Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 01: Thi công xây lắp toàn bộ công trình thuộc dự án đầu tư xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa nhà ở cán bộ chiến sỹ và nhà làm việc chuyên môn Phân trại số 4 - Trại giam Thủ Đức
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210619451-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | công ty TNHH đầu tư thiết kế và xây dựng Trường An |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp số 01: Thi công xây lắp toàn bộ công trình thuộc dự án đầu tư xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa nhà ở cán bộ chiến sỹ và nhà làm việc chuyên môn Phân trại số 4 - Trại giam Thủ Đức |
| Số hiệu KHLCNT | 20210618643 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn 40% chủ đầu tư đang quản lý |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-07 14:19:00 đến ngày 2021-06-18 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,079,930,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ CHUYÊN MÔN | |||
| 1 | Cạo bá lớp sơn cũ lớp sơn tường cột, trụ | Theo tiêu chuẩn | 744,24 | m2 |
| 2 | Cạo bá lớp sơn cũ trên trần | Theo tiêu chuẩn | 54,75 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch hiện hữu | Theo tiêu chuẩn | 497,42 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền xi măng hiện hữu | Theo tiêu chuẩn | 51,1 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo tiêu chuẩn | 133,55 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo tiêu chuẩn | 167,075 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Theo tiêu chuẩn | 0,6518 | m3 |
| 8 | Vận chuyển xà bần | Theo tiêu chuẩn | 1 | trọn gói |
| 9 | Bả bằng matít vào tường | Theo tiêu chuẩn | 678,16 | m2 |
| 10 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Theo tiêu chuẩn | 237,98 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn | 332,75 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn | 583,39 | m2 |
| 13 | Đóng trần thạch cao khung chìm | Theo tiêu chuẩn | 133,55 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn | 550,36 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Theo tiêu chuẩn | 51,1 | m2 |
| 16 | Lát gạch đất nung, kích thước gạch | Theo tiêu chuẩn | 284,11 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo tiêu chuẩn | 215,15 | m2 |
| 18 | CCLD cửa đi, cửa sổ bằng sắt kính | Theo tiêu chuẩn | 30 | m2 |
| 19 | Sản xuất xà gồ thép | Theo tiêu chuẩn | 0,4502 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo tiêu chuẩn | 0,4502 | tấn |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo tiêu chuẩn | 1,6708 | 100m2 |
| 22 | Bê tông lót móng rộng | Theo tiêu chuẩn | 1,268 | m3 |
| 23 | Xây móng gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy | Theo tiêu chuẩn | 4,755 | m3 |
| 24 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy | Theo tiêu chuẩn | 7,91 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn | 43,4 | m2 |
| 26 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn | 106,4 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn | 43,4 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn | 42,8 | m2 |
| 29 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo tiêu chuẩn | 63,6 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn | 18 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo tiêu chuẩn | 18 | m2 |
| 32 | Đóng trần bằng tôn lạnh | Theo tiêu chuẩn | 18 | m2 |
| 33 | CCLD cửa đi nhôm kính | Theo tiêu chuẩn | 6,4 | m2 |
| 34 | Sản xuất xà gồ thép | Theo tiêu chuẩn | 0,0491 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo tiêu chuẩn | 0,0491 | tấn |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo tiêu chuẩn | 0,2332 | 100m2 |
| 37 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III | Theo tiêu chuẩn | 9,3275 | m3 |
