Gói thầu: Gói thầu số 01: Phần xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210618988-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và phát triển Hoàng Mai Nghệ An
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210424613
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Trích từ nguồn đấu giá đất ở khu vực trên
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-07 14:28:00 đến ngày 2021-06-15 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,635,124,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHU SỐ 1: ĐỒNG BỜ CAI, XÓM 4
1 Đào đất cấp 1 bằng thủ công 10%KL Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 35,113 m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,1602 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,5113 100m3
4 Đào kênh mương thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,197 m3
5 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1077 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0599 100m3
7 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12,17 m3
8 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,46 m3
9 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1863 100m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,6323 100m2
11 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 13,82 m3
12 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 15,17 m3
13 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 (Gạch 2 lỗ) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 30,4 m3
14 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 138,2 m2
15 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8,37 m2
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,686 100m2
17 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan đúc sẵn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,2664 100m2
18 Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1533 tấn
19 Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,7327 tấn
20 Cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,9067 tấn
21 Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12,02 m3
22 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 16,11 m3
23 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 281 cấu kiện
24 Mua đất để đắp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1.053,3159 m3
25 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10,5332 100m3
26 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10,5332 100m3/1km
27 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10,5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10,5332 100m3/1km
28 Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 (90%KL) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,7422 100m3
29 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (10%KL) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,7491 100m3
30 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 (90%KL) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,741 100m3
31 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 19,344 m3
32 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,3266 100m3
33 Đào thủ công 10%KL, rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,52 m3
34 Đào kênh mương 90%KL, rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,2268 100m3
35 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,126 100m3
36 Đóng cọc tre chiều dài cọc Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,1712 100m
37 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,83 m3
38 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0579 100m2
39 Ván khuôn tường thẳng, ván khuôn gỗ, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,2483 100m2
40 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0654 100m2
41 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0081 tấn
42 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1696 tấn
43 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1269 tấn
44 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,154 tấn
45 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1844 tấn
46 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,33 m2
47 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,84 m3
48 Bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,45 m3
49 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,44 m3
50 Mua đất để đắp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7,74 m3
51 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0774 100m3
52 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0774 100m3/1km
53 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10,5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0774 100m3/1km
54 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,18 100m3
55 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,9 m3
56 Đào kênh mương rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,441 100m3
57 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,245 100m3
58 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,82 m3
59 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0182 100m3
60 Đóng cọc tre chiều dài cọc Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9,405 100m
61 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,1 m3
62 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1156 100m2
63 Ván khuôn tường thẳng, ván khuôn gỗ, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,5104 100m2
64 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1544 100m2
65 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0095 tấn
66 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,3929 tấn
67 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,2502 tấn
68 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,3685 tấn
69 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,3645 tấn
70 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,48 m2
71 Bê tông móng thân cống, đá 1x2, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,14 m3
72 Bê tông tường thân cống, đá 1x2, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,76 m3
73 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,46 m3
74 Bê tông móng cửa ra, đá 1x2, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,28 m3
75 Bê tông tường cửa ra, đá 1x2, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,56 m3
76 Mua đất để đắp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 15,05 m3
77 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1505 100m3
78 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1505 100m3/1km
79 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10,5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1505 100m3/1km
80 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,35 100m3
B KHU SỐ 2: RỤC HỪU, XÓM 1
1 Đào đất cấp 1 bằng thủ công 10%KL Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9,116 m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,8204 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,9116 100m3
4 Mua đất đắp (mua tại mỏ Ngọc Sơn, cự ly vận chuyện 16km) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 242,88 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,4288 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,4288 100m3/1km
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10,5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,4288 100m3/1km
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (10%KL) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,2429 100m3
9 Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 (90%KL) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,1859 100m3
10 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,2368 100m3
11 Đào đất cấp 1 bằng thủ công 10%KL Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7,86 m3
12 Đào xúc đất bằng máy đào Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,7074 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,786 100m3
14 Đào kênh mương thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,474 m3
15 Đào kênh mương, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0427 100m3
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,4769 100m2
17 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8,49 m3
18 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 13,55 m3
19 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 (Gạch 2 lỗ) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 18,69 m3
20 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 84,94 m2
21 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,87 m2
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,0363 100m2
23 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,7548 100m2
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0943 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,4503 tấn
26 Cốt thép tấm đan đúc sẵn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,9677 tấn
27 Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7,39 m3
28 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9,31 m3
29 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 170 cấu kiện
30 Mua đất để đắp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 121,9669 m3
31 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,2197 100m3
32 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,2197 100m3/1km
33 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10,5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,2197 100m3/1km
34 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 (90%KL) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,0092 100m3
35 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 11,213 m3
C KHU SỐ 3: VÙNG GÒ VÓP, XÓM 1
1 Đào đất cấp 1 bằng thủ công 10%KL Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 28,27 m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,5443 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,827 100m3
4 Đào kênh mương thủ công 10%KL, rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,92 m3
5 Đào kênh mương rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,3528 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,196 100m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,5223 100m2
8 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 11,47 m3
9 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12,55 m3
10 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 (Gạch 2 lỗ) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 25,23 m3
11 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 114,68 m2
12 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,7 m2
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,3991 100m2
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,0176 100m2
15 Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1272 tấn
16 Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,608 tấn
17 Cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,3131 tấn
18 Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9,98 m3
19 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12,54 m3
20 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 229 cấu kiện
21 Mua đất để đắp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 752,9267 m3
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7,5293 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7,5293 100m3/1km
24 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10,5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7,5293 100m3/1km
25 Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,3945 100m3
26 Đắp đất công trình bằng đầm cóc K95, 10%KL Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,5994 100m3
27 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 (90%KL) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,779 100m3
28 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8,656 m3
29 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1767 100m3
D KHU SỐ 4: XÓM 2B
1 Đào đất cấp 1 bằng thủ công 10%KL Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 29,99 m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,6991 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,999 100m3
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7,2 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,12 m3
6 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1332 100m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,9009 100m2
8 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 19,74 m3
9 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 21,63 m3
10 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 (Gạch 2 lỗ) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 43,43 m3
11 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 197,41 m2
12 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 11,72 m2
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,4614 100m2
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,656 100m2
15 Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,219 tấn
16 Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,0696 tấn
17 Cốt thép tấm đan đúc sẵn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,9898 tấn
18 Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 17,17 m3
19 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 21,63 m3
20 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 404 cấu kiện
21 Mua đất để đắp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 815,4102 m3
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8,1541 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8,1541 100m3/1km
24 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10,5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8,1541 100m3/1km
25 Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,964 100m3
26 Đắp đất công trình bằng đầm cóc K95, 10%KL Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,4404 100m3
27 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 (90%KL) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,5995 100m3
28 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 28,883 m3
29 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,185 100m3
30 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,92 m3
31 Đào kênh mương rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,3528 100m3
32 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,196 100m3
33 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,82 m3
34 Xúc phế thải sau phá dỡ bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyển Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0582 100m3
35 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0582 100m3
36 Đóng cọc tre chiều dài cọc Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,412 100m
37 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,29 m3
38 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0819 100m2
39 Ván khuôn tường thẳng, ván khuôn gỗ, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,3827 100m2
40 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0954 100m2
41 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0081 tấn
42 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,2614 tấn
43 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1977 tấn
44 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,2357 tấn
45 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,2445 tấn
46 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,33 m2
47 Bê tông móng thân cống, đá 1x2, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,76 m3
48 Bê tông tường thân cống, đá 1x2, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,81 m3
49 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,2 m3
50 Mua đất để đắp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12,04 m3
51 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1204 100m3
52 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1204 100m3/1km
53 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10,5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1204 100m3/1km
54 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,28 100m3
55 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,24 m3
56 Đào kênh mương rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,2016 100m3
57 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,112 100m3
58 Đóng cọc tre chiều dài cọc Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,724 100m
59 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,74 m3
60 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0531 100m2
61 Ván khuôn tường thẳng, ván khuôn gỗ, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,2214 100m2
62 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0594 100m2
63 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0081 tấn
64 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1506 tấn
65 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1127 tấn
66 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1376 tấn
67 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1422 tấn
68 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,33 m2
69 Bê tông móng thân cống, đá 1x2, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,66 m3
70 Bê tông tường thân cống, đá 1x2, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,18 m3
71 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,29 m3
72 Mua đất để đắp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,88 m3
73 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0688 100m3
74 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0688 100m3/1km
75 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10,5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0688 100m3/1km
76 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,224 100m3
E KHU SỐ 5: XÓM 7
1 Đào đất cấp 1 bằng thủ công 10%KL Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 23,271 m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,0944 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,3271 100m3
4 Đào kênh mương thủ công 10%KL, rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,869 m3
5 Đào kênh mương rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,2582 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1435 100m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,7888 100m2
8 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 17,34 m3
9 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 18,96 m3
10 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 (Gạch 2 lỗ) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 38,14 m3
11 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 173,36 m2
12 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10,04 m2
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,115 100m2
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,5419 100m2
15 Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1924 tấn
16 Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,919 tấn
17 Cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,505 tấn
18 Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 15,08 m3
19 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 19 m3
20 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 347 cấu kiện
21 Mua đất để đắp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 559,261 m3
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,5926 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,5926 100m3/1km
24 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10,5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,5926 100m3/1km
25 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 (90%KL) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,6931 100m3
26 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 52,146 m3
27 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,3408 100m3
28 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1704 100m3
29 Thi công móng đá dăm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,006 100m3
30 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,48 100m2
31 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,2 m3
32 Bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10,8 m3
33 Cột điện ly tâm H 8,5m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12 cột
34 Công tác cẩu và vận chuyển đến bãi tập trung công trình Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 ca
35 Bốc xếp cấu kiện cột điện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12 cấu kiện
36 Dựng cột bê tông, cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12 cột
37 Đắp đất hố móng,độ chặt yêu cầu K = 0,95 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 17,04 m3
38 Móc néo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 22 bộ
39 Kẹp siết Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 22 bộ
40 Đai thép không gỉ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 34 bộ
41 Khóa đai thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 34 bộ
42 Ghíp nối nhánh rẽ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 34 bộ
43 Đệm cao su Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 34 bộ
44 Lắp đặt đai thép không gỉ + khóa đai Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 34 bộ
45 Lắp đặt tấm móc treo ốp cột Fi20 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 22 bộ
46 Lắp đặt kẹp hãm treo cáp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 22 bộ
47 Mua cáp vặn xoắn, loại cáp AC 4x70mm2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 410,3 m
48 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,4103 km/dây
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.5E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại, cấp công trình: Công trình; - Tài liệu cần nộp (bản gốc hoặc bản sao chứng thực phù hợp) các tài liệu sau: + Hợp đồng xây lắp kèm phụ lục khối lượng trúng thầu (bản gốc); + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành 80% giá gói thầu (bản gốc)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.635.124.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->