Gói thầu: Gói thầu số 03: Phần xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210319517-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Phần xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210220878 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Vinh và Ngân sách phường Bến Thủy |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-09 15:56:00 đến ngày 2021-03-20 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,105,904,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I | Theo Chương V và BVTK | 4,33 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3-đất cấp I | Theo Chương V và BVTK | 0,82 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Theo Chương V và BVTK | 0,87 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Theo Chương V và BVTK | 0,87 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | Theo Chương V và BVTK | 0,87 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II | Theo Chương V và BVTK | 4,82 | m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3-đất cấp II | Theo Chương V và BVTK | 0,92 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo Chương V và BVTK | 0,96 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Theo Chương V và BVTK | 0,96 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Theo Chương V và BVTK | 0,96 | 100m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V và BVTK | 8,46 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đỏ thải, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m | Theo Chương V và BVTK | 0,08 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển vật liệu thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km | Theo Chương V và BVTK | 0,08 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đô thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km | Theo Chương V và BVTK | 0,08 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V và BVTK | 2,91 | 100m3 |
| 16 | Mua đất để đắp từ mỏ Hưng Phú vận chuyển về công trình cự ly 15km | Theo Chương V và BVTK | 329,16 | m3 |
| 17 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 14cm | Theo Chương V và BVTK | 1,65 | 100m2 |
| 18 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cm | Theo Chương V và BVTK | 1,65 | 100m2 |
| 19 | Thi công mặt đường láng nhựa 01 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Theo Chương V và BVTK | 1,65 | 100m2 |
| 20 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo Chương V và BVTK | 1,65 | 100m2 |
| 21 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo Chương V và BVTK | 1,65 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h | Theo Chương V và BVTK | 0,23 | 100tấn |
| 23 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Theo Chương V và BVTK | 0,23 | 100tấn |
| 24 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 8km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Theo Chương V và BVTK | 0,23 | 100tấn |
| 25 | Vệ sinh mặt đường | Theo Chương V và BVTK | 140,14 | m2 |
| 26 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo Chương V và BVTK | 17,53 | 100m2 |
| 27 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm | Theo Chương V và BVTK | 17,53 | 100m2 |
| 28 | Thi công mặt đường láng nhựa 01 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Theo Chương V và BVTK | 17,53 | 100m2 |
| 29 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo Chương V và BVTK | 17,53 | 100m2 |
| 30 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo Chương V và BVTK | 17,53 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h | Theo Chương V và BVTK | 2,5 | 100tấn |
| 32 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Theo Chương V và BVTK | 2,5 | 100tấn |
| 33 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 8,1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Theo Chương V và BVTK | 2,5 | 100tấn |
| 34 | Vệ sinh mặt đường | Theo Chương V và BVTK | 140,14 | m2 |
| 35 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo Chương V và BVTK | 1,4 | 100m2 |
| 36 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo Chương V và BVTK | 1,4 | 100m2 |
| 37 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm ( lớp bù vênh) | Theo Chương V và BVTK | 1,4 | 100m2 |
| 38 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h | Theo Chương V và BVTK | 0,3 | 100tấn |
| 39 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Theo Chương V và BVTK | 0,3 | 100tấn |
| 40 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Theo Chương V và BVTK | 0,3 | 100tấn |
| 41 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo Chương V và BVTK | 3,59 | 100m2 |
| 42 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h | Theo Chương V và BVTK | 0,51 | 100tấn |
| 43 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Theo Chương V và BVTK | 0,51 | 100tấn |
| 44 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 8km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Theo Chương V và BVTK | 0,51 | 100tấn |
| 45 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo Chương V và BVTK | 3,59 | 100m2 |
| 46 | Thi công mặt đường láng nhựa 01 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Theo Chương V và BVTK | 3,59 | 100m2 |
| 47 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo Chương V và BVTK | 3,59 | 100m2 |
| 48 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V và BVTK | 41,75 | m3 |
| 49 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo Chương V và BVTK | 6,32 | 100m2 |
| 50 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo Chương V và BVTK | 26,72 | m3 |
| 51 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 | Theo Chương V và BVTK | 334 | m2 |
| 52 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x33x100cm | Theo Chương V và BVTK | 778 | m |
| 53 | Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 20x20cm | Theo Chương V và BVTK | 57 | m |
| 54 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp lên | Theo Chương V và BVTK | 835 | 1 cấu kiện |
| 55 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp xuống | Theo Chương V và BVTK | 835 | 1 cấu kiện |
| 56 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo Chương V và BVTK | 10,44 | 10 tấn/1km |
| 57 | Bê tông đan rãnh bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V và BVTK | 12,53 | m3 |
| 58 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 | Theo Chương V và BVTK | 208,75 | m2 |
| 59 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo Chương V và BVTK | 16,7 | m3 |
| 60 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5,5cm | Theo Chương V và BVTK | 1.179,13 | m2 |
| 61 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo Chương V và BVTK | 117,91 | m3 |
| 62 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo Chương V và BVTK | 35,37 | m3 |
| 63 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo Chương V và BVTK | 6,51 | m3 |
| 64 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Chương V và BVTK | 101,82 | m2 |
| 65 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 | Theo Chương V và BVTK | 32,56 | m2 |
| 66 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo Chương V và BVTK | 2,6 | m3 |
| 67 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo Chương V và BVTK | 4,84 | m3 |
| 68 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Chương V và BVTK | 83,56 | m2 |
| 69 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 | Theo Chương V và BVTK | 55,44 | m2 |
| 70 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo Chương V và BVTK | 4,44 | m3 |
| 71 | Nhân công cảnh báo và điều khiển giao thông | Theo Chương V và BVTK | 60 | Công |
| 72 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật biển 507 có KT:( 1200*250)mm | Theo Chương V và BVTK | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Theo Chương V và BVTK | 8 | cái |
| 74 | Gia công giá đỡ biển công trường đang thi công( thép hộp mạ kẽm 40x 20x1,4mm) | Theo Chương V và BVTK | 0,17 | tấn |
| 75 | Thép hộp mạ kẽm 40x20x1,4mm( hòa phát) | Theo Chương V và BVTK | 23,35 | m |
| 76 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống Phi 80 | Theo Chương V và BVTK | 4 | cái |
| 77 | Đèn tín hiệu | Theo Chương V và BVTK | 2 | Cái |
| 78 | Cờ hiệu | Theo Chương V và BVTK | 2 | cái |
| 79 | Quần áo phản quang | Theo Chương V và BVTK | 4 | Bộ |
| 80 | Giáy phản quang | Theo Chương V và BVTK | 8,8 | m2 |
| 81 | Sản xuất và lắp dựng bê tông đế cột, đá 1x2, M200 | Theo Chương V và BVTK | 1,67 | m3 |
| 82 | Ván khuôn đế cọc tiêu di động | Theo Chương V và BVTK | 0,22 | 100m2 |
| 83 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, bê tông | Theo Chương V và BVTK | 32,24 | m2 |
| 84 | Vữa XM đổ vào ống nhựa làm cọc tiêu di động | Theo Chương V và BVTK | 0,57 | m3 |
| 85 | Dây tín hiệu cuộn 150m | Theo Chương V và BVTK | 2 | Cuộn |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 80mm | Theo Chương V và BVTK | 1,49 | 100m |
| B | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo Chương V và BVTK | 15,215 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 1,6m3-đất cấp II | Theo Chương V và BVTK | 2,891 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V và BVTK | 1,188 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo Chương V và BVTK | 1,855 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Theo Chương V và BVTK | 1,855 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Theo Chương V và BVTK | 1,855 | 100m3 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo Chương V và BVTK | 13,56 | m3 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 | Theo Chương V và BVTK | 169,52 | m2 |
| 9 | Bê tông thân mương, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V và BVTK | 50,14 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép thân mương, ĐK ≤10mm | Theo Chương V và BVTK | 1,424 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép thân mương, ĐK >10mm | Theo Chương V và BVTK | 2,241 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo Chương V và BVTK | 7,523 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, thân mương bằng máy | Theo Chương V và BVTK | 163 | cái |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V và BVTK | 12,91 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V và BVTK | 1,14 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V và BVTK | 1,953 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V và BVTK | 163 | 1cấu kiện |
| 18 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp xuống | Theo Chương V và BVTK | 326 | 1 cấu kiện |
| 19 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp lên | Theo Chương V và BVTK | 326 | 1 cấu kiện |
| 20 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo Chương V và BVTK | 6,618 | 10 tấn/1km |
| 21 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Theo Chương V và BVTK | 6,618 | 10 tấn/1km |
| 22 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 | Theo Chương V và BVTK | 17,6 | m2 |
| 23 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo Chương V và BVTK | 1,41 | m3 |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo Chương V và BVTK | 1,76 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng dài | Theo Chương V và BVTK | 0,039 | 100m2 |
| 26 | Bê tông thân cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V và BVTK | 7,82 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp đặt cốt thép thân cống, ĐK ≤10mm | Theo Chương V và BVTK | 0,358 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp đặt cốt thép thân cống, ĐK >10mm | Theo Chương V và BVTK | 0,786 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo Chương V và BVTK | 0,736 | 100m2 |
| 30 | Thi công lớp đá đệm mang cống, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo Chương V và BVTK | 10,98 | m3 |
| 31 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - quy cách ống: 600x600mm | Theo Chương V và BVTK | 13,333 | 1 đoạn ống |
| 32 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lên | Theo Chương V và BVTK | 16 | 1 cấu kiện |
| 33 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | Theo Chương V và BVTK | 16 | 1 cấu kiện |
| 34 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo Chương V và BVTK | 1,955 | 10 tấn/1km |
| 35 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Theo Chương V và BVTK | 1,955 | 10 tấn/1km |
| 36 | Đào bỏ mặt đường nhựa - chiều dày >10cm | Theo Chương V và BVTK | 21 | m2 |
| 37 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo Chương V và BVTK | 5,88 | m3 |
| 38 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo Chương V và BVTK | 5,88 | m3 |
| 39 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo Chương V và BVTK | 1,382 | m3 |
| 40 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo Chương V và BVTK | 0,263 | 100m3 |
| 41 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V và BVTK | 0,265 | 100m3 |
| 42 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo Chương V và BVTK | 13,2 | m3 |
| 43 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và BVTK | 2,13 | m3 |
| 44 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và BVTK | 0,23 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ tường | Theo Chương V và BVTK | 0,097 | 100m2 |
| 46 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo Chương V và BVTK | 0,27 | m3 |
| 47 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Chương V và BVTK | 2,26 | 1m3 |
| 48 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V và BVTK | 0,008 | 100m3 |
| 49 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 | Theo Chương V và BVTK | 24,2 | m2 |
| 50 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo Chương V và BVTK | 1,94 | m3 |
| 51 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo Chương V và BVTK | 2,42 | m3 |
| 52 | Ván khuôn móng dài | Theo Chương V và BVTK | 0,048 | 100m2 |
| 53 | Bê tông thân cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V và BVTK | 12,07 | m3 |
| 54 | Gia công, lắp đặt cốt thép thân cống, ĐK ≤10mm | Theo Chương V và BVTK | 0,52 | tấn |
| 55 | Gia công, lắp đặt cốt thép thân cống, ĐK >10mm | Theo Chương V và BVTK | 1,19 | tấn |
| 56 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo Chương V và BVTK | 1,214 | 100m2 |
| 57 | Thi công lớp đá đệm mang cống, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo Chương V và BVTK | 13,13 | m3 |
| 58 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - quy cách ống: 600x600mm | Theo Chương V và BVTK | 18,333 | 1 đoạn ống |
| 59 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cơ giới - Bốc xếp lên | Theo Chương V và BVTK | 22 | 1 cấu kiện |
| 60 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | Theo Chương V và BVTK | 22 | 1 cấu kiện |
| 61 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo Chương V và BVTK | 3,018 | 10 tấn/1km |
| 62 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Theo Chương V và BVTK | 3,018 | 10 tấn/1km |
| 63 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 6cm | Theo Chương V và BVTK | 0,24 | 100m |
| 64 | Đào bỏ mặt đường nhựa - chiều dày >10cm | Theo Chương V và BVTK | 14,333 | m2 |
| 65 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo Chương V và BVTK | 4,03 | m3 |
| 66 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo Chương V và BVTK | 4,317 | m3 |
| 67 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000-chiều dày lớp bóc ≤6cm | Theo Chương V và BVTK | 0,143 | 100m2 |
| 68 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T-chiều dày lớp bóc ≤6cm | Theo Chương V và BVTK | 0,143 | 100m2 |
| 69 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo Chương V và BVTK | 0,922 | m3 |
| 70 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo Chương V và BVTK | 0,175 | 100m3 |
| 71 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V và BVTK | 0,087 | 100m3 |
| 72 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo Chương V và BVTK | 4,03 | m3 |
| 73 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 | Theo Chương V và BVTK | 28,6 | m2 |
| 74 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo Chương V và BVTK | 2,29 | m3 |
| 75 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo Chương V và BVTK | 2,86 | m3 |
| 76 | Ván khuôn móng dài | Theo Chương V và BVTK | 0,047 | 100m2 |
| 77 | Bê tông thân cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V và BVTK | 13,56 | m3 |
| 78 | Gia công, lắp đặt cốt thép thân cống, ĐK ≤10mm | Theo Chương V và BVTK | 0,586 | tấn |
| 79 | Gia công, lắp đặt cốt thép thân cống, ĐK >10mm | Theo Chương V và BVTK | 1,302 | tấn |
| 80 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo Chương V và BVTK | 1,288 | 100m2 |
| 81 | Thi công lớp đá đệm mang cống, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo Chương V và BVTK | 13,13 | m3 |
| 82 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - quy cách ống: 600x600mm | Theo Chương V và BVTK | 18,333 | 1 đoạn ống |
| 83 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cơ giới - Bốc xếp lên | Theo Chương V và BVTK | 22 | 1 cấu kiện |
| 84 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | Theo Chương V và BVTK | 22 | 1 cấu kiện |
| 85 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo Chương V và BVTK | 3,39 | 10 tấn/1km |
| 86 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Theo Chương V và BVTK | 3,39 | 10 tấn/1km |
| 87 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo Chương V và BVTK | 4,4 | 10m |
| 88 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V và BVTK | 12,28 | m3 |
| 89 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V và BVTK | 38,83 | m3 |
| 90 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V và BVTK | 12,54 | m3 |
| 91 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo Chương V và BVTK | 63,65 | m3 |
| 92 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo Chương V và BVTK | 63,65 | m3 |
| 93 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo Chương V và BVTK | 6,292 | m3 |
| 94 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo Chương V và BVTK | 1,196 | 100m3 |
| 95 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V và BVTK | 1,258 | 100m3 |
| 96 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo Chương V và BVTK | 0,682 | 100m2 |
| 97 | Rải ni lông lớp cách ly | Theo Chương V và BVTK | 0,682 | 100m2 |
| 98 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và BVTK | 12,276 | m3 |
| 99 | Đóng cọc thép hình L100x90x10 trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I ( khấu hao vật liệu tính(1,17%+3,5%)=4,67% | Theo Chương V và BVTK | 9,864 | 100m |
| 100 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Theo Chương V và BVTK | 9,864 | 100m |
| 101 | Thi công ván thép dày 5mm | Theo Chương V và BVTK | 4,272 | 100m2 |
| 102 | Khấu hao thép tấm( 7%+2*2%) | Theo Chương V và BVTK | 16,468 | tấn |
| 103 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo Chương V và BVTK | 3,22 | m3 |
| 104 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M50 | Theo Chương V và BVTK | 40,26 | m2 |
| 105 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 | Theo Chương V và BVTK | 5,81 | m3 |
| 106 | Ván khuôn móng dài | Theo Chương V và BVTK | 0,371 | 100m2 |
| 107 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK 300mm | Theo Chương V và BVTK | 16,5 | 1 đoạn ống |
| 108 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mm | Theo Chương V và BVTK | 17 | mối nối |
| 109 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo Chương V và BVTK | 17 | 1 cấu kiện |
| 110 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo Chương V và BVTK | 17 | 1 cấu kiện |
| 111 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo Chương V và BVTK | 13,6 | 10 tấn/1km |
| 112 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Theo Chương V và BVTK | 13,6 | 10 tấn/1km |
| 113 | Đào bỏ mặt đường nhựa - chiều dày >10cm | Theo Chương V và BVTK | 66,667 | m2 |
| 114 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo Chương V và BVTK | 20 | m3 |
| 115 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo Chương V và BVTK | 20 | m3 |
| 116 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000-chiều dày lớp bóc ≤6cm | Theo Chương V và BVTK | 0,667 | 100m2 |
| 117 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T-chiều dày lớp bóc ≤6cm | Theo Chương V và BVTK | 0,667 | 100m2 |
| 118 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo Chương V và BVTK | 2,8 | m3 |
| 119 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo Chương V và BVTK | 0,532 | 100m3 |
| 120 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V và BVTK | 0,147 | 100m3 |
| 121 | Đắp bù lớp đá đệm dày 14cm, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo Chương V và BVTK | 8,91 | m3 |
| 122 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo Chương V và BVTK | 0,394 | 100m3 |
| 123 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo Chương V và BVTK | 0,394 | 100m3/1km |
| 124 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo Chương V và BVTK | 0,394 | 100m3/1km |
| 125 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Theo Chương V và BVTK | 21,54 | m3 |
| 126 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V và BVTK | 0,144 | 100m3 |
| 127 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và BVTK | 1,24 | m3 |
| 128 | Lắp đặt ống thoát PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 200mm | Theo Chương V và BVTK | 0,51 | 100m |
| 129 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và BVTK | 2,65 | m3 |
| 130 | Lắp dựng cốt thép thân giếng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V và BVTK | 0,242 | tấn |
| 131 | Ván khuôn móng + thân giếng | Theo Chương V và BVTK | 0,433 | 100m2 |
| 132 | Vữa XM M50 | Theo Chương V và BVTK | 0,07 | m3 |
| 133 | Gia công cửa thu bằng thép hình | Theo Chương V và BVTK | 0,234 | tấn |
| 134 | Gia công thép tấm | Theo Chương V và BVTK | 0,142 | tấn |
| 135 | Mạ kẽm thép | Theo Chương V và BVTK | 142 | kg |
| 136 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo Chương V và BVTK | 0,376 | tấn |
| 137 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo Chương V và BVTK | 3,48 | m3 |
| 138 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M50 | Theo Chương V và BVTK | 43,52 | m2 |
| 139 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và BVTK | 6,53 | m3 |
| 140 | Ván khuôn móng | Theo Chương V và BVTK | 0,163 | 100m2 |
| 141 | Bê tông thân giếng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và BVTK | 20,55 | m3 |
| 142 | Lắp dựng cốt thép thân giếng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V và BVTK | 0,107 | tấn |
| 143 | Mạ kẽm thép | Theo Chương V và BVTK | 107 | kg |
| 144 | Gia công thép hình | Theo Chương V và BVTK | 0,624 | tấn |
| 145 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo Chương V và BVTK | 0,624 | tấn |
| 146 | Ván khuôn gỗ thân giếng thăm | Theo Chương V và BVTK | 2,143 | 100m2 |
| 147 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V và BVTK | 2,37 | m3 |
| 148 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V và BVTK | 0,271 | tấn |
| 149 | Gia công thép hình L100x100x5 | Theo Chương V và BVTK | 0,921 | tấn |
| 150 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện | Theo Chương V và BVTK | 0,921 | tấn |
| 151 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V và BVTK | 0,12 | 100m2 |
| 152 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V và BVTK | 34 | 1cấu kiện |
| 153 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Theo Chương V và BVTK | 9,42 | m3 |
| 154 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V và BVTK | 0,047 | 100m3 |
| 155 | Đào bỏ mặt đường nhựa - chiều dày >10cm | Theo Chương V và BVTK | 10,667 | m2 |
| 156 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo Chương V và BVTK | 3 | m3 |
| 157 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo Chương V và BVTK | 3 | m3 |
| 158 | Đắp bù lớp đá đệm dày 14cm, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo Chương V và BVTK | 1,01 | m3 |
| 159 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và BVTK | 0,5 | m3 |
| 160 | Ván khuôn móng | Theo Chương V và BVTK | 0,016 | 100m2 |
| 161 | Bê tông thân giếng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và BVTK | 1,98 | m3 |
| 162 | Lắp dựng cốt thép thân giếng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V và BVTK | 0,276 | tấn |
| 163 | Mạ kẽm thép | Theo Chương V và BVTK | 275,7 | kg |
| 164 | Ván khuôn gỗ thân giếng thăm | Theo Chương V và BVTK | 0,213 | 100m2 |
| 165 | Lắp dựng cốt thép thân giếng thăm, ĐK ≤18mm, | Theo Chương V và BVTK | 0,257 | tấn |
| 166 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V và BVTK | 0,4 | m3 |
| 167 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V và BVTK | 0,093 | tấn |
| 168 | Gia công thép hình L100x100x5 | Theo Chương V và BVTK | 0,124 | tấn |
| 169 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện | Theo Chương V và BVTK | 0,124 | tấn |
| 170 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V và BVTK | 0,029 | 100m2 |
| 171 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V và BVTK | 3 | 1cấu kiện |
| 172 | Gia công cửa thu bằng thép hình | Theo Chương V và BVTK | 0,041 | tấn |
| 173 | Gia công cửa thu bằng thép tấm | Theo Chương V và BVTK | 0,025 | tấn |
| 174 | Mạ kẽm thép | Theo Chương V và BVTK | 25,1 | kg |
| 175 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo Chương V và BVTK | 0,066 | tấn |
| 176 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Theo Chương V và BVTK | 32,14 | m3 |
| 177 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V và BVTK | 0,093 | 100m3 |
| 178 | Đào bỏ mặt đường nhựa - chiều dày >10cm | Theo Chương V và BVTK | 43,5 | m2 |
| 179 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo Chương V và BVTK | 12,16 | m3 |
| 180 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo Chương V và BVTK | 12,16 | m3 |
| 181 | Đắp bù lớp đá đệm dày 14cm, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo Chương V và BVTK | 3,25 | m3 |
| 182 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Theo Chương V và BVTK | 21,87 | m3 |
| 183 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V và BVTK | 0,146 | 100m3 |
| 184 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và BVTK | 0,96 | m3 |
| 185 | Bê tông thân giếng thu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V và BVTK | 2,24 | m3 |
| 186 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn giếng thu | Theo Chương V và BVTK | 0,518 | 100m2 |
| 187 | Gia công, lắp đặt cốt thép giếng thu, ĐK ≤10mm | Theo Chương V và BVTK | 0,012 | tấn |
| 188 | Gia công, lắp đặt cốt thép giếng thu, ĐK >10mm | Theo Chương V và BVTK | 0,503 | tấn |
| 189 | Vữa XM M50 | Theo Chương V và BVTK | 0,08 | m2 |
| 190 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giếng thu bằng máy | Theo Chương V và BVTK | 12 | cái |
| 191 | Gia công cửa thu bằng thép hình | Theo Chương V và BVTK | 0,165 | tấn |
| 192 | Gia công cửa thu bằng thép tấm | Theo Chương V và BVTK | 0,1 | tấn |
| 193 | Mạ kẽm thép | Theo Chương V và BVTK | 100,22 | kg |
| 194 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo Chương V và BVTK | 0,265 | tấn |
| 195 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Theo Chương V và BVTK | 7,99 | m3 |
| 196 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V và BVTK | 0,042 | 100m3 |
| 197 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo Chương V và BVTK | 0,2 | m3 |
| 198 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 | Theo Chương V và BVTK | 2,56 | m2 |
| 199 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và BVTK | 0,38 | m3 |
| 200 | Ván khuôn móng | Theo Chương V và BVTK | 0,01 | 100m2 |
| 201 | Bê tông thân giếng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và BVTK | 1,36 | m3 |
| 202 | Lắp dựng cốt thép thân giếng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V và BVTK | 0,006 | tấn |
| 203 | Mạ kẽm thép | Theo Chương V và BVTK | 6,3 | kg |
| 204 | Gia công thép hình L100x100x5 | Theo Chương V và BVTK | 0,037 | tấn |
| 205 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện | Theo Chương V và BVTK | 0,037 | tấn |
| 206 | Ván khuôn gỗ thân giếng thăm | Theo Chương V và BVTK | 0,14 | 100m2 |
| 207 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V và BVTK | 0,14 | m3 |
| 208 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V và BVTK | 0,016 | tấn |
| 209 | Gia công thép hình L100x100x5 | Theo Chương V và BVTK | 0,054 | tấn |
| 210 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo Chương V và BVTK | 0,054 | tấn |
| 211 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V và BVTK | 0,007 | 100m2 |
| 212 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V và BVTK | 2 | 1cấu kiện |
| 213 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V và BVTK | 28,27 | m3 |
| 214 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V và BVTK | 71,05 | m3 |
| 215 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V và BVTK | 42,02 | m3 |
| 216 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo Chương V và BVTK | 141,34 | m3 |
| 217 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T cự ly 1km tiếp theo | Theo Chương V và BVTK | 141,34 | m3 |
| 218 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V và BVTK | 1,37 | m3 |
| 219 | Hạ cột bê tông, cao | Theo Chương V và BVTK | 1 | cột |
| 220 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V và BVTK | 0,22 | m3 |
| 221 | Kéo rải, căng dây cáp quang kết hợp dây chống sét, tiết diện | Theo Chương V và BVTK | 0,1 | km/dây |
| 222 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo Chương V và BVTK | 1,59 | m3 |
| 223 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T cự ly 1km tiếp theo | Theo Chương V và BVTK | 1,59 | m3 |
| 224 | Thuê mặt bằng | Theo Chương V và BVTK | 2 | Tháng |
| 225 | Đào san đất trong phạm vi ≤50m, máy ủi 110CV-đất cấp II | Theo Chương V và BVTK | 0,4 | 100m3 |
| 226 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 | Theo Chương V và BVTK | 200 | m2 |
| 227 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo Chương V và BVTK | 10 | m3 |
| 228 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3-đất cấp IV | Theo Chương V và BVTK | 0,14 | 100m3 |
| 229 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo Chương V và BVTK | 14 | m3 |
| 230 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo Chương V và BVTK | 14 | m3 |
| C | HOÀN TRẢ HỐ GA VIỄN THÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V và BVTK | 2,03 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V và BVTK | 16,72 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo Chương V và BVTK | 18,75 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo Chương V và BVTK | 18,75 | m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Theo Chương V và BVTK | 59,98 | m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo Chương V và BVTK | 2,07 | m3 |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 | Theo Chương V và BVTK | 25,84 | m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và BVTK | 3,88 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Theo Chương V và BVTK | 0,0864 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V và BVTK | 1,54 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ hố thu | Theo Chương V và BVTK | 0,1615 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V và BVTK | 0,0189 | tấn |
| 13 | Mạ kẽm thép | Theo Chương V và BVTK | 18,9 | kg |
| 14 | Gia công thép hình | Theo Chương V và BVTK | 0,0712 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo Chương V và BVTK | 0,0712 | tấn |
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V và BVTK | 1,82 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V và BVTK | 0,2735 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V và BVTK | 0,0796 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V và BVTK | 16 | 1cấu kiện |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo Chương V và BVTK | 69,55 | 1m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V và BVTK | 0,3825 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo Chương V và BVTK | 0,2633 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo Chương V và BVTK | 0,2633 | 100m3/1km |
| 24 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo Chương V và BVTK | 0,2633 | 100m3/1km |
| D | VẬN CHUYỂN ĐẤT TỪ MỎ HƯNG PHÚ VỀ CÔNG TRINH | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km (1km đường loại 5) | Theo Chương V và BVTK | 1,815 | m3/1km |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km ( 3,9-1)km tiếp theo đường loại 3 | Theo Chương V và BVTK | 7,381 | m3/1km |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km ( 10-3,9)km tiếp theo đường loại 3 | Theo Chương V và BVTK | 7,381 | m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km(11,7-10 )km đường loại 3) | Theo Chương V và BVTK | 2,125 | m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km( 0,9km đường loại 2) | Theo Chương V và BVTK | 0,7405 | m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km( 1,6km đường loại 3) | Theo Chương V và BVTK | 1,936 | m3/1km |
| 7 | Mua đất tại mỏ | Theo Chương V và BVTK | 1,21 | m3 |
| E | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU BÊ TÔNG | |||
| 1 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo Chương V và BVTK | 0,99 | m3/1km |
| 2 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Theo Chương V và BVTK | 0,476 | m3/1km |
| 3 | Giá cát vàng tại TT Hưng nguyên | Theo Chương V và BVTK | 1 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo Chương V và BVTK | 0,99 | m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Theo Chương V và BVTK | 0,476 | m3/1km |
| 6 | Giá đá dăm tại TT Hưng nguyên | Theo Chương V và BVTK | 1 | m3 |
| 7 | Vận chuyển nhựa đường các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Theo Chương V và BVTK | 1,375 | tấn/1km |
| 8 | Vận chuyển nhựa đường các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo Chương V và BVTK | 0,816 | tấn/1km |
| 9 | Giá nhựa đường tại TP Vinh | Theo Chương V và BVTK | 1 | Tấn |
| F | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo Chương V và BVTK | 10,15 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột | Theo Chương V và BVTK | 0,42 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo Chương V và BVTK | 8,32 | m3 |
| 4 | Lắp đặt khung móng cho cột thép, kích thước khung móng M16x240x240x525 | Theo Chương V và BVTK | 13 | khung móng |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ĐK D50mm2 luồn cáp | Theo Chương V và BVTK | 20,8 | m |
| 6 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép tròn côn liền cần chiều cao cột 6m; TC6-D58 | Theo Chương V và BVTK | 13 | cột |
| 7 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, chiều cao cột | Theo Chương V và BVTK | 13 | cột |
| 8 | Đánh số cột thép | Theo Chương V và BVTK | 13 | cột |
| 9 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo Chương V và BVTK | 13 | bảng |
| 10 | Luồn cáp cửa cột | Theo Chương V và BVTK | 13 | đầu cáp |
| 11 | Lắp cửa cột | Theo Chương V và BVTK | 13 | cửa |
| 12 | Lắp đèn led chiếu sáng Philips công suất 80W ( Đèn LED 112/NW 80W 220-240V, quang thông 11.200lm và tương đương) | Theo Chương V và BVTK | 13 | choá |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo Chương V và BVTK | 13 | cái |
| 14 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp II | Theo Chương V và BVTK | 1,3 | 10 cọc |
| 15 | Rải dây tiếp địa | Theo Chương V và BVTK | 51,4 | 10m |
| 16 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 0,6KV 4x10mm2 | Theo Chương V và BVTK | 5,14 | 100m |
| 17 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 0,6KV 4x25mm2 | Theo Chương V và BVTK | 0,16 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa xoắn, đường kính D50/40 | Theo Chương V và BVTK | 4,12 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đk | Theo Chương V và BVTK | 0,41 | 100m |
| 20 | Luồn dây cáp cao su ruột đồng lên đèn Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x1,5 mm2 | Theo Chương V và BVTK | 0,98 | 100m |
| 21 | Ép đầu cốt M10 - M16-M25 | Theo Chương V và BVTK | 13 | 10 đầu cốt |
| 22 | Ép đầu cốt M25 | Theo Chương V và BVTK | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 23 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo Chương V và BVTK | 72 | 10m |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V và BVTK | 3,6 | m3 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V và BVTK | 1,8 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo Chương V và BVTK | 5,4 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo Chương V và BVTK | 5,4 | m3 |
| 28 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng | Theo Chương V và BVTK | 6,3 | m3 |
| 29 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp II | Theo Chương V và BVTK | 0,06 | 100m3 |
| 30 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Theo Chương V và BVTK | 0,18 | 100m2 |
| 31 | Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệm | Theo Chương V và BVTK | 5,4 | m3 |
| 32 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V và BVTK | 0,07 | 100m3 |
| 33 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo Chương V và BVTK | 58,38 | m3 |
| 34 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp II | Theo Chương V và BVTK | 0,58 | 100m3 |
| 35 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Theo Chương V và BVTK | 1,67 | 100m2 |
| 36 | Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệm | Theo Chương V và BVTK | 27,11 | m3 |
| 37 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Theo Chương V và BVTK | 4,17 | 1000 viên |
| 38 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V và BVTK | 0,9 | 100m3 |
| 39 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo Chương V và BVTK | 0,59 | m3 |
| 40 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo Chương V và BVTK | 0,05 | m3 |
| 41 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V và BVTK | 0,1 | m2 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75 | Theo Chương V và BVTK | 0,24 | m3 |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk 105/85mm | Theo Chương V và BVTK | 0,02 | 100m |
| 44 | Lắp đặt côn nhựaTFP ĐK 105/85mm | Theo Chương V và BVTK | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt khung móng cho cột thép, kích thước khung móng M16x290x650 | Theo Chương V và BVTK | 1 | khung móng |
| 46 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp II | Theo Chương V và BVTK | 0,1 | 10 cọc |
| 47 | Rải dây tiếp địa tủ điều khiển | Theo Chương V và BVTK | 0,2 | 10m |
| 48 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Theo Chương V và BVTK | 1 | tủ |
| 49 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Theo Chương V và BVTK | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵn | Theo Chương V và BVTK | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2 | Theo Chương V và BVTK | 25 | m |
| 52 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp | Theo Chương V và BVTK | 2 | 1đầu cáp (3 pha) |
| 53 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Theo Chương V và BVTK | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 54 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thép | Theo Chương V và BVTK | 13 | 1 vị trí |
| G | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo Chương V và BVTK | 109,2 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp II | Theo Chương V và BVTK | 1,09 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo Chương V và BVTK | 59,15 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V và BVTK | 159,25 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo Chương V và BVTK | 0,59 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Theo Chương V và BVTK | 0,59 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Theo Chương V và BVTK | 0,59 | 100m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 90mm | Theo Chương V và BVTK | 9,1 | 100 m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mm | Theo Chương V và BVTK | 0,05 | 100 m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm | Theo Chương V và BVTK | 0,05 | 100 m |
| 11 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 90mm | Theo Chương V và BVTK | 36 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 63mm | Theo Chương V và BVTK | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo Chương V và BVTK | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 50mm | Theo Chương V và BVTK | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 110/110mm PN10 bằng phương pháp hàn gia nhiệt, | Theo Chương V và BVTK | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 110/110mm PN10 bằng phương pháp hàn gia nhiệt, | Theo Chương V và BVTK | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo Chương V và BVTK | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo Chương V và BVTK | 2 | cái |
| 19 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 50mm | Theo Chương V và BVTK | 2 | cái |
| 20 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 90mm | Theo Chương V và BVTK | 3 | cái |
| 21 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 90x40 | Theo Chương V và BVTK | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài nhựa HDPE, ĐK 50mm; PN10 | Theo Chương V và BVTK | 3 | cái |
| 23 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, ĐK 40mm | Theo Chương V và BVTK | 1 | cái |
| 24 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, ĐK 50mm | Theo Chương V và BVTK | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 4,2mm | Theo Chương V và BVTK | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 150mm | Theo Chương V và BVTK | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK ≤50mm | Theo Chương V và BVTK | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm | Theo Chương V và BVTK | 6 | cái |
| 29 | Gioăng cao su lắp bích DN80 | Theo Chương V và BVTK | 6 | Cái |
| 30 | Bu lông M16x70mm | Theo Chương V và BVTK | 48 | Cái |
| 31 | Lắp đặt mối nối nhanh, ĐK 40mm | Theo Chương V và BVTK | 1 | cái |
| 32 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm | Theo Chương V và BVTK | 0,05 | 100m |
| 33 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 63mm | Theo Chương V và BVTK | 0,05 | 100m |
| 34 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 90mm | Theo Chương V và BVTK | 9,1 | 100m |
| 35 | Khử trùng ống nước, ĐK 100mm | Theo Chương V và BVTK | 9,2 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Theo Chương V và BVTK | 1,18 | 100m |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm | Theo Chương V và BVTK | 177 | cái |
| 38 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 90x20mm | Theo Chương V và BVTK | 59 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm | Theo Chương V và BVTK | 59 | cái |
| H | DI DỜI CÂY XANH | |||
| 1 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 | Theo Chương V và BVTK | 31 | 1cây |
| 2 | Giải toả cây loại 1 | Theo Chương V và BVTK | 31 | 1cây |
| 3 | Đánh cây bóng mát cây cảnh,Cỡ bầu 1,2x1,2m | Theo Chương V và BVTK | 31 | 1 cây |
| 4 | Lưới bó gốc cây, dây buộc | Theo Chương V và BVTK | 93 | m |
| 5 | Dây buộc | Theo Chương V và BVTK | 31 | Cây |
| 6 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II | Theo Chương V và BVTK | 55,8 | 1m3 |
| 7 | Vận chuyển bốc xếp cây theo kích cỡ bầu, sọt, chậu cây là (>=80x80 cm) | Theo Chương V và BVTK | 0,031 | 1000 cây |
| 8 | Trồng cây bóng mát cây cảnh, cỡ bầu 80x75 cm | Theo Chương V và BVTK | 31 | 1 cây |
| 9 | Chống cọc, trèo thanh buộc dây ( 10 cây/1 công) | Theo Chương V và BVTK | 3,1 | công |
| 10 | Mét chống cây (3 cọc/cây) | Theo Chương V và BVTK | 93 | cọc |
| 11 | Lưới cột cọc chống 3m/ cây | Theo Chương V và BVTK | 31 | Cây |
| 12 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Theo Chương V và BVTK | 31 | 1cây/năm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý: - Hợp đồng tương tự có thể có cấp công trình ≥ cấp công trình của gói thầu đang xét, nhưng đồng thời phải có quy mô và tính chất tương tự ≥ 70% gói thầu đang xét. - Hồ sơ dự thầu phải kèm theo: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán; Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của Cơ quan nhà nước có thẩm quyền; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). - Nhà thầu phải kê khai thông tin các hợp đồng đang thực hiện dở dang đạt bao nhiêu phần trăm khối lượng, thời gian còn lại của hợp đồng đó là bao nhiêu, kê khai nhân sự, máy móc thiết bị cho các hợp đồng đang thi công dở dang đó. - Khi được mời thương thảo Hợp đồng (trước khi ký thương thảo Hợp đồng), Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật để kiểm tra, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong E-HSDT. - Và một số nội dung tại bảng dữ liệu đấu thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi