Gói thầu: Gói thầu số 01: Phần xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210618988-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và phát triển Hoàng Mai Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210424613 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Trích từ nguồn đấu giá đất ở khu vực trên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-07 14:28:00 đến ngày 2021-06-15 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,635,124,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHU SỐ 1: ĐỒNG BỜ CAI, XÓM 4 | |||
| 1 | Đào đất cấp 1 bằng thủ công 10%KL | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35,113 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,1602 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,5113 | 100m3 |
| 4 | Đào kênh mương thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,197 | m3 |
| 5 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1077 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0599 | 100m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,17 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,46 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1863 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6323 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,82 | m3 |
| 12 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,17 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 (Gạch 2 lỗ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30,4 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 138,2 | m2 |
| 15 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,37 | m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,686 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2664 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1533 | tấn |
| 19 | Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7327 | tấn |
| 20 | Cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,9067 | tấn |
| 21 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,02 | m3 |
| 22 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,11 | m3 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 281 | cấu kiện |
| 24 | Mua đất để đắp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.053,3159 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,5332 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,5332 | 100m3/1km |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10,5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,5332 | 100m3/1km |
| 28 | Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 (90%KL) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,7422 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (10%KL) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7491 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 (90%KL) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,741 | 100m3 |
| 31 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,344 | m3 |
| 32 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3266 | 100m3 |
| 33 | Đào thủ công 10%KL, rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,52 | m3 |
| 34 | Đào kênh mương 90%KL, rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2268 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,126 | 100m3 |
| 36 | Đóng cọc tre chiều dài cọc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,1712 | 100m |
| 37 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,83 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0579 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn tường thẳng, ván khuôn gỗ, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2483 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0654 | 100m2 |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0081 | tấn |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1696 | tấn |
| 43 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1269 | tấn |
| 44 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,154 | tấn |
| 45 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1844 | tấn |
| 46 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,33 | m2 |
| 47 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,84 | m3 |
| 48 | Bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,45 | m3 |
| 49 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,44 | m3 |
| 50 | Mua đất để đắp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,74 | m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0774 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0774 | 100m3/1km |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10,5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0774 | 100m3/1km |
| 54 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | 100m3 |
| 55 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,9 | m3 |
| 56 | Đào kênh mương rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,441 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,245 | 100m3 |
| 58 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,82 | m3 |
| 59 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0182 | 100m3 |
| 60 | Đóng cọc tre chiều dài cọc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,405 | 100m |
| 61 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,1 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1156 | 100m2 |
| 63 | Ván khuôn tường thẳng, ván khuôn gỗ, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5104 | 100m2 |
| 64 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1544 | 100m2 |
| 65 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0095 | tấn |
| 66 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3929 | tấn |
| 67 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2502 | tấn |
| 68 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3685 | tấn |
| 69 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3645 | tấn |
| 70 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,48 | m2 |
| 71 | Bê tông móng thân cống, đá 1x2, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,14 | m3 |
| 72 | Bê tông tường thân cống, đá 1x2, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,76 | m3 |
| 73 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,46 | m3 |
| 74 | Bê tông móng cửa ra, đá 1x2, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,28 | m3 |
| 75 | Bê tông tường cửa ra, đá 1x2, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,56 | m3 |
| 76 | Mua đất để đắp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,05 | m3 |
| 77 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1505 | 100m3 |
| 78 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1505 | 100m3/1km |
| 79 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10,5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1505 | 100m3/1km |
| 80 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,35 | 100m3 |
| B | KHU SỐ 2: RỤC HỪU, XÓM 1 | |||
| 1 | Đào đất cấp 1 bằng thủ công 10%KL | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,116 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8204 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9116 | 100m3 |
| 4 | Mua đất đắp (mua tại mỏ Ngọc Sơn, cự ly vận chuyện 16km) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 242,88 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,4288 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,4288 | 100m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10,5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,4288 | 100m3/1km |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (10%KL) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2429 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 (90%KL) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,1859 | 100m3 |
| 10 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2368 | 100m3 |
| 11 | Đào đất cấp 1 bằng thủ công 10%KL | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,86 | m3 |
| 12 | Đào xúc đất bằng máy đào | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7074 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,786 | 100m3 |
| 14 | Đào kênh mương thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,474 | m3 |
| 15 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0427 | 100m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4769 | 100m2 |
| 17 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,49 | m3 |
| 18 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,55 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 (Gạch 2 lỗ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,69 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 84,94 | m2 |
| 21 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,87 | m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0363 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7548 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0943 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4503 | tấn |
| 26 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9677 | tấn |
| 27 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,39 | m3 |
| 28 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,31 | m3 |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 170 | cấu kiện |
| 30 | Mua đất để đắp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 121,9669 | m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2197 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2197 | 100m3/1km |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10,5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2197 | 100m3/1km |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 (90%KL) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0092 | 100m3 |
| 35 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,213 | m3 |
| C | KHU SỐ 3: VÙNG GÒ VÓP, XÓM 1 | |||
| 1 | Đào đất cấp 1 bằng thủ công 10%KL | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28,27 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,5443 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,827 | 100m3 |
| 4 | Đào kênh mương thủ công 10%KL, rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,92 | m3 |
| 5 | Đào kênh mương rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3528 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,196 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5223 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,47 | m3 |
| 9 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,55 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 (Gạch 2 lỗ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,23 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 114,68 | m2 |
| 12 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,7 | m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3991 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0176 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1272 | tấn |
| 16 | Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,608 | tấn |
| 17 | Cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,3131 | tấn |
| 18 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,98 | m3 |
| 19 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,54 | m3 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 229 | cấu kiện |
| 21 | Mua đất để đắp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 752,9267 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,5293 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,5293 | 100m3/1km |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10,5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,5293 | 100m3/1km |
| 25 | Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,3945 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc K95, 10%KL | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5994 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 (90%KL) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,779 | 100m3 |
| 28 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,656 | m3 |
| 29 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1767 | 100m3 |
| D | KHU SỐ 4: XÓM 2B | |||
| 1 | Đào đất cấp 1 bằng thủ công 10%KL | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,99 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,6991 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,999 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,2 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,12 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1332 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9009 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,74 | m3 |
| 9 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,63 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 (Gạch 2 lỗ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 43,43 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 197,41 | m2 |
| 12 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,72 | m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,4614 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,656 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,219 | tấn |
| 16 | Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0696 | tấn |
| 17 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,9898 | tấn |
| 18 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,17 | m3 |
| 19 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,63 | m3 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 404 | cấu kiện |
| 21 | Mua đất để đắp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 815,4102 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,1541 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,1541 | 100m3/1km |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10,5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,1541 | 100m3/1km |
| 25 | Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,964 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc K95, 10%KL | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4404 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 (90%KL) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,5995 | 100m3 |
| 28 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28,883 | m3 |
| 29 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,185 | 100m3 |
| 30 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,92 | m3 |
| 31 | Đào kênh mương rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3528 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,196 | 100m3 |
| 33 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,82 | m3 |
| 34 | Xúc phế thải sau phá dỡ bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyển | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0582 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0582 | 100m3 |
| 36 | Đóng cọc tre chiều dài cọc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,412 | 100m |
| 37 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,29 | m3 |
| 38 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0819 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn tường thẳng, ván khuôn gỗ, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3827 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0954 | 100m2 |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0081 | tấn |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2614 | tấn |
| 43 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1977 | tấn |
| 44 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2357 | tấn |
| 45 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2445 | tấn |
| 46 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,33 | m2 |
| 47 | Bê tông móng thân cống, đá 1x2, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,76 | m3 |
| 48 | Bê tông tường thân cống, đá 1x2, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,81 | m3 |
| 49 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,2 | m3 |
| 50 | Mua đất để đắp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,04 | m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1204 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1204 | 100m3/1km |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10,5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1204 | 100m3/1km |
| 54 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,28 | 100m3 |
| 55 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,24 | m3 |
| 56 | Đào kênh mương rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2016 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,112 | 100m3 |
| 58 | Đóng cọc tre chiều dài cọc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,724 | 100m |
| 59 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,74 | m3 |
| 60 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0531 | 100m2 |
| 61 | Ván khuôn tường thẳng, ván khuôn gỗ, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2214 | 100m2 |
| 62 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0594 | 100m2 |
| 63 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0081 | tấn |
| 64 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1506 | tấn |
| 65 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1127 | tấn |
| 66 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1376 | tấn |
| 67 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1422 | tấn |
| 68 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,33 | m2 |
| 69 | Bê tông móng thân cống, đá 1x2, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,66 | m3 |
| 70 | Bê tông tường thân cống, đá 1x2, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,18 | m3 |
| 71 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,29 | m3 |
| 72 | Mua đất để đắp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,88 | m3 |
| 73 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0688 | 100m3 |
| 74 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0688 | 100m3/1km |
| 75 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10,5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0688 | 100m3/1km |
| 76 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,224 | 100m3 |
| E | KHU SỐ 5: XÓM 7 | |||
| 1 | Đào đất cấp 1 bằng thủ công 10%KL | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,271 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,0944 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,3271 | 100m3 |
| 4 | Đào kênh mương thủ công 10%KL, rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,869 | m3 |
| 5 | Đào kênh mương rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2582 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1435 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7888 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,34 | m3 |
| 9 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,96 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 (Gạch 2 lỗ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38,14 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 173,36 | m2 |
| 12 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,04 | m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,115 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5419 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1924 | tấn |
| 16 | Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,919 | tấn |
| 17 | Cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,505 | tấn |
| 18 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,08 | m3 |
| 19 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19 | m3 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 347 | cấu kiện |
| 21 | Mua đất để đắp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 559,261 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,5926 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,5926 | 100m3/1km |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10,5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,5926 | 100m3/1km |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 (90%KL) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,6931 | 100m3 |
| 26 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 52,146 | m3 |
| 27 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3408 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1704 | 100m3 |
| 29 | Thi công móng đá dăm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,006 | 100m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | 100m2 |
| 31 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 32 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,8 | m3 |
| 33 | Cột điện ly tâm H 8,5m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cột |
| 34 | Công tác cẩu và vận chuyển đến bãi tập trung công trình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | ca |
| 35 | Bốc xếp cấu kiện cột điện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cấu kiện |
| 36 | Dựng cột bê tông, cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cột |
| 37 | Đắp đất hố móng,độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,04 | m3 |
| 38 | Móc néo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22 | bộ |
| 39 | Kẹp siết | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22 | bộ |
| 40 | Đai thép không gỉ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34 | bộ |
| 41 | Khóa đai thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34 | bộ |
| 42 | Ghíp nối nhánh rẽ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34 | bộ |
| 43 | Đệm cao su | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34 | bộ |
| 44 | Lắp đặt đai thép không gỉ + khóa đai | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34 | bộ |
| 45 | Lắp đặt tấm móc treo ốp cột Fi20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22 | bộ |
| 46 | Lắp đặt kẹp hãm treo cáp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22 | bộ |
| 47 | Mua cáp vặn xoắn, loại cáp AC 4x70mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 410,3 | m |
| 48 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4103 | km/dây |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại, cấp công trình: Công trình; - Tài liệu cần nộp (bản gốc hoặc bản sao chứng thực phù hợp) các tài liệu sau: + Hợp đồng xây lắp kèm phụ lục khối lượng trúng thầu (bản gốc); + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành 80% giá gói thầu (bản gốc)
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.635.124.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi