Gói thầu: Số 07: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210318353-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Cộng Hòa, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương
Tên gói thầu Số 07: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210318237
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và huy động từ các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-09 10:38:00 đến ngày 2021-03-16 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,022,840,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào móng, máy đào BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,9817 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (Tính 10% tổng khối lượng) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 22,0192 1m3
3 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 115,85 100m
4 Cát đen phủ đầu cọc BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 18,2723 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 18,1428 m3
6 Ván khuôn bê tông lót móng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1839 100m2
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 85,7195 m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,8051 m3
9 Ván khuôn gỗ móng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,0035 100m2
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,1529 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,6863 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,7646 tấn
13 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,9809 100m3
14 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,221 100m3
15 Vận chuyển đất 4000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,221 100m3/1km
16 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 30,453 m3
17 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,5269 100m3
18 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 20,3084 m3
19 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 16,8419 m3
20 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,2171 100m2
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,6878 tấn
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,8449 tấn
23 Bê tông xà, dầm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 34,604 m3
24 Bê tông lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,9184 m3
25 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,213 100m2
26 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2287 100m2
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,2809 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,3858 tấn
29 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2351 tấn
30 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 71,7785 m3
31 Ván khuôn gỗ sàn mái BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6,5585 100m2
32 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,9254 tấn
33 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6,4797 tấn
34 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 186,0914 m3
35 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 19,2003 m3
36 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8,0056 m3
37 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 745,6476 m2
38 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 57,64 m2
39 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1.260,3904 m2
40 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 313,884 m2
41 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 655,9 m2
42 Ngâm nước xi măng chống thấm sê nô mái BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 325 kg
43 Chống thấm bằng màn khò nhiệt BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 128,3086 m2
44 Đắp trang trí khóa vòm VXM75# BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 33 cái
45 Cát tôn nền đổ bù mái sảnh + sê nô BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,8363 m3
46 Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 150,01 m
47 Sản xuất xà gồ thép BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,9254 tấn
48 Lắp dựng xà gồ thép BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,9254 tấn
49 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 163,52 1m2
50 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,4587 100m2
51 Tôn úp diềm úp nóc tôn dày 0.42ly BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 39,88 m
52 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 588,492 m2
53 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 76,608 m2
54 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 44,2144 m2
55 Lát nền, sàn gạch ceramic - KT 400x400, XM PCB40 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 532,4393 m2
56 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 76,6077 m2
57 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 250,611 m2
58 Lát nền, sàn gạch đỏ 400x400 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,2688 m2
59 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 790,322 m2
60 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2.287,8144 m2
61 Gia công hoa sắt cửa sổ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,8725 tấn
62 Lắp dựng hoa sắt cửa BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 52,92 m2
63 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 31,76 1m2
64 Cửa đi nhôm hệ Xingfa, cánh mở quay, kính an toàn dày 6.38ly (Bao gồm phụ kiện) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 47,52 m2
65 Cửa sổ nhôm hệ Xingfa, cánh mở quay, kính an toàn dày 6.38ly (Bao gồm phụ kiện) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 59,49 m2
66 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 107,01 m2
67 Lan can con tiện bê tông (lắp dựng hoàn chỉnh) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 226 cái
68 Vách ngăn Compact chịu nước dày 12mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 78,129 m2
69 Ống thoát nước hành lang, ống nhựa PVC D34, L=0.2m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8 cái
70 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,5647 m3
71 Ván khuôn gỗ cầu thang thường BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,3958 100m2
72 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,7448 m3
73 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1001 100m2
74 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,6552 tấn
75 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1104 tấn
76 Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,6731 m3
77 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 39,5796 m2
78 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 39,5796 m2
79 Láng granitô cầu thang BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 52,8432 m2
80 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 81,12 m
81 Sản xuất lan can cầu thang hoa sắt đặc 14x14 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1014 tấn
82 Tay vịn cầu thang gỗ nhóm III KT 120x80 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 14,32 m
83 Trụ cầu thang gỗ nhóm III KT 150x150x1245 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
84 Lắp dựng lan can cầu thang BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12,888 m2
85 Thang sắt lên mái BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 28,85 kg
86 Cửa mái sắt bịt tôn BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,6048 m2
87 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,0298 1m2
88 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,5881 1m3
89 Đắp móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0029 100m3
90 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,013 100m3
91 Vận chuyển đất 4000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,013 100m3/1km
92 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,4229 m3
93 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,7095 m3
94 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0822 100m2
95 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,5304 m3
96 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,9329 m3
97 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 9,4454 m2
98 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 23,965 m2
99 Láng granitô tam cấp BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 23,965 m2
100 Đào móng, đất C2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2006 100m3
101 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,9675 100m
102 Cát đen phủ đầu cọc BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,9548 m3
103 Bê tông lót móng, M100, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,9548 m3
104 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,0322 m3
105 Ván khuôn gỗ đáy bể BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0718 100m2
106 Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0387 tấn
107 Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1818 tấn
108 Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK >18mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1382 tấn
109 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,2476 m3
110 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0345 100m3
111 Vận chuyển đất, phạm vi BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,166 100m3
112 Vận chuyển đất 4000m tiếp theo, cự ly BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,166 100m3/1km
113 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,181 m2
114 Trát tường thành bể dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 (2 lớp) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 20,284 m2
115 Đánh màu xi măng nguyên chất thành bể BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 20,284 m2
116 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,6727 m3
117 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0497 100m2
118 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0813 tấn
119 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 14 1cấu kiện
B PHẦN ĐIỆN NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
4 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5 cái
5 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10 cái
6 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 20 cái
7 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 11 cái
8 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3 cái
9 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25x20x25mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6 cái
10 Nút bịt nhựa hàn D20 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6 cái
11 Nút bịt nhựa hàn D25 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 cái
12 Lắp đặt van khóa D25 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3 cái
13 Lắp đặt rắc co, ĐK 25mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Lắp đặt tê PPR ren trong - Đường kính 20mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6 cái
15 Lắp đặt van D25 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Máy bơm nước Q=50l/ph, h = 36m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 bể
18 Van phao BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 Lắp đặt Lavabo BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12 bộ
20 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12 bộ
21 Lắp đặt xí bệt BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 15 bộ
22 Hộp đựng giấy Inox BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 15 cái
23 Hộp xà phòng gắn tường BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12 cái
24 Lắp đặt tiểu treo nam BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12 bộ
25 Thoát sàn inox KT 150x150 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6 bộ
26 Lắp đặt đồng hồ nước D32 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
27 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
28 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 100m
29 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
30 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
31 Lắp đặt cút PVC D110 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5 cái
32 Lắp đặt chếch PVC D90 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8 cái
33 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7 cái
34 Rọ chắn rác D90 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7 cái
35 Lắp đặt cút PVC D90 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8 cái
36 Lắp đặt cút PVC D76 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 15 cái
37 Lắp đặt cút PVC D50 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 25 cái
38 Lắp đặt côn thu PVC D90x76 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 cái
39 Lắp đặt tê PVC D110x90x110 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3 cái
40 Lắp đặt tê PVC D90x76x90 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12 cái
41 Lắp đặt tê PVC D90x50x90 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12 cái
42 Lắp đặt tê PVC D76x76x76 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 15 cái
43 Lắp nút bịt nhựa PVC D90 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
44 Lắp nút bịt nhựa PVC D76 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6 cái
45 Lắp nút bịt nhựa PVC D50 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6 cái
46 Ống thoát nước PVC D32, L = 200 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8 cái
47 Đèn huỳnh quang 3x1.2 (3x40W-220V) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12 bộ
48 Đèn huỳnh quang 2x1.2 (3x40W-220V) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 24 bộ
49 Lắp đặt đèn compac ốp trần 30W-220V BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 24 bộ
50 Đèn lốp gắn trần 30W - 220V BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 9 bộ
51 Lắp đặt Quạt trần 80W-220V BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 24 cái
52 Móc treo quạt trần BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 24 cái
53 Lắp đặt quạt treo tường BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6 cái
54 Lắp đặt tủ điện KT 300x400x150 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 tủ
55 Lắp đặt tủ điện KT 200x300x150 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 tủ
56 Lắp đặt công tắc đôi 10A BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 21 cái
57 Lắp đặt ổ cắm đôi 16A BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 18 cái
58 Aptomat 3P - 175A BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
59 Aptomat 2P - 100A BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3 cái
60 Aptomat 2P - 40A BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6 cái
61 Aptomat 2P - 30A BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3 cái
62 Dây cáp điện CU/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 70 m
63 Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC 2x10mm2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 50 m
64 Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC 2x6mm2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 400 m
65 Lắp đặt dây điện CU/PVC 2x2,5mm2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 500 m
66 Lắp đặt dây điện CU/PVC 2x1,5mm2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1.100 m
67 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 120 m
68 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 400 m
69 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1.600 m
70 Xà đón cáp BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
71 Mũi khoan xuyên tường D25 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
72 Băng dính điện BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 30 cuộn
73 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3 cái
74 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 0,6m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 9 cái
75 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3 cái
76 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,6m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 9 cái
77 Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6, L=2.5m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6 cọc
78 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 270 m
79 Kéo rải dây thép chống sét dưới rãnh tiếp địa D=14mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 70 m
80 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 20 1m3
81 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2 100m3
82 Sơn chống rỉ tổng hợp BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 kg
83 Bật sắt D10 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 100 cái
84 Xi măng PC30 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 50 kg
85 Cát vàng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2 m3
86 Đo tiếp địa BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 điểm
87 Hộp đựng bình cứu hỏa BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3 cái
88 Bình chữa cháy C02 5kg BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3 bình
89 Bình bột MFZ4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6 bình
90 Bộ tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3 bộ
C PHẦN PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 132,8506 m2
2 Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 17,0428 m2
3 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,75 tấn
4 Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2216 tấn
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,3 m2
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 15,9267 m3
7 Vận chuyển phế thải, vật liệu phá dỡ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5 chuyến
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.2E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% khối lượng công việc theo hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian từ ngày 1 tháng 1 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->