Gói thầu: Gói thầu số 12: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên QL.3 mới Hà Nội - Thái Nguyên, hai nhánh lên xuống nút giao Thịnh Đán và tuyến tránh TP. Thái Nguyên (Km62+200 - Km70+700).
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210310619-04 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/03/2021 21:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 12: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên QL.3 mới Hà Nội - Thái Nguyên, hai nhánh lên xuống nút giao Thịnh Đán và tuyến tránh TP. Thái Nguyên (Km62+200 - Km70+700). |
| Số hiệu KHLCNT | 20210309899 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 36 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-06 11:58:00 đến ngày 2021-03-26 21:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 93,574,983,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,650,000,000 VNĐ ((Một tỷ sáu trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN I. CÔNG TRÌNH ĐANG KHAI THÁC | |||
| B | NĂM 2021 (TỪ 01/4/2021-31/12/2021) | |||
| C | A. Gia Lâm - Đông Anh (Km0 - Km1; Km1+847 - Km2+460; Km3+050 - Km13+580) NĂM 2021 | |||
| D | I. Đường BTN 4 làn xe, đường cấp I ĐB năm 2021 (L=9,749Km) | |||
| E | I.1. Công tác quản lý đường năm 2021 | |||
| 1 | Quản lý hồ sơ kết cấu hạ tầng đường cao tốc. Quản lý (50km/năm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,146 | 50km/năm |
| 2 | Quản lý hành lang an toàn đường cao tốc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,146 | 50km/năm |
| 3 | Tuần đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 160,134 | 100km/1 chiều/1 lần |
| 4 | Kiểm tra ban đầu, kiểm tra định kỳ, kiểm tra đột xuất | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,047 | 100 km/1 chiều/1 lần |
| 5 | Đếm xe bằng thủ công, trạm chính, đường cấp I-II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,862 | lần/ trạm đếm |
| F | I.2. BDTX mặt đường năm 2021 | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường. Xe quét hút | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 350,978 | 1 km/lần |
| 2 | Vệ sinh mặt đường. Xe rửa đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 350,978 | 1 km/lần |
| 3 | Sửa chữa biến dạng bề mặt vệt hằn bánh xe; bề mặt bị làn sóng, xô dồn; biến dạng đẩy, trượt trồi; bong tróc rời rạc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,414 | 10m2 |
| 4 | Sửa chữa hư hỏng ổ gà. Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,414 | 10m2 |
| G | I.3. BDTX hệ thống ATGT năm 2021 | |||
| 1 | Vệ sinh cống chui dân sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 72,583 | 10m2 |
| 2 | Sơn cột biển báo. Sơn 2 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 76,839 | m2 |
| 3 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,39 | cột biển báo |
| 4 | Thay thế, bổ sung biển báo các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,691 | biển báo |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,559 | Cột biển báo |
| 6 | Vệ sinh màng phản quang biển báo (biển báo dưới đất) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 137,4 | m2 |
| 7 | Thay thế màng phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,881 | m2 |
| 8 | Vệ sinh mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 977,101 | 20 mắt |
| 9 | Sơn vạch kẻ đường, gờ giảm tốc. Sơn bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 146,241 | m2 |
| 10 | Thay thế tôn lượn sóng. Thay toàn bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,352 | tấm |
| 11 | Vệ sinh dải phân cách | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 292,226 | 100m |
| 12 | Thay thế hàng rào | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,51 | 1 hàng rào |
| H | I.4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước năm 2021 | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,248 | m3 |
| 2 | Bạt lề đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,29 | 100 m |
| 3 | Bạt lề đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 62,518 | 100 m |
| 4 | Cắt cỏ lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 511,809 | 100m2/lần |
| 5 | Cắt cỏ lề dải phân cách giữa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.454,708 | 100m2/lần |
| 6 | Phát quang cây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,699 | 1km/lần |
| 7 | Vét rãnh siêu cao bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52,308 | 10m |
| 8 | Vét rãnh trên GPC giữa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.347,081 | 10m |
| 9 | Vét rãnh rãnh biên (10%) bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,98 | 10m |
| 10 | Vét rãnh rãnh biên (90%) bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 305,82 | 10m |
| 11 | Bổ sung nắp rãnh bê tông(Thay thế tấm đan rãnh hình thang). | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,324 | 1 nắp tấm |
| 12 | Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø ≥ 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.974,235 | 1 m dài cống/lần |
| 13 | Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 383,378 | 1 m dài cống/lần |
| I | II. Đường BTN 2 làn xe, đường cấp I ĐB năm 2021 | |||
| J | II.1 Công tác quản lý đường năm 2021 | |||
| 1 | Quản lý hồ sơ kết cấu hạ tầng đường cao tốc. Quản lý (50km/năm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,029 | 50km/năm |
| 2 | Quản lý hành lang an toàn đường cao tốc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,029 | 50km/năm |
| 3 | Tuần đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,688 | 100km/1 chiều/1 lần |
| 4 | Kiểm tra ban đầu, kiểm tra định kỳ, kiểm tra đột xuất | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,201 | 100 km/1 chiều/1 lần |
| K | II.2 BDTX mặt đường năm 2021 | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường. Xe quét hút | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 68,769 | 1 km/lần |
| 2 | Vệ sinh mặt đường. Xe rửa đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 68,769 | 1 km/lần |
| 3 | Sửa chữa biến dạng bề mặt vệt hằn bánh xe; bề mặt bị làn sóng, xô dồn; biến dạng đẩy, trượt trồi; bong tróc rời rạc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,069 | 10m2 |
| 4 | Sửa chữa hư hỏng ổ gà. Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,069 | 10m2 |
| L | II.3 BDTX hệ thống ATGT năm 2021 | |||
| 1 | Sơn cột biển báo. Sơn 2 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 69,332 | m2 |
| 2 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,323 | cột biển báo |
| 3 | Thay thế, bổ sung biển báo các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,274 | biển báo |
| 4 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,29 | Cột biển báo |
| 5 | Vệ sinh màng phản quang biển báo (biển báo dưới đất) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 104,78 | m2 |
| 6 | Thay thế màng phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,546 | m2 |
| 7 | Vệ sinh mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 99 | 20 mắt |
| 8 | Thay thế mắt phản quang. Thay thế (1 mắt) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,01 | mắt |
| 9 | Sơn vạch kẻ đường, gờ giảm tốc. Sơn bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,654 | m2 |
| 10 | Thay thế tôn lượn sóng. Thay toàn bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,505 | tấm |
| 11 | Vệ sinh dải phân cách | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60,151 | 100m |
| 12 | Thay thế hàng rào | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,776 | 1 hàng rào |
| 13 | Vệ sinh màng phản quang biển báo (biển báo trên GLM và cánh hẫng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 104,78 | m2 |
| M | II.4 BDTX nền đường và hệ thống thoát nước năm 2021 | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,731 | m3 |
| 2 | Bạt lề đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,645 | 100 m |
| 3 | Bạt lề đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,25 | 100 m |
| 4 | Phát quang cây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,292 | 1km/lần |
| 5 | Vét rãnh rãnh biên (10%) bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,622 | 10m |
| 6 | Vét rãnh rãnh biên (90%) bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,601 | 10m |
| 7 | Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø ≥ 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 67,25 | 1 m dài cống/lần |
| 8 | Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 95,233 | 1 m dài cống/lần |
| N | III. Công tác QL, BDTX cầu năm 2021 | |||
| O | III.1 QL, BDTX cầu có chiều dài ≤300m năm 2021 | |||
| P | 1. QL cầu có chiều dài ≤50m | |||
| Q | 2. QL cầu có chiều dài 50-≤100 | |||
| R | 3. QL cầu có chiều dài 100-≤200 | |||
| 1 | Kiểm tra cầu. Chiều dài cầu (m) 100-≤200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | 1 lần/1 cầu |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mừa mưa bão. Chiều dài cầu (m) 100-≤200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | cầu/năm |
| 3 | Quản lý hồ sơ cầu, cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu. Chiều dài cầu (m) 100-≤200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | 1 lần/1 cầu |
| S | 4. QL cầu có chiều dài cầu (m) 200-≤300 | |||
| T | 5. BDTX cầu có chiều dài ≤300m | |||
| 1 | Vệ sinh mặt cầu. Xe quét hút | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,212 | 1 km/lần |
| 2 | Vệ sinh mặt cầu. Xe rửa đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,053 | 1 km/lần |
| 3 | Vệ sinh khe co dãn thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 92,13 | 1m dài |
| 4 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | m2 |
| 5 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,8 | m2 |
| 6 | Vệ sinh trụ cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 61,2 | m3 |
| 7 | Sửa chữa lan can cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,404 | 1m dài |
| 8 | Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng thép) 2 lớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 57,157 | 1m2 |
| 9 | Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 104,3 | 1m2 |
| 10 | Thay thế ống thoát nước các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,452 | 1 m/2 mối nối |
| 11 | Vệ sinh lan can cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,51 | 100m dài |
| 12 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn chiều dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,951 | 5m2 |
| 13 | Sơn vạch kẻ đường, gờ giảm tốc. Sơn bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,755 | m2 |
| 14 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu. Chiều dài cầu (m) 100-≤200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,413 | cầu/năm |
| U | III.2 QL, BDTX cầu có chiều dài >300m năm 2021 | |||
| V | 1. QL cầu vượt QL1 cũ và đường sắt ga Yên Viên | |||
| 1 | Kiểm tra cầu. Chiều dài cầu vượt QL1 cũ và đường sắt ga Yên Viên | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | 1 lần/1 cầu |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mừa mưa bão. Chiều dài cầu vượt QL1 cũ và đường sắt ga Yên Viên | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | cầu/năm |
| 3 | Quản lý hồ sơ cầu, cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu. Chiều dài cầu vượt QL1 cũ và đường sắt ga Yên Viên | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | 1 lần/1 cầu |
| W | 2. QL cầu Thạc Quả | |||
| 1 | Kiểm tra cầu. Chiều dài cầu Thạc Quả | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | 1 lần/1 cầu |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mừa mưa bão. Chiều dài cầu Thạc Quả | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | cầu/năm |
| 3 | Quản lý hồ sơ cầu, cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu. Chiều dài cầu Thạc Quả | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | 1 lần/1 cầu |
| X | 3. QL cầu Xuân Tảo | |||
| Y | 4. BDTX cầu có chiều dài >300m | |||
| 1 | Vệ sinh mặt cầu. Xe quét hút | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,321 | 1 km/lần |
| 2 | Vệ sinh mặt cầu. Xe rửa đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,58 | 1 km/lần |
| 3 | Vệ sinh khe co dãn thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.546,35 | 1m dài |
| 4 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 66 | m2 |
| 5 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 153,6 | m2 |
| 6 | Vệ sinh trụ cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 856,8 | m3 |
| 7 | Sửa chữa lan can cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,968 | 1m dài |
| 8 | Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng thép) 2 lớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 474,512 | 1m2 |
| 9 | Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 738,08 | 1m2 |
| 10 | Thay thế ống thoát nước các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,026 | 1 m/2 mối nối |
| 11 | Vệ sinh lan can cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49,677 | 100m dài |
| 12 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn chiều dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 121,284 | 5m2 |
| 13 | Sơn vạch kẻ đường, gờ giảm tốc. Sơn bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,634 | m2 |
| 14 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu. Chiều dài cầu Thạc Quả | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,123 | cầu/năm |
| 15 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu. Chiều dài cầu vượt QL1 cũ và đường sắt ga Yên Viên | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,652 | Cầu/năm |
| Z | IV. Công tác quản lý, chăm sóc cây xanh năm 2021 | |||
| 1 | Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng bằng xe bồn 8m3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.790,765 | 100m2/ lần |
| 2 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao >=1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,834 | 100m2/ năm |
| AA | V. Công tác bảo trì, thắp sáng hệ thống điện chiếu sáng năm 2021 | |||
| 1 | Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.971 | 1 trạm/ngày |
| 2 | Duy trì choá đèn cao áp, kính đèn cao áp, chiều cao cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 176,175 | 1 bộ |
| 3 | Quản lý, kiểm tra trạm biến thế đèn công cộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,8 | 1 trạm/ngày |
| AB | VI. Công tác quản lý , đảm bảo giao thông năm 2021 | |||
| 1 | Điều hành giao thông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,019 | Công/năm |
| 2 | Đảm bảo giao thông trong thời gian thi công, kiểm tra. Thời gian thực hiện ≤1 ca | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5 | Lần |
| 3 | Bảo vệ hiện trường, điều tiết giao thông phạm vi hiện trường cứu hộ, cứu nạn. Thời gian thực hiện ≤ 1/4 ca | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,25 | Vụ |
| 4 | Bảo vệ hiện trường, điều tiết giao thông phạm vi hiện trường cứu hộ, cứu nạn. Thời gian thực hiện ≤ 1/2 ca | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5 | Vụ |
| 5 | Bảo vệ hiện trường, điều tiết giao thông phạm vi hiện trường cứu hộ, cứu nạn. Thời gian thực hiện ≤ 3/4 ca | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Vụ |
| 6 | Bảo vệ hiện trường, điều tiết giao thông phạm vi hiện trường cứu hộ, cứu nạn. Thời gian thực hiện 1 ca | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Vụ |
| 7 | Hỗ trợ cứu hộ (xác minh thông tin, mở và đóng các điểm quay đầu đổi chiều khẩn cấp trên dải phân cách giữa). Thời gian thực hiện ≤ 1/4 ca | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,125 | Vụ |
| 8 | Hỗ trợ cứu hộ (xác minh thông tin, mở và đóng các điểm quay đầu đổi chiều khẩn cấp trên dải phân cách giữa). Thời gian thực hiện ≤ 1/2 ca | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | Vụ |
| 9 | Dọn dẹp, vệ sinh hiện trường sau cứu hộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,15 | Vụ |
| AC | VII. Trực chốt ĐBGT năm 2021 | |||
| 1 | Rào chắn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,125 | Cái |
| 2 | Biển tròn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,375 | Cái |
| 3 | Biển chỉ dẫn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,125 | Cái |
| 4 | Chóp cao su | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,25 | Cái |
| 5 | Bình cứu hỏa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,125 | Cái |
| 6 | Nhân công trực chốt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 821,25 | Công |
| AD | B. Bắc Ninh (Km1 - Km1+847; Km2+460 - Km3+050; Km13+580 - Km20+340) năm 2021 | |||
| AE | I. Đường BTN 4 làn xe, đường cấp I ĐB năm 2021 | |||
| AF | I.1 Công tác quản lý đường năm 2021 | |||
| 1 | Quản lý hồ sơ kết cấu hạ tầng đường cao tốc. Quản lý (50km/năm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,092 | 50km/năm |
| 2 | Quản lý hành lang an toàn đường cao tốc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,092 | 50km/năm |
| 3 | Tuần đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100,52 | 100km/1 chiều/1 lần |
| 4 | Kiểm tra ban đầu, kiểm tra định kỳ, kiểm tra đột xuất | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,285 | 100 km/1 chiều/1 lần |
| AG | I.2 BDTX mặt đường năm 2021 | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường. Xe quét hút | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 220,318 | 1 km/lần |
| 2 | Vệ sinh mặt đường. Xe rửa đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 220,318 | 1 km/lần |
| 3 | Sửa chữa biến dạng bề mặt vệt hằn bánh xe; bề mặt bị làn sóng, xô dồn; biến dạng đẩy, trượt trồi; bong tróc rời rạc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,697 | 10m2 |
| 4 | Sửa chữa hư hỏng ổ gà. Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,697 | 10m2 |
| AH | I.3 BDTX hệ thống ATGT năm 2021 | |||
| 1 | Vệ sinh cống chui dân sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 66,916 | 10m2 |
| 2 | Sơn cột biển báo. Sơn 2 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 87,048 | m2 |
| 3 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,275 | cột biển báo |
| 4 | Thay thế, bổ sung biển báo các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,346 | biển báo |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,465 | Cột biển báo |
| 6 | Vệ sinh màng phản quang biển báo (biển báo dưới đất) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 242,73 | m2 |
| 7 | Thay thế màng phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,486 | m2 |
| 8 | Vệ sinh mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 483,38 | 20 mắt |
| 9 | Sơn vạch kẻ đường, gờ giảm tốc. Sơn bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 64,259 | m2 |
| 10 | Thay thế tôn lượn sóng. Thay toàn bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,16 | tấm |
| 11 | Vệ sinh dải phân cách | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 193,908 | 100m |
| 12 | Thay thế hàng rào | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,434 | 1 hàng rào |
| AI | I.4 BDTX nền đường và hệ thống thoát nước năm 2021 | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,36 | m3 |
| 2 | Bạt lề đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,065 | 100 m |
| 3 | Bạt lề đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39,244 | 100 m |
| 4 | Cắt cỏ lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 346,894 | 100m2/lần |
| 5 | Cắt cỏ lề dải phân cách giữa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.341,536 | 100m2/lần |
| 6 | Phát quang cây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,344 | 1km/lần |
| 7 | Vét rãnh siêu cao bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 110,231 | 10m |
| 8 | Vét rãnh trên GPC giữa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 912,847 | 10m |
| 9 | Vét rãnh rãnh biên (10%) bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 56,855 | 10m |
| 10 | Vét rãnh rãnh biên (90%) bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 511,695 | 10m |
| 11 | Bổ sung nắp rãnh bê tông(Thay thế tấm đan rãnh hình thang). | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,878 | 1 nắp tấm |
| 12 | Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø ≥ 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.751,013 | 1 m dài cống/lần |
| 13 | Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 571,159 | 1 m dài cống/lần |
| AJ | II. Đường BTN 2 làn xe, đường cấp I ĐB năm 2021 | |||
| AK | II.1 Công tác quản lý đường năm 2021 | |||
| 1 | Quản lý hồ sơ kết cấu hạ tầng đường cao tốc. Quản lý (50km/năm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,047 | 50km/năm |
| 2 | Quản lý hành lang an toàn đường cao tốc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,047 | 50km/năm |
| 3 | Tuần đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,61 | 100km/1 chiều/1 lần |
| 4 | Kiểm tra ban đầu, kiểm tra định kỳ, kiểm tra đột xuất | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,327 | 100 km/1 chiều/1 lần |
| AL | II.2 BDTX mặt đường năm 2021 | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường. Xe quét hút | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 112,265 | 1 km/lần |
| 2 | Vệ sinh mặt đường. Xe rửa đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 112,265 | 1 km/lần |
| 3 | Sửa chữa biến dạng bề mặt vệt hằn bánh xe; bề mặt bị làn sóng, xô dồn; biến dạng đẩy, trượt trồi; bong tróc rời rạc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,321 | 10m2 |
| 4 | Sửa chữa hư hỏng ổ gà. Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,642 | 10m2 |
| AM | II.3 BDTX hệ thống ATGT năm 2021 | |||
| 1 | Sơn cột biển báo. Sơn 2 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 139,361 | m2 |
| 2 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,507 | cột biển báo |
| 3 | Thay thế, bổ sung biển báo các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,423 | biển báo |
| 4 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,535 | Cột biển báo |
| 5 | Vệ sinh màng phản quang biển báo (biển báo dưới đất) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 243,936 | m2 |
| 6 | Thay thế màng phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,888 | m2 |
| 7 | Vệ sinh mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 163,2 | 20 mắt |
| 8 | Thay thế mắt phản quang. Thay thế (1 mắt) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,208 | mắt |
| 9 | Sơn vạch kẻ đường, gờ giảm tốc. Sơn bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,422 | m2 |
| 10 | Thay thế tôn lượn sóng. Thay toàn bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,13 | tấm |
| 11 | Vệ sinh dải phân cách | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 123,115 | 100m |
| 12 | Thay thế hàng rào | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,053 | 1 hàng rào |
| 13 | Vệ sinh màng phản quang biển báo (biển báo trên GLM và cánh hẫng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 53,823 | m2 |
| AN | II.4 BDTX nền đường và hệ thống thoát nước năm 2021 | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,355 | m3 |
| 2 | Bạt lề đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,052 | 100 m |
| 3 | Bạt lề đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,997 | 100 m |
| 4 | Phát quang cây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,742 | 1km/lần |
| 5 | Vét rãnh rãnh biên (10%) bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,961 | 10m |
| 6 | Vét rãnh rãnh biên (90%) bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 107,647 | 10m |
| 7 | Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø ≥ 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 132,36 | 1 m dài cống/lần |
| 8 | Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 275,71 | 1 m dài cống/lần |
| AO | III. Công tác QL, BDTX cầu năm 2021 | |||
| AP | III.1. QL, BDTX cầu có chiều dài ≤300m năm 2021 | |||
| AQ | 1. QL cầu có chiều dài ≤50m | |||
| 1 | Kiểm tra cầu. Chiều dài cầu (m) ≤50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | 1 lần/1 cầu |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mừa mưa bão. Chiều dài cầu (m) ≤50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | cầu/năm |
| 3 | Quản lý hồ sơ cầu, cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu. Chiều dài cầu (m) ≤50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | 1 lần/1 cầu |
| AR | 2. QL cầu có chiều dài 50-≤100 | |||
| AS | 3. QL cầu có chiều dài 100-≤200 | |||
| 1 | Kiểm tra cầu. Chiều dài cầu (m) 100-≤200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | 1 lần/1 cầu |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mừa mưa bão. Chiều dài cầu (m) 100-≤200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | cầu/năm |
| 3 | Quản lý hồ sơ cầu, cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu. Chiều dài cầu (m) 100-≤200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | 1 lần/1 cầu |
| AT | 4. QL cầu có chiều dài cầu (m) 200-≤300 | |||
| 1 | Kiểm tra cầu. Chiều dài cầu (m) 200-≤300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | 1 lần/1 cầu |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mừa mưa bão. Chiều dài cầu (m) 200-≤300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | cầu/năm |
| 3 | Quản lý hồ sơ cầu, cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu. Chiều dài cầu (m) 200-≤300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | 1 lần/1 cầu |
| AU | 5. BDTX cầu có chiều dài ≤300m | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường. Xe quét hút | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,876 | 1 km/lần |
| 2 | Vệ sinh mặt đường. Xe rửa đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,469 | 1 km/lần |
| 3 | Vệ sinh khe co dãn thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 749,07 | 1m dài |
| 4 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 132 | m2 |
| 5 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 225,6 | m2 |
| 6 | Vệ sinh trụ cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 516 | m3 |
| 7 | Sửa chữa lan can cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,672 | 1m dài |
| 8 | Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng thép) 2 lớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 296,853 | 1m2 |
| 9 | Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 541,697 | 1m2 |
| 10 | Thay thế ống thoát nước các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,885 | 1 m/2 mối nối |
| 11 | Vệ sinh lan can cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,179 | 100m dài |
| 12 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn chiều dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 67,184 | 5m2 |
| 13 | Sơn vạch kẻ đường, gờ giảm tốc. Sơn bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,115 | m2 |
| AV | III.2. QL, BDTX cầu có chiều dài >300m năm 2021 | |||
| AW | 1. QL cầu Xuân Tảo | |||
| 1 | Kiểm tra cầu. Chiều dài cầu Xuân Tảo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | 1 lần/1 cầu |
| 2 | Quản lý hồ sơ cầu, cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu. Chiều dài cầu Xuân Tảo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | 1 lần/1 cầu |
| 3 | Kiểm tra trước và sau mừa mưa bão. Chiều dài cầu Xuân Tảo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | cầu/năm |
| AX | 2. BDTX cầu có chiều dài >300m | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường. Xe quét hút | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,997 | 1 km/lần |
| 2 | Vệ sinh mặt đường. Xe rửa đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,499 | 1 km/lần |
| 3 | Vệ sinh khe co dãn thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 184,8 | 1m dài |
| 4 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | m2 |
| 5 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 76,8 | m2 |
| 6 | Vệ sinh trụ cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 693,6 | m3 |
| 7 | Sửa chữa lan can cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,409 | 1m dài |
| 8 | Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng thép) 2 lớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 516,696 | 1m2 |
| 9 | Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 535,797 | 1m2 |
| 10 | Thay thế ống thoát nước các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,905 | 1 m/2 mối nối |
| 11 | Vệ sinh lan can cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,062 | 100m dài |
| 12 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn chiều dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,412 | 5m2 |
| 13 | Sơn vạch kẻ đường, gờ giảm tốc. Sơn bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,165 | m2 |
| 14 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu. Chiều dài cầu Xuân Tảo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,413 | cầu/năm |
| AY | IV. Công tác quản lý, chăm sóc cây xanh năm 2021 | |||
| 1 | Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng bằng xe bồn 8m3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.874,25 | 100m2/ lần |
| 2 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao >=1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,847 | 100m2/ năm |
| AZ | V. Công tác bảo trì, thắp sáng hệ thống điện chiếu sáng năm 2021 | |||
| 1 | Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.340,563 | 1 trạm/ngày |
| 2 | Duy trì choá đèn cao áp, kính đèn cao áp, chiều cao cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 215,325 | 1 bộ |
| 3 | Quản lý, kiểm tra trạm biến thế đèn công cộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2 | 1 trạm/ngày |
| BA | VI. Công tác quản lý, đảm bảo giao thông năm 2021 | |||
| 1 | Điều hành giao thông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,019 | Công/năm |
| 2 | Đảm bảo giao thông trong thời gian thi công, kiểm tra. Thời gian thực hiện ≤1 ca | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,75 | Lần |
| 3 | Bảo vệ hiện trường, điều tiết giao thông phạm vi hiện trường cứu hộ, cứu nạn. Thời gian thực hiện ≤ 1/4 ca | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | Vụ |
| 4 | Bảo vệ hiện trường, điều tiết giao thông phạm vi hiện trường cứu hộ, cứu nạn. Thời gian thực hiện ≤ 1/2 ca | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,75 | Vụ |
| 5 | Bảo vệ hiện trường, điều tiết giao thông phạm vi hiện trường cứu hộ, cứu nạn. Thời gian thực hiện ≤ 3/4 ca | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,25 | Vụ |
| 6 | Bảo vệ hiện trường, điều tiết giao thông phạm vi hiện trường cứu hộ, cứu nạn. Thời gian thực hiện 1 ca | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,25 | Vụ |
| 7 | Hỗ trợ cứu hộ (xác minh thông tin, mở và đóng các điểm quay đầu đổi chiều khẩn cấp trên dải phân cách giữa). Thời gian thực hiện ≤ 1/4 ca | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,125 | Vụ |
| 8 | Hỗ trợ cứu hộ (xác minh thông tin, mở và đóng các điểm quay đầu đổi chiều khẩn cấp trên dải phân cách giữa). Thời gian thực hiện ≤ 1/2 ca | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | Vụ |
| 9 | Dọn dẹp, vệ sinh hiện trường sau cứu hộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,625 | Vụ |
| BB | VII. Trực chốt ĐBGT năm 2021 | |||
| 1 | Nhân công trực chốt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.642,5 | Công |
| BC | C. Sóc Sơn (Km 20+340 - Km 32+125) năm 2021 | |||
| BD | I. Đường BTN 4 làn xe, đường cấp I ĐB năm 2021 | |||
| BE | I.1 Công tác quản lý đường năm 2021 | |||
| 1 | Quản lý hồ sơ kết cấu hạ tầng đường cao tốc. Quản lý (50km/năm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,17 | 50km/năm |
| 2 | Quản lý hành lang an toàn đường cao tốc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,17 | 50km/năm |
| 3 | Tuần đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 186,054 | 100km/1 chiều/1 lần |
| 4 | Kiểm tra ban đầu, kiểm tra định kỳ, kiểm tra đột xuất | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,379 | 100 km/1 chiều/1 lần |
| BF | I.2. BDTX mặt đường năm 2021 | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường. Xe quét hút | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 407,789 | 1 km/lần |
| 2 | Vệ sinh mặt đường. Xe rửa đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 407,789 | 1 km/lần |
| 3 | Sửa chữa biến dạng bề mặt vệt hằn bánh xe; bề mặt bị làn sóng, xô dồn; biến dạng đẩy, trượt trồi; bong tróc rời rạc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,575 | 10m2 |
| 4 | Sửa chữa hư hỏng ổ gà. Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,575 | 10m2 |
| BG | I.3. BDTX hệ thống ATGT năm 2021 | |||
| 1 | Vệ sinh cống chui dân sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49,165 | 10m2 |
| 2 | Sơn cột biển báo. Sơn 2 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,751 | m2 |
| 3 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,115 | cột biển báo |
| 4 | Thay thế, bổ sung biển báo các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,41 | biển báo |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,659 | Cột biển báo |
| 6 | Vệ sinh màng phản quang biển báo (biển báo dưới đất) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 441,961 | m2 |
| 7 | Thay thế màng phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,262 | m2 |
| 8 | Vệ sinh mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 776,639 | 20 mắt |
| 9 | Sơn vạch kẻ đường, gờ giảm tốc. Sơn bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 118,938 | m2 |
| 10 | Thay thế tôn lượn sóng. Thay toàn bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,343 | tấm |
| 11 | Vệ sinh dải phân cách | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 328,127 | 100m |
| 12 | Thay thế hàng rào | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,804 | 1 hàng rào |
| 13 | Vệ sinh màng phản quang biển báo (biển báo trên GLM và cánh hẫng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 59,652 | m2 |
| BH | I.4 BDTX nền đường và hệ thống thoát nước năm 2021 | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,982 | m3 |
| 2 | Bạt lề đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,823 | 100 m |
| 3 | Bạt lề đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 72,637 | 100 m |
| 4 | Cắt cỏ lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 555,233 | 100m2/lần |
| 5 | Cắt cỏ lề dải phân cách giữa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4.848,112 | 100m2/lần |
| 6 | Phát quang cây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,593 | 1km/lần |
| 7 | Vét rãnh siêu cao bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 58,945 | 10m |
| 8 | Vét rãnh trên GPC giữa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.474,259 | 10m |
| 9 | Vét rãnh rãnh biên (10%) bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 59,85 | 10m |
| 10 | Vét rãnh rãnh biên (90%) bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 538,65 | 10m |
| 11 | Bổ sung nắp rãnh bê tông(Thay thế tấm đan rãnh hình thang). | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,817 | 1 nắp tấm |
| 12 | Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø ≥ 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.643,568 | 1 m dài cống/lần |
| 13 | Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 687,784 | 1 m dài cống/lần |
| BI | II. Đường BTN 2 làn xe, đường cấp I ĐB năm 2021 | |||
| BJ | II.1 Công tác quản lý đường năm 2021 | |||
| 1 | Quản lý hồ sơ kết cấu hạ tầng đường cao tốc. Quản lý (50km/năm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 50km/năm |
| 2 | Quản lý hành lang an toàn đường cao tốc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 50km/năm |
| 3 | Tuần đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,472 | 100km/1 chiều/1 lần |
| 4 | Kiểm tra ban đầu, kiểm tra định kỳ, kiểm tra đột xuất | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,211 | 100 km/1 chiều/1 lần |
| BK | II.2 BDTX mặt đường năm 2021 | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường. Xe quét hút | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 72,205 | 1 km/lần |
| 2 | Vệ sinh mặt đường. Xe rửa đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 72,205 | 1 km/lần |
| 3 | Sửa chữa biến dạng bề mặt vệt hằn bánh xe; bề mặt bị làn sóng, xô dồn; biến dạng đẩy, trượt trồi; bong tróc rời rạc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,272 | 10m2 |
| 4 | Sửa chữa hư hỏng ổ gà. Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,272 | 10m2 |
| BL | II.3 BDTX hệ thống ATGT năm 2021 | |||
| 1 | Sơn cột biển báo. Sơn 2 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,836 | m2 |
| 2 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,145 | cột biển báo |
| 3 | Thay thế, bổ sung biển báo các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,102 | biển báo |
| 4 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,829 | Cột biển báo |
| 5 | Vệ sinh màng phản quang biển báo (biển báo dưới đất) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 136,72 | m2 |
| 6 | Thay thế màng phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,836 | m2 |
| 7 | Vệ sinh mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 69,252 | 20 mắt |
| 8 | Thay thế mắt phản quang. Thay thế (1 mắt) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,463 | mắt |
| 9 | Sơn vạch kẻ đường, gờ giảm tốc. Sơn bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,06 | m2 |
| 10 | Thay thế tôn lượn sóng. Thay toàn bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,473 | tấm |
| 11 | Vệ sinh dải phân cách | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 59,316 | 100m |
| 12 | Thay thế hàng rào | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,252 | 1 hàng rào |
| BM | II.4 BDTX nền đường và hệ thống thoát nước năm 2021 | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,017 | m3 |
| 2 | Bạt lề đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,677 | 100 m |
| 3 | Bạt lề đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,861 | 100 m |
| 4 | Phát quang cây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,407 | 1km/lần |
| 5 | Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø ≥ 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 333,972 | 1 m dài cống/lần |
| BN | III. Công tác QL, BDTX cầu năm 2021 | |||
| BO | III.1. QL, BDTX cầu có chiều dài ≤300m năm 2021 | |||
| BP | 1. QL cầu có chiều dài ≤50m | |||
| 1 | Kiểm tra cầu. Chiều dài cầu (m) ≤50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | 1 lần/1 cầu |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mừa mưa bão. Chiều dài cầu (m) ≤50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | cầu/năm |
| 3 | Quản lý hồ sơ cầu, cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu. Chiều dài cầu (m) ≤50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | 1 lần/1 cầu |
| BQ | 2. QL cầu có chiều dài 50-≤100 | |||
| 1 | Kiểm tra cầu. Chiều dài cầu (m) 50-≤100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | 1 lần/1 cầu |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mừa mưa bão. Chiều dài cầu (m) 50-≤100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | cầu/năm |
| 3 | Quản lý hồ sơ cầu, cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu. Chiều dài cầu (m) 50-≤100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | 1 lần/1 cầu |
| BR | 3. QL cầu có chiều dài 100-≤200 | |||
| 1 | Kiểm tra cầu. Chiều dài cầu (m) 100-≤200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | 1 lần/1 cầu |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mừa mưa bão. Chiều dài cầu (m) 100-≤200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | cầu/năm |
| 3 | Quản lý hồ sơ cầu, cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu. Chiều dài cầu (m) 100-≤200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | 1 lần/1 cầu |
| BS | 4. BDTX cầu có chiều dài ≤300m | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường. Xe quét hút | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,001 | 1 km/lần |
| 2 | Vệ sinh mặt đường. Xe rửa đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,25 | 1 km/lần |
| 3 | Vệ sinh khe co dãn thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 709,5 | 1m dài |
| 4 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 165 | m2 |
| 5 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 307,2 | m2 |
| 6 | Vệ sinh trụ cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 81,6 | m3 |
| 7 | Sửa chữa lan can cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,973 | 1m dài |
| 8 | Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng thép) 2 lớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 199,38 | 1m2 |
| 9 | Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 183,273 | 1m2 |
| 10 | Thay thế ống thoát nước các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,753 | 1 m/2 mối nối |
| 11 | Vệ sinh lan can cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,947 | 100m dài |
| 12 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn chiều dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,005 | 5m2 |
| 13 | Sơn vạch kẻ đường, gờ giảm tốc. Sơn bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,751 | m2 |
| 14 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu. Chiều dài cầu (m) 100-≤200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,413 | cầu/năm |
| BT | IV. Công tác quản lý, chăm sóc cây xanh năm 2021 | |||
| 1 | Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng bằng xe bồn 8m3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.938,5 | 100m2/ lần |
| 2 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao >=1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,303 | 100m2/ năm |
| BU | V. Công tác bảo trì, thắp sáng hệ thống điện chiếu sáng năm 2021 | |||
| 1 | Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 369,563 | 1 trạm/ngày |
| 2 | Duy trì choá đèn cao áp, kính đèn cao áp, chiều cao cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 209,25 | 1 bộ |
| 3 | Quản lý, kiểm tra trạm biến thế đèn công cộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2 | 1 trạm/ngày |
| BV | VI. Công tác quản lý , đảm bảo giao thông năm 2021 | |||
| 1 | Điều hành giao thông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,019 | Công/năm |
| 2 | Đảm bảo giao thông trong thời gian thi công, kiểm tra. Thời gian thực hiện ≤1 ca | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5 | Lần |
| 3 | Bảo vệ hiện trường, điều tiết giao thông phạm vi hiện trường cứu hộ, cứu nạn. Thời gian thực hiện ≤ 1/4 ca | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,625 | Vụ |
| 4 | Bảo vệ hiện trường, điều tiết giao thông phạm vi hiện trường cứu hộ, cứu nạn. Thời gian thực hiện ≤ 1/2 ca | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5 | Vụ |
| 5 | Bảo vệ hiện trường, điều tiết giao thông phạm vi hiện trường cứu hộ, cứu nạn. Thời gian thực hiện ≤ 3/4 ca | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Vụ |
| 6 | Bảo vệ hiện trường, điều tiết giao thông phạm vi hiện trường cứu hộ, cứu nạn. Thời gian thực hiện 1 ca | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Vụ |
| 7 | Hỗ trợ cứu hộ (xác minh thông tin, mở và đóng các điểm quay đầu đổi chiều khẩn cấp trên dải phân cách giữa). Thời gian thực hiện ≤ 1/4 ca | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | Vụ |
| 8 | Hỗ trợ cứu hộ (xác minh thông tin, mở và đóng các điểm quay đầu đổi chiều khẩn cấp trên dải phân cách giữa). Thời gian thực hiện ≤ 1/2 ca | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | Vụ |
| 9 | Dọn dẹp, vệ sinh hiện trường sau cứu hộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,15 | Vụ |
| BW | VII. Trực chốt ĐBGT năm 2021 | |||
| 1 | Nhân công trực chốt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.642,5 | Công |
| BX | D. Phổ Yên - Sóc Sơn (Km 32+125 - Km 55+800) năm 2021 | |||
| BY | I. Đường BTN 4 làn xe, đường cấp I ĐB năm 2021 | |||
| BZ | I.1. Công tác quản lý đường năm 2021 | |||
| 1 | Quản lý hồ sơ kết cấu hạ tầng đường cao tốc. Quản lý (50km/năm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,336 | 50km/năm |
| 2 | Quản lý hành lang an toàn đường cao tốc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,336 | 50km/năm |
| 3 | Tuần đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 367,868 | 100km/1 chiều/1 lần |
| 4 | Kiểm tra ban đầu, kiểm tra định kỳ, kiểm tra đột xuất | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,703 | 100 km/1 chiều/1 lần |
| CA | I.2. BDTX mặt đường năm 2021 | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường. Xe quét hút | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 806,286 | 1 km/lần |
| 2 | Vệ sinh mặt đường. Xe rửa đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 806,286 | 1 km/lần |
| 3 | Sửa chữa biến dạng bề mặt vệt hằn bánh xe; bề mặt bị làn sóng, xô dồn; biến dạng đẩy, trượt trồi; bong tróc rời rạc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50,568 | 10m2 |
| 4 | Sửa chữa hư hỏng ổ gà. Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50,568 | 10m2 |
| CB | I.3. BDTX hệ thống ATGT năm 2021 | |||
| 1 | Vệ sinh cống chui dân sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 186,787 | 10m2 |
| 2 | Sơn cột biển báo. Sơn 2 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 200,495 | m2 |
| 3 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,42 | cột biển báo |
| 4 | Thay thế, bổ sung biển báo các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,121 | biển báo |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | Cột biển báo |
| 6 | Vệ sinh màng phản quang biển báo (biển báo dưới đất) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 653,693 | m2 |
| 7 | Thay thế màng phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 68,492 | m2 |
| 8 | Vệ sinh mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.644,86 | 20 mắt |
| 9 | Sơn vạch kẻ đường, gờ giảm tốc. Sơn bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 235,167 | m2 |
| 10 | Thay thế tôn lượn sóng. Thay toàn bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 58,564 | tấm |
| 11 | Vệ sinh dải phân cách | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 702,78 | 100m |
| 12 | Thay thế hàng rào | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 55,954 | 1 hàng rào |
| 13 | Vệ sinh màng phản quang biển báo (biển báo trên GLM và cánh hẫng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 716,156 | m2 |
| CC | I.4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước năm 2021 | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 67,19 | m3 |
| 2 | Bạt lề đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,559 | 100 m |
| 3 | Bạt lề đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 143,62 | 100 m |
| 4 | Cắt cỏ lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.266,246 | 100m2/lần |
| 5 | Cắt cỏ lề dải phân cách giữa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12.820,741 | 100m2/lần |
| 6 | Phát quang cây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,876 | 1km/lần |
| 7 | Vét rãnh siêu cao bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 161,168 | 10m |
| 8 | Vét rãnh trên GPC giữa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.115,834 | 10m |
| 9 | Vét rãnh rãnh biên (10%) bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 221,968 | 10m |
| 10 | Vét rãnh rãnh biên (90%) bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.997,709 | 10m |
| 11 | Bổ sung nắp rãnh bê tông(Thay thế tấm đan rãnh hình thang). | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,905 | 1 nắp tấm |
| 12 | Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø ≥ 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6.131,339 | 1 m dài cống/lần |
| 13 | Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.419,462 | 1 m dài cống/lần |
| CD | II. Đường BTN 2 làn xe, đường cấp I ĐB năm 2021 | |||
| CE | II.1. Công tác quản lý đường năm 2021 | |||
| 1 | Quản lý hồ sơ kết cấu hạ tầng đường cao tốc. Quản lý (50km/năm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,035 | 50km/năm |
| 2 | Quản lý hành lang an toàn đường cao tốc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,035 | 50km/năm |
| 3 | Tuần đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,394 | 100km/1 chiều/1 lần |
| 4 | Kiểm tra ban đầu, kiểm tra định kỳ, kiểm tra đột xuất | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,248 | 100 km/1 chiều/1 lần |
| CF | II.2. BDTX mặt đường năm 2021 | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường. Xe quét hút | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 85,015 | 1 km/lần |
| 2 | Vệ sinh mặt đường. Xe rửa đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 85,015 | 1 km/lần |
| 3 | Sửa chữa biến dạng bề mặt vệt hằn bánh xe; bề mặt bị làn sóng, xô dồn; biến dạng đẩy, trượt trồi; bong tróc rời rạc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,03 | 10m2 |
| 4 | Sửa chữa hư hỏng ổ gà. Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,03 | 10m2 |
| CG | II.3. BDTX hệ thống ATGT năm 2021 | |||
| 1 | Sơn cột biển báo. Sơn 2 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,225 | m2 |
| 2 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,255 | cột biển báo |
| 3 | Thay thế, bổ sung biển báo các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,207 | biển báo |
| 4 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,274 | Cột biển báo |
| 5 | Vệ sinh màng phản quang biển báo (biển báo dưới đất) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 214,527 | m2 |
| 6 | Thay thế màng phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,726 | m2 |
| 7 | Vệ sinh mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 76,872 | 20 mắt |
| 8 | Thay thế mắt phản quang. Thay thế (1 mắt) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,831 | mắt |
| 9 | Sơn vạch kẻ đường, gờ giảm tốc. Sơn bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,338 | m2 |
| 10 | Thay thế tôn lượn sóng. Thay toàn bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,394 | tấm |
| 11 | Vệ sinh dải phân cách | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 57,449 | 100m |
| 12 | Thay thế hàng rào | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,904 | 1 hàng rào |
| CH | II.4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước năm 2021 | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,085 | m3 |
| 2 | Bạt lề đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,797 | 100 m |
| 3 | Bạt lề đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,143 | 100 m |
| 4 | Phát quang cây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,834 | 1km/lần |
| 5 | Vét rãnh rãnh biên (10%) bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,274 | 10m |
| 6 | Vét rãnh rãnh biên (90%) bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 146,465 | 10m |
| 7 | Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø ≥ 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 293,197 | 1 m dài cống/lần |
| CI | III. Công tác QL, BDTX cầu năm 2021 | |||
| CJ | III.1. QL, BDTX cầu có chiều dài ≤300m năm 2021 | |||
| CK | 1. QL cầu có chiều dài ≤50m | |||
| 1 | Kiểm tra cầu. Chiều dài cầu (m) ≤50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | 1 lần/1 cầu |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mừa mưa bão. Chiều dài cầu (m) ≤50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | cầu/năm |
| 3 | Quản lý hồ sơ cầu, cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu. Chiều dài cầu (m) ≤50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | 1 lần/1 cầu |
| CL | 2. QL cầu có chiều dài 50-≤100 | |||
| 1 | Kiểm tra cầu. Chiều dài cầu (m) 50-≤100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,25 | 1 lần/1 cầu |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mừa mưa bão. Chiều dài cầu (m) 50-≤100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,25 | cầu/năm |
| 3 | Quản lý hồ sơ cầu, cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu. Chiều dài cầu (m) 50-≤100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,25 | 1 lần/1 cầu |
| CM | 3. QL cầu có chiều dài 100-≤200 | |||
| 1 | Kiểm tra cầu. Chiều dài cầu (m) 100-≤200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,25 | 1 lần/1 cầu |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mừa mưa bão. Chiều dài cầu (m) 100-≤200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,25 | cầu/năm |
| 3 | Quản lý hồ sơ cầu, cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu. Chiều dài cầu (m) 100-≤200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,25 | 1 lần/1 cầu |
| CN | 4. QL cầu có chiều dài cầu (m) 200-≤300 | |||
| 1 | Kiểm tra cầu. Chiều dài cầu (m) 200-≤300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | 1 lần/1 cầu |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mừa mưa bão. Chiều dài cầu (m) 200-≤300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | cầu/năm |
| 3 | Quản lý hồ sơ cầu, cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu. Chiều dài cầu (m) 200-≤300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | 1 lần/1 cầu |
| CO | 5. BDTX cầu có chiều dài ≤300m | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường. Xe quét hút | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,774 | 1 km/lần |
| 2 | Vệ sinh mặt đường. Xe rửa đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,693 | 1 km/lần |
| 3 | Vệ sinh khe co dãn thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.516,851 | 1m dài |
| 4 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 264 | m2 |
| 5 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 604,8 | m2 |
| 6 | Sửa chữa lan can cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,997 | 1m dài |
| 7 | Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng thép) 2 lớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 381,776 | 1m2 |
| 8 | Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 593,835 | 1m2 |
| 9 | Thay thế ống thoát nước các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,031 | 1 m/2 mối nối |
| 10 | Vệ sinh lan can cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39,969 | 100m dài |
| 11 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn chiều dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 81,96 | 5m2 |
| 12 | Sơn vạch kẻ đường, gờ giảm tốc. Sơn bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,822 | m2 |
| 13 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu. Chiều dài cầu (m) 200-≤300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,625 | cầu/năm |
| 14 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu. Chiều dài cầu (m) 50-≤100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,852 | cầu/năm |
| CP | IV. Công tác quản lý, chăm sóc cây xanh năm 2021 | |||
| 1 | Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng bằng xe bồn 8m3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5.047,515 | 100m2/ lần |
| 2 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao >=1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,132 | 100m2/ năm |
| CQ | V. Công tác bảo trì, thắp sáng hệ thống điện chiếu sáng năm 2021 | |||
| 1 | Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 985,5 | 1 trạm/ngày |
| 2 | Duy trì choá đèn cao áp, kính đèn cao áp, chiều cao cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 306,45 | 1 bộ |
| 3 | Quản lý, kiểm tra trạm biến thế đèn công cộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2 | 1 trạm/ngày |
| CR | VI. Công tác quản lý , đảm bảo giao thông năm 2021 | |||
| 1 | Điều hành giao thông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,019 | Công/năm |
| 2 | Đảm bảo giao thông trong thời gian thi công, kiểm tra. Thời gian thực hiện ≤1 ca | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | Lần |
| 3 | Bảo vệ hiện trường, điều tiết giao thông phạm vi hiện trường cứu hộ, cứu nạn. Thời gian thực hiện ≤ 1/4 ca | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,125 | Vụ |
| 4 | Bảo vệ hiện trường, điều tiết giao thông phạm vi hiện trường cứu hộ, cứu nạn. Thời gian thực hiện ≤ 1/2 ca | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | Vụ |
| 5 | Bảo vệ hiện trường, điều tiết giao thông phạm vi hiện trường cứu hộ, cứu nạn. Thời gian thực hiện ≤ 3/4 ca | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Vụ |
| 6 | Bảo vệ hiện trường, điều tiết giao thông phạm vi hiện trường cứu hộ, cứu nạn. Thời gian thực hiện 1 ca | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Vụ |
| 7 | Hỗ trợ cứu hộ (xác minh thông tin, mở và đóng các điểm quay đầu đổi chiều khẩn cấp trên dải phân cách giữa). Thời gian thực hiện ≤ 1/4 ca | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,25 | Vụ |
| 8 | Hỗ trợ cứu hộ (xác minh thông tin, mở và đóng các điểm quay đầu đổi chiều khẩn cấp trên dải phân cách giữa). Thời gian thực hiện ≤ 1/2 ca | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | Vụ |
| 9 | Dọn dẹp, vệ sinh hiện trường sau cứu hộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3 | Vụ |
| CS | VII. Trực chốt ĐBGT năm 2021 | |||
| 1 | Nhân công trực chốt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.285 | Công |
| CT | E. Thành phố Thái Nguyên (Km55+800 - Km69+158) năm 2021 | |||
| CU | I. Đường BTN 4 làn xe, đường cấp I ĐB năm 2021 | |||
| CV | I.1. Công tác quản lý đường năm 2021 | |||
| 1 | Quản lý hồ sơ kết cấu hạ tầng đường cao tốc. Quản lý (50km/năm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,109 | 50km/năm |
| 2 | Quản lý hành lang an toàn đường cao tốc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,109 | 50km/năm |
| 3 | Tuần đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 118,878 | 100km/1 chiều/1 lần |
| 4 | Kiểm tra ban đầu, kiểm tra định kỳ, kiểm tra đột xuất | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,52 | 100 km/1 chiều/1 lần |
| CW | I.2. BDTX mặt đường năm 2021 | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường. Xe quét hút | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 260,555 | 1 km/lần |
| 2 | Vệ sinh mặt đường. Xe rửa đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 260,555 | 1 km/lần |
| 3 | Sửa chữa biến dạng bề mặt vệt hằn bánh xe; bề mặt bị làn sóng, xô dồn; biến dạng đẩy, trượt trồi; bong tróc rời rạc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,382 | 10m2 |
| 4 | Sửa chữa hư hỏng ổ gà. Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,382 | 10m2 |
| CX | I.3. BDTX hệ thống ATGT năm 2021 | |||
| 1 | Vệ sinh cống chui dân sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52,177 | 10m2 |
| 2 | Sơn cột biển báo. Sơn 2 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,602 | m2 |
| 3 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,071 | cột biển báo |
| 4 | Thay thế, bổ sung biển báo các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,053 | biển báo |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,405 | Cột biển báo |
| 6 | Vệ sinh màng phản quang biển báo (biển báo dưới đất) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 112,124 | m2 |
| 7 | Thay thế màng phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,62 | m2 |
| 8 | Vệ sinh mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 417,76 | 20 mắt |
| 9 | Sơn vạch kẻ đường, gờ giảm tốc. Sơn bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 75,995 | m2 |
| 10 | Thay thế tôn lượn sóng. Thay toàn bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,876 | tấm |
| 11 | Vệ sinh dải phân cách | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 178,5 | 100m |
| 12 | Thay thế hàng rào | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,466 | 1 hàng rào |
| 13 | Vệ sinh màng phản quang biển báo (biển báo trên GLM và cánh hẫng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80,283 | m2 |
| CY | I.4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước năm 2021 | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,713 | m3 |
| 2 | Bạt lề đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,443 | 100 m |
| 3 | Bạt lề đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46,411 | 100 m |
| 4 | Cắt cỏ lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 321,3 | 100m2/lần |
| 5 | Cắt cỏ lề dải phân cách giữa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.253,163 | 100m2/lần |
| 6 | Phát quang cây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,685 | 1km/lần |
| 7 | Vét rãnh siêu cao bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41,04 | 10m |
| 8 | Vét rãnh trên GPC giữa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 740,288 | 10m |
| 9 | Vét rãnh rãnh biên (10%) bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 51,87 | 10m |
| 10 | Vét rãnh rãnh biên (90%) bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 466,83 | 10m |
| 11 | Bổ sung nắp rãnh bê tông(Thay thế tấm đan rãnh hình thang). | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,05 | 1 nắp tấm |
| 12 | Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø ≥ 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.608,394 | 1 m dài cống/lần |
| 13 | Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 315,082 | 1 m dài cống/lần |
| CZ | II. Đường BTN 2 làn xe, đường cấp I ĐB năm 2021 | |||
| DA | II.1 Công tác quản lý đường năm 2021 | |||
| 1 | Quản lý hồ sơ kết cấu hạ tầng đường cao tốc. Quản lý (50km/năm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | 50km/năm |
| 2 | Quản lý hành lang an toàn đường cao tốc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | 50km/năm |
| 3 | Tuần đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,357 | 100km/1 chiều/1 lần |
| 4 | Kiểm tra ban đầu, kiểm tra định kỳ, kiểm tra đột xuất | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,107 | 100 km/1 chiều/1 lần |
| DB | II.2. BDTX mặt đường năm 2021 | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường. Xe quét hút | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,631 | 1 km/lần |
| 2 | Vệ sinh mặt đường. Xe rửa đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,631 | 1 km/lần |
| 3 | Sửa chữa biến dạng bề mặt vệt hằn bánh xe; bề mặt bị làn sóng, xô dồn; biến dạng đẩy, trượt trồi; bong tróc rời rạc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,167 | 10m2 |
| 4 | Sửa chữa hư hỏng ổ gà. Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,167 | 10m2 |
| DC | II.3. BDTX hệ thống ATGT năm 2021 | |||
| 1 | Sơn cột biển báo. Sơn 2 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,418 | m2 |
| 2 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | cột biển báo |
| 3 | Thay thế, bổ sung biển báo các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,039 | biển báo |
| 4 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,795 | Cột biển báo |
| 5 | Vệ sinh màng phản quang biển báo (biển báo dưới đất) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 126,933 | m2 |
| 6 | Thay thế màng phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,134 | m2 |
| 7 | Vệ sinh mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | 20 mắt |
| 8 | Thay thế mắt phản quang. Thay thế (1 mắt) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,789 | mắt |
| 9 | Sơn vạch kẻ đường, gờ giảm tốc. Sơn bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,632 | m2 |
| 10 | Thay thế tôn lượn sóng. Thay toàn bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,789 | tấm |
| 11 | Vệ sinh dải phân cách | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42,927 | 100m |
| 12 | Thay thế hàng rào | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,544 | 1 hàng rào |
| 13 | Vệ sinh màng phản quang biển báo (biển báo trên GLM và cánh hẫng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,75 | m2 |
| DD | II.4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước năm 2021 | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,053 | m3 |
| 2 | Bạt lề đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,343 | 100 m |
| 3 | Bạt lề đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,525 | 100 m |
| 4 | Phát quang cây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,221 | 1km/lần |
| 5 | Vét rãnh rãnh biên (10%) bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,333 | 10m |
| 6 | Vét rãnh rãnh biên (90%) bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 191,997 | 10m |
| 7 | Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø ≥ 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 227,128 | 1 m dài cống/lần |
| 8 | Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 376,53 | 1 m dài cống/lần |
| DE | III. Công tác QL, BDTX cầu năm 2021 | |||
| DF | III.1. QL, BDTX cầu có chiều dài ≤300m năm 2021 | |||
| DG | 1. QL cầu có chiều dài ≤50m | |||
| 1 | Kiểm tra cầu. Chiều dài cầu (m) ≤50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | 1 lần/1 cầu |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mừa mưa bão. Chiều dài cầu (m) ≤50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | cầu/năm |
| 3 | Quản lý hồ sơ cầu, cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu. Chiều dài cầu (m) ≤50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | 1 lần/1 cầu |
| DH | 2. QL cầu có chiều dài 50-≤100 | |||
| 1 | Kiểm tra cầu. Chiều dài cầu (m) 50-≤100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | 1 lần/1 cầu |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mừa mưa bão. Chiều dài cầu (m) 50-≤100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | cầu/năm |
| 3 | Quản lý hồ sơ cầu, cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu. Chiều dài cầu (m) 50-≤100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | 1 lần/1 cầu |
| DI | 3. QL cầu có chiều dài 100-≤200 | |||
| DJ | 4. QL cầu có chiều dài cầu (m) 200-≤300 | |||
| DK | 5. BDTX cầu có chiều dài ≤300m | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường. Xe quét hút | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,58 | 1 km/lần |
| 2 | Vệ sinh mặt đường. Xe rửa đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,145 | 1 km/lần |
| 3 | Vệ sinh khe co dãn thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 388,572 | 1m dài |
| 4 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 264 | m2 |
| 5 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 153,6 | m2 |
| 6 | Sửa chữa lan can cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,725 | 1m dài |
| 7 | Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng thép) 2 lớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 69,294 | 1m2 |
| 8 | Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 71,855 | 1m2 |
| 9 | Thay thế ống thoát nước các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,455 | 1 m/2 mối nối |
| 10 | Vệ sinh lan can cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,836 | 100m dài |
| 11 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn chiều dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,318 | 5m2 |
| 12 | Sơn vạch kẻ đường, gờ giảm tốc. Sơn bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,908 | m2 |
| 13 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu. Chiều dài cầu (m) -≤50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,049 | cầu/năm |
| DL | IV. Công tác quản lý, chăm sóc cây xanh năm 2021 | |||
| 1 | Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng bằng xe bồn 8m3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.631,115 | 100m2/ lần |
| 2 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao >=1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,829 | 100m2/ năm |
| DM | V. Công tác bảo trì, thắp sáng hệ thống điện chiếu sáng năm 2021 | |||
| 1 | Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 123,188 | 1 trạm/ngày |
| 2 | Duy trì choá đèn cao áp, kính đèn cao áp, chiều cao cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 95,85 | 1 bộ |
| 3 | Quản lý, kiểm tra trạm biến thế đèn công cộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | 1 trạm/ngày |
| DN | VI. Công tác quản lý , đảm bảo giao thông năm 2021 | |||
| 1 | Điều hành giao thông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,019 | Công/năm |
| 2 | Đảm bảo giao thông trong thời gian thi công, kiểm tra. Thời gian thực hiện ≤1 ca | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Lần |
| 3 | Bảo vệ hiện trường, điều tiết giao thông phạm vi hiện trường cứu hộ, cứu nạn. Thời gian thực hiện ≤ 1/4 ca | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,125 | Vụ |
| 4 | Bảo vệ hiện trường, điều tiết giao thông phạm vi hiện trường cứu hộ, cứu nạn. Thời gian thực hiện ≤ 1/2 ca | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Vụ |
| 5 | Bảo vệ hiện trường, điều tiết giao thông phạm vi hiện trường cứu hộ, cứu nạn. Thời gian thực hiện ≤ 3/4 ca | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,875 | Vụ |
| 6 | Bảo vệ hiện trường, điều tiết giao thông phạm vi hiện trường cứu hộ, cứu nạn. Thời gian thực hiện 1 ca | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,875 | Vụ |
| 7 | Hỗ trợ cứu hộ (xác minh thông tin, mở và đóng các điểm quay đầu đổi chiều khẩn cấp trên dải phân cách giữa). Thời gian thực hiện ≤ 1/4 ca | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | Vụ |
| 8 | Hỗ trợ cứu hộ (xác minh thông tin, mở và đóng các điểm quay đầu đổi chiều khẩn cấp trên dải phân cách giữa). Thời gian thực hiện ≤ 1/2 ca | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,375 | Vụ |
| 9 | Dọn dẹp, vệ sinh hiện trường sau cứu hộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1 | Vụ |
| DO | VII. Trực chốt ĐBGT năm 2021 | |||
| 1 | Nhân công trực chốt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.642,5 | Công |
| DP | F. Tuyến tránh TP. Thái Nguyên+ nút giao thịnh Đán năm 2021 | |||
| DQ | I. Đường BTN 4 làn xe, đường cấp I ĐB năm 2021 | |||
| DR | I.1. Công tác quản lý đường năm 2021 | |||
| 1 | Quản lý hồ sơ kết cấu hạ tầng đường cao tốc. Quản lý (50km/năm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,093 | 50km/năm |
| 2 | Quản lý hành lang an toàn đường cao tốc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,093 | 50km/năm |
| 3 | Tuần đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 101,966 | 100km/1 chiều/1 lần |
| 4 | Kiểm tra ban đầu, kiểm tra định kỳ, kiểm tra đột xuất | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,304 | 100 km/1 chiều/1 lần |
| DS | I.2. BDTX mặt đường năm 2021 | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường. Xe quét hút | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 223,488 | 1 km/lần |
| 2 | Vệ sinh mặt đường. Xe rửa đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 223,488 | 1 km/lần |
| 3 | Sửa chữa biến dạng bề mặt vệt hằn bánh xe; bề mặt bị làn sóng, xô dồn; biến dạng đẩy, trượt trồi; bong tróc rời rạc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,909 | 10m2 |
| 4 | Sửa chữa hư hỏng ổ gà. Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,909 | 10m2 |
| DT | I.3. BDTX hệ thống ATGT năm 2021 | |||
| 1 | Vệ sinh cống chui dân sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,76 | 10m2 |
| 2 | Sơn cột biển báo. Sơn 2 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 62,754 | m2 |
| 3 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,176 | cột biển báo |
| 4 | Thay thế, bổ sung biển báo các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,137 | biển báo |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,005 | Cột biển báo |
| 6 | Vệ sinh màng phản quang biển báo (biển báo dưới đất) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 148,859 | m2 |
| 7 | Thay thế màng phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,828 | m2 |
| 8 | Vệ sinh mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 930,72 | 20 mắt |
| 9 | Sơn vạch kẻ đường, gờ giảm tốc. Sơn bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 65,184 | m2 |
| 10 | Thay thế tôn lượn sóng. Thay toàn bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,553 | tấm |
| 11 | Vệ sinh dải phân cách | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 198,63 | 100m |
| 12 | Thay thế hàng rào | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,006 | 1 hàng rào |
| 13 | Vệ sinh màng phản quang biển báo (biển báo trên GLM và cánh hẫng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 267,705 | m2 |
| DU | I.4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước năm 2021 | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,624 | m3 |
| 2 | Bạt lề đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,095 | 100 m |
| 3 | Bạt lề đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39,809 | 100 m |
| 4 | Cắt cỏ lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 359,1 | 100m2/lần |
| 5 | Cắt cỏ lề dải phân cách giữa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.573,425 | 100m2/lần |
| 6 | Phát quang cây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,45 | 1km/lần |
| 7 | Vét rãnh siêu cao bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,202 | 10m |
| 8 | Vét rãnh rãnh biên (10%) bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49,02 | 10m |
| 9 | Vét rãnh rãnh biên (90%) bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 441,18 | 10m |
| 10 | Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø ≥ 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.274,456 | 1 m dài cống/lần |
| DV | II. Đường BTN 2 làn xe, đường cấp I ĐB năm 2021 | |||
| DW | II.1. Công tác quản lý đường năm 2021 | |||
| DX | II.2. BDTX mặt đường năm 2021 | |||
| DY | II.3. BDTX hệ thống ATGT năm 2021 | |||
| DZ | II.4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước năm 2021 | |||
| EA | III. Công tác QL, BDTX cầu năm 2021 | |||
| EB | III.1. QL, BDTX cầu có chiều dài ≤300m năm 2021 | |||
| EC | 1. QL cầu có chiều dài ≤50m năm 2021 | |||
| 1 | Kiểm tra cầu. Chiều dài cầu (m) ≤50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 lần/1 cầu |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mừa mưa bão. Chiều dài cầu (m) ≤50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cầu/năm |
| 3 | Quản lý hồ sơ cầu, cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu. Chiều dài cầu (m) ≤50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 lần/1 cầu |
| ED | 2. QL cầu có chiều dài 50-≤100 năm 2021 | |||
| EE | 3. QL cầu có chiều dài 100-≤200 năm 2021 | |||
| 1 | Kiểm tra cầu. Chiều dài cầu (m) 100-≤200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | 1 lần/1 cầu |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mừa mưa bão. Chiều dài cầu (m) 100-≤200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | cầu/năm |
| 3 | Quản lý hồ sơ cầu, cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu. Chiều dài cầu (m) 100-≤200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | 1 lần/1 cầu |
| EF | 4. QL cầu có chiều dài cầu (m) 200-≤300 năm 2021 | |||
| 1 | Kiểm tra cầu. Chiều dài cầu (m) 200-≤300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | 1 lần/1 cầu |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mừa mưa bão. Chiều dài cầu (m) 200-≤300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | cầu/năm |
| 3 | Quản lý hồ sơ cầu, cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu. Chiều dài cầu (m) 200-≤300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | 1 lần/1 cầu |
| EG | 5. BDTX cầu có chiều dài ≤300m năm 2021 | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường. Xe quét hút | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,345 | 1 km/lần |
| 2 | Vệ sinh mặt đường. Xe rửa đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,836 | 1 km/lần |
| 3 | Vệ sinh khe co dãn thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 813 | 1m dài |
| 4 | Vệ sinh, bảo dưỡng khe co dãn cao su | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 438,75 | 1m dài |
| 5 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 264 | m2 |
| 6 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 325,2 | m2 |
| 7 | Sửa chữa lan can cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,432 | 1m dài |
| 8 | Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng thép) 2 lớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 518,81 | 1m2 |
| 9 | Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 537,99 | 1m2 |
| 10 | Thay thế ống thoát nước các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,355 | 1 m/2 mối nối |
| 11 | Vệ sinh lan can cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,21 | 100m dài |
| 12 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn chiều dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54,407 | 5m2 |
| 13 | Sơn vạch kẻ đường, gờ giảm tốc. Sơn bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,06 | m2 |
| 14 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu. Chiều dài cầu (m) 200-≤300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,871 | cầu/năm |
| 15 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu. Chiều dài cầu (m) 100-≤200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,624 | cầu/năm |
| 16 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu. Chiều dài cầu (m) -≤50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,056 | cầu/năm |
| EH | IV. Công tác quản lý, chăm sóc cây xanh năm 2021 | |||
| EI | V. Công tác bảo trì, thắp sáng hệ thống điện chiếu sáng năm 2021 | |||
| EJ | VI. Công tác quản lý , đảm bảo giao thông năm 2021 | |||
| 1 | Điều hành giao thông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,019 | Công/năm |
| 2 | Đảm bảo giao thông trong thời gian thi công, kiểm tra. Thời gian thực hiện ≤1 ca | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,25 | Lần |
| 3 | Bảo vệ hiện trường, điều tiết giao thông phạm vi hiện trường cứu hộ, cứu nạn. Thời gian thực hiện ≤ 1/4 ca | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,375 | Vụ |
| 4 | Bảo vệ hiện trường, điều tiết giao thông phạm vi hiện trường cứu hộ, cứu nạn. Thời gian thực hiện ≤ 1/2 ca | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,25 | Vụ |
| 5 | Bảo vệ hiện trường, điều tiết giao thông phạm vi hiện trường cứu hộ, cứu nạn. Thời gian thực hiện ≤ 3/4 ca | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,875 | Vụ |
| 6 | Bảo vệ hiện trường, điều tiết giao thông phạm vi hiện trường cứu hộ, cứu nạn. Thời gian thực hiện 1 ca | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,875 | Vụ |
| 7 | Hỗ trợ cứu hộ (xác minh thông tin, mở và đóng các điểm quay đầu đổi chiều khẩn cấp trên dải phân cách giữa). Thời gian thực hiện ≤ 1/4 ca | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | Vụ |
| 8 | Hỗ trợ cứu hộ (xác minh thông tin, mở và đóng các điểm quay đầu đổi chiều khẩn cấp trên dải phân cách giữa). Thời gian thực hiện ≤ 1/2 ca | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,375 | Vụ |
| 9 | Dọn dẹp, vệ sinh hiện trường sau cứu hộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,575 | Vụ |
| EK | VII. Trực chốt ĐBGT năm 2021 | |||
| 1 | Nhân công trực chốt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.463,75 | Công |
| EL | NĂM 2022 (TỪ 01/01/2022-31/12/2022) | |||
| EM | A. Gia Lâm - Đông Anh (Km0 - Km1; Km1+847 - Km2+460; Km3+050 - Km13+580) năm 2022 | |||
| EN | I. Đường BTN 4 làn xe, đường cấp I ĐB năm 2022 | |||
| EO | I.1. Công tác quản lý đường năm 2022 | |||
| 1 | Quản lý hồ sơ kết cấu hạ tầng đường cao tốc. Quản lý (50km/năm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 50km/năm |
| 2 | Quản lý hành lang an toàn đường cao tốc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 50km/năm |
| 3 | Tuần đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 219,011 | 100km/1 chiều/1 lần |
| 4 | Kiểm tra ban đầu, kiểm tra định kỳ, kiểm tra đột xuất | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8 | 100 km/1 chiều/1 lần |
| 5 | Đếm xe bằng thủ công, trạm chính, đường cấp I-II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,753 | lần/ trạm đếm |
| EP | I.2. BDTX mặt đường năm 2022 | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường. Xe quét hút | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 480,025 | 1 km/lần |
| 2 | Vệ sinh mặt đường. Xe rửa đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 480,025 | 1 km/lần |
| 3 | Sửa chữa biến dạng bề mặt vệt hằn bánh xe; bề mặt bị làn sóng, xô dồn; biến dạng đẩy, trượt trồi; bong tróc rời rạc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,023 | 10m2 |
| 4 | Sửa chữa hư hỏng ổ gà. Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,023 | 10m2 |
| EQ | I.3. BDTX hệ thống ATGT năm 2022 | |||
| 1 | Vệ sinh cống chui dân sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 99,27 | 10m2 |
| 2 | Sơn cột biển báo. Sơn 2 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 105,09 | m2 |
| 3 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,533 | cột biển báo |
| 4 | Thay thế, bổ sung biển báo các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,945 | biển báo |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,133 | Cột biển báo |
| 6 | Vệ sinh màng phản quang biển báo (biển báo dưới đất) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 187,919 | m2 |
| 7 | Thay thế màng phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,984 | m2 |
| 8 | Vệ sinh mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.336,358 | 20 mắt |
| 9 | Sơn vạch kẻ đường, gờ giảm tốc. Sơn bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 200,01 | m2 |
| 10 | Thay thế tôn lượn sóng. Thay toàn bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,306 | tấm |
| 11 | Vệ sinh dải phân cách | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 399,671 | 100m |
| 12 | Thay thế hàng rào | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,154 | 1 hàng rào |
| ER | I.4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước năm 2022 | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,002 | m3 |
| 2 | Bạt lề đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5 | 100 m |
| 3 | Bạt lề đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 85,504 | 100 m |
| 4 | Cắt cỏ lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 699,989 | 100m2/lần |
| 5 | Cắt cỏ lề dải phân cách giữa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4.724,924 | 100m2/lần |
| 6 | Phát quang cây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,001 | 1km/lần |
| 7 | Vét rãnh siêu cao bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 71,54 | 10m |
| 8 | Vét rãnh trên GPC giữa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.842,371 | 10m |
| 9 | Vét rãnh rãnh biên (10%) bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46,474 | 10m |
| 10 | Vét rãnh rãnh biên (90%) bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 418,263 | 10m |
| 11 | Bổ sung nắp rãnh bê tông(Thay thế tấm đan rãnh hình thang). | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,12 | 1 nắp tấm |
| 12 | Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø ≥ 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4.067,792 | 1 m dài cống/lần |
| 13 | Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 524,337 | 1 m dài cống/lần |
| ES | II. Đường BTN 2 làn xe, đường cấp I ĐB năm 2022 | |||
| ET | II.1. Công tác quản lý đường năm 2022 | |||
| 1 | Quản lý hồ sơ kết cấu hạ tầng đường cao tốc. Quản lý (50km/năm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,038 | 50km/năm |
| 2 | Quản lý hành lang an toàn đường cao tốc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,038 | 50km/năm |
| 3 | Tuần đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,917 | 100km/1 chiều/1 lần |
| 4 | Kiểm tra ban đầu, kiểm tra định kỳ, kiểm tra đột xuất | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,267 | 100 km/1 chiều/1 lần |
| EU | II.2. BDTX mặt đường năm 2022 | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường. Xe quét hút | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 91,692 | 1 km/lần |
| 2 | Vệ sinh mặt đường. Xe rửa đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 91,692 | 1 km/lần |
| 3 | Sửa chữa biến dạng bề mặt vệt hằn bánh xe; bề mặt bị làn sóng, xô dồn; biến dạng đẩy, trượt trồi; bong tróc rời rạc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,425 | 10m2 |
| 4 | Sửa chữa hư hỏng ổ gà. Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,425 | 10m2 |
| EV | II.3. BDTX hệ thống ATGT năm 2022 | |||
| 1 | Sơn cột biển báo. Sơn 2 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 92,443 | m2 |
| 2 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,43 | cột biển báo |
| 3 | Thay thế, bổ sung biển báo các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,365 | biển báo |
| 4 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,72 | Cột biển báo |
| 5 | Vệ sinh màng phản quang biển báo (biển báo dưới đất) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 139,707 | m2 |
| 6 | Thay thế màng phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,728 | m2 |
| 7 | Vệ sinh mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 132 | 20 mắt |
| 8 | Thay thế mắt phản quang. Thay thế (1 mắt) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,68 | mắt |
| 9 | Sơn vạch kẻ đường, gờ giảm tốc. Sơn bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,205 | m2 |
| 10 | Thay thế tôn lượn sóng. Thay toàn bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,34 | tấm |
| 11 | Vệ sinh dải phân cách | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80,201 | 100m |
| 12 | Thay thế hàng rào | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,368 | 1 hàng rào |
| 13 | Vệ sinh màng phản quang biển báo (biển báo trên GLM và cánh hẫng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 139,707 | m2 |
| EW | II.4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước năm 2022 | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,641 | m3 |
| 2 | Bạt lề đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,86 | 100 m |
| 3 | Bạt lề đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,333 | 100 m |
| 4 | Phát quang cây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,056 | 1km/lần |
| 5 | Vét rãnh rãnh biên (10%) bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,83 | 10m |
| 6 | Vét rãnh rãnh biên (90%) bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43,468 | 10m |
| 7 | Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø ≥ 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 89,666 | 1 m dài cống/lần |
| 8 | Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 126,977 | 1 m dài cống/lần |
| EX | III. Công tác QL, BDTX cầu năm 2022 | |||
| EY | III.1. QL, BDTX cầu có chiều dài ≤300m năm 2022 | |||
| EZ | 1. QL cầu có chiều dài ≤50m năm 2022 | |||
| FA | 2. QL cầu có chiều dài 50-≤100 năm 2022 | |||
| FB | 3. QL cầu có chiều dài 100-≤200 năm 2022 | |||
| 1 | Kiểm tra cầu. Chiều dài cầu (m) 100-≤200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 lần/1 cầu |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mừa mưa bão. Chiều dài cầu (m) 100-≤200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu/năm |
| 3 | Quản lý hồ sơ cầu, cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu. Chiều dài cầu (m) 100-≤200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 lần/1 cầu |
| FC | 4. QL cầu có chiều dài cầu (m) 200-≤300 năm 2022 | |||
| FD | 5. BDTX cầu có chiều dài ≤300m năm 2022 | |||
| 1 | Vệ sinh mặt cầu. Xe quét hút | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,616 | 1 km/lần |
| 2 | Vệ sinh mặt cầu. Xe rửa đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,404 | 1 km/lần |
| 3 | Vệ sinh khe co dãn thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 122,84 | 1m dài |
| 4 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | m2 |
| 5 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54,4 | m2 |
| 6 | Vệ sinh trụ cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 81,6 | m3 |
| 7 | Sửa chữa lan can cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,872 | 1m dài |
| 8 | Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng thép) 2 lớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 76,209 | 1m2 |
| 9 | Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 139,066 | 1m2 |
| 10 | Thay thế ống thoát nước các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,603 | 1 m/2 mối nối |
| 11 | Vệ sinh lan can cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,68 | 100m dài |
| 12 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn chiều dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,934 | 5m2 |
| 13 | Sơn vạch kẻ đường, gờ giảm tốc. Sơn bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,34 | m2 |
| 14 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu. Chiều dài cầu (m) 100-≤200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | cầu/năm |
| FE | III.2. QL, BDTX cầu có chiều dài >300m năm 2022 | |||
| FF | 1. QL cầu vượt QL1 cũ và đường sắt ga Yên Viên năm 2022 | |||
| 1 | Kiểm tra cầu. Chiều dài cầu vượt QL1 cũ và đường sắt ga Yên Viên | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 lần/1 cầu |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mừa mưa bão. Chiều dài cầu vượt QL1 cũ và đường sắt ga Yên Viên | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu/năm |
| 3 | Quản lý hồ sơ cầu, cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu. Chiều dài cầu vượt QL1 cũ và đường sắt ga Yên Viên | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 lần/1 cầu |
| FG | 2. QL cầu Thạc Quả năm 2022 | |||
| 1 | Kiểm tra cầu. Chiều dài cầu Thạc Quả | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 lần/1 cầu |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mừa mưa bão. Chiều dài cầu Thạc Quả | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu/năm |
| 3 | Quản lý hồ sơ cầu, cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu. Chiều dài cầu Thạc Quả | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 lần/1 cầu |
| FH | 3. QL cầu Xuân Tảo năm 2022 | |||
| FI | 4. BDTX cầu có chiều dài >300m năm 2022 | |||
| 1 | Vệ sinh mặt cầu. Xe quét hút | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,428 | 1 km/lần |
| 2 | Vệ sinh mặt cầu. Xe rửa đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,107 | 1 km/lần |
| 3 | Vệ sinh khe co dãn thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.061,8 | 1m dài |
| 4 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 88 | m2 |
| 5 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 204,8 | m2 |
| 6 | Vệ sinh trụ cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.142,4 | m3 |
| 7 | Sửa chữa lan can cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,624 | 1m dài |
| 8 | Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng thép) 2 lớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 632,682 | 1m2 |
| 9 | Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 984,107 | 1m2 |
| 10 | Thay thế ống thoát nước các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,368 | 1 m/2 mối nối |
| 11 | Vệ sinh lan can cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 66,236 | 100m dài |
| 12 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn chiều dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 161,711 | 5m2 |
| 13 | Sơn vạch kẻ đường, gờ giảm tốc. Sơn bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,845 | m2 |
| 14 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu. Chiều dài cầu Thạc Quả | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,498 | cầu/năm |
| 15 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu. Chiều dài cầu vượt QL1 cũ và đường sắt ga Yên Viên | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,869 | Cầu/năm |
| FJ | IV. Công tác quản lý, chăm sóc cây xanh năm 2022 | |||
| 1 | Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng bằng xe bồn 8m3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.721,02 | 100m2/ lần |
| 2 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao >=1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,778 | 100m2/ năm |
| FK | V. Công tác bảo trì, thắp sáng hệ thống điện chiếu sáng năm 2022 | |||
| 1 | Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.628 | 1 trạm/ngày |
| 2 | Duy trì choá đèn cao áp, kính đèn cao áp, chiều cao cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 234,9 | 1 bộ |
| 3 | Quản lý, kiểm tra trạm biến thế đèn công cộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,4 | 1 trạm/ngày |
| FL | VI. Công tác quản lý , đảm bảo giao thông năm 2022 | |||
| 1 | Điều hành giao thông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,026 | Công/năm |
| 2 | Đảm bảo giao thông trong thời gian thi công, kiểm tra. Thời gian thực hiện ≤1 ca | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Lần |
| 3 | Bảo vệ hiện trường, điều tiết giao thông phạm vi hiện trường cứu hộ, cứu nạn. Thời gian thực hiện ≤ 1/4 ca | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | Vụ |
| 4 | Bảo vệ hiện trường, điều tiết giao thông phạm vi hiện trường cứu hộ, cứu nạn. Thời gian thực hiện ≤ 1/2 ca | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Vụ |
| 5 | Bảo vệ hiện trường, điều tiết giao thông phạm vi hiện trường cứu hộ, cứu nạn. Thời gian thực hiện ≤ 3/4 ca | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Vụ |
| 6 | Bảo vệ hiện trường, điều tiết giao thông phạm vi hiện trường cứu hộ, cứu nạn. Thời gian thực hiện 1 ca | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Vụ |
| 7 | Hỗ trợ cứu hộ (xác minh thông tin, mở và đóng các điểm quay đầu đổi chiều khẩn cấp trên dải phân cách giữa). Thời gian thực hiện ≤ 1/4 ca | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | Vụ |
| 8 | Hỗ trợ cứu hộ (xác minh thông tin, mở và đóng các điểm quay đầu đổi chiều khẩn cấp trên dải phân cách giữa). Thời gian thực hiện ≤ 1/2 ca | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Vụ |
| 9 | Dọn dẹp, vệ sinh hiện trường sau cứu hộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2 | Vụ |
| FM | VII. Trực chốt ĐBGT năm 2022 | |||
| 1 | Rào chắn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | Cái |
| 2 | Biển tròn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5 | Cái |
| 3 | Biển chỉ dẫn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | Cái |
| 4 | Chóp cao su | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | Cái |
| 5 | Bình cứu hỏa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | Cái |
| 6 | Nhân công trực chốt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.095 | Công |
| FN | B. Bắc Ninh (Km1 - Km1+847; Km2+460 - Km3+050; Km13+580 - Km20+340) năm 2022 | |||
| FO | I. Đường BTN 4 làn xe, đường cấp I ĐB năm 2022 | |||
| FP | I.1. Công tác quản lý đường năm 2022 | |||
| 1 | Quản lý hồ sơ kết cấu hạ tầng đường cao tốc. Quản lý (50km/năm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,124 | 50km/năm |
| 2 | Quản lý hành lang an toàn đường cao tốc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,124 | 50km/năm |
| 3 | Tuần đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 135,749 | 100km/1 chiều/1 lần |
| 4 | Kiểm tra ban đầu, kiểm tra định kỳ, kiểm tra đột xuất | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,736 | 100 km/1 chiều/1 lần |
| FQ | I.2. BDTX mặt đường năm 2022 | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường. Xe quét hút | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 297,533 | 1 km/lần |
| 2 | Vệ sinh mặt đường. Xe rửa đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 297,533 | 1 km/lần |
| 3 | Sửa chữa biến dạng bề mặt vệt hằn bánh xe; bề mặt bị làn sóng, xô dồn; biến dạng đẩy, trượt trồi; bong tróc rời rạc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,849 | 10m2 |
| 4 | Sửa chữa hư hỏng ổ gà. Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,849 | 10m2 |
| FR | I.3. BDTX hệ thống ATGT năm 2022 | |||
| 1 | Vệ sinh cống chui dân sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 90,368 | 10m2 |
| 2 | Sơn cột biển báo. Sơn 2 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 117,555 | m2 |
| 3 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,371 | cột biển báo |
| 4 | Thay thế, bổ sung biển báo các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,467 | biển báo |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,979 | Cột biển báo |
| 6 | Vệ sinh màng phản quang biển báo (biển báo dưới đất) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 327,8 | m2 |
| 7 | Thay thế màng phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,068 | m2 |
| 8 | Vệ sinh mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 652,791 | 20 mắt |
| 9 | Sơn vạch kẻ đường, gờ giảm tốc. Sơn bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 86,78 | m2 |
| 10 | Thay thế tôn lượn sóng. Thay toàn bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,824 | tấm |
| 11 | Vệ sinh dải phân cách | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 261,867 | 100m |
| 12 | Thay thế hàng rào | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,843 | 1 hàng rào |
| FS | I.4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước năm 2022 | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,794 | m3 |
| 2 | Bạt lề đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,789 | 100 m |
| 3 | Bạt lề đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52,998 | 100 m |
| 4 | Cắt cỏ lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 468,471 | 100m2/lần |
| 5 | Cắt cỏ lề dải phân cách giữa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.162,18 | 100m2/lần |
| 6 | Phát quang cây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,918 | 1km/lần |
| 7 | Vét rãnh siêu cao bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 148,864 | 10m |
| 8 | Vét rãnh trên GPC giữa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.232,775 | 10m |
| 9 | Vét rãnh rãnh biên (10%) bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 76,781 | 10m |
| 10 | Vét rãnh rãnh biên (90%) bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 691,03 | 10m |
| 11 | Bổ sung nắp rãnh bê tông(Thay thế tấm đan rãnh hình thang). | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,691 | 1 nắp tấm |
| 12 | Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø ≥ 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.715,166 | 1 m dài cống/lần |
| 13 | Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 771,335 | 1 m dài cống/lần |
| FT | II. Đường BTN 2 làn xe, đường cấp I ĐB năm 2022 | |||
| FU | II.1. Công tác quản lý đường năm 2022 | |||
| 1 | Quản lý hồ sơ kết cấu hạ tầng đường cao tốc. Quản lý (50km/năm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,062 | 50km/năm |
| 2 | Quản lý hành lang an toàn đường cao tốc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,062 | 50km/năm |
| 3 | Tuần đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34,147 | 100km/1 chiều/1 lần |
| 4 | Kiểm tra ban đầu, kiểm tra định kỳ, kiểm tra đột xuất | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,437 | 100 km/1 chiều/1 lần |
| FV | II.2. BDTX mặt đường năm 2022 | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường. Xe quét hút | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 149,687 | 1 km/lần |
| 2 | Vệ sinh mặt đường. Xe rửa đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 149,687 | 1 km/lần |
| 3 | Sửa chữa biến dạng bề mặt vệt hằn bánh xe; bề mặt bị làn sóng, xô dồn; biến dạng đẩy, trượt trồi; bong tróc rời rạc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,428 | 10m2 |
| 4 | Sửa chữa hư hỏng ổ gà. Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,856 | 10m2 |
| FW | II.3. BDTX hệ thống ATGT năm 2022 | |||
| 1 | Sơn cột biển báo. Sơn 2 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 185,814 | m2 |
| 2 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,676 | cột biển báo |
| 3 | Thay thế, bổ sung biển báo các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,564 | biển báo |
| 4 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,38 | Cột biển báo |
| 5 | Vệ sinh màng phản quang biển báo (biển báo dưới đất) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 325,248 | m2 |
| 6 | Thay thế màng phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,851 | m2 |
| 7 | Vệ sinh mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 217,6 | 20 mắt |
| 8 | Thay thế mắt phản quang. Thay thế (1 mắt) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,944 | mắt |
| 9 | Sơn vạch kẻ đường, gờ giảm tốc. Sơn bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49,896 | m2 |
| 10 | Thay thế tôn lượn sóng. Thay toàn bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,84 | tấm |
| 11 | Vệ sinh dải phân cách | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 164,153 | 100m |
| 12 | Thay thế hàng rào | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,07 | 1 hàng rào |
| 13 | Vệ sinh màng phản quang biển báo (biển báo trên GLM và cánh hẫng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 71,764 | m2 |
| FX | II.4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước năm 2022 | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,474 | m3 |
| 2 | Bạt lề đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,403 | 100 m |
| 3 | Bạt lề đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,663 | 100 m |
| 4 | Phát quang cây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,99 | 1km/lần |
| 5 | Vét rãnh rãnh biên (10%) bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,948 | 10m |
| 6 | Vét rãnh rãnh biên (90%) bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 143,529 | 10m |
| 7 | Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø ≥ 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 176,48 | 1 m dài cống/lần |
| 8 | Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 367,614 | 1 m dài cống/lần |
| FY | III. Công tác QL, BDTX cầu năm 2022 | |||
| FZ | III.1. QL, BDTX cầu có chiều dài ≤300m năm 2022 | |||
| GA | 1. QL cầu có chiều dài ≤50m năm 2022 | |||
| 1 | Kiểm tra cầu. Chiều dài cầu (m) ≤50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 lần/1 cầu |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mừa mưa bão. Chiều dài cầu (m) ≤50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu/năm |
| 3 | Quản lý hồ sơ cầu, cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu. Chiều dài cầu (m) ≤50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 lần/1 cầu |
| GB | 2. QL cầu có chiều dài 50-≤100 năm 2022 | |||
| GC | 3. QL cầu có chiều dài 100-≤200 năm 2022 | |||
| 1 | Kiểm tra cầu. Chiều dài cầu (m) 100-≤200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 lần/1 cầu |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mừa mưa bão. Chiều dài cầu (m) 100-≤200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cầu/năm |
| 3 | Quản lý hồ sơ cầu, cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu. Chiều dài cầu (m) 100-≤200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 lần/1 cầu |
| GD | 4. QL cầu có chiều dài cầu (m) 200-≤300 năm 2022 | |||
| 1 | Kiểm tra cầu. Chiều dài cầu (m) 200-≤300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 lần/1 cầu |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mừa mưa bão. Chiều dài cầu (m) 200-≤300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu/năm |
| 3 | Quản lý hồ sơ cầu, cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu. Chiều dài cầu (m) 200-≤300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 lần/1 cầu |
| GE | 5. BDTX cầu có chiều dài ≤300m năm 2022 | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường. Xe quét hút | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,168 | 1 km/lần |
| 2 | Vệ sinh mặt đường. Xe rửa đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,292 | 1 km/lần |
| 3 | Vệ sinh khe co dãn thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 998,76 | 1m dài |
| 4 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 176 | m2 |
| 5 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 300,8 | m2 |
| 6 | Vệ sinh trụ cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 688 | m3 |
| 7 | Sửa chữa lan can cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,562 | 1m dài |
| 8 | Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng thép) 2 lớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 395,804 | 1m2 |
| 9 | Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 722,262 | 1m2 |
| 10 | Thay thế ống thoát nước các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,846 | 1 m/2 mối nối |
| 11 | Vệ sinh lan can cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,905 | 100m dài |
| 12 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn chiều dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 89,578 | 5m2 |
| 13 | Sơn vạch kẻ đường, gờ giảm tốc. Sơn bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,153 | m2 |
| GF | III.2. QL, BDTX cầu có chiều dài >300m năm 2022 | |||
| GG | 1. QL cầu Xuân Tảo năm 2022 | |||
| 1 | Kiểm tra cầu. Chiều dài cầu Xuân Tảo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 lần/1 cầu |
| 2 | Quản lý hồ sơ cầu, cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu. Chiều dài cầu Xuân Tảo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 lần/1 cầu |
| 3 | Kiểm tra trước và sau mừa mưa bão. Chiều dài cầu Xuân Tảo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu/năm |
| GH | 2. BDTX cầu có chiều dài >300m năm 2022 | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường. Xe quét hút | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,329 | 1 km/lần |
| 2 | Vệ sinh mặt đường. Xe rửa đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,332 | 1 km/lần |
| 3 | Vệ sinh khe co dãn thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 246,4 | 1m dài |
| 4 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | m2 |
| 5 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 102,4 | m2 |
| 6 | Vệ sinh trụ cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 924,8 | m3 |
| 7 | Sửa chữa lan can cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,212 | 1m dài |
| 8 | Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng thép) 2 lớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 688,927 | 1m2 |
| 9 | Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 714,396 | 1m2 |
| 10 | Thay thế ống thoát nước các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,874 | 1 m/2 mối nối |
| 11 | Vệ sinh lan can cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48,083 | 100m dài |
| 12 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn chiều dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,55 | 5m2 |
| 13 | Sơn vạch kẻ đường, gờ giảm tốc. Sơn bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,22 | m2 |
| 14 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu. Chiều dài cầu Xuân Tảo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | cầu/năm |
| GI | IV. Công tác quản lý, chăm sóc cây xanh năm 2022 | |||
| 1 | Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng bằng xe bồn 8m3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.499 | 100m2/ lần |
| 2 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao >=1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,462 | 100m2/ năm |
| GJ | V. Công tác bảo trì, thắp sáng hệ thống điện chiếu sáng năm 2022 | |||
| 1 | Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.120,75 | 1 trạm/ngày |
| 2 | Duy trì choá đèn cao áp, kính đèn cao áp, chiều cao cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 287,1 | 1 bộ |
| 3 | Quản lý, kiểm tra trạm biến thế đèn công cộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6 | 1 trạm/ngày |
| GK | VI. Công tác quản lý, đảm bảo giao thông năm 2022 | |||
| 1 | Điều hành giao thông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,026 | Công/năm |
| 2 | Đảm bảo giao thông trong thời gian thi công, kiểm tra. Thời gian thực hiện ≤1 ca | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Lần |
| 3 | Bảo vệ hiện trường, điều tiết giao thông phạm vi hiện trường cứu hộ, cứu nạn. Thời gian thực hiện ≤ 1/4 ca | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Vụ |
| 4 | Bảo vệ hiện trường, điều tiết giao thông phạm vi hiện trường cứu hộ, cứu nạn. Thời gian thực hiện ≤ 1/2 ca | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Vụ |
| 5 | Bảo vệ hiện trường, điều tiết giao thông phạm vi hiện trường cứu hộ, cứu nạn. Thời gian thực hiện ≤ 3/4 ca | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Vụ |
| 6 | Bảo vệ hiện trường, điều tiết giao thông phạm vi hiện trường cứu hộ, cứu nạn. Thời gian thực hiện 1 ca | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Vụ |
| 7 | Hỗ trợ cứu hộ (xác minh thông tin, mở và đóng các điểm quay đầu đổi chiều khẩn cấp trên dải phân cách giữa). Thời gian thực hiện ≤ 1/4 ca | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | Vụ |
| 8 | Hỗ trợ cứu hộ (xác minh thông tin, mở và đóng các điểm quay đầu đổi chiều khẩn cấp trên dải phân cách giữa). Thời gian thực hiện ≤ 1/2 ca | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Vụ |
| 9 | Dọn dẹp, vệ sinh hiện trường sau cứu hộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5 | Vụ |
| GL | VII. Trực chốt ĐBGT năm 2022 | |||
| 1 | Nhân công trực chốt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.190 | Công |
| GM | C. Sóc Sơn (Km 20+340 - Km 32+125) năm 2022 | |||
| GN | I. Đường BTN 4 làn xe, đường cấp I ĐB năm 2022 | |||
| GO | I.1. Công tác quản lý đường năm 2022 | |||
| 1 | Quản lý hồ sơ kết cấu hạ tầng đường cao tốc. Quản lý (50km/năm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,228 | 50km/năm |
| 2 | Quản lý hành lang an toàn đường cao tốc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,228 | 50km/năm |
| 3 | Tuần đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 250,04 | 100km/1 chiều/1 lần |
| 4 | Kiểm tra ban đầu, kiểm tra định kỳ, kiểm tra đột xuất | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,197 | 100 km/1 chiều/1 lần |
| GP | I.2. BDTX mặt đường năm 2022 | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường. Xe quét hút | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 548,033 | 1 km/lần |
| 2 | Vệ sinh mặt đường. Xe rửa đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 548,033 | 1 km/lần |
| 3 | Sửa chữa biến dạng bề mặt vệt hằn bánh xe; bề mặt bị làn sóng, xô dồn; biến dạng đẩy, trượt trồi; bong tróc rời rạc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34,371 | 10m2 |
| 4 | Sửa chữa hư hỏng ổ gà. Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34,371 | 10m2 |
| GQ | I.3. BDTX hệ thống ATGT năm 2022 | |||
| 1 | Vệ sinh cống chui dân sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 66,074 | 10m2 |
| 2 | Sơn cột biển báo. Sơn 2 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,385 | m2 |
| 3 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,155 | cột biển báo |
| 4 | Thay thế, bổ sung biển báo các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,551 | biển báo |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,886 | Cột biển báo |
| 6 | Vệ sinh màng phản quang biển báo (biển báo dưới đất) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 593,958 | m2 |
| 7 | Thay thế màng phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,95 | m2 |
| 8 | Vệ sinh mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.043,737 | 20 mắt |
| 9 | Sơn vạch kẻ đường, gờ giảm tốc. Sơn bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 159,843 | m2 |
| 10 | Thay thế tôn lượn sóng. Thay toàn bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,746 | tấm |
| 11 | Vệ sinh dải phân cách | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 440,976 | 100m |
| 12 | Thay thế hàng rào | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,023 | 1 hàng rào |
| 13 | Vệ sinh màng phản quang biển báo (biển báo trên GLM và cánh hẫng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80,167 | m2 |
| GR | I.4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước năm 2022 | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45,669 | m3 |
| 2 | Bạt lề đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,138 | 100 m |
| 3 | Bạt lề đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 97,618 | 100 m |
| 4 | Cắt cỏ lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 746,186 | 100m2/lần |
| 5 | Cắt cỏ lề dải phân cách giữa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6.515,451 | 100m2/lần |
| 6 | Phát quang cây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,268 | 1km/lần |
| 7 | Vét rãnh siêu cao bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 79,217 | 10m |
| 8 | Vét rãnh trên GPC giữa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.981,279 | 10m |
| 9 | Vét rãnh rãnh biên (10%) bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80,433 | 10m |
| 10 | Vét rãnh rãnh biên (90%) bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 723,9 | 10m |
| 11 | Bổ sung nắp rãnh bê tông(Thay thế tấm đan rãnh hình thang). | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,818 | 1 nắp tấm |
| 12 | Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø ≥ 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.552,732 | 1 m dài cống/lần |
| 13 | Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 924,324 | 1 m dài cống/lần |
| GS | II. Đường BTN 2 làn xe, đường cấp I ĐB năm 2022 | |||
| GT | II.1. Công tác quản lý đường năm 2022 | |||
| 1 | Quản lý hồ sơ kết cấu hạ tầng đường cao tốc. Quản lý (50km/năm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 50km/năm |
| 2 | Quản lý hành lang an toàn đường cao tốc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 50km/năm |
| 3 | Tuần đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,962 | 100km/1 chiều/1 lần |
| 4 | Kiểm tra ban đầu, kiểm tra định kỳ, kiểm tra đột xuất | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,281 | 100 km/1 chiều/1 lần |
| GU | II.2. BDTX mặt đường năm 2022 | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường. Xe quét hút | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 96,273 | 1 km/lần |
| 2 | Vệ sinh mặt đường. Xe rửa đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 96,273 | 1 km/lần |
| 3 | Sửa chữa biến dạng bề mặt vệt hằn bánh xe; bề mặt bị làn sóng, xô dồn; biến dạng đẩy, trượt trồi; bong tróc rời rạc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,696 | 10m2 |
| 4 | Sửa chữa hư hỏng ổ gà. Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,696 | 10m2 |
| GV | II.3. BDTX hệ thống ATGT năm 2022 | |||
| 1 | Sơn cột biển báo. Sơn 2 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,781 | m2 |
| 2 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,193 | cột biển báo |
| 3 | Thay thế, bổ sung biển báo các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,136 | biển báo |
| 4 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,106 | Cột biển báo |
| 5 | Vệ sinh màng phản quang biển báo (biển báo dưới đất) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 182,293 | m2 |
| 6 | Thay thế màng phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,115 | m2 |
| 7 | Vệ sinh mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 92,336 | 20 mắt |
| 8 | Thay thế mắt phản quang. Thay thế (1 mắt) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,617 | mắt |
| 9 | Sơn vạch kẻ đường, gờ giảm tốc. Sơn bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,08 | m2 |
| 10 | Thay thế tôn lượn sóng. Thay toàn bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,298 | tấm |
| 11 | Vệ sinh dải phân cách | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 79,087 | 100m |
| 12 | Thay thế hàng rào | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,336 | 1 hàng rào |
| GW | II.4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước năm 2022 | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,023 | m3 |
| 2 | Bạt lề đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,903 | 100 m |
| 3 | Bạt lề đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,149 | 100 m |
| 4 | Phát quang cây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,209 | 1km/lần |
| 5 | Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø ≥ 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 445,296 | 1 m dài cống/lần |
| GX | III. Công tác QL, BDTX cầu năm 2022 | |||
| GY | III.1. QL, BDTX cầu có chiều dài ≤300m năm 2022 | |||
| GZ | 1. QL cầu có chiều dài ≤50m năm 2022 | |||
| 1 | Kiểm tra cầu. Chiều dài cầu (m) ≤50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 lần/1 cầu |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mừa mưa bão. Chiều dài cầu (m) ≤50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cầu/năm |
| 3 | Quản lý hồ sơ cầu, cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu. Chiều dài cầu (m) ≤50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 lần/1 cầu |
| HA | 2. QL cầu có chiều dài 50-≤100 năm 2022 | |||
| 1 | Kiểm tra cầu. Chiều dài cầu (m) 50-≤100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 lần/1 cầu |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mừa mưa bão. Chiều dài cầu (m) 50-≤100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu/năm |
| 3 | Quản lý hồ sơ cầu, cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu. Chiều dài cầu (m) 50-≤100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 lần/1 cầu |
| HB | 3. QL cầu có chiều dài 100-≤200 năm 2022 | |||
| 1 | Kiểm tra cầu. Chiều dài cầu (m) 100-≤200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 lần/1 cầu |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mừa mưa bão. Chiều dài cầu (m) 100-≤200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu/năm |
| 3 | Quản lý hồ sơ cầu, cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu. Chiều dài cầu (m) 100-≤200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 lần/1 cầu |
| HC | 4. BDTX cầu có chiều dài ≤300m năm 2022 | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường. Xe quét hút | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,002 | 1 km/lần |
| 2 | Vệ sinh mặt đường. Xe rửa đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 km/lần |
| 3 | Vệ sinh khe co dãn thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 946 | 1m dài |
| 4 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 220 | m2 |
| 5 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 409,6 | m2 |
| 6 | Vệ sinh trụ cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 108,8 | m3 |
| 7 | Sửa chữa lan can cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,631 | 1m dài |
| 8 | Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng thép) 2 lớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 265,841 | 1m2 |
| 9 | Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 244,364 | 1m2 |
| 10 | Thay thế ống thoát nước các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,004 | 1 m/2 mối nối |
| 11 | Vệ sinh lan can cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,262 | 100m dài |
| 12 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn chiều dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48,007 | 5m2 |
| 13 | Sơn vạch kẻ đường, gờ giảm tốc. Sơn bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,001 | m2 |
| 14 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu. Chiều dài cầu (m) 100-≤200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | cầu/năm |
| HD | IV. Công tác quản lý, chăm sóc cây xanh năm 2022 | |||
| 1 | Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng bằng xe bồn 8m3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.918 | 100m2/ lần |
| 2 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao >=1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,403 | 100m2/ năm |
| HE | V. Công tác bảo trì, thắp sáng hệ thống điện chiếu sáng năm 2022 | |||
| 1 | Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 492,75 | 1 trạm/ngày |
| 2 | Duy trì choá đèn cao áp, kính đèn cao áp, chiều cao cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 279 | 1 bộ |
| 3 | Quản lý, kiểm tra trạm biến thế đèn công cộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6 | 1 trạm/ngày |
| HF | VI. Công tác quản lý , đảm bảo giao thông năm 2022 | |||
| 1 | Điều hành giao thông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,026 | Công/năm |
| 2 | Đảm bảo giao thông trong thời gian thi công, kiểm tra. Thời gian thực hiện ≤1 ca | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Lần |
| 3 | Bảo vệ hiện trường, điều tiết giao thông phạm vi hiện trường cứu hộ, cứu nạn. Thời gian thực hiện ≤ 1/4 ca | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,5 | Vụ |
| 4 | Bảo vệ hiện trường, điều tiết giao thông phạm vi hiện trường cứu hộ, cứu nạn. Thời gian thực hiện ≤ 1/2 ca | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Vụ |
| 5 | Bảo vệ hiện trường, điều tiết giao thông phạm vi hiện trường cứu hộ, cứu nạn. Thời gian thực hiện ≤ 3/4 ca | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Vụ |
| 6 | Bảo vệ hiện trường, điều tiết giao thông phạm vi hiện trường cứu hộ, cứu nạn. Thời gian thực hiện 1 ca | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Vụ |
| 7 | Hỗ trợ cứu hộ (xác minh thông tin, mở và đóng các điểm quay đầu đổi chiều khẩn cấp trên dải phân cách giữa). Thời gian thực hiện ≤ 1/4 ca | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Vụ |
| 8 | Hỗ trợ cứu hộ (xác minh thông tin, mở và đóng các điểm quay đầu đổi chiều khẩn cấp trên dải phân cách giữa). Thời gian thực hiện ≤ 1/2 ca | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Vụ |
| 9 | Dọn dẹp, vệ sinh hiện trường sau cứu hộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2 | Vụ |
| HG | VII. Trực chốt ĐBGT năm 2022 | |||
| 1 | Nhân công trực chốt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.190 | Công |
| HH | D. Phổ Yên - Sóc Sơn (Km 32+125 - Km 55+800) năm 2022 | |||
| HI | I. Đường BTN 4 làn xe, đường cấp I ĐB năm 2022 | |||
| HJ | I.1. Công tác quản lý đường năm 2022 | |||
| 1 | Quản lý hồ sơ kết cấu hạ tầng đường cao tốc. Quản lý (50km/năm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,448 | 50km/năm |
| 2 | Quản lý hành lang an toàn đường cao tốc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,448 | 50km/năm |
| 3 | Tuần đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 490,49 | 100km/1 chiều/1 lần |
| 4 | Kiểm tra ban đầu, kiểm tra định kỳ, kiểm tra đột xuất | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,271 | 100 km/1 chiều/1 lần |
| HK | I.2. BDTX mặt đường năm 2022 | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường. Xe quét hút | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.075,047 | 1 km/lần |
| 2 | Vệ sinh mặt đường. Xe rửa đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.075,047 | 1 km/lần |
| 3 | Sửa chữa biến dạng bề mặt vệt hằn bánh xe; bề mặt bị làn sóng, xô dồn; biến dạng đẩy, trượt trồi; bong tróc rời rạc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 67,423 | 10m2 |
| 4 | Sửa chữa hư hỏng ổ gà. Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 67,423 | 10m2 |
| HL | I.3. BDTX hệ thống ATGT năm 2022 | |||
| 1 | Vệ sinh cống chui dân sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 249,05 | 10m2 |
| 2 | Sơn cột biển báo. Sơn 2 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 267,327 | m2 |
| 3 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,56 | cột biển báo |
| 4 | Thay thế, bổ sung biển báo các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,161 | biển báo |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2 | Cột biển báo |
| 6 | Vệ sinh màng phản quang biển báo (biển báo dưới đất) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 871,591 | m2 |
| 7 | Thay thế màng phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 91,323 | m2 |
| 8 | Vệ sinh mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.193,147 | 20 mắt |
| 9 | Sơn vạch kẻ đường, gờ giảm tốc. Sơn bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 313,555 | m2 |
| 10 | Thay thế tôn lượn sóng. Thay toàn bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 78,085 | tấm |
| 11 | Vệ sinh dải phân cách | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 937,04 | 100m |
| 12 | Thay thế hàng rào | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 74,605 | 1 hàng rào |
| 13 | Vệ sinh màng phản quang biển báo (biển báo trên GLM và cánh hẫng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 954,875 | m2 |
| HM | I.4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước năm 2022 | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 89,587 | m3 |
| 2 | Bạt lề đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,079 | 100 m |
| 3 | Bạt lề đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 191,493 | 100 m |
| 4 | Cắt cỏ lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.688,328 | 100m2/lần |
| 5 | Cắt cỏ lề dải phân cách giữa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17.094,321 | 100m2/lần |
| 6 | Phát quang cây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,835 | 1km/lần |
| 7 | Vét rãnh siêu cao bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 214,89 | 10m |
| 8 | Vét rãnh trên GPC giữa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4.154,445 | 10m |
| 9 | Vét rãnh rãnh biên (10%) bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 295,957 | 10m |
| 10 | Vét rãnh rãnh biên (90%) bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.663,612 | 10m |
| 11 | Bổ sung nắp rãnh bê tông(Thay thế tấm đan rãnh hình thang). | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,206 | 1 nắp tấm |
| 12 | Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø ≥ 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8.175,118 | 1 m dài cống/lần |
| 13 | Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.892,616 | 1 m dài cống/lần |
| HN | II. Đường BTN 2 làn xe, đường cấp I ĐB năm 2022 | |||
| HO | II.1. Công tác quản lý đường năm 2022 | |||
| 1 | Quản lý hồ sơ kết cấu hạ tầng đường cao tốc. Quản lý (50km/năm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,047 | 50km/năm |
| 2 | Quản lý hành lang an toàn đường cao tốc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,047 | 50km/năm |
| 3 | Tuần đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,859 | 100km/1 chiều/1 lần |
| 4 | Kiểm tra ban đầu, kiểm tra định kỳ, kiểm tra đột xuất | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,331 | 100 km/1 chiều/1 lần |
| HP | II.2. BDTX mặt đường năm 2022 | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường. Xe quét hút | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 113,353 | 1 km/lần |
| 2 | Vệ sinh mặt đường. Xe rửa đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 113,353 | 1 km/lần |
| 3 | Sửa chữa biến dạng bề mặt vệt hằn bánh xe; bề mặt bị làn sóng, xô dồn; biến dạng đẩy, trượt trồi; bong tróc rời rạc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,707 | 10m2 |
| 4 | Sửa chữa hư hỏng ổ gà. Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,707 | 10m2 |
| HQ | II.3. BDTX hệ thống ATGT năm 2022 | |||
| 1 | Sơn cột biển báo. Sơn 2 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49,634 | m2 |
| 2 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,34 | cột biển báo |
| 3 | Thay thế, bổ sung biển báo các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,276 | biển báo |
| 4 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,699 | Cột biển báo |
| 5 | Vệ sinh màng phản quang biển báo (biển báo dưới đất) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 286,036 | m2 |
| 6 | Thay thế màng phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,302 | m2 |
| 7 | Vệ sinh mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 102,496 | 20 mắt |
| 8 | Thay thế mắt phản quang. Thay thế (1 mắt) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,108 | mắt |
| 9 | Sơn vạch kẻ đường, gờ giảm tốc. Sơn bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,784 | m2 |
| 10 | Thay thế tôn lượn sóng. Thay toàn bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,193 | tấm |
| 11 | Vệ sinh dải phân cách | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 76,599 | 100m |
| 12 | Thay thế hàng rào | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,872 | 1 hàng rào |
| HR | II.4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước năm 2022 | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,446 | m3 |
| 2 | Bạt lề đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,063 | 100 m |
| 3 | Bạt lề đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,191 | 100 m |
| 4 | Phát quang cây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,778 | 1km/lần |
| 5 | Vét rãnh rãnh biên (10%) bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,698 | 10m |
| 6 | Vét rãnh rãnh biên (90%) bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 195,286 | 10m |
| 7 | Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø ≥ 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 390,93 | 1 m dài cống/lần |
| HS | III. Công tác QL, BDTX cầu năm 2022 | |||
| HT | III.1. QL, BDTX cầu có chiều dài ≤300m năm 2022 | |||
| HU | 1. QL cầu có chiều dài ≤50m năm 2022 | |||
| 1 | Kiểm tra cầu. Chiều dài cầu (m) ≤50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 lần/1 cầu |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mừa mưa bão. Chiều dài cầu (m) ≤50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu/năm |
| 3 | Quản lý hồ sơ cầu, cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu. Chiều dài cầu (m) ≤50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 lần/1 cầu |
| HV | 2. QL cầu có chiều dài 50-≤100 năm 2022 | |||
| 1 | Kiểm tra cầu. Chiều dài cầu (m) 50-≤100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 lần/1 cầu |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mừa mưa bão. Chiều dài cầu (m) 50-≤100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cầu/năm |
| 3 | Quản lý hồ sơ cầu, cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu. Chiều dài cầu (m) 50-≤100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 lần/1 cầu |
| HW | 3. QL cầu có chiều dài 100-≤200 năm 2022 | |||
| 1 | Kiểm tra cầu. Chiều dài cầu (m) 100-≤200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 lần/1 cầu |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mừa mưa bão. Chiều dài cầu (m) 100-≤200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cầu/năm |
| 3 | Quản lý hồ sơ cầu, cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu. Chiều dài cầu (m) 100-≤200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 lần/1 cầu |
| HX | 4. QL cầu có chiều dài cầu (m) 200-≤300 năm 2022 | |||
| 1 | Kiểm tra cầu. Chiều dài cầu (m) 200-≤300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 lần/1 cầu |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mừa mưa bão. Chiều dài cầu (m) 200-≤300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu/năm |
| 3 | Quản lý hồ sơ cầu, cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu. Chiều dài cầu (m) 200-≤300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 lần/1 cầu |
| HY | 5. BDTX cầu có chiều dài ≤300m năm 2022 | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường. Xe quét hút | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41,032 | 1 km/lần |
| 2 | Vệ sinh mặt đường. Xe rửa đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,258 | 1 km/lần |
| 3 | Vệ sinh khe co dãn thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.022,468 | 1m dài |
| 4 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 352 | m2 |
| 5 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 806,4 | m2 |
| 6 | Sửa chữa lan can cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,329 | 1m dài |
| 7 | Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng thép) 2 lớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 509,035 | 1m2 |
| 8 | Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 791,78 | 1m2 |
| 9 | Thay thế ống thoát nước các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,708 | 1 m/2 mối nối |
| 10 | Vệ sinh lan can cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 53,292 | 100m dài |
| 11 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn chiều dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 109,279 | 5m2 |
| 12 | Sơn vạch kẻ đường, gờ giảm tốc. Sơn bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,097 | m2 |
| 13 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu. Chiều dài cầu (m) 200-≤300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,167 | cầu/năm |
| 14 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu. Chiều dài cầu (m) 50-≤100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,136 | cầu/năm |
| HZ | IV. Công tác quản lý, chăm sóc cây xanh năm 2022 | |||
| 1 | Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng bằng xe bồn 8m3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6.730,02 | 100m2/ lần |
| 2 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao >=1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,176 | 100m2/ năm |
| IA | V. Công tác bảo trì, thắp sáng hệ thống điện chiếu sáng năm 2022 | |||
| 1 | Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.314 | 1 trạm/ngày |
| 2 | Duy trì choá đèn cao áp, kính đèn cao áp, chiều cao cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 408,6 | 1 bộ |
| 3 | Quản lý, kiểm tra trạm biến thế đèn công cộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6 | 1 trạm/ngày |
| IB | VI. Công tác quản lý , đảm bảo giao thông năm 2022 | |||
| 1 | Điều hành giao thông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,026 | Công/năm |
| 2 | Đảm bảo giao thông trong thời gian thi công, kiểm tra. Thời gian thực hiện ≤1 ca | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Lần |
| 3 | Bảo vệ hiện trường, điều tiết giao thông phạm vi hiện trường cứu hộ, cứu nạn. Thời gian thực hiện ≤ 1/4 ca | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,5 | Vụ |
| 4 | Bảo vệ hiện trường, điều tiết giao thông phạm vi hiện trường cứu hộ, cứu nạn. Thời gian thực hiện ≤ 1/2 ca | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Vụ |
| 5 | Bảo vệ hiện trường, điều tiết giao thông phạm vi hiện trường cứu hộ, cứu nạn. Thời gian thực hiện ≤ 3/4 ca | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Vụ |
| 6 | Bảo vệ hiện trường, điều tiết giao thông phạm vi hiện trường cứu hộ, cứu nạn. Thời gian thực hiện 1 ca | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Vụ |
| 7 | Hỗ trợ cứu hộ (xác minh thông tin, mở và đóng các điểm quay đầu đổi chiều khẩn cấp trên dải phân cách giữa). Thời gian thực hiện ≤ 1/4 ca | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Vụ |
| 8 | Hỗ trợ cứu hộ (xác minh thông tin, mở và đóng các điểm quay đầu đổi chiều khẩn cấp trên dải phân cách giữa). Thời gian thực hiện ≤ 1/2 ca | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Vụ |
| 9 | Dọn dẹp, vệ sinh hiện trường sau cứu hộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4 | Vụ |
| IC | VII. Trực chốt ĐBGT năm 2022 | |||
| 1 | Nhân công trực chốt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4.380 | Công |
| ID | E. Thành phố Thái Nguyên (Km55+800 - Km69+158) năm 2022 | |||
| IE | I. Đường BTN 4 làn xe, đường cấp I ĐB năm 2022 | |||
| IF | I.1. Công tác quản lý đường năm 2022 | |||
| 1 | Quản lý hồ sơ kết cấu hạ tầng đường cao tốc. Quản lý (50km/năm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,145 | 50km/năm |
| 2 | Quản lý hành lang an toàn đường cao tốc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,145 | 50km/năm |
| 3 | Tuần đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 158,505 | 100km/1 chiều/1 lần |
| 4 | Kiểm tra ban đầu, kiểm tra định kỳ, kiểm tra đột xuất | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,027 | 100 km/1 chiều/1 lần |
| IG | I.2. BDTX mặt đường năm 2022 | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường. Xe quét hút | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 347,407 | 1 km/lần |
| 2 | Vệ sinh mặt đường. Xe rửa đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 347,407 | 1 km/lần |
| 3 | Sửa chữa biến dạng bề mặt vệt hằn bánh xe; bề mặt bị làn sóng, xô dồn; biến dạng đẩy, trượt trồi; bong tróc rời rạc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,176 | 10m2 |
| 4 | Sửa chữa hư hỏng ổ gà. Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,176 | 10m2 |
| IH | I.3. BDTX hệ thống ATGT năm 2022 | |||
| 1 | Vệ sinh cống chui dân sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 69,569 | 10m2 |
| 2 | Sơn cột biển báo. Sơn 2 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,136 | m2 |
| 3 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,095 | cột biển báo |
| 4 | Thay thế, bổ sung biển báo các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | biển báo |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,54 | Cột biển báo |
| 6 | Vệ sinh màng phản quang biển báo (biển báo dưới đất) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 149,499 | m2 |
| 7 | Thay thế màng phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,827 | m2 |
| 8 | Vệ sinh mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 557,013 | 20 mắt |
| 9 | Sơn vạch kẻ đường, gờ giảm tốc. Sơn bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 101,327 | m2 |
| 10 | Thay thế tôn lượn sóng. Thay toàn bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,835 | tấm |
| 11 | Vệ sinh dải phân cách | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 238 | 100m |
| 12 | Thay thế hàng rào | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,955 | 1 hàng rào |
| 13 | Vệ sinh màng phản quang biển báo (biển báo trên GLM và cánh hẫng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 107,044 | m2 |
| II | I.4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước năm 2022 | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,951 | m3 |
| 2 | Bạt lề đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,257 | 100 m |
| 3 | Bạt lề đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 61,882 | 100 m |
| 4 | Cắt cỏ lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 428,4 | 100m2/lần |
| 5 | Cắt cỏ lề dải phân cách giữa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4.337,55 | 100m2/lần |
| 6 | Phát quang cây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,58 | 1km/lần |
| 7 | Vét rãnh siêu cao bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54,72 | 10m |
| 8 | Vét rãnh trên GPC giữa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 987,05 | 10m |
| 9 | Vét rãnh rãnh biên (10%) bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 69,16 | 10m |
| 10 | Vét rãnh rãnh biên (90%) bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 622,44 | 10m |
| 11 | Bổ sung nắp rãnh bê tông(Thay thế tấm đan rãnh hình thang). | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4 | 1 nắp tấm |
| 12 | Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø ≥ 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.144,526 | 1 m dài cống/lần |
| 13 | Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 420,11 | 1 m dài cống/lần |
| IJ | II. Đường BTN 2 làn xe, đường cấp I ĐB năm 2022 | |||
| IK | II.1. Công tác quản lý đường năm 2022 | |||
| 1 | Quản lý hồ sơ kết cấu hạ tầng đường cao tốc. Quản lý (50km/năm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 50km/năm |
| 2 | Quản lý hành lang an toàn đường cao tốc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 50km/năm |
| 3 | Tuần đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,142 | 100km/1 chiều/1 lần |
| 4 | Kiểm tra ban đầu, kiểm tra định kỳ, kiểm tra đột xuất | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,142 | 100 km/1 chiều/1 lần |
| IL | II.2. BDTX mặt đường năm 2022 | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường. Xe quét hút | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48,842 | 1 km/lần |
| 2 | Vệ sinh mặt đường. Xe rửa đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48,842 | 1 km/lần |
| 3 | Sửa chữa biến dạng bề mặt vệt hằn bánh xe; bề mặt bị làn sóng, xô dồn; biến dạng đẩy, trượt trồi; bong tróc rời rạc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,89 | 10m2 |
| 4 | Sửa chữa hư hỏng ổ gà. Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,89 | 10m2 |
| IM | II.3. BDTX hệ thống ATGT năm 2022 | |||
| 1 | Sơn cột biển báo. Sơn 2 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,558 | m2 |
| 2 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | cột biển báo |
| 3 | Thay thế, bổ sung biển báo các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,053 | biển báo |
| 4 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,06 | Cột biển báo |
| 5 | Vệ sinh màng phản quang biển báo (biển báo dưới đất) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 169,243 | m2 |
| 6 | Thay thế màng phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,512 | m2 |
| 7 | Vệ sinh mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | 20 mắt |
| 8 | Thay thế mắt phản quang. Thay thế (1 mắt) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,385 | mắt |
| 9 | Sơn vạch kẻ đường, gờ giảm tốc. Sơn bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,175 | m2 |
| 10 | Thay thế tôn lượn sóng. Thay toàn bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,385 | tấm |
| 11 | Vệ sinh dải phân cách | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 57,236 | 100m |
| 12 | Thay thế hàng rào | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,392 | 1 hàng rào |
| 13 | Vệ sinh màng phản quang biển báo (biển báo trên GLM và cánh hẫng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | m2 |
| IN | II.4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước năm 2022 | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,07 | m3 |
| 2 | Bạt lề đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,458 | 100 m |
| 3 | Bạt lề đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,7 | 100 m |
| 4 | Phát quang cây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,628 | 1km/lần |
| 5 | Vét rãnh rãnh biên (10%) bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,444 | 10m |
| 6 | Vét rãnh rãnh biên (90%) bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 255,996 | 10m |
| 7 | Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø ≥ 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 302,838 | 1 m dài cống/lần |
| 8 | Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 502,04 | 1 m dài cống/lần |
| IO | III. Công tác QL, BDTX cầu năm 2022 | |||
| IP | III.1. QL, BDTX cầu có chiều dài ≤300m năm 2022 | |||
| IQ | 1. QL cầu có chiều dài ≤50m năm 2022 | |||
| 1 | Kiểm tra cầu. Chiều dài cầu (m) ≤50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 lần/1 cầu |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mừa mưa bão. Chiều dài cầu (m) ≤50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu/năm |
| 3 | Quản lý hồ sơ cầu, cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu. Chiều dài cầu (m) ≤50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 lần/1 cầu |
| IR | 2. QL cầu có chiều dài 50-≤100 năm 2022 | |||
| 1 | Kiểm tra cầu. Chiều dài cầu (m) 50-≤100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 lần/1 cầu |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mừa mưa bão. Chiều dài cầu (m) 50-≤100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu/năm |
| 3 | Quản lý hồ sơ cầu, cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu. Chiều dài cầu (m) 50-≤100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 lần/1 cầu |
| IS | 3. QL cầu có chiều dài 100-≤200 năm 2022 | |||
| IT | 4. QL cầu có chiều dài cầu (m) 200-≤300 năm 2022 | |||
| IU | 5. BDTX cầu có chiều dài ≤300m năm 2022 | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường. Xe quét hút | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,106 | 1 km/lần |
| 2 | Vệ sinh mặt đường. Xe rửa đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,527 | 1 km/lần |
| 3 | Vệ sinh khe co dãn thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 518,096 | 1m dài |
| 4 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 352 | m2 |
| 5 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 204,8 | m2 |
| 6 | Sửa chữa lan can cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,967 | 1m dài |
| 7 | Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng thép) 2 lớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 92,392 | 1m2 |
| 8 | Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 95,807 | 1m2 |
| 9 | Thay thế ống thoát nước các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,606 | 1 m/2 mối nối |
| 10 | Vệ sinh lan can cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,448 | 100m dài |
| 11 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn chiều dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,424 | 5m2 |
| 12 | Sơn vạch kẻ đường, gờ giảm tốc. Sơn bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,544 | m2 |
| 13 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu. Chiều dài cầu (m) -≤50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,399 | cầu/năm |
| IV | IV. Công tác quản lý, chăm sóc cây xanh năm 2022 | |||
| 1 | Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng bằng xe bồn 8m3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.174,82 | 100m2/ lần |
| 2 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao >=1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,105 | 100m2/ năm |
| IW | V. Công tác bảo trì, thắp sáng hệ thống điện chiếu sáng năm 2022 | |||
| 1 | Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 164,25 | 1 trạm/ngày |
| 2 | Duy trì choá đèn cao áp, kính đèn cao áp, chiều cao cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 127,8 | 1 bộ |
| 3 | Quản lý, kiểm tra trạm biến thế đèn công cộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8 | 1 trạm/ngày |
| IX | VI. Công tác quản lý , đảm bảo giao thông năm 2022 | |||
| 1 | Điều hành giao thông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,026 | Công/năm |
| 2 | Đảm bảo giao thông trong thời gian thi công, kiểm tra. Thời gian thực hiện ≤1 ca | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Lần |
| 3 | Bảo vệ hiện trường, điều tiết giao thông phạm vi hiện trường cứu hộ, cứu nạn. Thời gian thực hiện ≤ 1/4 ca | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,5 | Vụ |
| 4 | Bảo vệ hiện trường, điều tiết giao thông phạm vi hiện trường cứu hộ, cứu nạn. Thời gian thực hiện ≤ 1/2 ca | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Vụ |
| 5 | Bảo vệ hiện trường, điều tiết giao thông phạm vi hiện trường cứu hộ, cứu nạn. Thời gian thực hiện ≤ 3/4 ca | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5 | Vụ |
| 6 | Bảo vệ hiện trường, điều tiết giao thông phạm vi hiện trường cứu hộ, cứu nạn. Thời gian thực hiện 1 ca | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5 | Vụ |
| 7 | Hỗ trợ cứu hộ (xác minh thông tin, mở và đóng các điểm quay đầu đổi chiều khẩn cấp trên dải phân cách giữa). Thời gian thực hiện ≤ 1/4 ca | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Vụ |
| 8 | Hỗ trợ cứu hộ (xác minh thông tin, mở và đóng các điểm quay đầu đổi chiều khẩn cấp trên dải phân cách giữa). Thời gian thực hiện ≤ 1/2 ca | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | Vụ |
| 9 | Dọn dẹp, vệ sinh hiện trường sau cứu hộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8 | Vụ |
| IY | VII. Trực chốt ĐBGT năm 2022 | |||
| 1 | Nhân công trực chốt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.190 | Công |
| IZ | F. Tuyến tránh TP. Thái Nguyên+ nút giao thịnh Đán năm 2022 | |||
| JA | I. Đường BTN 4 làn xe, đường cấp I ĐB năm 2022 | |||
| JB | I.1. Công tác quản lý đường năm 2022 | |||
| 1 | Quản lý hồ sơ kết cấu hạ tầng đường cao tốc. Quản lý (50km/năm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,124 | 50km/năm |
| 2 | Quản lý hành lang an toàn đường cao tốc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,124 | 50km/năm |
| 3 | Tuần đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 135,955 | 100km/1 chiều/1 lần |
| 4 | Kiểm tra ban đầu, kiểm tra định kỳ, kiểm tra đột xuất | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,738 | 100 km/1 chiều/1 lần |
| JC | I.2. BDTX mặt đường năm 2022 | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường. Xe quét hút | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 297,984 | 1 km/lần |
| 2 | Vệ sinh mặt đường. Xe rửa đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 297,984 | 1 km/lần |
| 3 | Sửa chữa biến dạng bề mặt vệt hằn bánh xe; bề mặt bị làn sóng, xô dồn; biến dạng đẩy, trượt trồi; bong tróc rời rạc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,879 | 10m2 |
| 4 | Sửa chữa hư hỏng ổ gà. Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,879 | 10m2 |
| JD | I.3. BDTX hệ thống ATGT năm 2022 | |||
| 1 | Vệ sinh cống chui dân sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,68 | 10m2 |
| 2 | Sơn cột biển báo. Sơn 2 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 83,672 | m2 |
| 3 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,235 | cột biển báo |
| 4 | Thay thế, bổ sung biển báo các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,182 | biển báo |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,34 | Cột biển báo |
| 6 | Vệ sinh màng phản quang biển báo (biển báo dưới đất) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 198,479 | m2 |
| 7 | Thay thế màng phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,771 | m2 |
| 8 | Vệ sinh mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.240,96 | 20 mắt |
| 9 | Sơn vạch kẻ đường, gờ giảm tốc. Sơn bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 86,912 | m2 |
| 10 | Thay thế tôn lượn sóng. Thay toàn bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,07 | tấm |
| 11 | Vệ sinh dải phân cách | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 264,84 | 100m |
| 12 | Thay thế hàng rào | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,675 | 1 hàng rào |
| 13 | Vệ sinh màng phản quang biển báo (biển báo trên GLM và cánh hẫng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 356,94 | m2 |
| JE | I.4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước năm 2022 | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,832 | m3 |
| 2 | Bạt lề đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,794 | 100 m |
| 3 | Bạt lề đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 53,078 | 100 m |
| 4 | Cắt cỏ lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 478,8 | 100m2/lần |
| 5 | Cắt cỏ lề dải phân cách giữa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.097,9 | 100m2/lần |
| 6 | Phát quang cây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,933 | 1km/lần |
| 7 | Vét rãnh siêu cao bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46,935 | 10m |
| 8 | Vét rãnh rãnh biên (10%) bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 65,36 | 10m |
| 9 | Vét rãnh rãnh biên (90%) bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 588,24 | 10m |
| 10 | Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø ≥ 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.699,275 | 1 m dài cống/lần |
| JF | II. Đường BTN 2 làn xe, đường cấp I ĐB năm 2022 | |||
| JG | II.1. Công tác quản lý đường năm 2022 | |||
| 1 | Quản lý hồ sơ kết cấu hạ tầng đường cao tốc. Quản lý (50km/năm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,013 | 50km/năm |
| 2 | Quản lý hành lang an toàn đường cao tốc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,013 | 50km/năm |
| 3 | Tuần đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,245 | 100km/1 chiều/1 lần |
| 4 | Kiểm tra ban đầu, kiểm tra định kỳ, kiểm tra đột xuất | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,093 | 100 km/1 chiều/1 lần |
| JH | II.2. BDTX mặt đường năm 2022 | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường. Xe quét hút | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,76 | 1 km/lần |
| 2 | Vệ sinh mặt đường. Xe rửa đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,76 | 1 km/lần |
| 3 | Sửa chữa biến dạng bề mặt vệt hằn bánh xe; bề mặt bị làn sóng, xô dồn; biến dạng đẩy, trượt trồi; bong tróc rời rạc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,879 | 10m2 |
| 4 | Sửa chữa hư hỏng ổ gà. Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,879 | 10m2 |
| JI | II.3. BDTX hệ thống ATGT năm 2022 | |||
| 1 | Sơn cột biển báo. Sơn 2 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,334 | m2 |
| 2 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | cột biển báo |
| 3 | Thay thế, bổ sung biển báo các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,026 | biển báo |
| 4 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,533 | Cột biển báo |
| 5 | Vệ sinh màng phản quang biển báo (biển báo dưới đất) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 110,456 | m2 |
| 6 | Thay thế màng phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,991 | m2 |
| 7 | Sơn vạch kẻ đường, gờ giảm tốc. Sơn bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,617 | m2 |
| 8 | Thay thế hàng rào | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,751 | 1 hàng rào |
| 9 | Vệ sinh màng phản quang biển báo (biển báo trên GLM và cánh hẫng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,357 | m2 |
| JJ | II.4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước năm 2022 | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,647 | m3 |
| 2 | Bạt lề đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,978 | 100 m |
| 3 | Bạt lề đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,657 | 100 m |
| 4 | Phát quang cây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,059 | 1km/lần |
| JK | III. Công tác QL, BDTX cầu năm 2022 | |||
| JL | III.1. QL, BDTX cầu có chiều dài ≤300m năm 2022 | |||
| JM | 1. QL cầu có chiều dài ≤50m năm 2022 | |||
| 1 | Kiểm tra cầu. Chiều dài cầu (m) ≤50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1 lần/1 cầu |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mừa mưa bão. Chiều dài cầu (m) ≤50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cầu/năm |
| 3 | Quản lý hồ sơ cầu, cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu. Chiều dài cầu (m) ≤50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1 lần/1 cầu |
| JN | 2. QL cầu có chiều dài 50-≤100 năm 2022 | |||
| JO | 3. QL cầu có chiều dài 100-≤200 năm 2022 | |||
| 1 | Kiểm tra cầu. Chiều dài cầu (m) 100-≤200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 lần/1 cầu |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mừa mưa bão. Chiều dài cầu (m) 100-≤200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu/năm |
| 3 | Quản lý hồ sơ cầu, cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu. Chiều dài cầu (m) 100-≤200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 lần/1 cầu |
| JP | 4. QL cầu có chiều dài cầu (m) 200-≤300 năm 2022 | |||
| 1 | Kiểm tra cầu. Chiều dài cầu (m) 200-≤300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 lần/1 cầu |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mừa mưa bão. Chiều dài cầu (m) 200-≤300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu/năm |
| 3 | Quản lý hồ sơ cầu, cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu. Chiều dài cầu (m) 200-≤300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 lần/1 cầu |
| JQ | 5. BDTX cầu có chiều dài ≤300m năm 2022 | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường. Xe quét hút | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,793 | 1 km/lần |
| 2 | Vệ sinh mặt đường. Xe rửa đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,448 | 1 km/lần |
| 3 | Vệ sinh khe co dãn thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.084 | 1m dài |
| 4 | Vệ sinh, bảo dưỡng khe co dãn cao su | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 585 | 1m dài |
| 5 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 352 | m2 |
| 6 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 433,6 | m2 |
| 7 | Sửa chữa lan can cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,242 | 1m dài |
| 8 | Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng thép) 2 lớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 691,747 | 1m2 |
| 9 | Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 717,32 | 1m2 |
| 10 | Thay thế ống thoát nước các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,806 | 1 m/2 mối nối |
| 11 | Vệ sinh lan can cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48,28 | 100m dài |
| 12 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn chiều dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 72,542 | 5m2 |
| 13 | Sơn vạch kẻ đường, gờ giảm tốc. Sơn bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,747 | m2 |
| 14 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu. Chiều dài cầu (m) 200-≤300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,161 | cầu/năm |
| 15 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu. Chiều dài cầu (m) 100-≤200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,166 | cầu/năm |
| 16 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu. Chiều dài cầu (m) -≤50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,075 | cầu/năm |
| JR | IV. Công tác quản lý, chăm sóc cây xanh năm 2022 | |||
| JS | V. Công tác bảo trì, thắp sáng hệ thống điện chiếu sáng năm 2022 | |||
| JT | VI. Công tác quản lý , đảm bảo giao thông năm 2022 | |||
| 1 | Điều hành giao thông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,026 | Công/năm |
| 2 | Đảm bảo giao thông trong thời gian thi công, kiểm tra. Thời gian thực hiện ≤1 ca | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Lần |
| 3 | Bảo vệ hiện trường, điều tiết giao thông phạm vi hiện trường cứu hộ, cứu nạn. Thời gian thực hiện ≤ 1/4 ca | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,5 | Vụ |
| 4 | Bảo vệ hiện trường, điều tiết giao thông phạm vi hiện trường cứu hộ, cứu nạn. Thời gian thực hiện ≤ 1/2 ca | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Vụ |
| 5 | Bảo vệ hiện trường, điều tiết giao thông phạm vi hiện trường cứu hộ, cứu nạn. Thời gian thực hiện ≤ 3/4 ca | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5 | Vụ |
| 6 | Bảo vệ hiện trường, điều tiết giao thông phạm vi hiện trường cứu hộ, cứu nạn. Thời gian thực hiện 1 ca | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5 | Vụ |
| 7 | Hỗ trợ cứu hộ (xác minh thông tin, mở và đóng các điểm quay đầu đổi chiều khẩn cấp trên dải phân cách giữa). Thời gian thực hiện ≤ 1/4 ca | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Vụ |
| 8 | Hỗ trợ cứu hộ (xác minh thông tin, mở và đóng các điểm quay đầu đổi chiều khẩn cấp trên dải phân cách giữa). Thời gian thực hiện ≤ 1/2 ca | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | Vụ |
| 9 | Dọn dẹp, vệ sinh hiện trường sau cứu hộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1 | Vụ |
| JU | VII. Trực chốt ĐBGT năm 2022 | |||
| 1 | Nhân công trực chốt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.285 | Công |
| JV | NĂM 2023 (TỪ 01/01/2023-31/12/2023) | |||
| JW | A. Gia Lâm - Đông Anh (Km0 - Km1; Km1+847 - Km2+460; Km3+050 - Km13+580) năm 2023 | |||
| JX | I. Đường BTN 4 làn xe, đường cấp I ĐB năm 2023 | |||
| JY | I.1. Công tác quản lý đường năm 2023 | |||
| 1 | Quản lý hồ sơ kết cấu hạ tầng đường cao tốc. Quản lý (50km/năm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,217 | 50km/năm |
| 2 | Quản lý hành lang an toàn đường cao tốc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,217 | 50km/năm |
| 3 | Tuần đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 237,215 | 100km/1 chiều/1 lần |
| 4 | Kiểm tra ban đầu, kiểm tra định kỳ, kiểm tra đột xuất | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,033 | 100 km/1 chiều/1 lần |
| 5 | Đếm xe bằng thủ công, trạm chính, đường cấp I-II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,646 | lần/ trạm đếm |
| JZ | I.2. BDTX mặt đường năm 2023 | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường. Xe quét hút | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 519,924 | 1 km/lần |
| 2 | Vệ sinh mặt đường. Xe rửa đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 519,924 | 1 km/lần |
| 3 | Sửa chữa biến dạng bề mặt vệt hằn bánh xe; bề mặt bị làn sóng, xô dồn; biến dạng đẩy, trượt trồi; bong tróc rời rạc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34,684 | 10m2 |
| 4 | Sửa chữa hư hỏng ổ gà. Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34,684 | 10m2 |
| KA | I.3. BDTX hệ thống ATGT năm 2023 | |||
| 1 | Vệ sinh cống chui dân sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 107,522 | 10m2 |
| 2 | Sơn cột biển báo. Sơn 2 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 113,825 | m2 |
| 3 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,577 | cột biển báo |
| 4 | Thay thế, bổ sung biển báo các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,024 | biển báo |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,31 | Cột biển báo |
| 6 | Vệ sinh màng phản quang biển báo (biển báo dưới đất) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 203,539 | m2 |
| 7 | Thay thế màng phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,562 | m2 |
| 8 | Vệ sinh mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.447,436 | 20 mắt |
| 9 | Sơn vạch kẻ đường, gờ giảm tốc. Sơn bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 216,635 | m2 |
| 10 | Thay thế tôn lượn sóng. Thay toàn bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,074 | tấm |
| 11 | Vệ sinh dải phân cách | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 432,892 | 100m |
| 12 | Thay thế hàng rào | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34,827 | 1 hàng rào |
| KB | I.4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước năm 2023 | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43,327 | m3 |
| 2 | Bạt lề đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,874 | 100 m |
| 3 | Bạt lề đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 92,611 | 100 m |
| 4 | Cắt cỏ lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 758,172 | 100m2/lần |
| 5 | Cắt cỏ lề dải phân cách giữa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5.117,658 | 100m2/lần |
| 6 | Phát quang cây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,331 | 1km/lần |
| 7 | Vét rãnh siêu cao bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 77,486 | 10m |
| 8 | Vét rãnh trên GPC giữa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.995,508 | 10m |
| 9 | Vét rãnh rãnh biên (10%) bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50,337 | 10m |
| 10 | Vét rãnh rãnh biên (90%) bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 453,029 | 10m |
| 11 | Bổ sung nắp rãnh bê tông(Thay thế tấm đan rãnh hình thang). | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,293 | 1 nắp tấm |
| 12 | Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø ≥ 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4.405,906 | 1 m dài cống/lần |
| 13 | Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 567,92 | 1 m dài cống/lần |
| KC | II. Đường BTN 2 làn xe, đường cấp I ĐB năm 2023 | |||
| KD | II.1. Công tác quản lý đường năm 2023 | |||
| 1 | Quản lý hồ sơ kết cấu hạ tầng đường cao tốc. Quản lý (50km/năm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,038 | 50km/năm |
| 2 | Quản lý hành lang an toàn đường cao tốc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,038 | 50km/năm |
| 3 | Tuần đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,917 | 100km/1 chiều/1 lần |
| 4 | Kiểm tra ban đầu, kiểm tra định kỳ, kiểm tra đột xuất | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,267 | 100 km/1 chiều/1 lần |
| KE | II.2. BDTX mặt đường năm 2023 | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường. Xe quét hút | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 91,692 | 1 km/lần |
| 2 | Vệ sinh mặt đường. Xe rửa đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 91,692 | 1 km/lần |
| 3 | Sửa chữa biến dạng bề mặt vệt hằn bánh xe; bề mặt bị làn sóng, xô dồn; biến dạng đẩy, trượt trồi; bong tróc rời rạc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,425 | 10m2 |
| 4 | Sửa chữa hư hỏng ổ gà. Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,425 | 10m2 |
| KF | II.3. BDTX hệ thống ATGT năm 2023 | |||
| 1 | Sơn cột biển báo. Sơn 2 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 92,443 | m2 |
| 2 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,43 | cột biển báo |
| 3 | Thay thế, bổ sung biển báo các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,365 | biển báo |
| 4 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,72 | Cột biển báo |
| 5 | Vệ sinh màng phản quang biển báo (biển báo dưới đất) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 139,707 | m2 |
| 6 | Thay thế màng phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,728 | m2 |
| 7 | Vệ sinh mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 132 | 20 mắt |
| 8 | Thay thế mắt phản quang. Thay thế (1 mắt) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,68 | mắt |
| 9 | Sơn vạch kẻ đường, gờ giảm tốc. Sơn bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,205 | m2 |
| 10 | Thay thế tôn lượn sóng. Thay toàn bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,34 | tấm |
| 11 | Vệ sinh dải phân cách | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80,201 | 100m |
| 12 | Thay thế hàng rào | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,368 | 1 hàng rào |
| 13 | Vệ sinh màng phản quang biển báo (biển báo trên GLM và cánh hẫng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 139,707 | m2 |
| KG | II.4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước năm 2023 | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,641 | m3 |
| 2 | Bạt lề đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,86 | 100 m |
| 3 | Bạt lề đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,333 | 100 m |
| 4 | Phát quang cây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,056 | 1km/lần |
| 5 | Vét rãnh rãnh biên (10%) bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,83 | 10m |
| 6 | Vét rãnh rãnh biên (90%) bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43,468 | 10m |
| 7 | Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø ≥ 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 89,666 | 1 m dài cống/lần |
| 8 | Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 126,977 | 1 m dài cống/lần |
| KH | III. Công tác QL, BDTX cầu năm 2023 | |||
| KI | III.1. QL, BDTX cầu có chiều dài ≤300m năm 2023 | |||
| KJ | 1. QL cầu có chiều dài ≤50m năm 2023 | |||
| KK | 2. QL cầu có chiều dài 50-≤100 năm 2023 | |||
| KL | 3. QL cầu có chiều dài 100-≤200 năm 2023 | |||
| 1 | Kiểm tra cầu. Chiều dài cầu (m) 100-≤200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 lần/1 cầu |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mừa mưa bão. Chiều dài cầu (m) 100-≤200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu/năm |
| 3 | Quản lý hồ sơ cầu, cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu. Chiều dài cầu (m) 100-≤200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 lần/1 cầu |
| KM | 4. QL cầu có chiều dài cầu (m) 200-≤300 năm 2023 | |||
| KN | 5. BDTX cầu có chiều dài ≤300m năm 2023 | |||
| 1 | Vệ sinh mặt cầu. Xe quét hút | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,616 | 1 km/lần |
| 2 | Vệ sinh mặt cầu. Xe rửa đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,404 | 1 km/lần |
| 3 | Vệ sinh khe co dãn thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 122,84 | 1m dài |
| 4 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | m2 |
| 5 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54,4 | m2 |
| 6 | Vệ sinh trụ cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 81,6 | m3 |
| 7 | Sửa chữa lan can cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,872 | 1m dài |
| 8 | Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng thép) 2 lớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 76,209 | 1m2 |
| 9 | Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 139,066 | 1m2 |
| 10 | Thay thế ống thoát nước các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,603 | 1 m/2 mối nối |
| 11 | Vệ sinh lan can cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,68 | 100m dài |
| 12 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn chiều dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,934 | 5m2 |
| 13 | Sơn vạch kẻ đường, gờ giảm tốc. Sơn bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,34 | m2 |
| 14 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu. Chiều dài cầu (m) 100-≤200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | cầu/năm |
| KO | III.2. QL, BDTX cầu có chiều dài >300m năm 2023 | |||
| KP | 1. QL cầu vượt QL1 cũ và đường sắt ga Yên Viên năm 2023 | |||
| 1 | Kiểm tra cầu. Chiều dài cầu vượt QL1 cũ và đường sắt ga Yên Viên | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 lần/1 cầu |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mừa mưa bão. Chiều dài cầu vượt QL1 cũ và đường sắt ga Yên Viên | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu/năm |
| 3 | Quản lý hồ sơ cầu, cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu. Chiều dài cầu vượt QL1 cũ và đường sắt ga Yên Viên | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 lần/1 cầu |
| KQ | 2. QL cầu Thạc Quả năm 2023 | |||
| 1 | Kiểm tra cầu. Chiều dài cầu Thạc Quả | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 lần/1 cầu |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mừa mưa bão. Chiều dài cầu Thạc Quả | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu/năm |
| 3 | Quản lý hồ sơ cầu, cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu. Chiều dài cầu Thạc Quả | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 lần/1 cầu |
| KR | 3. QL cầu Xuân Tảo năm 2023 | |||
| KS | 4. BDTX cầu có chiều dài >300m năm 2023 | |||
| 1 | Vệ sinh mặt cầu. Xe quét hút | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,428 | 1 km/lần |
| 2 | Vệ sinh mặt cầu. Xe rửa đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,107 | 1 km/lần |
| 3 | Vệ sinh khe co dãn thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.061,8 | 1m dài |
| 4 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 88 | m2 |
| 5 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 204,8 | m2 |
| 6 | Vệ sinh trụ cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.142,4 | m3 |
| 7 | Sửa chữa lan can cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,624 | 1m dài |
| 8 | Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng thép) 2 lớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 632,682 | 1m2 |
| 9 | Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 984,107 | 1m2 |
| 10 | Thay thế ống thoát nước các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,368 | 1 m/2 mối nối |
| 11 | Vệ sinh lan can cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 66,236 | 100m dài |
| 12 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn chiều dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 161,711 | 5m2 |
| 13 | Sơn vạch kẻ đường, gờ giảm tốc. Sơn bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,845 | m2 |
| 14 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu. Chiều dài cầu Thạc Quả | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,498 | cầu/năm |
| 15 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu. Chiều dài cầu vượt QL1 cũ và đường sắt ga Yên Viên | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,869 | Cầu/năm |
| KT | IV. Công tác quản lý, chăm sóc cây xanh năm 2023 | |||
| 1 | Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng bằng xe bồn 8m3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.721,02 | 100m2/ lần |
| 2 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao >=1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,778 | 100m2/ năm |
| KU | V. Công tác bảo trì, thắp sáng hệ thống điện chiếu sáng năm 2023 | |||
| 1 | Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.628 | 1 trạm/ngày |
| 2 | Duy trì choá đèn cao áp, kính đèn cao áp, chiều cao cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 234,9 | 1 bộ |
| 3 | Quản lý, kiểm tra trạm biến thế đèn công cộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,4 | 1 trạm/ngày |
| KV | VI. Công tác quản lý , đảm bảo giao thông năm 2023 | |||
| 1 | Điều hành giao thông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,026 | Công/năm |
| 2 | Đảm bảo giao thông trong thời gian thi công, kiểm tra. Thời gian thực hiện ≤1 ca | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Lần |
| 3 | Bảo vệ hiện trường, điều tiết giao thông phạm vi hiện trường cứu hộ, cứu nạn. Thời gian thực hiện ≤ 1/4 ca | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | Vụ |
| 4 | Bảo vệ hiện trường, điều tiết giao thông phạm vi hiện trường cứu hộ, cứu nạn. Thời gian thực hiện ≤ 1/2 ca | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Vụ |
| 5 | Bảo vệ hiện trường, điều tiết giao thông phạm vi hiện trường cứu hộ, cứu nạn. Thời gian thực hiện ≤ 3/4 ca | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Vụ |
| 6 | Bảo vệ hiện trường, điều tiết giao thông phạm vi hiện trường cứu hộ, cứu nạn. Thời gian thực hiện 1 ca | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Vụ |
| 7 | Hỗ trợ cứu hộ (xác minh thông tin, mở và đóng các điểm quay đầu đổi chiều khẩn cấp trên dải phân cách giữa). Thời gian thực hiện ≤ 1/4 ca | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | Vụ |
| 8 | Hỗ trợ cứu hộ (xác minh thông tin, mở và đóng các điểm quay đầu đổi chiều khẩn cấp trên dải phân cách giữa). Thời gian thực hiện ≤ 1/2 ca | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Vụ |
| 9 | Dọn dẹp, vệ sinh hiện trường sau cứu hộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2 | Vụ |
| KW | VII. Trực chốt ĐBGT năm 2023 | |||
| 1 | Rào chắn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | Cái |
| 2 | Biển tròn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5 | Cái |
| 3 | Biển chỉ dẫn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | Cái |
| 4 | Chóp cao su | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | Cái |
| 5 | Bình cứu hỏa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | Cái |
| 6 | Nhân công trực chốt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.095 | Công |
| KX | B. Bắc Ninh (Km1 - Km1+847; Km2+460 - Km3+050; Km13+580 - Km20+340) năm 2023 | |||
| KY | I. Đường BTN 4 làn xe, đường cấp I ĐB năm 2023 | |||
| KZ | I.1. Công tác quản lý đường năm 2023 | |||
| 1 | Quản lý hồ sơ kết cấu hạ tầng đường cao tốc. Quản lý (50km/năm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,136 | 50km/năm |
| 2 | Quản lý hành lang an toàn đường cao tốc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,136 | 50km/năm |
| 3 | Tuần đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 149,17 | 100km/1 chiều/1 lần |
| 4 | Kiểm tra ban đầu, kiểm tra định kỳ, kiểm tra đột xuất | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,907 | 100 km/1 chiều/1 lần |
| LA | I.2. BDTX mặt đường năm 2023 | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường. Xe quét hút | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 326,949 | 1 km/lần |
| 2 | Vệ sinh mặt đường. Xe rửa đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 326,949 | 1 km/lần |
| 3 | Sửa chữa biến dạng bề mặt vệt hằn bánh xe; bề mặt bị làn sóng, xô dồn; biến dạng đẩy, trượt trồi; bong tróc rời rạc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,811 | 10m2 |
| 4 | Sửa chữa hư hỏng ổ gà. Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,811 | 10m2 |
| LB | I.3. BDTX hệ thống ATGT năm 2023 | |||
| 1 | Vệ sinh cống chui dân sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 99,302 | 10m2 |
| 2 | Sơn cột biển báo. Sơn 2 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 129,178 | m2 |
| 3 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,408 | cột biển báo |
| 4 | Thay thế, bổ sung biển báo các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,513 | biển báo |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,175 | Cột biển báo |
| 6 | Vệ sinh màng phản quang biển báo (biển báo dưới đất) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 360,209 | m2 |
| 7 | Thay thế màng phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,338 | m2 |
| 8 | Vệ sinh mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 717,33 | 20 mắt |
| 9 | Sơn vạch kẻ đường, gờ giảm tốc. Sơn bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 95,36 | m2 |
| 10 | Thay thế tôn lượn sóng. Thay toàn bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,981 | tấm |
| 11 | Vệ sinh dải phân cách | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 287,757 | 100m |
| 12 | Thay thế hàng rào | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,903 | 1 hàng rào |
| LC | I.4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước năm 2023 | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,246 | m3 |
| 2 | Bạt lề đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,065 | 100 m |
| 3 | Bạt lề đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 58,238 | 100 m |
| 4 | Cắt cỏ lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 514,787 | 100m2/lần |
| 5 | Cắt cỏ lề dải phân cách giữa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.474,813 | 100m2/lần |
| 6 | Phát quang cây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,898 | 1km/lần |
| 7 | Vét rãnh siêu cao bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 163,582 | 10m |
| 8 | Vét rãnh trên GPC giữa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.354,655 | 10m |
| 9 | Vét rãnh rãnh biên (10%) bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 84,372 | 10m |
| 10 | Vét rãnh rãnh biên (90%) bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 759,35 | 10m |
| 11 | Bổ sung nắp rãnh bê tông(Thay thế tấm đan rãnh hình thang). | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,143 | 1 nắp tấm |
| 12 | Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø ≥ 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4.082,471 | 1 m dài cống/lần |
| 13 | Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 847,594 | 1 m dài cống/lần |
| LD | II. Đường BTN 2 làn xe, đường cấp I ĐB năm 2023 | |||
| LE | II.1. Công tác quản lý đường năm 2023 | |||
| 1 | Quản lý hồ sơ kết cấu hạ tầng đường cao tốc. Quản lý (50km/năm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,062 | 50km/năm |
| 2 | Quản lý hành lang an toàn đường cao tốc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,062 | 50km/năm |
| 3 | Tuần đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34,147 | 100km/1 chiều/1 lần |
| 4 | Kiểm tra ban đầu, kiểm tra định kỳ, kiểm tra đột xuất | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,437 | 100 km/1 chiều/1 lần |
| LF | II.2. BDTX mặt đường năm 2023 | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường. Xe quét hút | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 149,687 | 1 km/lần |
| 2 | Vệ sinh mặt đường. Xe rửa đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 149,687 | 1 km/lần |
| 3 | Sửa chữa biến dạng bề mặt vệt hằn bánh xe; bề mặt bị làn sóng, xô dồn; biến dạng đẩy, trượt trồi; bong tróc rời rạc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,428 | 10m2 |
| 4 | Sửa chữa hư hỏng ổ gà. Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,856 | 10m2 |
| LG | II.3. BDTX hệ thống ATGT năm 2023 | |||
| 1 | Sơn cột biển báo. Sơn 2 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 185,814 | m2 |
| 2 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,676 | cột biển báo |
| 3 | Thay thế, bổ sung biển báo các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,564 | biển báo |
| 4 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,38 | Cột biển báo |
| 5 | Vệ sinh màng phản quang biển báo (biển báo dưới đất) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 325,248 | m2 |
| 6 | Thay thế màng phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,851 | m2 |
| 7 | Vệ sinh mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 217,6 | 20 mắt |
| 8 | Thay thế mắt phản quang. Thay thế (1 mắt) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,944 | mắt |
| 9 | Sơn vạch kẻ đường, gờ giảm tốc. Sơn bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49,896 | m2 |
| 10 | Thay thế tôn lượn sóng. Thay toàn bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,84 | tấm |
| 11 | Vệ sinh dải phân cách | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 164,153 | 100m |
| 12 | Thay thế hàng rào | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,07 | 1 hàng rào |
| 13 | Vệ sinh màng phản quang biển báo (biển báo trên GLM và cánh hẫng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 71,764 | m2 |
| LH | II.4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước năm 2023 | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,474 | m3 |
| 2 | Bạt lề đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,403 | 100 m |
| 3 | Bạt lề đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,663 | 100 m |
| 4 | Phát quang cây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,99 | 1km/lần |
| 5 | Vét rãnh rãnh biên (10%) bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,948 | 10m |
| 6 | Vét rãnh rãnh biên (90%) bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 143,529 | 10m |
| 7 | Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø ≥ 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 176,48 | 1 m dài cống/lần |
| 8 | Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 367,614 | 1 m dài cống/lần |
| LI | III. Công tác QL, BDTX cầu năm 2023 | |||
| LJ | III.1. QL, BDTX cầu có chiều dài ≤300m năm 2023 | |||
| LK | 1. QL cầu có chiều dài ≤50m năm 2023 | |||
| 1 | Kiểm tra cầu. Chiều dài cầu (m) ≤50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 lần/1 cầu |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mừa mưa bão. Chiều dài cầu (m) ≤50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu/năm |
| 3 | Quản lý hồ sơ cầu, cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu. Chiều dài cầu (m) ≤50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 lần/1 cầu |
| LL | 2. QL cầu có chiều dài 50-≤100 năm 2023 | |||
| LM | 3. QL cầu có chiều dài 100-≤200 năm 2023 | |||
| 1 | Kiểm tra cầu. Chiều dài cầu (m) 100-≤200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 lần/1 cầu |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mừa mưa bão. Chiều dài cầu (m) 100-≤200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cầu/năm |
| 3 | Quản lý hồ sơ cầu, cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu. Chiều dài cầu (m) 100-≤200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 lần/1 cầu |
| LN | 4. QL cầu có chiều dài cầu (m) 200-≤300 năm 2023 | |||
| 1 | Kiểm tra cầu. Chiều dài cầu (m) 200-≤300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 lần/1 cầu |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mừa mưa bão. Chiều dài cầu (m) 200-≤300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu/năm |
| 3 | Quản lý hồ sơ cầu, cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu. Chiều dài cầu (m) 200-≤300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 lần/1 cầu |
| LO | 5. BDTX cầu có chiều dài ≤300m năm 2023 | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường. Xe quét hút | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,168 | 1 km/lần |
| 2 | Vệ sinh mặt đường. Xe rửa đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,292 | 1 km/lần |
| 3 | Vệ sinh khe co dãn thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 998,76 | 1m dài |
| 4 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 176 | m2 |
| 5 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 300,8 | m2 |
| 6 | Vệ sinh trụ cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 688 | m3 |
| 7 | Sửa chữa lan can cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,562 | 1m dài |
| 8 | Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng thép) 2 lớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 395,804 | 1m2 |
| 9 | Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 722,262 | 1m2 |
| 10 | Thay thế ống thoát nước các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,846 | 1 m/2 mối nối |
| 11 | Vệ sinh lan can cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,905 | 100m dài |
| 12 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn chiều dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 89,578 | 5m2 |
| 13 | Sơn vạch kẻ đường, gờ giảm tốc. Sơn bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,153 | m2 |
| LP | III.2. QL, BDTX cầu có chiều dài >300m năm 2023 | |||
| LQ | 1. QL cầu Xuân Tảo năm 2023 | |||
| 1 | Kiểm tra cầu. Chiều dài cầu Xuân Tảo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 lần/1 cầu |
| 2 | Quản lý hồ sơ cầu, cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu. Chiều dài cầu Xuân Tảo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 lần/1 cầu |
| 3 | Kiểm tra trước và sau mừa mưa bão. Chiều dài cầu Xuân Tảo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu/năm |
| LR | 2. BDTX cầu có chiều dài >300m năm 2023 | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường. Xe quét hút | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,329 | 1 km/lần |
| 2 | Vệ sinh mặt đường. Xe rửa đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,332 | 1 km/lần |
| 3 | Vệ sinh khe co dãn thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 246,4 | 1m dài |
| 4 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | m2 |
| 5 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 102,4 | m2 |
| 6 | Vệ sinh trụ cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 924,8 | m3 |
| 7 | Sửa chữa lan can cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,212 | 1m dài |
| 8 | Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng thép) 2 lớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 688,927 | 1m2 |
| 9 | Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 714,396 | 1m2 |
| 10 | Thay thế ống thoát nước các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,874 | 1 m/2 mối nối |
| 11 | Vệ sinh lan can cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48,083 | 100m dài |
| 12 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn chiều dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,55 | 5m2 |
| 13 | Sơn vạch kẻ đường, gờ giảm tốc. Sơn bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,22 | m2 |
| 14 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu. Chiều dài cầu Xuân Tảo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | cầu/năm |
| LS | IV. Công tác quản lý, chăm sóc cây xanh năm 2023 | |||
| 1 | Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng bằng xe bồn 8m3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.499 | 100m2/ lần |
| 2 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao >=1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,462 | 100m2/ năm |
| LT | V. Công tác bảo trì, thắp sáng hệ thống điện chiếu sáng năm 2023 | |||
| 1 | Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.120,75 | 1 trạm/ngày |
| 2 | Duy trì choá đèn cao áp, kính đèn cao áp, chiều cao cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 287,1 | 1 bộ |
| 3 | Quản lý, kiểm tra trạm biến thế đèn công cộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6 | 1 trạm/ngày |
| LU | VI. Công tác quản lý, đảm bảo giao thông năm 2023 | |||
| 1 | Điều hành giao thông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,026 | Công/năm |
| 2 | Đảm bảo giao thông trong thời gian thi công, kiểm tra. Thời gian thực hiện ≤1 ca | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Lần |
| 3 | Bảo vệ hiện trường, điều tiết giao thông phạm vi hiện trường cứu hộ, cứu nạn. Thời gian thực hiện ≤ 1/4 ca | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Vụ |
| 4 | Bảo vệ hiện trường, điều tiết giao thông phạm vi hiện trường cứu hộ, cứu nạn. Thời gian thực hiện ≤ 1/2 ca | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Vụ |
| 5 | Bảo vệ hiện trường, điều tiết giao thông phạm vi hiện trường cứu hộ, cứu nạn. Thời gian thực hiện ≤ 3/4 ca | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Vụ |
| 6 | Bảo vệ hiện trường, điều tiết giao thông phạm vi hiện trường cứu hộ, cứu nạn. Thời gian thực hiện 1 ca | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Vụ |
| 7 | Hỗ trợ cứu hộ (xác minh thông tin, mở và đóng các điểm quay đầu đổi chiều khẩn cấp trên dải phân cách giữa). Thời gian thực hiện ≤ 1/4 ca | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | Vụ |
| 8 | Hỗ trợ cứu hộ (xác minh thông tin, mở và đóng các điểm quay đầu đổi chiều khẩn cấp trên dải phân cách giữa). Thời gian thực hiện ≤ 1/2 ca | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Vụ |
| 9 | Dọn dẹp, vệ sinh hiện trường sau cứu hộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5 | Vụ |
| LV | VII. Trực chốt ĐBGT năm 2023 | |||
| 1 | Nhân công trực chốt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.190 | Công |
| LW | C. Sóc Sơn (Km 20+340 - Km 32+125) năm 2023 | |||
| LX | I. Đường BTN 4 làn xe, đường cấp I ĐB năm 2023 | |||
| LY | I.1. Công tác quản lý đường năm 2023 | |||
| 1 | Quản lý hồ sơ kết cấu hạ tầng đường cao tốc. Quản lý (50km/năm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,232 | 50km/năm |
| 2 | Quản lý hành lang an toàn đường cao tốc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,232 | 50km/năm |
| 3 | Tuần đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 253,978 | 100km/1 chiều/1 lần |
| 4 | Kiểm tra ban đầu, kiểm tra định kỳ, kiểm tra đột xuất | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,247 | 100 km/1 chiều/1 lần |
| LZ | I,2. BDTX mặt đường năm 2023 | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường. Xe quét hút | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 556,664 | 1 km/lần |
| 2 | Vệ sinh mặt đường. Xe rửa đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 556,664 | 1 km/lần |
| 3 | Sửa chữa biến dạng bề mặt vệt hằn bánh xe; bề mặt bị làn sóng, xô dồn; biến dạng đẩy, trượt trồi; bong tróc rời rạc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34,912 | 10m2 |
| 4 | Sửa chữa hư hỏng ổ gà. Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34,912 | 10m2 |
| MA | I.3. BDTX hệ thống ATGT năm 2023 | |||
| 1 | Vệ sinh cống chui dân sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 67,114 | 10m2 |
| 2 | Sơn cột biển báo. Sơn 2 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,486 | m2 |
| 3 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,158 | cột biển báo |
| 4 | Thay thế, bổ sung biển báo các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,56 | biển báo |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | Cột biển báo |
| 6 | Vệ sinh màng phản quang biển báo (biển báo dưới đất) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 603,312 | m2 |
| 7 | Thay thế màng phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34,484 | m2 |
| 8 | Vệ sinh mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.060,173 | 20 mắt |
| 9 | Sơn vạch kẻ đường, gờ giảm tốc. Sơn bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 162,36 | m2 |
| 10 | Thay thế tôn lượn sóng. Thay toàn bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,325 | tấm |
| 11 | Vệ sinh dải phân cách | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 447,92 | 100m |
| 12 | Thay thế hàng rào | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,59 | 1 hàng rào |
| 13 | Vệ sinh màng phản quang biển báo (biển báo trên GLM và cánh hẫng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 81,43 | m2 |
| MB | I.4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước năm 2023 | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46,389 | m3 |
| 2 | Bạt lề đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,219 | 100 m |
| 3 | Bạt lề đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 99,156 | 100 m |
| 4 | Cắt cỏ lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 757,937 | 100m2/lần |
| 5 | Cắt cỏ lề dải phân cách giữa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6.618,056 | 100m2/lần |
| 6 | Phát quang cây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,555 | 1km/lần |
| 7 | Vét rãnh siêu cao bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80,465 | 10m |
| 8 | Vét rãnh trên GPC giữa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.012,48 | 10m |
| 9 | Vét rãnh rãnh biên (10%) bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 81,7 | 10m |
| 10 | Vét rãnh rãnh biên (90%) bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 735,3 | 10m |
| 11 | Bổ sung nắp rãnh bê tông(Thay thế tấm đan rãnh hình thang). | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,941 | 1 nắp tấm |
| 12 | Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø ≥ 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.608,68 | 1 m dài cống/lần |
| 13 | Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 938,88 | 1 m dài cống/lần |
| MC | II. Đường BTN 2 làn xe, đường cấp I ĐB năm 2023 | |||
| MD | II.1. Công tác quản lý đường năm 2023 | |||
| 1 | Quản lý hồ sơ kết cấu hạ tầng đường cao tốc. Quản lý (50km/năm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 50km/năm |
| 2 | Quản lý hành lang an toàn đường cao tốc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 50km/năm |
| 3 | Tuần đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,962 | 100km/1 chiều/1 lần |
| 4 | Kiểm tra ban đầu, kiểm tra định kỳ, kiểm tra đột xuất | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,281 | 100 km/1 chiều/1 lần |
| ME | II.2. BDTX mặt đường năm 2023 | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường. Xe quét hút | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 96,273 | 1 km/lần |
| 2 | Vệ sinh mặt đường. Xe rửa đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 96,273 | 1 km/lần |
| 3 | Sửa chữa biến dạng bề mặt vệt hằn bánh xe; bề mặt bị làn sóng, xô dồn; biến dạng đẩy, trượt trồi; bong tróc rời rạc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,696 | 10m2 |
| 4 | Sửa chữa hư hỏng ổ gà. Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,696 | 10m2 |
| MF | II.3. BDTX hệ thống ATGT năm 2023 | |||
| 1 | Sơn cột biển báo. Sơn 2 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,781 | m2 |
| 2 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,193 | cột biển báo |
| 3 | Thay thế, bổ sung biển báo các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,136 | biển báo |
| 4 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,106 | Cột biển báo |
| 5 | Vệ sinh màng phản quang biển báo (biển báo dưới đất) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 182,293 | m2 |
| 6 | Thay thế màng phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,115 | m2 |
| 7 | Vệ sinh mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 92,336 | 20 mắt |
| 8 | Thay thế mắt phản quang. Thay thế (1 mắt) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,617 | mắt |
| 9 | Sơn vạch kẻ đường, gờ giảm tốc. Sơn bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,08 | m2 |
| 10 | Thay thế tôn lượn sóng. Thay toàn bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,298 | tấm |
| 11 | Vệ sinh dải phân cách | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 79,087 | 100m |
| 12 | Thay thế hàng rào | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,336 | 1 hàng rào |
| MG | II.4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước năm 2023 | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,023 | m3 |
| 2 | Bạt lề đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,903 | 100 m |
| 3 | Bạt lề đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,149 | 100 m |
| 4 | Phát quang cây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,209 | 1km/lần |
| 5 | Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø ≥ 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 445,296 | 1 m dài cống/lần |
| MH | III. Công tác QL, BDTX cầu năm 2023 | |||
| MI | III.1. QL, BDTX cầu có chiều dài ≤300m năm 2023 | |||
| MJ | 1. QL cầu có chiều dài ≤50m năm 2023 | |||
| 1 | Kiểm tra cầu. Chiều dài cầu (m) ≤50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 lần/1 cầu |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mừa mưa bão. Chiều dài cầu (m) ≤50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cầu/năm |
| 3 | Quản lý hồ sơ cầu, cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu. Chiều dài cầu (m) ≤50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 lần/1 cầu |
| MK | 2. QL cầu có chiều dài 50-≤100 năm 2023 | |||
| 1 | Kiểm tra cầu. Chiều dài cầu (m) 50-≤100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 lần/1 cầu |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mừa mưa bão. Chiều dài cầu (m) 50-≤100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu/năm |
| 3 | Quản lý hồ sơ cầu, cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu. Chiều dài cầu (m) 50-≤100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 lần/1 cầu |
| ML | 3. QL cầu có chiều dài 100-≤200 năm 2023 | |||
| 1 | Kiểm tra cầu. Chiều dài cầu (m) 100-≤200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 lần/1 cầu |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mừa mưa bão. Chiều dài cầu (m) 100-≤200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu/năm |
| 3 | Quản lý hồ sơ cầu, cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu. Chiều dài cầu (m) 100-≤200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 lần/1 cầu |
| MM | 4. BDTX cầu có chiều dài ≤300m năm 2023 | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường. Xe quét hút | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,002 | 1 km/lần |
| 2 | Vệ sinh mặt đường. Xe rửa đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 km/lần |
| 3 | Vệ sinh khe co dãn thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 946 | 1m dài |
| 4 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 220 | m2 |
| 5 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 409,6 | m2 |
| 6 | Vệ sinh trụ cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 108,8 | m3 |
| 7 | Sửa chữa lan can cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,631 | 1m dài |
| 8 | Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng thép) 2 lớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 265,841 | 1m2 |
| 9 | Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 244,364 | 1m2 |
| 10 | Thay thế ống thoát nước các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,004 | 1 m/2 mối nối |
| 11 | Vệ sinh lan can cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,262 | 100m dài |
| 12 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn chiều dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48,007 | 5m2 |
| 13 | Sơn vạch kẻ đường, gờ giảm tốc. Sơn bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,001 | m2 |
| 14 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu. Chiều dài cầu (m) 100-≤200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | cầu/năm |
| MN | IV. Công tác quản lý, chăm sóc cây xanh năm 2023 | |||
| 1 | Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng bằng xe bồn 8m3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.918 | 100m2/ lần |
| 2 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao >=1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,403 | 100m2/ năm |
| MO | V. Công tác bảo trì, thắp sáng hệ thống điện chiếu sáng năm 2023 | |||
| 1 | Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 492,75 | 1 trạm/ngày |
| 2 | Duy trì choá đèn cao áp, kính đèn cao áp, chiều cao cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 279 | 1 bộ |
| 3 | Quản lý, kiểm tra trạm biến thế đèn công cộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6 | 1 trạm/ngày |
| MP | VI. Công tác quản lý , đảm bảo giao thông năm 2023 | |||
| 1 | Điều hành giao thông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,026 | Công/năm |
| 2 | Đảm bảo giao thông trong thời gian thi công, kiểm tra. Thời gian thực hiện ≤1 ca | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Lần |
| 3 | Bảo vệ hiện trường, điều tiết giao thông phạm vi hiện trường cứu hộ, cứu nạn. Thời gian thực hiện ≤ 1/4 ca | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,5 | Vụ |
| 4 | Bảo vệ hiện trường, điều tiết giao thông phạm vi hiện trường cứu hộ, cứu nạn. Thời gian thực hiện ≤ 1/2 ca | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Vụ |
| 5 | Bảo vệ hiện trường, điều tiết giao thông phạm vi hiện trường cứu hộ, cứu nạn. Thời gian thực hiện ≤ 3/4 ca | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Vụ |
| 6 | Bảo vệ hiện trường, điều tiết giao thông phạm vi hiện trường cứu hộ, cứu nạn. Thời gian thực hiện 1 ca | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Vụ |
| 7 | Hỗ trợ cứu hộ (xác minh thông tin, mở và đóng các điểm quay đầu đổi chiều khẩn cấp trên dải phân cách giữa). Thời gian thực hiện ≤ 1/4 ca | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Vụ |
| 8 | Hỗ trợ cứu hộ (xác minh thông tin, mở và đóng các điểm quay đầu đổi chiều khẩn cấp trên dải phân cách giữa). Thời gian thực hiện ≤ 1/2 ca | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Vụ |
| 9 | Dọn dẹp, vệ sinh hiện trường sau cứu hộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2 | Vụ |
| MQ | VII. Trực chốt ĐBGT năm 2023 | |||
| 1 | Nhân công trực chốt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.190 | Công |
| MR | D. Phổ Yên - Sóc Sơn (Km 32+125 - Km 55+800) năm 2023 | |||
| MS | I. Đường BTN 4 làn xe, đường cấp I ĐB năm 2023 | |||
| MT | I.1. Công tác quản lý đường năm 2023 | |||
| 1 | Quản lý hồ sơ kết cấu hạ tầng đường cao tốc. Quản lý (50km/năm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,448 | 50km/năm |
| 2 | Quản lý hành lang an toàn đường cao tốc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,448 | 50km/năm |
| 3 | Tuần đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 490,49 | 100km/1 chiều/1 lần |
| 4 | Kiểm tra ban đầu, kiểm tra định kỳ, kiểm tra đột xuất | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,271 | 100 km/1 chiều/1 lần |
| MU | I.2. BDTX mặt đường năm 2023 | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường. Xe quét hút | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.075,047 | 1 km/lần |
| 2 | Vệ sinh mặt đường. Xe rửa đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.075,047 | 1 km/lần |
| 3 | Sửa chữa biến dạng bề mặt vệt hằn bánh xe; bề mặt bị làn sóng, xô dồn; biến dạng đẩy, trượt trồi; bong tróc rời rạc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 67,423 | 10m2 |
| 4 | Sửa chữa hư hỏng ổ gà. Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 67,423 | 10m2 |
| MV | I.3. BDTX hệ thống ATGT năm 2023 | |||
| 1 | Vệ sinh cống chui dân sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 249,05 | 10m2 |
| 2 | Sơn cột biển báo. Sơn 2 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 267,327 | m2 |
| 3 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,56 | cột biển báo |
| 4 | Thay thế, bổ sung biển báo các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,161 | biển báo |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2 | Cột biển báo |
| 6 | Vệ sinh màng phản quang biển báo (biển báo dưới đất) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 871,591 | m2 |
| 7 | Thay thế màng phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 91,323 | m2 |
| 8 | Vệ sinh mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.193,147 | 20 mắt |
| 9 | Sơn vạch kẻ đường, gờ giảm tốc. Sơn bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 313,555 | m2 |
| 10 | Thay thế tôn lượn sóng. Thay toàn bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 78,085 | tấm |
| 11 | Vệ sinh dải phân cách | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 937,04 | 100m |
| 12 | Thay thế hàng rào | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 74,605 | 1 hàng rào |
| 13 | Vệ sinh màng phản quang biển báo (biển báo trên GLM và cánh hẫng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 954,875 | m2 |
| MW | I.4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước năm 2023 | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 89,587 | m3 |
| 2 | Bạt lề đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,079 | 100 m |
| 3 | Bạt lề đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 191,493 | 100 m |
| 4 | Cắt cỏ lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.688,328 | 100m2/lần |
| 5 | Cắt cỏ lề dải phân cách giữa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17.094,321 | 100m2/lần |
| 6 | Phát quang cây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,835 | 1km/lần |
| 7 | Vét rãnh siêu cao bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 214,89 | 10m |
| 8 | Vét rãnh trên GPC giữa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4.154,445 | 10m |
| 9 | Vét rãnh rãnh biên (10%) bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 295,957 | 10m |
| 10 | Vét rãnh rãnh biên (90%) bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.663,612 | 10m |
| 11 | Bổ sung nắp rãnh bê tông(Thay thế tấm đan rãnh hình thang). | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,206 | 1 nắp tấm |
| 12 | Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø ≥ 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8.175,118 | 1 m dài cống/lần |
| 13 | Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.892,616 | 1 m dài cống/lần |
| MX | II. Đường BTN 2 làn xe, đường cấp I ĐB năm 2023 | |||
| MY | II.1. Công tác quản lý đường năm 2023 | |||
| 1 | Quản lý hồ sơ kết cấu hạ tầng đường cao tốc. Quản lý (50km/năm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,037 | 50km/năm |
| 2 | Quản lý hành lang an toàn đường cao tốc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,037 | 50km/năm |
| 3 | Tuần đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,22 | 100km/1 chiều/1 lần |
| 4 | Kiểm tra ban đầu, kiểm tra định kỳ, kiểm tra đột xuất | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,259 | 100 km/1 chiều/1 lần |
| MZ | II.2. BDTX mặt đường năm 2023 | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường. Xe quét hút | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 88,633 | 1 km/lần |
| 2 | Vệ sinh mặt đường. Xe rửa đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 88,633 | 1 km/lần |
| 3 | Sửa chữa biến dạng bề mặt vệt hằn bánh xe; bề mặt bị làn sóng, xô dồn; biến dạng đẩy, trượt trồi; bong tróc rời rạc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,244 | 10m2 |
| 4 | Sửa chữa hư hỏng ổ gà. Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,244 | 10m2 |
| NA | II.3. BDTX hệ thống ATGT năm 2023 | |||
| 1 | Sơn cột biển báo. Sơn 2 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,81 | m2 |
| 2 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,266 | cột biển báo |
| 3 | Thay thế, bổ sung biển báo các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,216 | biển báo |
| 4 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,328 | Cột biển báo |
| 5 | Vệ sinh màng phản quang biển báo (biển báo dưới đất) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 223,658 | m2 |
| 6 | Thay thế màng phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,183 | m2 |
| 7 | Vệ sinh mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80,144 | 20 mắt |
| 8 | Thay thế mắt phản quang. Thay thế (1 mắt) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,994 | mắt |
| 9 | Sơn vạch kẻ đường, gờ giảm tốc. Sơn bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,544 | m2 |
| 10 | Thay thế tôn lượn sóng. Thay toàn bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,496 | tấm |
| 11 | Vệ sinh dải phân cách | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 59,895 | 100m |
| 12 | Thay thế hàng rào | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,155 | 1 hàng rào |
| NB | II.4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước năm 2023 | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,386 | m3 |
| 2 | Bạt lề đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,831 | 100 m |
| 3 | Bạt lề đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,788 | 100 m |
| 4 | Phát quang cây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,954 | 1km/lần |
| 5 | Vét rãnh rãnh biên (10%) bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,967 | 10m |
| 6 | Vét rãnh rãnh biên (90%) bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 152,699 | 10m |
| 7 | Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø ≥ 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 305,676 | 1 m dài cống/lần |
| NC | III. Công tác QL, BDTX cầu năm 2023 | |||
| ND | III.1. QL, BDTX cầu có chiều dài ≤300m năm 2023 | |||
| NE | 1. QL cầu có chiều dài ≤50m năm 2023 | |||
| 1 | Kiểm tra cầu. Chiều dài cầu (m) ≤50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 lần/1 cầu |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mừa mưa bão. Chiều dài cầu (m) ≤50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu/năm |
| 3 | Quản lý hồ sơ cầu, cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu. Chiều dài cầu (m) ≤50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 lần/1 cầu |
| NF | 2. QL cầu có chiều dài 50-≤100 năm 2023 | |||
| 1 | Kiểm tra cầu. Chiều dài cầu (m) 50-≤100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 lần/1 cầu |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mừa mưa bão. Chiều dài cầu (m) 50-≤100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cầu/năm |
| 3 | Quản lý hồ sơ cầu, cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu. Chiều dài cầu (m) 50-≤100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 lần/1 cầu |
| NG | 3. QL cầu có chiều dài 100-≤200 năm 2023 | |||
| 1 | Kiểm tra cầu. Chiều dài cầu (m) 100-≤200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 lần/1 cầu |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mừa mưa bão. Chiều dài cầu (m) 100-≤200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cầu/năm |
| 3 | Quản lý hồ sơ cầu, cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu. Chiều dài cầu (m) 100-≤200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 lần/1 cầu |
| NH | 4. QL cầu có chiều dài cầu (m) 200-≤300 năm 2023 | |||
| 1 | Kiểm tra cầu. Chiều dài cầu (m) 200-≤300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 lần/1 cầu |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mừa mưa bão. Chiều dài cầu (m) 200-≤300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu/năm |
| 3 | Quản lý hồ sơ cầu, cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu. Chiều dài cầu (m) 200-≤300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 lần/1 cầu |
| NI | 5. BDTX cầu có chiều dài ≤300m năm 2023 | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường. Xe quét hút | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41,032 | 1 km/lần |
| 2 | Vệ sinh mặt đường. Xe rửa đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,258 | 1 km/lần |
| 3 | Vệ sinh khe co dãn thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.022,468 | 1m dài |
| 4 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 352 | m2 |
| 5 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 806,4 | m2 |
| 6 | Sửa chữa lan can cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,329 | 1m dài |
| 7 | Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng thép) 2 lớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 509,035 | 1m2 |
| 8 | Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 791,78 | 1m2 |
| 9 | Thay thế ống thoát nước các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,708 | 1 m/2 mối nối |
| 10 | Vệ sinh lan can cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 53,292 | 100m dài |
| 11 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn chiều dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 109,279 | 5m2 |
| 12 | Sơn vạch kẻ đường, gờ giảm tốc. Sơn bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,097 | m2 |
| 13 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu. Chiều dài cầu (m) 200-≤300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,167 | cầu/năm |
| 14 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu. Chiều dài cầu (m) 50-≤100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,136 | cầu/năm |
| NJ | IV. Công tác quản lý, chăm sóc cây xanh năm 2023 | |||
| 1 | Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng bằng xe bồn 8m3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6.730,02 | 100m2/ lần |
| 2 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao >=1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,176 | 100m2/ năm |
| NK | V. Công tác bảo trì, thắp sáng hệ thống điện chiếu sáng năm 2023 | |||
| 1 | Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.314 | 1 trạm/ngày |
| 2 | Duy trì choá đèn cao áp, kính đèn cao áp, chiều cao cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 408,6 | 1 bộ |
| 3 | Quản lý, kiểm tra trạm biến thế đèn công cộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6 | 1 trạm/ngày |
| NL | VI. Công tác quản lý , đảm bảo giao thông năm 2023 | |||
| 1 | Điều hành giao thông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,026 | Công/năm |
| 2 | Đảm bảo giao thông trong thời gian thi công, kiểm tra. Thời gian thực hiện ≤1 ca | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Lần |
| 3 | Bảo vệ hiện trường, điều tiết giao thông phạm vi hiện trường cứu hộ, cứu nạn. Thời gian thực hiện ≤ 1/4 ca | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,5 | Vụ |
| 4 | Bảo vệ hiện trường, điều tiết giao thông phạm vi hiện trường cứu hộ, cứu nạn. Thời gian thực hiện ≤ 1/2 ca | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Vụ |
| 5 | Bảo vệ hiện trường, điều tiết giao thông phạm vi hiện trường cứu hộ, cứu nạn. Thời gian thực hiện ≤ 3/4 ca | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Vụ |
| 6 | Bảo vệ hiện trường, điều tiết giao thông phạm vi hiện trường cứu hộ, cứu nạn. Thời gian thực hiện 1 ca | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Vụ |
| 7 | Hỗ trợ cứu hộ (xác minh thông tin, mở và đóng các điểm quay đầu đổi chiều khẩn cấp trên dải phân cách giữa). Thời gian thực hiện ≤ 1/4 ca | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Vụ |
| 8 | Hỗ trợ cứu hộ (xác minh thông tin, mở và đóng các điểm quay đầu đổi chiều khẩn cấp trên dải phân cách giữa). Thời gian thực hiện ≤ 1/2 ca | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Vụ |
| 9 | Dọn dẹp, vệ sinh hiện trường sau cứu hộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4 | Vụ |
| NM | VII. Trực chốt ĐBGT năm 2023 | |||
| 1 | Nhân công trực chốt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4.380 | Công |
| NN | E. Thành phố Thái Nguyên (Km55+800 - Km69+158) năm 2023 | |||
| NO | I. Đường BTN 4 làn xe, đường cấp I ĐB năm 2023 | |||
| NP | I.1. Công tác quản lý đường năm 2023 | |||
| 1 | Quản lý hồ sơ kết cấu hạ tầng đường cao tốc. Quản lý (50km/năm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,145 | 50km/năm |
| 2 | Quản lý hành lang an toàn đường cao tốc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,145 | 50km/năm |
| 3 | Tuần đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 158,505 | 100km/1 chiều/1 lần |
| 4 | Kiểm tra ban đầu, kiểm tra định kỳ, kiểm tra đột xuất | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,027 | 100 km/1 chiều/1 lần |
| NQ | I.2. BDTX mặt đường năm 2023 | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường. Xe quét hút | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 347,407 | 1 km/lần |
| 2 | Vệ sinh mặt đường. Xe rửa đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 347,407 | 1 km/lần |
| 3 | Sửa chữa biến dạng bề mặt vệt hằn bánh xe; bề mặt bị làn sóng, xô dồn; biến dạng đẩy, trượt trồi; bong tróc rời rạc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,176 | 10m2 |
| 4 | Sửa chữa hư hỏng ổ gà. Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,176 | 10m2 |
| NR | I.3. BDTX hệ thống ATGT năm 2023 | |||
| 1 | Vệ sinh cống chui dân sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 69,569 | 10m2 |
| 2 | Sơn cột biển báo. Sơn 2 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,136 | m2 |
| 3 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,095 | cột biển báo |
| 4 | Thay thế, bổ sung biển báo các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | biển báo |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,54 | Cột biển báo |
| 6 | Vệ sinh màng phản quang biển báo (biển báo dưới đất) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 149,499 | m2 |
| 7 | Thay thế màng phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,827 | m2 |
| 8 | Vệ sinh mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 557,013 | 20 mắt |
| 9 | Sơn vạch kẻ đường, gờ giảm tốc. Sơn bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 101,327 | m2 |
| 10 | Thay thế tôn lượn sóng. Thay toàn bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,835 | tấm |
| 11 | Vệ sinh dải phân cách | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 238 | 100m |
| 12 | Thay thế hàng rào | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,955 | 1 hàng rào |
| 13 | Vệ sinh màng phản quang biển báo (biển báo trên GLM và cánh hẫng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 107,044 | m2 |
| NS | I.4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước năm 2023 | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,951 | m3 |
| 2 | Bạt lề đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,257 | 100 m |
| 3 | Bạt lề đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 61,882 | 100 m |
| 4 | Cắt cỏ lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 428,4 | 100m2/lần |
| 5 | Cắt cỏ lề dải phân cách giữa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4.337,55 | 100m2/lần |
| 6 | Phát quang cây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,58 | 1km/lần |
| 7 | Vét rãnh siêu cao bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54,72 | 10m |
| 8 | Vét rãnh trên GPC giữa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 987,05 | 10m |
| 9 | Vét rãnh rãnh biên (10%) bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 69,16 | 10m |
| 10 | Vét rãnh rãnh biên (90%) bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 622,44 | 10m |
| 11 | Bổ sung nắp rãnh bê tông(Thay thế tấm đan rãnh hình thang). | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4 | 1 nắp tấm |
| 12 | Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø ≥ 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.144,526 | 1 m dài cống/lần |
| 13 | Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 420,11 | 1 m dài cống/lần |
| NT | II. Đường BTN 2 làn xe, đường cấp I ĐB năm 2023 | |||
| NU | II.1. Công tác quản lý đường năm 2023 | |||
| 1 | Quản lý hồ sơ kết cấu hạ tầng đường cao tốc. Quản lý (50km/năm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 50km/năm |
| 2 | Quản lý hành lang an toàn đường cao tốc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 50km/năm |
| 3 | Tuần đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,142 | 100km/1 chiều/1 lần |
| 4 | Kiểm tra ban đầu, kiểm tra định kỳ, kiểm tra đột xuất | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,142 | 100 km/1 chiều/1 lần |
| NV | II.2. BDTX mặt đường năm 2023 | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường. Xe quét hút | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48,842 | 1 km/lần |
| 2 | Vệ sinh mặt đường. Xe rửa đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48,842 | 1 km/lần |
| 3 | Sửa chữa biến dạng bề mặt vệt hằn bánh xe; bề mặt bị làn sóng, xô dồn; biến dạng đẩy, trượt trồi; bong tróc rời rạc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,89 | 10m2 |
| 4 | Sửa chữa hư hỏng ổ gà. Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,89 | 10m2 |
| NW | II.3. BDTX hệ thống ATGT năm 2023 | |||
| 1 | Sơn cột biển báo. Sơn 2 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,558 | m2 |
| 2 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | cột biển báo |
| 3 | Thay thế, bổ sung biển báo các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,053 | biển báo |
| 4 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,06 | Cột biển báo |
| 5 | Vệ sinh màng phản quang biển báo (biển báo dưới đất) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 169,243 | m2 |
| 6 | Thay thế màng phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,512 | m2 |
| 7 | Vệ sinh mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | 20 mắt |
| 8 | Thay thế mắt phản quang. Thay thế (1 mắt) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,385 | mắt |
| 9 | Sơn vạch kẻ đường, gờ giảm tốc. Sơn bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,175 | m2 |
| 10 | Thay thế tôn lượn sóng. Thay toàn bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,385 | tấm |
| 11 | Vệ sinh dải phân cách | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 57,236 | 100m |
| 12 | Thay thế hàng rào | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,392 | 1 hàng rào |
| 13 | Vệ sinh màng phản quang biển báo (biển báo trên GLM và cánh hẫng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | m2 |
| NX | II.4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước năm 2023 | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,07 | m3 |
| 2 | Bạt lề đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,458 | 100 m |
| 3 | Bạt lề đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,7 | 100 m |
| 4 | Phát quang cây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,628 | 1km/lần |
| 5 | Vét rãnh rãnh biên (10%) bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,444 | 10m |
| 6 | Vét rãnh rãnh biên (90%) bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 255,996 | 10m |
| 7 | Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø ≥ 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 302,838 | 1 m dài cống/lần |
| 8 | Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 502,04 | 1 m dài cống/lần |
| NY | III. Công tác QL, BDTX cầu năm 2023 | |||
| NZ | III.1. QL, BDTX cầu có chiều dài ≤300m năm 2023 | |||
| OA | 1. QL cầu có chiều dài ≤50m năm 2023 | |||
| 1 | Kiểm tra cầu. Chiều dài cầu (m) ≤50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 lần/1 cầu |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mừa mưa bão. Chiều dài cầu (m) ≤50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu/năm |
| 3 | Quản lý hồ sơ cầu, cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu. Chiều dài cầu (m) ≤50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 lần/1 cầu |
| OB | 2. QL cầu có chiều dài 50-≤100 năm 2023 | |||
| 1 | Kiểm tra cầu. Chiều dài cầu (m) 50-≤100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 lần/1 cầu |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mừa mưa bão. Chiều dài cầu (m) 50-≤100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu/năm |
| 3 | Quản lý hồ sơ cầu, cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu. Chiều dài cầu (m) 50-≤100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 lần/1 cầu |
| OC | 3. QL cầu có chiều dài 100-≤200 năm 2023 | |||
| OD | 4. QL cầu có chiều dài cầu (m) 200-≤300 năm 2023 | |||
| OE | 5. BDTX cầu có chiều dài ≤300m năm 2023 | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường. Xe quét hút | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,106 | 1 km/lần |
| 2 | Vệ sinh mặt đường. Xe rửa đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,527 | 1 km/lần |
| 3 | Vệ sinh khe co dãn thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 518,096 | 1m dài |
| 4 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 352 | m2 |
| 5 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 204,8 | m2 |
| 6 | Sửa chữa lan can cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,967 | 1m dài |
| 7 | Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng thép) 2 lớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 92,392 | 1m2 |
| 8 | Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 95,807 | 1m2 |
| 9 | Thay thế ống thoát nước các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,606 | 1 m/2 mối nối |
| 10 | Vệ sinh lan can cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,448 | 100m dài |
| 11 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn chiều dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,424 | 5m2 |
| 12 | Sơn vạch kẻ đường, gờ giảm tốc. Sơn bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,544 | m2 |
| 13 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu. Chiều dài cầu (m) -≤50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,399 | cầu/năm |
| OF | IV. Công tác quản lý, chăm sóc cây xanh năm 2023 | |||
| 1 | Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng bằng xe bồn 8m3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.174,82 | 100m2/ lần |
| 2 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao >=1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,105 | 100m2/ năm |
| OG | V. Công tác bảo trì, thắp sáng hệ thống điện chiếu sáng năm 2023 | |||
| 1 | Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 164,25 | 1 trạm/ngày |
| 2 | Duy trì choá đèn cao áp, kính đèn cao áp, chiều cao cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 127,8 | 1 bộ |
| 3 | Quản lý, kiểm tra trạm biến thế đèn công cộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8 | 1 trạm/ngày |
| OH | VI. Công tác quản lý , đảm bảo giao thông năm 2023 | |||
| 1 | Điều hành giao thông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,026 | Công/năm |
| 2 | Đảm bảo giao thông trong thời gian thi công, kiểm tra. Thời gian thực hiện ≤1 ca | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Lần |
| 3 | Bảo vệ hiện trường, điều tiết giao thông phạm vi hiện trường cứu hộ, cứu nạn. Thời gian thực hiện ≤ 1/4 ca | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,5 | Vụ |
| 4 | Bảo vệ hiện trường, điều tiết giao thông phạm vi hiện trường cứu hộ, cứu nạn. Thời gian thực hiện ≤ 1/2 ca | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Vụ |
| 5 | Bảo vệ hiện trường, điều tiết giao thông phạm vi hiện trường cứu hộ, cứu nạn. Thời gian thực hiện ≤ 3/4 ca | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5 | Vụ |
| 6 | Bảo vệ hiện trường, điều tiết giao thông phạm vi hiện trường cứu hộ, cứu nạn. Thời gian thực hiện 1 ca | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5 | Vụ |
| 7 | Hỗ trợ cứu hộ (xác minh thông tin, mở và đóng các điểm quay đầu đổi chiều khẩn cấp trên dải phân cách giữa). Thời gian thực hiện ≤ 1/4 ca | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Vụ |
| 8 | Hỗ trợ cứu hộ (xác minh thông tin, mở và đóng các điểm quay đầu đổi chiều khẩn cấp trên dải phân cách giữa). Thời gian thực hiện ≤ 1/2 ca | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | Vụ |
| 9 | Dọn dẹp, vệ sinh hiện trường sau cứu hộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8 | Vụ |
| OI | VII. Trực chốt ĐBGT năm 2023 | |||
| 1 | Nhân công trực chốt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.190 | Công |
| OJ | F. Tuyến tránh TP. Thái Nguyên+ nút giao thịnh Đán năm 2023 | |||
| OK | I. Đường BTN 4 làn xe, đường cấp I ĐB năm 2023 | |||
| OL | I.1. Công tác quản lý đường năm 2023 | |||
| 1 | Quản lý hồ sơ kết cấu hạ tầng đường cao tốc. Quản lý (50km/năm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,124 | 50km/năm |
| 2 | Quản lý hành lang an toàn đường cao tốc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,124 | 50km/năm |
| 3 | Tuần đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 135,955 | 100km/1 chiều/1 lần |
| 4 | Kiểm tra ban đầu, kiểm tra định kỳ, kiểm tra đột xuất | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,738 | 100 km/1 chiều/1 lần |
| OM | I.2. BDTX mặt đường năm 2023 | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường. Xe quét hút | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 297,984 | 1 km/lần |
| 2 | Vệ sinh mặt đường. Xe rửa đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 297,984 | 1 km/lần |
| 3 | Sửa chữa biến dạng bề mặt vệt hằn bánh xe; bề mặt bị làn sóng, xô dồn; biến dạng đẩy, trượt trồi; bong tróc rời rạc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,879 | 10m2 |
| 4 | Sửa chữa hư hỏng ổ gà. Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,879 | 10m2 |
| ON | I.3. BDTX hệ thống ATGT năm 2023 | |||
| 1 | Vệ sinh cống chui dân sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,68 | 10m2 |
| 2 | Sơn cột biển báo. Sơn 2 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 83,672 | m2 |
| 3 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,235 | cột biển báo |
| 4 | Thay thế, bổ sung biển báo các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,182 | biển báo |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,34 | Cột biển báo |
| 6 | Vệ sinh màng phản quang biển báo (biển báo dưới đất) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 198,479 | m2 |
| 7 | Thay thế màng phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,771 | m2 |
| 8 | Vệ sinh mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.240,96 | 20 mắt |
| 9 | Sơn vạch kẻ đường, gờ giảm tốc. Sơn bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 86,912 | m2 |
| 10 | Thay thế tôn lượn sóng. Thay toàn bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,07 | tấm |
| 11 | Vệ sinh dải phân cách | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 264,84 | 100m |
| 12 | Thay thế hàng rào | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,675 | 1 hàng rào |
| 13 | Vệ sinh màng phản quang biển báo (biển báo trên GLM và cánh hẫng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 356,94 | m2 |
| OO | I.4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước năm 2023 | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,832 | m3 |
| 2 | Bạt lề đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,794 | 100 m |
| 3 | Bạt lề đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 53,078 | 100 m |
| 4 | Cắt cỏ lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 478,8 | 100m2/lần |
| 5 | Cắt cỏ lề dải phân cách giữa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.097,9 | 100m2/lần |
| 6 | Phát quang cây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,933 | 1km/lần |
| 7 | Vét rãnh siêu cao bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46,935 | 10m |
| 8 | Vét rãnh rãnh biên (10%) bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 65,36 | 10m |
| 9 | Vét rãnh rãnh biên (90%) bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 588,24 | 10m |
| 10 | Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø ≥ 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.699,275 | 1 m dài cống/lần |
| OP | II. Đường BTN 2 làn xe, đường cấp I ĐB năm 2023 | |||
| OQ | II.1. Công tác quản lý đường năm 2023 | |||
| 1 | Quản lý hồ sơ kết cấu hạ tầng đường cao tốc. Quản lý (50km/năm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,016 | 50km/năm |
| 2 | Quản lý hành lang an toàn đường cao tốc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,016 | 50km/năm |
| 3 | Tuần đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,694 | 100km/1 chiều/1 lần |
| 4 | Kiểm tra ban đầu, kiểm tra định kỳ, kiểm tra đột xuất | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,111 | 100 km/1 chiều/1 lần |
| OR | II.2. BDTX mặt đường năm 2023 | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường. Xe quét hút | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,112 | 1 km/lần |
| 2 | Vệ sinh mặt đường. Xe rửa đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,112 | 1 km/lần |
| 3 | Sửa chữa biến dạng bề mặt vệt hằn bánh xe; bề mặt bị làn sóng, xô dồn; biến dạng đẩy, trượt trồi; bong tróc rời rạc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,255 | 10m2 |
| 4 | Sửa chữa hư hỏng ổ gà. Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,255 | 10m2 |
| OS | II.3. BDTX hệ thống ATGT năm 2023 | |||
| 1 | Sơn cột biển báo. Sơn 2 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,801 | m2 |
| 2 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,048 | cột biển báo |
| 3 | Thay thế, bổ sung biển báo các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,032 | biển báo |
| 4 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,64 | Cột biển báo |
| 5 | Vệ sinh màng phản quang biển báo (biển báo dưới đất) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 132,547 | m2 |
| 6 | Thay thế màng phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,389 | m2 |
| 7 | Sơn vạch kẻ đường, gờ giảm tốc. Sơn bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,94 | m2 |
| 8 | Thay thế hàng rào | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,101 | 1 hàng rào |
| 9 | Vệ sinh màng phản quang biển báo (biển báo trên GLM và cánh hẫng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,228 | m2 |
| OT | II.4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước năm 2023 | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,176 | m3 |
| 2 | Bạt lề đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,573 | 100 m |
| 3 | Bạt lề đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,789 | 100 m |
| 4 | Phát quang cây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,27 | 1km/lần |
| OU | III. Công tác QL, BDTX cầu năm 2023 | |||
| OV | III.1. QL, BDTX cầu có chiều dài ≤300m năm 2023 | |||
| OW | 1. QL cầu có chiều dài ≤50m năm 2023 | |||
| 1 | Kiểm tra cầu. Chiều dài cầu (m) ≤50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1 lần/1 cầu |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mừa mưa bão. Chiều dài cầu (m) ≤50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cầu/năm |
| 3 | Quản lý hồ sơ cầu, cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu. Chiều dài cầu (m) ≤50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1 lần/1 cầu |
| OX | 2. QL cầu có chiều dài 50-≤100 năm 2023 | |||
| OY | 3. QL cầu có chiều dài 100-≤200 năm 2023 | |||
| 1 | Kiểm tra cầu. Chiều dài cầu (m) 100-≤200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 lần/1 cầu |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mừa mưa bão. Chiều dài cầu (m) 100-≤200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu/năm |
| 3 | Quản lý hồ sơ cầu, cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu. Chiều dài cầu (m) 100-≤200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 lần/1 cầu |
| OZ | 4. QL cầu có chiều dài cầu (m) 200-≤300 năm 2023 | |||
| 1 | Kiểm tra cầu. Chiều dài cầu (m) 200-≤300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 lần/1 cầu |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mừa mưa bão. Chiều dài cầu (m) 200-≤300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu/năm |
| 3 | Quản lý hồ sơ cầu, cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu. Chiều dài cầu (m) 200-≤300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 lần/1 cầu |
| PA | 5. BDTX cầu có chiều dài ≤300m năm 2023 | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường. Xe quét hút | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,793 | 1 km/lần |
| 2 | Vệ sinh mặt đường. Xe rửa đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,448 | 1 km/lần |
| 3 | Vệ sinh khe co dãn thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.084 | 1m dài |
| 4 | Vệ sinh, bảo dưỡng khe co dãn cao su | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 585 | 1m dài |
| 5 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 352 | m2 |
| 6 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 433,6 | m2 |
| 7 | Sửa chữa lan can cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,242 | 1m dài |
| 8 | Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng thép) 2 lớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 691,747 | 1m2 |
| 9 | Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 717,32 | 1m2 |
| 10 | Thay thế ống thoát nước các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,806 | 1 m/2 mối nối |
| 11 | Vệ sinh lan can cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48,28 | 100m dài |
| 12 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn chiều dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 72,542 | 5m2 |
| 13 | Sơn vạch kẻ đường, gờ giảm tốc. Sơn bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,747 | m2 |
| 14 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu. Chiều dài cầu (m) 200-≤300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,161 | cầu/năm |
| 15 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu. Chiều dài cầu (m) 100-≤200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,166 | cầu/năm |
| 16 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu. Chiều dài cầu (m) -≤50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,075 | cầu/năm |
| PB | IV. Công tác quản lý, chăm sóc cây xanh năm 2023 | |||
| PC | V. Công tác bảo trì, thắp sáng hệ thống điện chiếu sáng năm 2023 | |||
| PD | VI. Công tác quản lý , đảm bảo giao thông năm 2023 | |||
| 1 | Điều hành giao thông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,026 | Công/năm |
| 2 | Đảm bảo giao thông trong thời gian thi công, kiểm tra. Thời gian thực hiện ≤1 ca | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Lần |
| 3 | Bảo vệ hiện trường, điều tiết giao thông phạm vi hiện trường cứu hộ, cứu nạn. Thời gian thực hiện ≤ 1/4 ca | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,5 | Vụ |
| 4 | Bảo vệ hiện trường, điều tiết giao thông phạm vi hiện trường cứu hộ, cứu nạn. Thời gian thực hiện ≤ 1/2 ca | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Vụ |
| 5 | Bảo vệ hiện trường, điều tiết giao thông phạm vi hiện trường cứu hộ, cứu nạn. Thời gian thực hiện ≤ 3/4 ca | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5 | Vụ |
| 6 | Bảo vệ hiện trường, điều tiết giao thông phạm vi hiện trường cứu hộ, cứu nạn. Thời gian thực hiện 1 ca | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5 | Vụ |
| 7 | Hỗ trợ cứu hộ (xác minh thông tin, mở và đóng các điểm quay đầu đổi chiều khẩn cấp trên dải phân cách giữa). Thời gian thực hiện ≤ 1/4 ca | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Vụ |
| 8 | Hỗ trợ cứu hộ (xác minh thông tin, mở và đóng các điểm quay đầu đổi chiều khẩn cấp trên dải phân cách giữa). Thời gian thực hiện ≤ 1/2 ca | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | Vụ |
| 9 | Dọn dẹp, vệ sinh hiện trường sau cứu hộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1 | Vụ |
| PE | VII. Trực chốt ĐBGT năm 2023 | |||
| 1 | Nhân công trực chốt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.285 | Công |
| PF | NĂM 2024 (TỪ 01/01/2024-31/03/2024) | |||
| PG | A. Gia Lâm - Đông Anh (Km0 - Km1; Km1+847 - Km2+460; Km3+050 - Km13+580) năm 2024 | |||
| PH | I. Đường BTN 4 làn xe, đường cấp I ĐB năm 2024 | |||
| PI | I.1 Công tác quản lý đường năm 2024 | |||
| 1 | Quản lý hồ sơ kết cấu hạ tầng đường cao tốc. Quản lý (50km/năm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,056 | 50km/năm |
| 2 | Quản lý hành lang an toàn đường cao tốc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,056 | 50km/năm |
| 3 | Tuần đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 61,105 | 100km/1 chiều/1 lần |
| 4 | Kiểm tra ban đầu, kiểm tra định kỳ, kiểm tra đột xuất | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,781 | 100 km/1 chiều/1 lần |
| 5 | Đếm xe bằng thủ công, trạm chính, đường cấp I-II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | lần/ trạm đếm |
| PJ | I.2 BDTX mặt đường năm 2024 | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường. Xe quét hút | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 133,929 | 1 km/lần |
| 2 | Vệ sinh mặt đường. Xe rửa đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 133,929 | 1 km/lần |
| 3 | Sửa chữa biến dạng bề mặt vệt hằn bánh xe; bề mặt bị làn sóng, xô dồn; biến dạng đẩy, trượt trồi; bong tróc rời rạc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,934 | 10m2 |
| 4 | Sửa chữa hư hỏng ổ gà. Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,934 | 10m2 |
| PK | I.3 BDTX hệ thống ATGT năm 2024 | |||
| 1 | Vệ sinh cống chui dân sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,697 | 10m2 |
| 2 | Sơn cột biển báo. Sơn 2 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,321 | m2 |
| 3 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,149 | cột biển báo |
| 4 | Thay thế, bổ sung biển báo các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,264 | biển báo |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,595 | Cột biển báo |
| 6 | Vệ sinh màng phản quang biển báo (biển báo dưới đất) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52,43 | m2 |
| 7 | Thay thế màng phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,297 | m2 |
| 8 | Vệ sinh mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 372,85 | 20 mắt |
| 9 | Sơn vạch kẻ đường, gờ giảm tốc. Sơn bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 55,804 | m2 |
| 10 | Thay thế tôn lượn sóng. Thay toàn bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,293 | tấm |
| 11 | Vệ sinh dải phân cách | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 111,51 | 100m |
| 12 | Thay thế hàng rào | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,971 | 1 hàng rào |
| PL | I.4 BDTX nền đường và hệ thống thoát nước năm 2024 | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,161 | m3 |
| 2 | Bạt lề đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,256 | 100 m |
| 3 | Bạt lề đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,856 | 100 m |
| 4 | Cắt cỏ lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 195,3 | 100m2/lần |
| 5 | Cắt cỏ lề dải phân cách giữa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.318,275 | 100m2/lần |
| 6 | Phát quang cây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,464 | 1km/lần |
| 7 | Vét rãnh siêu cao bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,96 | 10m |
| 8 | Vét rãnh trên GPC giữa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 514,03 | 10m |
| 9 | Vét rãnh rãnh biên (10%) bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,966 | 10m |
| 10 | Vét rãnh rãnh biên (90%) bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 116,697 | 10m |
| 11 | Bổ sung nắp rãnh bê tông(Thay thế tấm đan rãnh hình thang). | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,939 | 1 nắp tấm |
| 12 | Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø ≥ 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.134,932 | 1 m dài cống/lần |
| 13 | Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 146,293 | 1 m dài cống/lần |
| PM | II. Đường BTN 2 làn xe, đường cấp I ĐB năm 2024 | |||
| PN | II.1 Công tác quản lý đường năm 2024 | |||
| 1 | Quản lý hồ sơ kết cấu hạ tầng đường cao tốc. Quản lý (50km/năm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 50km/năm |
| 2 | Quản lý hành lang an toàn đường cao tốc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 50km/năm |
| 3 | Tuần đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,229 | 100km/1 chiều/1 lần |
| 4 | Kiểm tra ban đầu, kiểm tra định kỳ, kiểm tra đột xuất | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,067 | 100 km/1 chiều/1 lần |
| PO | II.2 BDTX mặt đường năm 2024 | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường. Xe quét hút | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,923 | 1 km/lần |
| 2 | Vệ sinh mặt đường. Xe rửa đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,923 | 1 km/lần |
| 3 | Sửa chữa biến dạng bề mặt vệt hằn bánh xe; bề mặt bị làn sóng, xô dồn; biến dạng đẩy, trượt trồi; bong tróc rời rạc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,356 | 10m2 |
| 4 | Sửa chữa hư hỏng ổ gà. Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,356 | 10m2 |
| PP | II.3 BDTX hệ thống ATGT năm 2024 | |||
| 1 | Sơn cột biển báo. Sơn 2 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,111 | m2 |
| 2 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,108 | cột biển báo |
| 3 | Thay thế, bổ sung biển báo các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,091 | biển báo |
| 4 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,43 | Cột biển báo |
| 5 | Vệ sinh màng phản quang biển báo (biển báo dưới đất) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34,927 | m2 |
| 6 | Thay thế màng phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,182 | m2 |
| 7 | Vệ sinh mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | 20 mắt |
| 8 | Thay thế mắt phản quang. Thay thế (1 mắt) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,67 | mắt |
| 9 | Sơn vạch kẻ đường, gờ giảm tốc. Sơn bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,551 | m2 |
| 10 | Thay thế tôn lượn sóng. Thay toàn bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,835 | tấm |
| 11 | Vệ sinh dải phân cách | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,05 | 100m |
| 12 | Thay thế hàng rào | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,592 | 1 hàng rào |
| 13 | Vệ sinh màng phản quang biển báo (biển báo trên GLM và cánh hẫng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34,927 | m2 |
| PQ | II.4 BDTX nền đường và hệ thống thoát nước năm 2024 | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,91 | m3 |
| 2 | Bạt lề đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,215 | 100 m |
| 3 | Bạt lề đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,083 | 100 m |
| 4 | Phát quang cây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,764 | 1km/lần |
| 5 | Vét rãnh rãnh biên (10%) bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,207 | 10m |
| 6 | Vét rãnh rãnh biên (90%) bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,867 | 10m |
| 7 | Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø ≥ 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,417 | 1 m dài cống/lần |
| 8 | Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,744 | 1 m dài cống/lần |
| PR | III Công tác QL, BDTX cầu năm 2024 | |||
| PS | II.1 QL, BDTX cầu có chiều dài ≤300m năm 2024 | |||
| PT | 1. QL cầu có chiều dài 100-≤200 năm 2024 | |||
| 1 | Kiểm tra cầu. Chiều dài cầu (m) 100-≤200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 1 lần/1 cầu |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mừa mưa bão. Chiều dài cầu (m) 100-≤200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | cầu/năm |
| 3 | Quản lý hồ sơ cầu, cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu. Chiều dài cầu (m) 100-≤200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 1 lần/1 cầu |
| PU | 2.BDTX cầu có chiều dài ≤300m năm 2024 | |||
| 1 | Vệ sinh mặt cầu. Xe quét hút | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,404 | 1 km/lần |
| 2 | Vệ sinh mặt cầu. Xe rửa đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,351 | 1 km/lần |
| 3 | Vệ sinh khe co dãn thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,71 | 1m dài |
| 4 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | m2 |
| 5 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,6 | m2 |
| 6 | Vệ sinh trụ cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,4 | m3 |
| 7 | Sửa chữa lan can cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,468 | 1m dài |
| 8 | Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng thép) 2 lớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,052 | 1m2 |
| 9 | Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34,767 | 1m2 |
| 10 | Thay thế ống thoát nước các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,151 | 1 m/2 mối nối |
| 11 | Vệ sinh lan can cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,17 | 100m dài |
| 12 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn chiều dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,984 | 5m2 |
| 13 | Sơn vạch kẻ đường, gờ giảm tốc. Sơn bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,585 | m2 |
| 14 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu. Chiều dài cầu (m) 100-≤200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,138 | cầu/năm |
| PV | III.2 QL, BDTX cầu có chiều dài >300m năm 2024 | |||
| PW | 1. QL cầu vượt QL1 cũ và đường sắt ga Yên Viên năm 2024 | |||
| 1 | Kiểm tra cầu. Chiều dài cầu vượt QL1 cũ và đường sắt ga Yên Viên | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 1 lần/1 cầu |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mừa mưa bão. Chiều dài cầu vượt QL1 cũ và đường sắt ga Yên Viên | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | cầu/năm |
| 3 | Quản lý hồ sơ cầu, cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu. Chiều dài cầu vượt QL1 cũ và đường sắt ga Yên Viên | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 1 lần/1 cầu |
| PX | 2. QL cầu Thạc Quả năm 2024 | |||
| 1 | Kiểm tra cầu. Chiều dài cầu Thạc Quả | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 1 lần/1 cầu |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mừa mưa bão. Chiều dài cầu Thạc Quả | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | cầu/năm |
| 3 | Quản lý hồ sơ cầu, cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu. Chiều dài cầu Thạc Quả | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 1 lần/1 cầu |
| PY | 3. QL cầu Xuân Tảo năm 2024 | |||
| PZ | II.2.4 BDTX cầu có chiều dài >300m năm 2024 | |||
| 1 | Vệ sinh mặt cầu. Xe quét hút | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,107 | 1 km/lần |
| 2 | Vệ sinh mặt cầu. Xe rửa đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,527 | 1 km/lần |
| 3 | Vệ sinh khe co dãn thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 515,45 | 1m dài |
| 4 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | m2 |
| 5 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 51,2 | m2 |
| 6 | Vệ sinh trụ cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 285,6 | m3 |
| 7 | Sửa chữa lan can cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,656 | 1m dài |
| 8 | Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng thép) 2 lớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 158,171 | 1m2 |
| 9 | Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 246,027 | 1m2 |
| 10 | Thay thế ống thoát nước các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,342 | 1 m/2 mối nối |
| 11 | Vệ sinh lan can cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,559 | 100m dài |
| 12 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn chiều dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,428 | 5m2 |
| 13 | Sơn vạch kẻ đường, gờ giảm tốc. Sơn bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,211 | m2 |
| 14 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu. Chiều dài cầu Thạc Quả | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,374 | cầu/năm |
| 15 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu. Chiều dài cầu vượt QL1 cũ và đường sắt ga Yên Viên | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,217 | Cầu/năm |
| QA | IV. Công tác quản lý, chăm sóc cây xanh năm 2024 | |||
| 1 | Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng bằng xe bồn 8m3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 930,255 | 100m2/ lần |
| 2 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao >=1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,945 | 100m2/ năm |
| QB | V. Công tác bảo trì, thắp sáng hệ thống điện chiếu sáng năm 2024 | |||
| 1 | Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 657 | 1 trạm/ngày |
| 2 | Duy trì choá đèn cao áp, kính đèn cao áp, chiều cao cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 58,725 | 1 bộ |
| 3 | Quản lý, kiểm tra trạm biến thế đèn công cộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | 1 trạm/ngày |
| QC | VI. Công tác quản lý , đảm bảo giao thông năm 2024 | |||
| 1 | Điều hành giao thông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,006 | Công/năm |
| 2 | Đảm bảo giao thông trong thời gian thi công, kiểm tra. Thời gian thực hiện ≤1 ca | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | Lần |
| 3 | Bảo vệ hiện trường, điều tiết giao thông phạm vi hiện trường cứu hộ, cứu nạn. Thời gian thực hiện ≤ 1/4 ca | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,75 | Vụ |
| 4 | Bảo vệ hiện trường, điều tiết giao thông phạm vi hiện trường cứu hộ, cứu nạn. Thời gian thực hiện ≤ 1/2 ca | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | Vụ |
| 5 | Bảo vệ hiện trường, điều tiết giao thông phạm vi hiện trường cứu hộ, cứu nạn. Thời gian thực hiện ≤ 3/4 ca | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Vụ |
| 6 | Bảo vệ hiện trường, điều tiết giao thông phạm vi hiện trường cứu hộ, cứu nạn. Thời gian thực hiện 1 ca | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Vụ |
| 7 | Hỗ trợ cứu hộ (xác minh thông tin, mở và đóng các điểm quay đầu đổi chiều khẩn cấp trên dải phân cách giữa). Thời gian thực hiện ≤ 1/4 ca | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,375 | Vụ |
| 8 | Hỗ trợ cứu hộ (xác minh thông tin, mở và đóng các điểm quay đầu đổi chiều khẩn cấp trên dải phân cách giữa). Thời gian thực hiện ≤ 1/2 ca | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | Vụ |
| 9 | Dọn dẹp, vệ sinh hiện trường sau cứu hộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,05 | Vụ |
| QD | VII. Trực chốt ĐBGT năm 2024 | |||
| 1 | Rào chắn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,375 | Cái |
| 2 | Biển tròn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,125 | Cái |
| 3 | Biển chỉ dẫn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,375 | Cái |
| 4 | Chóp cao su | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,75 | Cái |
| 5 | Bình cứu hỏa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,375 | Cái |
| 6 | Nhân công trực chốt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 273,75 | Công |
| QE | B. Bắc Ninh (Km1 - Km1+847; Km2+460 - Km3+050; Km13+580 - Km20+340) năm 2024 | |||
| QF | I. Đường BTN 4 làn xe, đường cấp I ĐB năm 2024 | |||
| QG | I.1 Công tác quản lý đường năm 2024 | |||
| 1 | Quản lý hồ sơ kết cấu hạ tầng đường cao tốc. Quản lý (50km/năm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,036 | 50km/năm |
| 2 | Quản lý hành lang an toàn đường cao tốc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,036 | 50km/năm |
| 3 | Tuần đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39,786 | 100km/1 chiều/1 lần |
| 4 | Kiểm tra ban đầu, kiểm tra định kỳ, kiểm tra đột xuất | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,509 | 100 km/1 chiều/1 lần |
| QH | I.2 BDTX mặt đường năm 2024 | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường. Xe quét hút | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 87,203 | 1 km/lần |
| 2 | Vệ sinh mặt đường. Xe rửa đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 87,203 | 1 km/lần |
| 3 | Sửa chữa biến dạng bề mặt vệt hằn bánh xe; bề mặt bị làn sóng, xô dồn; biến dạng đẩy, trượt trồi; bong tróc rời rạc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,817 | 10m2 |
| 4 | Sửa chữa hư hỏng ổ gà. Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,817 | 10m2 |
| QI | I.3 BDTX hệ thống ATGT năm 2024 | |||
| 1 | Vệ sinh cống chui dân sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,486 | 10m2 |
| 2 | Sơn cột biển báo. Sơn 2 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34,454 | m2 |
| 3 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,109 | cột biển báo |
| 4 | Thay thế, bổ sung biển báo các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,137 | biển báo |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,58 | Cột biển báo |
| 6 | Vệ sinh màng phản quang biển báo (biển báo dưới đất) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 96,074 | m2 |
| 7 | Thay thế màng phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,692 | m2 |
| 8 | Vệ sinh mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 191,325 | 20 mắt |
| 9 | Sơn vạch kẻ đường, gờ giảm tốc. Sơn bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,434 | m2 |
| 10 | Thay thế tôn lượn sóng. Thay toàn bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,396 | tấm |
| 11 | Vệ sinh dải phân cách | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 76,75 | 100m |
| 12 | Thay thế hàng rào | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,109 | 1 hàng rào |
| QJ | I.4 BDTX nền đường và hệ thống thoát nước năm 2024 | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,267 | m3 |
| 2 | Bạt lề đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,818 | 100 m |
| 3 | Bạt lề đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,533 | 100 m |
| 4 | Cắt cỏ lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 137,303 | 100m2/lần |
| 5 | Cắt cỏ lề dải phân cách giữa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 926,796 | 100m2/lần |
| 6 | Phát quang cây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,907 | 1km/lần |
| 7 | Vét rãnh siêu cao bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43,63 | 10m |
| 8 | Vét rãnh trên GPC giữa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 361,311 | 10m |
| 9 | Vét rãnh rãnh biên (10%) bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,504 | 10m |
| 10 | Vét rãnh rãnh biên (90%) bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 202,532 | 10m |
| 11 | Bổ sung nắp rãnh bê tông(Thay thế tấm đan rãnh hình thang). | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,306 | 1 nắp tấm |
| 12 | Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø ≥ 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.088,869 | 1 m dài cống/lần |
| 13 | Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 226,069 | 1 m dài cống/lần |
| QK | II. Đường BTN 2 làn xe, đường cấp I ĐB năm 2024 | |||
| QL | II.1 Công tác quản lý đường năm 2024 | |||
| 1 | Quản lý hồ sơ kết cấu hạ tầng đường cao tốc. Quản lý (50km/năm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,016 | 50km/năm |
| 2 | Quản lý hành lang an toàn đường cao tốc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,016 | 50km/năm |
| 3 | Tuần đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,537 | 100km/1 chiều/1 lần |
| 4 | Kiểm tra ban đầu, kiểm tra định kỳ, kiểm tra đột xuất | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,109 | 100 km/1 chiều/1 lần |
| QM | II.2 BDTX mặt đường năm 2024 | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường. Xe quét hút | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,422 | 1 km/lần |
| 2 | Vệ sinh mặt đường. Xe rửa đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,422 | 1 km/lần |
| 3 | Sửa chữa biến dạng bề mặt vệt hằn bánh xe; bề mặt bị làn sóng, xô dồn; biến dạng đẩy, trượt trồi; bong tróc rời rạc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,107 | 10m2 |
| 4 | Sửa chữa hư hỏng ổ gà. Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,214 | 10m2 |
| QN | II.3 BDTX hệ thống ATGT năm 2024 | |||
| 1 | Sơn cột biển báo. Sơn 2 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46,454 | m2 |
| 2 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,169 | cột biển báo |
| 3 | Thay thế, bổ sung biển báo các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,141 | biển báo |
| 4 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,845 | Cột biển báo |
| 5 | Vệ sinh màng phản quang biển báo (biển báo dưới đất) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 81,312 | m2 |
| 6 | Thay thế màng phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,963 | m2 |
| 7 | Vệ sinh mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54,4 | 20 mắt |
| 8 | Thay thế mắt phản quang. Thay thế (1 mắt) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,736 | mắt |
| 9 | Sơn vạch kẻ đường, gờ giảm tốc. Sơn bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,474 | m2 |
| 10 | Thay thế tôn lượn sóng. Thay toàn bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,71 | tấm |
| 11 | Vệ sinh dải phân cách | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41,038 | 100m |
| 12 | Thay thế hàng rào | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,018 | 1 hàng rào |
| 13 | Vệ sinh màng phản quang biển báo (biển báo trên GLM và cánh hẫng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,941 | m2 |
| QO | II.4 BDTX nền đường và hệ thống thoát nước năm 2024 | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,118 | m3 |
| 2 | Bạt lề đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,351 | 100 m |
| 3 | Bạt lề đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,666 | 100 m |
| 4 | Phát quang cây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,247 | 1km/lần |
| 5 | Vét rãnh rãnh biên (10%) bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,987 | 10m |
| 6 | Vét rãnh rãnh biên (90%) bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,882 | 10m |
| 7 | Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø ≥ 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44,12 | 1 m dài cống/lần |
| 8 | Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 91,903 | 1 m dài cống/lần |
| QP | III. Công tác QL, BDTX cầu năm 2024 | |||
| III.1 QL, BDTX cầu có chiều dài ≤300m năm 2024 | ||||
| QR | 1. QL cầu có chiều dài ≤50m năm 2024 | |||
| 1 | Kiểm tra cầu. Chiều dài cầu (m) ≤50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 1 lần/1 cầu |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mừa mưa bão. Chiều dài cầu (m) ≤50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | cầu/năm |
| 3 | Quản lý hồ sơ cầu, cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu. Chiều dài cầu (m) ≤50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 1 lần/1 cầu |
| QS | 2. QL cầu có chiều dài 100-≤200 năm 2024 | |||
| 1 | Kiểm tra cầu. Chiều dài cầu (m) 100-≤200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 1 lần/1 cầu |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mừa mưa bão. Chiều dài cầu (m) 100-≤200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | cầu/năm |
| 3 | Quản lý hồ sơ cầu, cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu. Chiều dài cầu (m) 100-≤200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 1 lần/1 cầu |
| QT | 3. QL cầu có chiều dài cầu (m) 200-≤300 năm 2024 | |||
| 1 | Kiểm tra cầu. Chiều dài cầu (m) 200-≤300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 1 lần/1 cầu |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mừa mưa bão. Chiều dài cầu (m) 200-≤300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | cầu/năm |
| 3 | Quản lý hồ sơ cầu, cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu. Chiều dài cầu (m) 200-≤300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 1 lần/1 cầu |
| QU | 4. BDTX cầu có chiều dài ≤300m năm 2024 | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường. Xe quét hút | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,292 | 1 km/lần |
| 2 | Vệ sinh mặt đường. Xe rửa đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,823 | 1 km/lần |
| 3 | Vệ sinh khe co dãn thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 249,69 | 1m dài |
| 4 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | m2 |
| 5 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 75,2 | m2 |
| 6 | Vệ sinh trụ cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 172 | m3 |
| 7 | Sửa chữa lan can cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,891 | 1m dài |
| 8 | Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng thép) 2 lớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 98,951 | 1m2 |
| 9 | Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 180,566 | 1m2 |
| 10 | Thay thế ống thoát nước các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,962 | 1 m/2 mối nối |
| 11 | Vệ sinh lan can cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,726 | 100m dài |
| 12 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn chiều dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,395 | 5m2 |
| 13 | Sơn vạch kẻ đường, gờ giảm tốc. Sơn bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,038 | m2 |
| QV | III.2 QL, BDTX cầu có chiều dài >300m năm 2024 | |||
| QW | 1. QL cầu Xuân Tảo năm 2024 | |||
| 1 | Kiểm tra cầu. Chiều dài cầu Xuân Tảo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 1 lần/1 cầu |
| 2 | Quản lý hồ sơ cầu, cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu. Chiều dài cầu Xuân Tảo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 1 lần/1 cầu |
| 3 | Kiểm tra trước và sau mừa mưa bão. Chiều dài cầu Xuân Tảo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | cầu/năm |
| QX | 2. BDTX cầu có chiều dài >300m năm 2024 | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường. Xe quét hút | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,332 | 1 km/lần |
| 2 | Vệ sinh mặt đường. Xe rửa đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,833 | 1 km/lần |
| 3 | Vệ sinh khe co dãn thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 61,6 | 1m dài |
| 4 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | m2 |
| 5 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,6 | m2 |
| 6 | Vệ sinh trụ cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 231,2 | m3 |
| 7 | Sửa chữa lan can cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,803 | 1m dài |
| 8 | Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng thép) 2 lớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 172,232 | 1m2 |
| 9 | Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 178,599 | 1m2 |
| 10 | Thay thế ống thoát nước các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,968 | 1 m/2 mối nối |
| 11 | Vệ sinh lan can cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,021 | 100m dài |
| 12 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn chiều dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,137 | 5m2 |
| 13 | Sơn vạch kẻ đường, gờ giảm tốc. Sơn bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,055 | m2 |
| 14 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu. Chiều dài cầu Xuân Tảo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,138 | cầu/năm |
| QY | IV. Công tác quản lý, chăm sóc cây xanh năm 2024 | |||
| 1 | Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng bằng xe bồn 8m3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 624,75 | 100m2/ lần |
| 2 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao >=1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,616 | 100m2/ năm |
| QZ | V. Công tác bảo trì, thắp sáng hệ thống điện chiếu sáng năm 2024 | |||
| 1 | Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 780,188 | 1 trạm/ngày |
| 2 | Duy trì choá đèn cao áp, kính đèn cao áp, chiều cao cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 71,775 | 1 bộ |
| 3 | Quản lý, kiểm tra trạm biến thế đèn công cộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | 1 trạm/ngày |
| RA | VI. Công tác quản lý, đảm bảo giao thông năm 2024 | |||
| 1 | Điều hành giao thông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,006 | Công/năm |
| 2 | Đảm bảo giao thông trong thời gian thi công, kiểm tra. Thời gian thực hiện ≤1 ca | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,25 | Lần |
| 3 | Bảo vệ hiện trường, điều tiết giao thông phạm vi hiện trường cứu hộ, cứu nạn. Thời gian thực hiện ≤ 1/4 ca | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Vụ |
| 4 | Bảo vệ hiện trường, điều tiết giao thông phạm vi hiện trường cứu hộ, cứu nạn. Thời gian thực hiện ≤ 1/2 ca | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,25 | Vụ |
| 5 | Bảo vệ hiện trường, điều tiết giao thông phạm vi hiện trường cứu hộ, cứu nạn. Thời gian thực hiện ≤ 3/4 ca | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | Vụ |
| 6 | Bảo vệ hiện trường, điều tiết giao thông phạm vi hiện trường cứu hộ, cứu nạn. Thời gian thực hiện 1 ca | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | Vụ |
| 7 | Hỗ trợ cứu hộ (xác minh thông tin, mở và đóng các điểm quay đầu đổi chiều khẩn cấp trên dải phân cách giữa). Thời gian thực hiện ≤ 1/4 ca | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,375 | Vụ |
| 8 | Hỗ trợ cứu hộ (xác minh thông tin, mở và đóng các điểm quay đầu đổi chiều khẩn cấp trên dải phân cách giữa). Thời gian thực hiện ≤ 1/2 ca | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | Vụ |
| 9 | Dọn dẹp, vệ sinh hiện trường sau cứu hộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,875 | Vụ |
| RB | VII. Trực chốt ĐBGT năm 2024 | |||
| 1 | Nhân công trực chốt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 547,5 | Công |
| RC | C. Sóc Sơn (Km 20+340 - Km 32+125) năm 2024 | |||
| RD | I. Đường BTN 4 làn xe, đường cấp I ĐB năm 2024 | |||
| RE | I.1 Công tác quản lý đường năm 2024 | |||
| 1 | Quản lý hồ sơ kết cấu hạ tầng đường cao tốc. Quản lý (50km/năm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,058 | 50km/năm |
| 2 | Quản lý hành lang an toàn đường cao tốc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,058 | 50km/năm |
| 3 | Tuần đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 63,494 | 100km/1 chiều/1 lần |
| 4 | Kiểm tra ban đầu, kiểm tra định kỳ, kiểm tra đột xuất | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,812 | 100 km/1 chiều/1 lần |
| RF | I.2 BDTX mặt đường năm 2024 | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường. Xe quét hút | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 139,166 | 1 km/lần |
| 2 | Vệ sinh mặt đường. Xe rửa đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 139,166 | 1 km/lần |
| 3 | Sửa chữa biến dạng bề mặt vệt hằn bánh xe; bề mặt bị làn sóng, xô dồn; biến dạng đẩy, trượt trồi; bong tróc rời rạc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,728 | 10m2 |
| 4 | Sửa chữa hư hỏng ổ gà. Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,728 | 10m2 |
| RG | I.3 BDTX hệ thống ATGT năm 2024 | |||
| 1 | Vệ sinh cống chui dân sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,779 | 10m2 |
| 2 | Sơn cột biển báo. Sơn 2 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,621 | m2 |
| 3 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,039 | cột biển báo |
| 4 | Thay thế, bổ sung biển báo các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | biển báo |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,225 | Cột biển báo |
| 6 | Vệ sinh màng phản quang biển báo (biển báo dưới đất) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 150,828 | m2 |
| 7 | Thay thế màng phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,621 | m2 |
| 8 | Vệ sinh mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 265,043 | 20 mắt |
| 9 | Sơn vạch kẻ đường, gờ giảm tốc. Sơn bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,59 | m2 |
| 10 | Thay thế tôn lượn sóng. Thay toàn bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,331 | tấm |
| 11 | Vệ sinh dải phân cách | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 111,98 | 100m |
| 12 | Thay thế hàng rào | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,148 | 1 hàng rào |
| 13 | Vệ sinh màng phản quang biển báo (biển báo trên GLM và cánh hẫng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,357 | m2 |
| RH | I.4 BDTX nền đường và hệ thống thoát nước năm 2024 | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,597 | m3 |
| 2 | Bạt lề đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,305 | 100 m |
| 3 | Bạt lề đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,789 | 100 m |
| 4 | Cắt cỏ lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 189,484 | 100m2/lần |
| 5 | Cắt cỏ lề dải phân cách giữa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.654,514 | 100m2/lần |
| 6 | Phát quang cây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,639 | 1km/lần |
| 7 | Vét rãnh siêu cao bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,116 | 10m |
| 8 | Vét rãnh trên GPC giữa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 503,12 | 10m |
| 9 | Vét rãnh rãnh biên (10%) bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,425 | 10m |
| 10 | Vét rãnh rãnh biên (90%) bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 183,825 | 10m |
| 11 | Bổ sung nắp rãnh bê tông(Thay thế tấm đan rãnh hình thang). | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,985 | 1 nắp tấm |
| 12 | Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø ≥ 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 902,17 | 1 m dài cống/lần |
| 13 | Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 234,72 | 1 m dài cống/lần |
| RI | II. Đường BTN 2 làn xe, đường cấp I ĐB năm 2024 | |||
| RJ | II.1 Công tác quản lý đường năm 2024 | |||
| 1 | Quản lý hồ sơ kết cấu hạ tầng đường cao tốc. Quản lý (50km/năm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 50km/năm |
| 2 | Quản lý hành lang an toàn đường cao tốc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 50km/năm |
| 3 | Tuần đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,491 | 100km/1 chiều/1 lần |
| 4 | Kiểm tra ban đầu, kiểm tra định kỳ, kiểm tra đột xuất | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | 100 km/1 chiều/1 lần |
| RK | II.2 BDTX mặt đường năm 2024 | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường. Xe quét hút | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,068 | 1 km/lần |
| 2 | Vệ sinh mặt đường. Xe rửa đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,068 | 1 km/lần |
| 3 | Sửa chữa biến dạng bề mặt vệt hằn bánh xe; bề mặt bị làn sóng, xô dồn; biến dạng đẩy, trượt trồi; bong tróc rời rạc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,424 | 10m2 |
| 4 | Sửa chữa hư hỏng ổ gà. Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,424 | 10m2 |
| RL | II.3 BDTX hệ thống ATGT năm 2024 | |||
| 1 | Sơn cột biển báo. Sơn 2 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,945 | m2 |
| 2 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,048 | cột biển báo |
| 3 | Thay thế, bổ sung biển báo các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,034 | biển báo |
| 4 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,276 | Cột biển báo |
| 5 | Vệ sinh màng phản quang biển báo (biển báo dưới đất) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45,573 | m2 |
| 6 | Thay thế màng phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,279 | m2 |
| 7 | Vệ sinh mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,084 | 20 mắt |
| 8 | Thay thế mắt phản quang. Thay thế (1 mắt) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,154 | mắt |
| 9 | Sơn vạch kẻ đường, gờ giảm tốc. Sơn bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,02 | m2 |
| 10 | Thay thế tôn lượn sóng. Thay toàn bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,824 | tấm |
| 11 | Vệ sinh dải phân cách | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,772 | 100m |
| 12 | Thay thế hàng rào | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,084 | 1 hàng rào |
| RM | II.4 BDTX nền đường và hệ thống thoát nước năm 2024 | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,006 | m3 |
| 2 | Bạt lề đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,226 | 100 m |
| 3 | Bạt lề đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,287 | 100 m |
| 4 | Phát quang cây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,802 | 1km/lần |
| 5 | Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø ≥ 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 111,324 | 1 m dài cống/lần |
| RN | III. Công tác QL, BDTX cầu năm 2024 | |||
| RO | III.1 QL, BDTX cầu có chiều dài ≤300m năm 2024 | |||
| RP | 1. QL cầu có chiều dài ≤50m năm 2024 | |||
| 1 | Kiểm tra cầu. Chiều dài cầu (m) ≤50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 1 lần/1 cầu |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mừa mưa bão. Chiều dài cầu (m) ≤50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | cầu/năm |
| 3 | Quản lý hồ sơ cầu, cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu. Chiều dài cầu (m) ≤50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 1 lần/1 cầu |
| RQ | 2. QL cầu có chiều dài 50-≤100 năm 2024 | |||
| 1 | Kiểm tra cầu. Chiều dài cầu (m) 50-≤100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 1 lần/1 cầu |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mừa mưa bão. Chiều dài cầu (m) 50-≤100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | cầu/năm |
| 3 | Quản lý hồ sơ cầu, cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu. Chiều dài cầu (m) 50-≤100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 1 lần/1 cầu |
| RR | 3. QL cầu có chiều dài 100-≤200 năm 2024 | |||
| 1 | Kiểm tra cầu. Chiều dài cầu (m) 100-≤200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 1 lần/1 cầu |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mừa mưa bão. Chiều dài cầu (m) 100-≤200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | cầu/năm |
| 3 | Quản lý hồ sơ cầu, cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu. Chiều dài cầu (m) 100-≤200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 1 lần/1 cầu |
| RS | 4. BDTX cầu có chiều dài ≤300m năm 2024 | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường. Xe quét hút | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 km/lần |
| 2 | Vệ sinh mặt đường. Xe rửa đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | 1 km/lần |
| 3 | Vệ sinh khe co dãn thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 236,5 | 1m dài |
| 4 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | m2 |
| 5 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 102,4 | m2 |
| 6 | Vệ sinh trụ cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,2 | m3 |
| 7 | Sửa chữa lan can cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,658 | 1m dài |
| 8 | Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng thép) 2 lớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 66,46 | 1m2 |
| 9 | Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 61,091 | 1m2 |
| 10 | Thay thế ống thoát nước các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,251 | 1 m/2 mối nối |
| 11 | Vệ sinh lan can cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,316 | 100m dài |
| 12 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn chiều dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,002 | 5m2 |
| 13 | Sơn vạch kẻ đường, gờ giảm tốc. Sơn bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,25 | m2 |
| 14 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu. Chiều dài cầu (m) 100-≤200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,138 | cầu/năm |
| RT | IV. Công tác quản lý, chăm sóc cây xanh năm 2024 | |||
| 1 | Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng bằng xe bồn 8m3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 979,5 | 100m2/ lần |
| 2 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao >=1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,101 | 100m2/ năm |
| RU | V. Công tác bảo trì, thắp sáng hệ thống điện chiếu sáng năm 2024 | |||
| 1 | Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 123,188 | 1 trạm/ngày |
| 2 | Duy trì choá đèn cao áp, kính đèn cao áp, chiều cao cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 69,75 | 1 bộ |
| 3 | Quản lý, kiểm tra trạm biến thế đèn công cộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | 1 trạm/ngày |
| RV | VI. Công tác quản lý , đảm bảo giao thông năm 2024 | |||
| 1 | Điều hành giao thông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,006 | Công/năm |
| 2 | Đảm bảo giao thông trong thời gian thi công, kiểm tra. Thời gian thực hiện ≤1 ca | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | Lần |
| 3 | Bảo vệ hiện trường, điều tiết giao thông phạm vi hiện trường cứu hộ, cứu nạn. Thời gian thực hiện ≤ 1/4 ca | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,875 | Vụ |
| 4 | Bảo vệ hiện trường, điều tiết giao thông phạm vi hiện trường cứu hộ, cứu nạn. Thời gian thực hiện ≤ 1/2 ca | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | Vụ |
| 5 | Bảo vệ hiện trường, điều tiết giao thông phạm vi hiện trường cứu hộ, cứu nạn. Thời gian thực hiện ≤ 3/4 ca | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Vụ |
| 6 | Bảo vệ hiện trường, điều tiết giao thông phạm vi hiện trường cứu hộ, cứu nạn. Thời gian thực hiện 1 ca | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Vụ |
| 7 | Hỗ trợ cứu hộ (xác minh thông tin, mở và đóng các điểm quay đầu đổi chiều khẩn cấp trên dải phân cách giữa). Thời gian thực hiện ≤ 1/4 ca | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | Vụ |
| 8 | Hỗ trợ cứu hộ (xác minh thông tin, mở và đóng các điểm quay đầu đổi chiều khẩn cấp trên dải phân cách giữa). Thời gian thực hiện ≤ 1/2 ca | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | Vụ |
| 9 | Dọn dẹp, vệ sinh hiện trường sau cứu hộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,05 | Vụ |
| RW | VII. Trực chốt ĐBGT năm 2024 | |||
| 1 | Nhân công trực chốt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 547,5 | Công |
| RX | D. Phổ Yên - Sóc Sơn (Km 32+125 - Km 55+800) năm 2024 | |||
| RY | I. Đường BTN 4 làn xe, đường cấp I ĐB năm 2024 | |||
| RZ | I.1 Công tác quản lý đường năm 2024 | |||
| 1 | Quản lý hồ sơ kết cấu hạ tầng đường cao tốc. Quản lý (50km/năm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,112 | 50km/năm |
| 2 | Quản lý hành lang an toàn đường cao tốc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,112 | 50km/năm |
| 3 | Tuần đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 122,623 | 100km/1 chiều/1 lần |
| 4 | Kiểm tra ban đầu, kiểm tra định kỳ, kiểm tra đột xuất | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,568 | 100 km/1 chiều/1 lần |
| SA | I.2 BDTX mặt đường năm 2024 | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường. Xe quét hút | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 268,762 | 1 km/lần |
| 2 | Vệ sinh mặt đường. Xe rửa đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 268,762 | 1 km/lần |
| 3 | Sửa chữa biến dạng bề mặt vệt hằn bánh xe; bề mặt bị làn sóng, xô dồn; biến dạng đẩy, trượt trồi; bong tróc rời rạc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,856 | 10m2 |
| 4 | Sửa chữa hư hỏng ổ gà. Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,856 | 10m2 |
| SB | I.3 BDTX hệ thống ATGT năm 2024 | |||
| 1 | Vệ sinh cống chui dân sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 62,262 | 10m2 |
| 2 | Sơn cột biển báo. Sơn 2 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 66,832 | m2 |
| 3 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | cột biển báo |
| 4 | Thay thế, bổ sung biển báo các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | biển báo |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | Cột biển báo |
| 6 | Vệ sinh màng phản quang biển báo (biển báo dưới đất) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 217,898 | m2 |
| 7 | Thay thế màng phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,831 | m2 |
| 8 | Vệ sinh mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 548,287 | 20 mắt |
| 9 | Sơn vạch kẻ đường, gờ giảm tốc. Sơn bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 78,389 | m2 |
| 10 | Thay thế tôn lượn sóng. Thay toàn bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,521 | tấm |
| 11 | Vệ sinh dải phân cách | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 234,26 | 100m |
| 12 | Thay thế hàng rào | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,651 | 1 hàng rào |
| 13 | Vệ sinh màng phản quang biển báo (biển báo trên GLM và cánh hẫng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 238,719 | m2 |
| SC | I.4 BDTX nền đường và hệ thống thoát nước năm 2024 | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,397 | m3 |
| 2 | Bạt lề đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,52 | 100 m |
| 3 | Bạt lề đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 47,873 | 100 m |
| 4 | Cắt cỏ lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 422,082 | 100m2/lần |
| 5 | Cắt cỏ lề dải phân cách giữa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4.273,58 | 100m2/lần |
| 6 | Phát quang cây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,959 | 1km/lần |
| 7 | Vét rãnh siêu cao bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 53,723 | 10m |
| 8 | Vét rãnh trên GPC giữa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.038,611 | 10m |
| 9 | Vét rãnh rãnh biên (10%) bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 73,989 | 10m |
| 10 | Vét rãnh rãnh biên (90%) bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 665,903 | 10m |
| 11 | Bổ sung nắp rãnh bê tông(Thay thế tấm đan rãnh hình thang). | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,302 | 1 nắp tấm |
| 12 | Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø ≥ 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.043,78 | 1 m dài cống/lần |
| 13 | Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 473,154 | 1 m dài cống/lần |
| SD | II. Đường BTN 2 làn xe, đường cấp I ĐB năm 2024 | |||
| SE | II.1 Công tác quản lý đường năm 2024 | |||
| 1 | Quản lý hồ sơ kết cấu hạ tầng đường cao tốc. Quản lý (50km/năm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,017 | 50km/năm |
| 2 | Quản lý hành lang an toàn đường cao tốc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,017 | 50km/năm |
| 3 | Tuần đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,284 | 100km/1 chiều/1 lần |
| 4 | Kiểm tra ban đầu, kiểm tra định kỳ, kiểm tra đột xuất | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,119 | 100 km/1 chiều/1 lần |
| SF | II.2 BDTX mặt đường năm 2024 | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường. Xe quét hút | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,698 | 1 km/lần |
| 2 | Vệ sinh mặt đường. Xe rửa đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,698 | 1 km/lần |
| 3 | Sửa chữa biến dạng bề mặt vệt hằn bánh xe; bề mặt bị làn sóng, xô dồn; biến dạng đẩy, trượt trồi; bong tróc rời rạc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,408 | 10m2 |
| 4 | Sửa chữa hư hỏng ổ gà. Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,408 | 10m2 |
| SG | II.3 BDTX hệ thống ATGT năm 2024 | |||
| 1 | Sơn cột biển báo. Sơn 2 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,821 | m2 |
| 2 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,122 | cột biển báo |
| 3 | Thay thế, bổ sung biển báo các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,099 | biển báo |
| 4 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,61 | Cột biển báo |
| 5 | Vệ sinh màng phản quang biển báo (biển báo dưới đất) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 102,698 | m2 |
| 6 | Thay thế màng phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,135 | m2 |
| 7 | Vệ sinh mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,8 | 20 mắt |
| 8 | Thay thế mắt phản quang. Thay thế (1 mắt) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,834 | mắt |
| 9 | Sơn vạch kẻ đường, gờ giảm tốc. Sơn bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,566 | m2 |
| 10 | Thay thế tôn lượn sóng. Thay toàn bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,146 | tấm |
| 11 | Vệ sinh dải phân cách | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,502 | 100m |
| 12 | Thay thế hàng rào | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,826 | 1 hàng rào |
| SH | II.4 BDTX nền đường và hệ thống thoát nước năm 2024 | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,392 | m3 |
| 2 | Bạt lề đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,382 | 100 m |
| 3 | Bạt lề đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,249 | 100 m |
| 4 | Phát quang cây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,357 | 1km/lần |
| 5 | Vét rãnh rãnh biên (10%) bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,791 | 10m |
| 6 | Vét rãnh rãnh biên (90%) bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70,116 | 10m |
| 7 | Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø ≥ 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 140,359 | 1 m dài cống/lần |
| SI | III. Công tác QL, BDTX cầu năm 2024 | |||
| SJ | III.1 QL, BDTX cầu có chiều dài ≤300m năm 2024 | |||
| SK | 1. QL cầu có chiều dài ≤50m năm 2024 | |||
| 1 | Kiểm tra cầu. Chiều dài cầu (m) ≤50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 1 lần/1 cầu |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mừa mưa bão. Chiều dài cầu (m) ≤50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | cầu/năm |
| 3 | Quản lý hồ sơ cầu, cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu. Chiều dài cầu (m) ≤50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 1 lần/1 cầu |
| SL | 2. QL cầu có chiều dài 50-≤100 năm 2024 | |||
| 1 | Kiểm tra cầu. Chiều dài cầu (m) 50-≤100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | 1 lần/1 cầu |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mừa mưa bão. Chiều dài cầu (m) 50-≤100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | cầu/năm |
| 3 | Quản lý hồ sơ cầu, cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu. Chiều dài cầu (m) 50-≤100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | 1 lần/1 cầu |
| SM | 3. QL cầu có chiều dài 100-≤200 năm 2024 | |||
| 1 | Kiểm tra cầu. Chiều dài cầu (m) 100-≤200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | 1 lần/1 cầu |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mừa mưa bão. Chiều dài cầu (m) 100-≤200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | cầu/năm |
| 3 | Quản lý hồ sơ cầu, cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu. Chiều dài cầu (m) 100-≤200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | 1 lần/1 cầu |
| SN | 4. QL cầu có chiều dài cầu (m) 200-≤300 năm 2024 | |||
| 1 | Kiểm tra cầu. Chiều dài cầu (m) 200-≤300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 1 lần/1 cầu |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mừa mưa bão. Chiều dài cầu (m) 200-≤300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | cầu/năm |
| 3 | Quản lý hồ sơ cầu, cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu. Chiều dài cầu (m) 200-≤300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 1 lần/1 cầu |
| SO | 5. BDTX cầu có chiều dài ≤300m năm 2024 | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường. Xe quét hút | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,258 | 1 km/lần |
| 2 | Vệ sinh mặt đường. Xe rửa đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,564 | 1 km/lần |
| 3 | Vệ sinh khe co dãn thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 505,617 | 1m dài |
| 4 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 88 | m2 |
| 5 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 201,6 | m2 |
| 6 | Sửa chữa lan can cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,332 | 1m dài |
| 7 | Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng thép) 2 lớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 127,259 | 1m2 |
| 8 | Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 197,945 | 1m2 |
| 9 | Thay thế ống thoát nước các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,677 | 1 m/2 mối nối |
| 10 | Vệ sinh lan can cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,323 | 100m dài |
| 11 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn chiều dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,32 | 5m2 |
| 12 | Sơn vạch kẻ đường, gờ giảm tốc. Sơn bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,274 | m2 |
| 13 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu. Chiều dài cầu (m) 200-≤300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,542 | cầu/năm |
| 14 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu. Chiều dài cầu (m) 50-≤100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,284 | cầu/năm |
| SP | IV. Công tác quản lý, chăm sóc cây xanh năm 2024 | |||
| 1 | Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng bằng xe bồn 8m3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.682,505 | 100m2/ lần |
| 2 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao >=1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,044 | 100m2/ năm |
| SQ | V. Công tác bảo trì, thắp sáng hệ thống điện chiếu sáng năm 2024 | |||
| 1 | Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 328,5 | 1 trạm/ngày |
| 2 | Duy trì choá đèn cao áp, kính đèn cao áp, chiều cao cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 102,15 | 1 bộ |
| 3 | Quản lý, kiểm tra trạm biến thế đèn công cộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | 1 trạm/ngày |
| SR | VI. Công tác quản lý , đảm bảo giao thông năm 2024 | |||
| 1 | Điều hành giao thông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,006 | Công/năm |
| 2 | Đảm bảo giao thông trong thời gian thi công, kiểm tra. Thời gian thực hiện ≤1 ca | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Lần |
| 3 | Bảo vệ hiện trường, điều tiết giao thông phạm vi hiện trường cứu hộ, cứu nạn. Thời gian thực hiện ≤ 1/4 ca | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,375 | Vụ |
| 4 | Bảo vệ hiện trường, điều tiết giao thông phạm vi hiện trường cứu hộ, cứu nạn. Thời gian thực hiện ≤ 1/2 ca | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Vụ |
| 5 | Bảo vệ hiện trường, điều tiết giao thông phạm vi hiện trường cứu hộ, cứu nạn. Thời gian thực hiện ≤ 3/4 ca | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Vụ |
| 6 | Bảo vệ hiện trường, điều tiết giao thông phạm vi hiện trường cứu hộ, cứu nạn. Thời gian thực hiện 1 ca | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Vụ |
| 7 | Hỗ trợ cứu hộ (xác minh thông tin, mở và đóng các điểm quay đầu đổi chiều khẩn cấp trên dải phân cách giữa). Thời gian thực hiện ≤ 1/4 ca | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | Vụ |
| 8 | Hỗ trợ cứu hộ (xác minh thông tin, mở và đóng các điểm quay đầu đổi chiều khẩn cấp trên dải phân cách giữa). Thời gian thực hiện ≤ 1/2 ca | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | Vụ |
| 9 | Dọn dẹp, vệ sinh hiện trường sau cứu hộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1 | Vụ |
| SS | VII. Trực chốt ĐBGT năm 2024 | |||
| 1 | Nhân công trực chốt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.095 | Công |
| ST | E. Thành phố Thái Nguyên (Km55+800 - Km69+158) năm 2024 | |||
| SU | I. Đường BTN 4 làn xe, đường cấp I ĐB năm 2024 | |||
| SV | I.1 Công tác quản lý đường năm 2024 | |||
| 1 | Quản lý hồ sơ kết cấu hạ tầng đường cao tốc. Quản lý (50km/năm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,036 | 50km/năm |
| 2 | Quản lý hành lang an toàn đường cao tốc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,036 | 50km/năm |
| 3 | Tuần đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39,626 | 100km/1 chiều/1 lần |
| 4 | Kiểm tra ban đầu, kiểm tra định kỳ, kiểm tra đột xuất | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,507 | 100 km/1 chiều/1 lần |
| SW | I.2 BDTX mặt đường năm 2024 | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường. Xe quét hút | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 86,852 | 1 km/lần |
| 2 | Vệ sinh mặt đường. Xe rửa đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 86,852 | 1 km/lần |
| 3 | Sửa chữa biến dạng bề mặt vệt hằn bánh xe; bề mặt bị làn sóng, xô dồn; biến dạng đẩy, trượt trồi; bong tróc rời rạc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,794 | 10m2 |
| 4 | Sửa chữa hư hỏng ổ gà. Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,794 | 10m2 |
| SX | I.3 BDTX hệ thống ATGT năm 2024 | |||
| 1 | Vệ sinh cống chui dân sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,392 | 10m2 |
| 2 | Sơn cột biển báo. Sơn 2 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,534 | m2 |
| 3 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,024 | cột biển báo |
| 4 | Thay thế, bổ sung biển báo các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | biển báo |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,135 | Cột biển báo |
| 6 | Vệ sinh màng phản quang biển báo (biển báo dưới đất) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,375 | m2 |
| 7 | Thay thế màng phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,207 | m2 |
| 8 | Vệ sinh mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 139,253 | 20 mắt |
| 9 | Sơn vạch kẻ đường, gờ giảm tốc. Sơn bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,332 | m2 |
| 10 | Thay thế tôn lượn sóng. Thay toàn bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,959 | tấm |
| 11 | Vệ sinh dải phân cách | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 59,5 | 100m |
| 12 | Thay thế hàng rào | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,489 | 1 hàng rào |
| 13 | Vệ sinh màng phản quang biển báo (biển báo trên GLM và cánh hẫng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,761 | m2 |
| SY | I.4 BDTX nền đường và hệ thống thoát nước năm 2024 | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,238 | m3 |
| 2 | Bạt lề đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,814 | 100 m |
| 3 | Bạt lề đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,47 | 100 m |
| 4 | Cắt cỏ lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 107,1 | 100m2/lần |
| 5 | Cắt cỏ lề dải phân cách giữa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.084,388 | 100m2/lần |
| 6 | Phát quang cây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,895 | 1km/lần |
| 7 | Vét rãnh siêu cao bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,68 | 10m |
| 8 | Vét rãnh trên GPC giữa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 246,763 | 10m |
| 9 | Vét rãnh rãnh biên (10%) bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,29 | 10m |
| 10 | Vét rãnh rãnh biên (90%) bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 155,61 | 10m |
| 11 | Bổ sung nắp rãnh bê tông(Thay thế tấm đan rãnh hình thang). | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,35 | 1 nắp tấm |
| 12 | Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø ≥ 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 536,131 | 1 m dài cống/lần |
| 13 | Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 105,027 | 1 m dài cống/lần |
| SZ | II. Đường BTN 2 làn xe, đường cấp I ĐB năm 2024 | |||
| TA | II.1 Công tác quản lý đường năm 2024 | |||
| 1 | Quản lý hồ sơ kết cấu hạ tầng đường cao tốc. Quản lý (50km/năm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | 50km/năm |
| 2 | Quản lý hành lang an toàn đường cao tốc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | 50km/năm |
| 3 | Tuần đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,786 | 100km/1 chiều/1 lần |
| 4 | Kiểm tra ban đầu, kiểm tra định kỳ, kiểm tra đột xuất | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,036 | 100 km/1 chiều/1 lần |
| TB | I.2 BDTX mặt đường năm 2024 | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường. Xe quét hút | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,21 | 1 km/lần |
| 2 | Vệ sinh mặt đường. Xe rửa đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,21 | 1 km/lần |
| 3 | Sửa chữa biến dạng bề mặt vệt hằn bánh xe; bề mặt bị làn sóng, xô dồn; biến dạng đẩy, trượt trồi; bong tróc rời rạc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,722 | 10m2 |
| 4 | Sửa chữa hư hỏng ổ gà. Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,722 | 10m2 |
| TC | II.3 BDTX hệ thống ATGT năm 2024 | |||
| 1 | Sơn cột biển báo. Sơn 2 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,139 | m2 |
| 2 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | cột biển báo |
| 3 | Thay thế, bổ sung biển báo các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,013 | biển báo |
| 4 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,265 | Cột biển báo |
| 5 | Vệ sinh màng phản quang biển báo (biển báo dưới đất) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42,311 | m2 |
| 6 | Thay thế màng phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,378 | m2 |
| 7 | Vệ sinh mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | 20 mắt |
| 8 | Thay thế mắt phản quang. Thay thế (1 mắt) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,596 | mắt |
| 9 | Sơn vạch kẻ đường, gờ giảm tốc. Sơn bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,544 | m2 |
| 10 | Thay thế tôn lượn sóng. Thay toàn bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,596 | tấm |
| 11 | Vệ sinh dải phân cách | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,309 | 100m |
| 12 | Thay thế hàng rào | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,848 | 1 hàng rào |
| 13 | Vệ sinh màng phản quang biển báo (biển báo trên GLM và cánh hẫng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,25 | m2 |
| TD | II.4 BDTX nền đường và hệ thống thoát nước năm 2024 | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,018 | m3 |
| 2 | Bạt lề đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,114 | 100 m |
| 3 | Bạt lề đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,175 | 100 m |
| 4 | Phát quang cây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,407 | 1km/lần |
| 5 | Vét rãnh rãnh biên (10%) bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,111 | 10m |
| 6 | Vét rãnh rãnh biên (90%) bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 63,999 | 10m |
| 7 | Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø ≥ 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 75,709 | 1 m dài cống/lần |
| 8 | Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 125,51 | 1 m dài cống/lần |
| TE | III. Công tác QL, BDTX cầu năm 2024 | |||
| TF | III.1 QL, BDTX cầu có chiều dài ≤300m năm 2024 | |||
| TG | 1. QL cầu có chiều dài ≤50m năm 2024 | |||
| 1 | Kiểm tra cầu. Chiều dài cầu (m) ≤50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 1 lần/1 cầu |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mừa mưa bão. Chiều dài cầu (m) ≤50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | cầu/năm |
| 3 | Quản lý hồ sơ cầu, cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu. Chiều dài cầu (m) ≤50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 1 lần/1 cầu |
| TH | 2. QL cầu có chiều dài 50-≤100 năm 2024 | |||
| 1 | Kiểm tra cầu. Chiều dài cầu (m) 50-≤100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 1 lần/1 cầu |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mừa mưa bão. Chiều dài cầu (m) 50-≤100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | cầu/năm |
| 3 | Quản lý hồ sơ cầu, cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu. Chiều dài cầu (m) 50-≤100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 1 lần/1 cầu |
| TI | 3. QL cầu có chiều dài 100-≤200 năm 2024 | |||
| TJ | 4. QL cầu có chiều dài cầu (m) 200-≤300 năm 2024 | |||
| TK | 5. BDTX cầu có chiều dài ≤300m năm 2024 | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường. Xe quét hút | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,527 | 1 km/lần |
| 2 | Vệ sinh mặt đường. Xe rửa đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,382 | 1 km/lần |
| 3 | Vệ sinh khe co dãn thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 129,524 | 1m dài |
| 4 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 88 | m2 |
| 5 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 51,2 | m2 |
| 6 | Sửa chữa lan can cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,242 | 1m dài |
| 7 | Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng thép) 2 lớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,098 | 1m2 |
| 8 | Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,952 | 1m2 |
| 9 | Thay thế ống thoát nước các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,152 | 1 m/2 mối nối |
| 10 | Vệ sinh lan can cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,612 | 100m dài |
| 11 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn chiều dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,106 | 5m2 |
| 12 | Sơn vạch kẻ đường, gờ giảm tốc. Sơn bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,636 | m2 |
| 13 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu. Chiều dài cầu (m) -≤50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | cầu/năm |
| TL | IV. Công tác quản lý, chăm sóc cây xanh năm 2024 | |||
| 1 | Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng bằng xe bồn 8m3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 543,705 | 100m2/ lần |
| 2 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao >=1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,276 | 100m2/ năm |
| TM | V. Công tác bảo trì, thắp sáng hệ thống điện chiếu sáng năm 2024 | |||
| 1 | Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41,063 | 1 trạm/ngày |
| 2 | Duy trì choá đèn cao áp, kính đèn cao áp, chiều cao cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,95 | 1 bộ |
| 3 | Quản lý, kiểm tra trạm biến thế đèn công cộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 1 trạm/ngày |
| TN | VI. Công tác quản lý , đảm bảo giao thông năm 2024 | |||
| 1 | Điều hành giao thông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,006 | Công/năm |
| 2 | Đảm bảo giao thông trong thời gian thi công, kiểm tra. Thời gian thực hiện ≤1 ca | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Lần |
| 3 | Bảo vệ hiện trường, điều tiết giao thông phạm vi hiện trường cứu hộ, cứu nạn. Thời gian thực hiện ≤ 1/4 ca | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,375 | Vụ |
| 4 | Bảo vệ hiện trường, điều tiết giao thông phạm vi hiện trường cứu hộ, cứu nạn. Thời gian thực hiện ≤ 1/2 ca | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Vụ |
| 5 | Bảo vệ hiện trường, điều tiết giao thông phạm vi hiện trường cứu hộ, cứu nạn. Thời gian thực hiện ≤ 3/4 ca | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,625 | Vụ |
| 6 | Bảo vệ hiện trường, điều tiết giao thông phạm vi hiện trường cứu hộ, cứu nạn. Thời gian thực hiện 1 ca | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,625 | Vụ |
| 7 | Hỗ trợ cứu hộ (xác minh thông tin, mở và đóng các điểm quay đầu đổi chiều khẩn cấp trên dải phân cách giữa). Thời gian thực hiện ≤ 1/4 ca | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | Vụ |
| 8 | Hỗ trợ cứu hộ (xác minh thông tin, mở và đóng các điểm quay đầu đổi chiều khẩn cấp trên dải phân cách giữa). Thời gian thực hiện ≤ 1/2 ca | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,125 | Vụ |
| 9 | Dọn dẹp, vệ sinh hiện trường sau cứu hộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | Vụ |
| TO | VII. Trực chốt ĐBGT năm 2024 | |||
| 1 | Nhân công trực chốt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 547,5 | Công |
| TP | F. Tuyến tránh TP. Thái Nguyên+ nút giao thịnh Đán năm 2024 | |||
| TQ | I. Đường BTN 4 làn xe, đường cấp I ĐB năm 2024 | |||
| TR | I.1 Công tác quản lý đường năm 2024 | |||
| 1 | Quản lý hồ sơ kết cấu hạ tầng đường cao tốc. Quản lý (50km/năm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,031 | 50km/năm |
| 2 | Quản lý hành lang an toàn đường cao tốc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,031 | 50km/năm |
| 3 | Tuần đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,989 | 100km/1 chiều/1 lần |
| 4 | Kiểm tra ban đầu, kiểm tra định kỳ, kiểm tra đột xuất | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,435 | 100 km/1 chiều/1 lần |
| TS | I.2 BDTX mặt đường năm 2024 | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường. Xe quét hút | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 74,496 | 1 km/lần |
| 2 | Vệ sinh mặt đường. Xe rửa đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 74,496 | 1 km/lần |
| 3 | Sửa chữa biến dạng bề mặt vệt hằn bánh xe; bề mặt bị làn sóng, xô dồn; biến dạng đẩy, trượt trồi; bong tróc rời rạc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,97 | 10m2 |
| 4 | Sửa chữa hư hỏng ổ gà. Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,97 | 10m2 |
| TT | I.3 BDTX hệ thống ATGT năm 2024 | |||
| 1 | Vệ sinh cống chui dân sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,92 | 10m2 |
| 2 | Sơn cột biển báo. Sơn 2 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,918 | m2 |
| 3 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,059 | cột biển báo |
| 4 | Thay thế, bổ sung biển báo các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,046 | biển báo |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,335 | Cột biển báo |
| 6 | Vệ sinh màng phản quang biển báo (biển báo dưới đất) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49,62 | m2 |
| 7 | Thay thế màng phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,943 | m2 |
| 8 | Vệ sinh mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 310,24 | 20 mắt |
| 9 | Sơn vạch kẻ đường, gờ giảm tốc. Sơn bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,728 | m2 |
| 10 | Thay thế tôn lượn sóng. Thay toàn bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,518 | tấm |
| 11 | Vệ sinh dải phân cách | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 66,21 | 100m |
| 12 | Thay thế hàng rào | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,669 | 1 hàng rào |
| 13 | Vệ sinh màng phản quang biển báo (biển báo trên GLM và cánh hẫng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 89,235 | m2 |
| TU | I.4 BDTX nền đường và hệ thống thoát nước năm 2024 | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,208 | m3 |
| 2 | Bạt lề đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,698 | 100 m |
| 3 | Bạt lề đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,27 | 100 m |
| 4 | Cắt cỏ lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 119,7 | 100m2/lần |
| 5 | Cắt cỏ lề dải phân cách giữa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 524,475 | 100m2/lần |
| 6 | Phát quang cây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,483 | 1km/lần |
| 7 | Vét rãnh siêu cao bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,734 | 10m |
| 8 | Vét rãnh rãnh biên (10%) bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,34 | 10m |
| 9 | Vét rãnh rãnh biên (90%) bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 147,06 | 10m |
| 10 | Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø ≥ 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 424,819 | 1 m dài cống/lần |
| TV | II. Đường BTN 2 làn xe, đường cấp I ĐB năm 2024 | |||
| TW | II.1 Công tác quản lý đường năm 2024 | |||
| 1 | Quản lý hồ sơ kết cấu hạ tầng đường cao tốc. Quản lý (50km/năm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | 50km/năm |
| 2 | Quản lý hành lang an toàn đường cao tốc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | 50km/năm |
| 3 | Tuần đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,174 | 100km/1 chiều/1 lần |
| 4 | Kiểm tra ban đầu, kiểm tra định kỳ, kiểm tra đột xuất | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,028 | 100 km/1 chiều/1 lần |
| TX | II.2 BDTX mặt đường năm 2024 | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường. Xe quét hút | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,528 | 1 km/lần |
| 2 | Vệ sinh mặt đường. Xe rửa đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,528 | 1 km/lần |
| 3 | Sửa chữa biến dạng bề mặt vệt hằn bánh xe; bề mặt bị làn sóng, xô dồn; biến dạng đẩy, trượt trồi; bong tróc rời rạc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,564 | 10m2 |
| 4 | Sửa chữa hư hỏng ổ gà. Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,564 | 10m2 |
| TY | II.3 BDTX hệ thống ATGT năm 2024 | |||
| 1 | Sơn cột biển báo. Sơn 2 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,7 | m2 |
| 2 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | cột biển báo |
| 3 | Thay thế, bổ sung biển báo các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,008 | biển báo |
| 4 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | Cột biển báo |
| 5 | Vệ sinh màng phản quang biển báo (biển báo dưới đất) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,137 | m2 |
| 6 | Thay thế màng phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,097 | m2 |
| 7 | Sơn vạch kẻ đường, gờ giảm tốc. Sơn bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,985 | m2 |
| 8 | Thay thế hàng rào | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,525 | 1 hàng rào |
| 9 | Vệ sinh màng phản quang biển báo (biển báo trên GLM và cánh hẫng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,807 | m2 |
| TZ | II.4 BDTX nền đường và hệ thống thoát nước năm 2024 | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,794 | m3 |
| 2 | Bạt lề đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,893 | 100 m |
| 3 | Bạt lề đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,697 | 100 m |
| 4 | Phát quang cây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,318 | 1km/lần |
| UA | III. Công tác QL, BDTX cầu năm 2024 | |||
| UB | II.1 QL, BDTX cầu có chiều dài ≤300m năm 2024 | |||
| UC | 1. QL cầu có chiều dài ≤50m năm 2024 | |||
| 1 | Kiểm tra cầu. Chiều dài cầu (m) ≤50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 lần/1 cầu |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mừa mưa bão. Chiều dài cầu (m) ≤50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu/năm |
| 3 | Quản lý hồ sơ cầu, cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu. Chiều dài cầu (m) ≤50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 lần/1 cầu |
| UD | 2. QL cầu có chiều dài 50-≤100 năm 2024 | |||
| UE | 3. QL cầu có chiều dài 100-≤200 năm 2024 | |||
| 1 | Kiểm tra cầu. Chiều dài cầu (m) 100-≤200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 1 lần/1 cầu |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mừa mưa bão. Chiều dài cầu (m) 100-≤200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | cầu/năm |
| 3 | Quản lý hồ sơ cầu, cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu. Chiều dài cầu (m) 100-≤200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 1 lần/1 cầu |
| UF | 4. QL cầu có chiều dài cầu (m) 200-≤300 năm 2024 | |||
| 1 | Kiểm tra cầu. Chiều dài cầu (m) 200-≤300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 1 lần/1 cầu |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mừa mưa bão. Chiều dài cầu (m) 200-≤300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | cầu/năm |
| 3 | Quản lý hồ sơ cầu, cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu. Chiều dài cầu (m) 200-≤300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 1 lần/1 cầu |
| UG | 5. BDTX cầu có chiều dài ≤300m năm 2024 | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường. Xe quét hút | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,448 | 1 km/lần |
| 2 | Vệ sinh mặt đường. Xe rửa đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,612 | 1 km/lần |
| 3 | Vệ sinh khe co dãn thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 271 | 1m dài |
| 4 | Vệ sinh, bảo dưỡng khe co dãn cao su | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 146,25 | 1m dài |
| 5 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 88 | m2 |
| 6 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 108,4 | m2 |
| 7 | Sửa chữa lan can cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,811 | 1m dài |
| 8 | Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng thép) 2 lớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 172,937 | 1m2 |
| 9 | Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 179,33 | 1m2 |
| 10 | Thay thế ống thoát nước các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,452 | 1 m/2 mối nối |
| 11 | Vệ sinh lan can cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,07 | 100m dài |
| 12 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn chiều dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,136 | 5m2 |
| 13 | Sơn vạch kẻ đường, gờ giảm tốc. Sơn bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,687 | m2 |
| 14 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu. Chiều dài cầu (m) 200-≤300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,29 | cầu/năm |
| 15 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu. Chiều dài cầu (m) 100-≤200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,541 | cầu/năm |
| 16 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu. Chiều dài cầu (m) -≤50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,019 | cầu/năm |
| UH | IV. Công tác quản lý, chăm sóc cây xanh năm 2024 | |||
| UI | V. Công tác bảo trì, thắp sáng hệ thống điện chiếu sáng năm 2024 | |||
| UJ | VI. Công tác quản lý , đảm bảo giao thông năm 2024 | |||
| 1 | Điều hành giao thông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,006 | Công/năm |
| 2 | Đảm bảo giao thông trong thời gian thi công, kiểm tra. Thời gian thực hiện ≤1 ca | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | Lần |
| 3 | Bảo vệ hiện trường, điều tiết giao thông phạm vi hiện trường cứu hộ, cứu nạn. Thời gian thực hiện ≤ 1/4 ca | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,125 | Vụ |
| 4 | Bảo vệ hiện trường, điều tiết giao thông phạm vi hiện trường cứu hộ, cứu nạn. Thời gian thực hiện ≤ 1/2 ca | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | Vụ |
| 5 | Bảo vệ hiện trường, điều tiết giao thông phạm vi hiện trường cứu hộ, cứu nạn. Thời gian thực hiện ≤ 3/4 ca | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,625 | Vụ |
| 6 | Bảo vệ hiện trường, điều tiết giao thông phạm vi hiện trường cứu hộ, cứu nạn. Thời gian thực hiện 1 ca | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,625 | Vụ |
| 7 | Hỗ trợ cứu hộ (xác minh thông tin, mở và đóng các điểm quay đầu đổi chiều khẩn cấp trên dải phân cách giữa). Thời gian thực hiện ≤ 1/4 ca | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | Vụ |
| 8 | Hỗ trợ cứu hộ (xác minh thông tin, mở và đóng các điểm quay đầu đổi chiều khẩn cấp trên dải phân cách giữa). Thời gian thực hiện ≤ 1/2 ca | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,125 | Vụ |
| 9 | Dọn dẹp, vệ sinh hiện trường sau cứu hộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,525 | Vụ |
| UK | VII. Trực chốt ĐBGT năm 2024 | |||
| 1 | Nhân công trực chốt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 821,25 | Công |
| UL | PHẦN II. ĐANG THI CÔNG MẶT ĐƯỜNG + BẢO HÀNH | |||
| UM | NĂM 2021 (TỪ 01/4/2021-31/12/2021) | |||
| UN | A. Gia Lâm - Đông Anh (Km0-km1+ Km1+847-2+460+ Km 3+050-Km13+580) năm 2021 | |||
| UO | I. Đường BTN 4 làn xe, đường cấp I ĐB năm 2021 | |||
| UP | I.1 Công tác quản lý đường năm 2021 | |||
| 1 | Quản lý hồ sơ kết cấu hạ tầng đường cao tốc. Quản lý (50km/năm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 50km/năm |
| 2 | Quản lý hành lang an toàn đường cao tốc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 50km/năm |
| 3 | Tuần đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,808 | 100km/1 chiều/1 lần |
| 4 | Kiểm tra ban đầu, kiểm tra định kỳ, kiểm tra đột xuất | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,138 | 100 km/1 chiều/1 lần |
| 5 | Đếm xe bằng thủ công, trạm chính, đường cấp I-II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,531 | lần/ trạm đếm |
| UQ | I.2 BDTX mặt đường năm 2021 | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường. Xe quét hút | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,792 | 1 km/lần |
| 2 | Vệ sinh mặt đường. Xe rửa đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,792 | 1 km/lần |
| UR | I.3 BDTX hệ thống ATGT năm 2021 | |||
| 1 | Vệ sinh cống chui dân sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,899 | 10m2 |
| 2 | Sơn cột biển báo. Sơn 2 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,186 | m2 |
| 3 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,026 | cột biển báo |
| 4 | Thay thế, bổ sung biển báo các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,047 | biển báo |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,105 | Cột biển báo |
| 6 | Vệ sinh màng phản quang biển báo (biển báo dưới đất) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,273 | m2 |
| 7 | Thay thế màng phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,937 | m2 |
| 8 | Vệ sinh mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 65,946 | 20 mắt |
| 9 | Thay thế tôn lượn sóng. Thay toàn bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,644 | tấm |
| 10 | Vệ sinh dải phân cách | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,723 | 100m |
| 11 | Thay thế hàng rào | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,587 | 1 hàng rào |
| US | I.4 BDTX nền đường và hệ thống thoát nước năm 2021 | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,974 | m3 |
| 2 | Bạt lề đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,222 | 100 m |
| 3 | Bạt lề đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,219 | 100 m |
| 4 | Cắt cỏ lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34,543 | 100m2/lần |
| 5 | Cắt cỏ lề dải phân cách giữa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 233,163 | 100m2/lần |
| 6 | Phát quang cây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,79 | 1km/lần |
| 7 | Vét rãnh siêu cao bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,53 | 10m |
| 8 | Vét rãnh trên GPC giữa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 90,916 | 10m |
| 9 | Vét rãnh rãnh biên (10%) bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,293 | 10m |
| 10 | Vét rãnh rãnh biên (90%) bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,64 | 10m |
| 11 | Bổ sung nắp rãnh bê tông(Thay thế tấm đan rãnh hình thang). | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,697 | 1 nắp tấm |
| 12 | Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø ≥ 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 200,735 | 1 m dài cống/lần |
| 13 | Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,875 | 1 m dài cống/lần |
| UT | B. Bắc Ninh (Km 1- Km1+847; Km2+460-Km3+050; Km13+580-Km20+340) năm 2021 | |||
| UU | I. Đường BTN 4 làn xe, đường cấp I ĐB năm 2021 | |||
| UV | I.1 Công tác quản lý đường năm 2021 | |||
| 1 | Quản lý hồ sơ kết cấu hạ tầng đường cao tốc. Quản lý (50km/năm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,014 | 50km/năm |
| 2 | Quản lý hành lang an toàn đường cao tốc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,014 | 50km/năm |
| 3 | Tuần đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,963 | 100km/1 chiều/1 lần |
| 4 | Kiểm tra ban đầu, kiểm tra định kỳ, kiểm tra đột xuất | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,191 | 100 km/1 chiều/1 lần |
| UW | I.2 BDTX mặt đường năm 2021 | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường. Xe quét hút | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,864 | 1 km/lần |
| 2 | Vệ sinh mặt đường. Xe rửa đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,864 | 1 km/lần |
| UX | I.3 BDTX hệ thống ATGT năm 2021 | |||
| 1 | Vệ sinh cống chui dân sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,961 | 10m2 |
| 2 | Sơn cột biển báo. Sơn 2 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,958 | m2 |
| 3 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,041 | cột biển báo |
| 4 | Thay thế, bổ sung biển báo các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,051 | biển báo |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,218 | Cột biển báo |
| 6 | Vệ sinh màng phản quang biển báo (biển báo dưới đất) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,132 | m2 |
| 7 | Thay thế màng phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,645 | m2 |
| 8 | Vệ sinh mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 71,955 | 20 mắt |
| 9 | Thay thế tôn lượn sóng. Thay toàn bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,406 | tấm |
| 10 | Vệ sinh dải phân cách | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,865 | 100m |
| 11 | Thay thế hàng rào | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,297 | 1 hàng rào |
| UY | I.4 BDTX nền đường và hệ thống thoát nước năm 2021 | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,733 | m3 |
| 2 | Bạt lề đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,307 | 100 m |
| 3 | Bạt lề đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,842 | 100 m |
| 4 | Cắt cỏ lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 51,638 | 100m2/lần |
| 5 | Cắt cỏ lề dải phân cách giữa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 348,556 | 100m2/lần |
| 6 | Phát quang cây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,093 | 1km/lần |
| 7 | Vét rãnh siêu cao bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,409 | 10m |
| 8 | Vét rãnh trên GPC giữa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 135,884 | 10m |
| 9 | Vét rãnh rãnh biên (10%) bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,463 | 10m |
| 10 | Vét rãnh rãnh biên (90%) bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 76,17 | 10m |
| 11 | Bổ sung nắp rãnh bê tông(Thay thế tấm đan rãnh hình thang). | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,619 | 1 nắp tấm |
| 12 | Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø ≥ 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 409,51 | 1 m dài cống/lần |
| 13 | Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 85,022 | 1 m dài cống/lần |
| UZ | C. Phổ Yên - Sông Công( Km 32+125- Km 55+800) năm 2021 | |||
| VA | I. Đường BTN 2 làn xe, đường cấp I ĐB năm 2021 | |||
| VB | I.1 Công tác quản lý đường năm 2021 | |||
| 1 | Quản lý hồ sơ kết cấu hạ tầng đường cao tốc. Quản lý (50km/năm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | 50km/năm |
| 2 | Quản lý hành lang an toàn đường cao tốc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | 50km/năm |
| 3 | Tuần đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,459 | 100km/1 chiều/1 lần |
| 4 | Kiểm tra ban đầu, kiểm tra định kỳ, kiểm tra đột xuất | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,108 | 100 km/1 chiều/1 lần |
| VC | I.2 BDTX mặt đường năm 2021 | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường. Xe quét hút | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,72 | 1 km/lần |
| 2 | Vệ sinh mặt đường. Xe rửa đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,72 | 1 km/lần |
| VD | I.3 BDTX hệ thống ATGT năm 2021 | |||
| 1 | Sơn cột biển báo. Sơn 2 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,236 | m2 |
| 2 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,111 | cột biển báo |
| 3 | Thay thế, bổ sung biển báo các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | biển báo |
| 4 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,556 | Cột biển báo |
| 5 | Vệ sinh màng phản quang biển báo (biển báo dưới đất) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 93,568 | m2 |
| 6 | Thay thế màng phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,678 | m2 |
| 7 | Vệ sinh mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,528 | 20 mắt |
| 8 | Thay thế mắt phản quang. Thay thế (1 mắt) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,671 | mắt |
| 9 | Sơn vạch kẻ đường, gờ giảm tốc. Sơn bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,36 | m2 |
| 10 | Thay thế tôn lượn sóng. Thay toàn bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,044 | tấm |
| 11 | Vệ sinh dải phân cách | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,057 | 100m |
| 12 | Thay thế hàng rào | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,575 | 1 hàng rào |
| VE | I.4 BDTX nền đường và hệ thống thoát nước năm 2021 | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,09 | m3 |
| 2 | Bạt lề đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,348 | 100 m |
| 3 | Bạt lề đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,605 | 100 m |
| 4 | Phát quang cây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,236 | 1km/lần |
| 5 | Vét rãnh rãnh biên (10%) bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,098 | 10m |
| 6 | Vét rãnh rãnh biên (90%) bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 63,882 | 10m |
| 7 | Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø ≥ 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 127,88 | 1 m dài cống/lần |
| VF | PHẦN III. BẢO HÀNH + MẶT ĐƯỜNG | |||
| VG | NĂM 2021 (TỪ 01/04/2021-31/12/2021) | |||
| VH | A.Gia Lâm - Đông Anh (Km0-km1+ Km1+847-2+460+ Km 3+050-Km13+580) Năm2021 | |||
| VI | I.Đường BTN 4 làn xe, đường cấp I ĐB Năm2021 | |||
| VJ | I.1.Công tác quản lý đường Năm2021 | |||
| 1 | Quản lý hồ sơ kết cấu hạ tầng đường cao tốc. Quản lý (50km/năm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,011 | 50km/năm |
| 2 | Quản lý hành lang an toàn đường cao tốc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,011 | 50km/năm |
| 3 | Tuần đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,374 | 100km/1 chiều/1 lần |
| 4 | Kiểm tra ban đầu, kiểm tra định kỳ, kiểm tra đột xuất | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,158 | 100 km/1 chiều/1 lần |
| 5 | Đếm xe bằng thủ công, trạm chính, đường cấp I-II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,608 | lần/ trạm đếm |
| VK | I.2.BDTX mặt đường Năm2021 | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường. Xe quét hút | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,121 | 1 km/lần |
| 2 | Vệ sinh mặt đường. Xe rửa đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,121 | 1 km/lần |
| VL | I.3.BDTX hệ thống ATGT Năm2021 | |||
| 1 | Vệ sinh cống chui dân sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,609 | 10m2 |
| 2 | Sơn cột biển báo. Sơn 2 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,938 | m2 |
| 3 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | cột biển báo |
| 4 | Thay thế, bổ sung biển báo các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,053 | biển báo |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | Cột biển báo |
| 6 | Vệ sinh màng phản quang biển báo (biển báo dưới đất) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,617 | m2 |
| 7 | Thay thế màng phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,073 | m2 |
| 8 | Vệ sinh mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 75,503 | 20 mắt |
| 9 | Thay thế tôn lượn sóng. Thay toàn bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,882 | tấm |
| 10 | Vệ sinh dải phân cách | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,581 | 100m |
| 11 | Thay thế hàng rào | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,817 | 1 hàng rào |
| VM | I.4.BDTX nền đường và hệ thống thoát nước Năm2021 | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,26 | m3 |
| 2 | Bạt lề đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,254 | 100 m |
| 3 | Bạt lề đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,831 | 100 m |
| 4 | Cắt cỏ lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39,549 | 100m2/lần |
| 5 | Cắt cỏ lề dải phân cách giữa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 266,954 | 100m2/lần |
| 6 | Phát quang cây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,904 | 1km/lần |
| 7 | Vét rãnh siêu cao bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,042 | 10m |
| 8 | Vét rãnh trên GPC giữa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 104,092 | 10m |
| 9 | Vét rãnh rãnh biên (10%) bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,626 | 10m |
| 10 | Vét rãnh rãnh biên (90%) bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,631 | 10m |
| 11 | Bổ sung nắp rãnh bê tông(Thay thế tấm đan rãnh hình thang). | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,798 | 1 nắp tấm |
| 12 | Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø ≥ 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 229,827 | 1 m dài cống/lần |
| 13 | Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,625 | 1 m dài cống/lần |
| VN | B.Bắc Ninh (Km 1- Km1+847; Km2+460-Km3+050; Km13+580-Km20+340) Năm2021 | |||
| VO | I.Đường BTN 4 làn xe, đường cấp I ĐB Năm2021 | |||
| VP | I.1.Công tác quản lý đường Năm2021 | |||
| 1 | Quản lý hồ sơ kết cấu hạ tầng đường cao tốc. Quản lý (50km/năm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | 50km/năm |
| 2 | Quản lý hành lang an toàn đường cao tốc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | 50km/năm |
| 3 | Tuần đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,876 | 100km/1 chiều/1 lần |
| 4 | Kiểm tra ban đầu, kiểm tra định kỳ, kiểm tra đột xuất | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100 km/1 chiều/1 lần |
| VQ | I.2.BDTX mặt đường Năm2021 | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường. Xe quét hút | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,496 | 1 km/lần |
| 2 | Vệ sinh mặt đường. Xe rửa đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,496 | 1 km/lần |
| VR | I.3.BDTX hệ thống ATGT Năm2021 | |||
| 1 | Vệ sinh cống chui dân sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,58 | 10m2 |
| 2 | Sơn cột biển báo. Sơn 2 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,357 | m2 |
| 3 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,011 | cột biển báo |
| 4 | Thay thế, bổ sung biển báo các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,013 | biển báo |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,057 | Cột biển báo |
| 6 | Vệ sinh màng phản quang biển báo (biển báo dưới đất) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,36 | m2 |
| 7 | Thay thế màng phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,944 | m2 |
| 8 | Vệ sinh mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,64 | 20 mắt |
| 9 | Thay thế tôn lượn sóng. Thay toàn bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,623 | tấm |
| 10 | Vệ sinh dải phân cách | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,478 | 100m |
| 11 | Thay thế hàng rào | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,595 | 1 hàng rào |
| VS | I.4.BDTX nền đường và hệ thống thoát nước Năm2021 | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,708 | m3 |
| 2 | Bạt lề đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100 m |
| 3 | Bạt lề đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,513 | 100 m |
| 4 | Cắt cỏ lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,377 | 100m2/lần |
| 5 | Cắt cỏ lề dải phân cách giữa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 90,295 | 100m2/lần |
| 6 | Phát quang cây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,283 | 1km/lần |
| 7 | Vét rãnh siêu cao bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,251 | 10m |
| 8 | Vét rãnh trên GPC giữa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,202 | 10m |
| 9 | Vét rãnh rãnh biên (10%) bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,192 | 10m |
| 10 | Vét rãnh rãnh biên (90%) bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,732 | 10m |
| 11 | Bổ sung nắp rãnh bê tông(Thay thế tấm đan rãnh hình thang). | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,419 | 1 nắp tấm |
| 12 | Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø ≥ 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 106,086 | 1 m dài cống/lần |
| 13 | Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,025 | 1 m dài cống/lần |
| VT | C.Sóc Sơn (Km 20+340- Km 32+125) Năm2021 | |||
| VU | I.Đường BTN 4 làn xe, đường cấp I ĐB Năm2021 | |||
| VV | I.1.Công tác quản lý đường Năm2021 | |||
| 1 | Quản lý hồ sơ kết cấu hạ tầng đường cao tốc. Quản lý (50km/năm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | 50km/năm |
| 2 | Quản lý hành lang an toàn đường cao tốc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | 50km/năm |
| 3 | Tuần đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,43 | 100km/1 chiều/1 lần |
| 4 | Kiểm tra ban đầu, kiểm tra định kỳ, kiểm tra đột xuất | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,057 | 100 km/1 chiều/1 lần |
| VW | I.2.BDTX mặt đường Năm2021 | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường. Xe quét hút | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,709 | 1 km/lần |
| 2 | Vệ sinh mặt đường. Xe rửa đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,709 | 1 km/lần |
| VX | I.3.BDTX hệ thống ATGT Năm2021 | |||
| 1 | Vệ sinh cống chui dân sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,171 | 10m2 |
| 2 | Sơn cột biển báo. Sơn 2 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,113 | m2 |
| 3 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,003 | cột biển báo |
| 4 | Thay thế, bổ sung biển báo các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | biển báo |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,016 | Cột biển báo |
| 6 | Vệ sinh màng phản quang biển báo (biển báo dưới đất) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,523 | m2 |
| 7 | Thay thế màng phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,601 | m2 |
| 8 | Vệ sinh mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,491 | 20 mắt |
| 9 | Thay thế tôn lượn sóng. Thay toàn bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,651 | tấm |
| 10 | Vệ sinh dải phân cách | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,813 | 100m |
| 11 | Thay thế hàng rào | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,638 | 1 hàng rào |
| 12 | Vệ sinh màng phản quang biển báo (biển báo trên GLM và cánh hẫng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,42 | m2 |
| VY | I.4.BDTX nền đường và hệ thống thoát nước Năm2021 | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,809 | m3 |
| 2 | Bạt lề đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,091 | 100 m |
| 3 | Bạt lề đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,729 | 100 m |
| 4 | Cắt cỏ lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,22 | 100m2/lần |
| 5 | Cắt cỏ lề dải phân cách giữa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 115,431 | 100m2/lần |
| 6 | Phát quang cây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,324 | 1km/lần |
| 7 | Vét rãnh siêu cao bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,403 | 10m |
| 8 | Vét rãnh trên GPC giữa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,101 | 10m |
| 9 | Vét rãnh rãnh biên (10%) bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,425 | 10m |
| 10 | Vét rãnh rãnh biên (90%) bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,825 | 10m |
| 11 | Bổ sung nắp rãnh bê tông(Thay thế tấm đan rãnh hình thang). | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,083 | 1 nắp tấm |
| 12 | Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø ≥ 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 62,942 | 1 m dài cống/lần |
| 13 | Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,376 | 1 m dài cống/lần |
| VZ | D. Tuyến tránh TP. Thái Nguyên Năm2021 | |||
| WA | I.Đường BTN 2 làn xe, đường cấp I ĐB Năm2021 | |||
| WB | I.1.Công tác quản lý đường Năm2021 | |||
| 1 | Quản lý hồ sơ kết cấu hạ tầng đường cao tốc. Quản lý (50km/năm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | 50km/năm |
| 2 | Quản lý hành lang an toàn đường cao tốc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | 50km/năm |
| 3 | Tuần đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,521 | 100km/1 chiều/1 lần |
| 4 | Kiểm tra ban đầu, kiểm tra định kỳ, kiểm tra đột xuất | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,083 | 100 km/1 chiều/1 lần |
| WC | I.2.BDTX mặt đường Năm2021 | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường. Xe quét hút | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,584 | 1 km/lần |
| 2 | Vệ sinh mặt đường. Xe rửa đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,584 | 1 km/lần |
| WD | I.3.BDTX hệ thống ATGT Năm2021 | |||
| 1 | Sơn cột biển báo. Sơn 2 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,1 | m2 |
| 2 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,036 | cột biển báo |
| 3 | Thay thế, bổ sung biển báo các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,024 | biển báo |
| 4 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | Cột biển báo |
| 5 | Vệ sinh màng phản quang biển báo (biển báo dưới đất) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 99,41 | m2 |
| 6 | Thay thế màng phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,292 | m2 |
| 7 | Thay thế hàng rào | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,576 | 1 hàng rào |
| 8 | Vệ sinh màng phản quang biển báo (biển báo trên GLM và cánh hẫng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,421 | m2 |
| WE | I.4.BDTX nền đường và hệ thống thoát nước Năm2021 | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,382 | m3 |
| 2 | Bạt lề đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,68 | 100 m |
| 3 | Bạt lề đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,092 | 100 m |
| 4 | Phát quang cây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,953 | 1km/lần |
| WF | NĂM 2022 (TỪ 01/01/2022-31/12/2022) | |||
| WG | A.Gia Lâm - Đông Anh (Km0-km1+ Km1+847-2+460+ Km 3+050-Km13+580) Năm 2022 | |||
| WH | I.Đường BTN 4 làn xe, đường cấp I ĐB Năm 2022 | |||
| WI | I.1.Công tác quản lý đường Năm 2022 | |||
| 1 | Quản lý hồ sơ kết cấu hạ tầng đường cao tốc. Quản lý (50km/năm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,023 | 50km/năm |
| 2 | Quản lý hành lang an toàn đường cao tốc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,023 | 50km/năm |
| 3 | Tuần đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,409 | 100km/1 chiều/1 lần |
| 4 | Kiểm tra ban đầu, kiểm tra định kỳ, kiểm tra đột xuất | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,325 | 100 km/1 chiều/1 lần |
| 5 | Đếm xe bằng thủ công, trạm chính, đường cấp I-II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,247 | lần/ trạm đếm |
| WJ | I.2.BDTX mặt đường Năm 2022 | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường. Xe quét hút | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 55,692 | 1 km/lần |
| 2 | Vệ sinh mặt đường. Xe rửa đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 55,692 | 1 km/lần |
| WK | I.3.BDTX hệ thống ATGT Năm 2022 | |||
| 1 | Vệ sinh cống chui dân sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,517 | 10m2 |
| 2 | Sơn cột biển báo. Sơn 2 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,192 | m2 |
| 3 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,062 | cột biển báo |
| 4 | Thay thế, bổ sung biển báo các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,11 | biển báo |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,247 | Cột biển báo |
| 6 | Vệ sinh màng phản quang biển báo (biển báo dưới đất) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,802 | m2 |
| 7 | Thay thế màng phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,202 | m2 |
| 8 | Vệ sinh mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 155,042 | 20 mắt |
| 9 | Thay thế tôn lượn sóng. Thay toàn bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,864 | tấm |
| 10 | Vệ sinh dải phân cách | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46,369 | 100m |
| 11 | Thay thế hàng rào | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,731 | 1 hàng rào |
| WL | I.4.BDTX nền đường và hệ thống thoát nước Năm 2022 | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,641 | m3 |
| 2 | Bạt lề đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,522 | 100 m |
| 3 | Bạt lề đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,92 | 100 m |
| 4 | Cắt cỏ lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 81,211 | 100m2/lần |
| 5 | Cắt cỏ lề dải phân cách giữa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 548,176 | 100m2/lần |
| 6 | Phát quang cây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,856 | 1km/lần |
| 7 | Vét rãnh siêu cao bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,3 | 10m |
| 8 | Vét rãnh trên GPC giữa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 213,748 | 10m |
| 9 | Vét rãnh rãnh biên (10%) bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,392 | 10m |
| 10 | Vét rãnh rãnh biên (90%) bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48,526 | 10m |
| 11 | Bổ sung nắp rãnh bê tông(Thay thế tấm đan rãnh hình thang). | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,638 | 1 nắp tấm |
| 12 | Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø ≥ 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 471,937 | 1 m dài cống/lần |
| 13 | Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60,833 | 1 m dài cống/lần |
| WM | B.Bắc Ninh (Km 1- Km1+847; Km2+460-Km3+050; Km13+580-Km20+340) Năm 2022 | |||
| WN | I.Đường BTN 4 làn xe, đường cấp I ĐB Năm 2022 | |||
| WO | I.1.Công tác quản lý đường Năm 2022 | |||
| 1 | Quản lý hồ sơ kết cấu hạ tầng đường cao tốc. Quản lý (50km/năm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,021 | 50km/năm |
| 2 | Quản lý hành lang an toàn đường cao tốc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,021 | 50km/năm |
| 3 | Tuần đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,397 | 100km/1 chiều/1 lần |
| 4 | Kiểm tra ban đầu, kiểm tra định kỳ, kiểm tra đột xuất | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,299 | 100 km/1 chiều/1 lần |
| WP | I.2.BDTX mặt đường Năm 2022 | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường. Xe quét hút | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 51,28 | 1 km/lần |
| 2 | Vệ sinh mặt đường. Xe rửa đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 51,28 | 1 km/lần |
| WQ | I.3.BDTX hệ thống ATGT Năm 2022 | |||
| 1 | Vệ sinh cống chui dân sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,575 | 10m2 |
| 2 | Sơn cột biển báo. Sơn 2 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,261 | m2 |
| 3 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,064 | cột biển báo |
| 4 | Thay thế, bổ sung biển báo các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | biển báo |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,341 | Cột biển báo |
| 6 | Vệ sinh màng phản quang biển báo (biển báo dưới đất) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 56,497 | m2 |
| 7 | Thay thế màng phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,699 | m2 |
| 8 | Vệ sinh mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 112,509 | 20 mắt |
| 9 | Thay thế tôn lượn sóng. Thay toàn bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,761 | tấm |
| 10 | Vệ sinh dải phân cách | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45,133 | 100m |
| 11 | Thay thế hàng rào | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,592 | 1 hàng rào |
| WR | I.4.BDTX nền đường và hệ thống thoát nước Năm 2022 | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,273 | m3 |
| 2 | Bạt lề đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,481 | 100 m |
| 3 | Bạt lề đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,134 | 100 m |
| 4 | Cắt cỏ lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80,741 | 100m2/lần |
| 5 | Cắt cỏ lề dải phân cách giữa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 545,004 | 100m2/lần |
| 6 | Phát quang cây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,709 | 1km/lần |
| 7 | Vét rãnh siêu cao bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,657 | 10m |
| 8 | Vét rãnh trên GPC giữa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 212,47 | 10m |
| 9 | Vét rãnh rãnh biên (10%) bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,233 | 10m |
| 10 | Vét rãnh rãnh biên (90%) bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 119,1 | 10m |
| 11 | Bổ sung nắp rãnh bê tông(Thay thế tấm đan rãnh hình thang). | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,532 | 1 nắp tấm |
| 12 | Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø ≥ 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 640,311 | 1 m dài cống/lần |
| 13 | Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 132,94 | 1 m dài cống/lần |
| WS | C.Sóc Sơn (Km 20+340- Km 32+125) Năm 2022 | |||
| WT | I.Đường BTN 4 làn xe, đường cấp I ĐB Năm 2022 | |||
| WU | I.1.Công tác quản lý đường Năm 2022 | |||
| 1 | Quản lý hồ sơ kết cấu hạ tầng đường cao tốc. Quản lý (50km/năm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | 50km/năm |
| 2 | Quản lý hành lang an toàn đường cao tốc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | 50km/năm |
| 3 | Tuần đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,938 | 100km/1 chiều/1 lần |
| 4 | Kiểm tra ban đầu, kiểm tra định kỳ, kiểm tra đột xuất | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100 km/1 chiều/1 lần |
| WV | I.2.BDTX mặt đường Năm 2022 | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường. Xe quét hút | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,63 | 1 km/lần |
| 2 | Vệ sinh mặt đường. Xe rửa đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,63 | 1 km/lần |
| WW | I.3.BDTX hệ thống ATGT Năm 2022 | |||
| 1 | Vệ sinh cống chui dân sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,041 | 10m2 |
| 2 | Sơn cột biển báo. Sơn 2 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,101 | m2 |
| 3 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,002 | cột biển báo |
| 4 | Thay thế, bổ sung biển báo các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | biển báo |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,014 | Cột biển báo |
| 6 | Vệ sinh màng phản quang biển báo (biển báo dưới đất) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,354 | m2 |
| 7 | Thay thế màng phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,535 | m2 |
| 8 | Vệ sinh mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,437 | 20 mắt |
| 9 | Thay thế tôn lượn sóng. Thay toàn bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,579 | tấm |
| 10 | Vệ sinh dải phân cách | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,944 | 100m |
| 11 | Thay thế hàng rào | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,567 | 1 hàng rào |
| 12 | Vệ sinh màng phản quang biển báo (biển báo trên GLM và cánh hẫng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,262 | m2 |
| WX | I.4.BDTX nền đường và hệ thống thoát nước Năm 2022 | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,719 | m3 |
| 2 | Bạt lề đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,081 | 100 m |
| 3 | Bạt lề đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,537 | 100 m |
| 4 | Cắt cỏ lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,751 | 100m2/lần |
| 5 | Cắt cỏ lề dải phân cách giữa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 102,605 | 100m2/lần |
| 6 | Phát quang cây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,288 | 1km/lần |
| 7 | Vét rãnh siêu cao bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,248 | 10m |
| 8 | Vét rãnh trên GPC giữa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,201 | 10m |
| 9 | Vét rãnh rãnh biên (10%) bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,267 | 10m |
| 10 | Vét rãnh rãnh biên (90%) bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,4 | 10m |
| 11 | Bổ sung nắp rãnh bê tông(Thay thế tấm đan rãnh hình thang). | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,074 | 1 nắp tấm |
| 12 | Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø ≥ 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 55,948 | 1 m dài cống/lần |
| 13 | Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,556 | 1 m dài cống/lần |
| WY | D.Phổ Yên - Sóc Sơn( Km 32+125- Km 55+800) Năm 2022 | |||
| WZ | I.Đường BTN 2 làn xe, đường cấp I ĐB Năm 2022 | |||
| XA | I.1.Công tác quản lý đường Năm 2022 | |||
| 1 | Quản lý hồ sơ kết cấu hạ tầng đường cao tốc. Quản lý (50km/năm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,021 | 50km/năm |
| 2 | Quản lý hành lang an toàn đường cao tốc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,021 | 50km/năm |
| 3 | Tuần đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,279 | 100km/1 chiều/1 lần |
| 4 | Kiểm tra ban đầu, kiểm tra định kỳ, kiểm tra đột xuất | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,144 | 100 km/1 chiều/1 lần |
| XB | I.2.BDTX mặt đường Năm 2022 | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường. Xe quét hút | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49,44 | 1 km/lần |
| 2 | Vệ sinh mặt đường. Xe rửa đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49,44 | 1 km/lần |
| XC | I.3.BDTX hệ thống ATGT Năm 2022 | |||
| 1 | Sơn cột biển báo. Sơn 2 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,648 | m2 |
| 2 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,148 | cột biển báo |
| 3 | Thay thế, bổ sung biển báo các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | biển báo |
| 4 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,741 | Cột biển báo |
| 5 | Vệ sinh màng phản quang biển báo (biển báo dưới đất) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 124,757 | m2 |
| 6 | Thay thế màng phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,238 | m2 |
| 7 | Vệ sinh mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44,704 | 20 mắt |
| 8 | Thay thế mắt phản quang. Thay thế (1 mắt) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,228 | 20 mắt |
| 9 | Sơn vạch kẻ đường, gờ giảm tốc. Sơn bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,48 | m2 |
| 10 | Thay thế tôn lượn sóng. Thay toàn bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,392 | tấm |
| 11 | Vệ sinh dải phân cách | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,409 | 100m |
| 12 | Thay thế hàng rào | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,433 | 1 hàng rào |
| XD | I.4.BDTX nền đường và hệ thống thoát nước Năm 2022 | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,12 | m3 |
| 2 | Bạt lề đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,464 | 100 m |
| 3 | Bạt lề đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,807 | 100 m |
| 4 | Phát quang cây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,648 | 1km/lần |
| 5 | Vét rãnh rãnh biên (10%) bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,464 | 10m |
| 6 | Vét rãnh rãnh biên (90%) bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 85,176 | 10m |
| 7 | Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø ≥ 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 170,507 | 1 m dài cống/lần |
| XE | E.Tuyến tránh TP. Thái Nguyên Năm 2022 | |||
| XF | I.Đường BTN 2 làn xe, đường cấp I ĐB Năm 2022 | |||
| XG | I.1.Công tác quản lý đường Năm 2022 | |||
| 1 | Quản lý hồ sơ kết cấu hạ tầng đường cao tốc. Quản lý (50km/năm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,003 | 50km/năm |
| 2 | Quản lý hành lang an toàn đường cao tốc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,003 | 50km/năm |
| 3 | Tuần đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,449 | 100km/1 chiều/1 lần |
| 4 | Kiểm tra ban đầu, kiểm tra định kỳ, kiểm tra đột xuất | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,019 | 100 km/1 chiều/1 lần |
| XH | I.2.BDTX mặt đường Năm 2022 | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường. Xe quét hút | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,352 | 1 km/lần |
| 2 | Vệ sinh mặt đường. Xe rửa đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,352 | 1 km/lần |
| XI | I.3.BDTX hệ thống ATGT Năm 2022 | |||
| 1 | Sơn cột biển báo. Sơn 2 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,467 | m2 |
| 2 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,008 | cột biển báo |
| 3 | Thay thế, bổ sung biển báo các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | biển báo |
| 4 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,107 | Cột biển báo |
| 5 | Vệ sinh màng phản quang biển báo (biển báo dưới đất) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,091 | m2 |
| 6 | Thay thế màng phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,398 | m2 |
| 7 | Thay thế hàng rào | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | 1 hàng rào |
| 8 | Vệ sinh màng phản quang biển báo (biển báo trên GLM và cánh hẫng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,871 | m2 |
| XJ | I.4.BDTX nền đường và hệ thống thoát nước Năm 2022 | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,529 | m3 |
| 2 | Bạt lề đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,596 | 100 m |
| 3 | Bạt lề đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,131 | 100 m |
| 4 | Phát quang cây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,212 | 1km/lần |
| XK | NĂM 2023 (TỪ NGÀY 01/01/2023-31/12/2023) | |||
| XL | A.Gia Lâm - Đông Anh (Km0-km1+ Km1+847-2+460+ Km 3+050-Km13+580) Năm 2023 | |||
| XM | I.Đường BTN 4 làn xe, đường cấp I ĐB Năm 2023 | |||
| XN | I.1Công tác quản lý đường Năm 2023 | |||
| 1 | Quản lý hồ sơ kết cấu hạ tầng đường cao tốc. Quản lý (50km/năm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,007 | 50km/năm |
| 2 | Quản lý hành lang an toàn đường cao tốc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,007 | 50km/năm |
| 3 | Tuần đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,205 | 100km/1 chiều/1 lần |
| 4 | Kiểm tra ban đầu, kiểm tra định kỳ, kiểm tra đột xuất | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,092 | 100 km/1 chiều/1 lần |
| 5 | Đếm xe bằng thủ công, trạm chính, đường cấp I-II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,354 | lần/ trạm đếm |
| XO | I.2.BDTX mặt đường Năm 2023 | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường. Xe quét hút | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,792 | 1 km/lần |
| 2 | Vệ sinh mặt đường. Xe rửa đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,792 | 1 km/lần |
| XP | I.3.BDTX hệ thống ATGT Năm 2023 | |||
| 1 | Vệ sinh cống chui dân sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,266 | 10m2 |
| 2 | Sơn cột biển báo. Sơn 2 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,457 | m2 |
| 3 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | cột biển báo |
| 4 | Thay thế, bổ sung biển báo các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,031 | biển báo |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | Cột biển báo |
| 6 | Vệ sinh màng phản quang biển báo (biển báo dưới đất) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,182 | m2 |
| 7 | Thay thế màng phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,625 | m2 |
| 8 | Vệ sinh mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43,964 | 20 mắt |
| 9 | Thay thế tôn lượn sóng. Thay toàn bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,096 | tấm |
| 10 | Vệ sinh dải phân cách | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,148 | 100m |
| 11 | Thay thế hàng rào | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,058 | 1 hàng rào |
| XQ | I.4.BDTX nền đường và hệ thống thoát nước Năm 2023 | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,316 | m3 |
| 2 | Bạt lề đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,148 | 100 m |
| 3 | Bạt lề đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,813 | 100 m |
| 4 | Cắt cỏ lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,028 | 100m2/lần |
| 5 | Cắt cỏ lề dải phân cách giữa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 155,442 | 100m2/lần |
| 6 | Phát quang cây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,526 | 1km/lần |
| 7 | Vét rãnh siêu cao bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,354 | 10m |
| 8 | Vét rãnh trên GPC giữa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60,611 | 10m |
| 9 | Vét rãnh rãnh biên (10%) bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,529 | 10m |
| 10 | Vét rãnh rãnh biên (90%) bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,76 | 10m |
| 11 | Bổ sung nắp rãnh bê tông(Thay thế tấm đan rãnh hình thang). | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,465 | 1 nắp tấm |
| 12 | Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø ≥ 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 133,823 | 1 m dài cống/lần |
| 13 | Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,25 | 1 m dài cống/lần |
| XR | B.Bắc Ninh (Km 1- Km1+847; Km2+460-Km3+050; Km13+580-Km20+340) Năm 2023 | |||
| XS | I.Đường BTN 4 làn xe, đường cấp I ĐB Năm 2023 | |||
| XT | I.1.Công tác quản lý đường Năm 2023 | |||
| 1 | Quản lý hồ sơ kết cấu hạ tầng đường cao tốc. Quản lý (50km/năm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | 50km/năm |
| 2 | Quản lý hành lang an toàn đường cao tốc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | 50km/năm |
| 3 | Tuần đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,975 | 100km/1 chiều/1 lần |
| 4 | Kiểm tra ban đầu, kiểm tra định kỳ, kiểm tra đột xuất | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,128 | 100 km/1 chiều/1 lần |
| XU | I.2.BDTX mặt đường Năm 2023 | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường. Xe quét hút | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,864 | 1 km/lần |
| 2 | Vệ sinh mặt đường. Xe rửa đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,864 | 1 km/lần |
| XV | I.3.BDTX hệ thống ATGT Năm 2023 | |||
| 1 | Vệ sinh cống chui dân sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,641 | 10m2 |
| 2 | Sơn cột biển báo. Sơn 2 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,638 | m2 |
| 3 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,027 | cột biển báo |
| 4 | Thay thế, bổ sung biển báo các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,034 | biển báo |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,145 | Cột biển báo |
| 6 | Vệ sinh màng phản quang biển báo (biển báo dưới đất) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,088 | m2 |
| 7 | Thay thế màng phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,43 | m2 |
| 8 | Vệ sinh mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 47,97 | 20 mắt |
| 9 | Thay thế tôn lượn sóng. Thay toàn bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,604 | tấm |
| 10 | Vệ sinh dải phân cách | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,243 | 100m |
| 11 | Thay thế hàng rào | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,532 | 1 hàng rào |
| XW | I.4.BDTX nền đường và hệ thống thoát nước Năm 2023 | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,822 | m3 |
| 2 | Bạt lề đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,205 | 100 m |
| 3 | Bạt lề đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,895 | 100 m |
| 4 | Cắt cỏ lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34,425 | 100m2/lần |
| 5 | Cắt cỏ lề dải phân cách giữa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 232,371 | 100m2/lần |
| 6 | Phát quang cây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,729 | 1km/lần |
| 7 | Vét rãnh siêu cao bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,939 | 10m |
| 8 | Vét rãnh trên GPC giữa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 90,59 | 10m |
| 9 | Vét rãnh rãnh biên (10%) bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,642 | 10m |
| 10 | Vét rãnh rãnh biên (90%) bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50,78 | 10m |
| 11 | Bổ sung nắp rãnh bê tông(Thay thế tấm đan rãnh hình thang). | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,08 | 1 nắp tấm |
| 12 | Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø ≥ 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 273,006 | 1 m dài cống/lần |
| 13 | Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 56,681 | 1 m dài cống/lần |
| XX | C.Phổ Yên - Sóc Sơn( Km 32+125- Km 55+800) Năm 2023 | |||
| XY | I.Đường BTN 2 làn xe, đường cấp I ĐB Năm 2023 | |||
| XZ | I.1.Công tác quản lý đường Năm 2023 | |||
| 1 | Quản lý hồ sơ kết cấu hạ tầng đường cao tốc. Quản lý (50km/năm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 50km/năm |
| 2 | Quản lý hành lang an toàn đường cao tốc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 50km/năm |
| 3 | Tuần đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,639 | 100km/1 chiều/1 lần |
| 4 | Kiểm tra ban đầu, kiểm tra định kỳ, kiểm tra đột xuất | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,072 | 100 km/1 chiều/1 lần |
| YA | I.2.BDTX mặt đường Năm 2023 | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường. Xe quét hút | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,72 | 1 km/lần |
| 2 | Vệ sinh mặt đường. Xe rửa đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,72 | 1 km/lần |
| YB | I.3.BDTX hệ thống ATGT Năm 2023 | |||
| 1 | Sơn cột biển báo. Sơn 2 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,824 | m2 |
| 2 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,074 | cột biển báo |
| 3 | Thay thế, bổ sung biển báo các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | biển báo |
| 4 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,371 | Cột biển báo |
| 5 | Vệ sinh màng phản quang biển báo (biển báo dưới đất) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 62,379 | m2 |
| 6 | Thay thế màng phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,119 | m2 |
| 7 | Vệ sinh mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,352 | 20 mắt |
| 8 | Thay thế mắt phản quang. Thay thế (1 mắt) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,114 | 20 mắt |
| 9 | Sơn vạch kẻ đường, gờ giảm tốc. Sơn bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,24 | m2 |
| 10 | Thay thế tôn lượn sóng. Thay toàn bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,696 | tấm |
| 11 | Vệ sinh dải phân cách | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,705 | 100m |
| 12 | Thay thế hàng rào | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,717 | 1 hàng rào |
| YC | I.4.BDTX nền đường và hệ thống thoát nước Năm 2023 | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,06 | m3 |
| 2 | Bạt lề đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,232 | 100 m |
| 3 | Bạt lề đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,403 | 100 m |
| 4 | Phát quang cây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,824 | 1km/lần |
| 5 | Vét rãnh rãnh biên (10%) bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,732 | 10m |
| 6 | Vét rãnh rãnh biên (90%) bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42,588 | 10m |
| 7 | Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø ≥ 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 85,254 | 1 m dài cống/lần |
| YD | PHẦN IV: ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| YE | NĂM 2021 (TỪ NGÀY 01/4/2021-31/12/2021) | |||
| YF | A. Gia Lâm - Đông Anh (Km0-km1+ Km1+847-2+460+ Km 3+050-Km13+580) năm 2021 | |||
| 1 | 1. Điện chiếu sáng năm 2021 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 104.862,949 | Kwh |
| YG | B. Bắc Ninh (Km 1- Km1+847; Km2+460-Km3+050; Km13+580-Km20+340) năm 2021 | |||
| 1 | 1. Điện chiếu sáng năm 2021 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 189.934,594 | Kwh |
| YH | C. Sóc Sơn (Km 20+340- Km 32+125) năm 2021 | |||
| 1 | 1. Điện chiếu sáng năm 2021 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 114.079,838 | Kwh |
| YI | D. Phổ Yên - Sóc Sơn( Km 32+125- Km 55+800) năm 2021 | |||
| 1 | 1. Điện chiếu sáng năm 2021 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 195.340,883 | Kwh |
| YJ | E. Thái Nguyên( 55+800- Km 69+158) năm 2021 | |||
| 1 | 1. Điện chiếu sáng năm 2021 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 67.590,518 | Kwh |
| YK | NĂM 2022 (TỪ NGÀY 01/01/2022-31/12/2022) | |||
| YL | A. Gia Lâm - Đông Anh (Km0-km1+ Km1+847-2+460+ Km 3+050-Km13+580) năm 2022 | |||
| 1 | 1. Điện chiếu sáng năm 2022 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 139.817,265 | Kwh |
| YM | B. Bắc Ninh (Km 1- Km1+847; Km2+460-Km3+050; Km13+580-Km20+340) năm 2022 | |||
| 1 | 1. Điện chiếu sáng năm 2022 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 253.246,125 | Kwh |
| YN | C. Sóc Sơn (Km 20+340- Km 32+125) năm 2022 | |||
| 1 | 1. Điện chiếu sáng năm 2022 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 152.106,45 | Kwh |
| YO | D. Phổ Yên - Sóc Sơn( Km 32+125- Km 55+800) năm 2022 | |||
| 1 | 1. Điện chiếu sáng năm 2022 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 260.454,51 | Kwh |
| YP | E. Thái Nguyên( 55+800- Km 69+158) năm 2022 | |||
| 1 | 1. Điện chiếu sáng năm 2022 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 90.120,69 | Kwh |
| YQ | NĂM 2023 (TỪ NGÀY 01/01/2023-31/12/2023) | |||
| YR | A. Gia Lâm - Đông Anh (Km0-km1+ Km1+847-2+460+ Km 3+050-Km13+580) năm 2023 | |||
| 1 | 1. Điện chiếu sáng năm 2023 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 139.817,265 | Kwh |
| YS | B. Bắc Ninh (Km 1- Km1+847; Km2+460-Km3+050; Km13+580-Km20+340) năm 2023 | |||
| 1 | 1. Điện chiếu sáng năm 2023 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 253.246,125 | Kwh |
| YT | C. Sóc Sơn (Km 20+340- Km 32+125) năm 2023 | |||
| 1 | 1. Điện chiếu sáng năm 2023 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 152.106,45 | Kwh |
| YU | D. Phổ Yên - Sóc Sơn( Km 32+125- Km 55+800) năm 2023 | |||
| 1 | 1. Điện chiếu sáng năm 2023 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 260.454,51 | Kwh |
| YV | E. Thái Nguyên( 55+800- Km 69+158) năm 2023 | |||
| 1 | 1. Điện chiếu sáng năm 2023 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 90.120,69 | Kwh |
| YW | NĂM 2024 (TỪ NGÀY 01/01/2024-31/3/2024) | |||
| YX | A. Gia Lâm - Đông Anh (Km0-km1+ Km1+847-2+460+ Km 3+050-Km13+580) năm 2024 | |||
| 1 | 1. Điện chiếu sáng năm 2024 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34.954,316 | Kwh |
| YY | B. Bắc Ninh (Km 1- Km1+847; Km2+460-Km3+050; Km13+580-Km20+340) năm 2024 | |||
| 1 | 1. Điện chiếu sáng năm 2024 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 63.311,531 | Kwh |
| YZ | C. Sóc Sơn (Km 20+340- Km 32+125) năm 2024 | |||
| 1 | 1. Điện chiếu sáng năm 2024 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38.026,613 | Kwh |
| ZA | D. Phổ Yên - Sóc Sơn( Km 32+125- Km 55+800) năm 2024 | |||
| 1 | 1. Điện chiếu sáng năm 2024 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 65.113,628 | Kwh |
| ZB | E. Thái Nguyên( 55+800- Km 69+158) năm 2024 | |||
| 1 | 1. Điện chiếu sáng năm 2024 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22.530,173 | Kwh |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.68E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.79E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự. + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông đường bộ có tốc độ khai thác tối đa 100 Km/h; + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông đường bộ có tốc độ khai thác tối đa 100 Km/h với giá trị ≥ 65,6 tỷ VND. Trong trường hợp liên danh: Kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị trong hợp đồng tối thiểu ≥ 65,6 tỷ VND nhân với tỷ lệ % phân chia theo thỏa thuận trong liên danh. Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông đường bộ; - Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc Bảng xác nhận khối lượng và giá trị đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ( ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì nhà thầu phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng) hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư. (Giá trị xây lắp trên được hiểu là giá trị của toàn bộ hợp đồng tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 65.600.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp I |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi