Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210313131-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/03/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ GIÁM SÁT THI CÔNG XÂY DỰNG AN THỊNH |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210203410 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-09 13:53:00 đến ngày 2021-03-19 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,710,482,565 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN LẤP | |||
| 1 | Vét hữu cơ trong phạm vi ≤ 100m, đất hữu cơ | Theo hồ sơ BCKTKT | 18,2957 | 100m3 |
| 2 | Đào san nền đất trong phạm vi ≤ 100m, đất cấp II | Theo hồ sơ BCKTKT | 9,29 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền bằng máy lu bánh thép, độ chặt Y/C K = 0,9 (đất đào tận dụng) | Theo hồ sơ BCKTKT | 17,0893 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo hồ sơ BCKTKT | 11,1215 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bồn cây bằng thủ công, đất tận dụng | Theo hồ sơ BCKTKT | 44,928 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤ 1000m -đất cấp II | Theo hồ sơ BCKTKT | 13,8228 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤ 5km - đất cấp II cự ly 4km | Theo hồ sơ BCKTKT | 13,8228 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤ 5km - đất cấp II cự ly 10km | Theo hồ sơ BCKTKT | 13,8228 | 100m3 |
| B | XÂY DỰNG CÔNG VIÊN | |||
| 1 | Đắp cát bằng máy đầm, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 29,289 | 100m3 |
| 2 | Lát gạch bê tông tự chèn con sâu kích thước 225x115x60mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 9.763 | m2 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo hồ sơ BCKTKT | 35,8278 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bó nền, bó vỉa | Theo hồ sơ BCKTKT | 22,6729 | 100m2 |
| 5 | Bê tông bó nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 117,135 | m3 |
| 6 | Công tác ốp đá granit dày 20mm vào bó nền | Theo hồ sơ BCKTKT | 133,84 | m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ghế | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,2143 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất và lắp dựng bê tông ghế, đá 1x2, M200, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,728 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ghế, ĐK | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1355 | tấn |
| 10 | Trát granitô ghế, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 23,328 | m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện ghế ngồi đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ BCKTKT | 12 | 1cấu kiện |
| 12 | Ván khuôn bê tông thùng rác | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0448 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lót móng thùng rác M150 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,112 | m3 |
| 14 | Bê tông móng thùng rác, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,252 | m3 |
| 15 | Lắp đặt thùng rác chân sắt dung tích 50l kích thước 350x400x900mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 7 | Cái |
| 16 | Làm móng cấp phối đá dăm loại II dày 10cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,7431 | 100m3 |
| 17 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo hồ sơ BCKTKT | 52,017 | m3 |
| 18 | Thi công sàn cao su trò chơi dày 3cm tại chổ | Theo hồ sơ BCKTKT | 743,1 | m2 |
| 19 | CC, lắp đặt gạch số 8 bồn cây kích thước 400x200x100mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1.160 | viên |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng trò chơi, dụng cụ thể dục | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,4526 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x2mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,08 | 100m |
| 22 | Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo hồ sơ BCKTKT | 9,958 | m3 |
| C | CÂY XANH - MẢNG XANH | |||
| 1 | Vận chuyển đất trồng | Theo hồ sơ BCKTKT | 667,76 | m3 |
| 2 | Trồng cây Ắc Ó 3 cành/bịch, h cành = 20cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | 100m2/ lần |
| 3 | Trồng cỏ lá gừng không cỏ tạp | Theo hồ sơ BCKTKT | 56,666 | 100m2/ lần |
| 4 | Trồng cây Hồng lửa h = 25-30cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,355 | 100m2/ lần |
| 5 | Trồng cây Mõm sói h = 25-30cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,99 | 100m2/ lần |
| 6 | Trồng cây Dạ yên thảo h = 25-30cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,71 | 100m2/ lần |
| 7 | Tưới nước thảm cỏ, bồn hoa, bồn kiểng, sau khi trồng-bằng nước giếng khoan, máy bơm chạy điện 1.5Kw | Theo hồ sơ BCKTKT | 61,721 | 100m2 |
| 8 | Phát thảm cỏ hiện trạng bằng máy | Theo hồ sơ BCKTKT | 78,621 | 100m2/ lần |
| 9 | Đào hố đất trồng cây kiểng | Theo hồ sơ BCKTKT | 74,34 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất phân hữu cơ trồng cây, kích thước 60x60x60 | Theo hồ sơ BCKTKT | 413 | 1 hố |
| 11 | Trồng cây Tre xanh, chiều cao 1,7 - 2m, đường kính bầu rễ D40cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 76 | 1 cây |
| 12 | Trồng cây Hoàng Nam chiều cao 1,7 - 2m, đường kính bầu rễ D40cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 300 | 1 cây |
| 13 | Trồng cây Tường Vy chiều cao 0,4 - 0,5m, đường kính bầu rễ D40cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 37 | 1 cây |
| 14 | Tưới nước bảo dưỡng cây kiểng sau khi trồng -bằng nước giếng khoan, máy bơm chạy điện 1.5Kw (bảo dưỡng trong 3 tháng) | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,13 | 100cây |
| 15 | Bứng di dời cây xanh, loại 1 | Theo hồ sơ BCKTKT | 98 | 1cây |
| 16 | Đào đất hố trồng cây kích thước hố 1x1x1m | Theo hồ sơ BCKTKT | 88,2 | 1 m3 |
| 17 | Vận chuyển đất phân hữu cơ trồng cây, kích thước 100x100x100 | Theo hồ sơ BCKTKT | 98 | 1 hố |
| 18 | Trồng cây xanh, di dời | Theo hồ sơ BCKTKT | 98 | 1 cây |
| 19 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi bứng di dời, loại 1 | Theo hồ sơ BCKTKT | 98 | 1 cây/ 90 ngày |
| D | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột trụ hàng rào đất cấp II | Theo hồ sơ BCKTKT | 76,986 | m3 |
| 2 | Đào móng đà kiềng, đất cấp II | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,422 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 52,348 | m3 |
| 4 | Đóng cừ tràm, thủ công, đất C1 | Theo hồ sơ BCKTKT | 54,99 | 100m |
| 5 | Đắp cát phủ cừ tràm | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,499 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,499 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,4115 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,6144 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng hàng rào | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,0346 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo hồ sơ BCKTKT | 13,64 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà kiềng | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,3932 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,3042 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,7624 | tấn |
| 14 | Bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo hồ sơ BCKTKT | 13,932 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1156 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,5095 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,863 | 100m2 |
| 18 | Bê tông cột đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,3848 | m3 |
| 19 | Xây tường gạch bê tông xi măng 8x8x18 chiều dầy | Theo hồ sơ BCKTKT | 24,6176 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng tường đường kính | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0846 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng tường đường kính | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,4245 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng tường | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,4644 | 100m2 |
| 23 | Bê tông giằng tường đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,396 | m3 |
| 24 | Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 632,8 | m2 |
| 25 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 46,624 | m2 |
| 26 | Trát xà giằng tường, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 111,14 | m2 |
| 27 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 99,2 | m |
| 28 | Bả bằng ma tít vào tường rào | Theo hồ sơ BCKTKT | 632,8 | m2 |
| 29 | Bả bằng ma tít vào cột, giằng | Theo hồ sơ BCKTKT | 157,764 | m2 |
| 30 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT | 790,564 | m2 |
| E | TƯỚI TAY CÔNG VIÊN | |||
| 1 | Lắp đặt van lấy nước nhanh van tưới tay | Theo hồ sơ BCKTKT | 14 | cái |
| 2 | Lắp đặt hộp nối bảo vệ van tưới tay 6" | Theo hồ sơ BCKTKT | 14 | hộp |
| 3 | Cung cấp lắp đặt chìa khóa kết nối van lấy nước nhanh | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt co khớp nối ống SH-0 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt cà rá nối van tưới tay | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt đai khởi thủy Ø40x1" cho van tưới tay | Theo hồ sơ BCKTKT | 14 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê HDPE Ø40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt co HDPE Ø40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 9 | cái |
| 9 | Lắp đặt nút bít HDPE Ø40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt nối thẳng HDPE Ø 40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 13 | cái |
| 11 | Lắp đặt nối giảm HDPE Ø 63/40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt nối ren ngoài PVC D34 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt co uPVC D34 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt van khóa uPVC D34 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống HDPE Ø 63 - 8bar dày 3,0mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1 | 100 m |
| 16 | Lắp đặt ống HDPE Ø 40 - 8bar dày 2,0mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 6,6 | 100 m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x2mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,27 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống HDPE xoắn D65/50 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,53 | 100 m |
| 19 | CC, lắp dựng thép D12 - L500 cố định van tưới tay/nối đất cho cảm biến lưu lượng | Theo hồ sơ BCKTKT | 14 | cọc |
| 20 | Đồng hồ nước D50 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt bích uPVC D60 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 22 | Cáp cấp nguồn cho tủ điện CXV/DSTA 4Cx10MM2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 155 | m |
| 23 | Lắp đặt MCB-3P-40A-10KA | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt MCB-3P-25A-10KA | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt bộ khởi động từ | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 26 | Ván khuôn gỗ móng tủ điện | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0133 | 100m2 |
| 27 | Bê tông móng tủ điện SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,154 | m3 |
| 28 | Lắp đặt tủ điện 1 cánh composite (H500xW320xD760) | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | hộp |
| 29 | CC lắp đặt bulong M12 L500 | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | cái |
| 30 | Đóng cọc chống sét đồng D16, dài 2,4m | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cọc |
| 31 | Kéo rải dây chống sét bằng cáp đồng trần 10mm2 nối cọc tiếp địa | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | m |
| 32 | Lắp đặt và tháo dỡ máy, thiết bị khoan giếng - máy khoan xoay tự hành 54CV | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | lần |
| 33 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤ 100m, ĐK 200 đến | Theo hồ sơ BCKTKT | 70 | m |
| 34 | Chèn sỏi giếng khoan | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,8953 | m3 |
| 35 | Ống vách uPVC D220 dày 8,7mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,4 | 100m |
| 36 | Ống chống giếng uPVC D114 dày 4.9mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1 | 100m |
| 37 | Ống lọc uPVC D114 dày 4.9mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,15 | 100m |
| 38 | Ống lắng cát uPVC D114 dày 4.9mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,03 | 100m |
| 39 | Ống cấp nước uPVC D60, dày 3mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,4 | 100m |
| 40 | Ống quan trắc uPVC D21, dày 1,6mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,4 | 100m |
| 41 | Lắp đặt nối ren ngoài PVC D60 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt nối vặn ren trong HDPE D63x2" | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt co uPVC D60 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 44 | Kéo rải cáp INOX treo bơm 8mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 100 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn CXV 4 ruột 4x6mm2 cáp điện nguồn máy bơm | Theo hồ sơ BCKTKT | 70 | m |
| 46 | Lắp đặt nối giảm uPVC, ĐK 220/114mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 47 | Bít miệng giếng khoan D114, dày 10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 48 | Lưới inox lọc cát bọc giếng khoan | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,3694 | m2 |
| 49 | Lắp đặt máy bơm chìm hỏa tiễn 8,4m3/h, cột áp 105m 5,5HP | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | 1 máy |
| 50 | Bê tông hố giếng khoan đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,336 | m3 |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn hố giếng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0368 | 100m2 |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,004 | 100m2 |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nắp đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0053 | tấn |
| 54 | Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,096 | m3 |
| 55 | Lắp đặt nắp đan bằng thủ công, trọng lượng ≤ 50kg | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 56 | CC, lắp đặt bulong neo M12 L100 | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt bản mã thép 400x400x10mm khoan lỗ theo yêu cầu | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 58 | CC, lắp đặt ổ khóa bảo vệ giếng khoan | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| F | CHIẾU SÁNG CÔNG VIÊN | |||
| 1 | Đào móng cột trụ đèn chiếu sáng, đất cấp II | Theo hồ sơ BCKTKT | 16,2369 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,8516 | m3 |
| 3 | SXLD tháo dỡ ván khuôn bê tông móng trụ đèn | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,3817 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng trụ đèn chiếu sáng, đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 17,9466 | m3 |
| 5 | CC, lắp đặt khung bulong móng trụ đèn chiếu sáng M20 L1300 thép la 20mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 20 | bộ |
| 6 | CC, lắp đặt khung bulong móng trụ đèn trang trí M20 L1100 thép la 20mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 31 | bộ |
| 7 | CC, lắp đặt khung bulong móng trụ đèn tủ điện M20 L1100 thép la 20mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50 bảo hộ dây dẫn | Theo hồ sơ BCKTKT | 19,5625 | 100 m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, D20mm dày 1.5mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,52 | 100 m |
| 10 | Lắp đặt cáp ngầm cấp nguồn Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 - 0,6/1kV | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,34 | 100m |
| 11 | Lắp đặt cáp ngầm chiếu sáng Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 - 0,6/1kV | Theo hồ sơ BCKTKT | 15,0805 | 100m |
| 12 | Lắp đặt cáp lên đèn Cu/XLPE/PVC 3x2,5mm2 - 0,6/1kV | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,04 | 100m |
| 13 | Lắp đặt cáp cấp nguồn Cu/XLPE/PVC 3x4,0mm2 - 0,6/1kV | Theo hồ sơ BCKTKT | 401 | m |
| 14 | Đóng cọc tiếp địa D16x2,4m thép mạ đồng | Theo hồ sơ BCKTKT | 52 | cọc |
| 15 | Dây đồng trần C25mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1.664,05 | m |
| 16 | Lắp dựng trụ đèn chiếu sáng cao 6m (Thép dày 3mm, đường kính đáy = 156mm, đường kính đỉnh = 76mm) | Theo hồ sơ BCKTKT | 20 | 1 cột |
| 17 | Lắp đặt cần đèn chiếu sáng đơn cao 0,726m vươn xa 0,9m góc nghiên cần 10° | Theo hồ sơ BCKTKT | 15 | 1 cần đèn |
| 18 | Lắp đặt cần đèn chiếu sáng đôi cao 0,726m vươn xa 0,9m góc nghiên cần 10° | Theo hồ sơ BCKTKT | 5 | 1 cần đèn |
| 19 | Lắp dựng trụ đèn trang trí cao 3,6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 31 | 1 cột |
| 20 | Đèn Led chiếu sáng 50W | Theo hồ sơ BCKTKT | 21 | 1 choá |
| 21 | Đèn Led chiếu sáng 120W | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | 1 choá |
| 22 | Lắp đặt bộ đèn Led trang trí 40W | Theo hồ sơ BCKTKT | 31 | 1 choá |
| 23 | Lắp đặt hộp nối cáp rẽ nhánh kín nước (bao gồm RCBO (ELCB) 6A 30mA 2,5kA) | Theo hồ sơ BCKTKT | 51 | hộp |
| 24 | Lắp đặt Domino kín nước 4P - 60A nối cáp ở cửa trụ điện | Theo hồ sơ BCKTKT | 51 | cái |
| 25 | Đầu Cose đồng 25mm² | Theo hồ sơ BCKTKT | 180 | đầu cos |
| 26 | Lắp đặt kẹp cáp các loại, kẹp đầu Cáp đồng trần C25 | Theo hồ sơ BCKTKT | 156 | 1 đầu cáp |
| 27 | Lắp đặt kẹp cáp các loại, kẹp đầu Cáp 4x25mm² | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | 1 đầu cáp |
| 28 | Lắp đặt kẹp cáp các loại, kẹp đầu Cáp 4x10mm² | Theo hồ sơ BCKTKT | 102 | 1 đầu cáp |
| 29 | Lắp tủ điều khiển chiếu sáng - PLC - 50A | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | 1 tủ |
| 30 | Đào đất đặt đường ống, đất cấp II | Theo hồ sơ BCKTKT | 141,6969 | m3 |
| 31 | Đắp cát móng phui băng đường k >=0,98 | Theo hồ sơ BCKTKT | 263,3337 | m3 |
| 32 | CC, kéo rải băng cảnh báo cáp ngầm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1.628,7 | m |
| 33 | Xếp gạch thẻ mương cáp 4x8x18mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 130,296 | m2 |
| G | NHÀ VỆ SINH CÔNG VIÊN | |||
| 1 | Đào móng, đà kiềng đất cấp II | Theo hồ sơ BCKTKT | 31,4795 | m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm bằng máy đào, chiều dài cọc 4m, 25 cây/m2 đất cấp I | Theo hồ sơ BCKTKT | 21,71 | 100m |
| 3 | Đắp cát phủ cừ tràm bằng thủ công | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,171 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 19,3921 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng rộng | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,171 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1569 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1279 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1332 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cổ móng cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,5636 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đế móng đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,879 | m3 |
| 11 | Bê tông cổ cột đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,244 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà kiềng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,2412 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0499 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng đường kính | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,315 | tấn |
| 15 | Bê tông giằng móng đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,3633 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,2176 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0294 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1992 | tấn |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,088 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0278 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô đúc sẵn đường kính | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0217 | tấn |
| 22 | Bê tông lanh tô, ô văng, sê nô đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,227 | m3 |
| 23 | Lắp các loại cấu kiện BT lanh tô đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng | Theo hồ sơ BCKTKT | 5 | cái |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện bê tông lanh tô, panen bằng máy | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | cái |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,3759 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,3113 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,2738 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0438 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,251 | tấn |
| 30 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,923 | m3 |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,246 | m3 |
| 32 | Xây tường bằng gạch ống xi măng 8x8x18cm câu gạch thẻ xi măng 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 9,3126 | m3 |
| 33 | Xây tường bằng gạch xi măng 4x8x18cm - chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,0252 | m3 |
| 34 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,413 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1.5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 63,505 | m2 |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, ngoài nhà chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 15,435 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, sê nô ngoài, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 20,18 | m2 |
| 38 | Trát trần sê nô ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 8,52 | m2 |
| 39 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 122,354 | m2 |
| 40 | Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 25,8 | m2 |
| 41 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 65,82 | m |
| 42 | Sản xuất kết cấu thép khung lam sắt | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,2015 | tấn |
| 43 | Sơn lam sắt trang trí sơn epoxy | Theo hồ sơ BCKTKT | 17,5224 | 1m2 |
| 44 | Lắp đặt hệ khung lam trang trí | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,2015 | tấn |
| 45 | Công tác ốp đá chẻ 10x20 vào tường sê nô | Theo hồ sơ BCKTKT | 13,37 | m2 |
| 46 | Ốp đá granite vân gỗ dày 20mm vào tường ngoài T2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 23,548 | m2 |
| 47 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo hồ sơ BCKTKT | 69,8 | m2 |
| 48 | Ốp đá Slate 10x20x2cm màu xám vào tường T4 | Theo hồ sơ BCKTKT | 15,305 | m2 |
| 49 | Sơn giả gỗ tường ngoại thất T3 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6,81 | m2 |
| 50 | Sơn giả đá vào tường ngoại thất T5 | Theo hồ sơ BCKTKT | 54,47 | m2 |
| 51 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | Theo hồ sơ BCKTKT | 16,4 | m2 |
| 52 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo hồ sơ BCKTKT | 25,8 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT | 49,864 | m2 |
| 54 | Ốp gạch granite 300x600mm tường trong nhà | Theo hồ sơ BCKTKT | 79,72 | m2 |
| 55 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 150 dày 100 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,975 | m3 |
| 56 | Láng nền sàn không đánh mầu vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 29,75 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 300x300 chống trơn | Theo hồ sơ BCKTKT | 25,79 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn bằng grannit màu đen dày 20mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,64 | m2 |
| 59 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, tường trong nhà | Theo hồ sơ BCKTKT | 43,09 | m2 |
| 60 | Láng nền sàn, sê nô dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ BCKTKT | 36,53 | m2 |
| 61 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh khung nhôm kính an toàn 6.38mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 6,16 | m2 |
| 62 | Lắp dựng cửa sổ mở hất khung nhôm kính an toàn 6.38mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,68 | m2 |
| 63 | Làm vách ngăn bằng tấm Compact dày 12mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 22,805 | m2 |
| 64 | CC, lắp đặt ke góc inox cố định vách tiểu nam | Theo hồ sơ BCKTKT | 18 | cái |
| 65 | Ván khuôn gỗ đan lavabo | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0084 | 100m2 |
| 66 | Lắp dựng cốt thép đan đỡ lavabo, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0131 | tấn |
| 67 | Bê tông đan đỡ lavavo, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0672 | m3 |
| 68 | Ốp đá granit đen dày 20mm mặt đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,8288 | m2 |
| 69 | Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt nạ | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt nạ | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt MCB 1P 20A 6kA | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt ổ cắm đơn 15A | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt đèn Led áp trần 9w | Theo hồ sơ BCKTKT | 9 | bộ |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn CXV 2 ruột, tiết diện 2x1,5 mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 50 | m |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn CXV 2 ruột, tiết diện 2x2,5 mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 28 | m |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn CXV 2 ruột, tiết diện 2x4.0 mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 56 | m |
| 77 | Lắp đặt ống ruột già D16 | Theo hồ sơ BCKTKT | 50 | m |
| 78 | Lắp đặt hộp nối 80x80mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | hộp |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 dày 2.mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,16 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 dày 2.1mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,06 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21 dày 1.6mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,72 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27 dày 1.8mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,3 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 dày 2 mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,45 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114 dày 3.2 mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,48 | 100m |
| 85 | Lắp đặt co 90 uPVC đường kính 21mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 28 | cái |
| 86 | Lắp đặt co 90 uPVC đường kính 27mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 10 | cái |
| 87 | Lắp đặt co 90 uPVC đường kính 34mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 5 | cái |
| 88 | Lắp đặt co 90 uPVC đường kính 42mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt co ren trong D21mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 14 | cái |
| 90 | Lắp đặt co 45 uPVC đường kính 60mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 34 | cái |
| 91 | Lắp đặt co 45 uPVC đường kính 114mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 16 | cái |
| 92 | Lắp đặt tê giảm uPVC D27/D21 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt tê uPVC D27 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt tê uPVC D21 | Theo hồ sơ BCKTKT | 18 | cái |
| 95 | Lắp đặt Y uPVC D60 | Theo hồ sơ BCKTKT | 10 | cái |
| 96 | Lắp đặt Y uPVC D114 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | cái |
| 97 | Lắp đặt Y giảm uPVC D114/D60 | Theo hồ sơ BCKTKT | 10 | cái |
| 98 | Lắp đặt van khóa uPVC D27 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt van khóa uPVC D34 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt lavabo 1 vòi | Theo hồ sơ BCKTKT | 5 | bộ |
| 101 | Lắp đặt vòi rửa lavabo 1 vòi | Theo hồ sơ BCKTKT | 5 | bộ |
| 102 | Lắp đặt bồn cầu | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | bộ |
| 103 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh bồn cầu | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | cái |
| 104 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | bộ |
| 105 | Lắp đặt phễu thu sàn Inox 304 D100 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | cái |
| 106 | Lắp cầu chắn rác Inox 304 D60 | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | cái |
| 108 | Lắp đặt phao điện bồn nước | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt nối giảm uPVC D27/D21 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | cái |
| 111 | Cung cấp lắp đặt bồn nước Inox 304 2000L | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bể |
| 112 | CC, lắp đặt bảng tên nhà vệ sinh bằng mika kích thước 200x200mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | cái |
| 113 | CC, lắp đặt hít chặn cửa Inox 304 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | cái |
| 114 | Đào đất bể bằng máy đào, đất cấp II | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,2058 | 100m3 |
| 115 | Đóng cừ tràm bằng máy đào, chiều dài cọc 4m, 25 cây/m2 đất cấp I | Theo hồ sơ BCKTKT | 9,31 | 100m |
| 116 | Đắp cát phủ đầu cừ bằng thủ công | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,931 | m3 |
| 117 | Đắp đất nền thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,221 | m3 |
| 118 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,801 | m3 |
| 119 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0132 | 100m2 |
| 120 | Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,801 | m3 |
| 121 | Láng nền hầm cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ BCKTKT | 8,01 | m2 |
| 122 | Xây tường gạch bê tông xi măng 4x8x18 chiều dày 20cm vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,1221 | m3 |
| 123 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 32,19 | m2 |
| 124 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 23,31 | m2 |
| 125 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0601 | tấn |
| 126 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0492 | 100m2 |
| 127 | Sản xuất bê tông tấm đan ... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,3182 | m3 |
| 128 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy | Theo hồ sơ BCKTKT | 10 | cái |
| 129 | CC, than củi ngăn lọc bể tự hoại | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1785 | m3 |
| 130 | CC, than xỉ ngăn lọc bể tự hoại | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1785 | m3 |
| 131 | CC, đá 1x2 ngăn lọc bể tự hoại | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1785 | m3 |
| 132 | CC, đá 4x6 ngăn lọc tự hoại | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1785 | m3 |
| 133 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 600mm, đoạn ống dài 2m | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | 1 đoạn ống |
| H | LAN CAN CHẮN XE | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ móng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0749 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1296 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,288 | m3 |
| 4 | CC lắp đặt bu long nở M12 L150 | Theo hồ sơ BCKTKT | 96 | cái |
| 5 | CC lắp đặt bu long M10 L80 | Theo hồ sơ BCKTKT | 18 | cái |
| 6 | Sản xuất lan can chắn | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1274 | tấn |
| 7 | Lắp dựng hàng rào bãi đậu xe | Theo hồ sơ BCKTKT | 8,418 | m2 |
| 8 | Sơn epoxy 2 thành phần sắt thép | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,0638 | 1m2 |
| I | NHÀ CHÒI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - đất cấp II | Theo hồ sơ BCKTKT | 7,5 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,376 | m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm, thủ công, đất C1 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | 100m |
| 4 | Đắp cát phủ cừ tràm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,6 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, 150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,6 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0435 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0595 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ móng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1032 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,524 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0465 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0121 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0649 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,4773 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0129 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0812 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,09 | 100m2 |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,365 | m3 |
| 18 | Bê tông lót bó nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,2223 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ móng bó nền | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0741 | 100m2 |
| 20 | Bê tông bó nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,3705 | m3 |
| 21 | CC lắp đặt bulong liên kết M14L300 | Theo hồ sơ BCKTKT | 24 | cái |
| 22 | CC lắp đặt bulong liên kết M14L250 | Theo hồ sơ BCKTKT | 12 | cái |
| 23 | Sản xuất vì kèo thép hình | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1317 | tấn |
| 24 | Lắp vì kèo thép | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1317 | tấn |
| 25 | Sản xuất xà gồ thép | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,2925 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,2925 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép các loại sơn Epoxy 2 thành phần | Theo hồ sơ BCKTKT | 34,9633 | 1m2 |
| 28 | Lợp mái ngói 22v/m2, cao | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,2486 | 100m2 |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 9 | m2 |
| 30 | Bả matít vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ BCKTKT | 9 | m2 |
| 31 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT | 9 | m2 |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,5072 | m3 |
| 33 | Lắp đặt đèn led treo trần D516x30W | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 34 | Làm lớp cấp phối đá dăm loại II dày 10cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,5072 | m3 |
| 35 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 dày 5cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,3204 | m3 |
| 36 | Lát gạch Terrazzo 300x300x30mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 26,4074 | m2 |
| J | THIẾT BỊ THỂ DỤC, TRÒ CHƠI CÔNG VIÊN | |||
| 1 | Bộ thiết bị đi bộ trên không đôi KT: 2014x486x1350mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 2 | Bộ thiết bị xoay eo 3 người tập KT: 1322x1477x1355mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 3 | Bộ thiết bị tập xoay tay khí công đôi KT: 1251x1098x1489mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 4 | Bộ thiết bị tập đạp xe KT: 1032x492x1300mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 5 | Bộ thiết bị khung xà đơn 2 nấc tập KT: 2742x114x2200mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 6 | Bộ thiết bị tập nhịp chân kết hợp xoay eo KT: 1329x712x1550mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 7 | Bộ thiết bị tập toàn thân KT: 1160x560x1273mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 8 | Bộ thiết bị tập tạ chân KT: 694x744x1003mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 9 | Bộ thiết bị massage lưng 2 người tập KT: 1620x992x1950mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 10 | Bộ thú nhún ngựa KT: 600~1100x300x600~900mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 11 | Bộ thú nhún hổ KT: 600~1100x300x600~900mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 12 | Bộ thú nhún cá mập KT: 600~1100x300x600~900mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 13 | Bộ thú nhún voi KT: 600~1100x300x600~900mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 14 | Bộ thú nhún gà KT: 600~1100x300x600~900mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 15 | Bộ trò chơi xích đu 2 chỗ KT: 3630x1670x2530mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 16 | Bộ trò chơi bập bênh 3 chỗ KT: 2900x390x1646mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 17 | Bộ trò chơi đi vòng quanh KT: D1830x1190mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 18 | Bộ trò chơi leo dây mọi góc nhìn KT: 2490x2490x2020mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 19 | Bộ trò chơi liên hoàn KT: 5600x8750x3950mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 20 | Trụ bóng rổ di động xếp KT: 3380x1800x3050mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9065E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.813E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.000.000.000 VNĐ. — Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (Trong đó bao gồm: Hạng mục xây dựng; hạng mục hệ thống tưới; hạng mục cây xanh, mảng xanh; hạng mục hệ thống chiếu sáng), Cấp IV trở lên; — Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng ≥ 9.000.000.000 VNĐ. Nhà thầu chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng các tài liệu sau đây: 1) Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Hợp đồng thi công; 2) Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư); 3) Các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; 4) Bảng kê khai tóm tắt quy mô công trình đã thực hiện (theo Mẫu số 10A, 10B Chương IV - Biểu mẫu dự thầu). Đối với trường hợp nhà thầu phụ thì ngoài cung cấp các tài liệu nêu trên với nhà thầu chính phải cung cấp bản chụp được chứng thực hoặc công chứng văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương chứng minh là nhà thầu phụ trực tiếp thực hiện công trình. (Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 9.000.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi