Gói thầu: xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210324204-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cư Jút
Tên gói thầu xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210310454
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-12 07:59:00 đến ngày 2021-03-24 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,528,722,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V 1,3446 100m3
2 BT gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Chương V 8,96 m3
3 BT đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, BT móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Chương V 30,48 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 0,2396 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 2,1973 tấn
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,9861 100m2
7 Đào đất móng băng, rộng Chương V 15,36 m3
8 BT gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Chương V 4,3 m3
9 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Chương V 35,02 m3
10 BT đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, BT xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Chương V 6,98 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 0,199 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 1,693 tấn
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,7001 100m2
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 2,2956 100m3
15 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 0,8m3 + máy ủi 110CV, phạm vi 30m, đất cấp III Chương V 0,7974 100m3
16 Vận chuyển đất bằng Ôtô tự đổ 10T trong phạm vi Chương V 0,7974 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V 3,987 100m3
18 BT đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, BT cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa BT mác 200 Chương V 6,4 m3
19 BT đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, BT cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa BT mác 200 Chương V 7,6 m3
20 BT đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, BT xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Chương V 27,52 m3
21 BT đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, BT sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 Chương V 47,61 m3
22 BT đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, BT lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 Chương V 5,92 m3
23 BT đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, BT cầu thang thường đá 1x2, vữa BT mác 200 Chương V 3,86 m3
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 0,5203 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 3,3285 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V 3,6373 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép >10mm, chiều cao Chương V 0,9801 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,7243 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép >10mm, chiều cao Chương V 0,8612 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V 0,2778 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép >10mm, chiều cao Chương V 0,344 tấn
32 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V 2,3002 100m2
33 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 3,0852 100m2
34 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Chương V 5,2406 100m2
35 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 1,025 100m2
36 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Chương V 0,4804 100m2
37 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 Chương V 9,77 m3
38 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Chương V 29,08 m3
39 Xây tường gạch không nung (XM cốt liệu) 4 lỗ 80x80x180 dày Chương V 21,73 m3
40 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Chương V 33,93 m3
41 Đào đất móng băng, rộng Chương V 12,08 m3
42 BT gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Chương V 4,84 m3
43 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Chương V 22,02 m3
44 Ốp tường, trụ, cột gạch ceramic 250x400 vữa XM mác 75 Chương V 122,4 m2
45 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V 487,33 m2
46 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V 426,93 m2
47 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Chương V 311,54 m2
48 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V 177,03 m2
49 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V 543,26 m2
50 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Chương V 138,65 m
51 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V 223,4 m
52 Kẻ ron rộng 20 Chương V 583,1 m
53 Bả bằng bột bả vào tường Chương V 914,26 m2
54 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V 1.031,83 m2
55 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 975,9 m2
56 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 970,19 m2
57 Gia công xà gồ thép Chương V 1,8532 tấn
58 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 1,8532 tấn
59 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V 3,434 100m2
60 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Chương V 128,3 m2
61 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V 128,3 m2
62 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Chương V 1,313 100m
63 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm Chương V 16 cái
64 Lắp đặt cầu chắn rác Inox D90 Chương V 16 cái
65 Ống tráng kẽm fi80 chôn trong bê tông Chương V 16 cái
66 Sản xuất, Lắp dựng lan can Inox Chương V 73,82 m2
67 SXLD cửa đi 2 cánh nhựa lõi thép Chương V 37,2 m2
68 SXLD cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép Chương V 7,56 m2
69 SXLD cửa sổ nhựa lõi thép Chương V 71,82 m2
70 SXLD vách kính nhựa lõi thép Chương V 9,36 m2
71 SXLD vách ngăn Inox 304 Chương V 42,72 m2
72 Sản xuất, Lắp dựng hoa Inox cửa Chương V 101,18 m2
73 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Chương V 134,84 m2
74 Lót đá 4x6 kẹp vữa XM mác 50 Chương V 27,66 m3
75 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 Chương V 387,12 m2
76 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch 200x600 Chương V 25,68 m2
77 Láng hè dày 3cm vữa XM mác 75 Chương V 67,84 m2
78 Cắt khe đường lăn, sân đỗ khe 1x4 Chương V 3,392 10m
79 Đào móng băng rộng ≤3m sâu ≤1m đất cấp III Chương V 2,26 m3
80 Lót đá 4x6 kẹp vữa XM mác 50 Chương V 15,07 m3
81 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Chương V 2,24 m3
82 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 11,68 m2
83 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 11,68 m2
84 Lát sân gạch Terrazzo 400x400 Chương V 145,92 m2
85 Lắp đặt hộp nối các loại KT hộp ≤250x200 Chương V 2 hộp
86 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V 1 cái
87 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V 2 cái
88 Lắp công tơ vào bảng và lắp bảng vào tường 1 pha Chương V 9 cái
89 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp aptomat, kích thước hộp Chương V 15 hộp
90 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V 6 cái
91 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V 24 cái
92 Lắp đặt ổ cắm ba Chương V 51 cái
93 Lắp đặt đèn ống 1,2m loại hộp đèn 2 bóng Chương V 24 bộ
94 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Chương V 7 bộ
95 Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần Chương V 12 cái
96 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Chương V 15 cái
97 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V 45 m
98 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V 150 m
99 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 Chương V 168 m
100 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 Chương V 250 m
101 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn đặt chìm D≤27mm Chương V 500 m
102 Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tưòng gạch dài ≤250mm Chương V 1 cái
103 Lắp đặt sứ hạ thế loại 4 sứ Chương V 1 sứ
104 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Chương V 12,6 m3
105 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Chương V 9 cái
106 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D12mm Chương V 28 m
107 Chân đỡ dây D8 khoảng cách 1500 Chương V 34 cái
108 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Chương V 31 m
109 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D12mm Chương V 15 m
110 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V 11 cọc
111 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,126 100m3
112 Que hàn điện Chương V 10 kg
113 Sơn chống rỉ 2 nước Chương V 20 Kg
114 Hộp Đo điện trở Chương V 1 hộp
115 Tủ PCCC Chương V 2 cái
116 Bình bột loại 8kg MFZ8 Chương V 4 bình
117 Bảng tiêu lệnh Chương V 2 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8118935E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.623787E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ≥ 01 hợp đồng. - Tương tự về Cấp công trình. - Tương tự về giá trị gói thầu Mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.245.550.000 VND - Đính kèm tài liệu chứng minh là bản sao công chứng: + Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng hợp đồng; +Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; + Hóa đơn chứng từ hợp lệ + Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật…);
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.245.550.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->