| 38 | Bê tông lót móng rộng | Theo tiêu chuẩn | 0,511 | m3 |
| 39 | Bê tông móng rộng | Theo tiêu chuẩn | 0,409 | m3 |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo tiêu chuẩn | 0,0096 | 100m2 |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Theo tiêu chuẩn | 0,03 | tấn |
| 42 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x19, h | Theo tiêu chuẩn | 2,112 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn | 10,2 | m2 |
| 44 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn | 12,48 | m2 |
| 45 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn | 2,19 | m2 |
| 46 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo tiêu chuẩn | 0,3087 | m3 |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Theo tiêu chuẩn | 0,0118 | 100m2 |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính | Theo tiêu chuẩn | 0,03 | tấn |
| 49 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng | Theo tiêu chuẩn | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống uPVC Þ21x1.6mm | Theo tiêu chuẩn | 0,2 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống uPVC Þ27x1.8mm | Theo tiêu chuẩn | 0,3 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống uPVC Þ34x2.0mm | Theo tiêu chuẩn | 0,08 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống uPVC Þ90x3.8mm | Theo tiêu chuẩn | 0,12 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống uPVC Þ114x3.8mm | Theo tiêu chuẩn | 0,14 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống uPVC Þ140x4.1mm | Theo tiêu chuẩn | 0,1 | 100m |
| 56 | Lắp đặt co 90° uPVC Þ114 | Theo tiêu chuẩn | 3 | Cái |
| 57 | Lắp đặt co 90° uPVC Þ34 | Theo tiêu chuẩn | 6 | cái |
| 58 | Lắp đặt co 90° uPVC Þ27 | Theo tiêu chuẩn | 6 | Cái |
| 59 | Lắp đặt co 90° uPVC Þ21 | Theo tiêu chuẩn | 6 | Cái |
| 60 | Lắp đặt lơi uPVC Þ90 | Theo tiêu chuẩn | 4 | Cái |
| 61 | Lắp đặt lơi uPVC Þ114 | Theo tiêu chuẩn | 3 | Cái |
| 62 | Lắp đặt chữ T uPVC Þ21 | Theo tiêu chuẩn | 10 | Cái |
| 63 | Lắp đặt chữ T uPVC Þ90 | Theo tiêu chuẩn | 5 | Cái |
| 64 | Lắp đặt chữ T uPVC Þ114 | Theo tiêu chuẩn | 4 | Cái |
| 65 | Lắp đặt nối giảm uPVC Þ34x21 | Theo tiêu chuẩn | 2 | Cái |
| 66 | Lắp đặt bít uPVC Þ27 | Theo tiêu chuẩn | 10 | Cái |
| 67 | Lắp đặt bít uPVC Þ90 | Theo tiêu chuẩn | 2 | Cái |
| 68 | Lắp đặt bít uPVC Þ114 | Theo tiêu chuẩn | 1 | Cái |
| 69 | Lắp đặt van khóa Þ21 | Theo tiêu chuẩn | 3 | Cái |
| 70 | Lắp đặt van khóa Þ27 | Theo tiêu chuẩn | 3 | Cái |
| 71 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Theo tiêu chuẩn | 2 | Bộ |
| 72 | Lắp đặt Lavabo treo tường (Bao gồm bộ xả P Þ42, dây cấp nước) | Theo tiêu chuẩn | 2 | Bộ |
| 73 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo tiêu chuẩn | 4 | Bộ |
| 74 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo tiêu chuẩn | 4 | Cái |
| 75 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 1m3 | Theo tiêu chuẩn | 1 | Bể |
| 76 | Lắp đặt cầu chắn rác | Theo tiêu chuẩn | 4 | Cái |
| B | HẠNG MỤC 2: NHÀ Ở CÁN BỘ CHIẾN SỸ SỐ 1 | |||
| 1 | Cạo bá lớp sơn cũ lớp sơn tường cột, trụ | Theo tiêu chuẩn | 576,825 | m2 |
| 2 | Cạo bá lớp sơn cũ trên trần | Theo tiêu chuẩn | 54,34 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch hiện hữu | Theo tiêu chuẩn | 357,82 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền xi măng hiện hữu | Theo tiêu chuẩn | 48,62 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần tôn hiện hữu | Theo tiêu chuẩn | 164,26 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ mái tôn cao | Theo tiêu chuẩn | 243,932 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ xà gồ gỗ | Theo tiêu chuẩn | 1,0288 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ bệ xí xổm | Theo tiêu chuẩn | 2 | cái |
| 9 | Tháo dỡ cửa đi hiện hữu | Theo tiêu chuẩn | 36,24 | m2 |
| 10 | Vận chuyển xà bần | Theo tiêu chuẩn | 1 | trọn gói |
| 11 | Bả bằng matít vào tường | Theo tiêu chuẩn | 479,665 | m2 |
| 12 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Theo tiêu chuẩn | 285,48 | m2 |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Jotun | Theo tiêu chuẩn | 331,145 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Jotun | Theo tiêu chuẩn | 434 | m2 |
| 15 | Đóng trần thạch cao khung chìm | Theo tiêu chuẩn | 164,26 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn | 416,12 | m2 |
| 17 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Theo tiêu chuẩn | 48,62 | m2 |
| 18 | Lát gạch đất nung, kích thước gạch | Theo tiêu chuẩn | 114,4 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo tiêu chuẩn | 243,42 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo tiêu chuẩn | 9,68 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo tiêu chuẩn | 46,16 | m2 |
| 22 | CCLD cửa đi bằng nhôm kính | Theo tiêu chuẩn | 2,8 | m2 |
| 23 | Cải tạo sửa chữa lại cửa đi, cửa sổ bằng sắt kính | Theo tiêu chuẩn | 33,44 | m2 |
| 24 | Sản xuất xà gồ thép | Theo tiêu chuẩn | 0,7105 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo tiêu chuẩn | 0,7105 | tấn |
| 26 | Lợp mái bằng tôn sóng dày 0,4mm | Theo tiêu chuẩn | 2,4393 | 100m2 |
| 27 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo tiêu chuẩn | 2 | Bộ |
| C | HẠNG MỤC 3: NHÀ Ở CÁN BỘ CHIẾN SỸ SỐ 2 | |||
| 1 | Cạo bá lớp sơn cũ lớp sơn tường cột, trụ | Theo tiêu chuẩn | 477,58 | m2 |
| 2 | Cạo bá lớp sơn cũ trên trần | Theo tiêu chuẩn | 47,5 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch hiện hữu | Theo tiêu chuẩn | 339,1 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền xi măng hiện hữu | Theo tiêu chuẩn | 42,5 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo tiêu chuẩn | 139,44 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ mái tôn cao | Theo tiêu chuẩn | 213,98 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ xà gồ gỗ | Theo tiêu chuẩn | 0,9021 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ bệ xí xổm | Theo tiêu chuẩn | 2 | cái |
| 9 | Tháo dỡ cửa đi hiện hữu | Theo tiêu chuẩn | 31,12 | m2 |
| 10 | Vận chuyển xà bần | Theo tiêu chuẩn | 1 | trọn gói |
| 11 | Bả bằng matít vào tường | Theo tiêu chuẩn | 383,3 | m2 |
| 12 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Theo tiêu chuẩn | 250,94 | m2 |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Jotun | Theo tiêu chuẩn | 273,03 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Jotun | Theo tiêu chuẩn | 361,21 | m2 |
| 15 | Đóng trần thạch cao khung chìm | Theo tiêu chuẩn | 139,44 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn | 366,46 | m2 |
| 17 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Theo tiêu chuẩn | 42,5 | m2 |
| 18 | Lát gạch đất nung, kích thước gạch | Theo tiêu chuẩn | 100 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo tiêu chuẩn | 214,28 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo tiêu chuẩn | 9,68 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo tiêu chuẩn | 48,96 | m2 |
| 22 | CCLD cửa đi bằng nhôm kính | Theo tiêu chuẩn | 2,8 | m2 |
| 23 | Cải tạo sửa chữa lại cửa đi, cửa sổ bằng sắt kính | Theo tiêu chuẩn | 28,32 | m2 |
| 24 | Sản xuất xà gồ thép | Theo tiêu chuẩn | 0,623 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo tiêu chuẩn | 0,623 | tấn |
| 26 | Lợp mái bằng tôn sóng dày 0,4mm | Theo tiêu chuẩn | 2,1398 | 100m2 |
| 27 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo tiêu chuẩn | 2 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 03 hợp đồng đã được ký kết trực tiếp với các đơn vị trực thuộc Cục C10 - Bộ Công an tại phía nam (vì lý do công trình nằm trong Khu vực an ninh Quốc gia)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.100.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi