Gói thầu: Gói xây lắp + thiết bị công trình Xây dựng nhà ăn trường tiểu học Ka Long, thành phố Móng Cái

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210327366-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Móng Cái
Tên gói thầu Gói xây lắp + thiết bị công trình Xây dựng nhà ăn trường tiểu học Ka Long, thành phố Móng Cái
Số hiệu KHLCNT 20210234083
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Móng Cái
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-16 08:06:00 đến ngày 2021-03-26 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,506,582,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ ĂN
1 Đào đất móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,2806 100m3
2 Đắp đá mạt công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9287 100m3
3 Ván khuôn bê tông lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3283 100m2
4 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,479 m3
5 Đổ bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 141,4383 m3
6 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2171 100m2
7 Cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3461 tấn
8 Cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5971 tấn
9 Cốt thép móng, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,7278 tấn
10 Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,0323 m3
11 Cốt thép cổ cột đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1764 tấn
12 Cốt thép cổ cột đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8692 tấn
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9112 100m2
14 Xây gạch không nung 6,0x9,5x20, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,5835 m3
15 Đổ bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,387 m3
16 Cốt thép giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1701 tấn
17 Cốt thép giằng fi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6112 tấn
18 Cốt thép giằng, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1087 tấn
19 Ván khuôn giằng chân tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6258 100m2
20 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,0483 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,2803 100m3
22 Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3847 100m3
23 Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,465 m3
24 Đổ bê tông tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,5941 m3
25 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1814 100m2
26 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2787 tấn
27 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,5207 tấn
28 Đổ bê tông dầm nhà , đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,2681 m3
29 Ván khuôn dầm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,1926 100m2
30 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9898 tấn
31 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7649 tấn
32 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,0742 tấn
33 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 159,6201 m3
34 Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,7923 100m2
35 Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,7092 tấn
36 Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5884 m3
37 Ván khuôn cầu thang, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4588 100m2
38 Cốt thép cầu thang, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9253 tấn
39 Cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2244 tấn
40 Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,3 m3
41 Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,207 m3
42 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,132 m3
43 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,149 m3
44 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2736 m3
45 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,3024 m3
46 Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7985 m3
47 Ván khuôn lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7619 100m2
48 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,329 tấn
49 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9032 tấn
50 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thu hồi, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,1824 m3
51 Bê tông giằng thu hồi, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9012 m3
52 Ván khuôn giằng thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1901 100m2
53 Cốt thép giằng thu hồi, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0418 tấn
54 Cốt thép giằng thu hồi, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,243 tấn
55 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.147,685 m2
56 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 877,173 m2
57 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 282,2076 m2
58 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 439,533 m2
59 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.113,4148 m2
60 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,884 m2
61 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,4 m
62 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 87 m
63 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 645 m
64 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 380,78 m2
65 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.272,2414 m2
66 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.363,783 m2
67 Lát nền, sàn, kích thước gạch kt 600x600, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.088,3788 m2
68 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch kt120x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,1162 m2
69 Quét dung dịch chống thấm mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 234,205 m2
70 Chống thấm cổ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cổ ống
71 Láng sênô dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,63 m2
72 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,64 m2
73 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch kt 300x600, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 235,51 m2
74 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán (ốp mặt thang máy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,268 m2
75 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,698 m2
76 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,478 m2
77 Sản xuất lan can bằng inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9477 tấn
78 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,439 m2
79 Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng sắt đặc inox 20x20x1,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4865 tấn
80 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,52 m2
81 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,2924 m2
82 SX + LD trần nhựa nhôm alumi khung xương thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,4 m2
83 Sản xuất + LD khung thép đỡ chậu lavabo bằng inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 288,8125 kg
84 Lắp dựng khung thép lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2888 tấn
85 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,735 m2
86 Chỉ đá granit màu đen 32x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4 md
87 Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7276 tấn
88 Lắp dựng vì kèo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7276 tấn
89 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,36 tấn
90 Lắp dựng xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,36 tấn
91 SX + LD thang sắt trèo mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,5104 kg
92 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2761 100m2
93 Ke chống bão Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.064 cái
94 Ống nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,528 100m
95 Cút nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
96 Đai giữ ống inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 264 cái
97 Rọ chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
98 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,7923 100m2
99 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,789 100m2
100 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4731 100m3
101 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,524 m3
102 Xây gạch không nung 6x9,5x20, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,186 m3
103 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,76 m2
104 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,58 m2
105 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2066 m3
106 Ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2117 100m2
107 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4394 tấn
108 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 111 cấu kiện
109 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1336 100m3
110 Đào đất móng bồn hoa rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,134 m3
111 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3626 m3
112 Đắp đất chân bồn hoa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3253 m3
113 Xây gạch không nung 6,0x9,5x20, xây bồn hoa, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6336 m3
114 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,9232 m2
115 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,4292 m2
116 Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,898 100m3
117 Rải giấy nilon lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,9801 100m2
118 Ván khuôn be nền sân Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2775 100m2
119 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,7015 m3
120 Cắt khe dọc đường bê tông chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,987 100m
121 Tháo dỡ cánh cổng hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,25 m2
122 Cắt phá dỡ tường gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m
123 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,725 m3
124 Phá dỡ nền bê tông hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,425 m3
125 Đào móng cột, trụ rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,56 m3
126 Đào đất móng băng tường rào rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4375 m3
127 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,425 m3
128 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0257 100m2
129 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0142 tấn
130 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0663 tấn
131 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2902 m3
132 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 100m2
133 Bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,271 m3
134 Ván khuôn giằng tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 100m2
135 Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 tấn
136 Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0131 tấn
137 Bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 m3
138 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1923 m3
139 Xây gạch không nung 6,0x9,5x20, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6264 m3
140 Xây gạch không nung 6,0x9,5x20, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m3
141 Xây gạch không nung 6,0x9,5x20, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0349 m3
142 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,68 m2
143 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,98 m2
144 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,66 m2
145 Sản xuất hoa sắt tường rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0314 tấn
146 Lắp dựng hoa sắt tường rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,765 m2
147 Sản xuất cửa bằng thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1487 tấn
148 Sản xuất cửa bằng thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,84 m2
149 Sơn tĩnh điện sắt thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 180,1005 kg
150 Đầu chụp mũi giáo các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
151 Bản lề trục xoay Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
152 Đào bể tự hoại, rộng > 1m, sâu > 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2678 m3
153 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,567 m3
154 Bê tông đáy bể đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7125 m3
155 Ván khuôn đáy bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0132 100m2
156 Cốt thép móng bể, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 tấn
157 Xây gạch không nung 6,0x9,5x20, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6755 m3
158 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,936 m2
159 Láng đáy bể VXM75#, D30, có đánh màu bằng XM nguyên chất Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,84 m2
160 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m3
161 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 100m2
162 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 tấn
163 Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cấu kiện
164 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,75 m2
165 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0508 m3
166 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4852 100m3
167 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
168 Lắp đặt Đèn tuýp đơn chụp L=1,2m; P=1x36w Mô tả kỹ thuật theo chương V 121 bộ
169 Đèn lốp trần hộp 300x300 P=22w Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
170 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Lắp đèn chống ẩm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
171 Công tắc đèn đơn ngầm tường 5A-250V Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
172 Công tắc đèn đôi ngầm tường 5A-250V Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
173 Công tắc đèn 2 chiều ngầm tường 5A-250V Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
174 Ổ cắm điện đôi 3 chấu ngầm tường 10A-250V Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
175 Aptomat 3 pha 250A (tổng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
176 Aptomat 3 pha 100A (tầng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
177 Aptomat 3 pha 50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
178 Aptomat 1 pha 80A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
179 Aptomat 1 pha 32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
180 Aptomat 1 pha 25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
181 Aptomat 1 pha 15A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
182 Đế nhựa chống cháy ngầm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 cái
183 Hộp nối dây ngầm tường 120x120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 hộp
184 Cáp nguồn CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50+1x25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 m
185 Cáp nguồn CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x25+1x16 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 m
186 Cáp trục CU/PVC/PVC 2x16 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
187 Dây điện đôi CU/PVC/PVC 2x10 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 245 m
188 Dây điện đôi CU/PVC/PVC 2x4 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
189 Dây điện đôi CU/PVC/PVC 2x2,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 840 m
190 Dây điện đôi CU/PVC/PVC 2x1,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.570 m
191 Ống gen nhựa luồn dây dẫn D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.250 m
192 Ống gen nhựa luồn dây dẫn D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 550 m
193 Ống gen nhựa luồn dây dẫn D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 325 m
194 Bảng điện nhựa 350x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
195 Tủ điện tổng KT 350x250x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
196 Tủ điện tổng KT 400x350x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
197 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cọc
198 Hộp kẹp kiểm tra điện trở tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
199 Vít nở, các thiết bị phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 gói
200 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 tấn
201 Kim thu sét CT3-Fi 16 dài 1m + đế sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
202 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
203 Dây dẫn sét CT3-Fi 10 tròn gai Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
204 Bật sắt CT3 - Fi 12 dài 150 chẻ chân Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 cái
205 Chi tiết nối + bu lông M18 -50/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
206 Dây nối cọc CT3 - Fi 16 tròn gai Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
207 Cọc tiếp địa L63x63x5 dài 2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cọc
208 Hộp đo kiểm tra tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
209 Ống nhựa PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
210 Đào đất chôn cáp, đóng cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,21 m3
211 Băng cảnh báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 md
212 Đắp đất công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,21 m3
213 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 máy
214 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
215 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
216 Ống nhựa hàn nhiệt PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
217 Ống nhựa hàn nhiệt PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
218 Ống nhựa hàn nhiệt PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
219 Tê nhựa hàn nhiệt PPR D32x32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
220 Tê nhựa hàn nhiệt PPR D32x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
221 Tê nhựa hàn nhiệt PPR D25x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
222 Tê nhựa ren trong PPR D20 2x1/2" Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
223 Cút nhựa hàn nhiệt PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
224 Cút nhựa hàn nhiệt PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
225 Cút nhựa hàn nhiệt PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
226 Cút nhựa ren trong PPR D20 2x1/2" Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
227 Côn nhựa hàn nhiệt PPR D32/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
228 Côn nhựa hàn nhiệt PPR D25/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
229 Rắc co nối nhựa PPR ren trong D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
230 Rắc co nối nhựa PPR ren trong D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
231 Măng sông nhựa hàn nhiệt PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
232 Măng sông nhựa hàn nhiệt PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
233 Van khóa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
234 Van khóa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
235 Nối 2 đầu ren D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
236 Dây mềm nối 2 đầu D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
237 Van phao cầu nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
238 Van đồng xả D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
239 Ống nhựa PVC D110 (CL2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
240 Ống nhựa PVC D90 (CL2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
241 Ống nhựa PVC D76 (CL2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
242 Ống nhựa PVC D34 (CL2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
243 Côn thu nhựa PVC D110/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
244 Côn thu nhựa PVC D90/76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
245 Côn thu nhựa PVC D90/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
246 Côn thu nhựa PVC D76/34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
247 Cút chếch nhựa PVC 45 độ D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
248 Cút chếch nhựa PVC 45 độ D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
249 Cút chếch nhựa PVC 45 độ D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
250 Cút nhựa PVC 90 độ D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
251 Cút nhựa PVC 90 độ D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
252 Cút nhựa PVC 90 độ D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
253 Cút nhựa PVC 90 độ D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
254 Tê xiên nhựa D110x90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
255 Tê xiên nhựa D90x76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
256 Tê nhựa PVC 90 độ D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
257 Tê nhựa PVC 90 độ D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
258 Măng xông nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
259 Măng xông nhựa PVC D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
260 Măng xông nhựa PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
261 Lắp đặt chậu rửa Lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
262 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
263 Lắp đặt gương soi KT 500x700 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
264 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
265 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
266 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
267 Phễu thu inox KT 90x90 D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
268 Lắp đặt chậu rửa Lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
269 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
270 Lắp đặt gương soi KT 500x700 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
271 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
272 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
273 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
274 Phễu thu inox KT 90x90 D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
275 Lắp đặt chậu rửa Lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
276 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
277 Lắp đặt gương soi KT 500x700 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
278 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
279 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
280 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
281 Phễu thu inox KT 90x90 D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
282 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
283 Máy bơm nước GP-350JA-SV5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
284 SX +LD cửa đi hai cánh mở quay sử dụng thanh nhôm hệ Xingfa (Việt Nam) dày 2mm; phụ kiện đồng bộ, kính dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,22 m2
285 SX +LD cửa sổ mở quay sử dụng thanh nhôm hệ Xingfa dày 1,7mm; phụ kiện đồng bộ, kính dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 140,28 m2
286 SX +LD vách kính cố định sử dụng thanh nhôm hệ Xingfa dày 1,2-1,4mm, kính dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,14 m2
287 SX + lắp dựng vách alumium ngăn vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,175 m2
288 Khóa cửa lối lên Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
289 SXLD nắp lên mái bằng thép tấm inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
B HẠNG MỤC: NHÀ BẾP
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,24 m2
2 Cắt phá dỡ tường bằng máy cắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5 m
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,2895 m3
4 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,64 m2
5 Tháo dỡ gạch ốp chân tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,276 m2
6 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,16 m2
7 Xây gạch không nung 6,0x9,5x20, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,408 m3
8 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 100m2
9 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0054 tấn
10 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0266 tấn
11 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,168 m3
12 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,04 m2
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,04 m2
14 Trát hèm cửa, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,265 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 711,953 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 419,72 m2
17 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0148 m3
18 Lát nền, sàn, kích thước gạch kt 500x500, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,64 m2
19 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch KT 250x400, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,276 m2
20 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch KT 120x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,16 m2
21 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1372 100m3
22 Xử lý chất thải rắn xây dựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,7223 m3
C PHẦN CỬA NHÀ BẾP
1 SX +LD cửa đi hai cánh mở quay sử dụng thanh nhôm hệ Xingfa dày 2mm; phụ kiện đồng bộ, kính 2 lớp 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,12 m2
2 SX +LD vách kính cố định sử dụng thanh nhôm hệ Xingfa (Việt Nam) dày 1,2-1,4mm, kính 2 lớp 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,57 m2
D HẠNG MỤC: NHÀ CẦU NÂNG TẦNG
1 Tháo dỡ vách hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,08 m2
2 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2139 tấn
3 Cắt phá dỡ tường bằng máy cắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6 m
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,522 m3
5 Nhân công đục cấy thép vào dầm hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Vị trí
6 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1704 100m2
7 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0448 tấn
8 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,199 tấn
9 Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,936 m3
10 Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2086 100m2
11 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0871 tấn
12 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3485 tấn
13 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,193 m3
14 Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1947 100m2
15 Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3262 tấn
16 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,244 m3
17 Xây gạch không nung 6x9,5x20, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,877 m3
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,403 m2
19 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,04 m2
20 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,78 m2
21 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,47 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,693 m2
23 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,96 m3
24 Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,98 m3
25 Lát nền, sàn, kích thước gạch kt 600x600, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,275 m2
26 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,875 m2
27 Gia công lan can sắt hộp inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2013 tấn
28 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,6084 m2
29 Nhân công hàn ống thép vào dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 vị trí
30 Sản xuất cột bằng thép ống mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1555 tấn
31 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1555 tấn
32 Sản xuất vì kèo thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1195 tấn
33 Lắp dựng vì kèo thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1195 tấn
34 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,188 tấn
35 Lắp dựng xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,188 tấn
36 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,51 100m2
37 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0652 100m3
38 Xử lý chất thải rắn xây dựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,522 m3
E HẠNG MỤC: CÂY XANH
1 Trồng cây bàng Đài Loan chiều cao H=4-6m; ĐK gốc D=15-20cm; Kích thước bầu: D bầu >=0,8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cây
2 Trồng cây Long não Chiều cao H=4-6m; ĐK gốc 15-18cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cây
3 Trồng cây Sao Đen chiều cao: H>=5m; ĐK gốc D=16-21cm; Kích thước bầy: D bầu >=0,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cây
F CHI PHÍ THIẾT BỊ
1 Bàn, ghế ăn inox (6 người): 1 bàn + 6 ghế
Bộ bàn ghế nhà ăn gồm: 01 bàn + 06 ghế:
- KT bàn: 1200x700x750( mm )
- KT ghế đôn: cao 450mm.Chân bằng inox 201 Fi22 x1.0mm. Mặt ghế dày 0.5mm có đường kính 280mm
Mô tả kỹ thuật theo chương V 219 Bộ
2 Điều hòa 1 chiều 18000BTU Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Bộ
3 Thang máy nâng hàng tải trọng 600KG Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
G CHI PHÍ VỆ SINH MÔI TRƯỜNG
1 Phí vệ sịnh môi trường 1 Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7259873E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.451E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng các công trình Dân dụng nhóm C trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 8.054.608.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->