Gói thầu: Gói thầu số 01 Chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210619692-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tư vấn xây dựng Cao Huỳnh Phát
Tên gói thầu Gói thầu số 01 Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210574342
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Đầu tư công (ngân sách tỉnh)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-07 14:24:00 đến ngày 2021-06-17 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,075,551,329 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XDM ĐƯỜNG ĐAN BTCT M,250 (L=6,236,2M; B=3,5M; H=0,16M)
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 6,175 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 53,1625 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 47,6509 100m3
4 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 108,2585 100m2
5 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 216,517 100m2
6 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 19,7958 100m2
7 Gia công, lắp đặt cốt thép mặt đường, ĐK 06mm (ĐMVD) Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 59,1401 tấn
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 3.464,272 m3
9 Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 1.125,65 100m
10 Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 47,9 100m
11 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 31,135 100m2
12 Lắp dựng cốt thép buộc đê quay, ĐK 06mm Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,7426 tấn
13 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 31,135 100m3
14 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 2 cái
15 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 2 cái
16 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cm Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 2 cái
B HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI CẦU DÀN THÉP NT3,6MF (L=30M; B=3,5M)
1 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 4,32 m3
2 Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 10,53 m3
3 Bê tông cọc cừ, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,756 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 1,2798 100m2
5 Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép 06mm (ĐMVD) Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 4,4014 100kg
6 Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép 10mm (ĐMVD) Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,656 100kg
7 Sản xuất lắp đặt cốt thép cột - Đường kính cốt thép 16mm (ĐMVD) Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 6,9321 100kg
8 Sản xuất lắp đặt cốt thép cột - Đường kính cốt thép 18mm (ĐMVD) Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 19,3494 100kg
9 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm - Cấp đất I Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 2,07 100m
10 Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 3,177 m3
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,2277 100m2
12 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK 06mm (ĐMVD) Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,0067 tấn
13 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK 08mm (ĐMVD) Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,1189 tấn
14 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK 10mm (ĐMVD) Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,0567 tấn
15 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK 14mm (ĐMVD) Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,1268 tấn
16 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 20,7 tấn
17 Cung cấp dàn thép định hình NT3,6MF dài 30m của cơ khí An Giang (ĐMTT) Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 1 m
18 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,574 100m3
19 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,82 100m2
20 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,0696 100m2
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 10,8 m3
22 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 30 cái
23 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 2 cái
24 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 2 cái
25 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cm Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 2 cái
26 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 9,6 1m3
27 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 2,4 100m3
28 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 4,8 m3
29 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,64 100m2
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính 8 mm, tường cao Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,1207 tấn
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính 10 mm, tường cao > 50 m Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,4133 tấn
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính 12 mm, tường cao Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,4981 tấn
33 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 6 m3
34 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 06mm (ĐMVD) Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,1434 tấn
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m (ĐMVD) Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,0214 tấn
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m (ĐMVD) Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,0808 tấn
37 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,138 100m2
38 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,1624 100m2
39 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 4,52 m3
40 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 1,392 m3
41 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 16 cái
42 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,256 100m3
43 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 18,705 m3
44 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T(ĐMVD) Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,72 100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9115055691E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.823011138E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông nông thôn loại B trở lên (đường giao thông nông thôn bê tông cốt thép + cầu dàn thép) - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 8.495.580.307 đồng (VNĐ). Trong đó: + Yêu cầu về phần đường giao thông có giá trị: 7.407.901.085 đồng. + Yêu cầu về phần cầu dàn thép có giá trị: 1.087.679.222 đồng. (2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. (3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.495.580.307 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 25.486.740.921 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->