Gói thầu: Mua hóa chất, vật tư

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210367056-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/04/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Kỹ thuật nhiệt đới
Tên gói thầu Mua hóa chất, vật tư
Số hiệu KHLCNT 20210352580
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSNN - Sự nghiệp KHCN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-30 17:52:00 đến ngày 2021-04-07 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,219,060,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Bột nano ZnO 2 Lọ/50g Chất rắn, dạng bột
2 Bột nano SiO2 2 Lọ/100g Chất rắn, dạng bột
3 Bột Cerium(III) nitrate hexahydrate (Ce(NO3)3.6H2O) 4 Lọ/500g Chất rắn, dạng bột
4 Vinyltrimethoxysilane 2 Lọ/500ml Chất lỏng
5 (3-Chloropropyl)trimethoxysilane (Cl(CH2)3Si(OCH3)3) 5 Lọ/100ml Chất lỏng
6 3,4-Epoxycyclohexylmethyl 3,4-epoxycyclohexanecarboxylate (C14H20O4): 2 Lọ/250ml Chất lỏng
7 Trimethoxy(4-vinylphenyl)silane (C11H16O3Si) 2 Lọ/5g Chất lỏng
8 Bột nano TiO2 5 Lọ/100g Chất rắn, dạng bột
9 Bột Calcium silicate (CaSiO3) 2 Lọ/250g Chất rắn, dạng bột
10 Acetone 2 Chai/2,5lít Chất lỏng; không mầu
11 Texanol (2,2,4-Trimethyl-1,3-pentanediol monoisobutyrate) 2 Chai/1 lít Chất lỏng; không mầu
12 p-Xylene (1,4-Dimethylbenzene) 2 Chai/1 lít Chất lỏng; không mầu
13 1-Butanol (CH₃(CH₂)₃OH) 3 Chai/1 lít Chất lỏng; không mầu
14 Bột KBr 1 Lọ/100g Dạng bột, mầu trắng
15 Viên KBr 15 Viên Dạng viên, trong suốt, không màu
16 Viên BaF2 5 Viên Dạng viên, trong suốt
17 Bột nano oxit sắt (Fe2O3) 10 Lọ/5g Chất rắn, dạng bột; mầu nâu đỏ
18 Bột oxit sắt (Fe2O3) 2 Lọ/500g Chất rắn, dạng bột; mầu nâu đỏ
19 Bột Barium sulfate (BaSO4) 2 Lọ/500g Chất rắn, dạng bột; mầu trắng
20 Toluen (C6H5CH3) 2 Chai/2,5lit Chất lỏng; không mầu
21 2-(2-Hydroxyphenyl)benzothiazole 2 Lọ/25g Chất lỏng
22 Bột nano Zirconium (IV) oxide (ZrO2) 4 Lọ/100g Chất rắn, dạng bột; mầu trắng
23 Nhựa acrylic nhũ tương 200 Kg Dạng dung dịch, dùng ngoài trời
24 Nhựa acrylic nhũ tương 200 Kg Dạng dung dịch, chịu mài mòn
25 Nhựa acrylic nhũ tương 200 Kg Dạng dung dịch, dùng ngoài trời, chịu thời tiết
26 Nhựa acrylic styren nhũ tương 200 Kg Dạng dung dịch, bền mài mòn, bám dính tốt
27 Nhựa acrylic styren nhũ tương 200 Kg Dạng dung dịch, bền kiềm, kháng phấn hóa
28 Nhựa polyurethane gốc nước 200 Kg Dạng dung dịch
29 Phụ gia điều chỉnh pH 40 Kg Chất lỏng
30 Phụ gia phá bọt (Defoamer) 180 Kg Chất lỏng
31 Phụ gia phân tán (polyacrylate) 40 Kg Chất lỏng
32 Phụ gia tạo đặc (gốc Cellulose) 45,36 Kg Chất bột trắng (02 bao)
33 Phụ gia thấm ướt (không ion) 40 Kg Chất lỏng
34 Texanol 200 Kg Chất lỏng
35 Phụ gia chống nấm mốc 50 Kg Chất lỏng
36 Phụ gia kháng vi khuẩn 40 Kg Chất lỏng
37 Phụ gia phá bọt nhỏ (Deaerator) 40 Kg Chất lỏng
38 Chất thấm ướt (gốc muối Polyphosphate) 60 Lít Chất lỏng
39 Chất thấm ướt, trợ phân tán (gốc acid béo, các ethoxylate) 38 Lít Chất lỏng
40 Chất tạo đặc (gốc polyurethane) 40 Kg Bột màu trắng
41 Chất phân tán gốc polymer ưa nước (Hydrophilic copolymer) 80 Kg Chất lỏng
42 Chất phân tán (gốc Polycarboxylate) 91 Kg Chất lỏng
43 Chất trợ phủ và chống bám bụi 200 Kg Chất lỏng
44 Polymer cho bột bả 50 Kg Bột rắn
45 Phụ gia giữ nước cho bột bả 25 Kg Bột rắn
46 Phụ gia Lithium Silicate 20 Kg Chất lỏng
47 Phụ gia siêu dẻo dạng bột Polycarboxyate 20 Kg Dạng bột
48 Bột màu vàng Iron Oxide Yellow YA22E 25 Kg Dạng bột, mầu vàng
49 Titan đioxit R706 100 Kg Dạng bột; mầu trắng
50 BaSO4 50 Kg Dạng bột, mầu trắng
51 Hạt phản xạ vi cầu rỗng 1 Hộp/60gallon Dạng bột
52 Tinting màu vàng Yellow oxide C 20 Lít Dạng dung dịch
53 Tinting màu đỏ Red Oxide F 20 Lít Dạng dung dịch
54 Tinting màu đỏ Red DPP 20 Lít Dạng dung dịch
55 Tinting màu tím Magenta V 25 Lít Dạng dung dịch
56 Tinting màu xanh Blue E 20 Lít Dạng dung dịch
57 Tinting màu xanh Green D 20 Lít Dạng dung dịch
58 Tinting màu vàng Yellow AXX 25 Lít Dạng dung dịch
59 Tinting màu vàng Yellow MID T 25 Lít Dạng dung dịch
60 Tinting màu vàng Yellow AN 25 Lít Dạng dung dịch
61 Tinting màu cam Orange O73 25 Lít Dạng dung dịch
62 Tinting màu xanh Green oxit DO 20 Lít Dạng dung dịch
63 Tinting màu xanh Blue oxit EO 20 Lít Dạng dung dịch
64 Nhựa acrylic polyol 200 Kg Dạng dung dịch
65 Đóng rắn cho nhựa PU 180 Kg Dạng dung dịch
66 Nhựa epoxy 400 Kg Dạng dung dịch
67 Đóng rắn cho nhựa epoxy (cycloaliphatic amine epoxy) 200 Kg Dạng dung dịch
68 Phụ gia phát bọt (Gốc Polymer không có Silicone) 25 Kg Dạng dung dịch
69 Phụ gia phá bọt (gốc dầu khoáng) 25 Kg Dạng dung dịch
70 Phụ gia chống ăn mòn 25 Kg Chất bột, màu trắng
71 Phụ gia chống lắng 5 Lít Dung dịch, chống lắng sơn dung môi
72 Methyl Ethyl Ketone 165 Kg Chất lỏng, không mầu
73 Bột màu đỏ Iron Oxide Red RA14 25 Kg Dạng bột, mầu đỏ
74 Canxi silicate 25 Kg Dạng bột; mầu trắng
75 Dung dịch tẩy sơn 20 Kg Dạng paste màu trắng đục
76 NaOH 41 Lọ/500g Dạng vảy, mầu trắng
77 Vỏ thùng nhựa 70 Cái Thùng nhựa 18 lít có nắp
78 Vỏ thùng nhựa 80 Cái Thùng nhựa 05 lít có nắp
79 Vỏ thùng nhựa 100 Cái Thùng nhựa 01 lít có nắp
80 Vỏ thùng sắt 40 Cái Thùng sắt 18 lít có nắp
81 Vỏ thùng sắt 40 Cái Thùng sắt 05 lít có nắp
82 Vỏ thùng sắt 100 Cái Thùng sắt 01 lít có nắp
83 Tấm mẫu bê tông 1.874 Tấm Chất liệu bê tông
84 Tấm mẫu thép 200 Tấm Mẫu thép; đã đục lỗ, đánh số
85 Tấm kính thường 500 Tấm Kính thường, trong suốt
86 Hộp hình trụ thử nghiệm phản xạ nhiệt 8 Cái Hộp hình trụ bằng thép
87 Hộp khối hình vuông thử nghiệm tính năng cách nhiệt 12 Cái Hình khối vuông: Khung thép, Xốp EPS, Ốp tấm nhựa Aluminium
88 Cốc 1000 ml 10 cái Thủy tinh
89 Cốc thủy tinh 500 ml 20 Cái Thủy tinh
90 Cốc thủy tinh 250 ml 50 Cái Thủy tinh
91 Đĩa Petri thủy tinh ø90mm 100 Cái Thủy tinh
92 Con từ 20 Cái Chất sắt từ bọc nhựa
93 Pipet tự động 2 Cái Nhựa 1-20 ml
94 Đầu pipet, loại 1 ml 2 Túi/1000c Nhựa
95 Bộ cối chày mã não 10 cm 2 Cái Đá mã não
96 Tủ đựng hóa chất TU09K4 4 Cái Chất liệu bằng thép sơn tĩnh điện
97 Giá thí nghiệm GS01A 8 Cái Chất liệu bằng thép sơn tĩnh điện
98 Áo blouse dài tay 50 Cái Vải cotton, bề mặt mịn, thoáng mát
99 Kính dẻo 3M 40 Cái Nhựa
100 Khẩu trang than hoạt tính 100 Cái Vải
101 Mặt nạ 02 phin NP306 40 Cái Cao su tự nhiên
102 Phin lọc RC203 80 Cái Than hoạt tính
103 Găng tay 20 Đôi Cao su
104 Găng tay 40 Đôi Cao su
105 Giày bảo hộ 10 Đôi Làm bằng da màu đen; Đế 2 lớp (cứng + mềm) bằng Polyurethane
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.85E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.5E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.000.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->