Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210313131-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/03/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ GIÁM SÁT THI CÔNG XÂY DỰNG AN THỊNH
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210203410
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-09 13:53:00 đến ngày 2021-03-19 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,710,482,565 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN LẤP
1 Vét hữu cơ trong phạm vi ≤ 100m, đất hữu cơ Theo hồ sơ BCKTKT 18,2957 100m3
2 Đào san nền đất trong phạm vi ≤ 100m, đất cấp II Theo hồ sơ BCKTKT 9,29 100m3
3 Đắp nền bằng máy lu bánh thép, độ chặt Y/C K = 0,9 (đất đào tận dụng) Theo hồ sơ BCKTKT 17,0893 100m3
4 Đắp cát bằng máy lu bánh thép, độ chặt Y/C K = 0,9 Theo hồ sơ BCKTKT 11,1215 100m3
5 Đắp đất bồn cây bằng thủ công, đất tận dụng Theo hồ sơ BCKTKT 44,928 m3
6 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤ 1000m -đất cấp II Theo hồ sơ BCKTKT 13,8228 100m3
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤ 5km - đất cấp II cự ly 4km Theo hồ sơ BCKTKT 13,8228 100m3
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤ 5km - đất cấp II cự ly 10km Theo hồ sơ BCKTKT 13,8228 100m3
B XÂY DỰNG CÔNG VIÊN
1 Đắp cát bằng máy đầm, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ BCKTKT 29,289 100m3
2 Lát gạch bê tông tự chèn con sâu kích thước 225x115x60mm Theo hồ sơ BCKTKT 9.763 m2
3 Bê tông lót móng đá 1x2, vữa BT mác 150 Theo hồ sơ BCKTKT 35,8278 m3
4 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bó nền, bó vỉa Theo hồ sơ BCKTKT 22,6729 100m2
5 Bê tông bó nền đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 117,135 m3
6 Công tác ốp đá granit dày 20mm vào bó nền Theo hồ sơ BCKTKT 133,84 m2
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ghế Theo hồ sơ BCKTKT 0,2143 100m2
8 Sản xuất và lắp dựng bê tông ghế, đá 1x2, M200, PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT 1,728 m3
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ghế, ĐK Theo hồ sơ BCKTKT 0,1355 tấn
10 Trát granitô ghế, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75, PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT 23,328 m2
11 Lắp đặt cấu kiện ghế ngồi đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ BCKTKT 12 1cấu kiện
12 Ván khuôn bê tông thùng rác Theo hồ sơ BCKTKT 0,0448 100m2
13 Bê tông lót móng thùng rác M150 Theo hồ sơ BCKTKT 0,112 m3
14 Bê tông móng thùng rác, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 0,252 m3
15 Lắp đặt thùng rác chân sắt dung tích 50l kích thước 350x400x900mm Theo hồ sơ BCKTKT 7 Cái
16 Làm móng cấp phối đá dăm loại II dày 10cm Theo hồ sơ BCKTKT 0,7431 100m3
17 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo hồ sơ BCKTKT 52,017 m3
18 Thi công sàn cao su trò chơi dày 3cm tại chổ Theo hồ sơ BCKTKT 743,1 m2
19 CC, lắp đặt gạch số 8 bồn cây kích thước 400x200x100mm Theo hồ sơ BCKTKT 1.160 viên
20 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng trò chơi, dụng cụ thể dục Theo hồ sơ BCKTKT 0,4526 100m2
21 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x2mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,08 100m
22 Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo hồ sơ BCKTKT 9,958 m3
C CÂY XANH - MẢNG XANH
1 Vận chuyển đất trồng Theo hồ sơ BCKTKT 667,76 m3
2 Trồng cây Ắc Ó 3 cành/bịch, h cành = 20cm Theo hồ sơ BCKTKT 3 100m2/ lần
3 Trồng cỏ lá gừng không cỏ tạp Theo hồ sơ BCKTKT 56,666 100m2/ lần
4 Trồng cây Hồng lửa h = 25-30cm Theo hồ sơ BCKTKT 0,355 100m2/ lần
5 Trồng cây Mõm sói h = 25-30cm Theo hồ sơ BCKTKT 0,99 100m2/ lần
6 Trồng cây Dạ yên thảo h = 25-30cm Theo hồ sơ BCKTKT 0,71 100m2/ lần
7 Tưới nước thảm cỏ, bồn hoa, bồn kiểng, sau khi trồng-bằng nước giếng khoan, máy bơm chạy điện 1.5Kw Theo hồ sơ BCKTKT 61,721 100m2
8 Phát thảm cỏ hiện trạng bằng máy Theo hồ sơ BCKTKT 78,621 100m2/ lần
9 Đào hố đất trồng cây kiểng Theo hồ sơ BCKTKT 74,34 m3
10 Vận chuyển đất phân hữu cơ trồng cây, kích thước 60x60x60 Theo hồ sơ BCKTKT 413 1 hố
11 Trồng cây Tre xanh, chiều cao 1,7 - 2m, đường kính bầu rễ D40cm Theo hồ sơ BCKTKT 76 1 cây
12 Trồng cây Hoàng Nam chiều cao 1,7 - 2m, đường kính bầu rễ D40cm Theo hồ sơ BCKTKT 300 1 cây
13 Trồng cây Tường Vy chiều cao 0,4 - 0,5m, đường kính bầu rễ D40cm Theo hồ sơ BCKTKT 37 1 cây
14 Tưới nước bảo dưỡng cây kiểng sau khi trồng -bằng nước giếng khoan, máy bơm chạy điện 1.5Kw (bảo dưỡng trong 3 tháng) Theo hồ sơ BCKTKT 4,13 100cây
15 Bứng di dời cây xanh, loại 1 Theo hồ sơ BCKTKT 98 1cây
16 Đào đất hố trồng cây kích thước hố 1x1x1m Theo hồ sơ BCKTKT 88,2 1 m3
17 Vận chuyển đất phân hữu cơ trồng cây, kích thước 100x100x100 Theo hồ sơ BCKTKT 98 1 hố
18 Trồng cây xanh, di dời Theo hồ sơ BCKTKT 98 1 cây
19 Bảo dưỡng cây xanh sau khi bứng di dời, loại 1 Theo hồ sơ BCKTKT 98 1 cây/ 90 ngày
D HÀNG RÀO
1 Đào móng cột trụ hàng rào đất cấp II Theo hồ sơ BCKTKT 76,986 m3
2 Đào móng đà kiềng, đất cấp II Theo hồ sơ BCKTKT 3,422 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,95 Theo hồ sơ BCKTKT 52,348 m3
4 Đóng cừ tràm, thủ công, đất C1 Theo hồ sơ BCKTKT 54,99 100m
5 Đắp cát phủ cừ tràm Theo hồ sơ BCKTKT 5,499 m3
6 Bê tông lót móng đá 1x2, vữa BT mác 150 Theo hồ sơ BCKTKT 5,499 m3
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo hồ sơ BCKTKT 0,4115 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo hồ sơ BCKTKT 0,6144 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng hàng rào Theo hồ sơ BCKTKT 1,0346 100m2
10 Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo hồ sơ BCKTKT 13,64 m3
11 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà kiềng Theo hồ sơ BCKTKT 1,3932 100m2
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính Theo hồ sơ BCKTKT 0,3042 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính Theo hồ sơ BCKTKT 0,7624 tấn
14 Bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo hồ sơ BCKTKT 13,932 m3
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính Theo hồ sơ BCKTKT 0,1156 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính Theo hồ sơ BCKTKT 0,5095 tấn
17 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột Theo hồ sơ BCKTKT 0,863 100m2
18 Bê tông cột đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo hồ sơ BCKTKT 4,3848 m3
19 Xây tường gạch bê tông xi măng 8x8x18 chiều dầy Theo hồ sơ BCKTKT 24,6176 m3
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng tường đường kính Theo hồ sơ BCKTKT 0,0846 tấn
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng tường đường kính Theo hồ sơ BCKTKT 0,4245 tấn
22 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng tường Theo hồ sơ BCKTKT 0,4644 100m2
23 Bê tông giằng tường đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo hồ sơ BCKTKT 4,396 m3
24 Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 632,8 m2
25 Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 46,624 m2
26 Trát xà giằng tường, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 111,14 m2
27 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 99,2 m
28 Bả bằng ma tít vào tường rào Theo hồ sơ BCKTKT 632,8 m2
29 Bả bằng ma tít vào cột, giằng Theo hồ sơ BCKTKT 157,764 m2
30 Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ BCKTKT 790,564 m2
E TƯỚI TAY CÔNG VIÊN
1 Lắp đặt van lấy nước nhanh van tưới tay Theo hồ sơ BCKTKT 14 cái
2 Lắp đặt hộp nối bảo vệ van tưới tay 6" Theo hồ sơ BCKTKT 14 hộp
3 Cung cấp lắp đặt chìa khóa kết nối van lấy nước nhanh Theo hồ sơ BCKTKT 3 cái
4 Lắp đặt co khớp nối ống SH-0 Theo hồ sơ BCKTKT 3 cái
5 Lắp đặt cà rá nối van tưới tay Theo hồ sơ BCKTKT 3 cái
6 Lắp đặt đai khởi thủy Ø40x1" cho van tưới tay Theo hồ sơ BCKTKT 14 cái
7 Lắp đặt tê HDPE Ø40 Theo hồ sơ BCKTKT 7 cái
8 Lắp đặt co HDPE Ø40 Theo hồ sơ BCKTKT 9 cái
9 Lắp đặt nút bít HDPE Ø40 Theo hồ sơ BCKTKT 3 cái
10 Lắp đặt nối thẳng HDPE Ø 40 Theo hồ sơ BCKTKT 13 cái
11 Lắp đặt nối giảm HDPE Ø 63/40 Theo hồ sơ BCKTKT 1 cái
12 Lắp đặt nối ren ngoài PVC D34 Theo hồ sơ BCKTKT 1 cái
13 Lắp đặt co uPVC D34 Theo hồ sơ BCKTKT 3 cái
14 Lắp đặt van khóa uPVC D34 Theo hồ sơ BCKTKT 1 cái
15 Lắp đặt ống HDPE Ø 63 - 8bar dày 3,0mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,1 100 m
16 Lắp đặt ống HDPE Ø 40 - 8bar dày 2,0mm Theo hồ sơ BCKTKT 6,6 100 m
17 Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x2mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,27 100m
18 Lắp đặt ống HDPE xoắn D65/50 Theo hồ sơ BCKTKT 1,53 100 m
19 CC, lắp dựng thép D12 - L500 cố định van tưới tay/nối đất cho cảm biến lưu lượng Theo hồ sơ BCKTKT 14 cọc
20 Đồng hồ nước D50 Theo hồ sơ BCKTKT 1 cái
21 Lắp đặt bích uPVC D60 Theo hồ sơ BCKTKT 2 cái
22 Cáp cấp nguồn cho tủ điện CXV/DSTA 4Cx10MM2 Theo hồ sơ BCKTKT 155 m
23 Lắp đặt MCB-3P-40A-10KA Theo hồ sơ BCKTKT 1 cái
24 Lắp đặt MCB-3P-25A-10KA Theo hồ sơ BCKTKT 1 cái
25 Lắp đặt bộ khởi động từ Theo hồ sơ BCKTKT 1 cái
26 Ván khuôn gỗ móng tủ điện Theo hồ sơ BCKTKT 0,0133 100m2
27 Bê tông móng tủ điện SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT 0,154 m3
28 Lắp đặt tủ điện 1 cánh composite (H500xW320xD760) Theo hồ sơ BCKTKT 1 hộp
29 CC lắp đặt bulong M12 L500 Theo hồ sơ BCKTKT 4 cái
30 Đóng cọc chống sét đồng D16, dài 2,4m Theo hồ sơ BCKTKT 1 cọc
31 Kéo rải dây chống sét bằng cáp đồng trần 10mm2 nối cọc tiếp địa Theo hồ sơ BCKTKT 2 m
32 Lắp đặt và tháo dỡ máy, thiết bị khoan giếng - máy khoan xoay tự hành 54CV Theo hồ sơ BCKTKT 1 lần
33 Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤ 100m, ĐK 200 đến Theo hồ sơ BCKTKT 70 m
34 Chèn sỏi giếng khoan Theo hồ sơ BCKTKT 0,8953 m3
35 Ống vách uPVC D220 dày 8,7mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,4 100m
36 Ống chống giếng uPVC D114 dày 4.9mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,1 100m
37 Ống lọc uPVC D114 dày 4.9mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,15 100m
38 Ống lắng cát uPVC D114 dày 4.9mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,03 100m
39 Ống cấp nước uPVC D60, dày 3mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,4 100m
40 Ống quan trắc uPVC D21, dày 1,6mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,4 100m
41 Lắp đặt nối ren ngoài PVC D60 Theo hồ sơ BCKTKT 2 cái
42 Lắp đặt nối vặn ren trong HDPE D63x2" Theo hồ sơ BCKTKT 1 cái
43 Lắp đặt co uPVC D60 Theo hồ sơ BCKTKT 1 cái
44 Kéo rải cáp INOX treo bơm 8mm2 Theo hồ sơ BCKTKT 100 m
45 Lắp đặt dây dẫn CXV 4 ruột 4x6mm2 cáp điện nguồn máy bơm Theo hồ sơ BCKTKT 70 m
46 Lắp đặt nối giảm uPVC, ĐK 220/114mm Theo hồ sơ BCKTKT 1 cái
47 Bít miệng giếng khoan D114, dày 10mm Theo hồ sơ BCKTKT 1 cái
48 Lưới inox lọc cát bọc giếng khoan Theo hồ sơ BCKTKT 5,3694 m2
49 Lắp đặt máy bơm chìm hỏa tiễn 8,4m3/h, cột áp 105m 5,5HP Theo hồ sơ BCKTKT 1 1 máy
50 Bê tông hố giếng khoan đá 1x2 M200 Theo hồ sơ BCKTKT 0,336 m3
51 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn hố giếng Theo hồ sơ BCKTKT 0,0368 100m2
52 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan Theo hồ sơ BCKTKT 0,004 100m2
53 Sản xuất, lắp dựng cốt thép nắp đan Theo hồ sơ BCKTKT 0,0053 tấn
54 Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 0,096 m3
55 Lắp đặt nắp đan bằng thủ công, trọng lượng ≤ 50kg Theo hồ sơ BCKTKT 1 cái
56 CC, lắp đặt bulong neo M12 L100 Theo hồ sơ BCKTKT 4 cái
57 Lắp đặt bản mã thép 400x400x10mm khoan lỗ theo yêu cầu Theo hồ sơ BCKTKT 1 cái
58 CC, lắp đặt ổ khóa bảo vệ giếng khoan Theo hồ sơ BCKTKT 2 cái
F CHIẾU SÁNG CÔNG VIÊN
1 Đào móng cột trụ đèn chiếu sáng, đất cấp II Theo hồ sơ BCKTKT 16,2369 m3
2 Bê tông lót móng đá 1x2, vữa BT mác 150 Theo hồ sơ BCKTKT 1,8516 m3
3 SXLD tháo dỡ ván khuôn bê tông móng trụ đèn Theo hồ sơ BCKTKT 1,3817 100m2
4 Bê tông móng trụ đèn chiếu sáng, đá 1x2 M200 Theo hồ sơ BCKTKT 17,9466 m3
5 CC, lắp đặt khung bulong móng trụ đèn chiếu sáng M20 L1300 thép la 20mm Theo hồ sơ BCKTKT 20 bộ
6 CC, lắp đặt khung bulong móng trụ đèn trang trí M20 L1100 thép la 20mm Theo hồ sơ BCKTKT 31 bộ
7 CC, lắp đặt khung bulong móng trụ đèn tủ điện M20 L1100 thép la 20mm Theo hồ sơ BCKTKT 1 bộ
8 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50 bảo hộ dây dẫn Theo hồ sơ BCKTKT 19,5625 100 m
9 Lắp đặt ống nhựa HDPE, D20mm dày 1.5mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,52 100 m
10 Lắp đặt cáp ngầm cấp nguồn Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 - 0,6/1kV Theo hồ sơ BCKTKT 0,34 100m
11 Lắp đặt cáp ngầm chiếu sáng Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 - 0,6/1kV Theo hồ sơ BCKTKT 15,0805 100m
12 Lắp đặt cáp lên đèn Cu/XLPE/PVC 3x2,5mm2 - 0,6/1kV Theo hồ sơ BCKTKT 3,04 100m
13 Lắp đặt cáp cấp nguồn Cu/XLPE/PVC 3x4,0mm2 - 0,6/1kV Theo hồ sơ BCKTKT 401 m
14 Đóng cọc tiếp địa D16x2,4m thép mạ đồng Theo hồ sơ BCKTKT 52 cọc
15 Dây đồng trần C25mm2 Theo hồ sơ BCKTKT 1.664,05 m
16 Lắp dựng trụ đèn chiếu sáng cao 6m (Thép dày 3mm, đường kính đáy = 156mm, đường kính đỉnh = 76mm) Theo hồ sơ BCKTKT 20 1 cột
17 Lắp đặt cần đèn chiếu sáng đơn cao 0,726m vươn xa 0,9m góc nghiên cần 10° Theo hồ sơ BCKTKT 15 1 cần đèn
18 Lắp đặt cần đèn chiếu sáng đôi cao 0,726m vươn xa 0,9m góc nghiên cần 10° Theo hồ sơ BCKTKT 5 1 cần đèn
19 Lắp dựng trụ đèn trang trí cao 3,6m Theo hồ sơ BCKTKT 31 1 cột
20 Đèn Led chiếu sáng 50W Theo hồ sơ BCKTKT 21 1 choá
21 Đèn Led chiếu sáng 120W Theo hồ sơ BCKTKT 4 1 choá
22 Lắp đặt bộ đèn Led trang trí 40W Theo hồ sơ BCKTKT 31 1 choá
23 Lắp đặt hộp nối cáp rẽ nhánh kín nước (bao gồm RCBO (ELCB) 6A 30mA 2,5kA) Theo hồ sơ BCKTKT 51 hộp
24 Lắp đặt Domino kín nước 4P - 60A nối cáp ở cửa trụ điện Theo hồ sơ BCKTKT 51 cái
25 Đầu Cose đồng 25mm² Theo hồ sơ BCKTKT 180 đầu cos
26 Lắp đặt kẹp cáp các loại, kẹp đầu Cáp đồng trần C25 Theo hồ sơ BCKTKT 156 1 đầu cáp
27 Lắp đặt kẹp cáp các loại, kẹp đầu Cáp 4x25mm² Theo hồ sơ BCKTKT 2 1 đầu cáp
28 Lắp đặt kẹp cáp các loại, kẹp đầu Cáp 4x10mm² Theo hồ sơ BCKTKT 102 1 đầu cáp
29 Lắp tủ điều khiển chiếu sáng - PLC - 50A Theo hồ sơ BCKTKT 1 1 tủ
30 Đào đất đặt đường ống, đất cấp II Theo hồ sơ BCKTKT 141,6969 m3
31 Đắp cát móng phui băng đường k >=0,98 Theo hồ sơ BCKTKT 263,3337 m3
32 CC, kéo rải băng cảnh báo cáp ngầm Theo hồ sơ BCKTKT 1.628,7 m
33 Xếp gạch thẻ mương cáp 4x8x18mm Theo hồ sơ BCKTKT 130,296 m2
G NHÀ VỆ SINH CÔNG VIÊN
1 Đào móng, đà kiềng đất cấp II Theo hồ sơ BCKTKT 31,4795 m3
2 Đóng cừ tràm bằng máy đào, chiều dài cọc 4m, 25 cây/m2 đất cấp I Theo hồ sơ BCKTKT 21,71 100m
3 Đắp cát phủ cừ tràm bằng thủ công Theo hồ sơ BCKTKT 2,171 m3
4 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ BCKTKT 19,3921 m3
5 Bê tông lót móng rộng Theo hồ sơ BCKTKT 2,171 m3
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo hồ sơ BCKTKT 0,1569 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo hồ sơ BCKTKT 0,1279 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng Theo hồ sơ BCKTKT 0,1332 100m2
9 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cổ móng cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ BCKTKT 0,5636 100m2
10 Bê tông đế móng đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo hồ sơ BCKTKT 5,879 m3
11 Bê tông cổ cột đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo hồ sơ BCKTKT 0,244 m3
12 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà kiềng Theo hồ sơ BCKTKT 0,2412 100m2
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính Theo hồ sơ BCKTKT 0,0499 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng đường kính Theo hồ sơ BCKTKT 0,315 tấn
15 Bê tông giằng móng đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo hồ sơ BCKTKT 2,3633 m3
16 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột Theo hồ sơ BCKTKT 0,2176 100m2
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,0294 tấn
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,1992 tấn
19 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 1,088 m3
20 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ BCKTKT 0,0278 100m2
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô đúc sẵn đường kính Theo hồ sơ BCKTKT 0,0217 tấn
22 Bê tông lanh tô, ô văng, sê nô đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo hồ sơ BCKTKT 0,227 m3
23 Lắp các loại cấu kiện BT lanh tô đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng Theo hồ sơ BCKTKT 5 cái
24 Lắp dựng cấu kiện bê tông lanh tô, panen bằng máy Theo hồ sơ BCKTKT 3 cái
25 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái Theo hồ sơ BCKTKT 0,3759 100m2
26 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ BCKTKT 0,3113 100m2
27 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ BCKTKT 0,2738 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,0438 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,251 tấn
30 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo hồ sơ BCKTKT 3,923 m3
31 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo hồ sơ BCKTKT 2,246 m3
32 Xây tường bằng gạch ống xi măng 8x8x18cm câu gạch thẻ xi măng 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo hồ sơ BCKTKT 9,3126 m3
33 Xây tường bằng gạch xi măng 4x8x18cm - chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo hồ sơ BCKTKT 2,0252 m3
34 Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo hồ sơ BCKTKT 1,413 m3
35 Trát tường ngoài chiều dày trát 1.5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 63,505 m2
36 Trát trụ cột, lam đứng, ngoài nhà chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 15,435 m2
37 Trát xà dầm, sê nô ngoài, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 20,18 m2
38 Trát trần sê nô ngoài nhà, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 8,52 m2
39 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 122,354 m2
40 Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 25,8 m2
41 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 65,82 m
42 Sản xuất kết cấu thép khung lam sắt Theo hồ sơ BCKTKT 0,2015 tấn
43 Sơn lam sắt trang trí sơn epoxy Theo hồ sơ BCKTKT 17,5224 1m2
44 Lắp đặt hệ khung lam trang trí Theo hồ sơ BCKTKT 0,2015 tấn
45 Công tác ốp đá chẻ 10x20 vào tường sê nô Theo hồ sơ BCKTKT 13,37 m2
46 Ốp đá granite vân gỗ dày 20mm vào tường ngoài T2 Theo hồ sơ BCKTKT 23,548 m2
47 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà Theo hồ sơ BCKTKT 69,8 m2
48 Ốp đá Slate 10x20x2cm màu xám vào tường T4 Theo hồ sơ BCKTKT 15,305 m2
49 Sơn giả gỗ tường ngoại thất T3 Theo hồ sơ BCKTKT 6,81 m2
50 Sơn giả đá vào tường ngoại thất T5 Theo hồ sơ BCKTKT 54,47 m2
51 Bả bằng ma tít vào tường trong nhà Theo hồ sơ BCKTKT 16,4 m2
52 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà Theo hồ sơ BCKTKT 25,8 m2
53 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ BCKTKT 49,864 m2
54 Ốp gạch granite 300x600mm tường trong nhà Theo hồ sơ BCKTKT 79,72 m2
55 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 150 dày 100 Theo hồ sơ BCKTKT 2,975 m3
56 Láng nền sàn không đánh mầu vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 29,75 m2
57 Lát nền, sàn bằng gạch granite 300x300 chống trơn Theo hồ sơ BCKTKT 25,79 m2
58 Lát nền, sàn bằng grannit màu đen dày 20mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,64 m2
59 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, tường trong nhà Theo hồ sơ BCKTKT 43,09 m2
60 Láng nền sàn, sê nô dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ BCKTKT 36,53 m2
61 Lắp dựng cửa đi 1 cánh khung nhôm kính an toàn 6.38mm Theo hồ sơ BCKTKT 6,16 m2
62 Lắp dựng cửa sổ mở hất khung nhôm kính an toàn 6.38mm Theo hồ sơ BCKTKT 2,68 m2
63 Làm vách ngăn bằng tấm Compact dày 12mm Theo hồ sơ BCKTKT 22,805 m2
64 CC, lắp đặt ke góc inox cố định vách tiểu nam Theo hồ sơ BCKTKT 18 cái
65 Ván khuôn gỗ đan lavabo Theo hồ sơ BCKTKT 0,0084 100m2
66 Lắp dựng cốt thép đan đỡ lavabo, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,0131 tấn
67 Bê tông đan đỡ lavavo, bê tông M250, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 0,0672 m3
68 Ốp đá granit đen dày 20mm mặt đan Theo hồ sơ BCKTKT 0,8288 m2
69 Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt nạ Theo hồ sơ BCKTKT 2 cái
70 Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt nạ Theo hồ sơ BCKTKT 2 cái
71 Lắp đặt MCB 1P 20A 6kA Theo hồ sơ BCKTKT 1 cái
72 Lắp đặt ổ cắm đơn 15A Theo hồ sơ BCKTKT 1 cái
73 Lắp đặt đèn Led áp trần 9w Theo hồ sơ BCKTKT 9 bộ
74 Lắp đặt dây dẫn CXV 2 ruột, tiết diện 2x1,5 mm2 Theo hồ sơ BCKTKT 50 m
75 Lắp đặt dây dẫn CXV 2 ruột, tiết diện 2x2,5 mm2 Theo hồ sơ BCKTKT 28 m
76 Lắp đặt dây dẫn CXV 2 ruột, tiết diện 2x4.0 mm2 Theo hồ sơ BCKTKT 56 m
77 Lắp đặt ống ruột già D16 Theo hồ sơ BCKTKT 50 m
78 Lắp đặt hộp nối 80x80mm Theo hồ sơ BCKTKT 3 hộp
79 Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 dày 2.mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,16 100m
80 Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 dày 2.1mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,06 100m
81 Lắp đặt ống nhựa uPVC D21 dày 1.6mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,72 100m
82 Lắp đặt ống nhựa uPVC D27 dày 1.8mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,3 100m
83 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 dày 2 mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,45 100m
84 Lắp đặt ống nhựa uPVC D114 dày 3.2 mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,48 100m
85 Lắp đặt co 90 uPVC đường kính 21mm Theo hồ sơ BCKTKT 28 cái
86 Lắp đặt co 90 uPVC đường kính 27mm Theo hồ sơ BCKTKT 10 cái
87 Lắp đặt co 90 uPVC đường kính 34mm Theo hồ sơ BCKTKT 5 cái
88 Lắp đặt co 90 uPVC đường kính 42mm Theo hồ sơ BCKTKT 2 cái
89 Lắp đặt co ren trong D21mm Theo hồ sơ BCKTKT 14 cái
90 Lắp đặt co 45 uPVC đường kính 60mm Theo hồ sơ BCKTKT 34 cái
91 Lắp đặt co 45 uPVC đường kính 114mm Theo hồ sơ BCKTKT 16 cái
92 Lắp đặt tê giảm uPVC D27/D21 Theo hồ sơ BCKTKT 2 cái
93 Lắp đặt tê uPVC D27 Theo hồ sơ BCKTKT 2 cái
94 Lắp đặt tê uPVC D21 Theo hồ sơ BCKTKT 18 cái
95 Lắp đặt Y uPVC D60 Theo hồ sơ BCKTKT 10 cái
96 Lắp đặt Y uPVC D114 Theo hồ sơ BCKTKT 6 cái
97 Lắp đặt Y giảm uPVC D114/D60 Theo hồ sơ BCKTKT 10 cái
98 Lắp đặt van khóa uPVC D27 Theo hồ sơ BCKTKT 2 cái
99 Lắp đặt van khóa uPVC D34 Theo hồ sơ BCKTKT 1 cái
100 Lắp đặt lavabo 1 vòi Theo hồ sơ BCKTKT 5 bộ
101 Lắp đặt vòi rửa lavabo 1 vòi Theo hồ sơ BCKTKT 5 bộ
102 Lắp đặt bồn cầu Theo hồ sơ BCKTKT 6 bộ
103 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh bồn cầu Theo hồ sơ BCKTKT 6 cái
104 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo hồ sơ BCKTKT 3 bộ
105 Lắp đặt phễu thu sàn Inox 304 D100 Theo hồ sơ BCKTKT 3 cái
106 Lắp cầu chắn rác Inox 304 D60 Theo hồ sơ BCKTKT 4 cái
107 Lắp đặt gương soi Theo hồ sơ BCKTKT 3 cái
108 Lắp đặt phao điện bồn nước Theo hồ sơ BCKTKT 1 cái
109 Lắp đặt nối giảm uPVC D27/D21 Theo hồ sơ BCKTKT 2 cái
110 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo hồ sơ BCKTKT 6 cái
111 Cung cấp lắp đặt bồn nước Inox 304 2000L Theo hồ sơ BCKTKT 1 bể
112 CC, lắp đặt bảng tên nhà vệ sinh bằng mika kích thước 200x200mm Theo hồ sơ BCKTKT 3 cái
113 CC, lắp đặt hít chặn cửa Inox 304 Theo hồ sơ BCKTKT 3 cái
114 Đào đất bể bằng máy đào, đất cấp II Theo hồ sơ BCKTKT 0,2058 100m3
115 Đóng cừ tràm bằng máy đào, chiều dài cọc 4m, 25 cây/m2 đất cấp I Theo hồ sơ BCKTKT 9,31 100m
116 Đắp cát phủ đầu cừ bằng thủ công Theo hồ sơ BCKTKT 0,931 m3
117 Đắp đất nền thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ BCKTKT 3,221 m3
118 Đắp cát nền móng công trình Theo hồ sơ BCKTKT 0,801 m3
119 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng Theo hồ sơ BCKTKT 0,0132 100m2
120 Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 0,801 m3
121 Láng nền hầm cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ BCKTKT 8,01 m2
122 Xây tường gạch bê tông xi măng 4x8x18 chiều dày 20cm vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 5,1221 m3
123 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 32,19 m2
124 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 23,31 m2
125 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính Theo hồ sơ BCKTKT 0,0601 tấn
126 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan Theo hồ sơ BCKTKT 0,0492 100m2
127 Sản xuất bê tông tấm đan ... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo hồ sơ BCKTKT 1,3182 m3
128 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy Theo hồ sơ BCKTKT 10 cái
129 CC, than củi ngăn lọc bể tự hoại Theo hồ sơ BCKTKT 0,1785 m3
130 CC, than xỉ ngăn lọc bể tự hoại Theo hồ sơ BCKTKT 0,1785 m3
131 CC, đá 1x2 ngăn lọc bể tự hoại Theo hồ sơ BCKTKT 0,1785 m3
132 CC, đá 4x6 ngăn lọc tự hoại Theo hồ sơ BCKTKT 0,1785 m3
133 Lắp đặt ống bê tông đường kính 600mm, đoạn ống dài 2m Theo hồ sơ BCKTKT 1 1 đoạn ống
H LAN CAN CHẮN XE
1 Ván khuôn gỗ móng Theo hồ sơ BCKTKT 0,0749 100m2
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT 0,1296 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ BCKTKT 0,288 m3
4 CC lắp đặt bu long nở M12 L150 Theo hồ sơ BCKTKT 96 cái
5 CC lắp đặt bu long M10 L80 Theo hồ sơ BCKTKT 18 cái
6 Sản xuất lan can chắn Theo hồ sơ BCKTKT 0,1274 tấn
7 Lắp dựng hàng rào bãi đậu xe Theo hồ sơ BCKTKT 8,418 m2
8 Sơn epoxy 2 thành phần sắt thép Theo hồ sơ BCKTKT 5,0638 1m2
I NHÀ CHÒI
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - đất cấp II Theo hồ sơ BCKTKT 7,5 m3
2 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ BCKTKT 5,376 m3
3 Đóng cừ tràm, thủ công, đất C1 Theo hồ sơ BCKTKT 6 100m
4 Đắp cát phủ cừ tràm Theo hồ sơ BCKTKT 0,6 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, 150, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT 0,6 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo hồ sơ BCKTKT 0,0435 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo hồ sơ BCKTKT 0,0595 tấn
8 Ván khuôn gỗ móng Theo hồ sơ BCKTKT 0,1032 100m2
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT 1,524 m3
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ BCKTKT 0,0465 100m2
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,0121 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,0649 tấn
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT 0,4773 m3
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,0129 tấn
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,0812 tấn
16 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ BCKTKT 0,09 100m2
17 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 0,365 m3
18 Bê tông lót bó nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ BCKTKT 0,2223 m3
19 Ván khuôn gỗ móng bó nền Theo hồ sơ BCKTKT 0,0741 100m2
20 Bê tông bó nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT 0,3705 m3
21 CC lắp đặt bulong liên kết M14L300 Theo hồ sơ BCKTKT 24 cái
22 CC lắp đặt bulong liên kết M14L250 Theo hồ sơ BCKTKT 12 cái
23 Sản xuất vì kèo thép hình Theo hồ sơ BCKTKT 0,1317 tấn
24 Lắp vì kèo thép Theo hồ sơ BCKTKT 0,1317 tấn
25 Sản xuất xà gồ thép Theo hồ sơ BCKTKT 0,2925 tấn
26 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ BCKTKT 0,2925 tấn
27 Sơn sắt thép các loại sơn Epoxy 2 thành phần Theo hồ sơ BCKTKT 34,9633 1m2
28 Lợp mái ngói 22v/m2, cao Theo hồ sơ BCKTKT 0,2486 100m2
29 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75, PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT 9 m2
30 Bả matít vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ BCKTKT 9 m2
31 Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ BCKTKT 9 m2
32 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,95 Theo hồ sơ BCKTKT 1,5072 m3
33 Lắp đặt đèn led treo trần D516x30W Theo hồ sơ BCKTKT 1 bộ
34 Làm lớp cấp phối đá dăm loại II dày 10cm Theo hồ sơ BCKTKT 1,5072 m3
35 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 dày 5cm Theo hồ sơ BCKTKT 1,3204 m3
36 Lát gạch Terrazzo 300x300x30mm Theo hồ sơ BCKTKT 26,4074 m2
J THIẾT BỊ THỂ DỤC, TRÒ CHƠI CÔNG VIÊN
1 Bộ thiết bị đi bộ trên không đôi KT: 2014x486x1350mm Theo hồ sơ BCKTKT 1 bộ
2 Bộ thiết bị xoay eo 3 người tập KT: 1322x1477x1355mm Theo hồ sơ BCKTKT 1 bộ
3 Bộ thiết bị tập xoay tay khí công đôi KT: 1251x1098x1489mm Theo hồ sơ BCKTKT 1 bộ
4 Bộ thiết bị tập đạp xe KT: 1032x492x1300mm Theo hồ sơ BCKTKT 1 bộ
5 Bộ thiết bị khung xà đơn 2 nấc tập KT: 2742x114x2200mm Theo hồ sơ BCKTKT 1 bộ
6 Bộ thiết bị tập nhịp chân kết hợp xoay eo KT: 1329x712x1550mm Theo hồ sơ BCKTKT 1 bộ
7 Bộ thiết bị tập toàn thân KT: 1160x560x1273mm Theo hồ sơ BCKTKT 1 bộ
8 Bộ thiết bị tập tạ chân KT: 694x744x1003mm Theo hồ sơ BCKTKT 1 bộ
9 Bộ thiết bị massage lưng 2 người tập KT: 1620x992x1950mm Theo hồ sơ BCKTKT 1 bộ
10 Bộ thú nhún ngựa KT: 600~1100x300x600~900mm Theo hồ sơ BCKTKT 1 bộ
11 Bộ thú nhún hổ KT: 600~1100x300x600~900mm Theo hồ sơ BCKTKT 1 bộ
12 Bộ thú nhún cá mập KT: 600~1100x300x600~900mm Theo hồ sơ BCKTKT 1 bộ
13 Bộ thú nhún voi KT: 600~1100x300x600~900mm Theo hồ sơ BCKTKT 1 bộ
14 Bộ thú nhún gà KT: 600~1100x300x600~900mm Theo hồ sơ BCKTKT 1 bộ
15 Bộ trò chơi xích đu 2 chỗ KT: 3630x1670x2530mm Theo hồ sơ BCKTKT 1 bộ
16 Bộ trò chơi bập bênh 3 chỗ KT: 2900x390x1646mm Theo hồ sơ BCKTKT 1 bộ
17 Bộ trò chơi đi vòng quanh KT: D1830x1190mm Theo hồ sơ BCKTKT 1 bộ
18 Bộ trò chơi leo dây mọi góc nhìn KT: 2490x2490x2020mm Theo hồ sơ BCKTKT 1 bộ
19 Bộ trò chơi liên hoàn KT: 5600x8750x3950mm Theo hồ sơ BCKTKT 1 bộ
20 Trụ bóng rổ di động xếp KT: 3380x1800x3050mm Theo hồ sơ BCKTKT 2 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9065E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.813E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.000.000.000 VNĐ. — Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (Trong đó bao gồm: Hạng mục xây dựng; hạng mục hệ thống tưới; hạng mục cây xanh, mảng xanh; hạng mục hệ thống chiếu sáng), Cấp IV trở lên; — Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng ≥ 9.000.000.000 VNĐ. Nhà thầu chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng các tài liệu sau đây: 1) Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Hợp đồng thi công; 2) Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư); 3) Các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; 4) Bảng kê khai tóm tắt quy mô công trình đã thực hiện (theo Mẫu số 10A, 10B Chương IV - Biểu mẫu dự thầu). Đối với trường hợp nhà thầu phụ thì ngoài cung cấp các tài liệu nêu trên với nhà thầu chính phải cung cấp bản chụp được chứng thực hoặc công chứng văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương chứng minh là nhà thầu phụ trực tiếp thực hiện công trình. (Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 9.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->