Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210350710-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Hòa xá |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210314749 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ và các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-22 21:10:00 đến ngày 2021-03-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,166,768,014 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Chi phí di chuyển , chặt cây | 1 | toàn bộ | |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 14,8 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | 10,4 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 22,8754 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 18,8976 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 9,2396 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 8,4938 | m3 | |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 23,9186 | m3 | |
| 9 | Tháo dỡ lan can thép | 6,9634 | m2 | |
| 10 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | 0,273 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 1,1073 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 1,1073 | 100m3 | |
| 13 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | 82,46 | m2 | |
| 14 | Tháo dỡ hệ xà gồ gỗ | 82,46 | m2 | |
| 15 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 37,44 | m2 | |
| 16 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | 26,88 | m2 | |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 38,2696 | m3 | |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 36,9179 | m3 | |
| 19 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 51,2007 | m3 | |
| 20 | Tháo dỡ lan can thép | 14,6469 | m2 | |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 9,374 | m3 | |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 6,5538 | m3 | |
| 23 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | 0,273 | 100m3 | |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 1,7374 | 100m3 | |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 1,7374 | 100m3 | |
| 26 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | 147,1224 | m2 | |
| 27 | Tháo dỡ hệ xà gồ gỗ | 147,1224 | m2 | |
| 28 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 14,4 | m2 | |
| 29 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | 7,8 | m2 | |
| 30 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 36,4528 | m3 | |
| 31 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 15,8825 | m3 | |
| 32 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 35,533 | m3 | |
| 33 | Tháo dỡ lan can thép | 12,1859 | m2 | |
| 34 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | 0,4778 | 100m3 | |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 1,43 | 100m3 | |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 1,43 | 100m3 | |
| 37 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | 53,856 | m2 | |
| 38 | Tháo dỡ kết cấu kèo thép, xà gồ gỗ | 53,856 | m2 | |
| 39 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 5,28 | m2 | |
| 40 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | 2,86 | m2 | |
| 41 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 16,5953 | m3 | |
| 42 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 2,772 | m3 | |
| 43 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | 0,0809 | 100m3 | |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,2746 | 100m3 | |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,2746 | 100m3 | |
| 46 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 42,6 | m3 | |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,426 | 100m3 | |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,426 | 100m3 | |
| 49 | Tháo dỡ cổng sắt | 9,6 | m2 | |
| 50 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 61,9044 | m3 | |
| 51 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 21,5374 | m3 | |
| 52 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 1,0127 | m3 | |
| 53 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 7,9641 | m3 | |
| 54 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 7,1634 | m3 | |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 1,4261 | 100m3 | |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 1,4261 | 100m3 | |
| B | NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 3,287 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 5,5809 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 20,271 | m3 | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 2,6301 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,5627 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 3,7032 | tấn | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 1,5146 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,495 | 100m2 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 61,858 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 8,6246 | m3 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,1643 | m3 | |
| 12 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 1,3746 | m3 | |
| 13 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 20,7069 | m3 | |
| 14 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 15,605 | m3 | |
| 15 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,5752 | m3 | |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,4207 | 100m3 | |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 1,0388 | 100m3 | |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 1,0388 | 100m3 | |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,5744 | 100m3 | |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 23,2103 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 1,1924 | 100m2 | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,2664 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 1,2963 | tấn | |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 7,0634 | m3 | |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 2,338 | 100m2 | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,7288 | tấn | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,1018 | tấn | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 1,1036 | tấn | |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 20,1274 | m3 | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 3,5917 | tấn | |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 2,5007 | 100m2 | |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 33,5115 | m3 | |
| 33 | Gia công xà gồ thép | 1,4155 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,4155 | tấn | |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 116,5344 | m2 | |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,5486 | 100m2 | |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,289 | tấn | |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,0721 | tấn | |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 3,4721 | m3 | |
| 40 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 93,8289 | m3 | |
| 41 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 1,2302 | m3 | |
| 42 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 7,927 | m3 | |
| 43 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 5,0546 | m3 | |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 355,182 | m2 | |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 448,5356 | m2 | |
| 46 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 169,9908 | m2 | |
| 47 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 53,1852 | m2 | |
| 48 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 250,07 | m2 | |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 221,9224 | m2 | |
| 50 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 81,76 | m | |
| 51 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 82,56 | m | |
| 52 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 159,588 | m | |
| 53 | Đắp chi tiết trên phào cửa | 15 | chi tiết | |
| 54 | Đắp chi tiết vữa xi măng trang trí mặt đứng | 15 | chi tiết | |
| 55 | Đắp chi tiết trang trí ô chữ nhật trên thành dầm | 201 | chi tiết | |
| 56 | Đắp nổi chi tiết tròn tường hồi 4 dày 20 cm | 2 | chi tiết | |
| 57 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 60,5264 | m | |
| 58 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 51,7358 | m2 | |
| 59 | Láng granitô cầu thang | 32,6748 | m2 | |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 322,632 | m2 | |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.079,4028 | m2 | |
| 62 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 125,5662 | m2 | |
| 63 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | 125,5662 | m2 | |
| 64 | Lợp mái tôn múi dày 0,45mm đã bao gồm tôn úp nóc | 2,0733 | 100m2 | |
| 65 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường bằng gạch thẻ | 32,55 | m2 | |
| 66 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch cắt ra từ gạch lát nền | 11,116 | m2 | |
| 67 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | 102,7394 | m2 | |
| 68 | Cửa đi 4 cánh ,cửa nhựa lõi thép ,kính trắng an toàn dày 6,38mm ( đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt ) | 5,4 | m2 | |
| 69 | Cửa đi 2 cánh ,cửa nhựa lõi thép ,kính trắng an toàn dày 6,38mm ( đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt ) | 12,6 | m2 | |
| 70 | Cửa đi 1 cánh ,cửa nhựa lõi thép ,kính trắng an toàn dày 6,38mm ( đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt ) | 4,05 | m2 | |
| 71 | Cửa sổ ,cửa nhựa lõi thép, kính trắng an toàn dày 6,38mm ( đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt ) | 15,93 | m2 | |
| 72 | Vách kính cố định ( đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt ) | 19,8 | m2 | |
| 73 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,476 | tấn | |
| 74 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 31,32 | m2 | |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 17,3264 | m2 | |
| 76 | Quốc huy bằng đồng chữ cao 800mm | 1 | cái | |
| 77 | Chữ đắp nổi cao 250mm | 1 | bộ | |
| 78 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 3,6273 | 100m2 | |
| 79 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 2,1978 | 100m2 | |
| 80 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | 2,1978 | 100m2 | |
| 81 | Đào kênh mương, chiều rộng | 0,055 | 100m3 | |
| 82 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,044 | 100m3 | |
| 83 | Đào kênh mương, chiều rộng | 0,231 | 100m3 | |
| 84 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1191 | 100m3 | |
| 85 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1167 | 100m3 | |
| 86 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 35 | m2 | |
| 87 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,1165 | 100m3 | |
| 88 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,1165 | 100m3 | |
| 89 | Tủ điện sơn tĩnh điện KT 600x400x200 | 1 | cái | |
| 90 | Aptomat MCCB-3C-50A-10KA | 1 | cái | |
| 91 | Aptomat MCB-1C-32A-6KA | 1 | cái | |
| 92 | Aptomat MCB-1C-20A-6KA | 1 | cái | |
| 93 | Aptomat MCB-1C-16A-6KA | 8 | cái | |
| 94 | Aptomat MCB-1C-10A-6KA | 4 | cái | |
| 95 | Bóng đèn LED 2/36W , 1,2m gắn trần máng inox phản quang | 22 | bộ | |
| 96 | Bóng đèn LED chiếu sáng phòng BD M16L 120/18W máng gắn tường | 1 | bộ | |
| 97 | Bóng LED ốp trần hành lang D300 18W | 5 | bộ | |
| 98 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần sải cánh D-1,4m , 80W - Chiết áp | 14 | cái | |
| 99 | Móc treo quạt trần | 14 | cái | |
| 100 | Ổ cắm đôi 3 chấu 250V-16A đế âm tường chống cháy | 11 | cái | |
| 101 | Công tắc đơn 220V -10A + đế âm chống cháy | 4 | cái | |
| 102 | Công tắc đôi 220V -10A + đế âm chống cháy | 1 | cái | |
| 103 | Công tắc ba 220V -10A + đế âm chống cháy | 1 | cái | |
| 104 | Công tắc bốn 220V -10A + đế âm chống cháy | 1 | cái | |
| 105 | Lắp đặt đế âm chống cháy aptomat, công tắc | 22 | hộp | |
| 106 | Ống UPVC D60 xuyên tường chờ điều hòa | 0,03 | m | |
| 107 | Dây CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | 70 | m | |
| 108 | Dây CU/PVC 1x10mm2 | 10 | m | |
| 109 | Dây CU/PVC 1x4mm2 | 310 | m | |
| 110 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | 630 | m | |
| 111 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | 1.030 | m | |
| 112 | Ống Gel D25 | 145 | m | |
| 113 | Ống Gel D20 | 210 | m | |
| 114 | Ống Gel D16 | 490 | m | |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE - TFP 3A F65/50 | 0,7 | m | |
| 116 | Lắp đặt hộp nối, hộp nối dây âm tường 110x100x80mm | 15 | hộp | |
| 117 | Lắp đặt hộp nối, hộp cầu chì | 1 | hộp | |
| 118 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | 1 | cái | |
| 119 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | 1 | cái | |
| 120 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện | 1 | bộ | |
| 121 | Đèn báo hiển thị pha ( vàng , xanh ,đỏ ) | 1 | cái | |
| 122 | Gia công và đóng cọc chống sét | 3 | cọc | |
| 123 | Băng đồng tiếp địa 25x3 | 10 | m | |
| 124 | Lắp cần đèn chữ S, chiều dài cần đèn | 2 | cần đèn | |
| 125 | Lắp choá đèn ở độ cao | 2 | bộ | |
| 126 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | 3 | cái | |
| 127 | Gia công và đóng cọc chống sét | 3 | cọc | |
| 128 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | 68 | m | |
| 129 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | 15 | m | |
| 130 | Thép bản 40x4 | 10 | m | |
| 131 | Chân bật gắn tường dây 10 L=150 | 30 | cái | |
| 132 | Chân bật hàn chân trên mái dây 10 L=200 | 33 | bộ | |
| 133 | Kẹp kiểm tra | 7 | bộ | |
| 134 | Bu lông đai ốc | 13 | bộ | |
| 135 | Đệm chỉ lá | 2 | cái | |
| 136 | Ống U.PVC D90 class 3 | 0,85 | 100m | |
| 137 | Chếch U.PVC D90 class 3 | 14 | cái | |
| 138 | Cút U.PVC D90 class 3 | 14 | cái | |
| 139 | Phếu thu nước mưa D90+Cầu chắn rác D90 | 7 | cái | |
| 140 | Bộ đai treo ống D90 | 21 | bộ | |
| 141 | Ống thoát tràn mái D27 ( 1 đoạn 0,5m) | 0,025 | 100m | |
| C | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,1572 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 1,9496 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,9349 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 3,9346 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,2737 | 100m2 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1885 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,305 | tấn | |
| 8 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 1,065 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,4928 | m3 | |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,025 | 100m2 | |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0347 | tấn | |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 8 | cấu kiện | |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 11,695 | m2 | |
| 14 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 11,695 | m2 | |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 7,92 | m2 | |
| 16 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 2,3364 | m2 | |
| 17 | Quét nước xi măng 2 nước | 14,0314 | m2 | |
| 18 | Ngâm xi măng chống thẩm bể | 2,57 | m2 | |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,092 | 100m3 | |
| 20 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 2,9554 | m3 | |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,6068 | m3 | |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0847 | 100m3 | |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0847 | 100m3 | |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 0,6389 | m3 | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0252 | tấn | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,1109 | tấn | |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,1162 | 100m2 | |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 2,8512 | m3 | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,067 | tấn | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1839 | tấn | |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,401 | 100m2 | |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 2,295 | m3 | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,4388 | tấn | |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,2511 | 100m2 | |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,1166 | m3 | |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,016 | tấn | |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0284 | 100m2 | |
| 38 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 6,2053 | m3 | |
| 39 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 1,0842 | m3 | |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 48,01 | m2 | |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 28,1855 | m2 | |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 37,8043 | m2 | |
| 43 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 25,11 | m2 | |
| 44 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 16,632 | m2 | |
| 45 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 3,52 | m2 | |
| 46 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 42,95 | m | |
| 47 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 12,04 | m | |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 20 | m | |
| 49 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | 47,46 | m2 | |
| 50 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | 17,725 | m2 | |
| 51 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 27,84 | m2 | |
| 52 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 23,76 | m2 | |
| 53 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép kính dày 6.38mm (tính chênh giá kính 100.000đ/m) | 3,08 | m2 | |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 107,7318 | m2 | |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 48,01 | m2 | |
| 56 | Vách ngăn composite dày 12 mm | 21,336 | m2 | |
| 57 | Chân inox | 11 | cái | |
| 58 | Khóa béo inox | 6 | cái | |
| 59 | Bản lề liên kết | 12 | cái | |
| 60 | Ke góc | 11 | cái | |
| 61 | Hoa sắt inox cửa sổ 20x20x1 | 27,4256 | kg | |
| 62 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,0274 | tấn | |
| 63 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 1,92 | m2 | |
| 64 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 0,648 | 100m2 | |
| 65 | Đèn ốp vuông Downlight Led 9W | 3 | bộ | |
| 66 | Công tắc 1 chiều 3 phím 10A | 1 | cái | |
| 67 | Dây CU/PVC 2x1,5mm2 | 25 | m | |
| 68 | Ống Gel D16 | 25 | m | |
| 69 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | 1 | bể | |
| 70 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 3 | bộ | |
| 71 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 3 | bộ | |
| 72 | Lắp đặt chậu xí bệt | 6 | bộ | |
| 73 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 3 | bộ | |
| 74 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | 1 | cái | |
| 75 | Lắp đặt gương soi | 3 | cái | |
| 76 | Van khóa d25 | 2 | cái | |
| 77 | Ống ppr d20 | 0,06 | 100m | |
| 78 | Ống ppr d25 | 0,15 | 100m | |
| 79 | Cút nhựa ppr d25 | 16 | cái | |
| 80 | Cút nhựa ppr d20 | 20 | cái | |
| 81 | Tê nhựa ppr 25 | 3 | cái | |
| 82 | Tê nhựa ppr 20 | 1 | cái | |
| 83 | Tê nhựa ppr 25-20 | 10 | cái | |
| 84 | Côn thu ppr 25-20 | 1 | cái | |
| 85 | Nút bịt ppr D20 | 10 | cái | |
| 86 | Ống PVC D125 class 0 | 0,05 | 100m | |
| 87 | Ống PVC D110 class 0 | 0,1 | 100m | |
| 88 | Ống PVC D90 class 0 | 0,1 | 100m | |
| 89 | Ống PVC D60 class 0 | 0,2 | 100m | |
| 90 | Ống PVC D42 class 0 | 0,05 | 100m | |
| 91 | Ống PVC D34 class 0 | 0,05 | 100m | |
| 92 | Y PVC 125 | 4 | cái | |
| 93 | Y PVC 110 | 6 | cái | |
| 94 | Y PVC 90 | 6 | cái | |
| 95 | Côn thu PVC 125-110 | 3 | cái | |
| 96 | Côn thu PVC 125-90 | 1 | cái | |
| 97 | Côn thu PVC 110-42 | 3 | cái | |
| 98 | Côn thu PVC 60-42 | 3 | cái | |
| 99 | Tê PVC 125 | 1 | cái | |
| 100 | Tê PVC 60 | 6 | cái | |
| 101 | Chếch PVC 125 | 6 | cái | |
| 102 | Chếch PVC 110 | 12 | cái | |
| 103 | Chếch PVC 90 | 10 | cái | |
| 104 | Chếch PVC 60 | 10 | cái | |
| 105 | Cút PVC 60 | 2 | cái | |
| 106 | Thoát sàn d60 | 4 | cái | |
| 107 | Thoát nước mưa d90 | 4 | cái | |
| D | BỂ LỌC GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | 8,3892 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 1,6778 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0671 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0671 | 100m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,2906 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 2,2178 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 1,3774 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,9939 | m3 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,146 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,1318 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0781 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,2597 | tấn | |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0666 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0891 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,1 | 100m2 | |
| 16 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 7,7154 | m3 | |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 44,1082 | m2 | |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 40,2108 | m2 | |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | 40,2108 | m2 | |
| 20 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 13,8168 | m2 | |
| 21 | Quét nước xi măng 2 nước | 54,0276 | m2 | |
| 22 | Ngâm nước xi măng chống thấm | 20,3148 | m3 | |
| 23 | Nắp tôn và khoá | 1 | bộ | |
| 24 | Cát vàng hạt mịn làm lớp lọc | 1,8194 | m3 | |
| 25 | Sỏi quậy đường kính 1x2 làm lớp lọc | 0,7798 | m3 | |
| 26 | Sỏi quậy đường kính 2x4 làm lớp lọc | 0,7798 | m3 | |
| 27 | Sỏi quậy đường kính 4x6 làm lớp lọc | 0,7798 | m3 | |
| 28 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm | 0,06 | 100m | |
| 29 | Lắp đặt van ren, đường kính van 76mm | 1 | cái | |
| 30 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mm | 3 | cái | |
| 31 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống | 0,072 | 100m | |
| 32 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | 1 | cái | |
| 33 | Máy bơm tự động Q=3m3, H=16m | 2 | cái | |
| 34 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | 40 | m | |
| E | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 5,616 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,48 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,992 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,096 | 100m2 | |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0418 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0144 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0144 | 100m3 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0039 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0586 | tấn | |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | 0,227 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,227 | tấn | |
| 12 | Gia công xà gồ thép | 0,1625 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,1625 | tấn | |
| 14 | Bu lông neo M16x435 | 16 | bộ | |
| 15 | Bu lông M12-5,6X40 | 40 | bộ | |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 30,5583 | m2 | |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,4471 | 100m2 | |
| F | CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,1311 | 100m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 9,409 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 8,589 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0795 | 100m2 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,6424 | 100m2 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,289 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,1145 | tấn | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 0,4356 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,0792 | 100m2 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0177 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0611 | tấn | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 6,1556 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,8673 | 100m2 | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,5195 | tấn | |
| 15 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 15,1767 | m3 | |
| 16 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 28,3072 | m3 | |
| 17 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 5,7717 | m3 | |
| 18 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 22,7524 | m3 | |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 107,184 | m2 | |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 28,512 | m2 | |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 413,68 | m2 | |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 125,1896 | m2 | |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 172,08 | m | |
| 24 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 110,52 | m | |
| 25 | Đắp bê tông đỉnh cột | 58 | chi tiết | |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 646,0536 | m2 | |
| 27 | Sản xuất cửa cổng (khung thép 60x60x2, thanh đứng ,thanh ngang sắt đặc 14x14 đánh mũi mác, có hoa văn bằng thép đặc 10x10 , dưới tôn phẳng dập hình 2 mặt ) | 16,254 | m2 | |
| 28 | Bản lề gòng thép | 4 | Bộ | |
| 29 | Bánh xe | 4 | bánh | |
| 30 | Phụ kiện ( thanh sắt V10 gắn trụ cổng, khóa..) | 2 | bộ | |
| 31 | Sản xuất hoa sắt ( thanh đứng ,thanh ngang sắt đặc 14x14 đánh mũi mác, có hoa văn bằng thép đặc 10x10 uốn cong ) | 50,96 | m2 | |
| 32 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 50,96 | m2 | |
| 33 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 16,254 | m2 | |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,5163 | 100m3 | |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,6148 | 100m3 | |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,6148 | 100m3 | |
| 37 | Đèn cầu trụ cổng D250 | 4 | bộ | |
| 38 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây cáp 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | 100 | m | |
| 39 | Công tắc đơn 10-250V đế âm chống cháy , mặt chống nước | 2 | cái | |
| 40 | Ống gel mềm D16 | 100 | m | |
| G | PHỤ TRỢ NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 30,965 | m3 | |
| 2 | Rải nilon làm sân | 619,3 | m2 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 61,93 | m3 | |
| 4 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400 | 619,3 | m2 | |
| 5 | Đào kênh mương, chiều rộng | 0,5057 | 100m3 | |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 10,114 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,4046 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,4046 | 100m3 | |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 2,8801 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 5,7602 | m3 | |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 4,6197 | m3 | |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,2598 | 100m2 | |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 99 | cấu kiện | |
| 14 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 6,6986 | m3 | |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 60,763 | m2 | |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 26,824 | m2 | |
| 17 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 13,035 | m3 | |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 5,214 | m3 | |
| 19 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 5,214 | m3 | |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 64,78 | m2 | |
| 21 | Công tác ốp gạch thẻ màu nâu đỏ vào tường bồn hoa | 41,08 | m2 | |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 5,214 | m3 | |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0783 | 100m3 | |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0783 | 100m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng > 6.600.000.000 VND. * Yêu cầu: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III trở lên (Yêu cầu có tài liệu chứng minh như xác nhận của chủ đầu tư hoặc QĐ duyệt BCKTKT hoặc tài liệu hợp pháp khác). + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán - Phụ lục 3a của Thông tư 08/2016/TT-BTC của Bộ Tài chính (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ hoặc thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.600.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi