Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210619724-01
Thời điểm đóng mở thầu 14/06/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường tiểu học Phú Nhuận
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210619672
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-07 14:22:00 đến ngày 2021-06-14 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,225,896,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 63,000,000 VNĐ ((Sáu mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.338844E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2677688E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.958.128.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu.- Đã tham gia thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên ở vị trí tương đương, trong thời gian 03 năm trở lại đây, có xác nhận của chủ đầu tư.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng- Đã tham gia thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên ở vị trí tương đương, trong thời gian 03 năm trở lại đây, có xác nhận của chủ đầu tư.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu.- Đã tham gia thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên ở vị trí tương đương, trong thời gian 03 năm trở lại đây, có xác nhận của chủ đầu tư.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên ở vị trí tương đương, trong thời gian 03 năm trở lại đây, có xác nhận của chủ đầu tư.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gầu ≤ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ, tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn hoặc đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc ≥ 80kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy uốn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt sắt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm bê tông (đầm dùi, đầm bàn)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt50,33441m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,5301100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt30,0563m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,3988100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt104,211m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,1479tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,778tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,5842tấn
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,7356100m2
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,6144m3
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1944tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,4294tấn
13Xây móng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt99,9026m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8,5135m3
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,223tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,2584tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0466tấn
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,857100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,3556100m3
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt33,5258m3
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt58,275m2
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt58,275m2
B PHẦN KẾT CẤU
1Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,9875100m2
2Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12,6474m3
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,5682tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,1487tấn
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,7382100m2
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt41,6528m3
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,8067tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,3213tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,184tấn
10Ván khuôn gỗ sàn máiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7,7227100m2
11Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt89,137m3
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7,3788tấn
13Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,0999100m2
14Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7,0808m3
15Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,4788tấn
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,4965tấn
17Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,5437100m2
18Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,3759m3
19Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0721tấn
20Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,8639tấn
21Xây tường thẳng bằng gạch khong nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,9688m3
C PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây tường thẳng bằng gạch khong nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt151,9357m3
2Xây tường thẳng bằng gạch khong nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7,0627m3
3Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt892,375m2
4Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt628,613m2
5Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt283,33m2
6Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt416,9984m2
7Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt737,88m2
8Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt119,84m
9Tranh Bác Hồ và cháu học sinhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,05m2
10Chữ in khẩu hiệu: Vì lợi ích 10 năm trồng cây - Vì lợi ích trăm năm trồng ngườiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
11Đắp con bọ trang trí giữa lamTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8bộ
12Đắp đế côt, bát cộtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9bộ
13Trụ cầu thang inocTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
14Tay vịn cầu thang inocTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9,66m
15Sản xuất hoa inoc lan can cầu thangTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8,694m2
16Sản xuất hoa inoc lan can hành langTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt30,27m2
17ống inoc D80 vịn lan canTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt59,04m
18Gia công xà gồ thépTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,219tấn
19Lắp dựng xà gồ thépTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,219tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt188,45121m2
21Ke chống bãoTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt140cái
22Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,3873100m2
23Tôn úp nóc rộng 400mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt50,4m
24Cửa tôn đậy nắp lên máiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt892,375m2
26Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2.066,8214m2
27Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt764,147m2
28Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt29,79m2
D PHẦN TAM CẤP
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10,08221m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,0411m3
3Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt21,2846m3
4Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt65,8141m2
E HOÀN THIỆN
1Sản xuất cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ kính dày 6,38mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt46,08m2
2Sản xuất cửa sổ 2 cánh, cửa nhôm hệ kính dày 6,38mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt92,16m2
3Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,6875tấn
4Lắp dựng hoa sắt cửaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt118,08m2
5Sản xuất và lắp dựng vách kính nhôm hệ kính dày 6,38mm khung nhựa lõi thép gia cườngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt45,115m2
6Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7,7254100m2
7Lắp đặt các automat 1 pha ≤150ATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
8Lắp đặt các automat 1 pha ≤100ATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
9Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt16cái
10Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3cái
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt150m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt140m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt350m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt750m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt980m
16Lắp đặt quạt trầnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt32cái
17Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt48bộ
18Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt19bộ
19Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt650m
20Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3hộp
21Lắp đặt ổ cắm đôiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt48cái
22Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12cái
23Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
24Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt20hộp
25Sản xuất hộp điện tổngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
26Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7cọc
27Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt13cái
28Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D ≤50mm có sẵnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5cọc
29Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt75m
30Dây tiếp địa thép 40x4Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt43m
31Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12,961m3
32Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12,96m3
33Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 75mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,636100m
34Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt16cái
35Cẩu chắn rácTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7cái
36Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 25mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,069100m
37Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy KT 500x400x180mm, sơn tĩnh điệnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4Hộp
38Lắp đặt bình chữa cháy 4kg-MFZ4Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8Bình
39Lắp đặt bình chữa cháy CO2-MT3Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4Bình
40Tiêu lệnh chữa cháyTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.338844E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2677688E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.958.128.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu.- Đã tham gia thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên ở vị trí tương đương, trong thời gian 03 năm trở lại đây, có xác nhận của chủ đầu tư.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.51
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng- Đã tham gia thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên ở vị trí tương đương, trong thời gian 03 năm trở lại đây, có xác nhận của chủ đầu tư.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.31
3 Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu.- Đã tham gia thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên ở vị trí tương đương, trong thời gian 03 năm trở lại đây, có xác nhận của chủ đầu tư.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.31
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có bằng đại học trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên ở vị trí tương đương, trong thời gian 03 năm trở lại đây, có xác nhận của chủ đầu tư.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≤ 0,8m3 Hoạt động tốt1
2 Ô tô tự đổ, tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn Có hóa đơn hoặc đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.2
3 Máy trộn bê tông ≥ 250L Hoạt động tốt2
4 Máy trộn vữa Hoạt động tốt1
5 Máy hàn điện Hoạt động tốt1
6 Máy đầm cóc ≥ 80kg Hoạt động tốt2
7 Máy uốn sắt thép Hoạt động tốt2
8 Máy cắt sắt thép Hoạt động tốt2
9 Máy phát điện Hoạt động tốt1
10 Máy đầm bê tông (đầm dùi, đầm bàn) Hoạt động tốt4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->