Gói thầu: Gói thầu số 1: Khoan giếng câp nước cho CBCNV Đội Truyền tải điện Kon Tum - Nhà ĐHSX Đội Truyền tải điện Kon Tum
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210336522-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Truyền tải điện Kon Tum |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Khoan giếng câp nước cho CBCNV Đội Truyền tải điện Kon Tum - Nhà ĐHSX Đội Truyền tải điện Kon Tum |
| Số hiệu KHLCNT | 20210336270 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phúc lợi EVNPPT năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-18 16:40:00 đến ngày 2021-03-29 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 199,464,600 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,000,000 VNĐ ((Hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | GIẾNG KHOAN 150M | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV | Theo QĐ 344/QĐ-PTC2, ngày 02/03/2021 | 1 | lần |
| 2 | Khoan giếng độ sâu khoan 50m đến | Theo QĐ 344/QĐ-PTC2, ngày 02/03/2021 | 60 | m |
| 3 | Khoan giếng độ sâu khoan | Theo QĐ 344/QĐ-PTC2, ngày 02/03/2021 | 55 | m |
| 4 | Khoan giếng độ sâu khoan | Theo QĐ 344/QĐ-PTC2, ngày 02/03/2021 | 35 | m |
| 5 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng | Theo QĐ 344/QĐ-PTC2, ngày 02/03/2021 | 24 | m |
| 6 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 140mm | Theo QĐ 344/QĐ-PTC2, ngày 02/03/2021 | 0,36 | 100m |
| 7 | LĐ ống lọc bằng nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 140mm | Theo QĐ 344/QĐ-PTC2, ngày 02/03/2021 | 0,24 | 100m |
| 8 | Dây cáp D8mm bọc nhựa thả máy bơm (vật liệu và nhân công lắp đặt) | Theo QĐ 344/QĐ-PTC2, ngày 02/03/2021 | 90 | m |
| 9 | Máy bơm 1,5hp | Theo QĐ 344/QĐ-PTC2, ngày 02/03/2021 | 1 | |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột loại dâ 3x4mm (dẫn điện từ tủ điện trong nhà đi xuống máy bơm) | Theo QĐ 344/QĐ-PTC2, ngày 02/03/2021 | 165 | m |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo QĐ 344/QĐ-PTC2, ngày 02/03/2021 | 0,32 | m3 |
| 12 | Chèn sỏi | Theo QĐ 344/QĐ-PTC2, ngày 02/03/2021 | 0,17 | m3 |
| 13 | Chèn sét | Theo QĐ 344/QĐ-PTC2, ngày 02/03/2021 | 0,24 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông bằng thủ công, bê tông đá 1x2, mác 200, nền, tường giếng | Theo QĐ 344/QĐ-PTC2, ngày 02/03/2021 | 0,68 | m3 |
| 15 | Tủ điều khiển bảo vệ máy bơm (bao gồm aptomax, Đèn báo pha, Nút nhấn on-off , Vỏ tủ sơn tỉnh điện) | Theo QĐ 344/QĐ-PTC2, ngày 02/03/2021 | 1 | Cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Theo QĐ 344/QĐ-PTC2, ngày 02/03/2021 | 1,2 | 100m |
| 17 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, côn, cút 34mm | Theo QĐ 344/QĐ-PTC2, ngày 02/03/2021 | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Theo QĐ 344/QĐ-PTC2, ngày 02/03/2021 | 0,25 | 100m |
| 19 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, côn, cút 27mm | Theo QĐ 344/QĐ-PTC2, ngày 02/03/2021 | 4 | cái |
| 20 | Rắc co | Theo QĐ 344/QĐ-PTC2, ngày 02/03/2021 | 1 | cái |
| 21 | Khóa D34 | Theo QĐ 344/QĐ-PTC2, ngày 02/03/2021 | 2 | cái |
| 22 | Nắp thép | Theo QĐ 344/QĐ-PTC2, ngày 02/03/2021 | 1 | cái |
| 23 | Thí nghiệm xác định các chỉ tiêu lý hóa của mẫu nước toàn phần | Theo QĐ 344/QĐ-PTC2, ngày 02/03/2021 | 1 | mẫu |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E8 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.0E7 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng khoan giếng cấp nước sinh hoạt . Chiều sâu giếng đã khoan >80m và khoan được qua lớp đá cấp
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 110.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi