Gói thầu: Gói thầu số 12: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên QL.3 mới Hà Nội - Thái Nguyên, hai nhánh lên xuống nút giao Thịnh Đán và tuyến tránh TP. Thái Nguyên (Km62+200 - Km70+700).

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210310619-04
Thời điểm đóng mở thầu 26/03/2021 21:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1
Tên gói thầu Gói thầu số 12: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên QL.3 mới Hà Nội - Thái Nguyên, hai nhánh lên xuống nút giao Thịnh Đán và tuyến tránh TP. Thái Nguyên (Km62+200 - Km70+700).
Số hiệu KHLCNT 20210309899
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 36 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-06 11:58:00 đến ngày 2021-03-26 21:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 93,574,983,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,650,000,000 VNĐ ((Một tỷ sáu trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN I. CÔNG TRÌNH ĐANG KHAI THÁC
B NĂM 2021 (TỪ 01/4/2021-31/12/2021)
C A. Gia Lâm - Đông Anh (Km0 - Km1; Km1+847 - Km2+460; Km3+050 - Km13+580) NĂM 2021
D I. Đường BTN 4 làn xe, đường cấp I ĐB năm 2021 (L=9,749Km)
E I.1. Công tác quản lý đường năm 2021
1 Quản lý hồ sơ kết cấu hạ tầng đường cao tốc. Quản lý (50km/năm) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,146 50km/năm
2 Quản lý hành lang an toàn đường cao tốc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,146 50km/năm
3 Tuần đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 160,134 100km/1 chiều/1 lần
4 Kiểm tra ban đầu, kiểm tra định kỳ, kiểm tra đột xuất Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,047 100 km/1 chiều/1 lần
5 Đếm xe bằng thủ công, trạm chính, đường cấp I-II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,862 lần/ trạm đếm
F I.2. BDTX mặt đường năm 2021
1 Vệ sinh mặt đường. Xe quét hút Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 350,978 1 km/lần
2 Vệ sinh mặt đường. Xe rửa đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 350,978 1 km/lần
3 Sửa chữa biến dạng bề mặt vệt hằn bánh xe; bề mặt bị làn sóng, xô dồn; biến dạng đẩy, trượt trồi; bong tróc rời rạc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 23,414 10m2
4 Sửa chữa hư hỏng ổ gà. Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 23,414 10m2
G I.3. BDTX hệ thống ATGT năm 2021
1 Vệ sinh cống chui dân sinh Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 72,583 10m2
2 Sơn cột biển báo. Sơn 2 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 76,839 m2
3 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,39 cột biển báo
4 Thay thế, bổ sung biển báo các loại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,691 biển báo
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,559 Cột biển báo
6 Vệ sinh màng phản quang biển báo (biển báo dưới đất) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 137,4 m2
7 Thay thế màng phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,881 m2
8 Vệ sinh mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 977,101 20 mắt
9 Sơn vạch kẻ đường, gờ giảm tốc. Sơn bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 146,241 m2
10 Thay thế tôn lượn sóng. Thay toàn bộ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 24,352 tấm
11 Vệ sinh dải phân cách Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 292,226 100m
12 Thay thế hàng rào Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 23,51 1 hàng rào
H I.4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước năm 2021
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 29,248 m3
2 Bạt lề đường bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,29 100 m
3 Bạt lề đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 62,518 100 m
4 Cắt cỏ lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 511,809 100m2/lần
5 Cắt cỏ lề dải phân cách giữa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3.454,708 100m2/lần
6 Phát quang cây Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,699 1km/lần
7 Vét rãnh siêu cao bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 52,308 10m
8 Vét rãnh trên GPC giữa bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.347,081 10m
9 Vét rãnh rãnh biên (10%) bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 33,98 10m
10 Vét rãnh rãnh biên (90%) bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 305,82 10m
11 Bổ sung nắp rãnh bê tông(Thay thế tấm đan rãnh hình thang). Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,324 1 nắp tấm
12 Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø ≥ 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.974,235 1 m dài cống/lần
13 Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 383,378 1 m dài cống/lần
I II. Đường BTN 2 làn xe, đường cấp I ĐB năm 2021
J II.1 Công tác quản lý đường năm 2021
1 Quản lý hồ sơ kết cấu hạ tầng đường cao tốc. Quản lý (50km/năm) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,029 50km/năm
2 Quản lý hành lang an toàn đường cao tốc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,029 50km/năm
3 Tuần đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15,688 100km/1 chiều/1 lần
4 Kiểm tra ban đầu, kiểm tra định kỳ, kiểm tra đột xuất Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,201 100 km/1 chiều/1 lần
K II.2 BDTX mặt đường năm 2021
1 Vệ sinh mặt đường. Xe quét hút Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 68,769 1 km/lần
2 Vệ sinh mặt đường. Xe rửa đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 68,769 1 km/lần
3 Sửa chữa biến dạng bề mặt vệt hằn bánh xe; bề mặt bị làn sóng, xô dồn; biến dạng đẩy, trượt trồi; bong tróc rời rạc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,069 10m2
4 Sửa chữa hư hỏng ổ gà. Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,069 10m2
L II.3 BDTX hệ thống ATGT năm 2021
1 Sơn cột biển báo. Sơn 2 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 69,332 m2
2 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,323 cột biển báo
3 Thay thế, bổ sung biển báo các loại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,274 biển báo
4 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,29 Cột biển báo
5 Vệ sinh màng phản quang biển báo (biển báo dưới đất) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 104,78 m2
6 Thay thế màng phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,546 m2
7 Vệ sinh mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 99 20 mắt
8 Thay thế mắt phản quang. Thay thế (1 mắt) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,01 mắt
9 Sơn vạch kẻ đường, gờ giảm tốc. Sơn bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 28,654 m2
10 Thay thế tôn lượn sóng. Thay toàn bộ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,505 tấm
11 Vệ sinh dải phân cách Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 60,151 100m
12 Thay thế hàng rào Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,776 1 hàng rào
13 Vệ sinh màng phản quang biển báo (biển báo trên GLM và cánh hẫng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 104,78 m2
M II.4 BDTX nền đường và hệ thống thoát nước năm 2021
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,731 m3
2 Bạt lề đường bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,645 100 m
3 Bạt lề đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,25 100 m
4 Phát quang cây Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,292 1km/lần
5 Vét rãnh rãnh biên (10%) bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,622 10m
6 Vét rãnh rãnh biên (90%) bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 32,601 10m
7 Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø ≥ 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 67,25 1 m dài cống/lần
8 Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 95,233 1 m dài cống/lần
N III. Công tác QL, BDTX cầu năm 2021
O III.1 QL, BDTX cầu có chiều dài ≤300m năm 2021
P 1. QL cầu có chiều dài ≤50m
Q 2. QL cầu có chiều dài 50-≤100
R 3. QL cầu có chiều dài 100-≤200
1 Kiểm tra cầu. Chiều dài cầu (m) 100-≤200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,75 1 lần/1 cầu
2 Kiểm tra trước và sau mừa mưa bão. Chiều dài cầu (m) 100-≤200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,75 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ cầu, cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu. Chiều dài cầu (m) 100-≤200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,75 1 lần/1 cầu
S 4. QL cầu có chiều dài cầu (m) 200-≤300
T 5. BDTX cầu có chiều dài ≤300m
1 Vệ sinh mặt cầu. Xe quét hút Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,212 1 km/lần
2 Vệ sinh mặt cầu. Xe rửa đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,053 1 km/lần
3 Vệ sinh khe co dãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 92,13 1m dài
4 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 33 m2
5 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 40,8 m2
6 Vệ sinh trụ cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 61,2 m3
7 Sửa chữa lan can cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,404 1m dài
8 Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng thép) 2 lớp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 57,157 1m2
9 Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 104,3 1m2
10 Thay thế ống thoát nước các loại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,452 1 m/2 mối nối
11 Vệ sinh lan can cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,51 100m dài
12 Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn chiều dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,951 5m2
13 Sơn vạch kẻ đường, gờ giảm tốc. Sơn bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,755 m2
14 Thanh thải dòng chảy dưới cầu. Chiều dài cầu (m) 100-≤200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,413 cầu/năm
U III.2 QL, BDTX cầu có chiều dài >300m năm 2021
V 1. QL cầu vượt QL1 cũ và đường sắt ga Yên Viên
1 Kiểm tra cầu. Chiều dài cầu vượt QL1 cũ và đường sắt ga Yên Viên Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,75 1 lần/1 cầu
2 Kiểm tra trước và sau mừa mưa bão. Chiều dài cầu vượt QL1 cũ và đường sắt ga Yên Viên Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,75 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ cầu, cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu. Chiều dài cầu vượt QL1 cũ và đường sắt ga Yên Viên Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,75 1 lần/1 cầu
W 2. QL cầu Thạc Quả
1 Kiểm tra cầu. Chiều dài cầu Thạc Quả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,75 1 lần/1 cầu
2 Kiểm tra trước và sau mừa mưa bão. Chiều dài cầu Thạc Quả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,75 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ cầu, cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu. Chiều dài cầu Thạc Quả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,75 1 lần/1 cầu
X 3. QL cầu Xuân Tảo
Y 4. BDTX cầu có chiều dài >300m
1 Vệ sinh mặt cầu. Xe quét hút Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 30,321 1 km/lần
2 Vệ sinh mặt cầu. Xe rửa đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,58 1 km/lần
3 Vệ sinh khe co dãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.546,35 1m dài
4 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 66 m2
5 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 153,6 m2
6 Vệ sinh trụ cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 856,8 m3
7 Sửa chữa lan can cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,968 1m dài
8 Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng thép) 2 lớp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 474,512 1m2
9 Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 738,08 1m2
10 Thay thế ống thoát nước các loại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,026 1 m/2 mối nối
11 Vệ sinh lan can cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 49,677 100m dài
12 Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn chiều dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 121,284 5m2
13 Sơn vạch kẻ đường, gờ giảm tốc. Sơn bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,634 m2
14 Thanh thải dòng chảy dưới cầu. Chiều dài cầu Thạc Quả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,123 cầu/năm
15 Thanh thải dòng chảy dưới cầu. Chiều dài cầu vượt QL1 cũ và đường sắt ga Yên Viên Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,652 Cầu/năm
Z IV. Công tác quản lý, chăm sóc cây xanh năm 2021
1 Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng bằng xe bồn 8m3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.790,765 100m2/ lần
2 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao >=1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,834 100m2/ năm
AA V. Công tác bảo trì, thắp sáng hệ thống điện chiếu sáng năm 2021
1 Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.971 1 trạm/ngày
2 Duy trì choá đèn cao áp, kính đèn cao áp, chiều cao cột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 176,175 1 bộ
3 Quản lý, kiểm tra trạm biến thế đèn công cộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,8 1 trạm/ngày
AB VI. Công tác quản lý , đảm bảo giao thông năm 2021
1 Điều hành giao thông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,019 Công/năm
2 Đảm bảo giao thông trong thời gian thi công, kiểm tra. Thời gian thực hiện ≤1 ca Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,5 Lần
3 Bảo vệ hiện trường, điều tiết giao thông phạm vi hiện trường cứu hộ, cứu nạn. Thời gian thực hiện ≤ 1/4 ca Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,25 Vụ
4 Bảo vệ hiện trường, điều tiết giao thông phạm vi hiện trường cứu hộ, cứu nạn. Thời gian thực hiện ≤ 1/2 ca Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,5 Vụ
5 Bảo vệ hiện trường, điều tiết giao thông phạm vi hiện trường cứu hộ, cứu nạn. Thời gian thực hiện ≤ 3/4 ca Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 Vụ
6 Bảo vệ hiện trường, điều tiết giao thông phạm vi hiện trường cứu hộ, cứu nạn. Thời gian thực hiện 1 ca Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 Vụ
7 Hỗ trợ cứu hộ (xác minh thông tin, mở và đóng các điểm quay đầu đổi chiều khẩn cấp trên dải phân cách giữa). Thời gian thực hiện ≤ 1/4 ca Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,125 Vụ
8 Hỗ trợ cứu hộ (xác minh thông tin, mở và đóng các điểm quay đầu đổi chiều khẩn cấp trên dải phân cách giữa). Thời gian thực hiện ≤ 1/2 ca Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,75 Vụ
9 Dọn dẹp, vệ sinh hiện trường sau cứu hộ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,15 Vụ
AC VII. Trực chốt ĐBGT năm 2021
1 Rào chắn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,125 Cái
2 Biển tròn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,375 Cái
3 Biển chỉ dẫn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,125 Cái
4 Chóp cao su Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,25 Cái
5 Bình cứu hỏa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,125 Cái
6 Nhân công trực chốt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 821,25 Công
AD B. Bắc Ninh (Km1 - Km1+847; Km2+460 - Km3+050; Km13+580 - Km20+340) năm 2021
AE I. Đường BTN 4 làn xe, đường cấp I ĐB năm 2021
AF I.1 Công tác quản lý đường năm 2021
1 Quản lý hồ sơ kết cấu hạ tầng đường cao tốc. Quản lý (50km/năm) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,092 50km/năm
2 Quản lý hành lang an toàn đường cao tốc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,092 50km/năm
3 Tuần đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 100,52 100km/1 chiều/1 lần
4 Kiểm tra ban đầu, kiểm tra định kỳ, kiểm tra đột xuất Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,285 100 km/1 chiều/1 lần
AG I.2 BDTX mặt đường năm 2021
1 Vệ sinh mặt đường. Xe quét hút Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 220,318 1 km/lần
2 Vệ sinh mặt đường. Xe rửa đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 220,318 1 km/lần
3 Sửa chữa biến dạng bề mặt vệt hằn bánh xe; bề mặt bị làn sóng, xô dồn; biến dạng đẩy, trượt trồi; bong tróc rời rạc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,697 10m2
4 Sửa chữa hư hỏng ổ gà. Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,697 10m2
AH I.3 BDTX hệ thống ATGT năm 2021
1 Vệ sinh cống chui dân sinh Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 66,916 10m2
2 Sơn cột biển báo. Sơn 2 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 87,048 m2
3 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,275 cột biển báo
4 Thay thế, bổ sung biển báo các loại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,346 biển báo
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,465 Cột biển báo
6 Vệ sinh màng phản quang biển báo (biển báo dưới đất) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 242,73 m2
7 Thay thế màng phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 24,486 m2
8 Vệ sinh mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 483,38 20 mắt
9 Sơn vạch kẻ đường, gờ giảm tốc. Sơn bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 64,259 m2
10 Thay thế tôn lượn sóng. Thay toàn bộ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16,16 tấm
11 Vệ sinh dải phân cách Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 193,908 100m
12 Thay thế hàng rào Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15,434 1 hàng rào
AI I.4 BDTX nền đường và hệ thống thoát nước năm 2021
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18,36 m3
2 Bạt lề đường bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,065 100 m
3 Bạt lề đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 39,244 100 m
4 Cắt cỏ lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 346,894 100m2/lần
5 Cắt cỏ lề dải phân cách giữa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.341,536 100m2/lần
6 Phát quang cây Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,344 1km/lần
7 Vét rãnh siêu cao bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 110,231 10m
8 Vét rãnh trên GPC giữa bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 912,847 10m
9 Vét rãnh rãnh biên (10%) bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 56,855 10m
10 Vét rãnh rãnh biên (90%) bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 511,695 10m
11 Bổ sung nắp rãnh bê tông(Thay thế tấm đan rãnh hình thang). Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,878 1 nắp tấm
12 Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø ≥ 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.751,013 1 m dài cống/lần
13 Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 571,159 1 m dài cống/lần
AJ II. Đường BTN 2 làn xe, đường cấp I ĐB năm 2021
AK II.1 Công tác quản lý đường năm 2021
1 Quản lý hồ sơ kết cấu hạ tầng đường cao tốc. Quản lý (50km/năm) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,047 50km/năm
2 Quản lý hành lang an toàn đường cao tốc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,047 50km/năm
3 Tuần đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 25,61 100km/1 chiều/1 lần
4 Kiểm tra ban đầu, kiểm tra định kỳ, kiểm tra đột xuất Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,327 100 km/1 chiều/1 lần
AL II.2 BDTX mặt đường năm 2021
1 Vệ sinh mặt đường. Xe quét hút Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 112,265 1 km/lần
2 Vệ sinh mặt đường. Xe rửa đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 112,265 1 km/lần
3 Sửa chữa biến dạng bề mặt vệt hằn bánh xe; bề mặt bị làn sóng, xô dồn; biến dạng đẩy, trượt trồi; bong tróc rời rạc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,321 10m2
4 Sửa chữa hư hỏng ổ gà. Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,642 10m2
AM II.3 BDTX hệ thống ATGT năm 2021
1 Sơn cột biển báo. Sơn 2 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 139,361 m2
2 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,507 cột biển báo
3 Thay thế, bổ sung biển báo các loại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,423 biển báo
4 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,535 Cột biển báo
5 Vệ sinh màng phản quang biển báo (biển báo dưới đất) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 243,936 m2
6 Thay thế màng phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,888 m2
7 Vệ sinh mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 163,2 20 mắt
8 Thay thế mắt phản quang. Thay thế (1 mắt) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,208 mắt
9 Sơn vạch kẻ đường, gờ giảm tốc. Sơn bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 37,422 m2
10 Thay thế tôn lượn sóng. Thay toàn bộ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,13 tấm
11 Vệ sinh dải phân cách Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 123,115 100m
12 Thay thế hàng rào Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,053 1 hàng rào
13 Vệ sinh màng phản quang biển báo (biển báo trên GLM và cánh hẫng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 53,823 m2
AN II.4 BDTX nền đường và hệ thống thoát nước năm 2021
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,355 m3
2 Bạt lề đường bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,052 100 m
3 Bạt lề đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19,997 100 m
4 Phát quang cây Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,742 1km/lần
5 Vét rãnh rãnh biên (10%) bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,961 10m
6 Vét rãnh rãnh biên (90%) bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 107,647 10m
7 Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø ≥ 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 132,36 1 m dài cống/lần
8 Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 275,71 1 m dài cống/lần
AO III. Công tác QL, BDTX cầu năm 2021
AP III.1. QL, BDTX cầu có chiều dài ≤300m năm 2021
AQ 1. QL cầu có chiều dài ≤50m
1 Kiểm tra cầu. Chiều dài cầu (m) ≤50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,75 1 lần/1 cầu
2 Kiểm tra trước và sau mừa mưa bão. Chiều dài cầu (m) ≤50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,75 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ cầu, cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu. Chiều dài cầu (m) ≤50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,75 1 lần/1 cầu
AR 2. QL cầu có chiều dài 50-≤100
AS 3. QL cầu có chiều dài 100-≤200
1 Kiểm tra cầu. Chiều dài cầu (m) 100-≤200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,5 1 lần/1 cầu
2 Kiểm tra trước và sau mừa mưa bão. Chiều dài cầu (m) 100-≤200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,5 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ cầu, cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu. Chiều dài cầu (m) 100-≤200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,5 1 lần/1 cầu
AT 4. QL cầu có chiều dài cầu (m) 200-≤300
1 Kiểm tra cầu. Chiều dài cầu (m) 200-≤300 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,75 1 lần/1 cầu
2 Kiểm tra trước và sau mừa mưa bão. Chiều dài cầu (m) 200-≤300 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,75 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ cầu, cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu. Chiều dài cầu (m) 200-≤300 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,75 1 lần/1 cầu
AU 5. BDTX cầu có chiều dài ≤300m
1 Vệ sinh mặt đường. Xe quét hút Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 21,876 1 km/lần
2 Vệ sinh mặt đường. Xe rửa đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,469 1 km/lần
3 Vệ sinh khe co dãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 749,07 1m dài
4 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 132 m2
5 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 225,6 m2
6 Vệ sinh trụ cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 516 m3
7 Sửa chữa lan can cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,672 1m dài
8 Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng thép) 2 lớp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 296,853 1m2
9 Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 541,697 1m2
10 Thay thế ống thoát nước các loại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,885 1 m/2 mối nối
11 Vệ sinh lan can cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 29,179 100m dài
12 Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn chiều dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 67,184 5m2
13 Sơn vạch kẻ đường, gờ giảm tốc. Sơn bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,115 m2
AV III.2. QL, BDTX cầu có chiều dài >300m năm 2021
AW 1. QL cầu Xuân Tảo
1 Kiểm tra cầu. Chiều dài cầu Xuân Tảo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,75 1 lần/1 cầu
2 Quản lý hồ sơ cầu, cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu. Chiều dài cầu Xuân Tảo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,75 1 lần/1 cầu
3 Kiểm tra trước và sau mừa mưa bão. Chiều dài cầu Xuân Tảo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,75 cầu/năm
AX 2. BDTX cầu có chiều dài >300m
1 Vệ sinh mặt đường. Xe quét hút Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 21,997 1 km/lần
2 Vệ sinh mặt đường. Xe rửa đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,499 1 km/lần
3 Vệ sinh khe co dãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 184,8 1m dài
4 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 33 m2
5 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 76,8 m2
6 Vệ sinh trụ cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 693,6 m3
7 Sửa chữa lan can cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,409 1m dài
8 Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng thép) 2 lớp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 516,696 1m2
9 Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 535,797 1m2
10 Thay thế ống thoát nước các loại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,905 1 m/2 mối nối
11 Vệ sinh lan can cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 36,062 100m dài
12 Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn chiều dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,412 5m2
13 Sơn vạch kẻ đường, gờ giảm tốc. Sơn bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,165 m2
14 Thanh thải dòng chảy dưới cầu. Chiều dài cầu Xuân Tảo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,413 cầu/năm
AY IV. Công tác quản lý, chăm sóc cây xanh năm 2021
1 Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng bằng xe bồn 8m3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.874,25 100m2/ lần
2 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao >=1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,847 100m2/ năm
AZ V. Công tác bảo trì, thắp sáng hệ thống điện chiếu sáng năm 2021
1 Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.340,563 1 trạm/ngày
2 Duy trì choá đèn cao áp, kính đèn cao áp, chiều cao cột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 215,325 1 bộ
3 Quản lý, kiểm tra trạm biến thế đèn công cộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,2 1 trạm/ngày
BA VI. Công tác quản lý, đảm bảo giao thông năm 2021
1 Điều hành giao thông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,019 Công/năm
2 Đảm bảo giao thông trong thời gian thi công, kiểm tra. Thời gian thực hiện ≤1 ca Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,75 Lần
3 Bảo vệ hiện trường, điều tiết giao thông phạm vi hiện trường cứu hộ, cứu nạn. Thời gian thực hiện ≤ 1/4 ca Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9 Vụ
4 Bảo vệ hiện trường, điều tiết giao thông phạm vi hiện trường cứu hộ, cứu nạn. Thời gian thực hiện ≤ 1/2 ca Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,75 Vụ
5 Bảo vệ hiện trường, điều tiết giao thông phạm vi hiện trường cứu hộ, cứu nạn. Thời gian thực hiện ≤ 3/4 ca Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,25 Vụ
6 Bảo vệ hiện trường, điều tiết giao thông phạm vi hiện trường cứu hộ, cứu nạn. Thời gian thực hiện 1 ca Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,25 Vụ
7 Hỗ trợ cứu hộ (xác minh thông tin, mở và đóng các điểm quay đầu đổi chiều khẩn cấp trên dải phân cách giữa). Thời gian thực hiện ≤ 1/4 ca Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,125 Vụ
8 Hỗ trợ cứu hộ (xác minh thông tin, mở và đóng các điểm quay đầu đổi chiều khẩn cấp trên dải phân cách giữa). Thời gian thực hiện ≤ 1/2 ca Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,75 Vụ
9 Dọn dẹp, vệ sinh hiện trường sau cứu hộ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,625 Vụ
BB VII. Trực chốt ĐBGT năm 2021
1 Nhân công trực chốt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.642,5 Công
BC C. Sóc Sơn (Km 20+340 - Km 32+125) năm 2021
BD I. Đường BTN 4 làn xe, đường cấp I ĐB năm 2021
BE I.1 Công tác quản lý đường năm 2021
1 Quản lý hồ sơ kết cấu hạ tầng đường cao tốc. Quản lý (50km/năm) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,17 50km/năm
2 Quản lý hành lang an toàn đường cao tốc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,17 50km/năm
3 Tuần đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 186,054 100km/1 chiều/1 lần
4 Kiểm tra ban đầu, kiểm tra định kỳ, kiểm tra đột xuất Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,379 100 km/1 chiều/1 lần
BF I.2. BDTX mặt đường năm 2021
1 Vệ sinh mặt đường. Xe quét hút Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 407,789 1 km/lần
2 Vệ sinh mặt đường. Xe rửa đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 407,789 1 km/lần
3 Sửa chữa biến dạng bề mặt vệt hằn bánh xe; bề mặt bị làn sóng, xô dồn; biến dạng đẩy, trượt trồi; bong tróc rời rạc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 25,575 10m2
4 Sửa chữa hư hỏng ổ gà. Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 25,575 10m2
BG I.3. BDTX hệ thống ATGT năm 2021
1 Vệ sinh cống chui dân sinh Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 49,165 10m2
2 Sơn cột biển báo. Sơn 2 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,751 m2
3 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,115 cột biển báo
4 Thay thế, bổ sung biển báo các loại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,41 biển báo
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,659 Cột biển báo
6 Vệ sinh màng phản quang biển báo (biển báo dưới đất) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 441,961 m2
7 Thay thế màng phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 25,262 m2
8 Vệ sinh mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 776,639 20 mắt
9 Sơn vạch kẻ đường, gờ giảm tốc. Sơn bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 118,938 m2
10 Thay thế tôn lượn sóng. Thay toàn bộ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 27,343 tấm
11 Vệ sinh dải phân cách Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 328,127 100m
12 Thay thế hàng rào Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 26,804 1 hàng rào
13 Vệ sinh màng phản quang biển báo (biển báo trên GLM và cánh hẫng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 59,652 m2
BH I.4 BDTX nền đường và hệ thống thoát nước năm 2021
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 33,982 m3
2 Bạt lề đường bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,823 100 m
3 Bạt lề đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 72,637 100 m
4 Cắt cỏ lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 555,233 100m2/lần
5 Cắt cỏ lề dải phân cách giữa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4.848,112 100m2/lần
6 Phát quang cây Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,593 1km/lần
7 Vét rãnh siêu cao bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 58,945 10m
8 Vét rãnh trên GPC giữa bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.474,259 10m
9 Vét rãnh rãnh biên (10%) bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 59,85 10m
10 Vét rãnh rãnh biên (90%) bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 538,65 10m
11 Bổ sung nắp rãnh bê tông(Thay thế tấm đan rãnh hình thang). Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,817 1 nắp tấm
12 Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø ≥ 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.643,568 1 m dài cống/lần
13 Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 687,784 1 m dài cống/lần
BI II. Đường BTN 2 làn xe, đường cấp I ĐB năm 2021
BJ II.1 Công tác quản lý đường năm 2021
1 Quản lý hồ sơ kết cấu hạ tầng đường cao tốc. Quản lý (50km/năm) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,03 50km/năm
2 Quản lý hành lang an toàn đường cao tốc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,03 50km/năm
3 Tuần đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16,472 100km/1 chiều/1 lần
4 Kiểm tra ban đầu, kiểm tra định kỳ, kiểm tra đột xuất Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,211 100 km/1 chiều/1 lần
BK II.2 BDTX mặt đường năm 2021
1 Vệ sinh mặt đường. Xe quét hút Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 72,205 1 km/lần
2 Vệ sinh mặt đường. Xe rửa đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 72,205 1 km/lần
3 Sửa chữa biến dạng bề mặt vệt hằn bánh xe; bề mặt bị làn sóng, xô dồn; biến dạng đẩy, trượt trồi; bong tróc rời rạc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,272 10m2
4 Sửa chữa hư hỏng ổ gà. Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,272 10m2
BL II.3 BDTX hệ thống ATGT năm 2021
1 Sơn cột biển báo. Sơn 2 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 23,836 m2
2 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,145 cột biển báo
3 Thay thế, bổ sung biển báo các loại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,102 biển báo
4 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,829 Cột biển báo
5 Vệ sinh màng phản quang biển báo (biển báo dưới đất) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 136,72 m2
6 Thay thế màng phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,836 m2
7 Vệ sinh mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 69,252 20 mắt
8 Thay thế mắt phản quang. Thay thế (1 mắt) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,463 mắt
9 Sơn vạch kẻ đường, gờ giảm tốc. Sơn bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 21,06 m2
10 Thay thế tôn lượn sóng. Thay toàn bộ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,473 tấm
11 Vệ sinh dải phân cách Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 59,316 100m
12 Thay thế hàng rào Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,252 1 hàng rào
BM II.4 BDTX nền đường và hệ thống thoát nước năm 2021
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,017 m3
2 Bạt lề đường bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,677 100 m
3 Bạt lề đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,861 100 m
4 Phát quang cây Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,407 1km/lần
5 Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø ≥ 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 333,972 1 m dài cống/lần
BN III. Công tác QL, BDTX cầu năm 2021
BO III.1. QL, BDTX cầu có chiều dài ≤300m năm 2021
BP 1. QL cầu có chiều dài ≤50m
1 Kiểm tra cầu. Chiều dài cầu (m) ≤50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,5 1 lần/1 cầu
2 Kiểm tra trước và sau mừa mưa bão. Chiều dài cầu (m) ≤50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,5 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ cầu, cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu. Chiều dài cầu (m) ≤50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,5 1 lần/1 cầu
BQ 2. QL cầu có chiều dài 50-≤100
1 Kiểm tra cầu. Chiều dài cầu (m) 50-≤100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,75 1 lần/1 cầu
2 Kiểm tra trước và sau mừa mưa bão. Chiều dài cầu (m) 50-≤100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,75 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ cầu, cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu. Chiều dài cầu (m) 50-≤100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,75 1 lần/1 cầu
BR 3. QL cầu có chiều dài 100-≤200
1 Kiểm tra cầu. Chiều dài cầu (m) 100-≤200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,75 1 lần/1 cầu
2 Kiểm tra trước và sau mừa mưa bão. Chiều dài cầu (m) 100-≤200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,75 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ cầu, cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu. Chiều dài cầu (m) 100-≤200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,75 1 lần/1 cầu
BS 4. BDTX cầu có chiều dài ≤300m
1 Vệ sinh mặt đường. Xe quét hút Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,001 1 km/lần
2 Vệ sinh mặt đường. Xe rửa đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,25 1 km/lần
3 Vệ sinh khe co dãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 709,5 1m dài
4 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 165 m2
5 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 307,2 m2
6 Vệ sinh trụ cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 81,6 m3
7 Sửa chữa lan can cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,973 1m dài
8 Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng thép) 2 lớp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 199,38 1m2
9 Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 183,273 1m2
10 Thay thế ống thoát nước các loại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,753 1 m/2 mối nối
11 Vệ sinh lan can cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,947 100m dài
12 Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn chiều dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 36,005 5m2
13 Sơn vạch kẻ đường, gờ giảm tốc. Sơn bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,751 m2
14 Thanh thải dòng chảy dưới cầu. Chiều dài cầu (m) 100-≤200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,413 cầu/năm
BT IV. Công tác quản lý, chăm sóc cây xanh năm 2021
1 Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng bằng xe bồn 8m3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.938,5 100m2/ lần
2 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao >=1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,303 100m2/ năm
BU V. Công tác bảo trì, thắp sáng hệ thống điện chiếu sáng năm 2021
1 Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 369,563 1 trạm/ngày
2 Duy trì choá đèn cao áp, kính đèn cao áp, chiều cao cột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 209,25 1 bộ
3 Quản lý, kiểm tra trạm biến thế đèn công cộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,2 1 trạm/ngày
BV VI. Công tác quản lý , đảm bảo giao thông năm 2021
1 Điều hành giao thông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,019 Công/năm
2 Đảm bảo giao thông trong thời gian thi công, kiểm tra. Thời gian thực hiện ≤1 ca Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,5 Lần
3 Bảo vệ hiện trường, điều tiết giao thông phạm vi hiện trường cứu hộ, cứu nạn. Thời gian thực hiện ≤ 1/4 ca Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,625 Vụ
4 Bảo vệ hiện trường, điều tiết giao thông phạm vi hiện trường cứu hộ, cứu nạn. Thời gian thực hiện ≤ 1/2 ca Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,5 Vụ
5 Bảo vệ hiện trường, điều tiết giao thông phạm vi hiện trường cứu hộ, cứu nạn. Thời gian thực hiện ≤ 3/4 ca Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 Vụ
6 Bảo vệ hiện trường, điều tiết giao thông phạm vi hiện trường cứu hộ, cứu nạn. Thời gian thực hiện 1 ca Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 Vụ
7 Hỗ trợ cứu hộ (xác minh thông tin, mở và đóng các điểm quay đầu đổi chiều khẩn cấp trên dải phân cách giữa). Thời gian thực hiện ≤ 1/4 ca Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,5 Vụ
8 Hỗ trợ cứu hộ (xác minh thông tin, mở và đóng các điểm quay đầu đổi chiều khẩn cấp trên dải phân cách giữa). Thời gian thực hiện ≤ 1/2 ca Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,75 Vụ
9 Dọn dẹp, vệ sinh hiện trường sau cứu hộ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,15 Vụ
BW VII. Trực chốt ĐBGT năm 2021
1 Nhân công trực chốt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.642,5 Công
BX D. Phổ Yên - Sóc Sơn (Km 32+125 - Km 55+800) năm 2021
BY I. Đường BTN 4 làn xe, đường cấp I ĐB năm 2021
BZ I.1. Công tác quản lý đường năm 2021
1 Quản lý hồ sơ kết cấu hạ tầng đường cao tốc. Quản lý (50km/năm) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,336 50km/năm
2 Quản lý hành lang an toàn đường cao tốc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,336 50km/năm
3 Tuần đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 367,868 100km/1 chiều/1 lần
4 Kiểm tra ban đầu, kiểm tra định kỳ, kiểm tra đột xuất Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,703 100 km/1 chiều/1 lần
CA I.2. BDTX mặt đường năm 2021
1 Vệ sinh mặt đường. Xe quét hút Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 806,286 1 km/lần
2 Vệ sinh mặt đường. Xe rửa đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 806,286 1 km/lần
3 Sửa chữa biến dạng bề mặt vệt hằn bánh xe; bề mặt bị làn sóng, xô dồn; biến dạng đẩy, trượt trồi; bong tróc rời rạc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 50,568 10m2
4 Sửa chữa hư hỏng ổ gà. Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 50,568 10m2
CB I.3. BDTX hệ thống ATGT năm 2021
1 Vệ sinh cống chui dân sinh Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 186,787 10m2
2 Sơn cột biển báo. Sơn 2 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 200,495 m2
3 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,42 cột biển báo
4 Thay thế, bổ sung biển báo các loại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,121 biển báo
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,4 Cột biển báo
6 Vệ sinh màng phản quang biển báo (biển báo dưới đất) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 653,693 m2
7 Thay thế màng phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 68,492 m2
8 Vệ sinh mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.644,86 20 mắt
9 Sơn vạch kẻ đường, gờ giảm tốc. Sơn bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 235,167 m2
10 Thay thế tôn lượn sóng. Thay toàn bộ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 58,564 tấm
11 Vệ sinh dải phân cách Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 702,78 100m
12 Thay thế hàng rào Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 55,954 1 hàng rào
13 Vệ sinh màng phản quang biển báo (biển báo trên GLM và cánh hẫng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 716,156 m2
CC I.4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước năm 2021
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 67,19 m3
2 Bạt lề đường bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,559 100 m
3 Bạt lề đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 143,62 100 m
4 Cắt cỏ lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.266,246 100m2/lần
5 Cắt cỏ lề dải phân cách giữa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12.820,741 100m2/lần
6 Phát quang cây Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 26,876 1km/lần
7 Vét rãnh siêu cao bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 161,168 10m
8 Vét rãnh trên GPC giữa bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3.115,834 10m
9 Vét rãnh rãnh biên (10%) bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 221,968 10m
10 Vét rãnh rãnh biên (90%) bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.997,709 10m
11 Bổ sung nắp rãnh bê tông(Thay thế tấm đan rãnh hình thang). Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15,905 1 nắp tấm
12 Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø ≥ 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6.131,339 1 m dài cống/lần
13 Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.419,462 1 m dài cống/lần
CD II. Đường BTN 2 làn xe, đường cấp I ĐB năm 2021
CE II.1. Công tác quản lý đường năm 2021
1 Quản lý hồ sơ kết cấu hạ tầng đường cao tốc. Quản lý (50km/năm) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,035 50km/năm
2 Quản lý hành lang an toàn đường cao tốc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,035 50km/năm
3 Tuần đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19,394 100km/1 chiều/1 lần
4 Kiểm tra ban đầu, kiểm tra định kỳ, kiểm tra đột xuất Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,248 100 km/1 chiều/1 lần
CF II.2. BDTX mặt đường năm 2021
1 Vệ sinh mặt đường. Xe quét hút Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 85,015 1 km/lần
2 Vệ sinh mặt đường. Xe rửa đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 85,015 1 km/lần
3 Sửa chữa biến dạng bề mặt vệt hằn bánh xe; bề mặt bị làn sóng, xô dồn; biến dạng đẩy, trượt trồi; bong tróc rời rạc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,03 10m2
4 Sửa chữa hư hỏng ổ gà. Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,03 10m2
CG II.3. BDTX hệ thống ATGT năm 2021
1 Sơn cột biển báo. Sơn 2 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 37,225 m2
2 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,255 cột biển báo
3 Thay thế, bổ sung biển báo các loại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,207 biển báo
4 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,274 Cột biển báo
5 Vệ sinh màng phản quang biển báo (biển báo dưới đất) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 214,527 m2
6 Thay thế màng phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,726 m2
7 Vệ sinh mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 76,872 20 mắt
8 Thay thế mắt phản quang. Thay thế (1 mắt) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,831 mắt
9 Sơn vạch kẻ đường, gờ giảm tốc. Sơn bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 28,338 m2
10 Thay thế tôn lượn sóng. Thay toàn bộ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,394 tấm
11 Vệ sinh dải phân cách Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 57,449 100m
12 Thay thế hàng rào Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,904 1 hàng rào
CH II.4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước năm 2021
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,085 m3
2 Bạt lề đường bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,797 100 m
3 Bạt lề đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15,143 100 m
4 Phát quang cây Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,834 1km/lần
5 Vét rãnh rãnh biên (10%) bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16,274 10m
6 Vét rãnh rãnh biên (90%) bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 146,465 10m
7 Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø ≥ 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 293,197 1 m dài cống/lần
CI III. Công tác QL, BDTX cầu năm 2021
CJ III.1. QL, BDTX cầu có chiều dài ≤300m năm 2021
CK 1. QL cầu có chiều dài ≤50m
1 Kiểm tra cầu. Chiều dài cầu (m) ≤50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,75 1 lần/1 cầu
2 Kiểm tra trước và sau mừa mưa bão. Chiều dài cầu (m) ≤50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,75 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ cầu, cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu. Chiều dài cầu (m) ≤50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,75 1 lần/1 cầu
CL 2. QL cầu có chiều dài 50-≤100
1 Kiểm tra cầu. Chiều dài cầu (m) 50-≤100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,25 1 lần/1 cầu
2 Kiểm tra trước và sau mừa mưa bão. Chiều dài cầu (m) 50-≤100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,25 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ cầu, cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu. Chiều dài cầu (m) 50-≤100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,25 1 lần/1 cầu
CM 3. QL cầu có chiều dài 100-≤200
1 Kiểm tra cầu. Chiều dài cầu (m) 100-≤200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,25 1 lần/1 cầu
2 Kiểm tra trước và sau mừa mưa bão. Chiều dài cầu (m) 100-≤200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,25 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ cầu, cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu. Chiều dài cầu (m) 100-≤200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,25 1 lần/1 cầu
CN 4. QL cầu có chiều dài cầu (m) 200-≤300
1 Kiểm tra cầu. Chiều dài cầu (m) 200-≤300 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,75 1 lần/1 cầu
2 Kiểm tra trước và sau mừa mưa bão. Chiều dài cầu (m) 200-≤300 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,75 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ cầu, cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu. Chiều dài cầu (m) 200-≤300 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,75 1 lần/1 cầu
CO 5. BDTX cầu có chiều dài ≤300m
1 Vệ sinh mặt đường. Xe quét hút Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 30,774 1 km/lần
2 Vệ sinh mặt đường. Xe rửa đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,693 1 km/lần
3 Vệ sinh khe co dãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.516,851 1m dài
4 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 264 m2
5 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 604,8 m2
6 Sửa chữa lan can cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,997 1m dài
7 Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng thép) 2 lớp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 381,776 1m2
8 Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 593,835 1m2
9 Thay thế ống thoát nước các loại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,031 1 m/2 mối nối
10 Vệ sinh lan can cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 39,969 100m dài
11 Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn chiều dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 81,96 5m2
12 Sơn vạch kẻ đường, gờ giảm tốc. Sơn bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,822 m2
13 Thanh thải dòng chảy dưới cầu. Chiều dài cầu (m) 200-≤300 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,625 cầu/năm
14 Thanh thải dòng chảy dưới cầu. Chiều dài cầu (m) 50-≤100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,852 cầu/năm
CP IV. Công tác quản lý, chăm sóc cây xanh năm 2021
1 Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng bằng xe bồn 8m3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5.047,515 100m2/ lần
2 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao >=1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 21,132 100m2/ năm
CQ V. Công tác bảo trì, thắp sáng hệ thống điện chiếu sáng năm 2021
1 Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 985,5 1 trạm/ngày
2 Duy trì choá đèn cao áp, kính đèn cao áp, chiều cao cột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 306,45 1 bộ
3 Quản lý, kiểm tra trạm biến thế đèn công cộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,2 1 trạm/ngày
CR VI. Công tác quản lý , đảm bảo giao thông năm 2021
1 Điều hành giao thông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,019 Công/năm
2 Đảm bảo giao thông trong thời gian thi công, kiểm tra. Thời gian thực hiện ≤1 ca Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9 Lần
3 Bảo vệ hiện trường, điều tiết giao thông phạm vi hiện trường cứu hộ, cứu nạn. Thời gian thực hiện ≤ 1/4 ca Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 22,125 Vụ
4 Bảo vệ hiện trường, điều tiết giao thông phạm vi hiện trường cứu hộ, cứu nạn. Thời gian thực hiện ≤ 1/2 ca Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9 Vụ
5 Bảo vệ hiện trường, điều tiết giao thông phạm vi hiện trường cứu hộ, cứu nạn. Thời gian thực hiện ≤ 3/4 ca Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 Vụ
6 Bảo vệ hiện trường, điều tiết giao thông phạm vi hiện trường cứu hộ, cứu nạn. Thời gian thực hiện 1 ca Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 Vụ
7 Hỗ trợ cứu hộ (xác minh thông tin, mở và đóng các điểm quay đầu đổi chiều khẩn cấp trên dải phân cách giữa). Thời gian thực hiện ≤ 1/4 ca Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,25 Vụ
8 Hỗ trợ cứu hộ (xác minh thông tin, mở và đóng các điểm quay đầu đổi chiều khẩn cấp trên dải phân cách giữa). Thời gian thực hiện ≤ 1/2 ca Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,5 Vụ
9 Dọn dẹp, vệ sinh hiện trường sau cứu hộ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,3 Vụ
CS VII. Trực chốt ĐBGT năm 2021
1 Nhân công trực chốt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3.285 Công
CT E. Thành phố Thái Nguyên (Km55+800 - Km69+158) năm 2021
CU I. Đường BTN 4 làn xe, đường cấp I ĐB năm 2021
CV I.1. Công tác quản lý đường năm 2021
1 Quản lý hồ sơ kết cấu hạ tầng đường cao tốc. Quản lý (50km/năm) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,109 50km/năm
2 Quản lý hành lang an toàn đường cao tốc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,109 50km/năm
3 Tuần đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 118,878 100km/1 chiều/1 lần
4 Kiểm tra ban đầu, kiểm tra định kỳ, kiểm tra đột xuất Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,52 100 km/1 chiều/1 lần
CW I.2. BDTX mặt đường năm 2021
1 Vệ sinh mặt đường. Xe quét hút Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 260,555 1 km/lần
2 Vệ sinh mặt đường. Xe rửa đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 260,555 1 km/lần
3 Sửa chữa biến dạng bề mặt vệt hằn bánh xe; bề mặt bị làn sóng, xô dồn; biến dạng đẩy, trượt trồi; bong tróc rời rạc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17,382 10m2
4 Sửa chữa hư hỏng ổ gà. Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17,382 10m2
CX I.3. BDTX hệ thống ATGT năm 2021
1 Vệ sinh cống chui dân sinh Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 52,177 10m2
2 Sơn cột biển báo. Sơn 2 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 28,602 m2
3 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,071 cột biển báo
4 Thay thế, bổ sung biển báo các loại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,053 biển báo
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,405 Cột biển báo
6 Vệ sinh màng phản quang biển báo (biển báo dưới đất) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 112,124 m2
7 Thay thế màng phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,62 m2
8 Vệ sinh mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 417,76 20 mắt
9 Sơn vạch kẻ đường, gờ giảm tốc. Sơn bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 75,995 m2
10 Thay thế tôn lượn sóng. Thay toàn bộ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,876 tấm
11 Vệ sinh dải phân cách Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 178,5 100m
12 Thay thế hàng rào Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,466 1 hàng rào
13 Vệ sinh màng phản quang biển báo (biển báo trên GLM và cánh hẫng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 80,283 m2
CY I.4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước năm 2021
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 21,713 m3
2 Bạt lề đường bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,443 100 m
3 Bạt lề đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 46,411 100 m
4 Cắt cỏ lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 321,3 100m2/lần
5 Cắt cỏ lề dải phân cách giữa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3.253,163 100m2/lần
6 Phát quang cây Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,685 1km/lần
7 Vét rãnh siêu cao bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 41,04 10m
8 Vét rãnh trên GPC giữa bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 740,288 10m
9 Vét rãnh rãnh biên (10%) bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 51,87 10m
10 Vét rãnh rãnh biên (90%) bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 466,83 10m
11 Bổ sung nắp rãnh bê tông(Thay thế tấm đan rãnh hình thang). Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,05 1 nắp tấm
12 Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø ≥ 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.608,394 1 m dài cống/lần
13 Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 315,082 1 m dài cống/lần
CZ II. Đường BTN 2 làn xe, đường cấp I ĐB năm 2021
DA II.1 Công tác quản lý đường năm 2021
1 Quản lý hồ sơ kết cấu hạ tầng đường cao tốc. Quản lý (50km/năm) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,015 50km/năm
2 Quản lý hành lang an toàn đường cao tốc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,015 50km/năm
3 Tuần đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,357 100km/1 chiều/1 lần
4 Kiểm tra ban đầu, kiểm tra định kỳ, kiểm tra đột xuất Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,107 100 km/1 chiều/1 lần
DB II.2. BDTX mặt đường năm 2021
1 Vệ sinh mặt đường. Xe quét hút Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 36,631 1 km/lần
2 Vệ sinh mặt đường. Xe rửa đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 36,631 1 km/lần
3 Sửa chữa biến dạng bề mặt vệt hằn bánh xe; bề mặt bị làn sóng, xô dồn; biến dạng đẩy, trượt trồi; bong tróc rời rạc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,167 10m2
4 Sửa chữa hư hỏng ổ gà. Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,167 10m2
DC II.3. BDTX hệ thống ATGT năm 2021
1 Sơn cột biển báo. Sơn 2 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 24,418 m2
2 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,06 cột biển báo
3 Thay thế, bổ sung biển báo các loại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,039 biển báo
4 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,795 Cột biển báo
5 Vệ sinh màng phản quang biển báo (biển báo dưới đất) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 126,933 m2
6 Thay thế màng phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,134 m2
7 Vệ sinh mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 36 20 mắt
8 Thay thế mắt phản quang. Thay thế (1 mắt) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,789 mắt
9 Sơn vạch kẻ đường, gờ giảm tốc. Sơn bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,632 m2
10 Thay thế tôn lượn sóng. Thay toàn bộ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,789 tấm
11 Vệ sinh dải phân cách Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 42,927 100m
12 Thay thế hàng rào Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,544 1 hàng rào
13 Vệ sinh màng phản quang biển báo (biển báo trên GLM và cánh hẫng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15,75 m2
DD II.4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước năm 2021
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,053 m3
2 Bạt lề đường bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,343 100 m
3 Bạt lề đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,525 100 m
4 Phát quang cây Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,221 1km/lần
5 Vét rãnh rãnh biên (10%) bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 21,333 10m
6 Vét rãnh rãnh biên (90%) bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 191,997 10m
7 Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø ≥ 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 227,128 1 m dài cống/lần
8 Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 376,53 1 m dài cống/lần
DE III. Công tác QL, BDTX cầu năm 2021
DF III.1. QL, BDTX cầu có chiều dài ≤300m năm 2021
DG 1. QL cầu có chiều dài ≤50m
1 Kiểm tra cầu. Chiều dài cầu (m) ≤50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,75 1 lần/1 cầu
2 Kiểm tra trước và sau mừa mưa bão. Chiều dài cầu (m) ≤50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,75 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ cầu, cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu. Chiều dài cầu (m) ≤50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,75 1 lần/1 cầu
DH 2. QL cầu có chiều dài 50-≤100
1 Kiểm tra cầu. Chiều dài cầu (m) 50-≤100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,75 1 lần/1 cầu
2 Kiểm tra trước và sau mừa mưa bão. Chiều dài cầu (m) 50-≤100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,75 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ cầu, cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu. Chiều dài cầu (m) 50-≤100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,75 1 lần/1 cầu
DI 3. QL cầu có chiều dài 100-≤200
DJ 4. QL cầu có chiều dài cầu (m) 200-≤300
DK 5. BDTX cầu có chiều dài ≤300m
1 Vệ sinh mặt đường. Xe quét hút Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,58 1 km/lần
2 Vệ sinh mặt đường. Xe rửa đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,145 1 km/lần
3 Vệ sinh khe co dãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 388,572 1m dài
4 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 264 m2
5 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 153,6 m2
6 Sửa chữa lan can cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,725 1m dài
7 Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng thép) 2 lớp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 69,294 1m2
8 Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 71,855 1m2
9 Thay thế ống thoát nước các loại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,455 1 m/2 mối nối
10 Vệ sinh lan can cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,836 100m dài
11 Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn chiều dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18,318 5m2
12 Sơn vạch kẻ đường, gờ giảm tốc. Sơn bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,908 m2
13 Thanh thải dòng chảy dưới cầu. Chiều dài cầu (m) -≤50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,049 cầu/năm
DL IV. Công tác quản lý, chăm sóc cây xanh năm 2021
1 Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng bằng xe bồn 8m3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.631,115 100m2/ lần
2 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao >=1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,829 100m2/ năm
DM V. Công tác bảo trì, thắp sáng hệ thống điện chiếu sáng năm 2021
1 Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 123,188 1 trạm/ngày
2 Duy trì choá đèn cao áp, kính đèn cao áp, chiều cao cột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 95,85 1 bộ
3 Quản lý, kiểm tra trạm biến thế đèn công cộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,6 1 trạm/ngày
DN VI. Công tác quản lý , đảm bảo giao thông năm 2021
1 Điều hành giao thông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,019 Công/năm
2 Đảm bảo giao thông trong thời gian thi công, kiểm tra. Thời gian thực hiện ≤1 ca Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 Lần
3 Bảo vệ hiện trường, điều tiết giao thông phạm vi hiện trường cứu hộ, cứu nạn. Thời gian thực hiện ≤ 1/4 ca Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,125 Vụ
4 Bảo vệ hiện trường, điều tiết giao thông phạm vi hiện trường cứu hộ, cứu nạn. Thời gian thực hiện ≤ 1/2 ca Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 Vụ
5 Bảo vệ hiện trường, điều tiết giao thông phạm vi hiện trường cứu hộ, cứu nạn. Thời gian thực hiện ≤ 3/4 ca Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,875 Vụ
6 Bảo vệ hiện trường, điều tiết giao thông phạm vi hiện trường cứu hộ, cứu nạn. Thời gian thực hiện 1 ca Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,875 Vụ
7 Hỗ trợ cứu hộ (xác minh thông tin, mở và đóng các điểm quay đầu đổi chiều khẩn cấp trên dải phân cách giữa). Thời gian thực hiện ≤ 1/4 ca Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,75 Vụ
8 Hỗ trợ cứu hộ (xác minh thông tin, mở và đóng các điểm quay đầu đổi chiều khẩn cấp trên dải phân cách giữa). Thời gian thực hiện ≤ 1/2 ca Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,375 Vụ
9 Dọn dẹp, vệ sinh hiện trường sau cứu hộ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,1 Vụ
DO VII. Trực chốt ĐBGT năm 2021
1 Nhân công trực chốt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.642,5 Công
DP F. Tuyến tránh TP. Thái Nguyên+ nút giao thịnh Đán năm 2021
DQ I. Đường BTN 4 làn xe, đường cấp I ĐB năm 2021
DR I.1. Công tác quản lý đường năm 2021
1 Quản lý hồ sơ kết cấu hạ tầng đường cao tốc. Quản lý (50km/năm) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,093 50km/năm
2 Quản lý hành lang an toàn đường cao tốc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,093 50km/năm
3 Tuần đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 101,966 100km/1 chiều/1 lần
4 Kiểm tra ban đầu, kiểm tra định kỳ, kiểm tra đột xuất Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,304 100 km/1 chiều/1 lần
DS I.2. BDTX mặt đường năm 2021
1 Vệ sinh mặt đường. Xe quét hút Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 223,488 1 km/lần
2 Vệ sinh mặt đường. Xe rửa đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 223,488 1 km/lần
3 Sửa chữa biến dạng bề mặt vệt hằn bánh xe; bề mặt bị làn sóng, xô dồn; biến dạng đẩy, trượt trồi; bong tróc rời rạc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,909 10m2
4 Sửa chữa hư hỏng ổ gà. Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,909 10m2
DT I.3. BDTX hệ thống ATGT năm 2021
1 Vệ sinh cống chui dân sinh Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,76 10m2
2 Sơn cột biển báo. Sơn 2 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 62,754 m2
3 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,176 cột biển báo
4 Thay thế, bổ sung biển báo các loại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,137 biển báo
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,005 Cột biển báo
6 Vệ sinh màng phản quang biển báo (biển báo dưới đất) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 148,859 m2
7 Thay thế màng phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20,828 m2
8 Vệ sinh mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 930,72 20 mắt
9 Sơn vạch kẻ đường, gờ giảm tốc. Sơn bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 65,184 m2
10 Thay thế tôn lượn sóng. Thay toàn bộ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16,553 tấm
11 Vệ sinh dải phân cách Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 198,63 100m
12 Thay thế hàng rào Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17,006 1 hàng rào
13 Vệ sinh màng phản quang biển báo (biển báo trên GLM và cánh hẫng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 267,705 m2
DU I.4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước năm 2021
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18,624 m3
2 Bạt lề đường bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,095 100 m
3 Bạt lề đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 39,809 100 m
4 Cắt cỏ lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 359,1 100m2/lần
5 Cắt cỏ lề dải phân cách giữa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.573,425 100m2/lần
6 Phát quang cây Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,45 1km/lần
7 Vét rãnh siêu cao bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 35,202 10m
8 Vét rãnh rãnh biên (10%) bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 49,02 10m
9 Vét rãnh rãnh biên (90%) bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 441,18 10m
10 Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø ≥ 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.274,456 1 m dài cống/lần
DV II. Đường BTN 2 làn xe, đường cấp I ĐB năm 2021
DW II.1. Công tác quản lý đường năm 2021
DX II.2. BDTX mặt đường năm 2021
DY II.3. BDTX hệ thống ATGT năm 2021
DZ II.4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước năm 2021
EA III. Công tác QL, BDTX cầu năm 2021
EB III.1. QL, BDTX cầu có chiều dài ≤300m năm 2021
EC 1. QL cầu có chiều dài ≤50m năm 2021
1 Kiểm tra cầu. Chiều dài cầu (m) ≤50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 1 lần/1 cầu
2 Kiểm tra trước và sau mừa mưa bão. Chiều dài cầu (m) ≤50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ cầu, cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu. Chiều dài cầu (m) ≤50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 1 lần/1 cầu
ED 2. QL cầu có chiều dài 50-≤100 năm 2021
EE 3. QL cầu có chiều dài 100-≤200 năm 2021
1 Kiểm tra cầu. Chiều dài cầu (m) 100-≤200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,75 1 lần/1 cầu
2 Kiểm tra trước và sau mừa mưa bão. Chiều dài cầu (m) 100-≤200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,75 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ cầu, cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu. Chiều dài cầu (m) 100-≤200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,75 1 lần/1 cầu
EF 4. QL cầu có chiều dài cầu (m) 200-≤300 năm 2021
1 Kiểm tra cầu. Chiều dài cầu (m) 200-≤300 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,75 1 lần/1 cầu
2 Kiểm tra trước và sau mừa mưa bão. Chiều dài cầu (m) 200-≤300 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,75 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ cầu, cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu. Chiều dài cầu (m) 200-≤300 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,75 1 lần/1 cầu
EG 5. BDTX cầu có chiều dài ≤300m năm 2021
1 Vệ sinh mặt đường. Xe quét hút Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19,345 1 km/lần
2 Vệ sinh mặt đường. Xe rửa đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,836 1 km/lần
3 Vệ sinh khe co dãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 813 1m dài
4 Vệ sinh, bảo dưỡng khe co dãn cao su Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 438,75 1m dài
5 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 264 m2
6 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 325,2 m2
7 Sửa chữa lan can cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,432 1m dài
8 Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng thép) 2 lớp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 518,81 1m2
9 Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 537,99 1m2
10 Thay thế ống thoát nước các loại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,355 1 m/2 mối nối
11 Vệ sinh lan can cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 36,21 100m dài
12 Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn chiều dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 54,407 5m2
13 Sơn vạch kẻ đường, gờ giảm tốc. Sơn bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,06 m2
14 Thanh thải dòng chảy dưới cầu. Chiều dài cầu (m) 200-≤300 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,871 cầu/năm
15 Thanh thải dòng chảy dưới cầu. Chiều dài cầu (m) 100-≤200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,624 cầu/năm
16 Thanh thải dòng chảy dưới cầu. Chiều dài cầu (m) -≤50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,056 cầu/năm
EH IV. Công tác quản lý, chăm sóc cây xanh năm 2021
EI V. Công tác bảo trì, thắp sáng hệ thống điện chiếu sáng năm 2021
EJ VI. Công tác quản lý , đảm bảo giao thông năm 2021
1 Điều hành giao thông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,019 Công/năm
2 Đảm bảo giao thông trong thời gian thi công, kiểm tra. Thời gian thực hiện ≤1 ca Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,25 Lần
3 Bảo vệ hiện trường, điều tiết giao thông phạm vi hiện trường cứu hộ, cứu nạn. Thời gian thực hiện ≤ 1/4 ca Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,375 Vụ
4 Bảo vệ hiện trường, điều tiết giao thông phạm vi hiện trường cứu hộ, cứu nạn. Thời gian thực hiện ≤ 1/2 ca Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,25 Vụ
5 Bảo vệ hiện trường, điều tiết giao thông phạm vi hiện trường cứu hộ, cứu nạn. Thời gian thực hiện ≤ 3/4 ca Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,875 Vụ
6 Bảo vệ hiện trường, điều tiết giao thông phạm vi hiện trường cứu hộ, cứu nạn. Thời gian thực hiện 1 ca Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,875 Vụ
7 Hỗ trợ cứu hộ (xác minh thông tin, mở và đóng các điểm quay đầu đổi chiều khẩn cấp trên dải phân cách giữa). Thời gian thực hiện ≤ 1/4 ca Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,75 Vụ
8 Hỗ trợ cứu hộ (xác minh thông tin, mở và đóng các điểm quay đầu đổi chiều khẩn cấp trên dải phân cách giữa). Thời gian thực hiện ≤ 1/2 ca Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,375 Vụ
9 Dọn dẹp, vệ sinh hiện trường sau cứu hộ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,575 Vụ
EK VII. Trực chốt ĐBGT năm 2021
1 Nhân công trực chốt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.463,75 Công
EL NĂM 2022 (TỪ 01/01/2022-31/12/2022)
EM A. Gia Lâm - Đông Anh (Km0 - Km1; Km1+847 - Km2+460; Km3+050 - Km13+580) năm 2022
EN I. Đường BTN 4 làn xe, đường cấp I ĐB năm 2022
EO I.1. Công tác quản lý đường năm 2022
1 Quản lý hồ sơ kết cấu hạ tầng đường cao tốc. Quản lý (50km/năm) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 50km/năm
2 Quản lý hành lang an toàn đường cao tốc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 50km/năm
3 Tuần đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 219,011 100km/1 chiều/1 lần
4 Kiểm tra ban đầu, kiểm tra định kỳ, kiểm tra đột xuất Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,8 100 km/1 chiều/1 lần
5 Đếm xe bằng thủ công, trạm chính, đường cấp I-II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,753 lần/ trạm đếm
EP I.2. BDTX mặt đường năm 2022
1 Vệ sinh mặt đường. Xe quét hút Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 480,025 1 km/lần
2 Vệ sinh mặt đường. Xe rửa đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 480,025 1 km/lần
3 Sửa chữa biến dạng bề mặt vệt hằn bánh xe; bề mặt bị làn sóng, xô dồn; biến dạng đẩy, trượt trồi; bong tróc rời rạc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 32,023 10m2
4 Sửa chữa hư hỏng ổ gà. Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 32,023 10m2
EQ I.3. BDTX hệ thống ATGT năm 2022
1 Vệ sinh cống chui dân sinh Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 99,27 10m2
2 Sơn cột biển báo. Sơn 2 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 105,09 m2
3 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,533 cột biển báo
4 Thay thế, bổ sung biển báo các loại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,945 biển báo
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,133 Cột biển báo
6 Vệ sinh màng phản quang biển báo (biển báo dưới đất) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 187,919 m2
7 Thay thế màng phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18,984 m2
8 Vệ sinh mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.336,358 20 mắt
9 Sơn vạch kẻ đường, gờ giảm tốc. Sơn bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 200,01 m2
10 Thay thế tôn lượn sóng. Thay toàn bộ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 33,306 tấm
11 Vệ sinh dải phân cách Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 399,671 100m
12 Thay thế hàng rào Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 32,154 1 hàng rào
ER I.4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước năm 2022
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 40,002 m3
2 Bạt lề đường bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,5 100 m
3 Bạt lề đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 85,504 100 m
4 Cắt cỏ lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 699,989 100m2/lần
5 Cắt cỏ lề dải phân cách giữa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4.724,924 100m2/lần
6 Phát quang cây Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16,001 1km/lần
7 Vét rãnh siêu cao bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 71,54 10m
8 Vét rãnh trên GPC giữa bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.842,371 10m
9 Vét rãnh rãnh biên (10%) bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 46,474 10m
10 Vét rãnh rãnh biên (90%) bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 418,263 10m
11 Bổ sung nắp rãnh bê tông(Thay thế tấm đan rãnh hình thang). Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,12 1 nắp tấm
12 Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø ≥ 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4.067,792 1 m dài cống/lần
13 Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 524,337 1 m dài cống/lần
ES II. Đường BTN 2 làn xe, đường cấp I ĐB năm 2022
ET II.1. Công tác quản lý đường năm 2022
1 Quản lý hồ sơ kết cấu hạ tầng đường cao tốc. Quản lý (50km/năm) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,038 50km/năm
2 Quản lý hành lang an toàn đường cao tốc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,038 50km/năm
3 Tuần đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20,917 100km/1 chiều/1 lần
4 Kiểm tra ban đầu, kiểm tra định kỳ, kiểm tra đột xuất Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,267 100 km/1 chiều/1 lần
EU II.2. BDTX mặt đường năm 2022
1 Vệ sinh mặt đường. Xe quét hút Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 91,692 1 km/lần
2 Vệ sinh mặt đường. Xe rửa đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 91,692 1 km/lần
3 Sửa chữa biến dạng bề mặt vệt hằn bánh xe; bề mặt bị làn sóng, xô dồn; biến dạng đẩy, trượt trồi; bong tróc rời rạc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,425 10m2
4 Sửa chữa hư hỏng ổ gà. Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,425 10m2
EV II.3. BDTX hệ thống ATGT năm 2022
1 Sơn cột biển báo. Sơn 2 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 92,443 m2
2 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,43 cột biển báo
3 Thay thế, bổ sung biển báo các loại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,365 biển báo
4 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,72 Cột biển báo
5 Vệ sinh màng phản quang biển báo (biển báo dưới đất) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 139,707 m2
6 Thay thế màng phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,728 m2
7 Vệ sinh mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 132 20 mắt
8 Thay thế mắt phản quang. Thay thế (1 mắt) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,68 mắt
9 Sơn vạch kẻ đường, gờ giảm tốc. Sơn bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 38,205 m2
10 Thay thế tôn lượn sóng. Thay toàn bộ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,34 tấm
11 Vệ sinh dải phân cách Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 80,201 100m
12 Thay thế hàng rào Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,368 1 hàng rào
13 Vệ sinh màng phản quang biển báo (biển báo trên GLM và cánh hẫng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 139,707 m2
EW II.4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước năm 2022
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,641 m3
2 Bạt lề đường bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,86 100 m
3 Bạt lề đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16,333 100 m
4 Phát quang cây Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,056 1km/lần
5 Vét rãnh rãnh biên (10%) bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,83 10m
6 Vét rãnh rãnh biên (90%) bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 43,468 10m
7 Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø ≥ 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 89,666 1 m dài cống/lần
8 Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 126,977 1 m dài cống/lần
EX III. Công tác QL, BDTX cầu năm 2022
EY III.1. QL, BDTX cầu có chiều dài ≤300m năm 2022
EZ 1. QL cầu có chiều dài ≤50m năm 2022
FA 2. QL cầu có chiều dài 50-≤100 năm 2022
FB 3. QL cầu có chiều dài 100-≤200 năm 2022
1 Kiểm tra cầu. Chiều dài cầu (m) 100-≤200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 lần/1 cầu
2 Kiểm tra trước và sau mừa mưa bão. Chiều dài cầu (m) 100-≤200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ cầu, cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu. Chiều dài cầu (m) 100-≤200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 lần/1 cầu
FC 4. QL cầu có chiều dài cầu (m) 200-≤300 năm 2022
FD 5. BDTX cầu có chiều dài ≤300m năm 2022
1 Vệ sinh mặt cầu. Xe quét hút Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,616 1 km/lần
2 Vệ sinh mặt cầu. Xe rửa đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,404 1 km/lần
3 Vệ sinh khe co dãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 122,84 1m dài
4 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 44 m2
5 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 54,4 m2
6 Vệ sinh trụ cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 81,6 m3
7 Sửa chữa lan can cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,872 1m dài
8 Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng thép) 2 lớp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 76,209 1m2
9 Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 139,066 1m2
10 Thay thế ống thoát nước các loại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,603 1 m/2 mối nối
11 Vệ sinh lan can cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,68 100m dài
12 Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn chiều dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,934 5m2
13 Sơn vạch kẻ đường, gờ giảm tốc. Sơn bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,34 m2
14 Thanh thải dòng chảy dưới cầu. Chiều dài cầu (m) 100-≤200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,55 cầu/năm
FE III.2. QL, BDTX cầu có chiều dài >300m năm 2022
FF 1. QL cầu vượt QL1 cũ và đường sắt ga Yên Viên năm 2022
1 Kiểm tra cầu. Chiều dài cầu vượt QL1 cũ và đường sắt ga Yên Viên Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 lần/1 cầu
2 Kiểm tra trước và sau mừa mưa bão. Chiều dài cầu vượt QL1 cũ và đường sắt ga Yên Viên Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ cầu, cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu. Chiều dài cầu vượt QL1 cũ và đường sắt ga Yên Viên Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 lần/1 cầu
FG 2. QL cầu Thạc Quả năm 2022
1 Kiểm tra cầu. Chiều dài cầu Thạc Quả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 lần/1 cầu
2 Kiểm tra trước và sau mừa mưa bão. Chiều dài cầu Thạc Quả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ cầu, cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu. Chiều dài cầu Thạc Quả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 lần/1 cầu
FH 3. QL cầu Xuân Tảo năm 2022
FI 4. BDTX cầu có chiều dài >300m năm 2022
1 Vệ sinh mặt cầu. Xe quét hút Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 40,428 1 km/lần
2 Vệ sinh mặt cầu. Xe rửa đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,107 1 km/lần
3 Vệ sinh khe co dãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.061,8 1m dài
4 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 88 m2
5 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 204,8 m2
6 Vệ sinh trụ cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.142,4 m3
7 Sửa chữa lan can cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,624 1m dài
8 Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng thép) 2 lớp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 632,682 1m2
9 Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 984,107 1m2
10 Thay thế ống thoát nước các loại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,368 1 m/2 mối nối
11 Vệ sinh lan can cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 66,236 100m dài
12 Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn chiều dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 161,711 5m2
13 Sơn vạch kẻ đường, gờ giảm tốc. Sơn bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16,845 m2
14 Thanh thải dòng chảy dưới cầu. Chiều dài cầu Thạc Quả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,498 cầu/năm
15 Thanh thải dòng chảy dưới cầu. Chiều dài cầu vượt QL1 cũ và đường sắt ga Yên Viên Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,869 Cầu/năm
FJ IV. Công tác quản lý, chăm sóc cây xanh năm 2022
1 Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng bằng xe bồn 8m3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3.721,02 100m2/ lần
2 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao >=1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15,778 100m2/ năm
FK V. Công tác bảo trì, thắp sáng hệ thống điện chiếu sáng năm 2022
1 Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.628 1 trạm/ngày
2 Duy trì choá đèn cao áp, kính đèn cao áp, chiều cao cột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 234,9 1 bộ
3 Quản lý, kiểm tra trạm biến thế đèn công cộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,4 1 trạm/ngày
FL VI. Công tác quản lý , đảm bảo giao thông năm 2022
1 Điều hành giao thông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,026 Công/năm
2 Đảm bảo giao thông trong thời gian thi công, kiểm tra. Thời gian thực hiện ≤1 ca Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 Lần
3 Bảo vệ hiện trường, điều tiết giao thông phạm vi hiện trường cứu hộ, cứu nạn. Thời gian thực hiện ≤ 1/4 ca Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15 Vụ
4 Bảo vệ hiện trường, điều tiết giao thông phạm vi hiện trường cứu hộ, cứu nạn. Thời gian thực hiện ≤ 1/2 ca Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 Vụ
5 Bảo vệ hiện trường, điều tiết giao thông phạm vi hiện trường cứu hộ, cứu nạn. Thời gian thực hiện ≤ 3/4 ca Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 Vụ
6 Bảo vệ hiện trường, điều tiết giao thông phạm vi hiện trường cứu hộ, cứu nạn. Thời gian thực hiện 1 ca Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 Vụ
7 Hỗ trợ cứu hộ (xác minh thông tin, mở và đóng các điểm quay đầu đổi chiều khẩn cấp trên dải phân cách giữa). Thời gian thực hiện ≤ 1/4 ca Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,5 Vụ
8 Hỗ trợ cứu hộ (xác minh thông tin, mở và đóng các điểm quay đầu đổi chiều khẩn cấp trên dải phân cách giữa). Thời gian thực hiện ≤ 1/2 ca Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 Vụ
9 Dọn dẹp, vệ sinh hiện trường sau cứu hộ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,2 Vụ
FM VII. Trực chốt ĐBGT năm 2022
1 Rào chắn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,5 Cái
2 Biển tròn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,5 Cái
3 Biển chỉ dẫn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,5 Cái
4 Chóp cao su Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15 Cái
5 Bình cứu hỏa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,5 Cái
6 Nhân công trực chốt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.095 Công
FN B. Bắc Ninh (Km1 - Km1+847; Km2+460 - Km3+050; Km13+580 - Km20+340) năm 2022
FO I. Đường BTN 4 làn xe, đường cấp I ĐB năm 2022
FP I.1. Công tác quản lý đường năm 2022
1 Quản lý hồ sơ kết cấu hạ tầng đường cao tốc. Quản lý (50km/năm) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,124 50km/năm
2 Quản lý hành lang an toàn đường cao tốc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,124 50km/năm
3 Tuần đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 135,749 100km/1 chiều/1 lần
4 Kiểm tra ban đầu, kiểm tra định kỳ, kiểm tra đột xuất Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,736 100 km/1 chiều/1 lần
FQ I.2. BDTX mặt đường năm 2022
1 Vệ sinh mặt đường. Xe quét hút Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 297,533 1 km/lần
2 Vệ sinh mặt đường. Xe rửa đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 297,533 1 km/lần
3 Sửa chữa biến dạng bề mặt vệt hằn bánh xe; bề mặt bị làn sóng, xô dồn; biến dạng đẩy, trượt trồi; bong tróc rời rạc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19,849 10m2
4 Sửa chữa hư hỏng ổ gà. Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19,849 10m2
FR I.3. BDTX hệ thống ATGT năm 2022
1 Vệ sinh cống chui dân sinh Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 90,368 10m2
2 Sơn cột biển báo. Sơn 2 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 117,555 m2
3 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,371 cột biển báo
4 Thay thế, bổ sung biển báo các loại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,467 biển báo
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,979 Cột biển báo
6 Vệ sinh màng phản quang biển báo (biển báo dưới đất) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 327,8 m2
7 Thay thế màng phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 33,068 m2
8 Vệ sinh mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 652,791 20 mắt
9 Sơn vạch kẻ đường, gờ giảm tốc. Sơn bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 86,78 m2
10 Thay thế tôn lượn sóng. Thay toàn bộ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 21,824 tấm
11 Vệ sinh dải phân cách Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 261,867 100m
12 Thay thế hàng rào Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20,843 1 hàng rào
FS I.4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước năm 2022
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 24,794 m3
2 Bạt lề đường bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,789 100 m
3 Bạt lề đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 52,998 100 m
4 Cắt cỏ lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 468,471 100m2/lần
5 Cắt cỏ lề dải phân cách giữa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3.162,18 100m2/lần
6 Phát quang cây Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,918 1km/lần
7 Vét rãnh siêu cao bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 148,864 10m
8 Vét rãnh trên GPC giữa bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.232,775 10m
9 Vét rãnh rãnh biên (10%) bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 76,781 10m
10 Vét rãnh rãnh biên (90%) bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 691,03 10m
11 Bổ sung nắp rãnh bê tông(Thay thế tấm đan rãnh hình thang). Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,691 1 nắp tấm
12 Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø ≥ 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3.715,166 1 m dài cống/lần
13 Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 771,335 1 m dài cống/lần
FT II. Đường BTN 2 làn xe, đường cấp I ĐB năm 2022
FU II.1. Công tác quản lý đường năm 2022
1 Quản lý hồ sơ kết cấu hạ tầng đường cao tốc. Quản lý (50km/năm) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,062 50km/năm
2 Quản lý hành lang an toàn đường cao tốc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,062 50km/năm
3 Tuần đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 34,147 100km/1 chiều/1 lần
4 Kiểm tra ban đầu, kiểm tra định kỳ, kiểm tra đột xuất Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,437 100 km/1 chiều/1 lần
FV II.2. BDTX mặt đường năm 2022
1 Vệ sinh mặt đường. Xe quét hút Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 149,687 1 km/lần
2 Vệ sinh mặt đường. Xe rửa đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 149,687 1 km/lần
3 Sửa chữa biến dạng bề mặt vệt hằn bánh xe; bề mặt bị làn sóng, xô dồn; biến dạng đẩy, trượt trồi; bong tróc rời rạc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,428 10m2
4 Sửa chữa hư hỏng ổ gà. Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,856 10m2
FW II.3. BDTX hệ thống ATGT năm 2022
1 Sơn cột biển báo. Sơn 2 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 185,814 m2
2 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,676 cột biển báo
3 Thay thế, bổ sung biển báo các loại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,564 biển báo
4 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,38 Cột biển báo
5 Vệ sinh màng phản quang biển báo (biển báo dưới đất) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 325,248 m2
6 Thay thế màng phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19,851 m2
7 Vệ sinh mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 217,6 20 mắt
8 Thay thế mắt phản quang. Thay thế (1 mắt) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,944 mắt
9 Sơn vạch kẻ đường, gờ giảm tốc. Sơn bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 49,896 m2
10 Thay thế tôn lượn sóng. Thay toàn bộ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,84 tấm
11 Vệ sinh dải phân cách Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 164,153 100m
12 Thay thế hàng rào Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,07 1 hàng rào
13 Vệ sinh màng phản quang biển báo (biển báo trên GLM và cánh hẫng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 71,764 m2
FX II.4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước năm 2022
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,474 m3
2 Bạt lề đường bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,403 100 m
3 Bạt lề đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 26,663 100 m
4 Phát quang cây Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,99 1km/lần
5 Vét rãnh rãnh biên (10%) bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15,948 10m
6 Vét rãnh rãnh biên (90%) bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 143,529 10m
7 Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø ≥ 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 176,48 1 m dài cống/lần
8 Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 367,614 1 m dài cống/lần
FY III. Công tác QL, BDTX cầu năm 2022
FZ III.1. QL, BDTX cầu có chiều dài ≤300m năm 2022
GA 1. QL cầu có chiều dài ≤50m năm 2022
1 Kiểm tra cầu. Chiều dài cầu (m) ≤50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 lần/1 cầu
2 Kiểm tra trước và sau mừa mưa bão. Chiều dài cầu (m) ≤50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ cầu, cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu. Chiều dài cầu (m) ≤50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 lần/1 cầu
GB 2. QL cầu có chiều dài 50-≤100 năm 2022
GC 3. QL cầu có chiều dài 100-≤200 năm 2022
1 Kiểm tra cầu. Chiều dài cầu (m) 100-≤200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 1 lần/1 cầu
2 Kiểm tra trước và sau mừa mưa bão. Chiều dài cầu (m) 100-≤200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ cầu, cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu. Chiều dài cầu (m) 100-≤200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 1 lần/1 cầu
GD 4. QL cầu có chiều dài cầu (m) 200-≤300 năm 2022
1 Kiểm tra cầu. Chiều dài cầu (m) 200-≤300 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 lần/1 cầu
2 Kiểm tra trước và sau mừa mưa bão. Chiều dài cầu (m) 200-≤300 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ cầu, cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu. Chiều dài cầu (m) 200-≤300 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 lần/1 cầu
GE 5. BDTX cầu có chiều dài ≤300m năm 2022
1 Vệ sinh mặt đường. Xe quét hút Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 29,168 1 km/lần
2 Vệ sinh mặt đường. Xe rửa đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,292 1 km/lần
3 Vệ sinh khe co dãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 998,76 1m dài
4 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 176 m2
5 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 300,8 m2
6 Vệ sinh trụ cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 688 m3
7 Sửa chữa lan can cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15,562 1m dài
8 Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng thép) 2 lớp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 395,804 1m2
9 Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 722,262 1m2
10 Thay thế ống thoát nước các loại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,846 1 m/2 mối nối
11 Vệ sinh lan can cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 38,905 100m dài
12 Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn chiều dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 89,578 5m2
13 Sơn vạch kẻ đường, gờ giảm tốc. Sơn bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,153 m2
GF III.2. QL, BDTX cầu có chiều dài >300m năm 2022
GG 1. QL cầu Xuân Tảo năm 2022
1 Kiểm tra cầu. Chiều dài cầu Xuân Tảo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 lần/1 cầu
2 Quản lý hồ sơ cầu, cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu. Chiều dài cầu Xuân Tảo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 lần/1 cầu
3 Kiểm tra trước và sau mừa mưa bão. Chiều dài cầu Xuân Tảo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/năm
GH 2. BDTX cầu có chiều dài >300m năm 2022
1 Vệ sinh mặt đường. Xe quét hút Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 29,329 1 km/lần
2 Vệ sinh mặt đường. Xe rửa đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,332 1 km/lần
3 Vệ sinh khe co dãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 246,4 1m dài
4 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 44 m2
5 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 102,4 m2
6 Vệ sinh trụ cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 924,8 m3
7 Sửa chữa lan can cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,212 1m dài
8 Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng thép) 2 lớp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 688,927 1m2
9 Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 714,396 1m2
10 Thay thế ống thoát nước các loại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,874 1 m/2 mối nối
11 Vệ sinh lan can cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 48,083 100m dài
12 Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn chiều dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,55 5m2
13 Sơn vạch kẻ đường, gờ giảm tốc. Sơn bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,22 m2
14 Thanh thải dòng chảy dưới cầu. Chiều dài cầu Xuân Tảo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,55 cầu/năm
GI IV. Công tác quản lý, chăm sóc cây xanh năm 2022
1 Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng bằng xe bồn 8m3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.499 100m2/ lần
2 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao >=1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,462 100m2/ năm
GJ V. Công tác bảo trì, thắp sáng hệ thống điện chiếu sáng năm 2022
1 Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3.120,75 1 trạm/ngày
2 Duy trì choá đèn cao áp, kính đèn cao áp, chiều cao cột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 287,1 1 bộ
3 Quản lý, kiểm tra trạm biến thế đèn công cộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,6 1 trạm/ngày
GK VI. Công tác quản lý, đảm bảo giao thông năm 2022
1 Điều hành giao thông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,026 Công/năm
2 Đảm bảo giao thông trong thời gian thi công, kiểm tra. Thời gian thực hiện ≤1 ca Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 Lần
3 Bảo vệ hiện trường, điều tiết giao thông phạm vi hiện trường cứu hộ, cứu nạn. Thời gian thực hiện ≤ 1/4 ca Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12 Vụ
4 Bảo vệ hiện trường, điều tiết giao thông phạm vi hiện trường cứu hộ, cứu nạn. Thời gian thực hiện ≤ 1/2 ca Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 Vụ
5 Bảo vệ hiện trường, điều tiết giao thông phạm vi hiện trường cứu hộ, cứu nạn. Thời gian thực hiện ≤ 3/4 ca Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 Vụ
6 Bảo vệ hiện trường, điều tiết giao thông phạm vi hiện trường cứu hộ, cứu nạn. Thời gian thực hiện 1 ca Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 Vụ
7 Hỗ trợ cứu hộ (xác minh thông tin, mở và đóng các điểm quay đầu đổi chiều khẩn cấp trên dải phân cách giữa). Thời gian thực hiện ≤ 1/4 ca Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,5 Vụ
8 Hỗ trợ cứu hộ (xác minh thông tin, mở và đóng các điểm quay đầu đổi chiều khẩn cấp trên dải phân cách giữa). Thời gian thực hiện ≤ 1/2 ca Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 Vụ
9 Dọn dẹp, vệ sinh hiện trường sau cứu hộ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,5 Vụ
GL VII. Trực chốt ĐBGT năm 2022
1 Nhân công trực chốt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.190 Công
GM C. Sóc Sơn (Km 20+340 - Km 32+125) năm 2022
GN I. Đường BTN 4 làn xe, đường cấp I ĐB năm 2022
GO I.1. Công tác quản lý đường năm 2022
1 Quản lý hồ sơ kết cấu hạ tầng đường cao tốc. Quản lý (50km/năm) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,228 50km/năm
2 Quản lý hành lang an toàn đường cao tốc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,228 50km/năm
3 Tuần đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 250,04 100km/1 chiều/1 lần
4 Kiểm tra ban đầu, kiểm tra định kỳ, kiểm tra đột xuất Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,197 100 km/1 chiều/1 lần
GP I.2. BDTX mặt đường năm 2022
1 Vệ sinh mặt đường. Xe quét hút Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 548,033 1 km/lần
2 Vệ sinh mặt đường. Xe rửa đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 548,033 1 km/lần
3 Sửa chữa biến dạng bề mặt vệt hằn bánh xe; bề mặt bị làn sóng, xô dồn; biến dạng đẩy, trượt trồi; bong tróc rời rạc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 34,371 10m2
4 Sửa chữa hư hỏng ổ gà. Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 34,371 10m2
GQ I.3. BDTX hệ thống ATGT năm 2022
1 Vệ sinh cống chui dân sinh Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 66,074 10m2
2 Sơn cột biển báo. Sơn 2 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,385 m2
3 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,155 cột biển báo
4 Thay thế, bổ sung biển báo các loại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,551 biển báo
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,886 Cột biển báo
6 Vệ sinh màng phản quang biển báo (biển báo dưới đất) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 593,958 m2
7 Thay thế màng phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 33,95 m2
8 Vệ sinh mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.043,737 20 mắt
9 Sơn vạch kẻ đường, gờ giảm tốc. Sơn bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 159,843 m2
10 Thay thế tôn lượn sóng. Thay toàn bộ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 36,746 tấm
11 Vệ sinh dải phân cách Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 440,976 100m
12 Thay thế hàng rào Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 36,023 1 hàng rào
13 Vệ sinh màng phản quang biển báo (biển báo trên GLM và cánh hẫng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 80,167 m2
GR I.4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước năm 2022
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 45,669 m3
2 Bạt lề đường bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,138 100 m
3 Bạt lề đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 97,618 100 m
4 Cắt cỏ lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 746,186 100m2/lần
5 Cắt cỏ lề dải phân cách giữa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6.515,451 100m2/lần
6 Phát quang cây Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18,268 1km/lần
7 Vét rãnh siêu cao bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 79,217 10m
8 Vét rãnh trên GPC giữa bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.981,279 10m
9 Vét rãnh rãnh biên (10%) bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 80,433 10m
10 Vét rãnh rãnh biên (90%) bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 723,9 10m
11 Bổ sung nắp rãnh bê tông(Thay thế tấm đan rãnh hình thang). Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,818 1 nắp tấm
12 Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø ≥ 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3.552,732 1 m dài cống/lần
13 Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 924,324 1 m dài cống/lần
GS II. Đường BTN 2 làn xe, đường cấp I ĐB năm 2022
GT II.1. Công tác quản lý đường năm 2022
1 Quản lý hồ sơ kết cấu hạ tầng đường cao tốc. Quản lý (50km/năm) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,04 50km/năm
2 Quản lý hành lang an toàn đường cao tốc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,04 50km/năm
3 Tuần đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 21,962 100km/1 chiều/1 lần
4 Kiểm tra ban đầu, kiểm tra định kỳ, kiểm tra đột xuất Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,281 100 km/1 chiều/1 lần
GU II.2. BDTX mặt đường năm 2022
1 Vệ sinh mặt đường. Xe quét hút Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 96,273 1 km/lần
2 Vệ sinh mặt đường. Xe rửa đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 96,273 1 km/lần
3 Sửa chữa biến dạng bề mặt vệt hằn bánh xe; bề mặt bị làn sóng, xô dồn; biến dạng đẩy, trượt trồi; bong tróc rời rạc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,696 10m2
4 Sửa chữa hư hỏng ổ gà. Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,696 10m2
GV II.3. BDTX hệ thống ATGT năm 2022
1 Sơn cột biển báo. Sơn 2 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 31,781 m2
2 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,193 cột biển báo
3 Thay thế, bổ sung biển báo các loại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,136 biển báo
4 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,106 Cột biển báo
5 Vệ sinh màng phản quang biển báo (biển báo dưới đất) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 182,293 m2
6 Thay thế màng phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,115 m2
7 Vệ sinh mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 92,336 20 mắt
8 Thay thế mắt phản quang. Thay thế (1 mắt) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,617 mắt
9 Sơn vạch kẻ đường, gờ giảm tốc. Sơn bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 28,08 m2
10 Thay thế tôn lượn sóng. Thay toàn bộ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,298 tấm
11 Vệ sinh dải phân cách Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 79,087 100m
12 Thay thế hàng rào Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,336 1 hàng rào
GW II.4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước năm 2022
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,023 m3
2 Bạt lề đường bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,903 100 m
3 Bạt lề đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17,149 100 m
4 Phát quang cây Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,209 1km/lần
5 Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø ≥ 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 445,296 1 m dài cống/lần
GX III. Công tác QL, BDTX cầu năm 2022
GY III.1. QL, BDTX cầu có chiều dài ≤300m năm 2022
GZ 1. QL cầu có chiều dài ≤50m năm 2022
1 Kiểm tra cầu. Chiều dài cầu (m) ≤50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 1 lần/1 cầu
2 Kiểm tra trước và sau mừa mưa bão. Chiều dài cầu (m) ≤50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ cầu, cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu. Chiều dài cầu (m) ≤50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 1 lần/1 cầu
HA 2. QL cầu có chiều dài 50-≤100 năm 2022
1 Kiểm tra cầu. Chiều dài cầu (m) 50-≤100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 lần/1 cầu
2 Kiểm tra trước và sau mừa mưa bão. Chiều dài cầu (m) 50-≤100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ cầu, cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu. Chiều dài cầu (m) 50-≤100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 lần/1 cầu
HB 3. QL cầu có chiều dài 100-≤200 năm 2022
1 Kiểm tra cầu. Chiều dài cầu (m) 100-≤200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 lần/1 cầu
2 Kiểm tra trước và sau mừa mưa bão. Chiều dài cầu (m) 100-≤200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ cầu, cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu. Chiều dài cầu (m) 100-≤200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 lần/1 cầu
HC 4. BDTX cầu có chiều dài ≤300m năm 2022
1 Vệ sinh mặt đường. Xe quét hút Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,002 1 km/lần
2 Vệ sinh mặt đường. Xe rửa đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 1 km/lần
3 Vệ sinh khe co dãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 946 1m dài
4 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 220 m2
5 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 409,6 m2
6 Vệ sinh trụ cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 108,8 m3
7 Sửa chữa lan can cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,631 1m dài
8 Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng thép) 2 lớp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 265,841 1m2
9 Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 244,364 1m2
10 Thay thế ống thoát nước các loại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,004 1 m/2 mối nối
11 Vệ sinh lan can cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,262 100m dài
12 Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn chiều dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 48,007 5m2
13 Sơn vạch kẻ đường, gờ giảm tốc. Sơn bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,001 m2
14 Thanh thải dòng chảy dưới cầu. Chiều dài cầu (m) 100-≤200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,55 cầu/năm
HD IV. Công tác quản lý, chăm sóc cây xanh năm 2022
1 Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng bằng xe bồn 8m3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3.918 100m2/ lần
2 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao >=1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16,403 100m2/ năm
HE V. Công tác bảo trì, thắp sáng hệ thống điện chiếu sáng năm 2022
1 Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 492,75 1 trạm/ngày
2 Duy trì choá đèn cao áp, kính đèn cao áp, chiều cao cột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 279 1 bộ
3 Quản lý, kiểm tra trạm biến thế đèn công cộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,6 1 trạm/ngày
HF VI. Công tác quản lý , đảm bảo giao thông năm 2022
1 Điều hành giao thông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,026 Công/năm
2 Đảm bảo giao thông trong thời gian thi công, kiểm tra. Thời gian thực hiện ≤1 ca Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 Lần
3 Bảo vệ hiện trường, điều tiết giao thông phạm vi hiện trường cứu hộ, cứu nạn. Thời gian thực hiện ≤ 1/4 ca Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15,5 Vụ
4 Bảo vệ hiện trường, điều tiết giao thông phạm vi hiện trường cứu hộ, cứu nạn. Thời gian thực hiện ≤ 1/2 ca Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 Vụ
5 Bảo vệ hiện trường, điều tiết giao thông phạm vi hiện trường cứu hộ, cứu nạn. Thời gian thực hiện ≤ 3/4 ca Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 Vụ
6 Bảo vệ hiện trường, điều tiết giao thông phạm vi hiện trường cứu hộ, cứu nạn. Thời gian thực hiện 1 ca Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 Vụ
7 Hỗ trợ cứu hộ (xác minh thông tin, mở và đóng các điểm quay đầu đổi chiều khẩn cấp trên dải phân cách giữa). Thời gian thực hiện ≤ 1/4 ca Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 Vụ
8 Hỗ trợ cứu hộ (xác minh thông tin, mở và đóng các điểm quay đầu đổi chiều khẩn cấp trên dải phân cách giữa). Thời gian thực hiện ≤ 1/2 ca Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 Vụ
9 Dọn dẹp, vệ sinh hiện trường sau cứu hộ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,2 Vụ
HG VII. Trực chốt ĐBGT năm 2022
1 Nhân công trực chốt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.190 Công
HH D. Phổ Yên - Sóc Sơn (Km 32+125 - Km 55+800) năm 2022
HI I. Đường BTN 4 làn xe, đường cấp I ĐB năm 2022
HJ I.1. Công tác quản lý đường năm 2022
1 Quản lý hồ sơ kết cấu hạ tầng đường cao tốc. Quản lý (50km/năm) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,448 50km/năm
2 Quản lý hành lang an toàn đường cao tốc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,448 50km/năm
3 Tuần đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 490,49 100km/1 chiều/1 lần
4 Kiểm tra ban đầu, kiểm tra định kỳ, kiểm tra đột xuất Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,271 100 km/1 chiều/1 lần
HK I.2. BDTX mặt đường năm 2022
1 Vệ sinh mặt đường. Xe quét hút Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.075,047 1 km/lần
2 Vệ sinh mặt đường. Xe rửa đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.075,047 1 km/lần
3 Sửa chữa biến dạng bề mặt vệt hằn bánh xe; bề mặt bị làn sóng, xô dồn; biến dạng đẩy, trượt trồi; bong tróc rời rạc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 67,423 10m2
4 Sửa chữa hư hỏng ổ gà. Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 67,423 10m2
HL I.3. BDTX hệ thống ATGT năm 2022
1 Vệ sinh cống chui dân sinh Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 249,05 10m2
2 Sơn cột biển báo. Sơn 2 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 267,327 m2
3 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,56 cột biển báo
4 Thay thế, bổ sung biển báo các loại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,161 biển báo
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,2 Cột biển báo
6 Vệ sinh màng phản quang biển báo (biển báo dưới đất) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 871,591 m2
7 Thay thế màng phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 91,323 m2
8 Vệ sinh mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.193,147 20 mắt
9 Sơn vạch kẻ đường, gờ giảm tốc. Sơn bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 313,555 m2
10 Thay thế tôn lượn sóng. Thay toàn bộ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 78,085 tấm
11 Vệ sinh dải phân cách Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 937,04 100m
12 Thay thế hàng rào Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 74,605 1 hàng rào
13 Vệ sinh màng phản quang biển báo (biển báo trên GLM và cánh hẫng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 954,875 m2
HM I.4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước năm 2022
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 89,587 m3
2 Bạt lề đường bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,079 100 m
3 Bạt lề đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 191,493 100 m
4 Cắt cỏ lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.688,328 100m2/lần
5 Cắt cỏ lề dải phân cách giữa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17.094,321 100m2/lần
6 Phát quang cây Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 35,835 1km/lần
7 Vét rãnh siêu cao bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 214,89 10m
8 Vét rãnh trên GPC giữa bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4.154,445 10m
9 Vét rãnh rãnh biên (10%) bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 295,957 10m
10 Vét rãnh rãnh biên (90%) bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.663,612 10m
11 Bổ sung nắp rãnh bê tông(Thay thế tấm đan rãnh hình thang). Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 21,206 1 nắp tấm
12 Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø ≥ 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8.175,118 1 m dài cống/lần
13 Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.892,616 1 m dài cống/lần
HN II. Đường BTN 2 làn xe, đường cấp I ĐB năm 2022
HO II.1. Công tác quản lý đường năm 2022
1 Quản lý hồ sơ kết cấu hạ tầng đường cao tốc. Quản lý (50km/năm) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,047 50km/năm
2 Quản lý hành lang an toàn đường cao tốc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,047 50km/năm
3 Tuần đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 25,859 100km/1 chiều/1 lần
4 Kiểm tra ban đầu, kiểm tra định kỳ, kiểm tra đột xuất Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,331 100 km/1 chiều/1 lần
HP II.2. BDTX mặt đường năm 2022
1 Vệ sinh mặt đường. Xe quét hút Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 113,353 1 km/lần
2 Vệ sinh mặt đường. Xe rửa đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 113,353 1 km/lần
3 Sửa chữa biến dạng bề mặt vệt hằn bánh xe; bề mặt bị làn sóng, xô dồn; biến dạng đẩy, trượt trồi; bong tróc rời rạc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,707 10m2
4 Sửa chữa hư hỏng ổ gà. Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,707 10m2
HQ II.3. BDTX hệ thống ATGT năm 2022
1 Sơn cột biển báo. Sơn 2 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 49,634 m2
2 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,34 cột biển báo
3 Thay thế, bổ sung biển báo các loại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,276 biển báo
4 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,699 Cột biển báo
5 Vệ sinh màng phản quang biển báo (biển báo dưới đất) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 286,036 m2
6 Thay thế màng phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,302 m2
7 Vệ sinh mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 102,496 20 mắt
8 Thay thế mắt phản quang. Thay thế (1 mắt) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,108 mắt
9 Sơn vạch kẻ đường, gờ giảm tốc. Sơn bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 37,784 m2
10 Thay thế tôn lượn sóng. Thay toàn bộ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,193 tấm
11 Vệ sinh dải phân cách Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 76,599 100m
12 Thay thế hàng rào Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,872 1 hàng rào
HR II.4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước năm 2022
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,446 m3
2 Bạt lề đường bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,063 100 m
3 Bạt lề đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20,191 100 m
4 Phát quang cây Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,778 1km/lần
5 Vét rãnh rãnh biên (10%) bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 21,698 10m
6 Vét rãnh rãnh biên (90%) bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 195,286 10m
7 Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø ≥ 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 390,93 1 m dài cống/lần
HS III. Công tác QL, BDTX cầu năm 2022
HT III.1. QL, BDTX cầu có chiều dài ≤300m năm 2022
HU 1. QL cầu có chiều dài ≤50m năm 2022
1 Kiểm tra cầu. Chiều dài cầu (m) ≤50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 lần/1 cầu
2 Kiểm tra trước và sau mừa mưa bão. Chiều dài cầu (m) ≤50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ cầu, cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu. Chiều dài cầu (m) ≤50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 lần/1 cầu
HV 2. QL cầu có chiều dài 50-≤100 năm 2022
1 Kiểm tra cầu. Chiều dài cầu (m) 50-≤100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 1 lần/1 cầu
2 Kiểm tra trước và sau mừa mưa bão. Chiều dài cầu (m) 50-≤100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ cầu, cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu. Chiều dài cầu (m) 50-≤100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 1 lần/1 cầu
HW 3. QL cầu có chiều dài 100-≤200 năm 2022
1 Kiểm tra cầu. Chiều dài cầu (m) 100-≤200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 1 lần/1 cầu
2 Kiểm tra trước và sau mừa mưa bão. Chiều dài cầu (m) 100-≤200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ cầu, cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu. Chiều dài cầu (m) 100-≤200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 1 lần/1 cầu
HX 4. QL cầu có chiều dài cầu (m) 200-≤300 năm 2022
1 Kiểm tra cầu. Chiều dài cầu (m) 200-≤300 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 lần/1 cầu
2 Kiểm tra trước và sau mừa mưa bão. Chiều dài cầu (m) 200-≤300 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ cầu, cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu. Chiều dài cầu (m) 200-≤300 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 lần/1 cầu
HY 5. BDTX cầu có chiều dài ≤300m năm 2022
1 Vệ sinh mặt đường. Xe quét hút Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 41,032 1 km/lần
2 Vệ sinh mặt đường. Xe rửa đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,258 1 km/lần
3 Vệ sinh khe co dãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.022,468 1m dài
4 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 352 m2
5 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 806,4 m2
6 Sửa chữa lan can cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,329 1m dài
7 Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng thép) 2 lớp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 509,035 1m2
8 Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 791,78 1m2
9 Thay thế ống thoát nước các loại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,708 1 m/2 mối nối
10 Vệ sinh lan can cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 53,292 100m dài
11 Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn chiều dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 109,279 5m2
12 Sơn vạch kẻ đường, gờ giảm tốc. Sơn bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17,097 m2
13 Thanh thải dòng chảy dưới cầu. Chiều dài cầu (m) 200-≤300 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,167 cầu/năm
14 Thanh thải dòng chảy dưới cầu. Chiều dài cầu (m) 50-≤100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,136 cầu/năm
HZ IV. Công tác quản lý, chăm sóc cây xanh năm 2022
1 Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng bằng xe bồn 8m3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6.730,02 100m2/ lần
2 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao >=1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 28,176 100m2/ năm
IA V. Công tác bảo trì, thắp sáng hệ thống điện chiếu sáng năm 2022
1 Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.314 1 trạm/ngày
2 Duy trì choá đèn cao áp, kính đèn cao áp, chiều cao cột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 408,6 1 bộ
3 Quản lý, kiểm tra trạm biến thế đèn công cộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,6 1 trạm/ngày
IB VI. Công tác quản lý , đảm bảo giao thông năm 2022
1 Điều hành giao thông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,026 Công/năm
2 Đảm bảo giao thông trong thời gian thi công, kiểm tra. Thời gian thực hiện ≤1 ca Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12 Lần
3 Bảo vệ hiện trường, điều tiết giao thông phạm vi hiện trường cứu hộ, cứu nạn. Thời gian thực hiện ≤ 1/4 ca Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 29,5 Vụ
4 Bảo vệ hiện trường, điều tiết giao thông phạm vi hiện trường cứu hộ, cứu nạn. Thời gian thực hiện ≤ 1/2 ca Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12 Vụ
5 Bảo vệ hiện trường, điều tiết giao thông phạm vi hiện trường cứu hộ, cứu nạn. Thời gian thực hiện ≤ 3/4 ca Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 Vụ
6 Bảo vệ hiện trường, điều tiết giao thông phạm vi hiện trường cứu hộ, cứu nạn. Thời gian thực hiện 1 ca Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 Vụ
7 Hỗ trợ cứu hộ (xác minh thông tin, mở và đóng các điểm quay đầu đổi chiều khẩn cấp trên dải phân cách giữa). Thời gian thực hiện ≤ 1/4 ca Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 Vụ
8 Hỗ trợ cứu hộ (xác minh thông tin, mở và đóng các điểm quay đầu đổi chiều khẩn cấp trên dải phân cách giữa). Thời gian thực hiện ≤ 1/2 ca Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 Vụ
9 Dọn dẹp, vệ sinh hiện trường sau cứu hộ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,4 Vụ
IC VII. Trực chốt ĐBGT năm 2022
1 Nhân công trực chốt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4.380 Công
ID E. Thành phố Thái Nguyên (Km55+800 - Km69+158) năm 2022
IE I. Đường BTN 4 làn xe, đường cấp I ĐB năm 2022
IF I.1. Công tác quản lý đường năm 2022
1 Quản lý hồ sơ kết cấu hạ tầng đường cao tốc. Quản lý (50km/năm) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,145 50km/năm
2 Quản lý hành lang an toàn đường cao tốc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,145 50km/năm
3 Tuần đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 158,505 100km/1 chiều/1 lần
4 Kiểm tra ban đầu, kiểm tra định kỳ, kiểm tra đột xuất Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,027 100 km/1 chiều/1 lần
IG I.2. BDTX mặt đường năm 2022
1 Vệ sinh mặt đường. Xe quét hút Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 347,407 1 km/lần
2 Vệ sinh mặt đường. Xe rửa đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 347,407 1 km/lần
3 Sửa chữa biến dạng bề mặt vệt hằn bánh xe; bề mặt bị làn sóng, xô dồn; biến dạng đẩy, trượt trồi; bong tróc rời rạc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 23,176 10m2
4 Sửa chữa hư hỏng ổ gà. Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 23,176 10m2
IH I.3. BDTX hệ thống ATGT năm 2022
1 Vệ sinh cống chui dân sinh Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 69,569 10m2
2 Sơn cột biển báo. Sơn 2 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 38,136 m2
3 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,095 cột biển báo
4 Thay thế, bổ sung biển báo các loại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,07 biển báo
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,54 Cột biển báo
6 Vệ sinh màng phản quang biển báo (biển báo dưới đất) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 149,499 m2
7 Thay thế màng phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,827 m2
8 Vệ sinh mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 557,013 20 mắt
9 Sơn vạch kẻ đường, gờ giảm tốc. Sơn bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 101,327 m2
10 Thay thế tôn lượn sóng. Thay toàn bộ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19,835 tấm
11 Vệ sinh dải phân cách Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 238 100m
12 Thay thế hàng rào Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17,955 1 hàng rào
13 Vệ sinh màng phản quang biển báo (biển báo trên GLM và cánh hẫng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 107,044 m2
II I.4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước năm 2022
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 28,951 m3
2 Bạt lề đường bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,257 100 m
3 Bạt lề đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 61,882 100 m
4 Cắt cỏ lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 428,4 100m2/lần
5 Cắt cỏ lề dải phân cách giữa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4.337,55 100m2/lần
6 Phát quang cây Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,58 1km/lần
7 Vét rãnh siêu cao bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 54,72 10m
8 Vét rãnh trên GPC giữa bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 987,05 10m
9 Vét rãnh rãnh biên (10%) bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 69,16 10m
10 Vét rãnh rãnh biên (90%) bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 622,44 10m
11 Bổ sung nắp rãnh bê tông(Thay thế tấm đan rãnh hình thang). Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,4 1 nắp tấm
12 Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø ≥ 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.144,526 1 m dài cống/lần
13 Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 420,11 1 m dài cống/lần
IJ II. Đường BTN 2 làn xe, đường cấp I ĐB năm 2022
IK II.1. Công tác quản lý đường năm 2022
1 Quản lý hồ sơ kết cấu hạ tầng đường cao tốc. Quản lý (50km/năm) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,02 50km/năm
2 Quản lý hành lang an toàn đường cao tốc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,02 50km/năm
3 Tuần đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,142 100km/1 chiều/1 lần
4 Kiểm tra ban đầu, kiểm tra định kỳ, kiểm tra đột xuất Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,142 100 km/1 chiều/1 lần
IL II.2. BDTX mặt đường năm 2022
1 Vệ sinh mặt đường. Xe quét hút Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 48,842 1 km/lần
2 Vệ sinh mặt đường. Xe rửa đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 48,842 1 km/lần
3 Sửa chữa biến dạng bề mặt vệt hằn bánh xe; bề mặt bị làn sóng, xô dồn; biến dạng đẩy, trượt trồi; bong tróc rời rạc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,89 10m2
4 Sửa chữa hư hỏng ổ gà. Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,89 10m2
IM II.3. BDTX hệ thống ATGT năm 2022
1 Sơn cột biển báo. Sơn 2 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 32,558 m2
2 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,08 cột biển báo
3 Thay thế, bổ sung biển báo các loại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,053 biển báo
4 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,06 Cột biển báo
5 Vệ sinh màng phản quang biển báo (biển báo dưới đất) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 169,243 m2
6 Thay thế màng phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,512 m2
7 Vệ sinh mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 48 20 mắt
8 Thay thế mắt phản quang. Thay thế (1 mắt) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,385 mắt
9 Sơn vạch kẻ đường, gờ giảm tốc. Sơn bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,175 m2
10 Thay thế tôn lượn sóng. Thay toàn bộ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,385 tấm
11 Vệ sinh dải phân cách Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 57,236 100m
12 Thay thế hàng rào Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,392 1 hàng rào
13 Vệ sinh màng phản quang biển báo (biển báo trên GLM và cánh hẫng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 21 m2
IN II.4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước năm 2022
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,07 m3
2 Bạt lề đường bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,458 100 m
3 Bạt lề đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,7 100 m
4 Phát quang cây Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,628 1km/lần
5 Vét rãnh rãnh biên (10%) bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 28,444 10m
6 Vét rãnh rãnh biên (90%) bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 255,996 10m
7 Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø ≥ 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 302,838 1 m dài cống/lần
8 Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 502,04 1 m dài cống/lần
IO III. Công tác QL, BDTX cầu năm 2022
IP III.1. QL, BDTX cầu có chiều dài ≤300m năm 2022
IQ 1. QL cầu có chiều dài ≤50m năm 2022
1 Kiểm tra cầu. Chiều dài cầu (m) ≤50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 lần/1 cầu
2 Kiểm tra trước và sau mừa mưa bão. Chiều dài cầu (m) ≤50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ cầu, cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu. Chiều dài cầu (m) ≤50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 lần/1 cầu
IR 2. QL cầu có chiều dài 50-≤100 năm 2022
1 Kiểm tra cầu. Chiều dài cầu (m) 50-≤100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 lần/1 cầu
2 Kiểm tra trước và sau mừa mưa bão. Chiều dài cầu (m) 50-≤100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ cầu, cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu. Chiều dài cầu (m) 50-≤100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 lần/1 cầu
IS 3. QL cầu có chiều dài 100-≤200 năm 2022
IT 4. QL cầu có chiều dài cầu (m) 200-≤300 năm 2022
IU 5. BDTX cầu có chiều dài ≤300m năm 2022
1 Vệ sinh mặt đường. Xe quét hút Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,106 1 km/lần
2 Vệ sinh mặt đường. Xe rửa đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,527 1 km/lần
3 Vệ sinh khe co dãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 518,096 1m dài
4 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 352 m2
5 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 204,8 m2
6 Sửa chữa lan can cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,967 1m dài
7 Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng thép) 2 lớp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 92,392 1m2
8 Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 95,807 1m2
9 Thay thế ống thoát nước các loại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,606 1 m/2 mối nối
10 Vệ sinh lan can cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,448 100m dài
11 Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn chiều dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 24,424 5m2
12 Sơn vạch kẻ đường, gờ giảm tốc. Sơn bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,544 m2
13 Thanh thải dòng chảy dưới cầu. Chiều dài cầu (m) -≤50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,399 cầu/năm
IV IV. Công tác quản lý, chăm sóc cây xanh năm 2022
1 Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng bằng xe bồn 8m3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.174,82 100m2/ lần
2 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao >=1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,105 100m2/ năm
IW V. Công tác bảo trì, thắp sáng hệ thống điện chiếu sáng năm 2022
1 Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 164,25 1 trạm/ngày
2 Duy trì choá đèn cao áp, kính đèn cao áp, chiều cao cột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 127,8 1 bộ
3 Quản lý, kiểm tra trạm biến thế đèn công cộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,8 1 trạm/ngày
IX VI. Công tác quản lý , đảm bảo giao thông năm 2022
1 Điều hành giao thông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,026 Công/năm
2 Đảm bảo giao thông trong thời gian thi công, kiểm tra. Thời gian thực hiện ≤1 ca Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 Lần
3 Bảo vệ hiện trường, điều tiết giao thông phạm vi hiện trường cứu hộ, cứu nạn. Thời gian thực hiện ≤ 1/4 ca Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,5 Vụ
4 Bảo vệ hiện trường, điều tiết giao thông phạm vi hiện trường cứu hộ, cứu nạn. Thời gian thực hiện ≤ 1/2 ca Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 Vụ
5 Bảo vệ hiện trường, điều tiết giao thông phạm vi hiện trường cứu hộ, cứu nạn. Thời gian thực hiện ≤ 3/4 ca Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,5 Vụ
6 Bảo vệ hiện trường, điều tiết giao thông phạm vi hiện trường cứu hộ, cứu nạn. Thời gian thực hiện 1 ca Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,5 Vụ
7 Hỗ trợ cứu hộ (xác minh thông tin, mở và đóng các điểm quay đầu đổi chiều khẩn cấp trên dải phân cách giữa). Thời gian thực hiện ≤ 1/4 ca Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 Vụ
8 Hỗ trợ cứu hộ (xác minh thông tin, mở và đóng các điểm quay đầu đổi chiều khẩn cấp trên dải phân cách giữa). Thời gian thực hiện ≤ 1/2 ca Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 Vụ
9 Dọn dẹp, vệ sinh hiện trường sau cứu hộ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,8 Vụ
IY VII. Trực chốt ĐBGT năm 2022
1 Nhân công trực chốt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.190 Công
IZ F. Tuyến tránh TP. Thái Nguyên+ nút giao thịnh Đán năm 2022
JA I. Đường BTN 4 làn xe, đường cấp I ĐB năm 2022
JB I.1. Công tác quản lý đường năm 2022
1 Quản lý hồ sơ kết cấu hạ tầng đường cao tốc. Quản lý (50km/năm) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,124 50km/năm
2 Quản lý hành lang an toàn đường cao tốc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,124 50km/năm
3 Tuần đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 135,955 100km/1 chiều/1 lần
4 Kiểm tra ban đầu, kiểm tra định kỳ, kiểm tra đột xuất Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,738 100 km/1 chiều/1 lần
JC I.2. BDTX mặt đường năm 2022
1 Vệ sinh mặt đường. Xe quét hút Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 297,984 1 km/lần
2 Vệ sinh mặt đường. Xe rửa đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 297,984 1 km/lần
3 Sửa chữa biến dạng bề mặt vệt hằn bánh xe; bề mặt bị làn sóng, xô dồn; biến dạng đẩy, trượt trồi; bong tróc rời rạc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19,879 10m2
4 Sửa chữa hư hỏng ổ gà. Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19,879 10m2
JD I.3. BDTX hệ thống ATGT năm 2022
1 Vệ sinh cống chui dân sinh Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15,68 10m2
2 Sơn cột biển báo. Sơn 2 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 83,672 m2
3 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,235 cột biển báo
4 Thay thế, bổ sung biển báo các loại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,182 biển báo
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,34 Cột biển báo
6 Vệ sinh màng phản quang biển báo (biển báo dưới đất) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 198,479 m2
7 Thay thế màng phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 27,771 m2
8 Vệ sinh mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.240,96 20 mắt
9 Sơn vạch kẻ đường, gờ giảm tốc. Sơn bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 86,912 m2
10 Thay thế tôn lượn sóng. Thay toàn bộ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 22,07 tấm
11 Vệ sinh dải phân cách Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 264,84 100m
12 Thay thế hàng rào Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 22,675 1 hàng rào
13 Vệ sinh màng phản quang biển báo (biển báo trên GLM và cánh hẫng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 356,94 m2
JE I.4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước năm 2022
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 24,832 m3
2 Bạt lề đường bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,794 100 m
3 Bạt lề đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 53,078 100 m
4 Cắt cỏ lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 478,8 100m2/lần
5 Cắt cỏ lề dải phân cách giữa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.097,9 100m2/lần
6 Phát quang cây Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,933 1km/lần
7 Vét rãnh siêu cao bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 46,935 10m
8 Vét rãnh rãnh biên (10%) bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 65,36 10m
9 Vét rãnh rãnh biên (90%) bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 588,24 10m
10 Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø ≥ 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.699,275 1 m dài cống/lần
JF II. Đường BTN 2 làn xe, đường cấp I ĐB năm 2022
JG II.1. Công tác quản lý đường năm 2022
1 Quản lý hồ sơ kết cấu hạ tầng đường cao tốc. Quản lý (50km/năm) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,013 50km/năm
2 Quản lý hành lang an toàn đường cao tốc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,013 50km/năm
3 Tuần đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,245 100km/1 chiều/1 lần
4 Kiểm tra ban đầu, kiểm tra định kỳ, kiểm tra đột xuất Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,093 100 km/1 chiều/1 lần
JH II.2. BDTX mặt đường năm 2022
1 Vệ sinh mặt đường. Xe quét hút Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 31,76 1 km/lần
2 Vệ sinh mặt đường. Xe rửa đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 31,76 1 km/lần
3 Sửa chữa biến dạng bề mặt vệt hằn bánh xe; bề mặt bị làn sóng, xô dồn; biến dạng đẩy, trượt trồi; bong tróc rời rạc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,879 10m2
4 Sửa chữa hư hỏng ổ gà. Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,879 10m2
JI II.3. BDTX hệ thống ATGT năm 2022
1 Sơn cột biển báo. Sơn 2 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 22,334 m2
2 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,04 cột biển báo
3 Thay thế, bổ sung biển báo các loại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,026 biển báo
4 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,533 Cột biển báo
5 Vệ sinh màng phản quang biển báo (biển báo dưới đất) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 110,456 m2
6 Thay thế màng phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,991 m2
7 Sơn vạch kẻ đường, gờ giảm tốc. Sơn bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,617 m2
8 Thay thế hàng rào Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,751 1 hàng rào
9 Vệ sinh màng phản quang biển báo (biển báo trên GLM và cánh hẫng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 29,357 m2
JJ II.4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước năm 2022
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,647 m3
2 Bạt lề đường bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,978 100 m
3 Bạt lề đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,657 100 m
4 Phát quang cây Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,059 1km/lần
JK III. Công tác QL, BDTX cầu năm 2022
JL III.1. QL, BDTX cầu có chiều dài ≤300m năm 2022
JM 1. QL cầu có chiều dài ≤50m năm 2022
1 Kiểm tra cầu. Chiều dài cầu (m) ≤50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 1 lần/1 cầu
2 Kiểm tra trước và sau mừa mưa bão. Chiều dài cầu (m) ≤50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ cầu, cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu. Chiều dài cầu (m) ≤50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 1 lần/1 cầu
JN 2. QL cầu có chiều dài 50-≤100 năm 2022
JO 3. QL cầu có chiều dài 100-≤200 năm 2022
1 Kiểm tra cầu. Chiều dài cầu (m) 100-≤200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 lần/1 cầu
2 Kiểm tra trước và sau mừa mưa bão. Chiều dài cầu (m) 100-≤200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ cầu, cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu. Chiều dài cầu (m) 100-≤200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 lần/1 cầu
JP 4. QL cầu có chiều dài cầu (m) 200-≤300 năm 2022
1 Kiểm tra cầu. Chiều dài cầu (m) 200-≤300 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 lần/1 cầu
2 Kiểm tra trước và sau mừa mưa bão. Chiều dài cầu (m) 200-≤300 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ cầu, cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu. Chiều dài cầu (m) 200-≤300 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 lần/1 cầu
JQ 5. BDTX cầu có chiều dài ≤300m năm 2022
1 Vệ sinh mặt đường. Xe quét hút Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 25,793 1 km/lần
2 Vệ sinh mặt đường. Xe rửa đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,448 1 km/lần
3 Vệ sinh khe co dãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.084 1m dài
4 Vệ sinh, bảo dưỡng khe co dãn cao su Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 585 1m dài
5 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 352 m2
6 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 433,6 m2
7 Sửa chữa lan can cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,242 1m dài
8 Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng thép) 2 lớp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 691,747 1m2
9 Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 717,32 1m2
10 Thay thế ống thoát nước các loại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,806 1 m/2 mối nối
11 Vệ sinh lan can cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 48,28 100m dài
12 Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn chiều dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 72,542 5m2
13 Sơn vạch kẻ đường, gờ giảm tốc. Sơn bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,747 m2
14 Thanh thải dòng chảy dưới cầu. Chiều dài cầu (m) 200-≤300 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,161 cầu/năm
15 Thanh thải dòng chảy dưới cầu. Chiều dài cầu (m) 100-≤200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,166 cầu/năm
16 Thanh thải dòng chảy dưới cầu. Chiều dài cầu (m) -≤50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,075 cầu/năm
JR IV. Công tác quản lý, chăm sóc cây xanh năm 2022
JS V. Công tác bảo trì, thắp sáng hệ thống điện chiếu sáng năm 2022
JT VI. Công tác quản lý , đảm bảo giao thông năm 2022
1 Điều hành giao thông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,026 Công/năm
2 Đảm bảo giao thông trong thời gian thi công, kiểm tra. Thời gian thực hiện ≤1 ca Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 Lần
3 Bảo vệ hiện trường, điều tiết giao thông phạm vi hiện trường cứu hộ, cứu nạn. Thời gian thực hiện ≤ 1/4 ca Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,5 Vụ
4 Bảo vệ hiện trường, điều tiết giao thông phạm vi hiện trường cứu hộ, cứu nạn. Thời gian thực hiện ≤ 1/2 ca Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 Vụ
5 Bảo vệ hiện trường, điều tiết giao thông phạm vi hiện trường cứu hộ, cứu nạn. Thời gian thực hiện ≤ 3/4 ca Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,5 Vụ
6 Bảo vệ hiện trường, điều tiết giao thông phạm vi hiện trường cứu hộ, cứu nạn. Thời gian thực hiện 1 ca Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,5 Vụ
7 Hỗ trợ cứu hộ (xác minh thông tin, mở và đóng các điểm quay đầu đổi chiều khẩn cấp trên dải phân cách giữa). Thời gian thực hiện ≤ 1/4 ca Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 Vụ
8 Hỗ trợ cứu hộ (xác minh thông tin, mở và đóng các điểm quay đầu đổi chiều khẩn cấp trên dải phân cách giữa). Thời gian thực hiện ≤ 1/2 ca Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 Vụ
9 Dọn dẹp, vệ sinh hiện trường sau cứu hộ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,1 Vụ
JU VII. Trực chốt ĐBGT năm 2022
1 Nhân công trực chốt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3.285 Công
JV NĂM 2023 (TỪ 01/01/2023-31/12/2023)
JW A. Gia Lâm - Đông Anh (Km0 - Km1; Km1+847 - Km2+460; Km3+050 - Km13+580) năm 2023
JX I. Đường BTN 4 làn xe, đường cấp I ĐB năm 2023
JY I.1. Công tác quản lý đường năm 2023
1 Quản lý hồ sơ kết cấu hạ tầng đường cao tốc. Quản lý (50km/năm) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,217 50km/năm
2 Quản lý hành lang an toàn đường cao tốc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,217 50km/năm
3 Tuần đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 237,215 100km/1 chiều/1 lần
4 Kiểm tra ban đầu, kiểm tra định kỳ, kiểm tra đột xuất Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,033 100 km/1 chiều/1 lần
5 Đếm xe bằng thủ công, trạm chính, đường cấp I-II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,646 lần/ trạm đếm
JZ I.2. BDTX mặt đường năm 2023
1 Vệ sinh mặt đường. Xe quét hút Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 519,924 1 km/lần
2 Vệ sinh mặt đường. Xe rửa đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 519,924 1 km/lần
3 Sửa chữa biến dạng bề mặt vệt hằn bánh xe; bề mặt bị làn sóng, xô dồn; biến dạng đẩy, trượt trồi; bong tróc rời rạc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 34,684 10m2
4 Sửa chữa hư hỏng ổ gà. Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 34,684 10m2
KA I.3. BDTX hệ thống ATGT năm 2023
1 Vệ sinh cống chui dân sinh Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 107,522 10m2
2 Sơn cột biển báo. Sơn 2 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 113,825 m2
3 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,577 cột biển báo
4 Thay thế, bổ sung biển báo các loại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,024 biển báo
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,31 Cột biển báo
6 Vệ sinh màng phản quang biển báo (biển báo dưới đất) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 203,539 m2
7 Thay thế màng phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20,562 m2
8 Vệ sinh mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.447,436 20 mắt
9 Sơn vạch kẻ đường, gờ giảm tốc. Sơn bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 216,635 m2
10 Thay thế tôn lượn sóng. Thay toàn bộ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 36,074 tấm
11 Vệ sinh dải phân cách Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 432,892 100m
12 Thay thế hàng rào Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 34,827 1 hàng rào
KB I.4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước năm 2023
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 43,327 m3
2 Bạt lề đường bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,874 100 m
3 Bạt lề đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 92,611 100 m
4 Cắt cỏ lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 758,172 100m2/lần
5 Cắt cỏ lề dải phân cách giữa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5.117,658 100m2/lần
6 Phát quang cây Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17,331 1km/lần
7 Vét rãnh siêu cao bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 77,486 10m
8 Vét rãnh trên GPC giữa bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.995,508 10m
9 Vét rãnh rãnh biên (10%) bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 50,337 10m
10 Vét rãnh rãnh biên (90%) bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 453,029 10m
11 Bổ sung nắp rãnh bê tông(Thay thế tấm đan rãnh hình thang). Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15,293 1 nắp tấm
12 Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø ≥ 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4.405,906 1 m dài cống/lần
13 Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 567,92 1 m dài cống/lần
KC II. Đường BTN 2 làn xe, đường cấp I ĐB năm 2023
KD II.1. Công tác quản lý đường năm 2023
1 Quản lý hồ sơ kết cấu hạ tầng đường cao tốc. Quản lý (50km/năm) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,038 50km/năm
2 Quản lý hành lang an toàn đường cao tốc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,038 50km/năm
3 Tuần đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20,917 100km/1 chiều/1 lần
4 Kiểm tra ban đầu, kiểm tra định kỳ, kiểm tra đột xuất Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,267 100 km/1 chiều/1 lần
KE II.2. BDTX mặt đường năm 2023
1 Vệ sinh mặt đường. Xe quét hút Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 91,692 1 km/lần
2 Vệ sinh mặt đường. Xe rửa đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 91,692 1 km/lần
3 Sửa chữa biến dạng bề mặt vệt hằn bánh xe; bề mặt bị làn sóng, xô dồn; biến dạng đẩy, trượt trồi; bong tróc rời rạc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,425 10m2
4 Sửa chữa hư hỏng ổ gà. Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,425 10m2
KF II.3. BDTX hệ thống ATGT năm 2023
1 Sơn cột biển báo. Sơn 2 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 92,443 m2
2 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,43 cột biển báo
3 Thay thế, bổ sung biển báo các loại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,365 biển báo
4 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,72 Cột biển báo
5 Vệ sinh màng phản quang biển báo (biển báo dưới đất) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 139,707 m2
6 Thay thế màng phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,728 m2
7 Vệ sinh mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 132 20 mắt
8 Thay thế mắt phản quang. Thay thế (1 mắt) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,68 mắt
9 Sơn vạch kẻ đường, gờ giảm tốc. Sơn bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 38,205 m2
10 Thay thế tôn lượn sóng. Thay toàn bộ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,34 tấm
11 Vệ sinh dải phân cách Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 80,201 100m
12 Thay thế hàng rào Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,368 1 hàng rào
13 Vệ sinh màng phản quang biển báo (biển báo trên GLM và cánh hẫng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 139,707 m2
KG II.4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước năm 2023
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,641 m3
2 Bạt lề đường bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,86 100 m
3 Bạt lề đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16,333 100 m
4 Phát quang cây Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,056 1km/lần
5 Vét rãnh rãnh biên (10%) bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,83 10m
6 Vét rãnh rãnh biên (90%) bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 43,468 10m
7 Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø ≥ 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 89,666 1 m dài cống/lần
8 Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 126,977 1 m dài cống/lần
KH III. Công tác QL, BDTX cầu năm 2023
KI III.1. QL, BDTX cầu có chiều dài ≤300m năm 2023
KJ 1. QL cầu có chiều dài ≤50m năm 2023
KK 2. QL cầu có chiều dài 50-≤100 năm 2023
KL 3. QL cầu có chiều dài 100-≤200 năm 2023
1 Kiểm tra cầu. Chiều dài cầu (m) 100-≤200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 lần/1 cầu
2 Kiểm tra trước và sau mừa mưa bão. Chiều dài cầu (m) 100-≤200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ cầu, cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu. Chiều dài cầu (m) 100-≤200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 lần/1 cầu
KM 4. QL cầu có chiều dài cầu (m) 200-≤300 năm 2023
KN 5. BDTX cầu có chiều dài ≤300m năm 2023
1 Vệ sinh mặt cầu. Xe quét hút Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,616 1 km/lần
2 Vệ sinh mặt cầu. Xe rửa đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,404 1 km/lần
3 Vệ sinh khe co dãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 122,84 1m dài
4 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 44 m2
5 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 54,4 m2
6 Vệ sinh trụ cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 81,6 m3
7 Sửa chữa lan can cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,872 1m dài
8 Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng thép) 2 lớp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 76,209 1m2
9 Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 139,066 1m2
10 Thay thế ống thoát nước các loại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,603 1 m/2 mối nối
11 Vệ sinh lan can cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,68 100m dài
12 Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn chiều dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,934 5m2
13 Sơn vạch kẻ đường, gờ giảm tốc. Sơn bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,34 m2
14 Thanh thải dòng chảy dưới cầu. Chiều dài cầu (m) 100-≤200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,55 cầu/năm
KO III.2. QL, BDTX cầu có chiều dài >300m năm 2023
KP 1. QL cầu vượt QL1 cũ và đường sắt ga Yên Viên năm 2023
1 Kiểm tra cầu. Chiều dài cầu vượt QL1 cũ và đường sắt ga Yên Viên Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 lần/1 cầu
2 Kiểm tra trước và sau mừa mưa bão. Chiều dài cầu vượt QL1 cũ và đường sắt ga Yên Viên Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ cầu, cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu. Chiều dài cầu vượt QL1 cũ và đường sắt ga Yên Viên Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 lần/1 cầu
KQ 2. QL cầu Thạc Quả năm 2023
1 Kiểm tra cầu. Chiều dài cầu Thạc Quả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 lần/1 cầu
2 Kiểm tra trước và sau mừa mưa bão. Chiều dài cầu Thạc Quả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ cầu, cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu. Chiều dài cầu Thạc Quả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 lần/1 cầu
KR 3. QL cầu Xuân Tảo năm 2023
KS 4. BDTX cầu có chiều dài >300m năm 2023
1 Vệ sinh mặt cầu. Xe quét hút Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 40,428 1 km/lần
2 Vệ sinh mặt cầu. Xe rửa đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,107 1 km/lần
3 Vệ sinh khe co dãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.061,8 1m dài
4 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 88 m2
5 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 204,8 m2
6 Vệ sinh trụ cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.142,4 m3
7 Sửa chữa lan can cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,624 1m dài
8 Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng thép) 2 lớp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 632,682 1m2
9 Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 984,107 1m2
10 Thay thế ống thoát nước các loại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,368 1 m/2 mối nối
11 Vệ sinh lan can cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 66,236 100m dài
12 Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn chiều dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 161,711 5m2
13 Sơn vạch kẻ đường, gờ giảm tốc. Sơn bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16,845 m2
14 Thanh thải dòng chảy dưới cầu. Chiều dài cầu Thạc Quả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,498 cầu/năm
15 Thanh thải dòng chảy dưới cầu. Chiều dài cầu vượt QL1 cũ và đường sắt ga Yên Viên Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,869 Cầu/năm
KT IV. Công tác quản lý, chăm sóc cây xanh năm 2023
1 Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng bằng xe bồn 8m3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3.721,02 100m2/ lần
2 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao >=1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15,778 100m2/ năm
KU V. Công tác bảo trì, thắp sáng hệ thống điện chiếu sáng năm 2023
1 Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.628 1 trạm/ngày
2 Duy trì choá đèn cao áp, kính đèn cao áp, chiều cao cột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 234,9 1 bộ
3 Quản lý, kiểm tra trạm biến thế đèn công cộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,4 1 trạm/ngày
KV VI. Công tác quản lý , đảm bảo giao thông năm 2023
1 Điều hành giao thông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,026 Công/năm
2 Đảm bảo giao thông trong thời gian thi công, kiểm tra. Thời gian thực hiện ≤1 ca Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 Lần
3 Bảo vệ hiện trường, điều tiết giao thông phạm vi hiện trường cứu hộ, cứu nạn. Thời gian thực hiện ≤ 1/4 ca Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15 Vụ
4 Bảo vệ hiện trường, điều tiết giao thông phạm vi hiện trường cứu hộ, cứu nạn. Thời gian thực hiện ≤ 1/2 ca Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 Vụ
5 Bảo vệ hiện trường, điều tiết giao thông phạm vi hiện trường cứu hộ, cứu nạn. Thời gian thực hiện ≤ 3/4 ca Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 Vụ
6 Bảo vệ hiện trường, điều tiết giao thông phạm vi hiện trường cứu hộ, cứu nạn. Thời gian thực hiện 1 ca Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 Vụ
7 Hỗ trợ cứu hộ (xác minh thông tin, mở và đóng các điểm quay đầu đổi chiều khẩn cấp trên dải phân cách giữa). Thời gian thực hiện ≤ 1/4 ca Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,5 Vụ
8 Hỗ trợ cứu hộ (xác minh thông tin, mở và đóng các điểm quay đầu đổi chiều khẩn cấp trên dải phân cách giữa). Thời gian thực hiện ≤ 1/2 ca Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 Vụ
9 Dọn dẹp, vệ sinh hiện trường sau cứu hộ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,2 Vụ
KW VII. Trực chốt ĐBGT năm 2023
1 Rào chắn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,5 Cái
2 Biển tròn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,5 Cái
3 Biển chỉ dẫn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,5 Cái
4 Chóp cao su Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15 Cái
5 Bình cứu hỏa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,5 Cái
6 Nhân công trực chốt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.095 Công
KX B. Bắc Ninh (Km1 - Km1+847; Km2+460 - Km3+050; Km13+580 - Km20+340) năm 2023
KY I. Đường BTN 4 làn xe, đường cấp I ĐB năm 2023
KZ I.1. Công tác quản lý đường năm 2023
1 Quản lý hồ sơ kết cấu hạ tầng đường cao tốc. Quản lý (50km/năm) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,136 50km/năm
2 Quản lý hành lang an toàn đường cao tốc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,136 50km/năm
3 Tuần đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 149,17 100km/1 chiều/1 lần
4 Kiểm tra ban đầu, kiểm tra định kỳ, kiểm tra đột xuất Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,907 100 km/1 chiều/1 lần
LA I.2. BDTX mặt đường năm 2023
1 Vệ sinh mặt đường. Xe quét hút Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 326,949 1 km/lần
2 Vệ sinh mặt đường. Xe rửa đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 326,949 1 km/lần
3 Sửa chữa biến dạng bề mặt vệt hằn bánh xe; bề mặt bị làn sóng, xô dồn; biến dạng đẩy, trượt trồi; bong tróc rời rạc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 21,811 10m2
4 Sửa chữa hư hỏng ổ gà. Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 21,811 10m2
LB I.3. BDTX hệ thống ATGT năm 2023
1 Vệ sinh cống chui dân sinh Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 99,302 10m2
2 Sơn cột biển báo. Sơn 2 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 129,178 m2
3 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,408 cột biển báo
4 Thay thế, bổ sung biển báo các loại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,513 biển báo
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,175 Cột biển báo
6 Vệ sinh màng phản quang biển báo (biển báo dưới đất) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 360,209 m2
7 Thay thế màng phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 36,338 m2
8 Vệ sinh mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 717,33 20 mắt
9 Sơn vạch kẻ đường, gờ giảm tốc. Sơn bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 95,36 m2
10 Thay thế tôn lượn sóng. Thay toàn bộ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 23,981 tấm
11 Vệ sinh dải phân cách Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 287,757 100m
12 Thay thế hàng rào Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 22,903 1 hàng rào
LC I.4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước năm 2023
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 27,246 m3
2 Bạt lề đường bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,065 100 m
3 Bạt lề đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 58,238 100 m
4 Cắt cỏ lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 514,787 100m2/lần
5 Cắt cỏ lề dải phân cách giữa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3.474,813 100m2/lần
6 Phát quang cây Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,898 1km/lần
7 Vét rãnh siêu cao bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 163,582 10m
8 Vét rãnh trên GPC giữa bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.354,655 10m
9 Vét rãnh rãnh biên (10%) bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 84,372 10m
10 Vét rãnh rãnh biên (90%) bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 759,35 10m
11 Bổ sung nắp rãnh bê tông(Thay thế tấm đan rãnh hình thang). Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16,143 1 nắp tấm
12 Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø ≥ 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4.082,471 1 m dài cống/lần
13 Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 847,594 1 m dài cống/lần
LD II. Đường BTN 2 làn xe, đường cấp I ĐB năm 2023
LE II.1. Công tác quản lý đường năm 2023
1 Quản lý hồ sơ kết cấu hạ tầng đường cao tốc. Quản lý (50km/năm) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,062 50km/năm
2 Quản lý hành lang an toàn đường cao tốc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,062 50km/năm
3 Tuần đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 34,147 100km/1 chiều/1 lần
4 Kiểm tra ban đầu, kiểm tra định kỳ, kiểm tra đột xuất Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,437 100 km/1 chiều/1 lần
LF II.2. BDTX mặt đường năm 2023
1 Vệ sinh mặt đường. Xe quét hút Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 149,687 1 km/lần
2 Vệ sinh mặt đường. Xe rửa đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 149,687 1 km/lần
3 Sửa chữa biến dạng bề mặt vệt hằn bánh xe; bề mặt bị làn sóng, xô dồn; biến dạng đẩy, trượt trồi; bong tróc rời rạc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,428 10m2
4 Sửa chữa hư hỏng ổ gà. Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,856 10m2
LG II.3. BDTX hệ thống ATGT năm 2023
1 Sơn cột biển báo. Sơn 2 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 185,814 m2
2 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,676 cột biển báo
3 Thay thế, bổ sung biển báo các loại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,564 biển báo
4 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,38 Cột biển báo
5 Vệ sinh màng phản quang biển báo (biển báo dưới đất) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 325,248 m2
6 Thay thế màng phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19,851 m2
7 Vệ sinh mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 217,6 20 mắt
8 Thay thế mắt phản quang. Thay thế (1 mắt) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,944 mắt
9 Sơn vạch kẻ đường, gờ giảm tốc. Sơn bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 49,896 m2
10 Thay thế tôn lượn sóng. Thay toàn bộ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,84 tấm
11 Vệ sinh dải phân cách Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 164,153 100m
12 Thay thế hàng rào Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,07 1 hàng rào
13 Vệ sinh màng phản quang biển báo (biển báo trên GLM và cánh hẫng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 71,764 m2
LH II.4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước năm 2023
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,474 m3
2 Bạt lề đường bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,403 100 m
3 Bạt lề đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 26,663 100 m
4 Phát quang cây Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,99 1km/lần
5 Vét rãnh rãnh biên (10%) bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15,948 10m
6 Vét rãnh rãnh biên (90%) bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 143,529 10m
7 Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø ≥ 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 176,48 1 m dài cống/lần
8 Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 367,614 1 m dài cống/lần
LI III. Công tác QL, BDTX cầu năm 2023
LJ III.1. QL, BDTX cầu có chiều dài ≤300m năm 2023
LK 1. QL cầu có chiều dài ≤50m năm 2023
1 Kiểm tra cầu. Chiều dài cầu (m) ≤50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 lần/1 cầu
2 Kiểm tra trước và sau mừa mưa bão. Chiều dài cầu (m) ≤50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ cầu, cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu. Chiều dài cầu (m) ≤50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 lần/1 cầu
LL 2. QL cầu có chiều dài 50-≤100 năm 2023
LM 3. QL cầu có chiều dài 100-≤200 năm 2023
1 Kiểm tra cầu. Chiều dài cầu (m) 100-≤200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 1 lần/1 cầu
2 Kiểm tra trước và sau mừa mưa bão. Chiều dài cầu (m) 100-≤200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ cầu, cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu. Chiều dài cầu (m) 100-≤200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 1 lần/1 cầu
LN 4. QL cầu có chiều dài cầu (m) 200-≤300 năm 2023
1 Kiểm tra cầu. Chiều dài cầu (m) 200-≤300 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 lần/1 cầu
2 Kiểm tra trước và sau mừa mưa bão. Chiều dài cầu (m) 200-≤300 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ cầu, cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu. Chiều dài cầu (m) 200-≤300 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 lần/1 cầu
LO 5. BDTX cầu có chiều dài ≤300m năm 2023
1 Vệ sinh mặt đường. Xe quét hút Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 29,168 1 km/lần
2 Vệ sinh mặt đường. Xe rửa đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,292 1 km/lần
3 Vệ sinh khe co dãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 998,76 1m dài
4 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 176 m2
5 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 300,8 m2
6 Vệ sinh trụ cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 688 m3
7 Sửa chữa lan can cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15,562 1m dài
8 Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng thép) 2 lớp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 395,804 1m2
9 Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 722,262 1m2
10 Thay thế ống thoát nước các loại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,846 1 m/2 mối nối
11 Vệ sinh lan can cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 38,905 100m dài
12 Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn chiều dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 89,578 5m2
13 Sơn vạch kẻ đường, gờ giảm tốc. Sơn bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,153 m2
LP III.2. QL, BDTX cầu có chiều dài >300m năm 2023
LQ 1. QL cầu Xuân Tảo năm 2023
1 Kiểm tra cầu. Chiều dài cầu Xuân Tảo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 lần/1 cầu
2 Quản lý hồ sơ cầu, cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu. Chiều dài cầu Xuân Tảo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 lần/1 cầu
3 Kiểm tra trước và sau mừa mưa bão. Chiều dài cầu Xuân Tảo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/năm
LR 2. BDTX cầu có chiều dài >300m năm 2023
1 Vệ sinh mặt đường. Xe quét hút Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 29,329 1 km/lần
2 Vệ sinh mặt đường. Xe rửa đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,332 1 km/lần
3 Vệ sinh khe co dãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 246,4 1m dài
4 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 44 m2
5 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 102,4 m2
6 Vệ sinh trụ cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 924,8 m3
7 Sửa chữa lan can cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,212 1m dài
8 Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng thép) 2 lớp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 688,927 1m2
9 Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 714,396 1m2
10 Thay thế ống thoát nước các loại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,874 1 m/2 mối nối
11 Vệ sinh lan can cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 48,083 100m dài
12 Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn chiều dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,55 5m2
13 Sơn vạch kẻ đường, gờ giảm tốc. Sơn bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,22 m2
14 Thanh thải dòng chảy dưới cầu. Chiều dài cầu Xuân Tảo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,55 cầu/năm
LS IV. Công tác quản lý, chăm sóc cây xanh năm 2023
1 Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng bằng xe bồn 8m3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.499 100m2/ lần
2 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao >=1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,462 100m2/ năm
LT V. Công tác bảo trì, thắp sáng hệ thống điện chiếu sáng năm 2023
1 Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3.120,75 1 trạm/ngày
2 Duy trì choá đèn cao áp, kính đèn cao áp, chiều cao cột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 287,1 1 bộ
3 Quản lý, kiểm tra trạm biến thế đèn công cộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,6 1 trạm/ngày
LU VI. Công tác quản lý, đảm bảo giao thông năm 2023
1 Điều hành giao thông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,026 Công/năm
2 Đảm bảo giao thông trong thời gian thi công, kiểm tra. Thời gian thực hiện ≤1 ca Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 Lần
3 Bảo vệ hiện trường, điều tiết giao thông phạm vi hiện trường cứu hộ, cứu nạn. Thời gian thực hiện ≤ 1/4 ca Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12 Vụ
4 Bảo vệ hiện trường, điều tiết giao thông phạm vi hiện trường cứu hộ, cứu nạn. Thời gian thực hiện ≤ 1/2 ca Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 Vụ
5 Bảo vệ hiện trường, điều tiết giao thông phạm vi hiện trường cứu hộ, cứu nạn. Thời gian thực hiện ≤ 3/4 ca Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 Vụ
6 Bảo vệ hiện trường, điều tiết giao thông phạm vi hiện trường cứu hộ, cứu nạn. Thời gian thực hiện 1 ca Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 Vụ
7 Hỗ trợ cứu hộ (xác minh thông tin, mở và đóng các điểm quay đầu đổi chiều khẩn cấp trên dải phân cách giữa). Thời gian thực hiện ≤ 1/4 ca Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,5 Vụ
8 Hỗ trợ cứu hộ (xác minh thông tin, mở và đóng các điểm quay đầu đổi chiều khẩn cấp trên dải phân cách giữa). Thời gian thực hiện ≤ 1/2 ca Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 Vụ
9 Dọn dẹp, vệ sinh hiện trường sau cứu hộ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,5 Vụ
LV VII. Trực chốt ĐBGT năm 2023
1 Nhân công trực chốt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.190 Công
LW C. Sóc Sơn (Km 20+340 - Km 32+125) năm 2023
LX I. Đường BTN 4 làn xe, đường cấp I ĐB năm 2023
LY I.1. Công tác quản lý đường năm 2023
1 Quản lý hồ sơ kết cấu hạ tầng đường cao tốc. Quản lý (50km/năm) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,232 50km/năm
2 Quản lý hành lang an toàn đường cao tốc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,232 50km/năm
3 Tuần đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 253,978 100km/1 chiều/1 lần
4 Kiểm tra ban đầu, kiểm tra định kỳ, kiểm tra đột xuất Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,247 100 km/1 chiều/1 lần
LZ I,2. BDTX mặt đường năm 2023
1 Vệ sinh mặt đường. Xe quét hút Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 556,664 1 km/lần
2 Vệ sinh mặt đường. Xe rửa đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 556,664 1 km/lần
3 Sửa chữa biến dạng bề mặt vệt hằn bánh xe; bề mặt bị làn sóng, xô dồn; biến dạng đẩy, trượt trồi; bong tróc rời rạc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 34,912 10m2
4 Sửa chữa hư hỏng ổ gà. Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 34,912 10m2
MA I.3. BDTX hệ thống ATGT năm 2023
1 Vệ sinh cống chui dân sinh Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 67,114 10m2
2 Sơn cột biển báo. Sơn 2 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,486 m2
3 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,158 cột biển báo
4 Thay thế, bổ sung biển báo các loại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,56 biển báo
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,9 Cột biển báo
6 Vệ sinh màng phản quang biển báo (biển báo dưới đất) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 603,312 m2
7 Thay thế màng phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 34,484 m2
8 Vệ sinh mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.060,173 20 mắt
9 Sơn vạch kẻ đường, gờ giảm tốc. Sơn bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 162,36 m2
10 Thay thế tôn lượn sóng. Thay toàn bộ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 37,325 tấm
11 Vệ sinh dải phân cách Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 447,92 100m
12 Thay thế hàng rào Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 36,59 1 hàng rào
13 Vệ sinh màng phản quang biển báo (biển báo trên GLM và cánh hẫng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 81,43 m2
MB I.4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước năm 2023
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 46,389 m3
2 Bạt lề đường bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,219 100 m
3 Bạt lề đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 99,156 100 m
4 Cắt cỏ lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 757,937 100m2/lần
5 Cắt cỏ lề dải phân cách giữa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6.618,056 100m2/lần
6 Phát quang cây Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18,555 1km/lần
7 Vét rãnh siêu cao bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 80,465 10m
8 Vét rãnh trên GPC giữa bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.012,48 10m
9 Vét rãnh rãnh biên (10%) bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 81,7 10m
10 Vét rãnh rãnh biên (90%) bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 735,3 10m
11 Bổ sung nắp rãnh bê tông(Thay thế tấm đan rãnh hình thang). Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,941 1 nắp tấm
12 Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø ≥ 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3.608,68 1 m dài cống/lần
13 Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 938,88 1 m dài cống/lần
MC II. Đường BTN 2 làn xe, đường cấp I ĐB năm 2023
MD II.1. Công tác quản lý đường năm 2023
1 Quản lý hồ sơ kết cấu hạ tầng đường cao tốc. Quản lý (50km/năm) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,04 50km/năm
2 Quản lý hành lang an toàn đường cao tốc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,04 50km/năm
3 Tuần đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 21,962 100km/1 chiều/1 lần
4 Kiểm tra ban đầu, kiểm tra định kỳ, kiểm tra đột xuất Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,281 100 km/1 chiều/1 lần
ME II.2. BDTX mặt đường năm 2023
1 Vệ sinh mặt đường. Xe quét hút Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 96,273 1 km/lần
2 Vệ sinh mặt đường. Xe rửa đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 96,273 1 km/lần
3 Sửa chữa biến dạng bề mặt vệt hằn bánh xe; bề mặt bị làn sóng, xô dồn; biến dạng đẩy, trượt trồi; bong tróc rời rạc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,696 10m2
4 Sửa chữa hư hỏng ổ gà. Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,696 10m2
MF II.3. BDTX hệ thống ATGT năm 2023
1 Sơn cột biển báo. Sơn 2 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 31,781 m2
2 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,193 cột biển báo
3 Thay thế, bổ sung biển báo các loại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,136 biển báo
4 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,106 Cột biển báo
5 Vệ sinh màng phản quang biển báo (biển báo dưới đất) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 182,293 m2
6 Thay thế màng phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,115 m2
7 Vệ sinh mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 92,336 20 mắt
8 Thay thế mắt phản quang. Thay thế (1 mắt) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,617 mắt
9 Sơn vạch kẻ đường, gờ giảm tốc. Sơn bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 28,08 m2
10 Thay thế tôn lượn sóng. Thay toàn bộ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,298 tấm
11 Vệ sinh dải phân cách Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 79,087 100m
12 Thay thế hàng rào Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,336 1 hàng rào
MG II.4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước năm 2023
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,023 m3
2 Bạt lề đường bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,903 100 m
3 Bạt lề đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17,149 100 m
4 Phát quang cây Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,209 1km/lần
5 Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø ≥ 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 445,296 1 m dài cống/lần
MH III. Công tác QL, BDTX cầu năm 2023
MI III.1. QL, BDTX cầu có chiều dài ≤300m năm 2023
MJ 1. QL cầu có chiều dài ≤50m năm 2023
1 Kiểm tra cầu. Chiều dài cầu (m) ≤50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 1 lần/1 cầu
2 Kiểm tra trước và sau mừa mưa bão. Chiều dài cầu (m) ≤50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ cầu, cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu. Chiều dài cầu (m) ≤50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 1 lần/1 cầu
MK 2. QL cầu có chiều dài 50-≤100 năm 2023
1 Kiểm tra cầu. Chiều dài cầu (m) 50-≤100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 lần/1 cầu
2 Kiểm tra trước và sau mừa mưa bão. Chiều dài cầu (m) 50-≤100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ cầu, cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu. Chiều dài cầu (m) 50-≤100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 lần/1 cầu
ML 3. QL cầu có chiều dài 100-≤200 năm 2023
1 Kiểm tra cầu. Chiều dài cầu (m) 100-≤200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 lần/1 cầu
2 Kiểm tra trước và sau mừa mưa bão. Chiều dài cầu (m) 100-≤200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ cầu, cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu. Chiều dài cầu (m) 100-≤200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 lần/1 cầu
MM 4. BDTX cầu có chiều dài ≤300m năm 2023
1 Vệ sinh mặt đường. Xe quét hút Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,002 1 km/lần
2 Vệ sinh mặt đường. Xe rửa đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 1 km/lần
3 Vệ sinh khe co dãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 946 1m dài
4 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 220 m2
5 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 409,6 m2
6 Vệ sinh trụ cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 108,8 m3
7 Sửa chữa lan can cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,631 1m dài
8 Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng thép) 2 lớp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 265,841 1m2
9 Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 244,364 1m2
10 Thay thế ống thoát nước các loại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,004 1 m/2 mối nối
11 Vệ sinh lan can cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,262 100m dài
12 Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn chiều dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 48,007 5m2
13 Sơn vạch kẻ đường, gờ giảm tốc. Sơn bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,001 m2
14 Thanh thải dòng chảy dưới cầu. Chiều dài cầu (m) 100-≤200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,55 cầu/năm
MN IV. Công tác quản lý, chăm sóc cây xanh năm 2023
1 Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng bằng xe bồn 8m3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3.918 100m2/ lần
2 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao >=1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16,403 100m2/ năm
MO V. Công tác bảo trì, thắp sáng hệ thống điện chiếu sáng năm 2023
1 Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 492,75 1 trạm/ngày
2 Duy trì choá đèn cao áp, kính đèn cao áp, chiều cao cột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 279 1 bộ
3 Quản lý, kiểm tra trạm biến thế đèn công cộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,6 1 trạm/ngày
MP VI. Công tác quản lý , đảm bảo giao thông năm 2023
1 Điều hành giao thông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,026 Công/năm
2 Đảm bảo giao thông trong thời gian thi công, kiểm tra. Thời gian thực hiện ≤1 ca Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 Lần
3 Bảo vệ hiện trường, điều tiết giao thông phạm vi hiện trường cứu hộ, cứu nạn. Thời gian thực hiện ≤ 1/4 ca Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15,5 Vụ
4 Bảo vệ hiện trường, điều tiết giao thông phạm vi hiện trường cứu hộ, cứu nạn. Thời gian thực hiện ≤ 1/2 ca Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 Vụ
5 Bảo vệ hiện trường, điều tiết giao thông phạm vi hiện trường cứu hộ, cứu nạn. Thời gian thực hiện ≤ 3/4 ca Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 Vụ
6 Bảo vệ hiện trường, điều tiết giao thông phạm vi hiện trường cứu hộ, cứu nạn. Thời gian thực hiện 1 ca Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 Vụ
7 Hỗ trợ cứu hộ (xác minh thông tin, mở và đóng các điểm quay đầu đổi chiều khẩn cấp trên dải phân cách giữa). Thời gian thực hiện ≤ 1/4 ca Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 Vụ
8 Hỗ trợ cứu hộ (xác minh thông tin, mở và đóng các điểm quay đầu đổi chiều khẩn cấp trên dải phân cách giữa). Thời gian thực hiện ≤ 1/2 ca Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 Vụ
9 Dọn dẹp, vệ sinh hiện trường sau cứu hộ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,2 Vụ
MQ VII. Trực chốt ĐBGT năm 2023
1 Nhân công trực chốt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.190 Công
MR D. Phổ Yên - Sóc Sơn (Km 32+125 - Km 55+800) năm 2023
MS I. Đường BTN 4 làn xe, đường cấp I ĐB năm 2023
MT I.1. Công tác quản lý đường năm 2023
1 Quản lý hồ sơ kết cấu hạ tầng đường cao tốc. Quản lý (50km/năm) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,448 50km/năm
2 Quản lý hành lang an toàn đường cao tốc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,448 50km/năm
3 Tuần đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 490,49 100km/1 chiều/1 lần
4 Kiểm tra ban đầu, kiểm tra định kỳ, kiểm tra đột xuất Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,271 100 km/1 chiều/1 lần
MU I.2. BDTX mặt đường năm 2023
1 Vệ sinh mặt đường. Xe quét hút Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.075,047 1 km/lần
2 Vệ sinh mặt đường. Xe rửa đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.075,047 1 km/lần
3 Sửa chữa biến dạng bề mặt vệt hằn bánh xe; bề mặt bị làn sóng, xô dồn; biến dạng đẩy, trượt trồi; bong tróc rời rạc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 67,423 10m2
4 Sửa chữa hư hỏng ổ gà. Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 67,423 10m2
MV I.3. BDTX hệ thống ATGT năm 2023
1 Vệ sinh cống chui dân sinh Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 249,05 10m2
2 Sơn cột biển báo. Sơn 2 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 267,327 m2
3 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,56 cột biển báo
4 Thay thế, bổ sung biển báo các loại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,161 biển báo
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,2 Cột biển báo
6 Vệ sinh màng phản quang biển báo (biển báo dưới đất) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 871,591 m2
7 Thay thế màng phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 91,323 m2
8 Vệ sinh mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.193,147 20 mắt
9 Sơn vạch kẻ đường, gờ giảm tốc. Sơn bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 313,555 m2
10 Thay thế tôn lượn sóng. Thay toàn bộ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 78,085 tấm
11 Vệ sinh dải phân cách Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 937,04 100m
12 Thay thế hàng rào Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 74,605 1 hàng rào
13 Vệ sinh màng phản quang biển báo (biển báo trên GLM và cánh hẫng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 954,875 m2
MW I.4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước năm 2023
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 89,587 m3
2 Bạt lề đường bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,079 100 m
3 Bạt lề đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 191,493 100 m
4 Cắt cỏ lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.688,328 100m2/lần
5 Cắt cỏ lề dải phân cách giữa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17.094,321 100m2/lần
6 Phát quang cây Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 35,835 1km/lần
7 Vét rãnh siêu cao bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 214,89 10m
8 Vét rãnh trên GPC giữa bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4.154,445 10m
9 Vét rãnh rãnh biên (10%) bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 295,957 10m
10 Vét rãnh rãnh biên (90%) bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.663,612 10m
11 Bổ sung nắp rãnh bê tông(Thay thế tấm đan rãnh hình thang). Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 21,206 1 nắp tấm
12 Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø ≥ 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8.175,118 1 m dài cống/lần
13 Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.892,616 1 m dài cống/lần
MX II. Đường BTN 2 làn xe, đường cấp I ĐB năm 2023
MY II.1. Công tác quản lý đường năm 2023
1 Quản lý hồ sơ kết cấu hạ tầng đường cao tốc. Quản lý (50km/năm) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,037 50km/năm
2 Quản lý hành lang an toàn đường cao tốc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,037 50km/năm
3 Tuần đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20,22 100km/1 chiều/1 lần
4 Kiểm tra ban đầu, kiểm tra định kỳ, kiểm tra đột xuất Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,259 100 km/1 chiều/1 lần
MZ II.2. BDTX mặt đường năm 2023
1 Vệ sinh mặt đường. Xe quét hút Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 88,633 1 km/lần
2 Vệ sinh mặt đường. Xe rửa đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 88,633 1 km/lần
3 Sửa chữa biến dạng bề mặt vệt hằn bánh xe; bề mặt bị làn sóng, xô dồn; biến dạng đẩy, trượt trồi; bong tróc rời rạc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,244 10m2
4 Sửa chữa hư hỏng ổ gà. Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,244 10m2
NA II.3. BDTX hệ thống ATGT năm 2023
1 Sơn cột biển báo. Sơn 2 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 38,81 m2
2 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,266 cột biển báo
3 Thay thế, bổ sung biển báo các loại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,216 biển báo
4 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,328 Cột biển báo
5 Vệ sinh màng phản quang biển báo (biển báo dưới đất) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 223,658 m2
6 Thay thế màng phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,183 m2
7 Vệ sinh mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 80,144 20 mắt
8 Thay thế mắt phản quang. Thay thế (1 mắt) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,994 mắt
9 Sơn vạch kẻ đường, gờ giảm tốc. Sơn bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 29,544 m2
10 Thay thế tôn lượn sóng. Thay toàn bộ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,496 tấm
11 Vệ sinh dải phân cách Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 59,895 100m
12 Thay thế hàng rào Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,155 1 hàng rào
NB II.4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước năm 2023
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,386 m3
2 Bạt lề đường bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,831 100 m
3 Bạt lề đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15,788 100 m
4 Phát quang cây Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,954 1km/lần
5 Vét rãnh rãnh biên (10%) bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16,967 10m
6 Vét rãnh rãnh biên (90%) bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 152,699 10m
7 Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø ≥ 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 305,676 1 m dài cống/lần
NC III. Công tác QL, BDTX cầu năm 2023
ND III.1. QL, BDTX cầu có chiều dài ≤300m năm 2023
NE 1. QL cầu có chiều dài ≤50m năm 2023
1 Kiểm tra cầu. Chiều dài cầu (m) ≤50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 lần/1 cầu
2 Kiểm tra trước và sau mừa mưa bão. Chiều dài cầu (m) ≤50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ cầu, cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu. Chiều dài cầu (m) ≤50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 lần/1 cầu
NF 2. QL cầu có chiều dài 50-≤100 năm 2023
1 Kiểm tra cầu. Chiều dài cầu (m) 50-≤100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 1 lần/1 cầu
2 Kiểm tra trước và sau mừa mưa bão. Chiều dài cầu (m) 50-≤100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ cầu, cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu. Chiều dài cầu (m) 50-≤100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 1 lần/1 cầu
NG 3. QL cầu có chiều dài 100-≤200 năm 2023
1 Kiểm tra cầu. Chiều dài cầu (m) 100-≤200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 1 lần/1 cầu
2 Kiểm tra trước và sau mừa mưa bão. Chiều dài cầu (m) 100-≤200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ cầu, cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu. Chiều dài cầu (m) 100-≤200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 1 lần/1 cầu
NH 4. QL cầu có chiều dài cầu (m) 200-≤300 năm 2023
1 Kiểm tra cầu. Chiều dài cầu (m) 200-≤300 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 lần/1 cầu
2 Kiểm tra trước và sau mừa mưa bão. Chiều dài cầu (m) 200-≤300 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ cầu, cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu. Chiều dài cầu (m) 200-≤300 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 lần/1 cầu
NI 5. BDTX cầu có chiều dài ≤300m năm 2023
1 Vệ sinh mặt đường. Xe quét hút Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 41,032 1 km/lần
2 Vệ sinh mặt đường. Xe rửa đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,258 1 km/lần
3 Vệ sinh khe co dãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.022,468 1m dài
4 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 352 m2
5 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 806,4 m2
6 Sửa chữa lan can cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,329 1m dài
7 Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng thép) 2 lớp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 509,035 1m2
8 Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 791,78 1m2
9 Thay thế ống thoát nước các loại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,708 1 m/2 mối nối
10 Vệ sinh lan can cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 53,292 100m dài
11 Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn chiều dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 109,279 5m2
12 Sơn vạch kẻ đường, gờ giảm tốc. Sơn bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17,097 m2
13 Thanh thải dòng chảy dưới cầu. Chiều dài cầu (m) 200-≤300 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,167 cầu/năm
14 Thanh thải dòng chảy dưới cầu. Chiều dài cầu (m) 50-≤100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,136 cầu/năm
NJ IV. Công tác quản lý, chăm sóc cây xanh năm 2023
1 Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng bằng xe bồn 8m3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6.730,02 100m2/ lần
2 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao >=1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 28,176 100m2/ năm
NK V. Công tác bảo trì, thắp sáng hệ thống điện chiếu sáng năm 2023
1 Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.314 1 trạm/ngày
2 Duy trì choá đèn cao áp, kính đèn cao áp, chiều cao cột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 408,6 1 bộ
3 Quản lý, kiểm tra trạm biến thế đèn công cộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,6 1 trạm/ngày
NL VI. Công tác quản lý , đảm bảo giao thông năm 2023
1 Điều hành giao thông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,026 Công/năm
2 Đảm bảo giao thông trong thời gian thi công, kiểm tra. Thời gian thực hiện ≤1 ca Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12 Lần
3 Bảo vệ hiện trường, điều tiết giao thông phạm vi hiện trường cứu hộ, cứu nạn. Thời gian thực hiện ≤ 1/4 ca Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 29,5 Vụ
4 Bảo vệ hiện trường, điều tiết giao thông phạm vi hiện trường cứu hộ, cứu nạn. Thời gian thực hiện ≤ 1/2 ca Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12 Vụ
5 Bảo vệ hiện trường, điều tiết giao thông phạm vi hiện trường cứu hộ, cứu nạn. Thời gian thực hiện ≤ 3/4 ca Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 Vụ
6 Bảo vệ hiện trường, điều tiết giao thông phạm vi hiện trường cứu hộ, cứu nạn. Thời gian thực hiện 1 ca Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 Vụ
7 Hỗ trợ cứu hộ (xác minh thông tin, mở và đóng các điểm quay đầu đổi chiều khẩn cấp trên dải phân cách giữa). Thời gian thực hiện ≤ 1/4 ca Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 Vụ
8 Hỗ trợ cứu hộ (xác minh thông tin, mở và đóng các điểm quay đầu đổi chiều khẩn cấp trên dải phân cách giữa). Thời gian thực hiện ≤ 1/2 ca Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 Vụ
9 Dọn dẹp, vệ sinh hiện trường sau cứu hộ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,4 Vụ
NM VII. Trực chốt ĐBGT năm 2023
1 Nhân công trực chốt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4.380 Công
NN E. Thành phố Thái Nguyên (Km55+800 - Km69+158) năm 2023
NO I. Đường BTN 4 làn xe, đường cấp I ĐB năm 2023
NP I.1. Công tác quản lý đường năm 2023
1 Quản lý hồ sơ kết cấu hạ tầng đường cao tốc. Quản lý (50km/năm) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,145 50km/năm
2 Quản lý hành lang an toàn đường cao tốc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,145 50km/năm
3 Tuần đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 158,505 100km/1 chiều/1 lần
4 Kiểm tra ban đầu, kiểm tra định kỳ, kiểm tra đột xuất Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,027 100 km/1 chiều/1 lần
NQ I.2. BDTX mặt đường năm 2023
1 Vệ sinh mặt đường. Xe quét hút Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 347,407 1 km/lần
2 Vệ sinh mặt đường. Xe rửa đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 347,407 1 km/lần
3 Sửa chữa biến dạng bề mặt vệt hằn bánh xe; bề mặt bị làn sóng, xô dồn; biến dạng đẩy, trượt trồi; bong tróc rời rạc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 23,176 10m2
4 Sửa chữa hư hỏng ổ gà. Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 23,176 10m2
NR I.3. BDTX hệ thống ATGT năm 2023
1 Vệ sinh cống chui dân sinh Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 69,569 10m2
2 Sơn cột biển báo. Sơn 2 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 38,136 m2
3 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,095 cột biển báo
4 Thay thế, bổ sung biển báo các loại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,07 biển báo
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,54 Cột biển báo
6 Vệ sinh màng phản quang biển báo (biển báo dưới đất) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 149,499 m2
7 Thay thế màng phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,827 m2
8 Vệ sinh mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 557,013 20 mắt
9 Sơn vạch kẻ đường, gờ giảm tốc. Sơn bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 101,327 m2
10 Thay thế tôn lượn sóng. Thay toàn bộ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19,835 tấm
11 Vệ sinh dải phân cách Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 238 100m
12 Thay thế hàng rào Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17,955 1 hàng rào
13 Vệ sinh màng phản quang biển báo (biển báo trên GLM và cánh hẫng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 107,044 m2
NS I.4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước năm 2023
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 28,951 m3
2 Bạt lề đường bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,257 100 m
3 Bạt lề đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 61,882 100 m
4 Cắt cỏ lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 428,4 100m2/lần
5 Cắt cỏ lề dải phân cách giữa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4.337,55 100m2/lần
6 Phát quang cây Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,58 1km/lần
7 Vét rãnh siêu cao bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 54,72 10m
8 Vét rãnh trên GPC giữa bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 987,05 10m
9 Vét rãnh rãnh biên (10%) bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 69,16 10m
10 Vét rãnh rãnh biên (90%) bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 622,44 10m
11 Bổ sung nắp rãnh bê tông(Thay thế tấm đan rãnh hình thang). Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,4 1 nắp tấm
12 Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø ≥ 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.144,526 1 m dài cống/lần
13 Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 420,11 1 m dài cống/lần
NT II. Đường BTN 2 làn xe, đường cấp I ĐB năm 2023
NU II.1. Công tác quản lý đường năm 2023
1 Quản lý hồ sơ kết cấu hạ tầng đường cao tốc. Quản lý (50km/năm) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,02 50km/năm
2 Quản lý hành lang an toàn đường cao tốc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,02 50km/năm
3 Tuần đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,142 100km/1 chiều/1 lần
4 Kiểm tra ban đầu, kiểm tra định kỳ, kiểm tra đột xuất Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,142 100 km/1 chiều/1 lần
NV II.2. BDTX mặt đường năm 2023
1 Vệ sinh mặt đường. Xe quét hút Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 48,842 1 km/lần
2 Vệ sinh mặt đường. Xe rửa đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 48,842 1 km/lần
3 Sửa chữa biến dạng bề mặt vệt hằn bánh xe; bề mặt bị làn sóng, xô dồn; biến dạng đẩy, trượt trồi; bong tróc rời rạc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,89 10m2
4 Sửa chữa hư hỏng ổ gà. Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,89 10m2
NW II.3. BDTX hệ thống ATGT năm 2023
1 Sơn cột biển báo. Sơn 2 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 32,558 m2
2 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,08 cột biển báo
3 Thay thế, bổ sung biển báo các loại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,053 biển báo
4 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,06 Cột biển báo
5 Vệ sinh màng phản quang biển báo (biển báo dưới đất) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 169,243 m2
6 Thay thế màng phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,512 m2
7 Vệ sinh mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 48 20 mắt
8 Thay thế mắt phản quang. Thay thế (1 mắt) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,385 mắt
9 Sơn vạch kẻ đường, gờ giảm tốc. Sơn bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,175 m2
10 Thay thế tôn lượn sóng. Thay toàn bộ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,385 tấm
11 Vệ sinh dải phân cách Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 57,236 100m
12 Thay thế hàng rào Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,392 1 hàng rào
13 Vệ sinh màng phản quang biển báo (biển báo trên GLM và cánh hẫng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 21 m2
NX II.4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước năm 2023
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,07 m3
2 Bạt lề đường bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,458 100 m
3 Bạt lề đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,7 100 m
4 Phát quang cây Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,628 1km/lần
5 Vét rãnh rãnh biên (10%) bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 28,444 10m
6 Vét rãnh rãnh biên (90%) bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 255,996 10m
7 Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø ≥ 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 302,838 1 m dài cống/lần
8 Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 502,04 1 m dài cống/lần
NY III. Công tác QL, BDTX cầu năm 2023
NZ III.1. QL, BDTX cầu có chiều dài ≤300m năm 2023
OA 1. QL cầu có chiều dài ≤50m năm 2023
1 Kiểm tra cầu. Chiều dài cầu (m) ≤50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 lần/1 cầu
2 Kiểm tra trước và sau mừa mưa bão. Chiều dài cầu (m) ≤50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ cầu, cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu. Chiều dài cầu (m) ≤50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 lần/1 cầu
OB 2. QL cầu có chiều dài 50-≤100 năm 2023
1 Kiểm tra cầu. Chiều dài cầu (m) 50-≤100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 lần/1 cầu
2 Kiểm tra trước và sau mừa mưa bão. Chiều dài cầu (m) 50-≤100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ cầu, cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu. Chiều dài cầu (m) 50-≤100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 lần/1 cầu
OC 3. QL cầu có chiều dài 100-≤200 năm 2023
OD 4. QL cầu có chiều dài cầu (m) 200-≤300 năm 2023
OE 5. BDTX cầu có chiều dài ≤300m năm 2023
1 Vệ sinh mặt đường. Xe quét hút Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,106 1 km/lần
2 Vệ sinh mặt đường. Xe rửa đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,527 1 km/lần
3 Vệ sinh khe co dãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 518,096 1m dài
4 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 352 m2
5 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 204,8 m2
6 Sửa chữa lan can cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,967 1m dài
7 Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng thép) 2 lớp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 92,392 1m2
8 Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 95,807 1m2
9 Thay thế ống thoát nước các loại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,606 1 m/2 mối nối
10 Vệ sinh lan can cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,448 100m dài
11 Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn chiều dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 24,424 5m2
12 Sơn vạch kẻ đường, gờ giảm tốc. Sơn bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,544 m2
13 Thanh thải dòng chảy dưới cầu. Chiều dài cầu (m) -≤50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,399 cầu/năm
OF IV. Công tác quản lý, chăm sóc cây xanh năm 2023
1 Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng bằng xe bồn 8m3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.174,82 100m2/ lần
2 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao >=1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,105 100m2/ năm
OG V. Công tác bảo trì, thắp sáng hệ thống điện chiếu sáng năm 2023
1 Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 164,25 1 trạm/ngày
2 Duy trì choá đèn cao áp, kính đèn cao áp, chiều cao cột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 127,8 1 bộ
3 Quản lý, kiểm tra trạm biến thế đèn công cộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,8 1 trạm/ngày
OH VI. Công tác quản lý , đảm bảo giao thông năm 2023
1 Điều hành giao thông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,026 Công/năm
2 Đảm bảo giao thông trong thời gian thi công, kiểm tra. Thời gian thực hiện ≤1 ca Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 Lần
3 Bảo vệ hiện trường, điều tiết giao thông phạm vi hiện trường cứu hộ, cứu nạn. Thời gian thực hiện ≤ 1/4 ca Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,5 Vụ
4 Bảo vệ hiện trường, điều tiết giao thông phạm vi hiện trường cứu hộ, cứu nạn. Thời gian thực hiện ≤ 1/2 ca Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 Vụ
5 Bảo vệ hiện trường, điều tiết giao thông phạm vi hiện trường cứu hộ, cứu nạn. Thời gian thực hiện ≤ 3/4 ca Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,5 Vụ
6 Bảo vệ hiện trường, điều tiết giao thông phạm vi hiện trường cứu hộ, cứu nạn. Thời gian thực hiện 1 ca Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,5 Vụ
7 Hỗ trợ cứu hộ (xác minh thông tin, mở và đóng các điểm quay đầu đổi chiều khẩn cấp trên dải phân cách giữa). Thời gian thực hiện ≤ 1/4 ca Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 Vụ
8 Hỗ trợ cứu hộ (xác minh thông tin, mở và đóng các điểm quay đầu đổi chiều khẩn cấp trên dải phân cách giữa). Thời gian thực hiện ≤ 1/2 ca Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 Vụ
9 Dọn dẹp, vệ sinh hiện trường sau cứu hộ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,8 Vụ
OI VII. Trực chốt ĐBGT năm 2023
1 Nhân công trực chốt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.190 Công
OJ F. Tuyến tránh TP. Thái Nguyên+ nút giao thịnh Đán năm 2023
OK I. Đường BTN 4 làn xe, đường cấp I ĐB năm 2023
OL I.1. Công tác quản lý đường năm 2023
1 Quản lý hồ sơ kết cấu hạ tầng đường cao tốc. Quản lý (50km/năm) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,124 50km/năm
2 Quản lý hành lang an toàn đường cao tốc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,124 50km/năm
3 Tuần đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 135,955 100km/1 chiều/1 lần
4 Kiểm tra ban đầu, kiểm tra định kỳ, kiểm tra đột xuất Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,738 100 km/1 chiều/1 lần
OM I.2. BDTX mặt đường năm 2023
1 Vệ sinh mặt đường. Xe quét hút Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 297,984 1 km/lần
2 Vệ sinh mặt đường. Xe rửa đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 297,984 1 km/lần
3 Sửa chữa biến dạng bề mặt vệt hằn bánh xe; bề mặt bị làn sóng, xô dồn; biến dạng đẩy, trượt trồi; bong tróc rời rạc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19,879 10m2
4 Sửa chữa hư hỏng ổ gà. Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19,879 10m2
ON I.3. BDTX hệ thống ATGT năm 2023
1 Vệ sinh cống chui dân sinh Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15,68 10m2
2 Sơn cột biển báo. Sơn 2 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 83,672 m2
3 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,235 cột biển báo
4 Thay thế, bổ sung biển báo các loại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,182 biển báo
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,34 Cột biển báo
6 Vệ sinh màng phản quang biển báo (biển báo dưới đất) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 198,479 m2
7 Thay thế màng phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 27,771 m2
8 Vệ sinh mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.240,96 20 mắt
9 Sơn vạch kẻ đường, gờ giảm tốc. Sơn bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 86,912 m2
10 Thay thế tôn lượn sóng. Thay toàn bộ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 22,07 tấm
11 Vệ sinh dải phân cách Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 264,84 100m
12 Thay thế hàng rào Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 22,675 1 hàng rào
13 Vệ sinh màng phản quang biển báo (biển báo trên GLM và cánh hẫng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 356,94 m2
OO I.4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước năm 2023
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 24,832 m3
2 Bạt lề đường bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,794 100 m
3 Bạt lề đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 53,078 100 m
4 Cắt cỏ lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 478,8 100m2/lần
5 Cắt cỏ lề dải phân cách giữa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.097,9 100m2/lần
6 Phát quang cây Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,933 1km/lần
7 Vét rãnh siêu cao bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 46,935 10m
8 Vét rãnh rãnh biên (10%) bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 65,36 10m
9 Vét rãnh rãnh biên (90%) bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 588,24 10m
10 Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø ≥ 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.699,275 1 m dài cống/lần
OP II. Đường BTN 2 làn xe, đường cấp I ĐB năm 2023
OQ II.1. Công tác quản lý đường năm 2023
1 Quản lý hồ sơ kết cấu hạ tầng đường cao tốc. Quản lý (50km/năm) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,016 50km/năm
2 Quản lý hành lang an toàn đường cao tốc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,016 50km/năm
3 Tuần đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,694 100km/1 chiều/1 lần
4 Kiểm tra ban đầu, kiểm tra định kỳ, kiểm tra đột xuất Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,111 100 km/1 chiều/1 lần
OR II.2. BDTX mặt đường năm 2023
1 Vệ sinh mặt đường. Xe quét hút Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 38,112 1 km/lần
2 Vệ sinh mặt đường. Xe rửa đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 38,112 1 km/lần
3 Sửa chữa biến dạng bề mặt vệt hằn bánh xe; bề mặt bị làn sóng, xô dồn; biến dạng đẩy, trượt trồi; bong tróc rời rạc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,255 10m2
4 Sửa chữa hư hỏng ổ gà. Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,255 10m2
OS II.3. BDTX hệ thống ATGT năm 2023
1 Sơn cột biển báo. Sơn 2 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 26,801 m2
2 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,048 cột biển báo
3 Thay thế, bổ sung biển báo các loại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,032 biển báo
4 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,64 Cột biển báo
5 Vệ sinh màng phản quang biển báo (biển báo dưới đất) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 132,547 m2
6 Thay thế màng phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,389 m2
7 Sơn vạch kẻ đường, gờ giảm tốc. Sơn bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,94 m2
8 Thay thế hàng rào Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,101 1 hàng rào
9 Vệ sinh màng phản quang biển báo (biển báo trên GLM và cánh hẫng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 35,228 m2
OT II.4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước năm 2023
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,176 m3
2 Bạt lề đường bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,573 100 m
3 Bạt lề đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,789 100 m
4 Phát quang cây Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,27 1km/lần
OU III. Công tác QL, BDTX cầu năm 2023
OV III.1. QL, BDTX cầu có chiều dài ≤300m năm 2023
OW 1. QL cầu có chiều dài ≤50m năm 2023
1 Kiểm tra cầu. Chiều dài cầu (m) ≤50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 1 lần/1 cầu
2 Kiểm tra trước và sau mừa mưa bão. Chiều dài cầu (m) ≤50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ cầu, cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu. Chiều dài cầu (m) ≤50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 1 lần/1 cầu
OX 2. QL cầu có chiều dài 50-≤100 năm 2023
OY 3. QL cầu có chiều dài 100-≤200 năm 2023
1 Kiểm tra cầu. Chiều dài cầu (m) 100-≤200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 lần/1 cầu
2 Kiểm tra trước và sau mừa mưa bão. Chiều dài cầu (m) 100-≤200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ cầu, cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu. Chiều dài cầu (m) 100-≤200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 lần/1 cầu
OZ 4. QL cầu có chiều dài cầu (m) 200-≤300 năm 2023
1 Kiểm tra cầu. Chiều dài cầu (m) 200-≤300 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 lần/1 cầu
2 Kiểm tra trước và sau mừa mưa bão. Chiều dài cầu (m) 200-≤300 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ cầu, cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu. Chiều dài cầu (m) 200-≤300 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 lần/1 cầu
PA 5. BDTX cầu có chiều dài ≤300m năm 2023
1 Vệ sinh mặt đường. Xe quét hút Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 25,793 1 km/lần
2 Vệ sinh mặt đường. Xe rửa đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,448 1 km/lần
3 Vệ sinh khe co dãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.084 1m dài
4 Vệ sinh, bảo dưỡng khe co dãn cao su Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 585 1m dài
5 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 352 m2
6 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 433,6 m2
7 Sửa chữa lan can cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,242 1m dài
8 Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng thép) 2 lớp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 691,747 1m2
9 Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 717,32 1m2
10 Thay thế ống thoát nước các loại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,806 1 m/2 mối nối
11 Vệ sinh lan can cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 48,28 100m dài
12 Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn chiều dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 72,542 5m2
13 Sơn vạch kẻ đường, gờ giảm tốc. Sơn bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,747 m2
14 Thanh thải dòng chảy dưới cầu. Chiều dài cầu (m) 200-≤300 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,161 cầu/năm
15 Thanh thải dòng chảy dưới cầu. Chiều dài cầu (m) 100-≤200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,166 cầu/năm
16 Thanh thải dòng chảy dưới cầu. Chiều dài cầu (m) -≤50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,075 cầu/năm
PB IV. Công tác quản lý, chăm sóc cây xanh năm 2023
PC V. Công tác bảo trì, thắp sáng hệ thống điện chiếu sáng năm 2023
PD VI. Công tác quản lý , đảm bảo giao thông năm 2023
1 Điều hành giao thông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,026 Công/năm
2 Đảm bảo giao thông trong thời gian thi công, kiểm tra. Thời gian thực hiện ≤1 ca Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 Lần
3 Bảo vệ hiện trường, điều tiết giao thông phạm vi hiện trường cứu hộ, cứu nạn. Thời gian thực hiện ≤ 1/4 ca Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,5 Vụ
4 Bảo vệ hiện trường, điều tiết giao thông phạm vi hiện trường cứu hộ, cứu nạn. Thời gian thực hiện ≤ 1/2 ca Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 Vụ
5 Bảo vệ hiện trường, điều tiết giao thông phạm vi hiện trường cứu hộ, cứu nạn. Thời gian thực hiện ≤ 3/4 ca Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,5 Vụ
6 Bảo vệ hiện trường, điều tiết giao thông phạm vi hiện trường cứu hộ, cứu nạn. Thời gian thực hiện 1 ca Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,5 Vụ
7 Hỗ trợ cứu hộ (xác minh thông tin, mở và đóng các điểm quay đầu đổi chiều khẩn cấp trên dải phân cách giữa). Thời gian thực hiện ≤ 1/4 ca Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 Vụ
8 Hỗ trợ cứu hộ (xác minh thông tin, mở và đóng các điểm quay đầu đổi chiều khẩn cấp trên dải phân cách giữa). Thời gian thực hiện ≤ 1/2 ca Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 Vụ
9 Dọn dẹp, vệ sinh hiện trường sau cứu hộ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,1 Vụ
PE VII. Trực chốt ĐBGT năm 2023
1 Nhân công trực chốt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3.285 Công
PF NĂM 2024 (TỪ 01/01/2024-31/03/2024)
PG A. Gia Lâm - Đông Anh (Km0 - Km1; Km1+847 - Km2+460; Km3+050 - Km13+580) năm 2024
PH I. Đường BTN 4 làn xe, đường cấp I ĐB năm 2024
PI I.1 Công tác quản lý đường năm 2024
1 Quản lý hồ sơ kết cấu hạ tầng đường cao tốc. Quản lý (50km/năm) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,056 50km/năm
2 Quản lý hành lang an toàn đường cao tốc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,056 50km/năm
3 Tuần đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 61,105 100km/1 chiều/1 lần
4 Kiểm tra ban đầu, kiểm tra định kỳ, kiểm tra đột xuất Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,781 100 km/1 chiều/1 lần
5 Đếm xe bằng thủ công, trạm chính, đường cấp I-II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 lần/ trạm đếm
PJ I.2 BDTX mặt đường năm 2024
1 Vệ sinh mặt đường. Xe quét hút Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 133,929 1 km/lần
2 Vệ sinh mặt đường. Xe rửa đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 133,929 1 km/lần
3 Sửa chữa biến dạng bề mặt vệt hằn bánh xe; bề mặt bị làn sóng, xô dồn; biến dạng đẩy, trượt trồi; bong tróc rời rạc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,934 10m2
4 Sửa chữa hư hỏng ổ gà. Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,934 10m2
PK I.3 BDTX hệ thống ATGT năm 2024
1 Vệ sinh cống chui dân sinh Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 27,697 10m2
2 Sơn cột biển báo. Sơn 2 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 29,321 m2
3 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,149 cột biển báo
4 Thay thế, bổ sung biển báo các loại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,264 biển báo
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,595 Cột biển báo
6 Vệ sinh màng phản quang biển báo (biển báo dưới đất) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 52,43 m2
7 Thay thế màng phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,297 m2
8 Vệ sinh mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 372,85 20 mắt
9 Sơn vạch kẻ đường, gờ giảm tốc. Sơn bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 55,804 m2
10 Thay thế tôn lượn sóng. Thay toàn bộ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,293 tấm
11 Vệ sinh dải phân cách Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 111,51 100m
12 Thay thế hàng rào Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,971 1 hàng rào
PL I.4 BDTX nền đường và hệ thống thoát nước năm 2024
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,161 m3
2 Bạt lề đường bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,256 100 m
3 Bạt lề đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 23,856 100 m
4 Cắt cỏ lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 195,3 100m2/lần
5 Cắt cỏ lề dải phân cách giữa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.318,275 100m2/lần
6 Phát quang cây Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,464 1km/lần
7 Vét rãnh siêu cao bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19,96 10m
8 Vét rãnh trên GPC giữa bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 514,03 10m
9 Vét rãnh rãnh biên (10%) bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,966 10m
10 Vét rãnh rãnh biên (90%) bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 116,697 10m
11 Bổ sung nắp rãnh bê tông(Thay thế tấm đan rãnh hình thang). Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,939 1 nắp tấm
12 Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø ≥ 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.134,932 1 m dài cống/lần
13 Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 146,293 1 m dài cống/lần
PM II. Đường BTN 2 làn xe, đường cấp I ĐB năm 2024
PN II.1 Công tác quản lý đường năm 2024
1 Quản lý hồ sơ kết cấu hạ tầng đường cao tốc. Quản lý (50km/năm) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,01 50km/năm
2 Quản lý hành lang an toàn đường cao tốc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,01 50km/năm
3 Tuần đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,229 100km/1 chiều/1 lần
4 Kiểm tra ban đầu, kiểm tra định kỳ, kiểm tra đột xuất Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,067 100 km/1 chiều/1 lần
PO II.2 BDTX mặt đường năm 2024
1 Vệ sinh mặt đường. Xe quét hút Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 22,923 1 km/lần
2 Vệ sinh mặt đường. Xe rửa đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 22,923 1 km/lần
3 Sửa chữa biến dạng bề mặt vệt hằn bánh xe; bề mặt bị làn sóng, xô dồn; biến dạng đẩy, trượt trồi; bong tróc rời rạc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,356 10m2
4 Sửa chữa hư hỏng ổ gà. Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,356 10m2
PP II.3 BDTX hệ thống ATGT năm 2024
1 Sơn cột biển báo. Sơn 2 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 23,111 m2
2 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,108 cột biển báo
3 Thay thế, bổ sung biển báo các loại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,091 biển báo
4 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,43 Cột biển báo
5 Vệ sinh màng phản quang biển báo (biển báo dưới đất) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 34,927 m2
6 Thay thế màng phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,182 m2
7 Vệ sinh mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 33 20 mắt
8 Thay thế mắt phản quang. Thay thế (1 mắt) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,67 mắt
9 Sơn vạch kẻ đường, gờ giảm tốc. Sơn bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,551 m2
10 Thay thế tôn lượn sóng. Thay toàn bộ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,835 tấm
11 Vệ sinh dải phân cách Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20,05 100m
12 Thay thế hàng rào Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,592 1 hàng rào
13 Vệ sinh màng phản quang biển báo (biển báo trên GLM và cánh hẫng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 34,927 m2
PQ II.4 BDTX nền đường và hệ thống thoát nước năm 2024
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,91 m3
2 Bạt lề đường bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,215 100 m
3 Bạt lề đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,083 100 m
4 Phát quang cây Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,764 1km/lần
5 Vét rãnh rãnh biên (10%) bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,207 10m
6 Vét rãnh rãnh biên (90%) bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,867 10m
7 Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø ≥ 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 22,417 1 m dài cống/lần
8 Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 31,744 1 m dài cống/lần
PR III Công tác QL, BDTX cầu năm 2024
PS II.1 QL, BDTX cầu có chiều dài ≤300m năm 2024
PT 1. QL cầu có chiều dài 100-≤200 năm 2024
1 Kiểm tra cầu. Chiều dài cầu (m) 100-≤200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 1 lần/1 cầu
2 Kiểm tra trước và sau mừa mưa bão. Chiều dài cầu (m) 100-≤200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ cầu, cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu. Chiều dài cầu (m) 100-≤200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 1 lần/1 cầu
PU 2.BDTX cầu có chiều dài ≤300m năm 2024
1 Vệ sinh mặt cầu. Xe quét hút Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,404 1 km/lần
2 Vệ sinh mặt cầu. Xe rửa đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,351 1 km/lần
3 Vệ sinh khe co dãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 30,71 1m dài
4 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11 m2
5 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,6 m2
6 Vệ sinh trụ cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20,4 m3
7 Sửa chữa lan can cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,468 1m dài
8 Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng thép) 2 lớp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19,052 1m2
9 Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 34,767 1m2
10 Thay thế ống thoát nước các loại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,151 1 m/2 mối nối
11 Vệ sinh lan can cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,17 100m dài
12 Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn chiều dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,984 5m2
13 Sơn vạch kẻ đường, gờ giảm tốc. Sơn bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,585 m2
14 Thanh thải dòng chảy dưới cầu. Chiều dài cầu (m) 100-≤200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,138 cầu/năm
PV III.2 QL, BDTX cầu có chiều dài >300m năm 2024
PW 1. QL cầu vượt QL1 cũ và đường sắt ga Yên Viên năm 2024
1 Kiểm tra cầu. Chiều dài cầu vượt QL1 cũ và đường sắt ga Yên Viên Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 1 lần/1 cầu
2 Kiểm tra trước và sau mừa mưa bão. Chiều dài cầu vượt QL1 cũ và đường sắt ga Yên Viên Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ cầu, cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu. Chiều dài cầu vượt QL1 cũ và đường sắt ga Yên Viên Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 1 lần/1 cầu
PX 2. QL cầu Thạc Quả năm 2024
1 Kiểm tra cầu. Chiều dài cầu Thạc Quả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 1 lần/1 cầu
2 Kiểm tra trước và sau mừa mưa bão. Chiều dài cầu Thạc Quả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ cầu, cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu. Chiều dài cầu Thạc Quả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 1 lần/1 cầu
PY 3. QL cầu Xuân Tảo năm 2024
PZ II.2.4 BDTX cầu có chiều dài >300m năm 2024
1 Vệ sinh mặt cầu. Xe quét hút Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,107 1 km/lần
2 Vệ sinh mặt cầu. Xe rửa đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,527 1 km/lần
3 Vệ sinh khe co dãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 515,45 1m dài
4 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 22 m2
5 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 51,2 m2
6 Vệ sinh trụ cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 285,6 m3
7 Sửa chữa lan can cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,656 1m dài
8 Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng thép) 2 lớp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 158,171 1m2
9 Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 246,027 1m2
10 Thay thế ống thoát nước các loại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,342 1 m/2 mối nối
11 Vệ sinh lan can cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16,559 100m dài
12 Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn chiều dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 40,428 5m2
13 Sơn vạch kẻ đường, gờ giảm tốc. Sơn bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,211 m2
14 Thanh thải dòng chảy dưới cầu. Chiều dài cầu Thạc Quả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,374 cầu/năm
15 Thanh thải dòng chảy dưới cầu. Chiều dài cầu vượt QL1 cũ và đường sắt ga Yên Viên Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,217 Cầu/năm
QA IV. Công tác quản lý, chăm sóc cây xanh năm 2024
1 Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng bằng xe bồn 8m3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 930,255 100m2/ lần
2 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao >=1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,945 100m2/ năm
QB V. Công tác bảo trì, thắp sáng hệ thống điện chiếu sáng năm 2024
1 Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 657 1 trạm/ngày
2 Duy trì choá đèn cao áp, kính đèn cao áp, chiều cao cột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 58,725 1 bộ
3 Quản lý, kiểm tra trạm biến thế đèn công cộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,6 1 trạm/ngày
QC VI. Công tác quản lý , đảm bảo giao thông năm 2024
1 Điều hành giao thông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,006 Công/năm
2 Đảm bảo giao thông trong thời gian thi công, kiểm tra. Thời gian thực hiện ≤1 ca Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,5 Lần
3 Bảo vệ hiện trường, điều tiết giao thông phạm vi hiện trường cứu hộ, cứu nạn. Thời gian thực hiện ≤ 1/4 ca Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,75 Vụ
4 Bảo vệ hiện trường, điều tiết giao thông phạm vi hiện trường cứu hộ, cứu nạn. Thời gian thực hiện ≤ 1/2 ca Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,5 Vụ
5 Bảo vệ hiện trường, điều tiết giao thông phạm vi hiện trường cứu hộ, cứu nạn. Thời gian thực hiện ≤ 3/4 ca Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 Vụ
6 Bảo vệ hiện trường, điều tiết giao thông phạm vi hiện trường cứu hộ, cứu nạn. Thời gian thực hiện 1 ca Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 Vụ
7 Hỗ trợ cứu hộ (xác minh thông tin, mở và đóng các điểm quay đầu đổi chiều khẩn cấp trên dải phân cách giữa). Thời gian thực hiện ≤ 1/4 ca Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,375 Vụ
8 Hỗ trợ cứu hộ (xác minh thông tin, mở và đóng các điểm quay đầu đổi chiều khẩn cấp trên dải phân cách giữa). Thời gian thực hiện ≤ 1/2 ca Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 Vụ
9 Dọn dẹp, vệ sinh hiện trường sau cứu hộ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,05 Vụ
QD VII. Trực chốt ĐBGT năm 2024
1 Rào chắn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,375 Cái
2 Biển tròn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,125 Cái
3 Biển chỉ dẫn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,375 Cái
4 Chóp cao su Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,75 Cái
5 Bình cứu hỏa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,375 Cái
6 Nhân công trực chốt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 273,75 Công
QE B. Bắc Ninh (Km1 - Km1+847; Km2+460 - Km3+050; Km13+580 - Km20+340) năm 2024
QF I. Đường BTN 4 làn xe, đường cấp I ĐB năm 2024
QG I.1 Công tác quản lý đường năm 2024
1 Quản lý hồ sơ kết cấu hạ tầng đường cao tốc. Quản lý (50km/năm) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,036 50km/năm
2 Quản lý hành lang an toàn đường cao tốc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,036 50km/năm
3 Tuần đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 39,786 100km/1 chiều/1 lần
4 Kiểm tra ban đầu, kiểm tra định kỳ, kiểm tra đột xuất Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,509 100 km/1 chiều/1 lần
QH I.2 BDTX mặt đường năm 2024
1 Vệ sinh mặt đường. Xe quét hút Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 87,203 1 km/lần
2 Vệ sinh mặt đường. Xe rửa đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 87,203 1 km/lần
3 Sửa chữa biến dạng bề mặt vệt hằn bánh xe; bề mặt bị làn sóng, xô dồn; biến dạng đẩy, trượt trồi; bong tróc rời rạc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,817 10m2
4 Sửa chữa hư hỏng ổ gà. Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,817 10m2
QI I.3 BDTX hệ thống ATGT năm 2024
1 Vệ sinh cống chui dân sinh Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 26,486 10m2
2 Sơn cột biển báo. Sơn 2 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 34,454 m2
3 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,109 cột biển báo
4 Thay thế, bổ sung biển báo các loại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,137 biển báo
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,58 Cột biển báo
6 Vệ sinh màng phản quang biển báo (biển báo dưới đất) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 96,074 m2
7 Thay thế màng phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,692 m2
8 Vệ sinh mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 191,325 20 mắt
9 Sơn vạch kẻ đường, gờ giảm tốc. Sơn bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 25,434 m2
10 Thay thế tôn lượn sóng. Thay toàn bộ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,396 tấm
11 Vệ sinh dải phân cách Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 76,75 100m
12 Thay thế hàng rào Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,109 1 hàng rào
QJ I.4 BDTX nền đường và hệ thống thoát nước năm 2024
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,267 m3
2 Bạt lề đường bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,818 100 m
3 Bạt lề đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15,533 100 m
4 Cắt cỏ lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 137,303 100m2/lần
5 Cắt cỏ lề dải phân cách giữa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 926,796 100m2/lần
6 Phát quang cây Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,907 1km/lần
7 Vét rãnh siêu cao bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 43,63 10m
8 Vét rãnh trên GPC giữa bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 361,311 10m
9 Vét rãnh rãnh biên (10%) bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 22,504 10m
10 Vét rãnh rãnh biên (90%) bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 202,532 10m
11 Bổ sung nắp rãnh bê tông(Thay thế tấm đan rãnh hình thang). Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,306 1 nắp tấm
12 Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø ≥ 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.088,869 1 m dài cống/lần
13 Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 226,069 1 m dài cống/lần
QK II. Đường BTN 2 làn xe, đường cấp I ĐB năm 2024
QL II.1 Công tác quản lý đường năm 2024
1 Quản lý hồ sơ kết cấu hạ tầng đường cao tốc. Quản lý (50km/năm) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,016 50km/năm
2 Quản lý hành lang an toàn đường cao tốc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,016 50km/năm
3 Tuần đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,537 100km/1 chiều/1 lần
4 Kiểm tra ban đầu, kiểm tra định kỳ, kiểm tra đột xuất Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,109 100 km/1 chiều/1 lần
QM II.2 BDTX mặt đường năm 2024
1 Vệ sinh mặt đường. Xe quét hút Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 37,422 1 km/lần
2 Vệ sinh mặt đường. Xe rửa đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 37,422 1 km/lần
3 Sửa chữa biến dạng bề mặt vệt hằn bánh xe; bề mặt bị làn sóng, xô dồn; biến dạng đẩy, trượt trồi; bong tróc rời rạc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,107 10m2
4 Sửa chữa hư hỏng ổ gà. Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,214 10m2
QN II.3 BDTX hệ thống ATGT năm 2024
1 Sơn cột biển báo. Sơn 2 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 46,454 m2
2 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,169 cột biển báo
3 Thay thế, bổ sung biển báo các loại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,141 biển báo
4 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,845 Cột biển báo
5 Vệ sinh màng phản quang biển báo (biển báo dưới đất) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 81,312 m2
6 Thay thế màng phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,963 m2
7 Vệ sinh mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 54,4 20 mắt
8 Thay thế mắt phản quang. Thay thế (1 mắt) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,736 mắt
9 Sơn vạch kẻ đường, gờ giảm tốc. Sơn bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,474 m2
10 Thay thế tôn lượn sóng. Thay toàn bộ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,71 tấm
11 Vệ sinh dải phân cách Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 41,038 100m
12 Thay thế hàng rào Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,018 1 hàng rào
13 Vệ sinh màng phản quang biển báo (biển báo trên GLM và cánh hẫng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17,941 m2
QO II.4 BDTX nền đường và hệ thống thoát nước năm 2024
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,118 m3
2 Bạt lề đường bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,351 100 m
3 Bạt lề đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,666 100 m
4 Phát quang cây Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,247 1km/lần
5 Vét rãnh rãnh biên (10%) bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,987 10m
6 Vét rãnh rãnh biên (90%) bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 35,882 10m
7 Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø ≥ 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 44,12 1 m dài cống/lần
8 Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 91,903 1 m dài cống/lần
QP III. Công tác QL, BDTX cầu năm 2024
QQ III.1 QL, BDTX cầu có chiều dài ≤300m năm 2024
QR 1. QL cầu có chiều dài ≤50m năm 2024
1 Kiểm tra cầu. Chiều dài cầu (m) ≤50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 1 lần/1 cầu
2 Kiểm tra trước và sau mừa mưa bão. Chiều dài cầu (m) ≤50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ cầu, cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu. Chiều dài cầu (m) ≤50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 1 lần/1 cầu
QS 2. QL cầu có chiều dài 100-≤200 năm 2024
1 Kiểm tra cầu. Chiều dài cầu (m) 100-≤200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 1 lần/1 cầu
2 Kiểm tra trước và sau mừa mưa bão. Chiều dài cầu (m) 100-≤200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ cầu, cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu. Chiều dài cầu (m) 100-≤200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 1 lần/1 cầu
QT 3. QL cầu có chiều dài cầu (m) 200-≤300 năm 2024
1 Kiểm tra cầu. Chiều dài cầu (m) 200-≤300 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 1 lần/1 cầu
2 Kiểm tra trước và sau mừa mưa bão. Chiều dài cầu (m) 200-≤300 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ cầu, cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu. Chiều dài cầu (m) 200-≤300 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 1 lần/1 cầu
QU 4. BDTX cầu có chiều dài ≤300m năm 2024
1 Vệ sinh mặt đường. Xe quét hút Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,292 1 km/lần
2 Vệ sinh mặt đường. Xe rửa đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,823 1 km/lần
3 Vệ sinh khe co dãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 249,69 1m dài
4 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 44 m2
5 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 75,2 m2
6 Vệ sinh trụ cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 172 m3
7 Sửa chữa lan can cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,891 1m dài
8 Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng thép) 2 lớp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 98,951 1m2
9 Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 180,566 1m2
10 Thay thế ống thoát nước các loại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,962 1 m/2 mối nối
11 Vệ sinh lan can cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,726 100m dài
12 Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn chiều dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 22,395 5m2
13 Sơn vạch kẻ đường, gờ giảm tốc. Sơn bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,038 m2
QV III.2 QL, BDTX cầu có chiều dài >300m năm 2024
QW 1. QL cầu Xuân Tảo năm 2024
1 Kiểm tra cầu. Chiều dài cầu Xuân Tảo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 1 lần/1 cầu
2 Quản lý hồ sơ cầu, cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu. Chiều dài cầu Xuân Tảo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 1 lần/1 cầu
3 Kiểm tra trước và sau mừa mưa bão. Chiều dài cầu Xuân Tảo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 cầu/năm
QX 2. BDTX cầu có chiều dài >300m năm 2024
1 Vệ sinh mặt đường. Xe quét hút Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,332 1 km/lần
2 Vệ sinh mặt đường. Xe rửa đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,833 1 km/lần
3 Vệ sinh khe co dãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 61,6 1m dài
4 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11 m2
5 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 25,6 m2
6 Vệ sinh trụ cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 231,2 m3
7 Sửa chữa lan can cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,803 1m dài
8 Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng thép) 2 lớp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 172,232 1m2
9 Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 178,599 1m2
10 Thay thế ống thoát nước các loại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,968 1 m/2 mối nối
11 Vệ sinh lan can cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,021 100m dài
12 Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn chiều dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,137 5m2
13 Sơn vạch kẻ đường, gờ giảm tốc. Sơn bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,055 m2
14 Thanh thải dòng chảy dưới cầu. Chiều dài cầu Xuân Tảo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,138 cầu/năm
QY IV. Công tác quản lý, chăm sóc cây xanh năm 2024
1 Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng bằng xe bồn 8m3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 624,75 100m2/ lần
2 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao >=1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,616 100m2/ năm
QZ V. Công tác bảo trì, thắp sáng hệ thống điện chiếu sáng năm 2024
1 Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 780,188 1 trạm/ngày
2 Duy trì choá đèn cao áp, kính đèn cao áp, chiều cao cột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 71,775 1 bộ
3 Quản lý, kiểm tra trạm biến thế đèn công cộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,4 1 trạm/ngày
RA VI. Công tác quản lý, đảm bảo giao thông năm 2024
1 Điều hành giao thông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,006 Công/năm
2 Đảm bảo giao thông trong thời gian thi công, kiểm tra. Thời gian thực hiện ≤1 ca Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,25 Lần
3 Bảo vệ hiện trường, điều tiết giao thông phạm vi hiện trường cứu hộ, cứu nạn. Thời gian thực hiện ≤ 1/4 ca Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 Vụ
4 Bảo vệ hiện trường, điều tiết giao thông phạm vi hiện trường cứu hộ, cứu nạn. Thời gian thực hiện ≤ 1/2 ca Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,25 Vụ
5 Bảo vệ hiện trường, điều tiết giao thông phạm vi hiện trường cứu hộ, cứu nạn. Thời gian thực hiện ≤ 3/4 ca Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,75 Vụ
6 Bảo vệ hiện trường, điều tiết giao thông phạm vi hiện trường cứu hộ, cứu nạn. Thời gian thực hiện 1 ca Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,75 Vụ
7 Hỗ trợ cứu hộ (xác minh thông tin, mở và đóng các điểm quay đầu đổi chiều khẩn cấp trên dải phân cách giữa). Thời gian thực hiện ≤ 1/4 ca Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,375 Vụ
8 Hỗ trợ cứu hộ (xác minh thông tin, mở và đóng các điểm quay đầu đổi chiều khẩn cấp trên dải phân cách giữa). Thời gian thực hiện ≤ 1/2 ca Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 Vụ
9 Dọn dẹp, vệ sinh hiện trường sau cứu hộ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,875 Vụ
RB VII. Trực chốt ĐBGT năm 2024
1 Nhân công trực chốt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 547,5 Công
RC C. Sóc Sơn (Km 20+340 - Km 32+125) năm 2024
RD I. Đường BTN 4 làn xe, đường cấp I ĐB năm 2024
RE I.1 Công tác quản lý đường năm 2024
1 Quản lý hồ sơ kết cấu hạ tầng đường cao tốc. Quản lý (50km/năm) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,058 50km/năm
2 Quản lý hành lang an toàn đường cao tốc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,058 50km/năm
3 Tuần đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 63,494 100km/1 chiều/1 lần
4 Kiểm tra ban đầu, kiểm tra định kỳ, kiểm tra đột xuất Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,812 100 km/1 chiều/1 lần
RF I.2 BDTX mặt đường năm 2024
1 Vệ sinh mặt đường. Xe quét hút Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 139,166 1 km/lần
2 Vệ sinh mặt đường. Xe rửa đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 139,166 1 km/lần
3 Sửa chữa biến dạng bề mặt vệt hằn bánh xe; bề mặt bị làn sóng, xô dồn; biến dạng đẩy, trượt trồi; bong tróc rời rạc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,728 10m2
4 Sửa chữa hư hỏng ổ gà. Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,728 10m2
RG I.3 BDTX hệ thống ATGT năm 2024
1 Vệ sinh cống chui dân sinh Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16,779 10m2
2 Sơn cột biển báo. Sơn 2 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,621 m2
3 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,039 cột biển báo
4 Thay thế, bổ sung biển báo các loại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,14 biển báo
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,225 Cột biển báo
6 Vệ sinh màng phản quang biển báo (biển báo dưới đất) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 150,828 m2
7 Thay thế màng phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,621 m2
8 Vệ sinh mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 265,043 20 mắt
9 Sơn vạch kẻ đường, gờ giảm tốc. Sơn bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 40,59 m2
10 Thay thế tôn lượn sóng. Thay toàn bộ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,331 tấm
11 Vệ sinh dải phân cách Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 111,98 100m
12 Thay thế hàng rào Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,148 1 hàng rào
13 Vệ sinh màng phản quang biển báo (biển báo trên GLM và cánh hẫng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20,357 m2
RH I.4 BDTX nền đường và hệ thống thoát nước năm 2024
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,597 m3
2 Bạt lề đường bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,305 100 m
3 Bạt lề đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 24,789 100 m
4 Cắt cỏ lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 189,484 100m2/lần
5 Cắt cỏ lề dải phân cách giữa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.654,514 100m2/lần
6 Phát quang cây Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,639 1km/lần
7 Vét rãnh siêu cao bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20,116 10m
8 Vét rãnh trên GPC giữa bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 503,12 10m
9 Vét rãnh rãnh biên (10%) bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20,425 10m
10 Vét rãnh rãnh biên (90%) bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 183,825 10m
11 Bổ sung nắp rãnh bê tông(Thay thế tấm đan rãnh hình thang). Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,985 1 nắp tấm
12 Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø ≥ 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 902,17 1 m dài cống/lần
13 Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 234,72 1 m dài cống/lần
RI II. Đường BTN 2 làn xe, đường cấp I ĐB năm 2024
RJ II.1 Công tác quản lý đường năm 2024
1 Quản lý hồ sơ kết cấu hạ tầng đường cao tốc. Quản lý (50km/năm) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,01 50km/năm
2 Quản lý hành lang an toàn đường cao tốc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,01 50km/năm
3 Tuần đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,491 100km/1 chiều/1 lần
4 Kiểm tra ban đầu, kiểm tra định kỳ, kiểm tra đột xuất Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,07 100 km/1 chiều/1 lần
RK II.2 BDTX mặt đường năm 2024
1 Vệ sinh mặt đường. Xe quét hút Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 24,068 1 km/lần
2 Vệ sinh mặt đường. Xe rửa đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 24,068 1 km/lần
3 Sửa chữa biến dạng bề mặt vệt hằn bánh xe; bề mặt bị làn sóng, xô dồn; biến dạng đẩy, trượt trồi; bong tróc rời rạc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,424 10m2
4 Sửa chữa hư hỏng ổ gà. Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,424 10m2
RL II.3 BDTX hệ thống ATGT năm 2024
1 Sơn cột biển báo. Sơn 2 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,945 m2
2 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,048 cột biển báo
3 Thay thế, bổ sung biển báo các loại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,034 biển báo
4 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,276 Cột biển báo
5 Vệ sinh màng phản quang biển báo (biển báo dưới đất) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 45,573 m2
6 Thay thế màng phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,279 m2
7 Vệ sinh mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 23,084 20 mắt
8 Thay thế mắt phản quang. Thay thế (1 mắt) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,154 mắt
9 Sơn vạch kẻ đường, gờ giảm tốc. Sơn bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,02 m2
10 Thay thế tôn lượn sóng. Thay toàn bộ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,824 tấm
11 Vệ sinh dải phân cách Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19,772 100m
12 Thay thế hàng rào Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,084 1 hàng rào
RM II.4 BDTX nền đường và hệ thống thoát nước năm 2024
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,006 m3
2 Bạt lề đường bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,226 100 m
3 Bạt lề đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,287 100 m
4 Phát quang cây Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,802 1km/lần
5 Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø ≥ 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 111,324 1 m dài cống/lần
RN III. Công tác QL, BDTX cầu năm 2024
RO III.1 QL, BDTX cầu có chiều dài ≤300m năm 2024
RP 1. QL cầu có chiều dài ≤50m năm 2024
1 Kiểm tra cầu. Chiều dài cầu (m) ≤50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 1 lần/1 cầu
2 Kiểm tra trước và sau mừa mưa bão. Chiều dài cầu (m) ≤50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ cầu, cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu. Chiều dài cầu (m) ≤50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 1 lần/1 cầu
RQ 2. QL cầu có chiều dài 50-≤100 năm 2024
1 Kiểm tra cầu. Chiều dài cầu (m) 50-≤100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 1 lần/1 cầu
2 Kiểm tra trước và sau mừa mưa bão. Chiều dài cầu (m) 50-≤100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ cầu, cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu. Chiều dài cầu (m) 50-≤100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 1 lần/1 cầu
RR 3. QL cầu có chiều dài 100-≤200 năm 2024
1 Kiểm tra cầu. Chiều dài cầu (m) 100-≤200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 1 lần/1 cầu
2 Kiểm tra trước và sau mừa mưa bão. Chiều dài cầu (m) 100-≤200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ cầu, cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu. Chiều dài cầu (m) 100-≤200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 1 lần/1 cầu
RS 4. BDTX cầu có chiều dài ≤300m năm 2024
1 Vệ sinh mặt đường. Xe quét hút Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 1 km/lần
2 Vệ sinh mặt đường. Xe rửa đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,75 1 km/lần
3 Vệ sinh khe co dãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 236,5 1m dài
4 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 55 m2
5 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 102,4 m2
6 Vệ sinh trụ cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 27,2 m3
7 Sửa chữa lan can cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,658 1m dài
8 Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng thép) 2 lớp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 66,46 1m2
9 Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 61,091 1m2
10 Thay thế ống thoát nước các loại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,251 1 m/2 mối nối
11 Vệ sinh lan can cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,316 100m dài
12 Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn chiều dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,002 5m2
13 Sơn vạch kẻ đường, gờ giảm tốc. Sơn bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,25 m2
14 Thanh thải dòng chảy dưới cầu. Chiều dài cầu (m) 100-≤200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,138 cầu/năm
RT IV. Công tác quản lý, chăm sóc cây xanh năm 2024
1 Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng bằng xe bồn 8m3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 979,5 100m2/ lần
2 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao >=1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,101 100m2/ năm
RU V. Công tác bảo trì, thắp sáng hệ thống điện chiếu sáng năm 2024
1 Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 123,188 1 trạm/ngày
2 Duy trì choá đèn cao áp, kính đèn cao áp, chiều cao cột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 69,75 1 bộ
3 Quản lý, kiểm tra trạm biến thế đèn công cộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,4 1 trạm/ngày
RV VI. Công tác quản lý , đảm bảo giao thông năm 2024
1 Điều hành giao thông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,006 Công/năm
2 Đảm bảo giao thông trong thời gian thi công, kiểm tra. Thời gian thực hiện ≤1 ca Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,5 Lần
3 Bảo vệ hiện trường, điều tiết giao thông phạm vi hiện trường cứu hộ, cứu nạn. Thời gian thực hiện ≤ 1/4 ca Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,875 Vụ
4 Bảo vệ hiện trường, điều tiết giao thông phạm vi hiện trường cứu hộ, cứu nạn. Thời gian thực hiện ≤ 1/2 ca Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,5 Vụ
5 Bảo vệ hiện trường, điều tiết giao thông phạm vi hiện trường cứu hộ, cứu nạn. Thời gian thực hiện ≤ 3/4 ca Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 Vụ
6 Bảo vệ hiện trường, điều tiết giao thông phạm vi hiện trường cứu hộ, cứu nạn. Thời gian thực hiện 1 ca Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 Vụ
7 Hỗ trợ cứu hộ (xác minh thông tin, mở và đóng các điểm quay đầu đổi chiều khẩn cấp trên dải phân cách giữa). Thời gian thực hiện ≤ 1/4 ca Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 Vụ
8 Hỗ trợ cứu hộ (xác minh thông tin, mở và đóng các điểm quay đầu đổi chiều khẩn cấp trên dải phân cách giữa). Thời gian thực hiện ≤ 1/2 ca Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 Vụ
9 Dọn dẹp, vệ sinh hiện trường sau cứu hộ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,05 Vụ
RW VII. Trực chốt ĐBGT năm 2024
1 Nhân công trực chốt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 547,5 Công
RX D. Phổ Yên - Sóc Sơn (Km 32+125 - Km 55+800) năm 2024
RY I. Đường BTN 4 làn xe, đường cấp I ĐB năm 2024
RZ I.1 Công tác quản lý đường năm 2024
1 Quản lý hồ sơ kết cấu hạ tầng đường cao tốc. Quản lý (50km/năm) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,112 50km/năm
2 Quản lý hành lang an toàn đường cao tốc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,112 50km/năm
3 Tuần đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 122,623 100km/1 chiều/1 lần
4 Kiểm tra ban đầu, kiểm tra định kỳ, kiểm tra đột xuất Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,568 100 km/1 chiều/1 lần
SA I.2 BDTX mặt đường năm 2024
1 Vệ sinh mặt đường. Xe quét hút Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 268,762 1 km/lần
2 Vệ sinh mặt đường. Xe rửa đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 268,762 1 km/lần
3 Sửa chữa biến dạng bề mặt vệt hằn bánh xe; bề mặt bị làn sóng, xô dồn; biến dạng đẩy, trượt trồi; bong tróc rời rạc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16,856 10m2
4 Sửa chữa hư hỏng ổ gà. Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16,856 10m2
SB I.3 BDTX hệ thống ATGT năm 2024
1 Vệ sinh cống chui dân sinh Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 62,262 10m2
2 Sơn cột biển báo. Sơn 2 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 66,832 m2
3 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,14 cột biển báo
4 Thay thế, bổ sung biển báo các loại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,04 biển báo
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,8 Cột biển báo
6 Vệ sinh màng phản quang biển báo (biển báo dưới đất) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 217,898 m2
7 Thay thế màng phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 22,831 m2
8 Vệ sinh mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 548,287 20 mắt
9 Sơn vạch kẻ đường, gờ giảm tốc. Sơn bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 78,389 m2
10 Thay thế tôn lượn sóng. Thay toàn bộ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19,521 tấm
11 Vệ sinh dải phân cách Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 234,26 100m
12 Thay thế hàng rào Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18,651 1 hàng rào
13 Vệ sinh màng phản quang biển báo (biển báo trên GLM và cánh hẫng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 238,719 m2
SC I.4 BDTX nền đường và hệ thống thoát nước năm 2024
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 22,397 m3
2 Bạt lề đường bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,52 100 m
3 Bạt lề đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 47,873 100 m
4 Cắt cỏ lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 422,082 100m2/lần
5 Cắt cỏ lề dải phân cách giữa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4.273,58 100m2/lần
6 Phát quang cây Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,959 1km/lần
7 Vét rãnh siêu cao bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 53,723 10m
8 Vét rãnh trên GPC giữa bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.038,611 10m
9 Vét rãnh rãnh biên (10%) bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 73,989 10m
10 Vét rãnh rãnh biên (90%) bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 665,903 10m
11 Bổ sung nắp rãnh bê tông(Thay thế tấm đan rãnh hình thang). Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,302 1 nắp tấm
12 Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø ≥ 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.043,78 1 m dài cống/lần
13 Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 473,154 1 m dài cống/lần
SD II. Đường BTN 2 làn xe, đường cấp I ĐB năm 2024
SE II.1 Công tác quản lý đường năm 2024
1 Quản lý hồ sơ kết cấu hạ tầng đường cao tốc. Quản lý (50km/năm) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,017 50km/năm
2 Quản lý hành lang an toàn đường cao tốc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,017 50km/năm
3 Tuần đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,284 100km/1 chiều/1 lần
4 Kiểm tra ban đầu, kiểm tra định kỳ, kiểm tra đột xuất Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,119 100 km/1 chiều/1 lần
SF II.2 BDTX mặt đường năm 2024
1 Vệ sinh mặt đường. Xe quét hút Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 40,698 1 km/lần
2 Vệ sinh mặt đường. Xe rửa đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 40,698 1 km/lần
3 Sửa chữa biến dạng bề mặt vệt hằn bánh xe; bề mặt bị làn sóng, xô dồn; biến dạng đẩy, trượt trồi; bong tróc rời rạc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,408 10m2
4 Sửa chữa hư hỏng ổ gà. Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,408 10m2
SG II.3 BDTX hệ thống ATGT năm 2024
1 Sơn cột biển báo. Sơn 2 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17,821 m2
2 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,122 cột biển báo
3 Thay thế, bổ sung biển báo các loại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,099 biển báo
4 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,61 Cột biển báo
5 Vệ sinh màng phản quang biển báo (biển báo dưới đất) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 102,698 m2
6 Thay thế màng phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,135 m2
7 Vệ sinh mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 36,8 20 mắt
8 Thay thế mắt phản quang. Thay thế (1 mắt) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,834 mắt
9 Sơn vạch kẻ đường, gờ giảm tốc. Sơn bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,566 m2
10 Thay thế tôn lượn sóng. Thay toàn bộ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,146 tấm
11 Vệ sinh dải phân cách Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 27,502 100m
12 Thay thế hàng rào Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,826 1 hàng rào
SH II.4 BDTX nền đường và hệ thống thoát nước năm 2024
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,392 m3
2 Bạt lề đường bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,382 100 m
3 Bạt lề đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,249 100 m
4 Phát quang cây Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,357 1km/lần
5 Vét rãnh rãnh biên (10%) bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,791 10m
6 Vét rãnh rãnh biên (90%) bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 70,116 10m
7 Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø ≥ 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 140,359 1 m dài cống/lần
SI III. Công tác QL, BDTX cầu năm 2024
SJ III.1 QL, BDTX cầu có chiều dài ≤300m năm 2024
SK 1. QL cầu có chiều dài ≤50m năm 2024
1 Kiểm tra cầu. Chiều dài cầu (m) ≤50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 1 lần/1 cầu
2 Kiểm tra trước và sau mừa mưa bão. Chiều dài cầu (m) ≤50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ cầu, cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu. Chiều dài cầu (m) ≤50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 1 lần/1 cầu
SL 2. QL cầu có chiều dài 50-≤100 năm 2024
1 Kiểm tra cầu. Chiều dài cầu (m) 50-≤100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,75 1 lần/1 cầu
2 Kiểm tra trước và sau mừa mưa bão. Chiều dài cầu (m) 50-≤100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,75 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ cầu, cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu. Chiều dài cầu (m) 50-≤100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,75 1 lần/1 cầu
SM 3. QL cầu có chiều dài 100-≤200 năm 2024
1 Kiểm tra cầu. Chiều dài cầu (m) 100-≤200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,75 1 lần/1 cầu
2 Kiểm tra trước và sau mừa mưa bão. Chiều dài cầu (m) 100-≤200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,75 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ cầu, cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu. Chiều dài cầu (m) 100-≤200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,75 1 lần/1 cầu
SN 4. QL cầu có chiều dài cầu (m) 200-≤300 năm 2024
1 Kiểm tra cầu. Chiều dài cầu (m) 200-≤300 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 1 lần/1 cầu
2 Kiểm tra trước và sau mừa mưa bão. Chiều dài cầu (m) 200-≤300 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ cầu, cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu. Chiều dài cầu (m) 200-≤300 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 1 lần/1 cầu
SO 5. BDTX cầu có chiều dài ≤300m năm 2024
1 Vệ sinh mặt đường. Xe quét hút Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,258 1 km/lần
2 Vệ sinh mặt đường. Xe rửa đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,564 1 km/lần
3 Vệ sinh khe co dãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 505,617 1m dài
4 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 88 m2
5 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 201,6 m2
6 Sửa chữa lan can cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,332 1m dài
7 Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng thép) 2 lớp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 127,259 1m2
8 Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 197,945 1m2
9 Thay thế ống thoát nước các loại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,677 1 m/2 mối nối
10 Vệ sinh lan can cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,323 100m dài
11 Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn chiều dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 27,32 5m2
12 Sơn vạch kẻ đường, gờ giảm tốc. Sơn bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,274 m2
13 Thanh thải dòng chảy dưới cầu. Chiều dài cầu (m) 200-≤300 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,542 cầu/năm
14 Thanh thải dòng chảy dưới cầu. Chiều dài cầu (m) 50-≤100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,284 cầu/năm
SP IV. Công tác quản lý, chăm sóc cây xanh năm 2024
1 Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng bằng xe bồn 8m3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.682,505 100m2/ lần
2 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao >=1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,044 100m2/ năm
SQ V. Công tác bảo trì, thắp sáng hệ thống điện chiếu sáng năm 2024
1 Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 328,5 1 trạm/ngày
2 Duy trì choá đèn cao áp, kính đèn cao áp, chiều cao cột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 102,15 1 bộ
3 Quản lý, kiểm tra trạm biến thế đèn công cộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,4 1 trạm/ngày
SR VI. Công tác quản lý , đảm bảo giao thông năm 2024
1 Điều hành giao thông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,006 Công/năm
2 Đảm bảo giao thông trong thời gian thi công, kiểm tra. Thời gian thực hiện ≤1 ca Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 Lần
3 Bảo vệ hiện trường, điều tiết giao thông phạm vi hiện trường cứu hộ, cứu nạn. Thời gian thực hiện ≤ 1/4 ca Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,375 Vụ
4 Bảo vệ hiện trường, điều tiết giao thông phạm vi hiện trường cứu hộ, cứu nạn. Thời gian thực hiện ≤ 1/2 ca Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 Vụ
5 Bảo vệ hiện trường, điều tiết giao thông phạm vi hiện trường cứu hộ, cứu nạn. Thời gian thực hiện ≤ 3/4 ca Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 Vụ
6 Bảo vệ hiện trường, điều tiết giao thông phạm vi hiện trường cứu hộ, cứu nạn. Thời gian thực hiện 1 ca Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 Vụ
7 Hỗ trợ cứu hộ (xác minh thông tin, mở và đóng các điểm quay đầu đổi chiều khẩn cấp trên dải phân cách giữa). Thời gian thực hiện ≤ 1/4 ca Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,75 Vụ
8 Hỗ trợ cứu hộ (xác minh thông tin, mở và đóng các điểm quay đầu đổi chiều khẩn cấp trên dải phân cách giữa). Thời gian thực hiện ≤ 1/2 ca Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 Vụ
9 Dọn dẹp, vệ sinh hiện trường sau cứu hộ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,1 Vụ
SS VII. Trực chốt ĐBGT năm 2024
1 Nhân công trực chốt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.095 Công
ST E. Thành phố Thái Nguyên (Km55+800 - Km69+158) năm 2024
SU I. Đường BTN 4 làn xe, đường cấp I ĐB năm 2024
SV I.1 Công tác quản lý đường năm 2024
1 Quản lý hồ sơ kết cấu hạ tầng đường cao tốc. Quản lý (50km/năm) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,036 50km/năm
2 Quản lý hành lang an toàn đường cao tốc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,036 50km/năm
3 Tuần đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 39,626 100km/1 chiều/1 lần
4 Kiểm tra ban đầu, kiểm tra định kỳ, kiểm tra đột xuất Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,507 100 km/1 chiều/1 lần
SW I.2 BDTX mặt đường năm 2024
1 Vệ sinh mặt đường. Xe quét hút Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 86,852 1 km/lần
2 Vệ sinh mặt đường. Xe rửa đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 86,852 1 km/lần
3 Sửa chữa biến dạng bề mặt vệt hằn bánh xe; bề mặt bị làn sóng, xô dồn; biến dạng đẩy, trượt trồi; bong tróc rời rạc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,794 10m2
4 Sửa chữa hư hỏng ổ gà. Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,794 10m2
SX I.3 BDTX hệ thống ATGT năm 2024
1 Vệ sinh cống chui dân sinh Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17,392 10m2
2 Sơn cột biển báo. Sơn 2 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,534 m2
3 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,024 cột biển báo
4 Thay thế, bổ sung biển báo các loại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,018 biển báo
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,135 Cột biển báo
6 Vệ sinh màng phản quang biển báo (biển báo dưới đất) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 37,375 m2
7 Thay thế màng phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,207 m2
8 Vệ sinh mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 139,253 20 mắt
9 Sơn vạch kẻ đường, gờ giảm tốc. Sơn bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 25,332 m2
10 Thay thế tôn lượn sóng. Thay toàn bộ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,959 tấm
11 Vệ sinh dải phân cách Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 59,5 100m
12 Thay thế hàng rào Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,489 1 hàng rào
13 Vệ sinh màng phản quang biển báo (biển báo trên GLM và cánh hẫng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 26,761 m2
SY I.4 BDTX nền đường và hệ thống thoát nước năm 2024
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,238 m3
2 Bạt lề đường bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,814 100 m
3 Bạt lề đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15,47 100 m
4 Cắt cỏ lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 107,1 100m2/lần
5 Cắt cỏ lề dải phân cách giữa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.084,388 100m2/lần
6 Phát quang cây Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,895 1km/lần
7 Vét rãnh siêu cao bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,68 10m
8 Vét rãnh trên GPC giữa bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 246,763 10m
9 Vét rãnh rãnh biên (10%) bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17,29 10m
10 Vét rãnh rãnh biên (90%) bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 155,61 10m
11 Bổ sung nắp rãnh bê tông(Thay thế tấm đan rãnh hình thang). Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,35 1 nắp tấm
12 Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø ≥ 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 536,131 1 m dài cống/lần
13 Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 105,027 1 m dài cống/lần
SZ II. Đường BTN 2 làn xe, đường cấp I ĐB năm 2024
TA II.1 Công tác quản lý đường năm 2024
1 Quản lý hồ sơ kết cấu hạ tầng đường cao tốc. Quản lý (50km/năm) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,005 50km/năm
2 Quản lý hành lang an toàn đường cao tốc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,005 50km/năm
3 Tuần đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,786 100km/1 chiều/1 lần
4 Kiểm tra ban đầu, kiểm tra định kỳ, kiểm tra đột xuất Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,036 100 km/1 chiều/1 lần
TB I.2 BDTX mặt đường năm 2024
1 Vệ sinh mặt đường. Xe quét hút Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,21 1 km/lần
2 Vệ sinh mặt đường. Xe rửa đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,21 1 km/lần
3 Sửa chữa biến dạng bề mặt vệt hằn bánh xe; bề mặt bị làn sóng, xô dồn; biến dạng đẩy, trượt trồi; bong tróc rời rạc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,722 10m2
4 Sửa chữa hư hỏng ổ gà. Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,722 10m2
TC II.3 BDTX hệ thống ATGT năm 2024
1 Sơn cột biển báo. Sơn 2 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,139 m2
2 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,02 cột biển báo
3 Thay thế, bổ sung biển báo các loại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,013 biển báo
4 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,265 Cột biển báo
5 Vệ sinh màng phản quang biển báo (biển báo dưới đất) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 42,311 m2
6 Thay thế màng phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,378 m2
7 Vệ sinh mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12 20 mắt
8 Thay thế mắt phản quang. Thay thế (1 mắt) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,596 mắt
9 Sơn vạch kẻ đường, gờ giảm tốc. Sơn bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,544 m2
10 Thay thế tôn lượn sóng. Thay toàn bộ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,596 tấm
11 Vệ sinh dải phân cách Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,309 100m
12 Thay thế hàng rào Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,848 1 hàng rào
13 Vệ sinh màng phản quang biển báo (biển báo trên GLM và cánh hẫng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,25 m2
TD II.4 BDTX nền đường và hệ thống thoát nước năm 2024
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,018 m3
2 Bạt lề đường bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,114 100 m
3 Bạt lề đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,175 100 m
4 Phát quang cây Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,407 1km/lần
5 Vét rãnh rãnh biên (10%) bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,111 10m
6 Vét rãnh rãnh biên (90%) bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 63,999 10m
7 Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø ≥ 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 75,709 1 m dài cống/lần
8 Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 125,51 1 m dài cống/lần
TE III. Công tác QL, BDTX cầu năm 2024
TF III.1 QL, BDTX cầu có chiều dài ≤300m năm 2024
TG 1. QL cầu có chiều dài ≤50m năm 2024
1 Kiểm tra cầu. Chiều dài cầu (m) ≤50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 1 lần/1 cầu
2 Kiểm tra trước và sau mừa mưa bão. Chiều dài cầu (m) ≤50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ cầu, cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu. Chiều dài cầu (m) ≤50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 1 lần/1 cầu
TH 2. QL cầu có chiều dài 50-≤100 năm 2024
1 Kiểm tra cầu. Chiều dài cầu (m) 50-≤100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 1 lần/1 cầu
2 Kiểm tra trước và sau mừa mưa bão. Chiều dài cầu (m) 50-≤100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ cầu, cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu. Chiều dài cầu (m) 50-≤100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 1 lần/1 cầu
TI 3. QL cầu có chiều dài 100-≤200 năm 2024
TJ 4. QL cầu có chiều dài cầu (m) 200-≤300 năm 2024
TK 5. BDTX cầu có chiều dài ≤300m năm 2024
1 Vệ sinh mặt đường. Xe quét hút Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,527 1 km/lần
2 Vệ sinh mặt đường. Xe rửa đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,382 1 km/lần
3 Vệ sinh khe co dãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 129,524 1m dài
4 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 88 m2
5 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 51,2 m2
6 Sửa chữa lan can cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,242 1m dài
7 Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng thép) 2 lớp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 23,098 1m2
8 Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 23,952 1m2
9 Thay thế ống thoát nước các loại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,152 1 m/2 mối nối
10 Vệ sinh lan can cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,612 100m dài
11 Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn chiều dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,106 5m2
12 Sơn vạch kẻ đường, gờ giảm tốc. Sơn bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,636 m2
13 Thanh thải dòng chảy dưới cầu. Chiều dài cầu (m) -≤50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,35 cầu/năm
TL IV. Công tác quản lý, chăm sóc cây xanh năm 2024
1 Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng bằng xe bồn 8m3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 543,705 100m2/ lần
2 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao >=1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,276 100m2/ năm
TM V. Công tác bảo trì, thắp sáng hệ thống điện chiếu sáng năm 2024
1 Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 41,063 1 trạm/ngày
2 Duy trì choá đèn cao áp, kính đèn cao áp, chiều cao cột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 31,95 1 bộ
3 Quản lý, kiểm tra trạm biến thế đèn công cộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,2 1 trạm/ngày
TN VI. Công tác quản lý , đảm bảo giao thông năm 2024
1 Điều hành giao thông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,006 Công/năm
2 Đảm bảo giao thông trong thời gian thi công, kiểm tra. Thời gian thực hiện ≤1 ca Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 Lần
3 Bảo vệ hiện trường, điều tiết giao thông phạm vi hiện trường cứu hộ, cứu nạn. Thời gian thực hiện ≤ 1/4 ca Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,375 Vụ
4 Bảo vệ hiện trường, điều tiết giao thông phạm vi hiện trường cứu hộ, cứu nạn. Thời gian thực hiện ≤ 1/2 ca Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 Vụ
5 Bảo vệ hiện trường, điều tiết giao thông phạm vi hiện trường cứu hộ, cứu nạn. Thời gian thực hiện ≤ 3/4 ca Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,625 Vụ
6 Bảo vệ hiện trường, điều tiết giao thông phạm vi hiện trường cứu hộ, cứu nạn. Thời gian thực hiện 1 ca Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,625 Vụ
7 Hỗ trợ cứu hộ (xác minh thông tin, mở và đóng các điểm quay đầu đổi chiều khẩn cấp trên dải phân cách giữa). Thời gian thực hiện ≤ 1/4 ca Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 Vụ
8 Hỗ trợ cứu hộ (xác minh thông tin, mở và đóng các điểm quay đầu đổi chiều khẩn cấp trên dải phân cách giữa). Thời gian thực hiện ≤ 1/2 ca Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,125 Vụ
9 Dọn dẹp, vệ sinh hiện trường sau cứu hộ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,7 Vụ
TO VII. Trực chốt ĐBGT năm 2024
1 Nhân công trực chốt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 547,5 Công
TP F. Tuyến tránh TP. Thái Nguyên+ nút giao thịnh Đán năm 2024
TQ I. Đường BTN 4 làn xe, đường cấp I ĐB năm 2024
TR I.1 Công tác quản lý đường năm 2024
1 Quản lý hồ sơ kết cấu hạ tầng đường cao tốc. Quản lý (50km/năm) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,031 50km/năm
2 Quản lý hành lang an toàn đường cao tốc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,031 50km/năm
3 Tuần đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 33,989 100km/1 chiều/1 lần
4 Kiểm tra ban đầu, kiểm tra định kỳ, kiểm tra đột xuất Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,435 100 km/1 chiều/1 lần
TS I.2 BDTX mặt đường năm 2024
1 Vệ sinh mặt đường. Xe quét hút Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 74,496 1 km/lần
2 Vệ sinh mặt đường. Xe rửa đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 74,496 1 km/lần
3 Sửa chữa biến dạng bề mặt vệt hằn bánh xe; bề mặt bị làn sóng, xô dồn; biến dạng đẩy, trượt trồi; bong tróc rời rạc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,97 10m2
4 Sửa chữa hư hỏng ổ gà. Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,97 10m2
TT I.3 BDTX hệ thống ATGT năm 2024
1 Vệ sinh cống chui dân sinh Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,92 10m2
2 Sơn cột biển báo. Sơn 2 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20,918 m2
3 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,059 cột biển báo
4 Thay thế, bổ sung biển báo các loại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,046 biển báo
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,335 Cột biển báo
6 Vệ sinh màng phản quang biển báo (biển báo dưới đất) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 49,62 m2
7 Thay thế màng phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,943 m2
8 Vệ sinh mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 310,24 20 mắt
9 Sơn vạch kẻ đường, gờ giảm tốc. Sơn bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 21,728 m2
10 Thay thế tôn lượn sóng. Thay toàn bộ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,518 tấm
11 Vệ sinh dải phân cách Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 66,21 100m
12 Thay thế hàng rào Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,669 1 hàng rào
13 Vệ sinh màng phản quang biển báo (biển báo trên GLM và cánh hẫng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 89,235 m2
TU I.4 BDTX nền đường và hệ thống thoát nước năm 2024
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,208 m3
2 Bạt lề đường bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,698 100 m
3 Bạt lề đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,27 100 m
4 Cắt cỏ lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 119,7 100m2/lần
5 Cắt cỏ lề dải phân cách giữa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 524,475 100m2/lần
6 Phát quang cây Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,483 1km/lần
7 Vét rãnh siêu cao bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,734 10m
8 Vét rãnh rãnh biên (10%) bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16,34 10m
9 Vét rãnh rãnh biên (90%) bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 147,06 10m
10 Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø ≥ 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 424,819 1 m dài cống/lần
TV II. Đường BTN 2 làn xe, đường cấp I ĐB năm 2024
TW II.1 Công tác quản lý đường năm 2024
1 Quản lý hồ sơ kết cấu hạ tầng đường cao tốc. Quản lý (50km/năm) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,004 50km/năm
2 Quản lý hành lang an toàn đường cao tốc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,004 50km/năm
3 Tuần đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,174 100km/1 chiều/1 lần
4 Kiểm tra ban đầu, kiểm tra định kỳ, kiểm tra đột xuất Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,028 100 km/1 chiều/1 lần
TX II.2 BDTX mặt đường năm 2024
1 Vệ sinh mặt đường. Xe quét hút Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,528 1 km/lần
2 Vệ sinh mặt đường. Xe rửa đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,528 1 km/lần
3 Sửa chữa biến dạng bề mặt vệt hằn bánh xe; bề mặt bị làn sóng, xô dồn; biến dạng đẩy, trượt trồi; bong tróc rời rạc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,564 10m2
4 Sửa chữa hư hỏng ổ gà. Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,564 10m2
TY II.3 BDTX hệ thống ATGT năm 2024
1 Sơn cột biển báo. Sơn 2 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,7 m2
2 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,012 cột biển báo
3 Thay thế, bổ sung biển báo các loại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,008 biển báo
4 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,16 Cột biển báo
5 Vệ sinh màng phản quang biển báo (biển báo dưới đất) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 33,137 m2
6 Thay thế màng phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,097 m2
7 Sơn vạch kẻ đường, gờ giảm tốc. Sơn bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,985 m2
8 Thay thế hàng rào Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,525 1 hàng rào
9 Vệ sinh màng phản quang biển báo (biển báo trên GLM và cánh hẫng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,807 m2
TZ II.4 BDTX nền đường và hệ thống thoát nước năm 2024
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,794 m3
2 Bạt lề đường bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,893 100 m
3 Bạt lề đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,697 100 m
4 Phát quang cây Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,318 1km/lần
UA III. Công tác QL, BDTX cầu năm 2024
UB II.1 QL, BDTX cầu có chiều dài ≤300m năm 2024
UC 1. QL cầu có chiều dài ≤50m năm 2024
1 Kiểm tra cầu. Chiều dài cầu (m) ≤50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 lần/1 cầu
2 Kiểm tra trước và sau mừa mưa bão. Chiều dài cầu (m) ≤50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ cầu, cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu. Chiều dài cầu (m) ≤50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 lần/1 cầu
UD 2. QL cầu có chiều dài 50-≤100 năm 2024
UE 3. QL cầu có chiều dài 100-≤200 năm 2024
1 Kiểm tra cầu. Chiều dài cầu (m) 100-≤200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 1 lần/1 cầu
2 Kiểm tra trước và sau mừa mưa bão. Chiều dài cầu (m) 100-≤200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ cầu, cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu. Chiều dài cầu (m) 100-≤200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 1 lần/1 cầu
UF 4. QL cầu có chiều dài cầu (m) 200-≤300 năm 2024
1 Kiểm tra cầu. Chiều dài cầu (m) 200-≤300 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 1 lần/1 cầu
2 Kiểm tra trước và sau mừa mưa bão. Chiều dài cầu (m) 200-≤300 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ cầu, cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu. Chiều dài cầu (m) 200-≤300 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 1 lần/1 cầu
UG 5. BDTX cầu có chiều dài ≤300m năm 2024
1 Vệ sinh mặt đường. Xe quét hút Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,448 1 km/lần
2 Vệ sinh mặt đường. Xe rửa đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,612 1 km/lần
3 Vệ sinh khe co dãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 271 1m dài
4 Vệ sinh, bảo dưỡng khe co dãn cao su Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 146,25 1m dài
5 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 88 m2
6 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 108,4 m2
7 Sửa chữa lan can cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,811 1m dài
8 Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng thép) 2 lớp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 172,937 1m2
9 Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 179,33 1m2
10 Thay thế ống thoát nước các loại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,452 1 m/2 mối nối
11 Vệ sinh lan can cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,07 100m dài
12 Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn chiều dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18,136 5m2
13 Sơn vạch kẻ đường, gờ giảm tốc. Sơn bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,687 m2
14 Thanh thải dòng chảy dưới cầu. Chiều dài cầu (m) 200-≤300 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,29 cầu/năm
15 Thanh thải dòng chảy dưới cầu. Chiều dài cầu (m) 100-≤200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,541 cầu/năm
16 Thanh thải dòng chảy dưới cầu. Chiều dài cầu (m) -≤50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,019 cầu/năm
UH IV. Công tác quản lý, chăm sóc cây xanh năm 2024
UI V. Công tác bảo trì, thắp sáng hệ thống điện chiếu sáng năm 2024
UJ VI. Công tác quản lý , đảm bảo giao thông năm 2024
1 Điều hành giao thông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,006 Công/năm
2 Đảm bảo giao thông trong thời gian thi công, kiểm tra. Thời gian thực hiện ≤1 ca Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,75 Lần
3 Bảo vệ hiện trường, điều tiết giao thông phạm vi hiện trường cứu hộ, cứu nạn. Thời gian thực hiện ≤ 1/4 ca Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,125 Vụ
4 Bảo vệ hiện trường, điều tiết giao thông phạm vi hiện trường cứu hộ, cứu nạn. Thời gian thực hiện ≤ 1/2 ca Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,75 Vụ
5 Bảo vệ hiện trường, điều tiết giao thông phạm vi hiện trường cứu hộ, cứu nạn. Thời gian thực hiện ≤ 3/4 ca Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,625 Vụ
6 Bảo vệ hiện trường, điều tiết giao thông phạm vi hiện trường cứu hộ, cứu nạn. Thời gian thực hiện 1 ca Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,625 Vụ
7 Hỗ trợ cứu hộ (xác minh thông tin, mở và đóng các điểm quay đầu đổi chiều khẩn cấp trên dải phân cách giữa). Thời gian thực hiện ≤ 1/4 ca Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 Vụ
8 Hỗ trợ cứu hộ (xác minh thông tin, mở và đóng các điểm quay đầu đổi chiều khẩn cấp trên dải phân cách giữa). Thời gian thực hiện ≤ 1/2 ca Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,125 Vụ
9 Dọn dẹp, vệ sinh hiện trường sau cứu hộ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,525 Vụ
UK VII. Trực chốt ĐBGT năm 2024
1 Nhân công trực chốt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 821,25 Công
UL PHẦN II. ĐANG THI CÔNG MẶT ĐƯỜNG + BẢO HÀNH
UM NĂM 2021 (TỪ 01/4/2021-31/12/2021)
UN A. Gia Lâm - Đông Anh (Km0-km1+ Km1+847-2+460+ Km 3+050-Km13+580) năm 2021
UO I. Đường BTN 4 làn xe, đường cấp I ĐB năm 2021
UP I.1 Công tác quản lý đường năm 2021
1 Quản lý hồ sơ kết cấu hạ tầng đường cao tốc. Quản lý (50km/năm) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,01 50km/năm
2 Quản lý hành lang an toàn đường cao tốc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,01 50km/năm
3 Tuần đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,808 100km/1 chiều/1 lần
4 Kiểm tra ban đầu, kiểm tra định kỳ, kiểm tra đột xuất Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,138 100 km/1 chiều/1 lần
5 Đếm xe bằng thủ công, trạm chính, đường cấp I-II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,531 lần/ trạm đếm
UQ I.2 BDTX mặt đường năm 2021
1 Vệ sinh mặt đường. Xe quét hút Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15,792 1 km/lần
2 Vệ sinh mặt đường. Xe rửa đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15,792 1 km/lần
UR I.3 BDTX hệ thống ATGT năm 2021
1 Vệ sinh cống chui dân sinh Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,899 10m2
2 Sơn cột biển báo. Sơn 2 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,186 m2
3 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,026 cột biển báo
4 Thay thế, bổ sung biển báo các loại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,047 biển báo
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,105 Cột biển báo
6 Vệ sinh màng phản quang biển báo (biển báo dưới đất) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,273 m2
7 Thay thế màng phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,937 m2
8 Vệ sinh mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 65,946 20 mắt
9 Thay thế tôn lượn sóng. Thay toàn bộ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,644 tấm
10 Vệ sinh dải phân cách Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19,723 100m
11 Thay thế hàng rào Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,587 1 hàng rào
US I.4 BDTX nền đường và hệ thống thoát nước năm 2021
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,974 m3
2 Bạt lề đường bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,222 100 m
3 Bạt lề đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,219 100 m
4 Cắt cỏ lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 34,543 100m2/lần
5 Cắt cỏ lề dải phân cách giữa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 233,163 100m2/lần
6 Phát quang cây Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,79 1km/lần
7 Vét rãnh siêu cao bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,53 10m
8 Vét rãnh trên GPC giữa bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 90,916 10m
9 Vét rãnh rãnh biên (10%) bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,293 10m
10 Vét rãnh rãnh biên (90%) bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20,64 10m
11 Bổ sung nắp rãnh bê tông(Thay thế tấm đan rãnh hình thang). Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,697 1 nắp tấm
12 Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø ≥ 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 200,735 1 m dài cống/lần
13 Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 25,875 1 m dài cống/lần
UT B. Bắc Ninh (Km 1- Km1+847; Km2+460-Km3+050; Km13+580-Km20+340) năm 2021
UU I. Đường BTN 4 làn xe, đường cấp I ĐB năm 2021
UV I.1 Công tác quản lý đường năm 2021
1 Quản lý hồ sơ kết cấu hạ tầng đường cao tốc. Quản lý (50km/năm) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,014 50km/năm
2 Quản lý hành lang an toàn đường cao tốc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,014 50km/năm
3 Tuần đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,963 100km/1 chiều/1 lần
4 Kiểm tra ban đầu, kiểm tra định kỳ, kiểm tra đột xuất Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,191 100 km/1 chiều/1 lần
UW I.2 BDTX mặt đường năm 2021
1 Vệ sinh mặt đường. Xe quét hút Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 21,864 1 km/lần
2 Vệ sinh mặt đường. Xe rửa đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 21,864 1 km/lần
UX I.3 BDTX hệ thống ATGT năm 2021
1 Vệ sinh cống chui dân sinh Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,961 10m2
2 Sơn cột biển báo. Sơn 2 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,958 m2
3 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,041 cột biển báo
4 Thay thế, bổ sung biển báo các loại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,051 biển báo
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,218 Cột biển báo
6 Vệ sinh màng phản quang biển báo (biển báo dưới đất) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 36,132 m2
7 Thay thế màng phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,645 m2
8 Vệ sinh mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 71,955 20 mắt
9 Thay thế tôn lượn sóng. Thay toàn bộ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,406 tấm
10 Vệ sinh dải phân cách Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 28,865 100m
11 Thay thế hàng rào Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,297 1 hàng rào
UY I.4 BDTX nền đường và hệ thống thoát nước năm 2021
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,733 m3
2 Bạt lề đường bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,307 100 m
3 Bạt lề đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,842 100 m
4 Cắt cỏ lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 51,638 100m2/lần
5 Cắt cỏ lề dải phân cách giữa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 348,556 100m2/lần
6 Phát quang cây Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,093 1km/lần
7 Vét rãnh siêu cao bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16,409 10m
8 Vét rãnh trên GPC giữa bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 135,884 10m
9 Vét rãnh rãnh biên (10%) bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,463 10m
10 Vét rãnh rãnh biên (90%) bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 76,17 10m
11 Bổ sung nắp rãnh bê tông(Thay thế tấm đan rãnh hình thang). Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,619 1 nắp tấm
12 Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø ≥ 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 409,51 1 m dài cống/lần
13 Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 85,022 1 m dài cống/lần
UZ C. Phổ Yên - Sông Công( Km 32+125- Km 55+800) năm 2021
VA I. Đường BTN 2 làn xe, đường cấp I ĐB năm 2021
VB I.1 Công tác quản lý đường năm 2021
1 Quản lý hồ sơ kết cấu hạ tầng đường cao tốc. Quản lý (50km/năm) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,015 50km/năm
2 Quản lý hành lang an toàn đường cao tốc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,015 50km/năm
3 Tuần đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,459 100km/1 chiều/1 lần
4 Kiểm tra ban đầu, kiểm tra định kỳ, kiểm tra đột xuất Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,108 100 km/1 chiều/1 lần
VC I.2 BDTX mặt đường năm 2021
1 Vệ sinh mặt đường. Xe quét hút Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 24,72 1 km/lần
2 Vệ sinh mặt đường. Xe rửa đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 24,72 1 km/lần
VD I.3 BDTX hệ thống ATGT năm 2021
1 Sơn cột biển báo. Sơn 2 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16,236 m2
2 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,111 cột biển báo
3 Thay thế, bổ sung biển báo các loại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,09 biển báo
4 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,556 Cột biển báo
5 Vệ sinh màng phản quang biển báo (biển báo dưới đất) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 93,568 m2
6 Thay thế màng phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,678 m2
7 Vệ sinh mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 33,528 20 mắt
8 Thay thế mắt phản quang. Thay thế (1 mắt) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,671 mắt
9 Sơn vạch kẻ đường, gờ giảm tốc. Sơn bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,36 m2
10 Thay thế tôn lượn sóng. Thay toàn bộ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,044 tấm
11 Vệ sinh dải phân cách Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 25,057 100m
12 Thay thế hàng rào Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,575 1 hàng rào
VE I.4 BDTX nền đường và hệ thống thoát nước năm 2021
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,09 m3
2 Bạt lề đường bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,348 100 m
3 Bạt lề đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,605 100 m
4 Phát quang cây Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,236 1km/lần
5 Vét rãnh rãnh biên (10%) bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,098 10m
6 Vét rãnh rãnh biên (90%) bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 63,882 10m
7 Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø ≥ 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 127,88 1 m dài cống/lần
VF PHẦN III. BẢO HÀNH + MẶT ĐƯỜNG
VG NĂM 2021 (TỪ 01/04/2021-31/12/2021)
VH A.Gia Lâm - Đông Anh (Km0-km1+ Km1+847-2+460+ Km 3+050-Km13+580) Năm2021
VI I.Đường BTN 4 làn xe, đường cấp I ĐB Năm2021
VJ I.1.Công tác quản lý đường Năm2021
1 Quản lý hồ sơ kết cấu hạ tầng đường cao tốc. Quản lý (50km/năm) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,011 50km/năm
2 Quản lý hành lang an toàn đường cao tốc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,011 50km/năm
3 Tuần đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,374 100km/1 chiều/1 lần
4 Kiểm tra ban đầu, kiểm tra định kỳ, kiểm tra đột xuất Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,158 100 km/1 chiều/1 lần
5 Đếm xe bằng thủ công, trạm chính, đường cấp I-II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,608 lần/ trạm đếm
VK I.2.BDTX mặt đường Năm2021
1 Vệ sinh mặt đường. Xe quét hút Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 27,121 1 km/lần
2 Vệ sinh mặt đường. Xe rửa đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 27,121 1 km/lần
VL I.3.BDTX hệ thống ATGT Năm2021
1 Vệ sinh cống chui dân sinh Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,609 10m2
2 Sơn cột biển báo. Sơn 2 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,938 m2
3 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,03 cột biển báo
4 Thay thế, bổ sung biển báo các loại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,053 biển báo
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,12 Cột biển báo
6 Vệ sinh màng phản quang biển báo (biển báo dưới đất) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,617 m2
7 Thay thế màng phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,073 m2
8 Vệ sinh mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 75,503 20 mắt
9 Thay thế tôn lượn sóng. Thay toàn bộ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,882 tấm
10 Vệ sinh dải phân cách Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 22,581 100m
11 Thay thế hàng rào Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,817 1 hàng rào
VM I.4.BDTX nền đường và hệ thống thoát nước Năm2021
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,26 m3
2 Bạt lề đường bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,254 100 m
3 Bạt lề đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,831 100 m
4 Cắt cỏ lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 39,549 100m2/lần
5 Cắt cỏ lề dải phân cách giữa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 266,954 100m2/lần
6 Phát quang cây Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,904 1km/lần
7 Vét rãnh siêu cao bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,042 10m
8 Vét rãnh trên GPC giữa bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 104,092 10m
9 Vét rãnh rãnh biên (10%) bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,626 10m
10 Vét rãnh rãnh biên (90%) bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 23,631 10m
11 Bổ sung nắp rãnh bê tông(Thay thế tấm đan rãnh hình thang). Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,798 1 nắp tấm
12 Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø ≥ 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 229,827 1 m dài cống/lần
13 Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 29,625 1 m dài cống/lần
VN B.Bắc Ninh (Km 1- Km1+847; Km2+460-Km3+050; Km13+580-Km20+340) Năm2021
VO I.Đường BTN 4 làn xe, đường cấp I ĐB Năm2021
VP I.1.Công tác quản lý đường Năm2021
1 Quản lý hồ sơ kết cấu hạ tầng đường cao tốc. Quản lý (50km/năm) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,004 50km/năm
2 Quản lý hành lang an toàn đường cao tốc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,004 50km/năm
3 Tuần đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,876 100km/1 chiều/1 lần
4 Kiểm tra ban đầu, kiểm tra định kỳ, kiểm tra đột xuất Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,05 100 km/1 chiều/1 lần
VQ I.2.BDTX mặt đường Năm2021
1 Vệ sinh mặt đường. Xe quét hút Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,496 1 km/lần
2 Vệ sinh mặt đường. Xe rửa đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,496 1 km/lần
VR I.3.BDTX hệ thống ATGT Năm2021
1 Vệ sinh cống chui dân sinh Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,58 10m2
2 Sơn cột biển báo. Sơn 2 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,357 m2
3 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,011 cột biển báo
4 Thay thế, bổ sung biển báo các loại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,013 biển báo
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,057 Cột biển báo
6 Vệ sinh màng phản quang biển báo (biển báo dưới đất) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,36 m2
7 Thay thế màng phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,944 m2
8 Vệ sinh mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18,64 20 mắt
9 Thay thế tôn lượn sóng. Thay toàn bộ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,623 tấm
10 Vệ sinh dải phân cách Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,478 100m
11 Thay thế hàng rào Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,595 1 hàng rào
VS I.4.BDTX nền đường và hệ thống thoát nước Năm2021
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,708 m3
2 Bạt lề đường bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,08 100 m
3 Bạt lề đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,513 100 m
4 Cắt cỏ lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,377 100m2/lần
5 Cắt cỏ lề dải phân cách giữa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 90,295 100m2/lần
6 Phát quang cây Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,283 1km/lần
7 Vét rãnh siêu cao bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,251 10m
8 Vét rãnh trên GPC giữa bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 35,202 10m
9 Vét rãnh rãnh biên (10%) bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,192 10m
10 Vét rãnh rãnh biên (90%) bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19,732 10m
11 Bổ sung nắp rãnh bê tông(Thay thế tấm đan rãnh hình thang). Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,419 1 nắp tấm
12 Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø ≥ 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 106,086 1 m dài cống/lần
13 Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 22,025 1 m dài cống/lần
VT C.Sóc Sơn (Km 20+340- Km 32+125) Năm2021
VU I.Đường BTN 4 làn xe, đường cấp I ĐB Năm2021
VV I.1.Công tác quản lý đường Năm2021
1 Quản lý hồ sơ kết cấu hạ tầng đường cao tốc. Quản lý (50km/năm) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,004 50km/năm
2 Quản lý hành lang an toàn đường cao tốc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,004 50km/năm
3 Tuần đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,43 100km/1 chiều/1 lần
4 Kiểm tra ban đầu, kiểm tra định kỳ, kiểm tra đột xuất Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,057 100 km/1 chiều/1 lần
VW I.2.BDTX mặt đường Năm2021
1 Vệ sinh mặt đường. Xe quét hút Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,709 1 km/lần
2 Vệ sinh mặt đường. Xe rửa đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,709 1 km/lần
VX I.3.BDTX hệ thống ATGT Năm2021
1 Vệ sinh cống chui dân sinh Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,171 10m2
2 Sơn cột biển báo. Sơn 2 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,113 m2
3 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,003 cột biển báo
4 Thay thế, bổ sung biển báo các loại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,01 biển báo
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,016 Cột biển báo
6 Vệ sinh màng phản quang biển báo (biển báo dưới đất) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,523 m2
7 Thay thế màng phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,601 m2
8 Vệ sinh mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18,491 20 mắt
9 Thay thế tôn lượn sóng. Thay toàn bộ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,651 tấm
10 Vệ sinh dải phân cách Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,813 100m
11 Thay thế hàng rào Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,638 1 hàng rào
12 Vệ sinh màng phản quang biển báo (biển báo trên GLM và cánh hẫng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,42 m2
VY I.4.BDTX nền đường và hệ thống thoát nước Năm2021
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,809 m3
2 Bạt lề đường bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,091 100 m
3 Bạt lề đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,729 100 m
4 Cắt cỏ lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,22 100m2/lần
5 Cắt cỏ lề dải phân cách giữa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 115,431 100m2/lần
6 Phát quang cây Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,324 1km/lần
7 Vét rãnh siêu cao bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,403 10m
8 Vét rãnh trên GPC giữa bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 35,101 10m
9 Vét rãnh rãnh biên (10%) bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,425 10m
10 Vét rãnh rãnh biên (90%) bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,825 10m
11 Bổ sung nắp rãnh bê tông(Thay thế tấm đan rãnh hình thang). Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,083 1 nắp tấm
12 Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø ≥ 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 62,942 1 m dài cống/lần
13 Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16,376 1 m dài cống/lần
VZ D. Tuyến tránh TP. Thái Nguyên Năm2021
WA I.Đường BTN 2 làn xe, đường cấp I ĐB Năm2021
WB I.1.Công tác quản lý đường Năm2021
1 Quản lý hồ sơ kết cấu hạ tầng đường cao tốc. Quản lý (50km/năm) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,012 50km/năm
2 Quản lý hành lang an toàn đường cao tốc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,012 50km/năm
3 Tuần đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,521 100km/1 chiều/1 lần
4 Kiểm tra ban đầu, kiểm tra định kỳ, kiểm tra đột xuất Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,083 100 km/1 chiều/1 lần
WC I.2.BDTX mặt đường Năm2021
1 Vệ sinh mặt đường. Xe quét hút Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 28,584 1 km/lần
2 Vệ sinh mặt đường. Xe rửa đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 28,584 1 km/lần
WD I.3.BDTX hệ thống ATGT Năm2021
1 Sơn cột biển báo. Sơn 2 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20,1 m2
2 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,036 cột biển báo
3 Thay thế, bổ sung biển báo các loại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,024 biển báo
4 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,48 Cột biển báo
5 Vệ sinh màng phản quang biển báo (biển báo dưới đất) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 99,41 m2
6 Thay thế màng phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,292 m2
7 Thay thế hàng rào Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,576 1 hàng rào
8 Vệ sinh màng phản quang biển báo (biển báo trên GLM và cánh hẫng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 26,421 m2
WE I.4.BDTX nền đường và hệ thống thoát nước Năm2021
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,382 m3
2 Bạt lề đường bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,68 100 m
3 Bạt lề đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,092 100 m
4 Phát quang cây Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,953 1km/lần
WF NĂM 2022 (TỪ 01/01/2022-31/12/2022)
WG A.Gia Lâm - Đông Anh (Km0-km1+ Km1+847-2+460+ Km 3+050-Km13+580) Năm 2022
WH I.Đường BTN 4 làn xe, đường cấp I ĐB Năm 2022
WI I.1.Công tác quản lý đường Năm 2022
1 Quản lý hồ sơ kết cấu hạ tầng đường cao tốc. Quản lý (50km/năm) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,023 50km/năm
2 Quản lý hành lang an toàn đường cao tốc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,023 50km/năm
3 Tuần đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 25,409 100km/1 chiều/1 lần
4 Kiểm tra ban đầu, kiểm tra định kỳ, kiểm tra đột xuất Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,325 100 km/1 chiều/1 lần
5 Đếm xe bằng thủ công, trạm chính, đường cấp I-II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,247 lần/ trạm đếm
WJ I.2.BDTX mặt đường Năm 2022
1 Vệ sinh mặt đường. Xe quét hút Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 55,692 1 km/lần
2 Vệ sinh mặt đường. Xe rửa đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 55,692 1 km/lần
WK I.3.BDTX hệ thống ATGT Năm 2022
1 Vệ sinh cống chui dân sinh Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,517 10m2
2 Sơn cột biển báo. Sơn 2 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,192 m2
3 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,062 cột biển báo
4 Thay thế, bổ sung biển báo các loại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,11 biển báo
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,247 Cột biển báo
6 Vệ sinh màng phản quang biển báo (biển báo dưới đất) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 21,802 m2
7 Thay thế màng phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,202 m2
8 Vệ sinh mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 155,042 20 mắt
9 Thay thế tôn lượn sóng. Thay toàn bộ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,864 tấm
10 Vệ sinh dải phân cách Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 46,369 100m
11 Thay thế hàng rào Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,731 1 hàng rào
WL I.4.BDTX nền đường và hệ thống thoát nước Năm 2022
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,641 m3
2 Bạt lề đường bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,522 100 m
3 Bạt lề đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,92 100 m
4 Cắt cỏ lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 81,211 100m2/lần
5 Cắt cỏ lề dải phân cách giữa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 548,176 100m2/lần
6 Phát quang cây Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,856 1km/lần
7 Vét rãnh siêu cao bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,3 10m
8 Vét rãnh trên GPC giữa bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 213,748 10m
9 Vét rãnh rãnh biên (10%) bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,392 10m
10 Vét rãnh rãnh biên (90%) bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 48,526 10m
11 Bổ sung nắp rãnh bê tông(Thay thế tấm đan rãnh hình thang). Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,638 1 nắp tấm
12 Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø ≥ 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 471,937 1 m dài cống/lần
13 Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 60,833 1 m dài cống/lần
WM B.Bắc Ninh (Km 1- Km1+847; Km2+460-Km3+050; Km13+580-Km20+340) Năm 2022
WN I.Đường BTN 4 làn xe, đường cấp I ĐB Năm 2022
WO I.1.Công tác quản lý đường Năm 2022
1 Quản lý hồ sơ kết cấu hạ tầng đường cao tốc. Quản lý (50km/năm) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,021 50km/năm
2 Quản lý hành lang an toàn đường cao tốc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,021 50km/năm
3 Tuần đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 23,397 100km/1 chiều/1 lần
4 Kiểm tra ban đầu, kiểm tra định kỳ, kiểm tra đột xuất Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,299 100 km/1 chiều/1 lần
WP I.2.BDTX mặt đường Năm 2022
1 Vệ sinh mặt đường. Xe quét hút Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 51,28 1 km/lần
2 Vệ sinh mặt đường. Xe rửa đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 51,28 1 km/lần
WQ I.3.BDTX hệ thống ATGT Năm 2022
1 Vệ sinh cống chui dân sinh Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15,575 10m2
2 Sơn cột biển báo. Sơn 2 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20,261 m2
3 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,064 cột biển báo
4 Thay thế, bổ sung biển báo các loại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,08 biển báo
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,341 Cột biển báo
6 Vệ sinh màng phản quang biển báo (biển báo dưới đất) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 56,497 m2
7 Thay thế màng phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,699 m2
8 Vệ sinh mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 112,509 20 mắt
9 Thay thế tôn lượn sóng. Thay toàn bộ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,761 tấm
10 Vệ sinh dải phân cách Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 45,133 100m
11 Thay thế hàng rào Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,592 1 hàng rào
WR I.4.BDTX nền đường và hệ thống thoát nước Năm 2022
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,273 m3
2 Bạt lề đường bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,481 100 m
3 Bạt lề đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,134 100 m
4 Cắt cỏ lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 80,741 100m2/lần
5 Cắt cỏ lề dải phân cách giữa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 545,004 100m2/lần
6 Phát quang cây Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,709 1km/lần
7 Vét rãnh siêu cao bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 25,657 10m
8 Vét rãnh trên GPC giữa bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 212,47 10m
9 Vét rãnh rãnh biên (10%) bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,233 10m
10 Vét rãnh rãnh biên (90%) bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 119,1 10m
11 Bổ sung nắp rãnh bê tông(Thay thế tấm đan rãnh hình thang). Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,532 1 nắp tấm
12 Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø ≥ 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 640,311 1 m dài cống/lần
13 Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 132,94 1 m dài cống/lần
WS C.Sóc Sơn (Km 20+340- Km 32+125) Năm 2022
WT I.Đường BTN 4 làn xe, đường cấp I ĐB Năm 2022
WU I.1.Công tác quản lý đường Năm 2022
1 Quản lý hồ sơ kết cấu hạ tầng đường cao tốc. Quản lý (50km/năm) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,004 50km/năm
2 Quản lý hành lang an toàn đường cao tốc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,004 50km/năm
3 Tuần đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,938 100km/1 chiều/1 lần
4 Kiểm tra ban đầu, kiểm tra định kỳ, kiểm tra đột xuất Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,05 100 km/1 chiều/1 lần
WV I.2.BDTX mặt đường Năm 2022
1 Vệ sinh mặt đường. Xe quét hút Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,63 1 km/lần
2 Vệ sinh mặt đường. Xe rửa đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,63 1 km/lần
WW I.3.BDTX hệ thống ATGT Năm 2022
1 Vệ sinh cống chui dân sinh Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,041 10m2
2 Sơn cột biển báo. Sơn 2 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,101 m2
3 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,002 cột biển báo
4 Thay thế, bổ sung biển báo các loại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,009 biển báo
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,014 Cột biển báo
6 Vệ sinh màng phản quang biển báo (biển báo dưới đất) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,354 m2
7 Thay thế màng phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,535 m2
8 Vệ sinh mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16,437 20 mắt
9 Thay thế tôn lượn sóng. Thay toàn bộ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,579 tấm
10 Vệ sinh dải phân cách Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,944 100m
11 Thay thế hàng rào Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,567 1 hàng rào
12 Vệ sinh màng phản quang biển báo (biển báo trên GLM và cánh hẫng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,262 m2
WX I.4.BDTX nền đường và hệ thống thoát nước Năm 2022
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,719 m3
2 Bạt lề đường bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,081 100 m
3 Bạt lề đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,537 100 m
4 Cắt cỏ lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,751 100m2/lần
5 Cắt cỏ lề dải phân cách giữa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 102,605 100m2/lần
6 Phát quang cây Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,288 1km/lần
7 Vét rãnh siêu cao bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,248 10m
8 Vét rãnh trên GPC giữa bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 31,201 10m
9 Vét rãnh rãnh biên (10%) bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,267 10m
10 Vét rãnh rãnh biên (90%) bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,4 10m
11 Bổ sung nắp rãnh bê tông(Thay thế tấm đan rãnh hình thang). Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,074 1 nắp tấm
12 Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø ≥ 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 55,948 1 m dài cống/lần
13 Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,556 1 m dài cống/lần
WY D.Phổ Yên - Sóc Sơn( Km 32+125- Km 55+800) Năm 2022
WZ I.Đường BTN 2 làn xe, đường cấp I ĐB Năm 2022
XA I.1.Công tác quản lý đường Năm 2022
1 Quản lý hồ sơ kết cấu hạ tầng đường cao tốc. Quản lý (50km/năm) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,021 50km/năm
2 Quản lý hành lang an toàn đường cao tốc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,021 50km/năm
3 Tuần đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,279 100km/1 chiều/1 lần
4 Kiểm tra ban đầu, kiểm tra định kỳ, kiểm tra đột xuất Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,144 100 km/1 chiều/1 lần
XB I.2.BDTX mặt đường Năm 2022
1 Vệ sinh mặt đường. Xe quét hút Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 49,44 1 km/lần
2 Vệ sinh mặt đường. Xe rửa đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 49,44 1 km/lần
XC I.3.BDTX hệ thống ATGT Năm 2022
1 Sơn cột biển báo. Sơn 2 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 21,648 m2
2 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,148 cột biển báo
3 Thay thế, bổ sung biển báo các loại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,12 biển báo
4 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,741 Cột biển báo
5 Vệ sinh màng phản quang biển báo (biển báo dưới đất) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 124,757 m2
6 Thay thế màng phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,238 m2
7 Vệ sinh mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 44,704 20 mắt
8 Thay thế mắt phản quang. Thay thế (1 mắt) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,228 20 mắt
9 Sơn vạch kẻ đường, gờ giảm tốc. Sơn bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16,48 m2
10 Thay thế tôn lượn sóng. Thay toàn bộ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,392 tấm
11 Vệ sinh dải phân cách Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 33,409 100m
12 Thay thế hàng rào Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,433 1 hàng rào
XD I.4.BDTX nền đường và hệ thống thoát nước Năm 2022
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,12 m3
2 Bạt lề đường bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,464 100 m
3 Bạt lề đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,807 100 m
4 Phát quang cây Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,648 1km/lần
5 Vét rãnh rãnh biên (10%) bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,464 10m
6 Vét rãnh rãnh biên (90%) bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 85,176 10m
7 Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø ≥ 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 170,507 1 m dài cống/lần
XE E.Tuyến tránh TP. Thái Nguyên Năm 2022
XF I.Đường BTN 2 làn xe, đường cấp I ĐB Năm 2022
XG I.1.Công tác quản lý đường Năm 2022
1 Quản lý hồ sơ kết cấu hạ tầng đường cao tốc. Quản lý (50km/năm) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,003 50km/năm
2 Quản lý hành lang an toàn đường cao tốc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,003 50km/năm
3 Tuần đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,449 100km/1 chiều/1 lần
4 Kiểm tra ban đầu, kiểm tra định kỳ, kiểm tra đột xuất Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,019 100 km/1 chiều/1 lần
XH I.2.BDTX mặt đường Năm 2022
1 Vệ sinh mặt đường. Xe quét hút Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,352 1 km/lần
2 Vệ sinh mặt đường. Xe rửa đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,352 1 km/lần
XI I.3.BDTX hệ thống ATGT Năm 2022
1 Sơn cột biển báo. Sơn 2 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,467 m2
2 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,008 cột biển báo
3 Thay thế, bổ sung biển báo các loại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,005 biển báo
4 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,107 Cột biển báo
5 Vệ sinh màng phản quang biển báo (biển báo dưới đất) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 22,091 m2
6 Thay thế màng phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,398 m2
7 Thay thế hàng rào Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,35 1 hàng rào
8 Vệ sinh màng phản quang biển báo (biển báo trên GLM và cánh hẫng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,871 m2
XJ I.4.BDTX nền đường và hệ thống thoát nước Năm 2022
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,529 m3
2 Bạt lề đường bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,596 100 m
3 Bạt lề đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,131 100 m
4 Phát quang cây Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,212 1km/lần
XK NĂM 2023 (TỪ NGÀY 01/01/2023-31/12/2023)
XL A.Gia Lâm - Đông Anh (Km0-km1+ Km1+847-2+460+ Km 3+050-Km13+580) Năm 2023
XM I.Đường BTN 4 làn xe, đường cấp I ĐB Năm 2023
XN I.1Công tác quản lý đường Năm 2023
1 Quản lý hồ sơ kết cấu hạ tầng đường cao tốc. Quản lý (50km/năm) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,007 50km/năm
2 Quản lý hành lang an toàn đường cao tốc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,007 50km/năm
3 Tuần đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,205 100km/1 chiều/1 lần
4 Kiểm tra ban đầu, kiểm tra định kỳ, kiểm tra đột xuất Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,092 100 km/1 chiều/1 lần
5 Đếm xe bằng thủ công, trạm chính, đường cấp I-II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,354 lần/ trạm đếm
XO I.2.BDTX mặt đường Năm 2023
1 Vệ sinh mặt đường. Xe quét hút Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15,792 1 km/lần
2 Vệ sinh mặt đường. Xe rửa đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15,792 1 km/lần
XP I.3.BDTX hệ thống ATGT Năm 2023
1 Vệ sinh cống chui dân sinh Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,266 10m2
2 Sơn cột biển báo. Sơn 2 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,457 m2
3 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,018 cột biển báo
4 Thay thế, bổ sung biển báo các loại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,031 biển báo
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,07 Cột biển báo
6 Vệ sinh màng phản quang biển báo (biển báo dưới đất) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,182 m2
7 Thay thế màng phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,625 m2
8 Vệ sinh mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 43,964 20 mắt
9 Thay thế tôn lượn sóng. Thay toàn bộ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,096 tấm
10 Vệ sinh dải phân cách Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,148 100m
11 Thay thế hàng rào Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,058 1 hàng rào
XQ I.4.BDTX nền đường và hệ thống thoát nước Năm 2023
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,316 m3
2 Bạt lề đường bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,148 100 m
3 Bạt lề đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,813 100 m
4 Cắt cỏ lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 23,028 100m2/lần
5 Cắt cỏ lề dải phân cách giữa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 155,442 100m2/lần
6 Phát quang cây Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,526 1km/lần
7 Vét rãnh siêu cao bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,354 10m
8 Vét rãnh trên GPC giữa bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 60,611 10m
9 Vét rãnh rãnh biên (10%) bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,529 10m
10 Vét rãnh rãnh biên (90%) bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,76 10m
11 Bổ sung nắp rãnh bê tông(Thay thế tấm đan rãnh hình thang). Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,465 1 nắp tấm
12 Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø ≥ 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 133,823 1 m dài cống/lần
13 Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17,25 1 m dài cống/lần
XR B.Bắc Ninh (Km 1- Km1+847; Km2+460-Km3+050; Km13+580-Km20+340) Năm 2023
XS I.Đường BTN 4 làn xe, đường cấp I ĐB Năm 2023
XT I.1.Công tác quản lý đường Năm 2023
1 Quản lý hồ sơ kết cấu hạ tầng đường cao tốc. Quản lý (50km/năm) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,009 50km/năm
2 Quản lý hành lang an toàn đường cao tốc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,009 50km/năm
3 Tuần đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,975 100km/1 chiều/1 lần
4 Kiểm tra ban đầu, kiểm tra định kỳ, kiểm tra đột xuất Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,128 100 km/1 chiều/1 lần
XU I.2.BDTX mặt đường Năm 2023
1 Vệ sinh mặt đường. Xe quét hút Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 21,864 1 km/lần
2 Vệ sinh mặt đường. Xe rửa đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 21,864 1 km/lần
XV I.3.BDTX hệ thống ATGT Năm 2023
1 Vệ sinh cống chui dân sinh Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,641 10m2
2 Sơn cột biển báo. Sơn 2 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,638 m2
3 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,027 cột biển báo
4 Thay thế, bổ sung biển báo các loại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,034 biển báo
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,145 Cột biển báo
6 Vệ sinh màng phản quang biển báo (biển báo dưới đất) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 24,088 m2
7 Thay thế màng phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,43 m2
8 Vệ sinh mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 47,97 20 mắt
9 Thay thế tôn lượn sóng. Thay toàn bộ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,604 tấm
10 Vệ sinh dải phân cách Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19,243 100m
11 Thay thế hàng rào Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,532 1 hàng rào
XW I.4.BDTX nền đường và hệ thống thoát nước Năm 2023
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,822 m3
2 Bạt lề đường bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,205 100 m
3 Bạt lề đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,895 100 m
4 Cắt cỏ lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 34,425 100m2/lần
5 Cắt cỏ lề dải phân cách giữa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 232,371 100m2/lần
6 Phát quang cây Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,729 1km/lần
7 Vét rãnh siêu cao bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,939 10m
8 Vét rãnh trên GPC giữa bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 90,59 10m
9 Vét rãnh rãnh biên (10%) bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,642 10m
10 Vét rãnh rãnh biên (90%) bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 50,78 10m
11 Bổ sung nắp rãnh bê tông(Thay thế tấm đan rãnh hình thang). Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,08 1 nắp tấm
12 Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø ≥ 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 273,006 1 m dài cống/lần
13 Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 56,681 1 m dài cống/lần
XX C.Phổ Yên - Sóc Sơn( Km 32+125- Km 55+800) Năm 2023
XY I.Đường BTN 2 làn xe, đường cấp I ĐB Năm 2023
XZ I.1.Công tác quản lý đường Năm 2023
1 Quản lý hồ sơ kết cấu hạ tầng đường cao tốc. Quản lý (50km/năm) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,01 50km/năm
2 Quản lý hành lang an toàn đường cao tốc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,01 50km/năm
3 Tuần đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,639 100km/1 chiều/1 lần
4 Kiểm tra ban đầu, kiểm tra định kỳ, kiểm tra đột xuất Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,072 100 km/1 chiều/1 lần
YA I.2.BDTX mặt đường Năm 2023
1 Vệ sinh mặt đường. Xe quét hút Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 24,72 1 km/lần
2 Vệ sinh mặt đường. Xe rửa đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 24,72 1 km/lần
YB I.3.BDTX hệ thống ATGT Năm 2023
1 Sơn cột biển báo. Sơn 2 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,824 m2
2 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,074 cột biển báo
3 Thay thế, bổ sung biển báo các loại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,06 biển báo
4 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,371 Cột biển báo
5 Vệ sinh màng phản quang biển báo (biển báo dưới đất) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 62,379 m2
6 Thay thế màng phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,119 m2
7 Vệ sinh mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 22,352 20 mắt
8 Thay thế mắt phản quang. Thay thế (1 mắt) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,114 20 mắt
9 Sơn vạch kẻ đường, gờ giảm tốc. Sơn bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,24 m2
10 Thay thế tôn lượn sóng. Thay toàn bộ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,696 tấm
11 Vệ sinh dải phân cách Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16,705 100m
12 Thay thế hàng rào Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,717 1 hàng rào
YC I.4.BDTX nền đường và hệ thống thoát nước Năm 2023
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,06 m3
2 Bạt lề đường bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,232 100 m
3 Bạt lề đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,403 100 m
4 Phát quang cây Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,824 1km/lần
5 Vét rãnh rãnh biên (10%) bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,732 10m
6 Vét rãnh rãnh biên (90%) bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 42,588 10m
7 Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø ≥ 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 85,254 1 m dài cống/lần
YD PHẦN IV: ĐIỆN CHIẾU SÁNG
YE NĂM 2021 (TỪ NGÀY 01/4/2021-31/12/2021)
YF A. Gia Lâm - Đông Anh (Km0-km1+ Km1+847-2+460+ Km 3+050-Km13+580) năm 2021
1 1. Điện chiếu sáng năm 2021 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 104.862,949 Kwh
YG B. Bắc Ninh (Km 1- Km1+847; Km2+460-Km3+050; Km13+580-Km20+340) năm 2021
1 1. Điện chiếu sáng năm 2021 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 189.934,594 Kwh
YH C. Sóc Sơn (Km 20+340- Km 32+125) năm 2021
1 1. Điện chiếu sáng năm 2021 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 114.079,838 Kwh
YI D. Phổ Yên - Sóc Sơn( Km 32+125- Km 55+800) năm 2021
1 1. Điện chiếu sáng năm 2021 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 195.340,883 Kwh
YJ E. Thái Nguyên( 55+800- Km 69+158) năm 2021
1 1. Điện chiếu sáng năm 2021 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 67.590,518 Kwh
YK NĂM 2022 (TỪ NGÀY 01/01/2022-31/12/2022)
YL A. Gia Lâm - Đông Anh (Km0-km1+ Km1+847-2+460+ Km 3+050-Km13+580) năm 2022
1 1. Điện chiếu sáng năm 2022 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 139.817,265 Kwh
YM B. Bắc Ninh (Km 1- Km1+847; Km2+460-Km3+050; Km13+580-Km20+340) năm 2022
1 1. Điện chiếu sáng năm 2022 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 253.246,125 Kwh
YN C. Sóc Sơn (Km 20+340- Km 32+125) năm 2022
1 1. Điện chiếu sáng năm 2022 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 152.106,45 Kwh
YO D. Phổ Yên - Sóc Sơn( Km 32+125- Km 55+800) năm 2022
1 1. Điện chiếu sáng năm 2022 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 260.454,51 Kwh
YP E. Thái Nguyên( 55+800- Km 69+158) năm 2022
1 1. Điện chiếu sáng năm 2022 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 90.120,69 Kwh
YQ NĂM 2023 (TỪ NGÀY 01/01/2023-31/12/2023)
YR A. Gia Lâm - Đông Anh (Km0-km1+ Km1+847-2+460+ Km 3+050-Km13+580) năm 2023
1 1. Điện chiếu sáng năm 2023 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 139.817,265 Kwh
YS B. Bắc Ninh (Km 1- Km1+847; Km2+460-Km3+050; Km13+580-Km20+340) năm 2023
1 1. Điện chiếu sáng năm 2023 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 253.246,125 Kwh
YT C. Sóc Sơn (Km 20+340- Km 32+125) năm 2023
1 1. Điện chiếu sáng năm 2023 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 152.106,45 Kwh
YU D. Phổ Yên - Sóc Sơn( Km 32+125- Km 55+800) năm 2023
1 1. Điện chiếu sáng năm 2023 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 260.454,51 Kwh
YV E. Thái Nguyên( 55+800- Km 69+158) năm 2023
1 1. Điện chiếu sáng năm 2023 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 90.120,69 Kwh
YW NĂM 2024 (TỪ NGÀY 01/01/2024-31/3/2024)
YX A. Gia Lâm - Đông Anh (Km0-km1+ Km1+847-2+460+ Km 3+050-Km13+580) năm 2024
1 1. Điện chiếu sáng năm 2024 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 34.954,316 Kwh
YY B. Bắc Ninh (Km 1- Km1+847; Km2+460-Km3+050; Km13+580-Km20+340) năm 2024
1 1. Điện chiếu sáng năm 2024 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 63.311,531 Kwh
YZ C. Sóc Sơn (Km 20+340- Km 32+125) năm 2024
1 1. Điện chiếu sáng năm 2024 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 38.026,613 Kwh
ZA D. Phổ Yên - Sóc Sơn( Km 32+125- Km 55+800) năm 2024
1 1. Điện chiếu sáng năm 2024 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 65.113,628 Kwh
ZB E. Thái Nguyên( 55+800- Km 69+158) năm 2024
1 1. Điện chiếu sáng năm 2024 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 22.530,173 Kwh
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.68E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.79E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự. + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông đường bộ có tốc độ khai thác tối đa 100 Km/h; + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông đường bộ có tốc độ khai thác tối đa 100 Km/h với giá trị ≥ 65,6 tỷ VND. Trong trường hợp liên danh: Kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị trong hợp đồng tối thiểu ≥ 65,6 tỷ VND nhân với tỷ lệ % phân chia theo thỏa thuận trong liên danh. Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông đường bộ; - Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc Bảng xác nhận khối lượng và giá trị đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ( ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì nhà thầu phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng) hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư. (Giá trị xây lắp trên được hiểu là giá trị của toàn bộ hợp đồng tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 65.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp I
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->