Gói thầu: Số 07: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210318353-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Cộng Hòa, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương |
| Tên gói thầu | Số 07: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210318237 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và huy động từ các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-09 10:38:00 đến ngày 2021-03-16 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,022,840,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng, máy đào | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,9817 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (Tính 10% tổng khối lượng) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 22,0192 | 1m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 115,85 | 100m |
| 4 | Cát đen phủ đầu cọc | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 18,2723 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 18,1428 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông lót móng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1839 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 85,7195 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,8051 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ móng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,0035 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,1529 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,6863 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,7646 | tấn |
| 13 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,9809 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,221 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 4000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,221 | 100m3/1km |
| 16 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 30,453 | m3 |
| 17 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,5269 | 100m3 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 20,3084 | m3 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 16,8419 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,2171 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,6878 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,8449 | tấn |
| 23 | Bê tông xà, dầm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 34,604 | m3 |
| 24 | Bê tông lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,9184 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,213 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2287 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,2809 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,3858 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2351 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 71,7785 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ sàn mái | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,5585 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,9254 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,4797 | tấn |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 186,0914 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 19,2003 | m3 |
| 36 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8,0056 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 745,6476 | m2 |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 57,64 | m2 |
| 39 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1.260,3904 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 313,884 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 655,9 | m2 |
| 42 | Ngâm nước xi măng chống thấm sê nô mái | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 325 | kg |
| 43 | Chống thấm bằng màn khò nhiệt | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 128,3086 | m2 |
| 44 | Đắp trang trí khóa vòm VXM75# | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 45 | Cát tôn nền đổ bù mái sảnh + sê nô | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,8363 | m3 |
| 46 | Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 150,01 | m |
| 47 | Sản xuất xà gồ thép | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,9254 | tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,9254 | tấn |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 163,52 | 1m2 |
| 50 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,4587 | 100m2 |
| 51 | Tôn úp diềm úp nóc tôn dày 0.42ly | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 39,88 | m |
| 52 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 588,492 | m2 |
| 53 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 76,608 | m2 |
| 54 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 44,2144 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn gạch ceramic - KT 400x400, XM PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 532,4393 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 76,6077 | m2 |
| 57 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 250,611 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn gạch đỏ 400x400 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,2688 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 790,322 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2.287,8144 | m2 |
| 61 | Gia công hoa sắt cửa sổ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,8725 | tấn |
| 62 | Lắp dựng hoa sắt cửa | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 52,92 | m2 |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 31,76 | 1m2 |
| 64 | Cửa đi nhôm hệ Xingfa, cánh mở quay, kính an toàn dày 6.38ly (Bao gồm phụ kiện) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 47,52 | m2 |
| 65 | Cửa sổ nhôm hệ Xingfa, cánh mở quay, kính an toàn dày 6.38ly (Bao gồm phụ kiện) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 59,49 | m2 |
| 66 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 107,01 | m2 |
| 67 | Lan can con tiện bê tông (lắp dựng hoàn chỉnh) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 226 | cái |
| 68 | Vách ngăn Compact chịu nước dày 12mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 78,129 | m2 |
| 69 | Ống thoát nước hành lang, ống nhựa PVC D34, L=0.2m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 70 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,5647 | m3 |
| 71 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3958 | 100m2 |
| 72 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,7448 | m3 |
| 73 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1001 | 100m2 |
| 74 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,6552 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1104 | tấn |
| 76 | Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,6731 | m3 |
| 77 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 39,5796 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 39,5796 | m2 |
| 79 | Láng granitô cầu thang | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 52,8432 | m2 |
| 80 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 81,12 | m |
| 81 | Sản xuất lan can cầu thang hoa sắt đặc 14x14 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1014 | tấn |
| 82 | Tay vịn cầu thang gỗ nhóm III KT 120x80 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 14,32 | m |
| 83 | Trụ cầu thang gỗ nhóm III KT 150x150x1245 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 84 | Lắp dựng lan can cầu thang | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12,888 | m2 |
| 85 | Thang sắt lên mái | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 28,85 | kg |
| 86 | Cửa mái sắt bịt tôn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,6048 | m2 |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,0298 | 1m2 |
| 88 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,5881 | 1m3 |
| 89 | Đắp móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0029 | 100m3 |
| 90 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m3 |
| 91 | Vận chuyển đất 4000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m3/1km |
| 92 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,4229 | m3 |
| 93 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,7095 | m3 |
| 94 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0822 | 100m2 |
| 95 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,5304 | m3 |
| 96 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,9329 | m3 |
| 97 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9,4454 | m2 |
| 98 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 23,965 | m2 |
