Gói thầu: Duy tu cây xanh trên địa bàn quận Bình Thuỷ từ tháng 04 đến hết tháng 12 năm 2021.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210314307-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và Xây dựng Tiến Vinh |
| Tên gói thầu | Duy tu cây xanh trên địa bàn quận Bình Thuỷ từ tháng 04 đến hết tháng 12 năm 2021. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210312066 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kiến thiết thị chính năm 2021. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 275 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-09 09:56:00 đến ngày 2021-03-19 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,196,846,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tưới thảm cỏ Bằng máy bơm xăng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 100m2/lần | 20.938,64 | |
| 2 | Tưới thảm cỏ Bằng xe bồn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 100m2/lần | 9.276,27 | |
| 3 | Phát thảm cỏ bằng máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 100m2/lần | 607,89 | |
| 4 | Làm cỏ tạp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 100m2/lần | 3.316,27 | |
| 5 | Trồng dặm cỏ (Trồng dặm cỏ lá rừng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | m2/lần | 71,62 | |
| 6 | Trồng dặm cỏ (Trồng dặm cỏ nhung) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | m2/lần | 74,24 | |
| 7 | Phòng trừ sâu cỏ (sùng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 100m2/lần | 1.658,14 | |
| 8 | Bón phân thảm cỏ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 100m2/lần | 552,71 | |
| 9 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào, đường viền Bằng máy bơm xăng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 100m2/lần | 936,18 | |
| 10 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào, đường viền Bằng xe bồn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 100m2/lần | 3.459,53 | |
| 11 | Duy trì bồn cảnh lá màu Công viên có hàng rào | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 100m2/năm | 9,04 | |
| 12 | Duy trì bồn cảnh lá màu Công viên không có hàng rào | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 100m2/năm | 23,06 | |
| 13 | Duy trì cây cảnh trổ hoa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 100 cây/năm | 1,51 | |
| 14 | Trồng dặm rào viền | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | m2 | 201,02 | |
| 15 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 100 cây /năm | 7,18 | |
| 16 | Tưới nước hoa kiểng trồng trong các chậu nhựa nhỏ Bằng xe bồn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 100chậu/lần | 1.845 | |
| 17 | Duy trì cây trồng chậu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 100chậu/năm | 1,42 | |
| 18 | Duy trì cây xanh (Duy trì cây xanh mới trồng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | cây/năm | 411 | |
| 19 | Duy trì cây xanh (Duy trì cây xanh loại 1) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | cây/năm | 260 | |
| 20 | Duy trì cây xanh (Duy trì cây xanh loại 2) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | cây/năm | 386 | |
| 21 | Duy trì cây xanh (Duy trì cây xanh loại 3) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | cây/năm | 29 | |
| 22 | Vận chuyển rác cây xanh Vận chuyển rác lấy cành khô, cành gãy do cắt cành tạo tán (Cây loại 1) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | cây | 260 | |
| 23 | Vận chuyển rác cây xanh Vận chuyển rác lấy cành khô, cành gãy do cắt cành tạo tán (Cây loại 2) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | cây | 386 | |
| 24 | Vận chuyển rác cây xanh Vận chuyển rác lấy cành khô, cành gãy do cắt cành tạo tán (Cây loại 3) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | cây | 29 | |
| 25 | Quét vôi gốc cây (Cây loại 1) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | cây | 347 | |
| 26 | Quét vôi gốc cây (Cây loại 2) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | cây | 514 | |
| 27 | Quét vôi gốc cây (Cây loại 3) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | cây | 39 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
4.196E9(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2017
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.259.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
4.196.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2017
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.259.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017
đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(9) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 đồng. Trong đó 6.000.000.000 đồng = 2 x 3.000.000.000 đồng.
(7) Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có giá hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá của gói thầu đang xét:
+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp là: Hợp đồng cung cấp Dịch vụ duy tu bảo dưỡng công viên cây xanh;
+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc hoàn thành ≥ 3,0 tỷ đồng.
- Trường hợp trong HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
- Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá của hợp đồng tương tự trong khoảng 50% - 70% giá của gói thầu đang xét.
- Đối với gói thầu phi tư vấn có tính chất công việc lặp lại theo chu kỳ qua các năm dẫn đến thời gian thực hiện hợp đồng kéo dài thì quy mô hợp đồng tương tự được xác định bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của phần công việc tính theo 01 chu kỳ (01 năm) mà không tính theo tổng giá trị gói thầu qua các năm.
(8) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Đối với gói thầu phi tư vấn có tính chất công việc lặp lại theo chu kỳ qua các năm dẫn đến thời gian thực hiện hợp đồng kéo dài thì việc xác định hợp đồng hoàn thành phần lớn trên cơ sở theo từng chu kỳ (từng năm) và tính theo khối lượng công việc trong một chu kỳ (một năm) của hợp đồng đó mà không tính theo tổng giá trị của hợp đồng qua các năm.
(9) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.000.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi