Gói thầu: Xây dựng rãnh dọc tiêu thoát nước đường An Thắng xã Điền Xá, huyện Nam Trực
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210619701-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Điền Xá huyện Nam Trực |
| Tên gói thầu | Xây dựng rãnh dọc tiêu thoát nước đường An Thắng xã Điền Xá, huyện Nam Trực |
| Số hiệu KHLCNT | 20210584184 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-07 14:22:00 đến ngày 2021-06-18 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,274,704,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.413E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.282E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):+ Công trình tương tự: 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng có giá trị hợp đồng ≥ 3,0 tỷ VND- Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hoặc xây dựng; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên, tốt nghiệp các chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận ATLĐ&VSMT còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,6m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn điện ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa, bê tông ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn thép ≥ 5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi ≥ 1 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc>=50kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=50kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Rãnh xây gạch B400 | |||
| 1 | Đào móng rãnh đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.969,6 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.164,97 | m3 |
| 3 | Vận chuyển vật liệu đổ đi đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.804,63 | m3 |
| 4 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254,81 | m3 |
| 5 | Bê tông móng M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 382,21 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 824,22 | m2 |
| 7 | Gạch bê tông xây rãnh vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 649,01 | m3 |
| 8 | Trát vữa xi măng M75 dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.950,04 | m2 |
| 9 | Bê tông mác 200 mũ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,89 | m3 |
| 10 | Ván khuôn mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.688 | m2 |
| 11 | Cốt thép mũ rãnh d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12.255,59 | kg |
| 12 | Bê tông tấm đan M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,06 | m3 |
| 13 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 709,63 | m2 |
| 14 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9.804,06 | kg |
| 15 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 760,38 | kg |
| 16 | Lắp đặt tấm đan TL>50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.703 | cấu kiện |
| 17 | Bốc xếp cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 332,64 | tấn |
| 18 | Vận chuyển cấu kiện L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,26 | 10 tấn/km |
| B | Cửa xả | |||
| 1 | Đóng cọc tre đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.635 | m |
| 2 | Đá hộc xây VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,08 | m3 |
| 3 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,74 | m3 |
| C | Bãi đúc | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m3 |
| 2 | Đệm đá xô bồ 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m3 |
| 3 | Phá dỡ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m3 |
| D | Cống tròn D600 | |||
| 1 | Đóng cọc tre đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.090 | m |
| 2 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,74 | m3 |
| 3 | Bê tông M200 móng đầu cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,35 | m3 |
| 4 | Bê tông M200 đầu cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,13 | m3 |
| 5 | Ván khuôn tường đầu cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1 | m2 |
| 6 | Ván khuôn móng đầu cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m2 |
| 7 | Bê tông đế cống M200 đá 1x2 đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,65 | m3 |
| 8 | Ván khuôn đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,32 | m2 |
| 9 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,79 | kg |
| 10 | Lắp đặt tấm đan TL>50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cấu kiện |
| 11 | Bốc xếp cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,12 | tấn |
| 12 | Vận chuyển cấu kiện L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,12 | tấn |
| 13 | Ống cống BTCT D600 tải trọng HL93 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 14 | Lắp đặt đốt cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 15 | Mối nối cống bằng VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | mối nối |
| 16 | Đắp đá xô bồ dầy 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,34 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.413E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.282E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):+ Công trình tương tự: 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng có giá trị hợp đồng ≥ 3,0 tỷ VND- Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp: | 2 | Có trình độ đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hoặc xây dựng; | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên, tốt nghiệp các chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận ATLĐ&VSMT còn hiệu lực | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,6m3 | Công suất ≥ 0,6m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Công suất ≥ 5T | 2 |
| 3 | Máy hàn điện ≥ 23kW | Công suất ≥ 23kW | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa, bê tông ≥ 80 lít | Công suất ≥ 80 lít | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn thép ≥ 5 KW | Công suất ≥ 5 KW | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi ≥ 1 KW | Công suất ≥ 1 KW | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc>=50kg | Công suất >=50kg | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi