVTK 13,333 1 đoạn ống
32 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lên Theo Chương V và BVTK 16 1 cấu kiện
33 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp xuống Theo Chương V và BVTK 16 1 cấu kiện
34 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Theo Chương V và BVTK 1,955 10 tấn/1km
35 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Theo Chương V và BVTK 1,955 10 tấn/1km
36 Đào bỏ mặt đường nhựa - chiều dày >10cm Theo Chương V và BVTK 21 m2
37 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo Chương V và BVTK 5,88 m3
38 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo Chương V và BVTK 5,88 m3
39 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo Chương V và BVTK 1,382 m3
40 Đào móng bằng máy đào 1,6m3, rộng ≤6m-đất cấp II Theo Chương V và BVTK 0,263 100m3
41 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Chương V và BVTK 0,265 100m3
42 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo Chương V và BVTK 13,2 m3
43 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V và BVTK 2,13 m3
44 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V và BVTK 0,23 m3
45 Ván khuôn gỗ tường Theo Chương V và BVTK 0,097 100m2
46 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo Chương V và BVTK 0,27 m3
47 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo Chương V và BVTK 2,26 1m3
48 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Chương V và BVTK 0,008 100m3
49 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 Theo Chương V và BVTK 24,2 m2
50 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo Chương V và BVTK 1,94 m3
51 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Theo Chương V và BVTK 2,42 m3
52 Ván khuôn móng dài Theo Chương V và BVTK 0,048 100m2
53 Bê tông thân cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo Chương V và BVTK 12,07 m3
54 Gia công, lắp đặt cốt thép thân cống, ĐK ≤10mm Theo Chương V và BVTK 0,52 tấn
55 Gia công, lắp đặt cốt thép thân cống, ĐK >10mm Theo Chương V và BVTK 1,19 tấn
56 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo Chương V và BVTK 1,214 100m2
57 Thi công lớp đá đệm mang cống, ĐK đá Dmax ≤6 Theo Chương V và BVTK 13,13 m3
58 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - quy cách ống: 600x600mm Theo Chương V và BVTK 18,333 1 đoạn ống
59 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cơ giới - Bốc xếp lên Theo Chương V và BVTK 22 1 cấu kiện
60 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống Theo Chương V và BVTK 22 1 cấu kiện
61 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Theo Chương V và BVTK 3,018 10 tấn/1km
62 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Theo Chương V và BVTK 3,018 10 tấn/1km
63 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 6cm Theo Chương V và BVTK 0,24 100m
64 Đào bỏ mặt đường nhựa - chiều dày >10cm Theo Chương V và BVTK 14,333 m2
65 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo Chương V và BVTK 4,03 m3
66 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo Chương V và BVTK 4,317 m3
67 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000-chiều dày lớp bóc ≤6cm Theo Chương V và BVTK 0,143 100m2
68 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T-chiều dày lớp bóc ≤6cm Theo Chương V và BVTK 0,143 100m2
69 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo Chương V và BVTK 0,922 m3
70 Đào móng bằng máy đào 1,6m3, rộng ≤6m-đất cấp II Theo Chương V và BVTK 0,175 100m3
71 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Chương V và BVTK 0,087 100m3
72 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo Chương V và BVTK 4,03 m3
73 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 Theo Chương V và BVTK 28,6 m2
74 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo Chương V và BVTK 2,29 m3
75 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Theo Chương V và BVTK 2,86 m3
76 Ván khuôn móng dài Theo Chương V và BVTK 0,047 100m2
77 Bê tông thân cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo Chương V và BVTK 13,56 m3
78 Gia công, lắp đặt cốt thép thân cống, ĐK ≤10mm Theo Chương V và BVTK 0,586 tấn
79 Gia công, lắp đặt cốt thép thân cống, ĐK >10mm Theo Chương V và BVTK 1,302 tấn
80 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo Chương V và BVTK 1,288 100m2
81 Thi công lớp đá đệm mang cống, ĐK đá Dmax ≤6 Theo Chương V và BVTK 13,13 m3
82 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - quy cách ống: 600x600mm Theo Chương V và BVTK 18,333 1 đoạn ống
83 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cơ giới - Bốc xếp lên Theo Chương V và BVTK 22 1 cấu kiện
84 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống Theo Chương V và BVTK 22 1 cấu kiện
85 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Theo Chương V và BVTK 3,39 10 tấn/1km
86 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Theo Chương V và BVTK 3,39 10 tấn/1km
87 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Theo Chương V và BVTK 4,4 10m
88 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo Chương V và BVTK 12,28 m3
89 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo Chương V và BVTK 38,83 m3
90 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo Chương V và BVTK 12,54 m3
91 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo Chương V và BVTK 63,65 m3
92 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo Chương V và BVTK 63,65 m3
93 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo Chương V và BVTK 6,292 m3
94 Đào móng bằng máy đào 1,6m3, rộng ≤6m-đất cấp II Theo Chương V và BVTK 1,196 100m3
95 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Chương V và BVTK 1,258 100m3
96 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm Theo Chương V và BVTK 0,682 100m2
97 Rải ni lông lớp cách ly Theo Chương V và BVTK 0,682 100m2
98 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V và BVTK 12,276 m3
99 Đóng cọc thép hình L100x90x10 trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I ( khấu hao vật liệu tính(1,17%+3,5%)=4,67% Theo Chương V và BVTK 9,864 100m
100 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T Theo Chương V và BVTK 9,864 100m
101 Thi công ván thép dày 5mm Theo Chương V và BVTK 4,272 100m2
102 Khấu hao thép tấm( 7%+2*2%) Theo Chương V và BVTK 16,468 tấn
103 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo Chương V và BVTK 3,22 m3
104 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M50 Theo Chương V và BVTK 40,26 m2
105 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 Theo Chương V và BVTK 5,81 m3
106 Ván khuôn móng dài Theo Chương V và BVTK 0,371 100m2
107 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK 300mm Theo Chương V và BVTK 16,5 1 đoạn ống
108 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mm Theo Chương V và BVTK 17 mối nối
109 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên Theo Chương V và BVTK 17 1 cấu kiện
110 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống Theo Chương V và BVTK 17 1 cấu kiện
111 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Theo Chương V và BVTK 13,6 10 tấn/1km
112 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Theo Chương V và BVTK 13,6 10 tấn/1km
113 Đào bỏ mặt đường nhựa - chiều dày >10cm Theo Chương V và BVTK 66,667 m2
114 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo Chương V và BVTK 20 m3
115 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo Chương V và BVTK 20 m3
116 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000-chiều dày lớp bóc ≤6cm Theo Chương V và BVTK 0,667 100m2
117 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T-chiều dày lớp bóc ≤6cm Theo Chương V và BVTK 0,667 100m2
118 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo Chương V và BVTK 2,8 m3
119 Đào móng bằng máy đào 1,6m3, rộng ≤6m-đất cấp II Theo Chương V và BVTK 0,532 100m3
120 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Chương V và BVTK 0,147 100m3
121 Đắp bù lớp đá đệm dày 14cm, ĐK đá Dmax ≤6 Theo Chương V và BVTK 8,91 m3
122 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo Chương V và BVTK 0,394 100m3
123 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo Chương V và BVTK 0,394 100m3/1km
124 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Theo Chương V và BVTK 0,394 100m3/1km
125 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Theo Chương V và BVTK 21,54 m3
126 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Chương V và BVTK 0,144 100m3
127 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V và BVTK 1,24 m3
128 Lắp đặt ống thoát PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 200mm Theo Chương V và BVTK 0,51 100m
129 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V và BVTK 2,65 m3
130 Lắp dựng cốt thép thân giếng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V và BVTK 0,242 tấn
131 Ván khuôn móng + thân giếng Theo Chương V và BVTK 0,433 100m2
132 Vữa XM M50 Theo Chương V và BVTK 0,07 m3
133 Gia công cửa thu bằng thép hình Theo Chương V và BVTK 0,234 tấn
134 Gia công thép tấm Theo Chương V và BVTK 0,142 tấn
135 Mạ kẽm thép Theo Chương V và BVTK 142 kg
136 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện Theo Chương V và BVTK 0,376 tấn
137 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo Chương V và BVTK 3,48 m3
138 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M50 Theo Chương V và BVTK 43,52 m2
139 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V và BVTK 6,53 m3
140 Ván khuôn móng Theo Chương V và BVTK 0,163 100m2
141 Bê tông thân giếng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V và BVTK 20,55 m3
142 Lắp dựng cốt thép thân giếng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V và BVTK 0,107 tấn
143 Mạ kẽm thép Theo Chương V và BVTK 107 kg
144 Gia công thép hình Theo Chương V và BVTK 0,624 tấn
145 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Theo Chương V và BVTK 0,624 tấn
146 Ván khuôn gỗ thân giếng thăm Theo Chương V và BVTK 2,143 100m2
147 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo Chương V và BVTK 2,37 m3
148 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo Chương V và BVTK 0,271 tấn
149 Gia công thép hình L100x100x5 Theo Chương V và BVTK 0,921 tấn
150 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện Theo Chương V và BVTK 0,921 tấn
151 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo Chương V và BVTK 0,12 100m2
152 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo Chương V và BVTK 34 1cấu kiện
153 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Theo Chương V và BVTK 9,42 m3
154 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Chương V và BVTK 0,047 100m3
155 Đào bỏ mặt đường nhựa - chiều dày >10cm Theo Chương V và BVTK 10,667 m2
156 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo Chương V và BVTK 3 m3
157 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo Chương V và BVTK 3 m3
158 Đắp bù lớp đá đệm dày 14cm, ĐK đá Dmax ≤6 Theo Chương V và BVTK 1,01 m3
159 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V và BVTK 0,5 m3
160 Ván khuôn móng Theo Chương V và BVTK 0,016 100m2
161 Bê tông thân giếng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V và BVTK 1,98 m3
162 Lắp dựng cốt thép thân giếng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V và BVTK 0,276 tấn
163 Mạ kẽm thép Theo Chương V và BVTK 275,7 kg
164 Ván khuôn gỗ thân giếng thăm Theo Chương V và BVTK 0,213 100m2
165 Lắp dựng cốt thép thân giếng thăm, ĐK ≤18mm, Theo Chương V và BVTK 0,257 tấn
166 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo Chương V và BVTK 0,4 m3
167 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo Chương V và BVTK 0,093 tấn
168 Gia công thép hình L100x100x5 Theo Chương V và BVTK 0,124 tấn
169 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện Theo Chương V và BVTK 0,124 tấn
170 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo Chương V và BVTK 0,029 100m2
171 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo Chương V và BVTK 3 1cấu kiện
172 Gia công cửa thu bằng thép hình Theo Chương V và BVTK 0,041 tấn
173 Gia công cửa thu bằng thép tấm Theo Chương V và BVTK 0,025 tấn
174 Mạ kẽm thép Theo Chương V và BVTK 25,1 kg
175 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện Theo Chương V và BVTK 0,066 tấn
176 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Theo Chương V và BVTK 32,14 m3
177 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Chương V và BVTK 0,093 100m3
178 Đào bỏ mặt đường nhựa - chiều dày >10cm Theo Chương V và BVTK 43,5 m2
179 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo Chương V và BVTK 12,16 m3
180 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo Chương V và BVTK 12,16 m3
181 Đắp bù lớp đá đệm dày 14cm, ĐK đá Dmax ≤6 Theo Chương V và BVTK 3,25 m3
182 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Theo Chương V và BVTK 21,87 m3
183 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Chương V và BVTK 0,146 100m3
184 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V và BVTK 0,96 m3
185 Bê tông thân giếng thu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo Chương V và BVTK 2,24 m3
186 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn giếng thu Theo Chương V và BVTK 0,518 100m2
187 Gia công, lắp đặt cốt thép giếng thu, ĐK ≤10mm Theo Chương V và BVTK 0,012 tấn
188 Gia công, lắp đặt cốt thép giếng thu, ĐK >10mm Theo Chương V và BVTK 0,503 tấn
189 Vữa XM M50 Theo Chương V và BVTK 0,08 m2
190 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giếng thu bằng máy Theo Chương V và BVTK 12 cái
191 Gia công cửa thu bằng thép hình Theo Chương V và BVTK 0,165 tấn
192 Gia công cửa thu bằng thép tấm Theo Chương V và BVTK 0,1 tấn
193 Mạ kẽm thép Theo Chương V và BVTK 100,22 kg
194 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện Theo Chương V và BVTK 0,265 tấn
195 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Theo Chương V và BVTK 7,99 m3
196 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Chương V và BVTK 0,042 100m3
197 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo Chương V và BVTK 0,2 m3
198 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 Theo Chương V và BVTK 2,56 m2
199 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V và BVTK 0,38 m3
200 Ván khuôn móng Theo Chương V và BVTK 0,01 100m2
201 Bê tông thân giếng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V và BVTK 1,36 m3
202 Lắp dựng cốt thép thân giếng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V và BVTK 0,006 tấn
203 Mạ kẽm thép Theo Chương V và BVTK 6,3 kg
204 Gia công thép hình L100x100x5 Theo Chương V và BVTK 0,037 tấn
205 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện Theo Chương V và BVTK 0,037 tấn
206 Ván khuôn gỗ thân giếng thăm Theo Chương V và BVTK 0,14 100m2
207 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo Chương V và BVTK 0,14 m3
208 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo Chương V và BVTK 0,016 tấn
209 Gia công thép hình L100x100x5 Theo Chương V và BVTK 0,054 tấn
210 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Theo Chương V và BVTK 0,054 tấn
211 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo Chương V và BVTK 0,007 100m2
212 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo Chương V và BVTK 2 1cấu kiện
213 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo Chương V và BVTK 28,27 m3
214 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo Chương V và BVTK 71,05 m3
215 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo Chương V và BVTK 42,02 m3
216 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo Chương V và BVTK 141,34 m3
217 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T cự ly 1km tiếp theo Theo Chương V và BVTK 141,34 m3
218 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo Chương V và BVTK 1,37 m3
219 Hạ cột bê tông, cao Theo Chương V và BVTK 1 cột
220 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo Chương V và BVTK 0,22 m3
221 Kéo rải, căng dây cáp quang kết hợp dây chống sét, tiết diện Theo Chương V và BVTK 0,1 km/dây
222 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo Chương V và BVTK 1,59 m3
223 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T cự ly 1km tiếp theo Theo Chương V và BVTK 1,59 m3
224 Thuê mặt bằng Theo Chương V và BVTK 2 Tháng
225 Đào san đất trong phạm vi ≤50m, máy ủi 110CV-đất cấp II Theo Chương V và BVTK 0,4 100m3
226 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 Theo Chương V và BVTK 200 m2
227 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo Chương V và BVTK 10 m3
228 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3-đất cấp IV Theo Chương V và BVTK 0,14 100m3
229 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo Chương V và BVTK 14 m3
230 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo Chương V và BVTK 14 m3
C HOÀN TRẢ HỐ GA VIỄN THÔNG
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo Chương V và BVTK 2,03 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo Chương V và BVTK 16,72 m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo Chương V và BVTK 18,75 m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo Chương V và BVTK 18,75 m3
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Theo Chương V và BVTK 59,98 m3
6 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo Chương V và BVTK 2,07 m3
7 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 Theo Chương V và BVTK 25,84 m2
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V và BVTK 3,88 m3
9 Ván khuôn móng dài Theo Chương V và BVTK 0,0864 100m2
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 Theo Chương V và BVTK 1,54 m3
11 Ván khuôn gỗ hố thu Theo Chương V và BVTK 0,1615 100m2
12 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V và BVTK 0,0189 tấn
13 Mạ kẽm thép Theo Chương V và BVTK 18,9 kg
14 Gia công thép hình Theo Chương V và BVTK 0,0712 tấn
15 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Theo Chương V và BVTK 0,0712 tấn
16 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo Chương V và BVTK 1,82 m3
17 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo Chương V và BVTK 0,2735 tấn
18 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo Chương V và BVTK 0,0796 100m2
19 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo Chương V và BVTK 16 1cấu kiện
20 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II Theo Chương V và BVTK 69,55 1m3
21 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Chương V và BVTK 0,3825 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo Chương V và BVTK 0,2633 100m3
23 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo Chương V và BVTK 0,2633 100m3/1km
24 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Theo Chương V và BVTK 0,2633 100m3/1km
D VẬN CHUYỂN ĐẤT TỪ MỎ HƯNG PHÚ VỀ CÔNG TRINH
1 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km (1km đường loại 5) Theo Chương V và BVTK 1,815 m3/1km
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km ( 3,9-1)km tiếp theo đường loại 3 Theo Chương V và BVTK 7,381 m3/1km
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km ( 10-3,9)km tiếp theo đường loại 3 Theo Chương V và BVTK 7,381 m3/1km
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km(11,7-10 )km đường loại 3) Theo Chương V và BVTK 2,125 m3/1km
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km( 0,9km đường loại 2) Theo Chương V và BVTK 0,7405 m3/1km
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km( 1,6km đường loại 3) Theo Chương V và BVTK 1,936 m3/1km
7 Mua đất tại mỏ Theo Chương V và BVTK 1,21 m3
E VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU BÊ TÔNG
1 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Theo Chương V và BVTK 0,99 m3/1km
2 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Theo Chương V và BVTK 0,476 m3/1km
3 Giá cát vàng tại TT Hưng nguyên Theo Chương V và BVTK 1 m3
4 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Theo Chương V và BVTK 0,99 m3/1km
5 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Theo Chương V và BVTK 0,476 m3/1km
6 Giá đá dăm tại TT Hưng nguyên Theo Chương V và BVTK 1 m3
7 Vận chuyển nhựa đường các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Theo Chương V và BVTK 1,375 tấn/1km
8 Vận chuyển nhựa đường các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Theo Chương V và BVTK 0,816 tấn/1km
9 Giá nhựa đường tại TP Vinh Theo Chương V và BVTK 1 Tấn
F ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo Chương V và BVTK 10,15 m3
2 Ván khuôn móng cột Theo Chương V và BVTK 0,42 100m2
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo Chương V và BVTK 8,32 m3
4 Lắp đặt khung móng cho cột thép, kích thước khung móng M16x240x240x525 Theo Chương V và BVTK 13 khung móng
5 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ĐK D50mm2 luồn cáp Theo Chương V và BVTK 20,8 m
6 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép tròn côn liền cần chiều cao cột 6m; TC6-D58 Theo Chương V và BVTK 13 cột
7 Vận chuyển cột đèn, cột thép, chiều cao cột Theo Chương V và BVTK 13 cột
8 Đánh số cột thép Theo Chương V và BVTK 13 cột
9 Lắp bảng điện cửa cột Theo Chương V và BVTK 13 bảng
10 Luồn cáp cửa cột Theo Chương V và BVTK 13 đầu cáp
11 Lắp cửa cột Theo Chương V và BVTK 13 cửa
12 Lắp đèn led chiếu sáng Philips công suất 80W ( Đèn LED 112/NW 80W 220-240V, quang thông 11.200lm và tương đương) Theo Chương V và BVTK 13 choá
13 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Theo Chương V và BVTK 13 cái
14 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp II Theo Chương V và BVTK 1,3 10 cọc
15 Rải dây tiếp địa Theo Chương V và BVTK 51,4 10m
16 Rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 0,6KV 4x10mm2 Theo Chương V và BVTK 5,14 100m
17 Rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 0,6KV 4x25mm2 Theo Chương V và BVTK 0,16 100m
18 Lắp đặt ống nhựa xoắn, đường kính D50/40 Theo Chương V và BVTK 4,12 100m
19 Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đk Theo Chương V và BVTK 0,41 100m
20 Luồn dây cáp cao su ruột đồng lên đèn Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x1,5 mm2 Theo Chương V và BVTK 0,98 100m
21 Ép đầu cốt M10 - M16-M25 Theo Chương V và BVTK 13 10 đầu cốt
22 Ép đầu cốt M25 Theo Chương V và BVTK 0,8 10 đầu cốt
23 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Theo Chương V và BVTK 72 10m
24 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo Chương V và BVTK 3,6 m3
25 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo Chương V và BVTK 1,8 m3
26 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo Chương V và BVTK 5,4 m3
27 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo Chương V và BVTK 5,4 m3
28 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng Theo Chương V và BVTK 6,3 m3
29 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp II Theo Chương V và BVTK 0,06 100m3
30 Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông Theo Chương V và BVTK 0,18 100m2
31 Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệm Theo Chương V và BVTK 5,4 m3
32 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Chương V và BVTK 0,07 100m3
33 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo Chương V và BVTK 58,38 m3
34 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp II Theo Chương V và BVTK 0,58 100m3
35 Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông Theo Chương V và BVTK 1,67 100m2
36 Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệm Theo Chương V và BVTK 27,11 m3
37 Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ Theo Chương V và BVTK 4,17 1000 viên
38 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Chương V và BVTK 0,9 100m3
39 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo Chương V và BVTK 0,59 m3
40 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Theo Chương V và BVTK 0,05 m3
41 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo Chương V và BVTK 0,1 m2
42 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75 Theo Chương V và BVTK 0,24 m3
43 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk 105/85mm Theo Chương V và BVTK 0,02 100m
44 Lắp đặt côn nhựaTFP ĐK 105/85mm Theo Chương V và BVTK 2 cái
45 Lắp đặt khung móng cho cột thép, kích thước khung móng M16x290x650 Theo Chương V và BVTK 1 khung móng
46 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp II Theo Chương V và BVTK 0,1 10 cọc
47 Rải dây tiếp địa tủ điều khiển Theo Chương V và BVTK 0,2 10m
48 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng Theo Chương V và BVTK 1 tủ
49 Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A Theo Chương V và BVTK 1 cái
50 Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵn Theo Chương V và BVTK 1 cái
51 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2 Theo Chương V và BVTK 25 m
52 Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp Theo Chương V và BVTK 2 1đầu cáp (3 pha)
53 Ép đầu cốt, tiết diện cáp Theo Chương V và BVTK 0,2 10 đầu cốt
54 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thép Theo Chương V và BVTK 13 1 vị trí
G CẤP NƯỚC
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo Chương V và BVTK 109,2 m3
2 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp II Theo Chương V và BVTK 1,09 100m3
3 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Theo Chương V và BVTK 59,15 m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Chương V và BVTK 159,25 m3
5 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo Chương V và BVTK 0,59 100m3
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Theo Chương V và BVTK 0,59 100m3
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II Theo Chương V và BVTK 0,59 100m3
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 90mm Theo Chương V và BVTK 9,1 100 m
9 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mm Theo Chương V và BVTK 0,05 100 m
10 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm Theo Chương V và BVTK 0,05 100 m
11 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 90mm Theo Chương V và BVTK 36 cái
12 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 63mm Theo Chương V và BVTK 6 cái
13 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Theo Chương V và BVTK 4 cái
14 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 50mm Theo Chương V và BVTK 2 cái
15 Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 110/110mm PN10 bằng phương pháp hàn gia nhiệt, Theo Chương V và BVTK 1 cái
16 Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 110/110mm PN10 bằng phương pháp hàn gia nhiệt, Theo Chương V và BVTK 1 cái
17 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Theo Chương V và BVTK 2 cái
18 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Theo Chương V và BVTK 2 cái
19 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 50mm Theo Chương V và BVTK 2 cái
20 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 90mm Theo Chương V và BVTK 3 cái
21 Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 90x40 Theo Chương V và BVTK 3 cái
22 Lắp đặt khâu nối ren ngoài nhựa HDPE, ĐK 50mm; PN10 Theo Chương V và BVTK 3 cái
23 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, ĐK 40mm Theo Chương V và BVTK 1 cái
24 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, ĐK 50mm Theo Chương V và BVTK 2 cái
25 Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 4,2mm Theo Chương V và BVTK 1 cái
26 Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 150mm Theo Chương V và BVTK 2 cái
27 Lắp đặt mối nối mềm, ĐK ≤50mm Theo Chương V và BVTK 2 cái
28 Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm Theo Chương V và BVTK 6 cái
29 Gioăng cao su lắp bích DN80 Theo Chương V và BVTK 6 Cái
30 Bu lông M16x70mm Theo Chương V và BVTK 48 Cái
31 Lắp đặt mối nối nhanh, ĐK 40mm Theo Chương V và BVTK 1 cái
32 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm Theo Chương V và BVTK 0,05 100m
33 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 63mm Theo Chương V và BVTK 0,05 100m
34 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 90mm Theo Chương V và BVTK 9,1 100m
35 Khử trùng ống nước, ĐK 100mm Theo Chương V và BVTK 9,2 100m
36 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm Theo Chương V và BVTK 1,18 100m
37 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm Theo Chương V và BVTK 177 cái
38 Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 90x20mm Theo Chương V và BVTK 59 cái
39 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm Theo Chương V và BVTK 59 cái
H DI DỜI CÂY XANH
1 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 Theo Chương V và BVTK 31 1cây
2 Giải toả cây loại 1 Theo Chương V và BVTK 31 1cây
3 Đánh cây bóng mát cây cảnh,Cỡ bầu 1,2x1,2m Theo Chương V và BVTK 31 1 cây
4 Lưới bó gốc cây, dây buộc Theo Chương V và BVTK 93 m
5 Dây buộc Theo Chương V và BVTK 31 Cây
6 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II Theo Chương V và BVTK 55,8 1m3
7 Vận chuyển bốc xếp cây theo kích cỡ bầu, sọt, chậu cây là (>=80x80 cm) Theo Chương V và BVTK 0,031 1000 cây
8 Trồng cây bóng mát cây cảnh, cỡ bầu 80x75 cm Theo Chương V và BVTK 31 1 cây
9 Chống cọc, trèo thanh buộc dây ( 10 cây/1 công) Theo Chương V và BVTK 3,1 công
10 Mét chống cây (3 cọc/cây) Theo Chương V và BVTK 93 cọc
11 Lưới cột cọc chống 3m/ cây Theo Chương V và BVTK 31 Cây
12 Duy trì cây bóng mát mới trồng Theo Chương V và BVTK 31 1cây/năm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.2E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý: - Hợp đồng tương tự có thể có cấp công trình ≥ cấp công trình của gói thầu đang xét, nhưng đồng thời phải có quy mô và tính chất tương tự ≥ 70% gói thầu đang xét. - Hồ sơ dự thầu phải kèm theo: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán; Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của Cơ quan nhà nước có thẩm quyền; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). - Nhà thầu phải kê khai thông tin các hợp đồng đang thực hiện dở dang đạt bao nhiêu phần trăm khối lượng, thời gian còn lại của hợp đồng đó là bao nhiêu, kê khai nhân sự, máy móc thiết bị cho các hợp đồng đang thi công dở dang đó. - Khi được mời thương thảo Hợp đồng (trước khi ký thương thảo Hợp đồng), Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật để kiểm tra, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong E-HSDT. - Và một số nội dung tại bảng dữ liệu đấu thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->