Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210350710-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Hòa xá
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210314749
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ và các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-22 21:10:00 đến ngày 2021-03-30 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,166,768,014 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ
1 Chi phí di chuyển , chặt cây 1 toàn bộ
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 14,8 m2
3 Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ 10,4 m2
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 22,8754 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 18,8976 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 9,2396 m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 8,4938 m3
8 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph 23,9186 m3
9 Tháo dỡ lan can thép 6,9634 m2
10 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II 0,273 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1,1073 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 1,1073 100m3
13 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao 82,46 m2
14 Tháo dỡ hệ xà gồ gỗ 82,46 m2
15 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 37,44 m2
16 Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ 26,88 m2
17 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 38,2696 m3
18 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 36,9179 m3
19 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph 51,2007 m3
20 Tháo dỡ lan can thép 14,6469 m2
21 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 9,374 m3
22 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 6,5538 m3
23 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III 0,273 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1,7374 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 1,7374 100m3
26 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao 147,1224 m2
27 Tháo dỡ hệ xà gồ gỗ 147,1224 m2
28 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 14,4 m2
29 Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ 7,8 m2
30 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 36,4528 m3
31 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 15,8825 m3
32 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph 35,533 m3
33 Tháo dỡ lan can thép 12,1859 m2
34 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III 0,4778 100m3
35 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1,43 100m3
36 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 1,43 100m3
37 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao 53,856 m2
38 Tháo dỡ kết cấu kèo thép, xà gồ gỗ 53,856 m2
39 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 5,28 m2
40 Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ 2,86 m2
41 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph 16,5953 m3
42 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 2,772 m3
43 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III 0,0809 100m3
44 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,2746 100m3
45 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,2746 100m3
46 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 42,6 m3
47 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,426 100m3
48 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,426 100m3
49 Tháo dỡ cổng sắt 9,6 m2
50 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph 61,9044 m3
51 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph 21,5374 m3
52 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 1,0127 m3
53 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 7,9641 m3
54 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 7,1634 m3
55 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1,4261 100m3
56 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 1,4261 100m3
B NHÀ VĂN HÓA
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng 3,287 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 5,5809 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 20,271 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 2,6301 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,5627 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 3,7032 tấn
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 1,5146 100m2
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,495 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 61,858 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 8,6246 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,1643 m3
12 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 1,3746 m3
13 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 20,7069 m3
14 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 15,605 m3
15 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,5752 m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 2,4207 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1,0388 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 1,0388 100m3
19 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,5744 100m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 23,2103 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 1,1924 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,2664 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 1,2963 tấn
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 7,0634 m3
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 2,338 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,7288 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,1018 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 1,1036 tấn
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 20,1274 m3
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 3,5917 tấn
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 2,5007 100m2
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 33,5115 m3
33 Gia công xà gồ thép 1,4155 tấn
34 Lắp dựng xà gồ thép 1,4155 tấn
35 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 116,5344 m2
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,5486 100m2
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,289 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,0721 tấn
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 3,4721 m3
40 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 93,8289 m3
41 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 1,2302 m3
42 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 7,927 m3
43 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 5,0546 m3
44 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 355,182 m2
45 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 448,5356 m2
46 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 169,9908 m2
47 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 53,1852 m2
48 Trát trần, vữa XM mác 75 250,07 m2
49 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 221,9224 m2
50 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 81,76 m
51 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 82,56 m
52 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 159,588 m
53 Đắp chi tiết trên phào cửa 15 chi tiết
54 Đắp chi tiết vữa xi măng trang trí mặt đứng 15 chi tiết
55 Đắp chi tiết trang trí ô chữ nhật trên thành dầm 201 chi tiết
56 Đắp nổi chi tiết tròn tường hồi 4 dày 20 cm 2 chi tiết
57 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 60,5264 m
58 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán 51,7358 m2
59 Láng granitô cầu thang 32,6748 m2
60 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 322,632 m2
61 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.079,4028 m2
62 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 125,5662 m2
63 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 125,5662 m2
64 Lợp mái tôn múi dày 0,45mm đã bao gồm tôn úp nóc 2,0733 100m2
65 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường bằng gạch thẻ 32,55 m2
66 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch cắt ra từ gạch lát nền 11,116 m2
67 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm 102,7394 m2
68 Cửa đi 4 cánh ,cửa nhựa lõi thép ,kính trắng an toàn dày 6,38mm ( đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt ) 5,4 m2
69 Cửa đi 2 cánh ,cửa nhựa lõi thép ,kính trắng an toàn dày 6,38mm ( đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt ) 12,6 m2
70 Cửa đi 1 cánh ,cửa nhựa lõi thép ,kính trắng an toàn dày 6,38mm ( đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt ) 4,05 m2
71 Cửa sổ ,cửa nhựa lõi thép, kính trắng an toàn dày 6,38mm ( đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt ) 15,93 m2
72 Vách kính cố định ( đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt ) 19,8 m2
73 Gia công cửa sắt, hoa sắt 0,476 tấn
74 Lắp dựng hoa sắt cửa 31,32 m2
75 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 17,3264 m2
76 Quốc huy bằng đồng chữ cao 800mm 1 cái
77 Chữ đắp nổi cao 250mm 1 bộ
78 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 3,6273 100m2
79 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m 2,1978 100m2
80 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm 2,1978 100m2
81 Đào kênh mương, chiều rộng 0,055 100m3
82 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,044 100m3
83 Đào kênh mương, chiều rộng 0,231 100m3
84 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,1191 100m3
85 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,1167 100m3
86 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông 35 m2
87 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,1165 100m3
88 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,1165 100m3
89 Tủ điện sơn tĩnh điện KT 600x400x200 1 cái
90 Aptomat MCCB-3C-50A-10KA 1 cái
91 Aptomat MCB-1C-32A-6KA 1 cái
92 Aptomat MCB-1C-20A-6KA 1 cái
93 Aptomat MCB-1C-16A-6KA 8 cái
94 Aptomat MCB-1C-10A-6KA 4 cái
95 Bóng đèn LED 2/36W , 1,2m gắn trần máng inox phản quang 22 bộ
96 Bóng đèn LED chiếu sáng phòng BD M16L 120/18W máng gắn tường 1 bộ
97 Bóng LED ốp trần hành lang D300 18W 5 bộ
98 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần sải cánh D-1,4m , 80W - Chiết áp 14 cái
99 Móc treo quạt trần 14 cái
100 Ổ cắm đôi 3 chấu 250V-16A đế âm tường chống cháy 11 cái
101 Công tắc đơn 220V -10A + đế âm chống cháy 4 cái
102 Công tắc đôi 220V -10A + đế âm chống cháy 1 cái
103 Công tắc ba 220V -10A + đế âm chống cháy 1 cái
104 Công tắc bốn 220V -10A + đế âm chống cháy 1 cái
105 Lắp đặt đế âm chống cháy aptomat, công tắc 22 hộp
106 Ống UPVC D60 xuyên tường chờ điều hòa 0,03 m
107 Dây CU/XLPE/PVC 4x10mm2 70 m
108 Dây CU/PVC 1x10mm2 10 m
109 Dây CU/PVC 1x4mm2 310 m
110 Dây CU/PVC 1x2,5mm2 630 m
111 Dây CU/PVC 1x1,5mm2 1.030 m
112 Ống Gel D25 145 m
113 Ống Gel D20 210 m
114 Ống Gel D16 490 m
115 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE - TFP 3A F65/50 0,7 m
116 Lắp đặt hộp nối, hộp nối dây âm tường 110x100x80mm 15 hộp
117 Lắp đặt hộp nối, hộp cầu chì 1 hộp
118 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 1 cái
119 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế 1 cái
120 Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 1 bộ
121 Đèn báo hiển thị pha ( vàng , xanh ,đỏ ) 1 cái
122 Gia công và đóng cọc chống sét 3 cọc
123 Băng đồng tiếp địa 25x3 10 m
124 Lắp cần đèn chữ S, chiều dài cần đèn 2 cần đèn
125 Lắp choá đèn ở độ cao 2 bộ
126 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m 3 cái
127 Gia công và đóng cọc chống sét 3 cọc
128 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm 68 m
129 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm 15 m
130 Thép bản 40x4 10 m
131 Chân bật gắn tường dây 10 L=150 30 cái
132 Chân bật hàn chân trên mái dây 10 L=200 33 bộ
133 Kẹp kiểm tra 7 bộ
134 Bu lông đai ốc 13 bộ
135 Đệm chỉ lá 2 cái
136 Ống U.PVC D90 class 3 0,85 100m
137 Chếch U.PVC D90 class 3 14 cái
138 Cút U.PVC D90 class 3 14 cái
139 Phếu thu nước mưa D90+Cầu chắn rác D90 7 cái
140 Bộ đai treo ống D90 21 bộ
141 Ống thoát tràn mái D27 ( 1 đoạn 0,5m) 0,025 100m
C NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,1572 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 1,9496 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 1,9349 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 3,9346 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,2737 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1885 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,305 tấn
8 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 1,065 m3
9 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,4928 m3
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,025 100m2
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,0347 tấn
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 8 cấu kiện
13 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 11,695 m2
14 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 11,695 m2
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 7,92 m2
16 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 2,3364 m2
17 Quét nước xi măng 2 nước 14,0314 m2
18 Ngâm xi măng chống thẩm bể 2,57 m2
19 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,092 100m3
20 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 2,9554 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 1,6068 m3
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0847 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0847 100m3
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,6389 m3
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0252 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,1109 tấn
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,1162 100m2
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 2,8512 m3
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,067 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1839 tấn
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,401 100m2
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 2,295 m3
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,4388 tấn
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 0,2511 100m2
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 0,1166 m3
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,016 tấn
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0284 100m2
38 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 6,2053 m3
39 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 1,0842 m3
40 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 48,01 m2
41 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 28,1855 m2
42 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 37,8043 m2
43 Trát trần, vữa XM mác 75 25,11 m2
44 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 16,632 m2
45 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 3,52 m2
46 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 42,95 m
47 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 12,04 m
48 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 20 m
49 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm 47,46 m2
50 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm 17,725 m2
51 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 27,84 m2
52 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 23,76 m2
53 Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép kính dày 6.38mm (tính chênh giá kính 100.000đ/m) 3,08 m2
54 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 107,7318 m2
55 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 48,01 m2
56 Vách ngăn composite dày 12 mm 21,336 m2
57 Chân inox 11 cái
58 Khóa béo inox 6 cái
59 Bản lề liên kết 12 cái
60 Ke góc 11 cái
61 Hoa sắt inox cửa sổ 20x20x1 27,4256 kg
62 Gia công cửa sắt, hoa sắt 0,0274 tấn
63 Lắp dựng hoa sắt cửa 1,92 m2
64 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 0,648 100m2
65 Đèn ốp vuông Downlight Led 9W 3 bộ
66 Công tắc 1 chiều 3 phím 10A 1 cái
67 Dây CU/PVC 2x1,5mm2 25 m
68 Ống Gel D16 25 m
69 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 1 bể
70 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 3 bộ
71 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 3 bộ
72 Lắp đặt chậu xí bệt 6 bộ
73 Lắp đặt chậu tiểu nam 3 bộ
74 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm 1 cái
75 Lắp đặt gương soi 3 cái
76 Van khóa d25 2 cái
77 Ống ppr d20 0,06 100m
78 Ống ppr d25 0,15 100m
79 Cút nhựa ppr d25 16 cái
80 Cút nhựa ppr d20 20 cái
81 Tê nhựa ppr 25 3 cái
82 Tê nhựa ppr 20 1 cái
83 Tê nhựa ppr 25-20 10 cái
84 Côn thu ppr 25-20 1 cái
85 Nút bịt ppr D20 10 cái
86 Ống PVC D125 class 0 0,05 100m
87 Ống PVC D110 class 0 0,1 100m
88 Ống PVC D90 class 0 0,1 100m
89 Ống PVC D60 class 0 0,2 100m
90 Ống PVC D42 class 0 0,05 100m
91 Ống PVC D34 class 0 0,05 100m
92 Y PVC 125 4 cái
93 Y PVC 110 6 cái
94 Y PVC 90 6 cái
95 Côn thu PVC 125-110 3 cái
96 Côn thu PVC 125-90 1 cái
97 Côn thu PVC 110-42 3 cái
98 Côn thu PVC 60-42 3 cái
99 Tê PVC 125 1 cái
100 Tê PVC 60 6 cái
101 Chếch PVC 125 6 cái
102 Chếch PVC 110 12 cái
103 Chếch PVC 90 10 cái
104 Chếch PVC 60 10 cái
105 Cút PVC 60 2 cái
106 Thoát sàn d60 4 cái
107 Thoát nước mưa d90 4 cái
D BỂ LỌC GIẾNG KHOAN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu 8,3892 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 1,6778 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0671 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0671 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 1,2906 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 2,2178 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 1,3774 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,9939 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,146 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,1318 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0781 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,2597 tấn
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,0666 100m2
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,0891 100m2
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 0,1 100m2
16 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 7,7154 m3
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 44,1082 m2
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 40,2108 m2
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 40,2108 m2
20 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 13,8168 m2
21 Quét nước xi măng 2 nước 54,0276 m2
22 Ngâm nước xi măng chống thấm 20,3148 m3
23 Nắp tôn và khoá 1 bộ
24 Cát vàng hạt mịn làm lớp lọc 1,8194 m3
25 Sỏi quậy đường kính 1x2 làm lớp lọc 0,7798 m3
26 Sỏi quậy đường kính 2x4 làm lớp lọc 0,7798 m3
27 Sỏi quậy đường kính 4x6 làm lớp lọc 0,7798 m3
28 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm 0,06 100m
29 Lắp đặt van ren, đường kính van 76mm 1 cái
30 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mm 3 cái
31 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 0,072 100m
32 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm 1 cái
33 Máy bơm tự động Q=3m3, H=16m 2 cái
34 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 40 m
E NHÀ XE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 5,616 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,48 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,992 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,096 100m2
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0418 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0144 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0144 100m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0039 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0586 tấn
10 Gia công cột bằng thép hình 0,227 tấn
11 Lắp dựng cột thép các loại 0,227 tấn
12 Gia công xà gồ thép 0,1625 tấn
13 Lắp dựng xà gồ thép 0,1625 tấn
14 Bu lông neo M16x435 16 bộ
15 Bu lông M12-5,6X40 40 bộ
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 30,5583 m2
17 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 0,4471 100m2
F CỔNG, TƯỜNG RÀO
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,1311 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 9,409 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 8,589 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0795 100m2
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,6424 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,289 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,1145 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,4356 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,0792 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0177 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0611 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 6,1556 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,8673 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,5195 tấn
15 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 15,1767 m3
16 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 28,3072 m3
17 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 5,7717 m3
18 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 22,7524 m3
19 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 107,184 m2
20 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 28,512 m2
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 413,68 m2
22 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 125,1896 m2
23 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 172,08 m
24 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 110,52 m
25 Đắp bê tông đỉnh cột 58 chi tiết
26 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 646,0536 m2
27 Sản xuất cửa cổng (khung thép 60x60x2, thanh đứng ,thanh ngang sắt đặc 14x14 đánh mũi mác, có hoa văn bằng thép đặc 10x10 , dưới tôn phẳng dập hình 2 mặt ) 16,254 m2
28 Bản lề gòng thép 4 Bộ
29 Bánh xe 4 bánh
30 Phụ kiện ( thanh sắt V10 gắn trụ cổng, khóa..) 2 bộ
31 Sản xuất hoa sắt ( thanh đứng ,thanh ngang sắt đặc 14x14 đánh mũi mác, có hoa văn bằng thép đặc 10x10 uốn cong ) 50,96 m2
32 Lắp dựng hoa sắt cửa 50,96 m2
33 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 16,254 m2
34 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,5163 100m3
35 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,6148 100m3
36 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,6148 100m3
37 Đèn cầu trụ cổng D250 4 bộ
38 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây cáp 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2 100 m
39 Công tắc đơn 10-250V đế âm chống cháy , mặt chống nước 2 cái
40 Ống gel mềm D16 100 m
G PHỤ TRỢ NGOÀI NHÀ
1 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 30,965 m3
2 Rải nilon làm sân 619,3 m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 61,93 m3
4 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400 619,3 m2
5 Đào kênh mương, chiều rộng 0,5057 100m3
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 10,114 m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,4046 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,4046 100m3
9 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 2,8801 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 5,7602 m3
11 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 4,6197 m3
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,2598 100m2
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 99 cấu kiện
14 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 6,6986 m3
15 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 60,763 m2
16 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 26,824 m2
17 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 13,035 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 5,214 m3
19 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 5,214 m3
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 64,78 m2
21 Công tác ốp gạch thẻ màu nâu đỏ vào tường bồn hoa 41,08 m2
22 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 5,214 m3
23 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0783 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0783 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.5E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng > 6.600.000.000 VND. * Yêu cầu: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III trở lên (Yêu cầu có tài liệu chứng minh như xác nhận của chủ đầu tư hoặc QĐ duyệt BCKTKT hoặc tài liệu hợp pháp khác). + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán - Phụ lục 3a của Thông tư 08/2016/TT-BTC của Bộ Tài chính (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ hoặc thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->