| 99 | Láng granitô tam cấp | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 23,965 | m2 |
| 100 | Đào móng, đất C2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2006 | 100m3 |
| 101 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,9675 | 100m |
| 102 | Cát đen phủ đầu cọc | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,9548 | m3 |
| 103 | Bê tông lót móng, M100, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,9548 | m3 |
| 104 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,0322 | m3 |
| 105 | Ván khuôn gỗ đáy bể | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0718 | 100m2 |
| 106 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0387 | tấn |
| 107 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1818 | tấn |
| 108 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK >18mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1382 | tấn |
| 109 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,2476 | m3 |
| 110 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0345 | 100m3 |
| 111 | Vận chuyển đất, phạm vi | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,166 | 100m3 |
| 112 | Vận chuyển đất 4000m tiếp theo, cự ly | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,166 | 100m3/1km |
| 113 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,181 | m2 |
| 114 | Trát tường thành bể dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 (2 lớp) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 20,284 | m2 |
| 115 | Đánh màu xi măng nguyên chất thành bể | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 20,284 | m2 |
| 116 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,6727 | m3 |
| 117 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0497 | 100m2 |
| 118 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0813 | tấn |
| 119 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 14 | 1cấu kiện |
| B | PHẦN ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25x20x25mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Nút bịt nhựa hàn D20 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Nút bịt nhựa hàn D25 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt van khóa D25 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt rắc co, ĐK 25mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê PPR ren trong - Đường kính 20mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt van D25 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Máy bơm nước Q=50l/ph, h = 36m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 18 | Van phao | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt Lavabo | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 20 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 21 | Lắp đặt xí bệt | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 22 | Hộp đựng giấy Inox | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 23 | Hộp xà phòng gắn tường | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 24 | Lắp đặt tiểu treo nam | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 25 | Thoát sàn inox KT 150x150 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 26 | Lắp đặt đồng hồ nước D32 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 31 | Lắp đặt cút PVC D110 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 32 | Lắp đặt chếch PVC D90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 34 | Rọ chắn rác D90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút PVC D90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút PVC D76 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút PVC D50 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn thu PVC D90x76 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê PVC D110x90x110 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê PVC D90x76x90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê PVC D90x50x90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê PVC D76x76x76 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 43 | Lắp nút bịt nhựa PVC D90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp nút bịt nhựa PVC D76 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 45 | Lắp nút bịt nhựa PVC D50 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 46 | Ống thoát nước PVC D32, L = 200 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 47 | Đèn huỳnh quang 3x1.2 (3x40W-220V) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 48 | Đèn huỳnh quang 2x1.2 (3x40W-220V) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 49 | Lắp đặt đèn compac ốp trần 30W-220V | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 50 | Đèn lốp gắn trần 30W - 220V | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 51 | Lắp đặt Quạt trần 80W-220V | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 52 | Móc treo quạt trần | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 53 | Lắp đặt quạt treo tường | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 54 | Lắp đặt tủ điện KT 300x400x150 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 55 | Lắp đặt tủ điện KT 200x300x150 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 56 | Lắp đặt công tắc đôi 10A | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 57 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 58 | Aptomat 3P - 175A | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 59 | Aptomat 2P - 100A | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 60 | Aptomat 2P - 40A | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 61 | Aptomat 2P - 30A | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 62 | Dây cáp điện CU/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 63 | Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC 2x10mm2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 64 | Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC 2x6mm2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 65 | Lắp đặt dây điện CU/PVC 2x2,5mm2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 66 | Lắp đặt dây điện CU/PVC 2x1,5mm2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1.100 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1.600 | m |
| 70 | Xà đón cáp | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 71 | Mũi khoan xuyên tường D25 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 72 | Băng dính điện | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 30 | cuộn |
| 73 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 74 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 0,6m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 75 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,6m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 77 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6, L=2.5m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 78 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 270 | m |
| 79 | Kéo rải dây thép chống sét dưới rãnh tiếp địa D=14mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 80 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 20 | 1m3 |
| 81 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m3 |
| 82 | Sơn chống rỉ tổng hợp | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | kg |
| 83 | Bật sắt D10 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 84 | Xi măng PC30 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 50 | kg |
| 85 | Cát vàng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 86 | Đo tiếp địa | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | điểm |
| 87 | Hộp đựng bình cứu hỏa | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 88 | Bình chữa cháy C02 5kg | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | bình |
| 89 | Bình bột MFZ4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| 90 | Bộ tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| C | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 132,8506 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 17,0428 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,75 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2216 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 15,9267 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải, vật liệu phá dỡ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | chuyến |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% khối lượng công việc theo hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian từ ngày 1 tháng 1 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
8.400.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi