Gói thầu: Gói xây lắp + thiết bị công trình Xây dựng nhà ăn trường tiểu học Ka Long, thành phố Móng Cái
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210327366-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Móng Cái |
| Tên gói thầu | Gói xây lắp + thiết bị công trình Xây dựng nhà ăn trường tiểu học Ka Long, thành phố Móng Cái |
| Số hiệu KHLCNT | 20210234083 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Móng Cái |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-16 08:06:00 đến ngày 2021-03-26 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,506,582,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ ĂN | |||
| 1 | Đào đất móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2806 | 100m3 |
| 2 | Đắp đá mạt công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9287 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3283 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,479 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,4383 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2171 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3461 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5971 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7278 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0323 | m3 |
| 11 | Cốt thép cổ cột đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1764 | tấn |
| 12 | Cốt thép cổ cột đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8692 | tấn |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9112 | 100m2 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,0x9,5x20, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,5835 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,387 | m3 |
| 16 | Cốt thép giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1701 | tấn |
| 17 | Cốt thép giằng fi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6112 | tấn |
| 18 | Cốt thép giằng, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1087 | tấn |
| 19 | Ván khuôn giằng chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6258 | 100m2 |
| 20 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0483 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2803 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3847 | 100m3 |
| 23 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,465 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,5941 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1814 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2787 | tấn |
| 27 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5207 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông dầm nhà , đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,2681 | m3 |
| 29 | Ván khuôn dầm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1926 | 100m2 |
| 30 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9898 | tấn |
| 31 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7649 | tấn |
| 32 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,0742 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,6201 | m3 |
| 34 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7923 | 100m2 |
| 35 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,7092 | tấn |
| 36 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5884 | m3 |
| 37 | Ván khuôn cầu thang, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4588 | 100m2 |
| 38 | Cốt thép cầu thang, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9253 | tấn |
| 39 | Cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2244 | tấn |
| 40 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,3 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,207 | m3 |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,132 | m3 |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,149 | m3 |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2736 | m3 |
| 45 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,3024 | m3 |
| 46 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7985 | m3 |
| 47 | Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7619 | 100m2 |
| 48 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,329 | tấn |
| 49 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9032 | tấn |
| 50 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thu hồi, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,1824 | m3 |
| 51 | Bê tông giằng thu hồi, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9012 | m3 |
| 52 | Ván khuôn giằng thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1901 | 100m2 |
| 53 | Cốt thép giằng thu hồi, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0418 | tấn |
| 54 | Cốt thép giằng thu hồi, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,243 | tấn |
| 55 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.147,685 | m2 |
| 56 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 877,173 | m2 |
| 57 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282,2076 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 439,533 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.113,4148 | m2 |
| 60 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,884 | m2 |
| 61 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,4 | m |
| 62 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87 | m |
| 63 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 645 | m |
| 64 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380,78 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.272,2414 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.363,783 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn, kích thước gạch kt 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.088,3788 | m2 |
| 68 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch kt120x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,1162 | m2 |
| 69 | Quét dung dịch chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,205 | m2 |
| 70 | Chống thấm cổ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cổ ống |
| 71 | Láng sênô dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,63 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,64 | m2 |
| 73 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch kt 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235,51 | m2 |
| 74 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán (ốp mặt thang máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,268 | m2 |
| 75 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,698 | m2 |
| 76 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,478 | m2 |
| 77 | Sản xuất lan can bằng inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9477 | tấn |
| 78 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,439 | m2 |
| 79 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng sắt đặc inox 20x20x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4865 | tấn |
| 80 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,52 | m2 |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,2924 | m2 |
| 82 | SX + LD trần nhựa nhôm alumi khung xương thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,4 | m2 |
| 83 | Sản xuất + LD khung thép đỡ chậu lavabo bằng inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288,8125 | kg |
| 84 | Lắp dựng khung thép lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2888 | tấn |
| 85 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,735 | m2 |
| 86 | Chỉ đá granit màu đen 32x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | md |
| 87 | Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7276 | tấn |
| 88 | Lắp dựng vì kèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7276 | tấn |
| 89 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,36 | tấn |
| 90 | Lắp dựng xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,36 | tấn |
| 91 | SX + LD thang sắt trèo mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,5104 | kg |
| 92 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2761 | 100m2 |
| 93 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.064 | cái |
| 94 | Ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,528 | 100m |
| 95 | Cút nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 96 | Đai giữ ống inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264 | cái |
| 97 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 98 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7923 | 100m2 |
| 99 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,789 | 100m2 |
| 100 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4731 | 100m3 |
| 101 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,524 | m3 |
| 102 | Xây gạch không nung 6x9,5x20, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,186 | m3 |
| 103 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,76 | m2 |
| 104 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,58 | m2 |
| 105 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2066 | m3 |
| 106 | Ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2117 | 100m2 |
| 107 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4394 | tấn |
| 108 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111 | cấu kiện |
| 109 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1336 | 100m3 |
| 110 | Đào đất móng bồn hoa rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,134 | m3 |
| 111 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3626 | m3 |
| 112 | Đắp đất chân bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3253 | m3 |
| 113 | Xây gạch không nung 6,0x9,5x20, xây bồn hoa, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6336 | m3 |
| 114 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9232 | m2 |
| 115 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,4292 | m2 |
| 116 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,898 | 100m3 |
| 117 | Rải giấy nilon lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9801 | 100m2 |
| 118 | Ván khuôn be nền sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2775 | 100m2 |
| 119 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,7015 | m3 |
| 120 | Cắt khe dọc đường bê tông chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,987 | 100m |
| 121 | Tháo dỡ cánh cổng hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,25 | m2 |
| 122 | Cắt phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m |
| 123 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,725 | m3 |
| 124 | Phá dỡ nền bê tông hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,425 | m3 |
| 125 | Đào móng cột, trụ rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | m3 |
| 126 | Đào đất móng băng tường rào rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4375 | m3 |
| 127 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,425 | m3 |
| 128 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0257 | 100m2 |
| 129 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0142 | tấn |
| 130 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0663 | tấn |
| 131 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2902 | m3 |
| 132 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100m2 |
| 133 | Bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,271 | m3 |
| 134 | Ván khuôn giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m2 |
| 135 | Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 136 | Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0131 | tấn |
| 137 | Bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | m3 |
| 138 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1923 | m3 |
| 139 | Xây gạch không nung 6,0x9,5x20, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6264 | m3 |
| 140 | Xây gạch không nung 6,0x9,5x20, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 141 | Xây gạch không nung 6,0x9,5x20, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0349 | m3 |
| 142 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,68 | m2 |
| 143 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,98 | m2 |
| 144 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,66 | m2 |
| 145 | Sản xuất hoa sắt tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0314 | tấn |
| 146 | Lắp dựng hoa sắt tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,765 | m2 |
| 147 | Sản xuất cửa bằng thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1487 | tấn |
| 148 | Sản xuất cửa bằng thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,84 | m2 |
| 149 | Sơn tĩnh điện sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,1005 | kg |
| 150 | Đầu chụp mũi giáo các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 151 | Bản lề trục xoay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 152 | Đào bể tự hoại, rộng > 1m, sâu > 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2678 | m3 |
| 153 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,567 | m3 |
| 154 | Bê tông đáy bể đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7125 | m3 |
| 155 | Ván khuôn đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0132 | 100m2 |
| 156 | Cốt thép móng bể, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | tấn |
| 157 | Xây gạch không nung 6,0x9,5x20, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6755 | m3 |
| 158 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,936 | m2 |
| 159 | Láng đáy bể VXM75#, D30, có đánh màu bằng XM nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,84 | m2 |
| 160 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 161 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m2 |
| 162 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | tấn |
| 163 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cấu kiện |
| 164 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,75 | m2 |
| 165 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0508 | m3 |
| 166 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4852 | 100m3 |
| 167 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 168 | Lắp đặt Đèn tuýp đơn chụp L=1,2m; P=1x36w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121 | bộ |
| 169 | Đèn lốp trần hộp 300x300 P=22w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 170 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Lắp đèn chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 171 | Công tắc đèn đơn ngầm tường 5A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 172 | Công tắc đèn đôi ngầm tường 5A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 173 | Công tắc đèn 2 chiều ngầm tường 5A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 174 | Ổ cắm điện đôi 3 chấu ngầm tường 10A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 175 | Aptomat 3 pha 250A (tổng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 176 | Aptomat 3 pha 100A (tầng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 177 | Aptomat 3 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 178 | Aptomat 1 pha 80A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 179 | Aptomat 1 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 180 | Aptomat 1 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 181 | Aptomat 1 pha 15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 182 | Đế nhựa chống cháy ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 183 | Hộp nối dây ngầm tường 120x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | hộp |
| 184 | Cáp nguồn CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50+1x25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m |
| 185 | Cáp nguồn CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x25+1x16 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | m |
| 186 | Cáp trục CU/PVC/PVC 2x16 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 187 | Dây điện đôi CU/PVC/PVC 2x10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245 | m |
| 188 | Dây điện đôi CU/PVC/PVC 2x4 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 189 | Dây điện đôi CU/PVC/PVC 2x2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 840 | m |
| 190 | Dây điện đôi CU/PVC/PVC 2x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.570 | m |
| 191 | Ống gen nhựa luồn dây dẫn D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.250 | m |
| 192 | Ống gen nhựa luồn dây dẫn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550 | m |
| 193 | Ống gen nhựa luồn dây dẫn D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 325 | m |
| 194 | Bảng điện nhựa 350x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 195 | Tủ điện tổng KT 350x250x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 196 | Tủ điện tổng KT 400x350x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 197 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 198 | Hộp kẹp kiểm tra điện trở tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 199 | Vít nở, các thiết bị phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | gói |
| 200 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | tấn |
| 201 | Kim thu sét CT3-Fi 16 dài 1m + đế sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 202 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 203 | Dây dẫn sét CT3-Fi 10 tròn gai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 204 | Bật sắt CT3 - Fi 12 dài 150 chẻ chân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | cái |
| 205 | Chi tiết nối + bu lông M18 -50/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 206 | Dây nối cọc CT3 - Fi 16 tròn gai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 207 | Cọc tiếp địa L63x63x5 dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 208 | Hộp đo kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 209 | Ống nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 210 | Đào đất chôn cáp, đóng cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,21 | m3 |
| 211 | Băng cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | md |
| 212 | Đắp đất công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,21 | m3 |
| 213 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | máy |
| 214 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 215 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 216 | Ống nhựa hàn nhiệt PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 217 | Ống nhựa hàn nhiệt PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 218 | Ống nhựa hàn nhiệt PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 219 | Tê nhựa hàn nhiệt PPR D32x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 220 | Tê nhựa hàn nhiệt PPR D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 221 | Tê nhựa hàn nhiệt PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 222 | Tê nhựa ren trong PPR D20 2x1/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 223 | Cút nhựa hàn nhiệt PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 224 | Cút nhựa hàn nhiệt PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 225 | Cút nhựa hàn nhiệt PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 226 | Cút nhựa ren trong PPR D20 2x1/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 227 | Côn nhựa hàn nhiệt PPR D32/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 228 | Côn nhựa hàn nhiệt PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 229 | Rắc co nối nhựa PPR ren trong D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 230 | Rắc co nối nhựa PPR ren trong D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 231 | Măng sông nhựa hàn nhiệt PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 232 | Măng sông nhựa hàn nhiệt PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 233 | Van khóa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 234 | Van khóa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 235 | Nối 2 đầu ren D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 236 | Dây mềm nối 2 đầu D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 237 | Van phao cầu nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 238 | Van đồng xả D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 239 | Ống nhựa PVC D110 (CL2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 240 | Ống nhựa PVC D90 (CL2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 241 | Ống nhựa PVC D76 (CL2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 242 | Ống nhựa PVC D34 (CL2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 243 | Côn thu nhựa PVC D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 244 | Côn thu nhựa PVC D90/76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 245 | Côn thu nhựa PVC D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 246 | Côn thu nhựa PVC D76/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 247 | Cút chếch nhựa PVC 45 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 248 | Cút chếch nhựa PVC 45 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 249 | Cút chếch nhựa PVC 45 độ D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 250 | Cút nhựa PVC 90 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 251 | Cút nhựa PVC 90 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 252 | Cút nhựa PVC 90 độ D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 253 | Cút nhựa PVC 90 độ D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 254 | Tê xiên nhựa D110x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 255 | Tê xiên nhựa D90x76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 256 | Tê nhựa PVC 90 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 257 | Tê nhựa PVC 90 độ D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 258 | Măng xông nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 259 | Măng xông nhựa PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 260 | Măng xông nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 261 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 262 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 263 | Lắp đặt gương soi KT 500x700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 264 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 265 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 266 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 267 | Phễu thu inox KT 90x90 D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 268 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 269 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 270 | Lắp đặt gương soi KT 500x700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 271 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 272 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 273 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 274 | Phễu thu inox KT 90x90 D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 275 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 276 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 277 | Lắp đặt gương soi KT 500x700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 278 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 279 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 280 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 281 | Phễu thu inox KT 90x90 D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 282 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 283 | Máy bơm nước GP-350JA-SV5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 284 | SX +LD cửa đi hai cánh mở quay sử dụng thanh nhôm hệ Xingfa (Việt Nam) dày 2mm; phụ kiện đồng bộ, kính dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,22 | m2 |
| 285 | SX +LD cửa sổ mở quay sử dụng thanh nhôm hệ Xingfa dày 1,7mm; phụ kiện đồng bộ, kính dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,28 | m2 |
| 286 | SX +LD vách kính cố định sử dụng thanh nhôm hệ Xingfa dày 1,2-1,4mm, kính dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,14 | m2 |
| 287 | SX + lắp dựng vách alumium ngăn vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,175 | m2 |
| 288 | Khóa cửa lối lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 289 | SXLD nắp lên mái bằng thép tấm inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ BẾP | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,24 | m2 |
| 2 | Cắt phá dỡ tường bằng máy cắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2895 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,64 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,276 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,16 | m2 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,0x9,5x20, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,408 | m3 |
| 8 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0054 | tấn |
| 10 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0266 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,04 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,04 | m2 |
| 14 | Trát hèm cửa, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,265 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 711,953 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 419,72 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0148 | m3 |
| 18 | Lát nền, sàn, kích thước gạch kt 500x500, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,64 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch KT 250x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,276 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch KT 120x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,16 | m2 |
| 21 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1372 | 100m3 |
| 22 | Xử lý chất thải rắn xây dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7223 | m3 |
| C | PHẦN CỬA NHÀ BẾP | |||
| 1 | SX +LD cửa đi hai cánh mở quay sử dụng thanh nhôm hệ Xingfa dày 2mm; phụ kiện đồng bộ, kính 2 lớp 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | m2 |
| 2 | SX +LD vách kính cố định sử dụng thanh nhôm hệ Xingfa (Việt Nam) dày 1,2-1,4mm, kính 2 lớp 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,57 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ CẦU NÂNG TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ vách hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,08 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2139 | tấn |
| 3 | Cắt phá dỡ tường bằng máy cắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6 | m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,522 | m3 |
| 5 | Nhân công đục cấy thép vào dầm hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Vị trí |
| 6 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1704 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0448 | tấn |
| 8 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,199 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,936 | m3 |
| 10 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2086 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0871 | tấn |
| 12 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3485 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,193 | m3 |
| 14 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1947 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3262 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,244 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6x9,5x20, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,877 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,403 | m2 |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,04 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,78 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,47 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,693 | m2 |
| 23 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m3 |
| 24 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m3 |
| 25 | Lát nền, sàn, kích thước gạch kt 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,275 | m2 |
| 26 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,875 | m2 |
| 27 | Gia công lan can sắt hộp inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2013 | tấn |
| 28 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,6084 | m2 |
| 29 | Nhân công hàn ống thép vào dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | vị trí |
| 30 | Sản xuất cột bằng thép ống mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1555 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1555 | tấn |
| 32 | Sản xuất vì kèo thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1195 | tấn |
| 33 | Lắp dựng vì kèo thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1195 | tấn |
| 34 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,188 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,188 | tấn |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | 100m2 |
| 37 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0652 | 100m3 |
| 38 | Xử lý chất thải rắn xây dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,522 | m3 |
| E | HẠNG MỤC: CÂY XANH | |||
| 1 | Trồng cây bàng Đài Loan chiều cao H=4-6m; ĐK gốc D=15-20cm; Kích thước bầu: D bầu >=0,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cây |
| 2 | Trồng cây Long não Chiều cao H=4-6m; ĐK gốc 15-18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cây |
| 3 | Trồng cây Sao Đen chiều cao: H>=5m; ĐK gốc D=16-21cm; Kích thước bầy: D bầu >=0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cây |
| F | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn, ghế ăn inox (6 người): 1 bàn + 6 ghế Bộ bàn ghế nhà ăn gồm: 01 bàn + 06 ghế: - KT bàn: 1200x700x750( mm ) - KT ghế đôn: cao 450mm.Chân bằng inox 201 Fi22 x1.0mm. Mặt ghế dày 0.5mm có đường kính 280mm |
Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219 | Bộ |
| 2 | Điều hòa 1 chiều 18000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Bộ |
| 3 | Thang máy nâng hàng tải trọng 600KG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| G | CHI PHÍ VỆ SINH MÔI TRƯỜNG | |||
| 1 | Phí vệ sịnh môi trường | 1 | Khoản | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7259873E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.451E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng các công trình Dân dụng nhóm C trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 8.054.608.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi