Gói thầu: Chi phí xây dựng Nâng cấp cải tạo Petrolimex - CH106
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210614767-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Đào tạo và Khoa học ứng dụng Miền Trung |
| Tên gói thầu | Chi phí xây dựng Nâng cấp cải tạo Petrolimex - CH106 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210602796 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-07 14:21:00 đến ngày 2021-06-18 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,863,884,835 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,640,000 VNĐ ((Mười tám triệu sáu trăm bốn mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ BÁN HÀNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,42 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,11 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6 Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,413 | m3 |
| 4 | Đắp đất móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,53 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,19 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,798 | m3 |
| 7 | Bê tông cổ cột, tiết diện >0,1m2, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,384 | m3 |
| 8 | Bê tông cổ cột, tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,08 | m3 |
| 9 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ đế Móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,138 | 100m2 |
| 10 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ cổ Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,182 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,44 | m3 |
| 12 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,344 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,318 | tấn |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,031 | tấn |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,201 | tấn |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | tấn |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,434 | tấn |
| 18 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,2 | m2 |
| 19 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 100x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,12 | m2 |
| 20 | Bê tông nền, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,674 | m3 |
| 21 | Xây móng bằng gạch thẻ 4,5x9x19 dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,162 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,68 | m2 |
| 23 | Xây tường bằng gạch ống 9x9x19, dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,468 | m3 |
| 24 | Xây tường bằng gạch ống 9x9x19, dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,852 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,527 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,765 | m2 |
| 27 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 204,29 | m2 |
| 28 | Sơn tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,76 | m2 |
| 29 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,53 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,824 | m2 |
| 31 | Cung cấp cửa đi nhôm hệ 1000, nhôm Ynhua kính cường lực 10ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,324 | m2 |
| 32 | Cung cấp cửa sổ nhôm hệ 700, nhôm Ynhua, kính cường lực 10ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,46 | m2 |
| 33 | Song cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,46 | m2 |
| 34 | Sản xuất lắp dựng khung nhôm kính10ly cường lực(khung K1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,36 | m2 |
| 35 | Bê tông cột, tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,074 | m3 |
| 36 | Bê tông cột, tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,56 | m3 |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,144 | m3 |
| 38 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,582 | m3 |
| 39 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,826 | m3 |
| 40 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,442 | 100m2 |
| 41 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,414 | 100m2 |
| 42 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,189 | 100m2 |
| 43 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,085 | 100m2 |
| 44 | Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,1 | m2 |
| 45 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,14 | m2 |
| 46 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,14 | m2 |
| 47 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,082 | tấn |
| 48 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,341 | tấn |
| 49 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,081 | tấn |
| 50 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,706 | tấn |
| 51 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,951 | tấn |
| 52 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,039 | tấn |
| 53 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,166 | tấn |
| 54 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,644 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,44 | m2 |
| 56 | Trát trần, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,82 | m2 |
| 57 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 167,9 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 167,9 | m2 |
| 59 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 100m2 |
| 60 | Cung cấp lắp đặt Lam gió trên tường 200x1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | cái |
| 61 | Cung cấp lắp đặt gối đỡ lam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | cái |
| 62 | Cung cấp lắp đặt Bông gió trên tường 300x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 63 | Lắp đèn led vuông áp trần 24W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | bộ |
| 64 | Lắp công tắc điện loại có 2 hạt trên công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 65 | Lắp ổ cắm điện loại đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 66 | Lắp đặt cầu chì điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt mặt công tắc ổ cắm điện 2,3,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | hộp |
| 68 | Lắp đặt hộp đế âm đặt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | hộp |
| 69 | Lắp đặt hộp box phân dây điện ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | hộp |
| 70 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 71 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 73 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 146 | m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | m |
| 79 | Lắp đặt ống thép, đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,76 | m |
| 80 | Tủ điện sơn tĩnh điện 600x450x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| 81 | Lắp đặt hộp đế CB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | hộp |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,185 | 100M |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | mối nối |
| 84 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 85 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà Dây thép ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128,5 | m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa D21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128,5 | m |
| 87 | Dây cáp đỡ cột thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | m |
| 88 | Kéo rải thanh thép dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | m |
| 89 | Bu long M12x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 90 | Tấm chì lá 40x120 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Tấm |
| 91 | Lắp đặt kim thu sét đồng vàng D20, chiều dài 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 92 | Kẹp tiếp xúc kiểu nam châm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 93 | Cọc tiếp đất bằng đồng D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cọc |
| 94 | Kéo rải dây tiếp đất M60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 95 | Ốc xiếc cáp 150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Cái |
| 96 | Chất phụ gia | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Kg |
| B | MÁI CHE TRỤ BƠM | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,375 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,782 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6 Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,019 | m3 |
| 4 | Đắp đất móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,844 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,056 | m3 |
| 6 | Bê tông cổ cột, tiết diện >0,1m2, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | m3 |
| 7 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ đế Móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,022 | 100m2 |
| 8 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ cổ Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | 100m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,152 | m3 |
| 10 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,115 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,053 | tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | tấn |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,062 | tấn |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | tấn |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,254 | tấn |
| 16 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,413 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch thẻ 4,5x9x19 dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,98 | m3 |
| 18 | Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,26 | m2 |
| 19 | Trát granitô tiểu đảo XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,912 | m2 |
| 20 | Sơn sọc vạch vàng đen cảnh báo bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,96 | m2 |
| 21 | Bê tông cột, tiết diện >0,1m2, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | m3 |
| 22 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,034 | tấn |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,126 | tấn |
| 25 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m2 |
| 26 | Lợp mái Tôn kẽm sóng vuông dày 5zem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,851 | 100m2 |
| 27 | Máng xối thu nước Inox 201 dày 5dem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | md |
| 28 | Trần nhôm lá 150cm dày 5dem, hệ nhôm cài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m2 |
| 29 | Sản xuất xà gồ thép khung ốp alu, khung dầm trần, thép đỡ máng xối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,097 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép, khung alu, khung dầm trần, thép đõ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,097 | tấn |
| 31 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,825 | tấn |
| 32 | Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,825 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 159,775 | m2 |
| C | ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ - MƯƠNG CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép STK, đường kính ống 49mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,054 | 100m |
| 2 | Cút 90 Dy49(STK) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | cái |
| 3 | Rắc co 49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,861 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,62 | m3 |
| 6 | Bê tông đá 4x6 Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,007 | m3 |
| 7 | Bê tông hào công nghệ đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,512 | m3 |
| 8 | Sản xuất bê tông tấm đan đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,957 | m3 |
| 9 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn hào công nghệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,643 | 100m2 |
| 10 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn Nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,106 | 100m2 |
| 11 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,181 | tấn |
| 12 | Sản xuất thép viền hào công nghệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,432 | tấn |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 14 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,746 | m3 |
| D | NHÀ VỆ SINH - MÁY PHÁT ĐIỆN - THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,125 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,15 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6 Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,725 | m3 |
| 4 | Đắp đất móng bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,803 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,35 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,134 | m3 |
| 7 | Bê tông cổ cột, tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,396 | m3 |
| 8 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ đế Móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,044 | 100m2 |
| 9 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ cổ Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,055 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m3 |
| 11 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,104 | tấn |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,009 | tấn |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,062 | tấn |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,034 | tấn |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,295 | tấn |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | tấn |
| 18 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,4 | m2 |
| 19 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,363 | m3 |
| 20 | Xây tường bằng gạch ống 9x9x19, dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,769 | m3 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,02 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126,647 | m2 |
| 24 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130,67 | m2 |
| 25 | Sơn tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,65 | m2 |
| 26 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,02 | m2 |
| 27 | Cửa pano sắt hộp - nhà máy phát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,78 | m2 |
| 28 | Cung cấp cửa nhôm kính hệ 1000, kính cường lực 8 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa đi khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,78 | m2 |
| 30 | Bê tông cột, tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | m3 |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,123 | m3 |
| 32 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,349 | m3 |
| 33 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,098 | m3 |
| 34 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,096 | 100m2 |
| 35 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m2 |
| 36 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,285 | 100m2 |
| 37 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m2 |
| 38 | Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,32 | m2 |
| 39 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,32 | m2 |
| 40 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,32 | m2 |
| 41 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | tấn |
| 42 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,083 | tấn |
| 43 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | tấn |
| 44 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,231 | tấn |
| 45 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,251 | tấn |
| 46 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,002 | tấn |
| 47 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | tấn |
| 48 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,968 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,05 | m2 |
| 51 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,82 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,82 | m2 |
| 53 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,706 | 100m2 |
| 54 | Lắp đèn ống dài 1,2m, 28w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 55 | Lắp đèn sát trần 24w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 56 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 57 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 59 | Lắp đặt mặt công tắc ổ cắm điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 60 | Lắp đặt hộp đế âm đặt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 61 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,9 | m |
| 63 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,4 | m |
| 66 | Lắp đặt hộp đế CB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,055 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,065 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,065 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,135 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 73 | Lắp đặt côn nhựa 27x21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 78 | Lắp đặt tê nhựa 27x27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 79 | Lắp đặt tê nhựa 27x21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 80 | Lắp đặt tê nhựa 21x21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 81 | Lắp đặt khóa nhựa đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt khóa nhựa đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 83 | Lắp đặt phểu thu đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 84 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 85 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 88 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 89 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,922 | m3 |
| 90 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,01 | m3 |
| 91 | Bê tông đá 4x6 Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,031 | m3 |
| 92 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,962 | m3 |
| 93 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | m3 |
| 94 | Lát gạch thẻ, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3 | m2 |
| 95 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,353 | m3 |
| 96 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 97 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,033 | tấn |
| 98 | Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,46 | m2 |
| 99 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | 100m2 |
| 100 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,723 | m3 |
| 101 | Bê tôngđá 4x6 Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,946 | m3 |
| 102 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,32 | m3 |
| 103 | Bê tông tường dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,347 | m3 |
| 104 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường thẳng, dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,066 | 100m2 |
| 105 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | m3 |
| 106 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 107 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,081 | tấn |
| 108 | Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,64 | m2 |
| 109 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,042 | 100m2 |
| 110 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,946 | m3 |
| 111 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,029 | 100m2 |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,427 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 168mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,69 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 140mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m |
| 116 | Lắp đặt cút nhựa đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 117 | Lắp đặt cút nhựa miệng đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 118 | Nắp gang hố gas kích thước 38x30x4,5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Cái |
| 119 | Ống khói máy phát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| E | NHẬN DIỆN THƯƠNG HIỆU | |||
| 1 | Ốp Aluminium theo nhận diện thương hiệu mới 2D (Alu CĐT cũng cấp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,056 | m2 |
| 2 | Ốp Aluminium theo nhận diện thương hiệu mới 3D (Alu CĐT cũng cấp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | m2 |
| 3 | Ốp Aluminium theo nhận diện thương hiệu mới 3D (Alu CĐT cũng cấp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,4 | m2 |
| 4 | Hộp đèn chữ P theo nhận diện thương hiệu mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 5 | Bộ chữ Petrolimex theo nhận diện thương hiệu mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 6 | Bảng giá phổ thông - thi công theo thiết kế (cột và móng cột hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Bảng tên cửa hàng khung kẽm, ốp alu trắng 2 mặt và dán đề can tên CH2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m2/mặt |
| F | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 |
Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,62 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,12 | m3 |
| G | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,564 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,564 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,898 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,66 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,169 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,155 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ alumex diềm mái, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5 | tấn |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,513 | m3 |
| 14 | Tháo dỡ trụ bơm điện tử | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | trụ |
| 15 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,35 | 100m2 |
| 17 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | tấn |
| 19 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,564 | m2 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9 | m3 |
| 21 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,56 | m2 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,461 | m3 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,582 | m3 |
| 24 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,678 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,678 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,678 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,637 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4575 | 100m3/km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.795827252E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.5916545E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 đồng Việt Nam (3 x 1.400.000.000 đồng Việt Nam = 4.200.000.000 đồng Việt Nam) hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 đồng Việt Nam và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.200.000.000 đồng Việt Nam * Ghi chú: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình xây dựng cửa hàng xăng dầu thuộc loại công trình công nghiệp; Tương tự về quy mô công việc: Theo yêu cầu E-HSMT; Nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng của cơ quan có thẩm quyền hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với công trình đã hoàn thành toàn bộ. Trường hợp Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành phần lớn là ≥ 80% giá trị hợp đồng và có xác nhận của Chủ đầu tư giá trị hợp đồng nhà thầu đã thực hiện đến thời điểm tham gia đấu thầu, Bản sao tài liệu có liên quan để chứng minh công trình tương tự như Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc xác nhận của chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.200.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi